1. Trang chủ
  2. » Tất cả

Vận dụng lý thuyết kiến tạo trong dạy học môn công nghệ 11 tại trường THPT long xuyên tỉnh long an

183 665 2
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 183
Dung lượng 4,98 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Từng b ớc áp dụng các ph ơng pháp tiên tiến và ph ơng tiện hi ện đại vào quá trình dạy học, đảm bảo điều kiện và thời gian tự học, tự nghiên c u cho h ọc sinh”[23]... Jean Piaget cho r

Trang 1

M C L C

LÝ L CH KHOA H C i

L IăCAMăĐOAN ii

TÓM T T iii

ABSTRACT v

M C L C vii

DANH SÁCH CH VI T T T xi

DANH M C CÁC B NG xii

DANH M CăCÁCăS ăĐ VÀ BI UăĐ xiv

DANH M C CÁC HÌNH xv

M Đ U 1

Ch ng 1 CƠ S LÝ LU N V LÝ THUY T KI N T O TRONG D Y H C 6

1.1 T NG QUAN L CH S NGHIÊN C U V N Đ LÝ THUY T KI N T O TRONG D Y H C TRÊN TH GI I VÀ T I VI T NAM 6

1.1.1 Trên th gi i 6

1.1.2 T i Vi t Nam 8

1.2 CÁC KHÁI NI M CƠ B N 12

1.2.1 Ki n t o 12

1.2.3 Đi u ng (Accommodation) 13

1.2.4 Ki n t o c b n (Radial constructivism) 13

1.2.5 Ki n t o xã h i (Social constructivism) 13

1.2.6 Ph ng pháp d y h c 14

1.2.7 Mô hình ba bình di n c a ph ng pháp d y h c 15

Trang 2

1.2.8 Cách ti p c n ki n t o trong d y h c 16

1.3 LÝ THUY T KI N T O TRONG D Y H C 17

1.3.1 C s khoa h c c a lý thuy t ki n t o trong d y h c 17

1.3.2 B n ch t c a lý thuy t ki n t o trong d y h c 19

1.3.3 Các xu h ng c a lý thuy t ki n t o trong d y h c 21

1.3.4 Ho t đ ng c a giáo viên và h c sinh trong môi tr ng da ̣y ho ̣c theo lỦ thuy t ki n t o kiên ta ̣o 22

1.3.5 M t s ph ng pháp d y h c đ c s d ng trong d y h c theo lý thuy t ki n t o 25

1.3.6 Kiểm tra ậ đánh giá k t qu h c t p theo lý thuy t ki n t o 36

1.3.7 Quy trình d y h c theo lý thuy t ki n t o 39

K T LU N CH ƠNG I 44

Ch ng 2 TH C TR NG D Y H C MÔN CÔNG NGH 11 T I TR NG THPT LONG XUYÊN, T NH AN GIANG 45

2.1 GI I THI U SƠ L C V TR NG THPT LONG XUYÊN, T NH AN GIANG 45

2.1.1 L ch s hình thành và phát triển 45

2.1.2 Ch tr ng c a tr ng v nâng cao hi u qu đƠo t o 48

2.2 M C TIÊU, V TRÍ, N I DUNG C A MÔN CÔNG NGH TR NG TRUNG H C PH THÔNG 48

2.2.1 M c tiêu 48

2.2.2 V trí 49

2.2.3 N i dung 50

2.2.4 Đặc điểm c a môn Công ngh 11 51

2.3 GI I THI U CH ƠNG TRỊNH KHUNG MỌN CỌNG NGH 11 53

Trang 3

2.4 TH C TR NG D Y H C MÔN CÔNG NGH 11 T I TR NG THPT

LONG XUYÊN, T NH AN GIANG 58

2.4.1 Th c tr ng ho t đ ng d y môn Công ngh 11 t i tr ng THPT Long Xuyên t nh An Giang 60

2.4.2 Th c tr ng ho t đ ng h c môn Công ngh 11 t i tr ng THPT Long Xuyên, t nh An Giang 69

K T LU N CH ƠNG 2 75

Ch ng 3 T CH C D Y H C THEO LÝ THUY T KI N T O MÔN CÔNG NGH 11 T I TR NG THPT LONG XUYÊN, T NH AN GIANG 76

3.1 Đ NH H NG KHOA H C C A VI C T CH C D Y H C THEO LÝ THUY T KI N T O MÔN CÔNG NGH 11 T I TR NG THPT LONG XUYÊN, T NH AN GIANG 76

3.1.1 Đ m b o tính khoa h c 76

3.1.2 Đ m b o tính s ph m 76

3.1.3 Đ m b o tính kh thi 76

3.1.4 M c tiêu bài h c ph i đ c xác đ nh rõ ràng 76

3.1.5 Xác đ nh rõ các ho t đ ng c n th c hi n và th i gian c thể d ki n 77

3.2 Đ XU T PH ƠNG ÁN T CH C D Y H C THEO LÝ THUY T KI N T O 78

3.3 THI T K GIÁO ÁN T CH C D Y H C THEO LÝ THUY T KI N T O MÔN CÔNG NGH 11 T I TR NG THPT LONG XUYÊN, T NH AN GIANG 87

3.3.1 Giáo án c c u tr c khu u ậ thanh truy n 87

3.3.2 Giáo án c c u phân ph i khí 100

3.4 TH C NGHI M S PH M 109

3.4.1 M c đích th c nghi m, đ i t ng và n i dung th c nghi m 109

Trang 4

3.4.2 Ph ng pháp th c nghi m 110

3.4.3 T ch c th c nghi m 111

3.4.4 K t qu th c nghi m 112

3.4.5 K t qu h c t p c a h c sinh khi d y h c môn Công ngh 11 theo h ng v n d ng lý thuy t ki n t o 116

3.4.6 Kiểm nghi m k t qu th c nghi m 116

K T LU N CH ƠNG 3 123

K T LU N VÀ KI N NGH 124

1 K T LU N 124

2 KI N NGH 125

TÀI LI U THAM KH O 127

Trang 6

DANH M C CÁC B NG

B ng 1.1: Tiêu chí đánh giá kỹ năng thuy t trình trong d y h c 37

B ng 1.2: Tiêu chí đánh giá cho kỹ năng lƠm vi c nhóm 38

B ng 2.3: Nh n th c c a giáo viên v m c đ c n thi t c a môn Công ngh 11 60

B ng 2.4: Nh n th c c a GV v ch ng trình môn Công ngh 11 cho HS l p 11 t i

tr ng THPT Long Xuyên, T nh An Giang 61

B ng 2.5: Ph ng pháp d y h c môn Công ngh 11 t i tr ng THPT Long Xuyên,

B ng 2.8: B ng th ng kê m c đ s d ng các tiêu chí vào kiểm tra đánh giá 66

B ng 2.9:Ph ng pháp kiểm tra-đánh giá môn Công ngh 11 t i tr ng THPT Long Xuyên, t nh An Giang 67

B ng 2.10: Các khó khăn th ng gặp c a giáo viên d y môn Công ngh 11 t i

tr ng THPT Long Xuyên, T nh An Giang 68

B ng2.11: Nh n th c c a h c sinh v n i dung môn Công ngh 11, t i tr ng THPT Long Xuyên, t nh An Giang 70

B ng 2.12: Thái đ c a h c sinh đ i v i môn Công ngh 11 t i tr ng THPT Long Xuyên, t nh An Giang 71

B ng 2.13:Tính tích c c h c t p trong gi h c môn Công ngh 11 t i tr ng THPT Long Xuyên, t nh An Giang 73

B ng 3.14: C c u n i dung môn h c theo h ng v n d ng lý thuy t ki n t o 79

Trang 7

B ng 3.15:Th ng kê s l ng h c sinh các l p th c nghi m vƠ đ i ch ng 111

B ng 3.16: Th ng kê s li u k t qu h c t p s c a l p ĐC vƠ l p TN 111

B ng 3.17:K t qu đánh giá v thái đ h c t p c a HS l p 11 tr ng THPT Long Xuyên, T nh An Giang 112

B ng 3.18: K t qu đánh giá v tính tích c c h c t p c a HS l p 11 trong gi h c môn Công ngh 11có t ch c d y h c theo lý thuy t ki n t o 113

B ng 3.19:K t qu đánh giá v kh năng t h c ậ t nghiên c u c a h c sinh l p 11 trong gi h c môn Công ngh 11có t ch c d y h c theo lý thuy t ki n t o 114

B ng 3.20: K t qu đánh giá v kỹ năng gi i quy t v n đ c a h c sinh l p 11 trong

gi h c môn Công ngh 11có t ch c d y h c theo lý thuy t ki n t o 115

B ng 3.21:K t qu đánh giá v mặt ki n th c c a h c sinh l p 11 khi h c theo

h ng v n d ng lý thuy t ki n t o 116

B ng 3.22: B ng phân b t n su t điểm s c a h c sinh l p TN và l p ĐC khi

h cbài 23:“C c u tr c khu u - thanh truy n” 117

B ng 3.23:B ng phân b t n su t điểm s c a h c sinh l p TN và l p ĐC h cbài 24

Trang 8

DANH M CăCÁCăS ăĐ VÀ BI UăĐ

Biểu đ 2.1: Nh n th c v m c đ c n thi t c a môn Công ngh 11 t i tr ng THPT Long Xuyên, t nh An Giang 70

Trang 9

DANH M C CÁC HÌNH

Hình 1.1: Mô hình ba bình di n c a PPDH (Bernd Meier) 15

Hình 1.2: Mô hình h c t p theo lý thuy t ki n t o 23

Hình 1.3: Các tr ng thái mô t ti n trình hình thành gi i quy t v n đ 26

Hình 1.4: C u trúc c a ph ng pháp gi i quy t v n đ 27

Hình 1.5: Mô t trình t d y h c theo nhóm 30

Hình 1.6: Mô hình kỹ thu t khăn ph bàn 34

Hình 1.7: Quy trình s đ t ch c d y h c theo lý thuy t ki n t o 40

Hình 3.8: M t s hình nh v c c u phân ph i khí 109

Trang 10

M Đ U

1 LÝ DO CH NăĐ TÀI

S phát triển kinh t xã h i trong b i c nh qu c t đ c đặc tr ng b i xã h i tri th c và toàn c u hóa đặt ra nh ng yêu c u m i đ i t ng d y h c các c p h c

và b c h c t i Vi t Nam Do đó, cũng đặt ra nh ng yêu c u m i cho s nghi p giáo

d c th h trẻ Yêu c u c b n đ i v i giáo d c trong b i c nh hi n đ i hóa và h i

nh p kinh t qu c t là phát triển con ng i Vi t Nam v i các ph ng th c ho t

đ ng trí tu , nh ng t t ng, quan điểm và ni m tin nh t đ nh, thái đ đánh giá nh t

