H ăth ngăhóaăc ăs ălỦălu năv ăk ăthu tăđánhăgiá tíchăc cătrongăd yăh c; khái quátăv ăđánhăgiáăk tăqu ăh căt p;ătrìnhăbƠyăquanăđiểmăđánhăgiáătíchăc cătrongăd yă h c;ălƠmăn iăb tăm iăquană
Trang 1TịMăT T
Trongăquáătrìnhăd yăh c,ăđánhăgiá khôngăch ăđ năthuầnăchúătr ngăvƠoăk tăqu ă
h căt p mƠăph iăvìăs ăti năb ăc aăng iăh căvƠăph iăđ căxemănh ălƠăquáătrìnhăh că
t p.ăTh căhi nănghiêmătúcăquáătrìnhăđánhăgiá,ăđặcăbi tălƠăv năd ngălinhăho tăcácă
ph ngăpháp,ăk ăthu tăđánhăgiá còn giúp cho chúng ta nhanh chóng hoƠnăthi năt iăuăquáătrìnhă d y h c,ă kiểmăch ngăch tăl ngăhi uăqu ăgi ă h căvƠătrìnhăđ ă ngh ănghi păc aăgiáo viên,ăđ ngăth i giúpăchoăng i h c nh n bi t nh ng ch h ng ki n
th c mà h ch aăn m rõ
MônăToánăthu căkhoaăh căt ănhiênăcóătínhălogic,ătínhătr uăt ngăcaoăvƠăth că
ti năph ăd ng.ăM cătiêuăd yăh căToánăTrungăh căc ăs ăt pătrungăvƠoăvi căphátătriểnă
t ăduyăvƠănĕngăl căchoăh căsinh Ho tăđ ng đánhăgiá hi n nay t iăTr ngăTh că
hànhăS ăph măSócăTrĕng còn mang tính hình th c, thiên nhi u v kinh nghi m, thói quen;ăph ngăphápăđánhăgiá ch aăđaăd ng,ăch aăđ m b oăđ c các k thu t đánhăgiá cần thi t
Xu t phát t nh ngălỦădoătrên,ăng i nghiên c u th c hi năđ tƠiăắVận d ng các kỹ thuật đánh giá tích cực trong dạy học môn Toán lớp 6 tại Trường Thực hành Sư phạm Sóc Trăng”
Lu năvĕnăđ căth căhi năt ăthángă02ănĕmă2015ăđ năthángă8ănĕmă2015ăt iă
Tr ngăTh căhƠnhăS ăph măSócăTrĕng.ăN iădungălu năvĕnăcóăc uătrúcănh ăsau:
M ăđ u
TrìnhăbƠyălỦădoăch năđ ătƠi,ăđ ăraăm cătiêuăvƠănhi măv ănghiênăc u,ăxácăđ nhă
đ iăt ngăvƠăkháchăthểănghiênăc u,ăl păgi ăthuy tăvƠăph măviănghiênăc u,ăl aăch năcácăph ngăphápănghiênăc uăđểăth căhi năđ ătƠi
Ch ngă1: C ăs ălỦălu năv ăk ăthu tăđánhăgiáătíchăc cătrongăd yăh c
H ăth ngăhóaăc ăs ălỦălu năv ăk ăthu tăđánhăgiá tíchăc cătrongăd yăh c; khái quátăv ăđánhăgiáăk tăqu ăh căt p;ătrìnhăbƠyăquanăđiểmăđánhăgiáătíchăc cătrongăd yă
h c;ălƠmăn iăb tăm iăquanăh ăgi aăđánhăgiáăvƠăcácăthƠnhăt ăc aăQTDH;ăt ngăh pă
m tăs ăk ăthu tăđánhăgiáătíchăc cătrongăd yăh c
Trang 2Ch ngă2: Th cătr ngăcôngătácăđánhăgiáăk tăqu ăh căt pămônăToánăl pă6ăt i
Tr ngăTh căhƠnhăS ăph măSócăTrĕng
Gi iă thi uă s ă l că v ă Tr ngă Th că hƠnhă S ă ph mă Sócă Trĕngă vƠă ch ngătrìnhămônăToánăl pă6
Nghiênăc uăth cătr ngăcôngătácăđánhăgiáăk tăqu ăh căt pămônăToánăl pă6ăt iă
Tr ngăTh căhƠnhăS ăph măSócăTrĕng,ăg măcácăn iădungăc ăb n:ăTh c tr ng nh n
th c c a GV v vai trò c a đánhăgiá trong d y h c môn Toán l p 6; Th c tr ng côngătácăđánhăgiáăk t qu h c t p môn Toán l p 6 t iăTr ngăTHSPăSócăTrĕng;ăNguyên nhân h n ch c a ho tăđ ng đánhăgiá KQHT môn Toán l p 6; Tháiăđ c a
h c sinh trong gi h c môn Toán l p 6 t iăTr ng Th căhƠnhăS ăph măSócăTrĕng;
Nh ng lý do h c sinh thích và không thích h c môn Toán l p 6 t iăTr ng Th c hƠnhăS ăph măSócăTrĕng; HƠnhăđ ng c a h c sinh khi giáo viên giao bài t p trên
l p và v nhà; Nh ngănĕngăl c c a h căsinhăđ c hình thành khi th c hi n nhi m
v h c t p mà giáo viên giao