đ nh đ i v i các hi n t ng và bi n c v i th c t i xung quanh, năng đ ng tr c hoàn c nh v i nh ng đ ng c , nhu c u và khát v ng lành m nh

Nh ng yêu c u m i nói trên đòi h i n n giáo d c Vi t Nam c n có s đ i

m i toàn di n v m c tiêu, n i dung, ph ng pháp, ph ng ti n d y h c, trong đó

đ i m i ph ng pháp d y h c là y u t quan tr ng hƠng đ u, lƠ khơu đ t phá giúp cho ho t đ ng d y h c đ t k t qu t t h n Đ nh h ng đ i m i ph ng pháp d y

h c không ch là v n đ đặt ra trong n i b ngành Giáo d c vƠ đƠo t o mƠ đƣ xác

đ nh trong ngh quy t TW 2 (khóa VIII) nêu rõ: “Đổi mới mạnh mẽ ph ơng pháp

giáo d ục và đào tạo, khắc phục lối truyền thụ một chiều, rèn luyện nếp t duy sáng

t ạo c a ng ời học Từng b ớc áp dụng các ph ơng pháp tiên tiến và ph ơng tiện

hi ện đại vào quá trình dạy học, đảm bảo điều kiện và thời gian tự học, tự nghiên

c u cho h ọc sinh”[23]

Yêu c u đ i m i v ph ng pháp d y h c cùng cũng đ c quy đ nh t i Đi u 24.2 Lu t giáo d c: “Ph ơng pháp giáo dục phổ thông phải phát huy tính tích cực tự giác, ch động c a học sinh; phù hợp với đặc điểm c a từng lớp học, môn học; bồi

d ỡng ph ơng pháp tự học, rèn luyện kỹ năng vận dụng kiến th c vào thực tiễn, tác

d ụng đến tình cảm, đem lại niềm vui, h ng thú học tập cho học sinh”.Để đáp ng yêu

c u th c ti n c a xã h i v ngu n nhân l c có ch t l ng cao, các tr ng ph thông trên toàn qu c đƣ vƠ đang t ng b c đ i m i ho t đ ng d y h c nhằm nâng cao

ch t l ng, hi u qu đƠo t o Đ i m i v cách th c t ch c d y h c, ph ng pháp

Trang 11

d y h c là khâu r t quan tr ng tác đ ng đ n ch t l ng hi u qu h c t p

Th c hi n ch đ o c a B Giáo d c vƠ ĐƠo t o, S Giáo d c vƠ ĐƠo t o t nh

An Giang đƣ vƠ đang t ng b c quán tri t c i ti n, đ i m i ph ng pháp d y h c theo h ng v n d ng các lý thuy t d y h c nhằm tích c c hóa ng i h c Đơy lƠ nhi m v tr ng tâm giúp nâng cao ch t l ng ho t đ ng d y và h c các tr ng THPT

Trong nh ̃ng thơ ̣p kỷ qua , các n c trên th gi i vƠ Vi t Nam đƣ nghiên c u

vƠ v n d ng nhi u lỦ thuy t vƠ ph ng phap da ̣y ho ̣c theo h ng hiê ̣n đa ̣i nhăm phát huy tính tí ch c ̣c ho ̣c tơ ̣p của HS , trong đo co da ̣y học kiên ta ̣o nhơ ̣n th c của tác gi J Piaget Trong da ̣y ho ̣c kiên ta ̣o, theo tac giả J.Piaget cho răng tri th c đ ̣c kiên ta ̣o mô ̣t cach tốch c ̣c b ̉i chủ thể nhơ ̣n th c va nhơ ̣n th c la một qua trốnh thốch nghi va tổ ch c la ̣i thê gi i quan của chốnh ng i học [14, tr13].Nh vơ ̣y, lỦ thuy t

kiên ta ̣o coi tro ̣ng vai tro tích cực vƠ ch động c a HS trong qua trốnh ho ̣c tơ ̣p để ta ̣o

nên tri th c cho bản thơn Vi c t ch c d y h c theo ly thuyêt kiên ta ̣o co thể ta ̣o ra

nh ̃ng c hội thuơ ̣n l ̣i h n cho viê ̣c ap dụng cac ph ng phap da ̣y học m i vao

th ̣c tiễn da ̣y ho ̣c môn Công ngh 11 tr ng THPT t i Viê ̣t Nam nhăm phat huy tôi đa năng l ̣c t duy năng l c gi i quy t v n đ , làm vi c theo nhóm cho h c sinh

để nơng cao chơt l ̣ng da ̣y ho ̣c

Vi c v n d ng lý thuy t ki n t o vào d y h c đƣ s m phát triển các n c trên th gi i nh ng n c ta v n còn khá m i mẻ còn mang nặng lý thuy t ch a

v n d ng nhi u vào trong các môn h c d y tr ng ph thông, trong đó có môn Công ngh l p 11 là m t môn h c có tính ng d ng các môn h c kh i t nhiên và

kh i kỹ thu t nh Toán, LỦ, Hóa, nghiên c u vi c ng d ng các nguyên lý khoa

h c vào th c ti n cu c s ng nhằm đáp ng nhu c u v t ch t và tinh th n c a con

ng i Môn h c này thể hi n cao tính liên k t gi a giáo d c ph thông và giáo d c ngh nghi p N i dung môn h c v a c thể v a tr u t ng, và ki n th c môn h c nƠy cũng r t g n gũi v i h c sinh Tuy nhiên trên th c ti n v ho t đ ng d y h c môn Công ngh 11 t i tr ng THPT Long Xuyên, t nh An Giang cho th y giáo viên

v n nặng v truy n đ t ki n th c m t chi u cho HS mƠ ch a t o ra các tình hu ng

Trang 12

h c t p, t ch c d y h c theo h ng v n d ng các ph ng pháp d y h c tích c c vào trong quá trình d y h c để kích thích s tìm tòi, khám phá, t nghiên c u vàtrao

đ i h p tác và t chi m lĩnh ki n th c c a h c sinh Đi u này khi n m t b ph n không nh h c sinh ch a tích c c, ch đ ng trong quá trình h c t p

Xu t phát t nh ng lỦ do trên, để phát triển tính tích c c, ch đ ng, t giác trong h c t p cho HS khi h c môn Công ngh 11, ng i nghiên c u l a chon đ tài:

ắV n d ng lý thuy t ki n t o trong d y h c môn Công ngh 11 t iă tr ng THPT Long Xuyên,t nhăAnăGiang”

2 M C TIÊU NGHIÊN C U

T ch c d y h c theo lý thuy t ki n t o môn Côngngh 11 t i tr ng THPT Long Xuyên, t nh An Giang

3 NHI M V NGHIÊN C U

 H th ng hóa c s lý lu n v lý thuy t ki n t o trong d y h c

 Nghiên c u th c tr ng d y h c môn Công ngh 11 t i tr ng THPT Long Xuyên, t nh An Giang

 T ch c d y h c theo lý thuy t ki n t o môn Công ngh 11 t i tr ng THPT Long Xuyên, t nh An Giang

4.ăĐ IăT NG NGHIÊN C U

7 GI THUY T NGHIÊN C U

Hi n nay môn Công ngh 11 t i tr ng THPT Long Xuyên ch y u đ c

gi ng d y bằng ph ng pháp thuy t trình m t chi u nên ch a phát huy đ c tính

Trang 13

tích c c vƠ năng l c gi i quy t v n đ c a h c sinh.Vì v y,n u áp d ng cách th c t

ch c d y h c theo lý thuy t ki n t o vào môn Công ngh 11 nh ng i nghiên c u

đƣ đ xu t thì s rèn luy n kỹ năng t h c, phát huy tính tích c c, tăng năng l c gi i quy t v n đ trong h c t p môn Công ngh 11 c a h c sinh tr ng THPT Long Xuyên, t nh An Giang

8 PH NGăPHÁPăNGHIểNăC U

Nh ng ph ng pháp nghiên c u c b n mƠ ng i nghiên c u s d ng để

th c hi n trong đ tài g m:

8.1.ăPh ngăphápănghiênăc u tài li u

Phân tích,so sánh, h th ng hóa, khái quát hóa các tài li u liên quan lý thuy t

ki n t o trong d y h c và các ph ng pháp d y h c theo lý thuy t ki n t o đƣ đ c

xu t b n trên các n phẩmtrong vƠ ngoƠi n c để xây d ng c s lý lu n cho đ tài

8.2.ăPh ngăphápănghiênăc u th c ti n

8.2.1 Phương pháp khảo sát bằng bảng hỏi

Kh o sát bằng b ng h i đ i v i giáo viên, h c sinh và cán b qu n lỦ để tìm hiểu th c tr ng d y h c môn Công ngh 11 t i tr ng THPT Long Xuyên,

Quan sát ho t đ ng d y ậ h c c a giáo viên và h c sinh để thu th p s li u v

th c tr ng d y h c môn Công ngh 11 t i tr ng THPT Long Xuyên, t nh An Giang

Quan sát ho t đ ng d y ậ h c c a giáo viên và h c sinh khi ti n hành th c nghi m s ph m đ i v i vi c v n d ng lý thuy t ki n t o trong d y h c môn Công ngh 11 t i tr ng THPT Long Xuyên, t nh An Giang

8.2.3 Phương pháp phỏng vấn

Trang 14

Trao đ i v i các giáo viên và h c sinhtrong quá trình d y và h c môn Công ngh 11 để tìm hiểu tính kh thi c a vi c v n d ng lý thuy t ki n t o vào trong d y h c môn Công ngh 11 t i tr ng THPT Long Xuyên, t nh An Giang đƣ đ c t ch c

8.2.4 Phương pháp thực nghiệm

Th c nghi m gi ng d y các bài d y trong ch ng 3 “Đ ng c đ t trong” theo

lý thuy t ki n t o cho h c sinh kh i l p 11 t i tr ng THPT Long Xuyên, t nh An Giang để ch ng minh tính đúng đắn c a gi thuy t khoa h c

8.3.ăPh ngăphápăth ng kê toán h c

S d ng m t s công th c th ng kê toán h c để x lý k t qu kh o sát th c

tr ng d y h c môn Công ngh 11 t i tr ng THPT Long Xuyên, t nh An Giang

- Ch ng 3: T ch c d y h c theo lý thuy t ki n t o môn Công ngh 11 t i

tr ng THPT Long Xuyên, t nh An Giang

- K t lu n và ki n ngh

- Tài li u tham kh o

- Ph l c

Trang 15

Ch ngă1

C ăS LÝ LU N V LÝ THUY T KI N T O

TRONG D Y H C

1.1 T NG QUAN L CH S NGHIÊN C U V Nă Đ LÝ THUY T KI N

T O TRONG D Y H C TRÊN TH GI I VÀ T I VI T NAM

1.1.1 Trên th gi i

T t ng v d y h c ki n t o đƣ có t lơu, nh ng lỦ thuy t ki n t o đ c phát triển t kho ng nh ng năm sáu m i c a th k XX vƠ đặc bi t đ c chú ý t

cu i th k XX Nhà giáo d c, nhà tri t h c Socrates lƠ ng i đ u tiên nghiên c u

và phát triển lý thuy t ki n t o, v i ông vi c dùng các câu h i tr c ti p d n dắt

ng i h c t nh n ra điểm y u trong suy nghĩ c a h chính là khái ni m đ u tiên v

ki n t o

Trong nh ng năm kho ng th k XVII, J.A Komenxki (John Amos Comenius, 1592 ậ 1670) đƣ đ a ra nh ng bi n pháp d y h c bắt HS ph i tìm tòi, suy nghĩ để nắm đ c b n ch t c a s v t và hi n t ng Theo Komenxki: “Giáo

d c có m c đích đánh th c năng l c nh y c m, phán đoán, phát triển nhân cáchầhƣy tìm ra ph ng pháp cho phép giáo viên d y ít h n, HS ph i h c nhi u

h n”[26,tr2]

Ti p theo dòng phát triển c a lý thuy t ki n t o, Jean ậ Jacques Rousseaus (1712 ậ 1778) cũng cho rằng ph i h ng HS tích c c t giành l y ki n th c bằng cách tìm hiểu, khám phá và sáng t o.[26, tr 3]

Lý thuy t ki n t o có s phát triển m i khi Jean Piaget và John Dewey phát triển các h c thuy t v s phát triển và giáo d c trẻ em Jean Piaget cho rằng: “con

ng ời học tập thông qua việc thiết lập những chuỗi logic liên tiếp nhau, câu này nối câu kia” vƠ ông cũng k t lu n: “logic cũng nh những ph ơng th c suy nghĩ c a

tr ẻ em hoàn toàn khác so với ng ời tr ởng thành” [27, tr 2] Đơy chính lƠ c s cho

vi c giáo d c d a trên lý thuy t ki n t o John Dewey yêu c u giáo d c ph i d a trên kinh nghiêm th c t Ông vi t: “Nếu nghi ngờ rằng quá trình học diễn ra nh

Trang 16

th ế nào, hãy tham gia vào các câu hỏi liên tiếp, nghiên c u, suy nghĩ, cân nhắc các

kh ả năng khác nhau, từ đó hình thành niềm tin dựa vào các bằng ch ng cụ thể”

[27, tr 6]

Các tri t gia, nhà tâm lý h c có công trong vi c t o thêm nh ng triển v ng

m i cho lý thuy t ki n t o và áp d ng lý thuy t ki n t o vào th c ti n là: John Dewey, Lev Vygotsky, Jerome Bruner, và David Ausubel

Vygotski đƣ đ a khía c nh xã h i c a vi c h c vào lý thuy t ki n t o, trong

su t quá trình phát triển c a trẻ em th ng xuyên di n ra hai m c đ : trình đ hi n

t i và vùng phát triển g n nh t Trình đ hi n t i là trình đ , mà đó các ch c năng tâm lí đƣ đ t t i đ chín mu i, còn vùng phát triển g n nh t các ch c năng tơm lí đang tr ng thƠnhnh ng ch a chín mu i Trong th c ti n, trình đ hi n t i biểu

hi n qua vi c trẻ em đ c l p gi i quy t nhi m v , không c n b t kì s giúp đ nào

t bên ngoài, còn vùng phát triển g n nh t đ c thể hi n trong tình hu ng trẻ hoàn thành nhi m v khi có s h p tác, giúp đ c a ng i khác, mà n u t mình thì không thể th c hi n đ c Nh v y, hai m c đ phát triển trẻ em thể hi n hai m c

đ chín mu i các th i điểm khác nhau, đ ng th i chúng luôn v n đ ng: vùng phát triển g n nh t hôm nay thì ngày mai s tr thành trình đ hi n t i và xu t hi n vùng phát triển g n nh t m i.Theo Vygotski, d y h c và phát triển ph i gắn bó h u c

v i nhau D y h c ph i đi tr c quá trình phát triển, t o ra vùng phát triển g n nh t,

lƠ đi u ki n b c l s phát triển Ch có nh v y ho t đ ng d y h c m i đ t hi u

qu cao vƠ đó m i là vi c “dạy học tốt” Để t ch c d y h c theo quan điểm

trênđòi h i GV c n cung c p nh ng h tr ban đ u cho HS, nh ng không nên ti p

t c can thi p sơu khi HSđƣ có kh năng lƠm vi c đ c l p Trong th c ti n c n l u Ủ

d y h c không đi tr c quá xa so v i s phát triển, nh ng d y h c không đ c đi sau s phát triển Vygotski con nhơn ma ̣nh răng văn hoa , ngôn ng ̃ va cac t ng tac

xƣ h i cũng tác đ ng đ n vi c ki n t o nên tri th c c a m i cá nhơn.[26; 27 tr 3]

Đ c p t i lý thuy t ki n t o, theo J Bruner cũng cho rằng không có ki n

th c khách quan tuy t đ i Ki n th c là m t quá trình và là s n phẩm đ c ki n t o theo t ng cá nhân (t ơng tác giữa đối t ợng học tập và ng ời học) [27, tr8] V mặt

Trang 17

n i dung, d y h c ph i đ nh h ng theo nh ng lĩnh v c và v n đ ph c h p, g n

v i cu c s ng và ngh nghi p, đ c kh o sát m t cách t ng thể Vi c h c t p ch có

thể đ c th c hi n trong m t quá trình tích c c, vì ch t nh ng kinh nghi m và

ki n th c m i c a b n thân thì m i có thể thay đ i và cá nhân hóa nh ng ki n th c

và kh năng đƣ có H c t p trong nhóm có Ủ nghĩa quan tr ng góp ph n cho ng i

h c t đi u ch nh h c t p c a b n thân mình H c qua sai l m lƠ đi u r t có Ủ nghĩa; các lĩnh v c h c t p c n đ nh h ng vào h ng thú ng i h c, vì có thể h c h i d

nh t t nh ng kinh nghi m mƠ ng i ta th y h ng thú hoặc có tính thách th c

Lý thuy t ki n t o không ch gi i h n nh ng khía c nh nh n th c c a vi c

d y và h c S h c t p h p tác đòi h i và khuy n khích phát triển không ch có lý trí mà còn phát triển c v mặt tình c m, giao ti p; M c đích h c t p là xây d ng

ki n th c c a b n thơn nên khi đánh giá các k t qu h c t p không đ nh h ng theo các s n phẩm h c t p, mà c n kiểm tra nh ng ti n b trong quá trình h c t p và trong nh ng tình hu ng h c t p ph c t p

Như vậy:Lý thuy t ki n t o và vi c v n d ng lý thuy t ki n t o trong d y

h c đ c nhi unhà giáo d c trên th gi i quan tâm và nghiên c u Đơy lƠ m t trong

nh ng quan điểm giáo d c hi n đ i, góp ph n tích c c trong vi c rèn luy n kỹ năng

t h c, t phát huy tính tích c c ch đ ng sáng t o c a HS Nh ng nhà giáo d c

hi n đ i trên th gi i đƣ nghiên c u, vi t và áp d ng lý thuy t ki n t o vào giáo d c bao g m: John D Bransford, Ernst von Glasersfeld, Eleanor Duckworth, George Forman, Roger Schank, Jacqueline Grennon Brooks và Mathin G Brooks

1.1.2 T i Vi t Nam

Ngành giáo d c n c ta đang th c hi n nhi u đ i m i v d y h c tr ng

ph thông, trong đó đặc bi t quan tơm đ i m i ph ng pháp d y h ctheo h ng áp

d ng nh ng ph ng pháp d y h c có nhi u ti m năng b i d ng cho HS năng l c

t duy sáng t o, năng l c gi i quy t v n đ Trong vi c v n d ng các quan điểm d y

h c m i d y h c theo quan điểm c a lý thuy t ki n t o đƣ vƠ đang đ c quan tâm

nghiên c u

T năm 1993, Ngh quy t TW IV khóa VII (14-01-1993)đƣ ch rõ: “Tiếp tục đổi

m ới sự nghiệp giáo dục và đào tạo”.Ngh quy t khẳng đ nh:“Đổi mới ph ơng pháp

Trang 18

d ạy học ở tất cả các cấp học, bậc học,….áp dụng những ph ơng pháp dạy học hiện đại để bồi d ỡng cho học sinh năng lực t duy sáng tạo, năng lực giải quyết vấn đề”[23] Ngh quy t h i ngh TW IV đƣ đánh d u m t m c m i trong vi c đ i m i

ph ng pháp d y h c

Trong h n 10 năm tr l i đơy, B Giáo D c vƠ ĐƠo T o cũng đƣ yêu c u các

c s giáo d c vƠ đƠo t o chuyển đ i m c tiêu, ch ng trình, giáo trình, n i dung,

ph ng pháp, l ng giá theo h ng gi ng d y tích c c vƠ theo h ng l y ng i h c làm trung tâm GV không ch gi ng d y nh ng ki n th c có sẵn mà còn t ch c cho

HS lĩnh h i nh ng ki n th c và rèn luy n kỹ năng để đáp ng đ c các nhu c u c a ngành ngh xã h i

Khái quát v ề lý thuyết kiến tạo trong dạy học, ng ời nghiên c u nhận thấy các công trình t ập trung vào các vấn đề sau:

Thứ 1 Các công trình đề cập tới cơ sở lý luận về lý thuyết kiến tạo và Vận dụng lý thuyết kiến tạo trong dạy học

Đ i di n khuynh h ng này ng i nghiên c u đ a ra tác gi Giáo s Nguy n Quang L c v i đ tài, “Vận dụng lý thuyết kiến tạo trong đổi mới ph ơng pháp dạy

h ọc vật lý” [12] Trong nghiên c u này, tác gi đƣ nghiên c u lý thuy t ki n t o

trong ho t đ ng nh n th c và trong ho t đ ng h c t p V i nên t ng lý thuy t đƣ có, tác gi đƣ v n d ng lý thuy t ki n t o vào trong d y h c môn V t lý tr ng ph thông K t qu nghiên c u c a đ tƠi đƣ cho th y: d y h c ki n t o là ph i t ch c quá trình d y h c m t ki n th c c thể sao cho g n gũi v i ti n trình ho t đ ng nghiên c u xây d ng chính ki n th c đó trong th c ti n Trong quá trình đó HS