Ch ngă3: V năd ngăcácăk ăthu tăđánhăgiáătíchăc cătrongăd yăh cămônăToánă
l pă6ăt iăTr ngăTh căhƠnhăS ăph măSócăTrĕng
LƠmărõăm tăs ănguyênăt căv năd ngăcácăk ăthu tăđánhăgiáătíchăc cătrongăd yă
h cămônăToánăl pă6ăt iăTr ngăTh căhƠnhăS ăph măSócăTrĕng
C uă trúcă n iă dungă d yă h că mônă Toánă l pă 6ă theoă h ngă v nă d ngă cácă k ăthu tăđánhăgiáătíchăc c Thi tăk ăgiáoăánăth cănghi măs ăph m,ăđ ngăth iăti năhƠnhă
d yăth cănghi măcóăđ iăch ngăv iăl pă6AăvƠăl pă6B.ă
Phơnătích,ăđánhăgiáăvƠărútăraăk tălu năv ăk tăqu ăth cănghi m
K tălu n vƠăki năngh : TrìnhăbƠyănh ngăk tăqu ăđ tăđ căc aăđ ătƠiăvƠăđ ăraă
m tăs ăh ngăg iăm ăđểăcóăthểăphátătriểnăđ ătƠi
Trang 3Maths is a natural, scientific subject which is logical, high abstract, real and popular.ă Theă purposeă ofă teachingă Mathsă ină secondaryă shoolă isă toă developă pupils’ăthoughts and abilities Currently, assessment activities at the Soc Trang Pedagogical Practice school are still superficial, experienced and routine - minded Assessment methods are not varied and assessment techniques are not guaranteed
From the above reasons, theăreseacherăhasămadeătheăsubjectăắApplying the positive assessment techniques in teaching Maths grade 6 at Soc Trang Pedagogical Practice school”
The thesis was carried out from February 2015 to August 2015 at Soc Trang Pedagogical Practice school The contents of the thesis are structured as follows:
Beginning
Presenting the reasons to select the topic, proposing the research objectives and research tasks, determining the objects and the subjects for research, setting research supposition and scope of the reseach and choosing the research methods to implement the project
Chapter 1: Theoretical basic related to positive assessment techniques in
teaching
Systematizing theoretical basic of positive assessment techniques in teaching; overviewing the assessment of learning outcomes; presenting positive assessment viewpoints in teaching; highlighting the relationship between the
Trang 4assessment and the elements of the teaching process; summarizing in general some positive assessment techniques in teaching
Chapter 2: Reality of learning outcomes assessment in Maths grade 6 at Soc
Trang Pedagogical Practice school
Clarifying some principles when applying the positive assessment techniques
in teaching Maths grade 6 at Soc Trang Pedagogical Practice school
Introducing briefly about Soc Trang Pedagogical Practice school and the curriculum of Maths grade 6
Researching the reality of assessment of learning outcomes in Maths grade 6
at Soc Trang Pedagogical Practice school including basic contents: the reality of teachers’ă recognizationă aboută theă rolesă ofă assessmentă ină teachingă Mathsă gradeă 6,ăreality of learning outcomes assessment in Maths grade 6 at Soc Trang Pedagogical Practice school, the reasons of limiting in learning outcomes assessment in Maths grade 6, the pupils’ăattitudesăinălearningăMathsăgradeă6ăat Soc Trang Pedagogical Practice school, the reasons why pupils like or dislike learning Maths grade 6 at Soc Trang Pedagogical Practice school, the actions of pupils when teacher hands class exercises and homeworks over to them, the abilities that pupils have achieved as they carried out the learning tasks which teacher had handed over to them