đ c khuy n khích vƠ đ c h ng d n để đóng vai nhƠ nghiên c u trẻ để t nghiên

c u ki n th c cho mình D y h c ki n t o cũng đòi h i GV ph i có v n s ng và

nh ng kinh nghi m ngh nghi p cùng v i kỹ năng t ch c, đi u khiển l p h c

m c đ nh t đ nh [12, tr 24]

Tác gi H Th Mỹ Dung đƣ: “Vận dụng lý thuyết kiến tạo trong dạy học

ch ơng dẫn xuất Halogen, Alcol, Phenol hóa học 11 THPT” (2011), [7]

Trang 19

Tác gi đƣ nghiên c u c s lý lu n c a đ tài, kh o sát vƠ đánh giá k t qu

h c t p c a HS kh i l p 11 THPT Đơy lƠ c s kho h c để tác gi v n d ng lý thuy t ki n t o vào d y h c môn Hóa h c 11 kh i l p THPT nhằm phát huy tính t

h c, t nghiên c u c a HS

K t qu nghiên c u cho th y: Vi c v n d ng m t s ph ng pháp d y h c tích c c đƣ phát huy tính năng l c t h c, t nghiên c u c a HS T k t qu nghiên

c u lý thuy t và th c ti n, tác gi đƣ đ xu t các ph ng pháp d n HS: t h c, th o

lu n nhóm, đ c tài li u V phía giáo viên đƣ h ng ng tích c c và th y đ c s

c n thi t vƠ đ i m i trong cách d y và cách h c tr c yêu c u đ i m i giáo d c m t cách toàn di n

Tác gi Tr n Th Ng c Th o đƣ: Vận dụng lý thuyết kiến tạo vào dạy học

ch ơng cân bằng và chuyển động vật rắn vật lý lớp 10 THPT (2009) Trong nghiên

c u này tác gi đƣ ti n hành kh o sát th c tr ng vi c h c t p và nh n th c v lý thuy t d y h c ki n t o trong quá trình d y h c môn V t lỦ 10 THPT Đ tƠi đƣ th c

hi n theo hai h ng đó lƠ tìm hiểu năng l c t h c c a HS và thi t k giáo án môn

V t LỦ 10 theo h ng v n d ng thuy t ki n t o nhằm phát huy tính tích c c, ch

đ ng, sáng t o c a HS [21]

Tác gi Nguy n Th H p đƣ t ch c:Dạy học kiến tạo đối với ch đề khối đa

di ện trong ch ơng trình hình học lớp 12, ban nâng cao V i mong mu n phát huy

t i đa năng l c t duy c a ng i h c và nâng cao ch t l ng d y h c, tác gi Nguy n Th H p đƣ ch n ph n ch ng trình “ Kh i đa di n” trong môn Hình H c

12 m t m ng ki n th c khó và quan tr ng để v n d ng d y h c ki n t o Lu n văn

đƣ ch rõ ba bi n pháp s ph m c thể, qua th c nghi m b c đ u nh n th y các

bi n pháp này là kh thi Đi u đó ph n ánh ph n nào hi u qu c a vi c d y h c theo

l i ki n t o mà tác gi đƣ đ xu t [9]

Ngoài ra còn m t s tác gi nh : Nguy n H u Châu (2004), “Cơ sơ lý luận

c a lý thuy ết kiến tạo trong dạy học”T p chí thông tin khoa h c giáo d c, s

103.D ng Vi t Thái: “Nghiên c u tổ ch c quá trình dạy học một số nội dung vật

lý trong môn khoa h ọc ở tiểu học và môn Vật lý ở THCS khi vận dụng t t ởng c a

Trang 20

lý thuy ết kiến tạo” (2006) Lu n án ti n sĩ giáo d c h c, Vi n chi n l c vƠ Ch ng

trình giáo d c

Th ứ 2: Dạy học kiến tạo với sự hỗ trợ của công nghệ thông tin

Tác gi ĐƠo Th Vi t Anh v i đ tƠi “ ng dụng công nghệ thông tin trong

giảng dạy hóa học theo ph ơng pháp kiến tạo”, T p chí giáo d c s 141, 2006đƣ

xơy d ng di n đƠn tr c tuy n để cho HS b c l các quan ni m c a mình theo t ng

ch đ mƠ GV đặt ra, bên c nh đó còn s d ng các ph n m m để xơy d ng h

th ng cơu h i ôn t p, kiểm tra các ki n th c cũ, cũng nh v n d ng để khắc sơu ki n

th c m i cho HS.Mô ph ng các quá trình, hi n t ng hóa h c để nêu v n đ S

d ng các thí nghi m o để HS kiểm tra gi thuy t, phơn tích k t qu để rút ra các

k t lu n [1]

Tác gi cũng cho rằng d y h c ki n t o đòi h i GV ph i có v n s ng, kinh nghi m ngh nghi p nh t đ nh, kh năng ng d ng linh ho t CNTT vƠo các b c trong ti n trình d y h c, ph i lƠ ng i chuyển hóa các tri th c khoa h c thƠnh các tri th c d y h c v i vi c xơy d ng các tình hu ng d y h c ch a đ ng nh ng tri th c

c n lĩnh h i, t o d ng nên môi tr ng mang tính xƣ h i để HS ki n t o nên ki n

th c c a mình, có th thì d y h c ki n t o m i phát huy đ c u th v t tr i c a

nó, m i có thể t o ra nh ng con ng i lao đ ng sáng t o, góp ph n nơng cao ch t

l ng d y h c nói chung vƠ b môn Hóa nói riêng

Tóm l ại: các công trình trên đƣ nghiên c u t ng quan v lý thuy t ki n t o,

tìm hiểu các lu n điểm, c s c b n c a lý thuy t ki n t o, xây d ng quy trình t

ch c, đ ra m t s yêu c u và bi n pháp s ph m trong vi c d y các môn h c

nh Toán h c, V t lý, Hóa h c tr ng THPT theo lý thuy t ki n t o Đ ng th i các tác gi cũng xơy d ng c s lý lu n c a ph ng pháp d y h c ki n t o d a trên

c u trúc ba bình di n c a ph ng pháp d y h c theo Bernd Meier và v n d ng lý thuy t ki n t o trong gi ng d y m t s n i dung c thể trong ch ng trình THPT Tuy nhiên các công trình ch a nghiên c u ch a sơu v nh ng yêu c u c n có khi thi t k bài lên l p theo lý thuy t ki n t o cũng nh m t s bi n pháp tìm hiểu ki n

th c, nhu c u h c t p và cách xây d ng môi tr ng h c t p cho HS t o d ng ki n

Trang 21

th c Qua phơn tích ng i nghiên c u quy t đ nh ch n nghiên c u v n d ng lý thuy t ki n t o trong d y h c môn Công ngh 11 nhằm phát huy tính tích c c, ch

đ ng, sáng t o c a HS trong vi c h c môn Công ngh 11 đ ng th i v n d ng nh ng

ph ng pháp d y h c tích c c trong d y h c môn Công ngh 11 v i vi c so n

nh ng bài gi ng phù h p v i yêu c u lý thuy t ki n t o nhằm góp ph n nâng cao

k t qu d y và h c môn Công ngh 11 t i tr ng THPT Long Xuyên t nh An Giang

1.2 CÁC KHÁI NI MăC ăB N

1.2.1 Ki n t o

Theo t điển Ti ng Vi t: Ki n t o là “Xây dựng nên một cái gì đó”[7,tr19]

Nh v y ki n t o là m t đ ng t ch ho t đ ng c a con ng i tác đ ng lên m t đ i

t ng nhằm t o nên m t đ i t ng m i theo nhu c u c a b n thân

Mebrien và Brandt (1997) cho rằng: “Kiến tạo là một cách tiếp cận “dạy”

d ựa trên nghiên c u về việc “học” với niềm tin rằng: tri th c đ ợc kiến tạo bởi cá nhân ng ời học sẽ trở nên vững chắc hơn rất nhiều so với việc nó đ ợc nhận từ

ng ời khác”[7,tr 19]

VƠo năm 1993, M Briner đã viêt : “Ng ơi học tạo nên kiên th c của bản

thân băng cach điêu khiển nh ̃ng y t ởng va cach tiêp cận d ̣a trên nh ̃ng kiên

th c va kinh nghiê ̣m đã co , áp dụng ch́ng vào nh ̃ng tinh huông mơi , hợp thanh tổng thể thông nhât gi ̃a nh ̃ng kiên th c mơi thu nhận đ ợc vơi nh ̃ng kiên th c đang tôn tại trong tri oc”[5, tr 18-19]

Mă ̣c du co nh ̃ng cach diễn đa ̣t khac nhau vê kiên ta ̣o trong da ̣y học , nh ng tơt cả cac cach noi trên đêu nhơn ma ̣nh đên vai tro chủ động của ng i học trong quá trình h c t p vƠ cách th c ng i h c thu nh n nh ng tri th c cho bản thơn Theo nh ̃ng quan điểm nay , ng i học không học băng cach thu nhơ ̣n một cach thụ

đô ̣ng nh ̃ng tri th c do ng i khac truyên cho một cach ap đă ̣t , mƠ bằng cách đặt mình vƠo trong m t môi tr ng tích c c, phát hi n ra vơn đê, gi i quy t v n đ bằng

nh ̃ng kinh nghiê ̣m đã co sao cho thốch ng v i nh ̃ng tốnh huông m i , t đo xơy

d ̣ng nên nh ̃ng hiểu biêt m i cho bản thơn

1.2.2 Đ ng hóa (Assimilation)

Trang 22

S đ ng hóa xu t hi n nh m t c ch gi gìn cái đƣ bi t trong trí nh và cho phép ng i h c d a trên nh ng khái ni m quen bi t để gi i quy t tình hu ng

m i.Đó lƠ quá trình ch thể ti p nh n khách thể, t c là ch thể dùng các ki n th c

vƠ kĩ năng sẵn có để x lỦ các thông tin vƠ các đ ng t bên ngoài nhằm đ t đ c

m c tiêu nh n th c [6]

1.2.3 Đi u ng (Accommodation)

S đi u ng xu t hi n khi ng i h c v n d ng nh ng ki n th c vƠ kĩ năng quen thu c để gi i quy t tình hu ng m i nh ng đƣ không thƠnh công.Vì th , để gi i quy t tình hu ng nƠy ng i h c ph i thay đ i, đi u ch nh, th m chí lo i b nh ng

ki n th c và kinh nghi m đƣ có Khi tình hu ng m i đ c gi i quy t thì ki n th c

m i đ c hình thành và b sung thêm ki n th c đƣ có [6]

1.2.4 Ki n t oăc ăb n(Radial constructivism)

Ki n t o c b n lƠ “một quan điểm nhận th c mạnh đến cách th c các cá

nhân xây d ựng tri th c cho bản thân mình trong quá trình học tập” [21, tr18] Theo

tâm lý h c phát triển và tâm lý h c trí tu c a Piaget và Vygosky, h c t p là quá trình cá nhơn đ ng hóa vƠ đi u ng, ti p nh n thông tin t môi tr ng, x lý thông tin đó vƠ thích ng v i môi tr ng, nh đó mƠ ki n t o cho mình m t h th ng quan

ni m v th gi i xung quanh, quá trình t h c t p này là s ki n t o c b n.Ki n t o

c b n nêu cao vai trò ch đ ng và tích c c c a m i cá nhân trong quá trình nh n

th c và cách th c cá nhân xây d ng tri th c cho b n thân.Ki n t o c b n còn quan tơm đ n s chuyển hóa bên trong c a cá nhân trong quá trình nh n th c, đ ng th i coi tr ng nh ng kinh nghi m c a HStrong quá trình hình thành th gi i quan cho

b n thân

1.2.5 Ki n t o xã h i (Social constructivism)

Con ng i th ng không t n t i m t cách đ n lẻ mƠ th ng sinh s ng trong gia đình, trong t p thể, trong c ng đ ng xã h i Đ ng th i con ng i có ngôn ng

để giao ti p v i nhau trong c ng đ ng Do đó, theo Vygosky, s h c t p c a con

ng i không ch d ng l i quá trình ki n t o c b n mƠ đ ng th i đ c th c hi n

Trang 23

thông qua s t ng tác, s tranh lu n trong c ng đ ng Vì v y, ki n th c đ c t o nên có tính ch t xã h i, ng i ta g i đ y là ki n t o xã h i

Theo Nor Joharuddeen Mohd [21, tr20], “kiến tạo xã hội là quan điểm nhấn

m ạnh đến vai trò c a các yếu tố văn hóa, các điều kiện xã hội và sự tác động c a các y ếu tố đó đến sự hình thành kiến th c” Quan điểm nƠy đ c xây d ng d a trên

Ph ng phap da ̣y ho ̣c la khai niê ̣m co nhiêu đi ̣nh nghố̃a khac nhau Ng i ta

th ng hiểu PPDH lƠ cách th c lam viê ̣c của GV va HS để lĩnh h i đ c các tri

th c, kỹ năng, kỹ x o Theo Bách khoa toƠn th c a Liên Xô năm 1965: “Ph ơng

pháp d ạy học là cách th c, làm việc c a GV và HS, nhờ đó mà HS nắm vững kiến

th c, k ỹ năng, kỹ xảo, hình thành thế giới quan, phát triển năng lực nhận th c”

Theo tac giả Nguyễn Ngọc Quang thố PPDH lƠ cách th c lƠm vi c gi a th y

vƠ trò trong s ph i h p th ng nh t vƠ s ch đ o c a th y , nhăm lam tro t ̣ giac , tích c c, t ̣ l ̣c đa ̣t t i mục đốch da ̣y ho ̣c Nêu l y tiêu chí m c đ ho t đô ̣ng đô ̣c lơ ̣p

c a HS lƠm c s , đông th i tốnh đên viê ̣c đổi m i PPDH theo h ng quy trốnh hoa viê ̣c tổ ch c qua trốnh da ̣y ho ̣ c nhăm tốch c ̣c hoa hoa ̣ t đô ̣ng ho ̣c tơ ̣p của HS thố PPDH lƠ t h p các cách th c ho t đ ng c a GV vƠ HS trong qua trốnh da ̣y ho ̣c ,

đ ̣c tiên hanh d i vai tro chủ đa ̣o của GV, s ̣ hoa ̣t động nhơ ̣n th c tốch c ̣c , t ̣

giác c a HS nhăm th ̣c hiê ̣n tôt nh ̃ng nhiê ̣m vụ da ̣y học theo h ng mục tiêu

Tóm l ại,trong nghiên c u này, ng i nghiên c u quan ni m: ắph ơng pháp

d ạy học là cách th c, là con đ ờng, là ph ơng h ớng hành động để giải quyết vấn

đề nhận th c c a học sinh, nhằm đạt đ ợc mục tiêu dạy học”

D ăbáo nghi m Ki m Th tăb i Thích nghi Triăth că

m i

Trang 24

1.2.7 Mô hình ba bình di n c aăph ngăphápăd y h c

Mô hình ba bình di n c a PPDH do Bend Meier thi t k bao g m ba thành

ph n chính: quan điểm d y h c, PPDH theo nghĩa hẹp và kỹ thu t d y h c Mô hình nƠy đ c trình bày theo hình 1.1 [3,tr53]:

Hình 1.1: Mô hình ba bình di n c a PPDH (Bernd Meier)[3, tr 53]

1.2.7.1 Quan điểm dạy học

Quan điểm d y h c là nh ng đ nh h ng t ng thể cho các hƠnh đ ng ph ng pháp, trong đó có s k t h p nh ng nguyên tắc d y h c làm n n t ng, nh ng c s

lý thuy t c a lý lu n d y h c, nh ng đi u ki n d y h c và t ch c cũng nh nh ng

đ nh h ng v vai trò c a GV và HS trong quá trình d y h c Quan điểm d y h c là

nh ng đ nh h ng mang tính chi n l c,c ng lĩnh, lƠ mô hình lỦ thuy t c a PPDH [3, tr51] Tuy nhiên các quan điểm d y h c ch a đ a ra mô hình hƠnh đ ng cũng

nh nh ng hình th c xã h i cho hƠnh đ ng ph ng pháp, do đó ch a ph i là các

ph ng pháp d y h c c thể

Quan điểm d y h c là các khái ni m r ng, đ nh h ng cho vi c l a chon các PPDH c thể Các PPDH là các khái ni m hẹp h n, đ a ra mô hình hƠnh đ ng kỹ thu t d y h c là các khái ni m nh nh t, th c hi n các tình hu ng hƠnh đ ng M t quan điểm d y h c có nh ng PPDH phù h p, m t PPDH có nh ng kỹ thu t d y h c đặc thù Tuy nhiên có nh ng ph ng pháp phù h p v i nhi u quan điểm d y h c, cũng nh nh ng kỹ thu t d y h c dùng trong nhi u ph ng pháp khác nhau Vi c

Trang 25

phơn đ nh gi a quan điểm d y h c, ph ng pháp d y h c, kỹ thu t d y h c ch mang tính t ng đ i

th c hƠnh nh ; PPDHth c hƠnh ba b c, PPDH th c hành b n b c, PPDH th c hƠnh sáu b cầ

Trang 26

c h i cho HS suy nghĩ tìm ra cách gi i quy t v n đ t đó đ ng viên HS trình bày

ki n th c m i và t o môi tr ng thu n l i để HS tích c c tham gia vào quá trình

d y h c [4]

1.3 LÝ THUY T KI N T O TRONG D Y H C

1.3.1 C ăs khoa h c c a lý thuy t ki n t o trong d y h c

Lý thuy t ki n t o trong d y h c đ c xây d ng d a trên c s tâm lý h c, tri t h c, giáo d c h c, ph n d i đơy ng i nghiên c u s khái quát hóa các n i dung v c s khoa h c c a lý thuy t ki n t o trong d y h c nh sau:

1.3.1.1 Cơ sở tâm lý học

Quá trình nh n th c c a con ng i kể t lúc s sinh cho đ n lúc tu i già là

m t quá trình h c t p v i nh ng hình th c khác nhau H c t p ngoƠi nhƠ tr ng là hình th c h c t p ch y u có tính ch t t phát, còn h c t p trong nhƠ tr ng là hình

th c h c t p t giác, có t ch c chặt ch theo m t ch ng trình có tính khoa h c cao Quá trình h c t p c a con ng i là m t quá trình ho t đ ng tâm ậ sinh lý Trong quá trình đó hƠng lo t thao tác vƠ hƠnh đ ng liên ti p đ c th c hi n, tr c

h t b i các c quan th c m (th giác, kh u giác, thính giác, xúc giác và v giác), sau đó b i các c quan h th n kinh trung ng (t y s ng, h th ng dây th n kinh

và b nƣo) Đ ng th i nh các ngôn ng và các ký hi u (tr c tiên là l i nói, sau đó

c a con ng i liên quan đ n vi c t ch c thông tin và thích nghi v i môi tr ng mà

ng i h c tri giác nó thông qua quá trình đ ng hóa vƠ đi u ng T ch c thông tin

lƠ cách mƠ thông tin đ c t ch c, hình thƠnh trong đ u óc c a con ng i liên quan

đ n các đ i t ng c thể, Ủ t ng hoặc hƠnh đ ng Thông tin đ c t ch c đ c g i

Trang 27

là n i dung N i dung hòa nh p vào c u trúc nh n th c c a ch thể thông qua quá trình đ ng hóa vƠ đi u ng [4;6]

S phát triển nh n th c bao g m ba quá trình c b n: đồng hóa, điều ng và

s ự cân bằng.Để gi i quy t các tình hu ng nƠy, ng i h c có thể đi u ch nh, th m

chí là bác b các nh n th c, quan ni m cũ Cơn bằng là s đi u ch nh c a ch thể

gi a hai quá trình đ ng hóa vƠ đi u ng Nh v y, đ ng hóa không lƠm thay đ i

nh n th c mà ch m r ng cái đƣ bi t, s m t cân bằng s bắt đ u xu t hi n cho t i khi có s thích nghi v i thông tin m i vƠ khi đó s có s cân bằng Nh v y lỦ thuyêt kiên ta ̣o của J Piaget lƠ c s tơm lỦ h c c a nhi u h th ng d y h c , đă ̣c biê ̣t la da ̣y h c ph thông Do vơ ̣y có thể nêu vắn tắt các quan điểm ch đ o chính

c a lỦ thuy t ki n t o nh n th c nh sau:

- H c t p lƠ quá trình cá nhơn hình thƠnh các tri th c cho mình

- Các c u trúc nh n th c đ c hình thƠnh theo c ch đ ng hóa vƠ đi u ng

- Quá trình phát triển nh n th c ph thu c tr c h t vƠo s tr ng thƠnh vƠ chín mu i các ch c năng sinh lố thơn kinh của HS

1.3.1.2 Cơ sở triết học

Trong tri t h c duy v t bi n ch ng, t t ng chính c a lý thuy t ki n t o đƣ

đ c nh n th c lu n Mác-Lênin khẳng đ nh trong lu n đ : “thế giới tự nhiên đ ợc

ph ản ánh đ ợc sự tồn tại và vận động c a vật chất trong t duy và hành động c a mình” [12,tr32] Nh v y, con ng i ph i ki n t o nên h th ng tri th c để ph n

ánh th c t i xung quanh mình N u h th ng tri th c càng phong phú thì th c t i khách quan cƠng đ c ph n ánh m t cách sâu sắc vƠ đ y đ h n M t s hi n t ng con ng i ch a gi i thích đ c đó lƠ do h th ng tri th c ch a đ c ki n t o m t cách đ y đ Khi đó, xu t hi n yêu c u m r ng tri th c vƠ đi u nƠy thúc đẩy con

ng i ngày càng nh n th c sâu sắc h n vƠ ti p c n chơn lỦ h n

Nh v y: T t ởng nền tảng c a lý thuyết kiến tạo là đặt vai trò c a ch thể

nh ận th c lên vị trí hàng đầu c a quá trình nhận th c Trong quá trình học tập,

ng ời học không ngừng phát triển t duy để v ợt qua những khó khăn nhận th c,

Trang 28

nhi ều khi phải thay đổi những quan niệm không phù hợp để xây dựng quan niệm

m ới”[12,tr34]

1.3.1.3 Cơ sở giáo dục học

Các s v t hi n t ng không t n t i m t cách riêng lẻ mà gi a chúng luôn có

s tác đ ng qua l i l n nhau, vi c t ch c cho HS h c t p ki n t o s t o đi u ki n cho h đ c ho t đ ng nhi u h n, thông qua đó hình thƠnh đ ng c vƠ t o h ng thú

h c t p t t h n

Trong quá trình d y h c, GV là ng i h ng d n, xác đ nh các ki n th c m i

c n ph i thu l m; ph huynh, ng i th chính c a vi c h c, h c gắng để gặt hái

nh ng tri th c đ c quy đ nh b i ch ng trình môn h c Trong su t quá trình d y

h c, GV lo lắng, quan tơm, đánh giá t ng b c ti n b c a HS, đánh giá k t qu thu

th p các thông tin ph n h i t HS để đ a ra nh ng đi u ch nh đúng đắn hoặc th c

hi n m t vi c h c khác

1.3.2 B n ch t c a lý thuy t ki n t o trong d y h c

B n ch t c a d y h c ki n t o là quá trình ng i h c xây d ng ki n th c cho

b n thân thông qua các ho t đ ng đ ng hóa vƠ đi u ng các ki n th c và kỹ năng đƣ

có để thích ng v i môi tr ng h c t p m i

Ng i h c không h c bằng cách thu nh n m t cách th đ ng nh ng tri th c

do ng i khác truy n d y cho m t cách áp đặt, mà bằng đặt mình vào trong m t môi tr ng tích c c, phát hi n ra v n đ , gi i quy t v n đ bằng cách đ ng hóa hay

đi u ng nh ng ki n th c và kinh nghi m đƣ có thích ng v i nh ng tình hu ng

m i, t đó xơy d ng nên nh ng hiểu bi t m i cho b n thân Vì v y, khi t ch c d y

h c theo lý thuy t ki n t o thì ho t đ ng h c c a ng i h c có các b n ch t sau:

Th 1:H c là m t quá trình ch đ ng

H c là m t ho t đ ng đặc thù c a con ng i, trong đó ng i h c v a là ch

thể, v a lƠ đ i t ng tác đ ng B i v y, cách h c t t nh t là h c trong ho t đ ng và thông qua hƠnh đ ng Do đó, GV ph i t ch c tình hu ng để đ a HS vào ho t đ ng,

nh đó HS ki n t o đ c ki n th c phát triển trí tu và nhân cách

Th 2:H c là s v t qua khó khăn v nh n th c

Trang 29

Nh ng ki n th c v quan ni m sai l m th ng t o nên nh ng tr l c cho HS trong quá trình nh n th c Vì th , ng i ta nói rằng: “dạy học là xây dựng cái mới

trên n ền cái cũ”

Th 3: H c trong s t ng tác

S t ng tác trong h c t p giúp cho HS hiểu rõ và nắm v ng h n các ki n

th c khoa h c.Nh đó, vi c h c c a HS s thu n l i và hi u qu h n.Thông qua

th o lu n, tranh lu n, ki n th c đ n v i HS s t nhiên h n, không áp đặt vƠ g ng

ép

Th 4: H c thông qua ho t đ ng gi i quy t v n đ

Nh ng tình hu ng có v n đ trong h c t p t o cho HS h ng thú và nhu c u tìm cách gi i quy t.Đơy chính lƠ y u t t o nên s tích c c c a ho t đ ng nh n th c

HS

D y h c theo lý thuy t ki n t o s góp ph n b i d ng cho ng i h c các năng l c c b n sau [21,tr21]:

- Năng l c d đoán phát hi n v n đ d a trên c s các quy lu t t duy bi n

ch ng, t duy ti n logic, kh năng liên t ng và di chuyển các liên t ng

- Năng l c đ nh h ng tìm cách th c gi i quy t v n đ

- Năng l c huy đ ng ki n th c để gi i quy t v n đ Các thành t ch y u

c a năng l c nƠy lƠ: năng l c l a ch n các công c thích h p để gi i quy t m t v n

đ , năng l c chuyển đ i ngôn ng

- Năng l c l p lu n logic, l p lu n có căn c gi i quy t chính xác các v n đ đặt ra

- Năng l c đánh giá, phê phán

Nh vậy, quá trình ng i h c ki n t o nên ki n th c thông qua các ho t đ ng

đ ng hóa, đi u ng ki n th c vƠ hình thƠnh các năng l c m i s góp ph n giúp

ng i h c thích ng v i môi tr ng h c t p Đơy chính lƠ b n ch t c t lõi c a lý thuy t ki n t o trong d y h c

Trang 30

1.3.3 Cácăxuăh ng c a lý thuy t ki n t o trong d y h c

D ạy học theo lý thuyết kiến tạo đ ợc khái quát theo các xu h ớng cơ bản sau:

Th ứ 1: Thuyết kiến tạo nội sinh lƠ quan điểm đi xa nh t Các đ i di n c a

nó ch mu n t o ra nh ng đi u ki n h c t p (môi tr ng h c t p có tính khuy n khích), sao cho nh nh ng kinh nghi m m i cũng nh ki n th c và kỹ năng đƣ có

t tr c đ n nay HS trong nhóm h c t p có thể m r ng và thi t k l i s hiểu bi t (ki n th c và kỹ năng) c a mình mà không c n s giúp đ quan tr ng c a GV.Tri

th c đ c lĩnh h i trong h c t p là m t quá trình và s n phẩm ki n t o theo t ng cá nhơn thông qua t ng tác gi a ng i h c và n i dung h c t p.V mặt n i dung, d y

h c ph i đ nh h ng theo nh ng lĩnh v c và v n đ ph c h p, g n v i cu c s ng và ngh nghi p, đ c kh o sát m t cách t ng thể.Vi c h c t p ch có thể đ c th c

hi n trong ho t đ ng tích c c c a ng i h c, vì ch t nh ng kinh nghi m và ki n

th c m i c a b n thân thì m i có thể thay đ i và cá nhân hóa nh ng ki n th c và

kh năng đƣ có [18, tr 15]

Th ứ 2: Thuyết kiến tạo ngoại sinh ng h s tác đ ng m nh c a GV, GV s

tác đ ng nh mô hình theo nghĩa c a s h c t p mang tính xã h i Ng i h c s quan sát GV trong hƠnh đ ng vƠ t duy vƠ tìm cách ti p nh n các hƠnh đ ng vƠ t duy đó Thông qua nh ng th nghi m ti p nh n này, nh ng kinh nghi m cũ t tr c

đ n nay và nh ng ki n th c m i s đ c k t h p vƠ đ nh h ng vào s hiểu bi t

c a b n thân Mô hình do GV đ a ra s không ch đ c ti p nh n mƠ còn đ c đi u

ch nh cho phù h p v i s hiểu bi t c a b n thân HS.H c t p trong nhóm có Ủ nghĩa quan tr ng, thông qua t ng tác xƣ h i trong nhóm góp ph n cho ng i h c t đi u

ch nh s h c t p c a b n thân mình.H c qua sai l m lƠ đi u có Ủ nghĩa.Các lĩnh v c

h c t p c n đ nh h ng vào h ng thú ng i h c, vì có thể h c h i d nh t t nh ng kinh nghi m mƠ ng i ta th y h ng thú hoặc có tính thách th c.Lý thuy t ki n t o không ch gi i h n nh ng khía c nh nh n th c c a vi c d y và h c S h c t p

h p tác đòi h i và khuy n khích phát triển không ch có lý trí, mà c v mặt tình

c m, thái đ , giao ti p [18, tr 15-16]

Trang 31

Thứ 3: Thuyết kiến tạo biện chứng nằm gi a thuy t ki n t o n i sinh và

thuy t ki n t o ngo i sinh Nh ng ng i theo thuy t ki n t o bi n ch ng bi n ch ng tin rằng n u ch có s h c t p đ c l p theo tinh th n c a thuy t ki n t o n i sinh thì

ít có hi u qu h c t p H ng h s gi ng d y mƠ trong đó GV cung c p các tr giúp, nh ng t ch i vi c truy n đ t các c u trúc và chi n l c có sẵn cũng nh vi c

h c t p theo mô hình M c đích c a chúng là làm cho h c viên ngày càng tr nên

đ c l p h n Thuy t ki n t o ngƠy cƠng đ c chú ý trong nh ng năm g n đơy Thuy t ki n t o thách th c m t cách c b n t duy truy n th ng v d y h c Không ph i ng i d y, mƠ lƠ ng i h c trong s t ng tác v i các n i dung h c

t p s nằm trong tơm điểm c a quá trình d y h c Nhi u quan điểm d y h c m i bắt ngu n t thuy t ki n t o: vi c h c t p t đi u ch nh, h c t p v i nh ng v n đ

ph c h p, h c theo tình hu ng, h c theo nhóm, h c qua sai l m, nh n m nh nhi u

h n vƠo d y h c đ nh h ng quá trình thay cho đ nh h ng s n phẩm.M c đích

h c t p là ki n t o ki n th c c a b n thơn, nên khi đánh giá các k t qu h c t p không đ nh h ng theo các s n phẩm h c t p, mà c n kiểm tra nh ng ti n b trong quá trình h c t p và trong nh ng tình hu ng h c t p ph c h p[18, tr16]

Đi u c b n đ i v i vi c h c t p theo thuy t ki n t o lƠ tính đ c l p c a HS (đ c

vƠ giúp đ HS trong quá trình h c t p, còn HS ph i tích c c, t giác trên con đ ng

đi tìm tri th c m i

Trang 32

1.3.4.1 Môi trường dạy học theo lý thuyết kiến tạo

D y h c không t n t i đ c l p, cũng không trùng kh p mà có m i quan h

h u c v i s phát triển.D y h c đi tr c để kích thích, d n dắt, đ nh h ng s phát triển, vƠ ng c l i, quá trình phát triển ph i đi li n sau quá trình d y h c, t o ra

“vùng phát triển gần nhất”[3, tr42-43] Chính vì v y, vi c xây d ng môi tr ng

phù h p, thân thi n đ i v i công vi c h c t p là m t vi c quan tr ng trong d y h c theo lý thuy t ki n t o GV c n ph i xây d ng môi tr ng h c t p phù h p, sao cho

ng i h c v a có thể làm vi c đ c l p v a có thể h tr l n nhau trong vi c s d ng

đa d ng các công c và ngu n thông tin để cùng nhau lĩnh h i và v n d ng tri th c

Hình 1.2: Mô hình h c t p theo lý thuy t ki n t o[3, tr43]

1.3.4.2 Ho ạt động của giáo viên và của học sinh trong môi trường dạy học theo

lý thuyết kiến tạo

Theo tác gi Nguy n H u Chơu , quan điểm kiên ta ̣o c bản va kiên ta ̣o xã

hô ̣i đêu khẳng đi ̣nh va nhơn ma ̣nh vai tro trung tơm của n g i học trong qua trốnh

d y h c [5, tr20] Vì v y, để phát triển vai trò trung tâm c a ng i h c trong quá trình d y h c, GV và HS có các ho t đ ng nh sau :

Giáo viên t ạo ra môi tr ờng học và

Trang 33

TT Ho tăđ ng c aăGV Ho tăđ ng c aăHS

1 Chuởn bi ̣ cac tốnh hu ng h c t p, các

v n đ c n đ c gi i quy t T ̣ do chia sẻ niêm tin va quan điểm riêng

2 Đ a ra cac tốnh huông , đô ̣ng viên HS

vơ ̣n đô ̣ng kiên th c kinh nghiê ̣m đã co

Vơ ̣n dụng kiên th c va kinh nghiê ̣m sẵn

có để gi i quy t v n đ

3 T o môi tr ng t ng tác Tôn tro ̣ng y kiên của ng i khac

4 Tổ ch c cho HS t ̣ nghiên c u va

h c t p c a HS và khuy n khích HS trao đ i, tranh lu n v i nhau và c v i GV, cũng

nh thay đ i cách h ng d n vƠ thay đ i n i dung khi c n thi t Cùng v i vi c khuy n khích HS t duy phê phán vƠ tìm hiểu các v n đ trong nh ng tình hu ng

bằng các câu h i t duy hay các cơu h i m , GV còn theo dõi nh ng câu h i và tìm

hiểu cẩn th n nh ng ph n h i ban đ u c a HS đ i v i v n đ , tình hu ng đ a ra Để kích thích HS tích c c nh n th c, GV đặt HS vào nh ng tình hu ng có thể thách th c

nh ng quan ni m tr c đó c a HS bằng nh ng v n đ có thể gây ra mâu thu n v i

gi thuy t ban đ u c a HS vƠ sau đó đ ng viên các em th o lu n v i nhau Trong quá trình HS gi i quy t các tình hu ng, GV giúp HS nh n ra các quan ni m sai l m c a mình và t giác khắc ph c D y h c theo lý thuy t ki n t o đòi h i GV dành th i gian

để HS xây d ng m i liên k t và t o ra các s đ nh n th c khi h c ki n th c m i

Đ ng th i, GVcòn h ng d n ng i h c cách h c, cách đi u ch nh các kỹ năng h c

t p vƠ cách đ nh h ng, đi u khiển nh ng n l c h c t p, t o đ ng c đam mê h c

Trang 34

t p cho HS và t o đi u ki n cho HS t đánh giá vƠ đánh giá l n nhau

Trong s t ng tác v i ho t đ ng d y c a GV, HS ph i ch đ ng và tích c c trong vi c đón nh n tình hu ng h c t p m i, ch đ ng trong vi c huy đ ng ki n

th c, kỹ năng đƣ có vƠo khám phá, gi i quy t các tình hu ng h c t p m i và ph i

b c l nh ng quan điểm và nh ng khó khăn c a b n thơn khi tr c tình hu ng h c

t p m i HS đ t đ c tri th c, t duy vƠ nhơn cách qua quá trình d đoán, kiểm nghi m, th t b i t đó rút ra bƠi h c c n thi t Bên c nh đó, HS còn ph i ch đ ng tích c c trong vi c th o lu n, trao đ i thông tin v i ban h c và GV Vi c trao đ i này ph i xu t phát t nhu c u c a chính HS trong vi c tìm nh ng gi i pháp để gi i quy t tình hu ng h c t p m i hoặc khám phá sâu h n các tình hu ng đó Sau khi lĩnh h i đ c các tri th c m i, thông qua vi c gi i quy t các tình hu ng h c t p, HS

ph i t đi u ch nh l i ki n th c c a b n thân Ho t đ ng h c theo lý thuy t ki n t o không ch chú tr ng vào quá trình thu nh n ki n th c mà còn bi t cách h c, mô t

đ c nh ng nhi m v c n th c hi n để gi i quy t v n đ Để ki n t o nên ki n th c

D y h c theo quan điểm c a thuy t ki n t o nghĩa lƠ GV h ng d n để HS

t khám phá ra tri th c, th c hi n nh ng nhi m v h c t p, t đó ki n t o tri th c cho b n thân Vì v y, các ph ng phápd y h c nh : d y h cgi i quy t v n đ , d y

h ctheo nhómầ đ u đ c coi là các PPDH v n d ng quan điểm c a lý thuy t ki n

t o

1.3.5.1 Phương pháp dạy học giải quyết vấn đề

PPDH gi i quy t v n đ là kiểu d y h c t ch c ho t đ ng nh n th c c a HS

theo con đ ng hình thành và gi i quy t v n đ “Dạy học giải quyết vấn đề không

ph ải là PPDH cụ thể mà là một quan điểm dạy học nên có thể vận dụng trong hầu

h ết các hình th c c a ph ơng pháp dạy học” [3,tr 75-76]

Trang 35

V n đ là“những câu hỏi hay nhiệm vụ đặt ra mà việc giải quyết ch́ng ch a

có quy lu ật sẵn cũng nh những tri th c, kỹ năng sẵn có ch a đ giải quyết và có

nh ững khó khăn, cản trở cần phải v ợt qua” [3, tr 76]

M t v năđ đ căđặcătr ngăb i ba thành ph n:

Hình 1.3:Các tr ng thái mô t ti n trình hình thành gi i quy t v n đ [3,tr76]

PPDH gi i quy t v n đ lƠ con đ ng GV áp d ng trong vi c d y h c để phát triển kh năng tìm tòi khám phá đ c l p c a HS bằng cách đ a ra tình hu ng

có v n đ ; là cách th c t ch c c a GV nhằm t o ra m t chu i tình hu ng có v n đ

vƠ đi u khiển ho t đ ng c a HS nhằm đ c l p gi i quy t các v n đ h c t p

C u trúc c aăph ngăphápăd y h c gi i quy t v năđ

C u trúc m t bài h c nêu v n đ di n ra có thể phân bi t 3 m c trình đ gi i quy t v n đ nh sau:

• Tr ngătháiă

mongămu n

Trang 36

hi n gi i quy n v n đ d i s giúp đ c a GV GV vƠ HS cùng đánh giá

M c 3: GV cung c p thông tin t o tình hu ng có v n đ HS phát hi n và xác đ nh v n đ n y sinh, t đ xu t các gi thuy t và l a ch n gi i pháp HS t l a

ch n gi i pháp HS th c hi n cách gi i quy t v n đ GV vƠ HS cùng đánh giá

M c 4: HS t l c phát hi n v n đ n y sinh trong hoàn c nh c a mình hoặc

c ng đ ng, l a ch n v n đ gi i quy t HS gi i quy t v n đ , t đánh giá ch t

l ng, hi u qu , có ý ki n b sung c a GV khi k t thúc

Trong d y h c theo ph ng pháp nêu vƠ gi i quy t v n đ , “HS vừa nắm bắt

đ ợc tri th c mới, vừa nắm đ ợc ph ơng pháp lĩnh hội tri th c đó, phát triển t duy tích c ực, sáng tạo, đ ợc chuẩn bị một năng lực thích ng với đời sống xã hội, phát hi ện kịp thời và giải quyết hợp lý các vấn đề nảy sinh” Trong đ tƠi nƠy ng i

nghiên c u s d ng m t vài chi n l c triển khai d y h c đ nh h ng gi i quy t

• Soăsánhăcácănhi măv ăđƣăgi iăquy t

• Tìmăcácăcáchăgi iăquy tăm i

• H ăth ngăhóa,ăs păx păcácăph ngăánăgi iăquy t

Trang 37

(1) Ch n n i dung ho ặc t o tình hu ng có v năđ :

Trong th c t d y h c không ph i n i dung nƠo cũng lƠm n y sinh tình

hu ng có v n đ và ph i gi i quy t v n đ Do v y vi c t o tình hu ng có v n đ

ph i đ c chắt l c, l a ch n sao cho phù h p và tình hu ng có v n đ này th c s

có Ủ nghĩa đ i v i ng i h c, c n đ c gi i quy t để lĩnh h i tri th c, kỹ năng vƠ

(3) T ch c d y h căđ nhăh ng gi i quy t v năđ :

Giaiăđo n 1: Xây d ng tình hu ng có v n đ : là nhằm d n dắt HS đi t ch

s vi c, hi n t ng x y ra có vẻ h p lỦ đ n ch không còn h p lý n a hoặc đi t

nh ng v n đ HS bi t nh ng bi t ch a chính xác đ n ch ng c nhiên, c n bi t chính xác Để r i HS b r i vƠo tr ng thái tâm lý b c xúc, mong mu n gi i quy t v n đ ,

GV ph i tìm đ c tình hu ng phù h p n i dung bài h c để c y tình hu ng đó vƠo

HS

Giaiăđo n 2: Gi i quy t v n đ

Bước 1: HS đ xu t đ c các gi thuy t (gi thuy t g n đúng, có thể gi

thuy t đó không tinh t lắm, th m chí gi i thuy t có ph n ph n ng ng n), nghĩa lƠ

ng i h c đƣ trong tình hu ng có v n đ , để có gi thuy t hay t HS, GV c n trao

đ i và có nh ng g i ý c n thi t

Bước 2: GV cùng HS v ch k ho ch kiểm tra các gi thuy t mà HS v a trình

bày b c 1 tùy vƠo l ng th i gian mà GV c n trao đ i v i HS cho phù h p

Bước 3: HS th c hi n theo k ho ch v ch ra

Trang 38

Giaiăđo n 3 (V n d ng): k t thúc bài h c HS v n d ng ki n th c m i thu

đ c vào th c t cu c s ng, th c t đ a ph ng (hay còn g i là liên h th c t )

1.3.5.2 Phương pháp dạy học theo nhóm

Là m ột hình th c xã hội c a dạy học, HS c a một lớp đ ợc chia thành các nhóm nh ỏ trong khoảng thời gian giới hạn Mỗi nhóm tự lực hoàn thành các nhiệm

v ụ học tập trên cơ sở phân công và hợp tác làm việc[3, tr67]

nhi u môn h c khác nhau, PPDH theo nhóm có các tên g i khác nhau nh :

h c t p h p tác, d y h c h p tác, h c t p theo nhóm, làm vi c nhóm

Trong h c t p theo nhóm GV t ch c cho HS ho t đ ng trong nh ng nhóm

nh để HS cùng th c hi n m t nhi m v nh t đ nh trong m t th i gian nh t đ nh Trong nhóm có s ch đ o c a nhóm tr ng, HS k t h p gi a làm vi c cá nhân, làm

vi c theo cặp, chia sẻ kinh nghi m và h p tác cùng nhau để gi i quy t nhi m v

đ c giao Vì v y, m i thành viên không ch có trách nhi m th c hi n các ho t

đ ng c a nhóm mà còn ph i có trách nhi m h p tác, giúp đ các thành viên trong nhóm hoàn thành các nhi m v đ c giao

Để ho t đ ng h c t p mang tính h p tác, c n ph i đ m b o rằng các thành viên trong nhóm ph thu c vào nhau và h tr l n nhau, m i ng i trong nhóm có năng l c khác nhau nh ng cùng chung m c đích, h s h tr cho nhau, cam k t hoàn thành công vi c mƠ nhóm đ c giao

K t qu làm vi c c a nhóm sau đó đ c trình bƠy vƠ đánh giá trên toƠn l p

C u trúc PPDH theo nhóm đ c di n t nh sau:

Trang 39

Hình 1.5: Mô t trình t d y h c theo nhóm [3, tr70]

Có nhi u cách th c th c hi n vi c chia nhómtheo tài li u đ i m i ph ng pháp d y h c ng i nghiên c u gi i thi u m t s cách th c chia nhóm s d ng trong d y h c

- Các nhóm g m nh ng ng i t nguy n, chung m i quan tâm

- Phơn chia theo năng l c h c t p khác nhau

- Phân chia theo các d ng h c t p

- Nhóm v i các bài t p khác nhau

- Phân chia HS nam và n

1.3.5.3 Kỹ thuật Công não (Brainstorming)

Kỹ thu t công nƣo đ c nghiên c u và s d ng trong các cu c th o lu n nhóm chuyên môn do Alex Osbome, ng i Mỹ ti n hành t nh ng năm 1950 M c tiêu c b n c a kỹ thu t công não trong th o lu n nhóm là phát triển càng nhi u càng t t các Ủ t ng n u có thể, bằng cách huy đ ng t i đa trí tu t p thể mà không

có s gò bó nƠo đ i v i nh ng ng i tham gia th o lu n.Ph m vi s d ng kỹ thu t

• Gi iăthi uăch ăđ

• Xácăđ nhănhi măv ăh căt p

• ThƠnhăl pănhóm

LƠmăvi cătoƠnăl p

• Chu năb ăch ălƠmăvi c

• L păk ăho chălƠmăvi c

• Th aăthu năquyăt călƠmăvi c

• Ti năhƠnhăgi iăquy tănhi măv

LƠmăvi cănhóm

• CácănhómătrìnhăbƠyăk tăqu

• Đánhăgiáăk tăqu

LƠmăvi cătoƠnăl p

Trang 40

công não r t r ng rãi, h u nh lĩnh v c ho t đ ng nƠo cũng có thể s d ng kỹ thu t nƠy, nh ng hi u qu h n c là khi c n phát hi n các Ủ t ng m i mẻ, c n tìm ra các

gi i pháp đa d ng cho m t v n đ nƠo đó Vì v y, kỹ thu t công nƣo đ c s d ng trong công tác qu n lý, xây d ng các d án v t ch c b máy, trong phân tích chi n l c phát triển, trong phân tích ngh nghi p.Trong d y h c, công nƣo đ c s

d ng các bài gi ng không c c u hoặc m t ph n nh t đ nh c a bài gi ng Trong công não, t t c các HS đ a ra các Ủ t ng, ý ki n đ xu t t nhiên v m t ch đ

đƣ nêu ra, đ c ghi nh n vƠ l u Ủ có phê phán [3, tr115]

M căđíchăvà ph m vi s d ng c a k thu t công não

Kĩ thuật công não đ ợc sử dụng nhằm:

- Tìm ki m các Ủ t ng m i mẻ (có tính sáng t o)

- Khuy n khích suy nghĩ v m t ch thể

- Tìm ki m các gi i pháp cho m t v n đ

- Thu nh p d li u cho vi c gi i quy t v n đ vƠ đ a ra quy t đ nh

 Ph ạm vi sử dụng kỹ thuật công não trong dạy học

- Trong các bài d y hình thành khái ni m, phân lo i, gi i quy t v n đ

- Trong các v n đ mà HS có chút ki n th c, kinh nghi m hoặc có thể d n

dắt t ki n th c và kinh nghi m đƣ có

uăăđi m và h n ch c a k thu t công não trong d y h c

u điểm

- T o c h i cho HS đ a ra các Ủ ki n mà không e ng i

- Huy đ ng t i đa trí tu t p thể, kể c nh ng HS th ng ít phát biểu

- Cho phép đ a ra c nh ng Ủ t ng m i l hoặc không bình th ng

- Khuy n khích HS tham gia vào quá trình gi i quy t v n đ và t tìm ra ki n

th c cho mình

- Có thể mang l i gi i pháp cho v n đ

H ạn chế

- Có thể m t nhi u th i gian

Ngày đăng: 18/11/2020, 14:00

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình 1.1: Mô hình ba bình di n c a PPDH (Bernd Meier)[3, tr 53] - Vận dụng lý thuyết kiến tạo trong dạy học môn công nghệ 11 tại trường THPT long xuyên tỉnh long an
Hình 1.1 Mô hình ba bình di n c a PPDH (Bernd Meier)[3, tr 53] (Trang 24)
Hình 1.2: Mô hình h c t p theo lý thuy t ki n t o[3, tr43] - Vận dụng lý thuyết kiến tạo trong dạy học môn công nghệ 11 tại trường THPT long xuyên tỉnh long an
Hình 1.2 Mô hình h c t p theo lý thuy t ki n t o[3, tr43] (Trang 32)
Hình 1.5: Mô t  trình t  d y h c theo nhóm [3, tr70] - Vận dụng lý thuyết kiến tạo trong dạy học môn công nghệ 11 tại trường THPT long xuyên tỉnh long an
Hình 1.5 Mô t trình t d y h c theo nhóm [3, tr70] (Trang 39)
Hình 1.7: Quy trình t  ch c d y h c theo lý thuy t ki n t o - Vận dụng lý thuyết kiến tạo trong dạy học môn công nghệ 11 tại trường THPT long xuyên tỉnh long an
Hình 1.7 Quy trình t ch c d y h c theo lý thuy t ki n t o (Trang 50)
3  2  Hình chi u vuông góc  Không  d y  II,  ph ng - Vận dụng lý thuyết kiến tạo trong dạy học môn công nghệ 11 tại trường THPT long xuyên tỉnh long an
3 2 Hình chi u vuông góc Không d y II, ph ng (Trang 65)
Hình thƠnh năng l c gi i quy t v n đ  cho HS  4  100 - Vận dụng lý thuyết kiến tạo trong dạy học môn công nghệ 11 tại trường THPT long xuyên tỉnh long an
Hình th Ơnh năng l c gi i quy t v n đ cho HS 4 100 (Trang 74)
Hình mô ph ng  -  Yêu  c u  HS  quan  sát - Vận dụng lý thuyết kiến tạo trong dạy học môn công nghệ 11 tại trường THPT long xuyên tỉnh long an
Hình m ô ph ng - Yêu c u HS quan sát (Trang 103)
Hình tr  r ng để  l ắ p ch t piston - Vận dụng lý thuyết kiến tạo trong dạy học môn công nghệ 11 tại trường THPT long xuyên tỉnh long an
Hình tr r ng để l ắ p ch t piston (Trang 107)
Hình  tr ,  má  khu u  có  d ng  tùy - Vận dụng lý thuyết kiến tạo trong dạy học môn công nghệ 11 tại trường THPT long xuyên tỉnh long an
nh tr , má khu u có d ng tùy (Trang 108)
Hình 3.8. M t s  hình  nh v   c  c u phân ph i khí - Vận dụng lý thuyết kiến tạo trong dạy học môn công nghệ 11 tại trường THPT long xuyên tỉnh long an
Hình 3.8. M t s hình nh v c c u phân ph i khí (Trang 119)
Hình  nh đ n bƠi h c - Vận dụng lý thuyết kiến tạo trong dạy học môn công nghệ 11 tại trường THPT long xuyên tỉnh long an
nh nh đ n bƠi h c (Trang 150)
Hình  Nhóm Piston  Nhóm Thanh Truy n  Nhóm Tr c khu u - Vận dụng lý thuyết kiến tạo trong dạy học môn công nghệ 11 tại trường THPT long xuyên tỉnh long an
nh Nhóm Piston Nhóm Thanh Truy n Nhóm Tr c khu u (Trang 159)
Sơ đồ  sau: T ừ   các te   Bơm dầ u    b ầ u l ọ c d ầ u    m ạ ch d ầ u    các b ề  m ặ t ma sát - Vận dụng lý thuyết kiến tạo trong dạy học môn công nghệ 11 tại trường THPT long xuyên tỉnh long an
sau T ừ các te  Bơm dầ u  b ầ u l ọ c d ầ u  m ạ ch d ầ u  các b ề m ặ t ma sát (Trang 170)
Hình 3.9. H  th ng làm mát - Vận dụng lý thuyết kiến tạo trong dạy học môn công nghệ 11 tại trường THPT long xuyên tỉnh long an
Hình 3.9. H th ng làm mát (Trang 180)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TRÍCH ĐOẠN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w