Chapter 3: Applying the positive assessment techniques in teaching Maths
grade 6 at Soc Trang Pedagogical Practice school
Clarifying some rules in applying the positive assessment techniques in teaching Maths grade 6 at Soc Trang Pedagogical Practice school
Content structures of teaching Maths grade 6 are being applied the positive assessment techniques Designing pedagogic practical lesson plans, at the same time with teaching and comparing the experiments between class 6A and 6B
Analyzing, evaluating and giving the conclusions about the experimental results
Conclusions and Recommendation: Presenting the achieved results of
thesis and introducing some recommendations to develop the thesis
Trang 5M CăL C
LỦăl chăkhoaăh c i
L iăcamăđoan iii
L iăc mă n iv
Tómăt t v
Abstract vii
M căl c ix
Danhăsáchăch ăvi tăt t xii
Danhăsáchăcácăb ng xiii
Danh sách các hình xv
M ăĐ U 1
1.ăLỦădoăch năđ tài 1
2.ăĐ iăt ngănghiênăc u 3
3.ăM cătiêuănghiênăc u 3
4 Nhi măv ănghiênăc u 3
5.ăKháchăthểănghiênăc u 3
6.ăGi ăthuy tănghiênăc u 3
7.ăPh măviănghiênăc u 3
8.ăPh ngăphápănghiênăc u 3
8.1.ăPh ngăphápănghiênăc u lý lu n 4
8.2.ăNhómăph ngăphápănghiênăc u th c ti n 4
8.3.ăPh ngăphápăth ng kê toán h c 5
9 C uătrúcălu năvĕn 5
Ch ngă 1 C ă S ă Lụă LU Nă V ă K ă THU Tă ĐÁNHă GIÁ TệCHă C Că TRONGăD YăH C 6
1.1.ă T NGă QUANă L CHă S ă NGHIÊNă C Uă V Nă Đ ă ĐÁNHă GIÁă TRONGă D YăH CăTRÊNăTH ăGI IăVÀăT IăVI TăNAM 6
1.1.1 Trên th gi i 6
1.1.2 T i Vi t Nam 10
Trang 61.2.ăM TăS ăKHÁIăNI MăLIÊNăQUANăĐ NăĐ ăTÀI 15
1.2.1.ăĐánhăgiá 15
1.2.2 Tính tích c c 16
1.2.3 K thu t 17
1.2.4 K thu tăđánhăgiáătíchăc c 17
1.2.5 V n d ng các k thu tăđánhăgiáătíchăc c 18
1.3.ăĐÁNHăGIÁăK TăQU ăH CăT P 18
1.3.1 M căđíchăc aăđánhăgiáăk t qu h c t p 18
1.3.2 Ch cănĕngăc aăđánhăgiáăk t qu h c t p 19
1.3.3 Nguyên t căđánhăgiá 20
1.3.4.ăQuanăđiểmăđánhăgiáătíchăc c trong d y h c 21
1.4.ă M Iă QUANă H ă GI Aă ĐÁNHă GIÁă VÀă CÁCă THÀNHă T ă C Aă QUÁă TRỊNHăD YăH C 23
1.5 CÁCăD NGăĐÁNHăGIÁăTRONGăD YăH C 25
1.6.ăK ăTHU TăĐÁNHăGIÁăTệCHăC CăTRONGăD YăH C 26
K TăLU NăCH NGă1 37
Ch ngă 2 TH Că TR NGă CỌNGă TÁCă ĐÁNHă GIÁă K Tă QU ă H Că T Pă MỌNăTOÁNăL Pă6ăT IăTR NG TH CăHẨNHăS ăPH MăSịCăTRĔNG 38 2.1.ăKHÁIăQUÁTăV ăTR NGăTH CăHÀNHăS ăPH MăSịCăTRĔNG 38
2.1.1 L ch s hình thành và phát triển 38
2.1.2 Ch c nĕng - nhi m v 39
2.1.3.ăC ăc u t ch c b máy và nhân s 40
2.1.4.ăC ăs v t ch t 41
2.2.ăS ăL CăCH NGăTRỊNHăMỌNăTOÁNăL Pă6 41
2.2.1 M căđíchăc a môn Toán tr ng Trung h căc ăs 41
2.2.2.ăĐánhăgiáătrongăb môn Toán 42
2.2.3 N iădungăch ngătrìnhămônăToánăl p 6 43
2.3.ă TH Că TR NGă CỌNGă TÁCă ĐÁNHă GIÁă K Tă QU ă H Că T Pă MỌNă TOÁNăL Pă6ăT IăTR NGăTH CăHÀNHăS ăPH MăSịCăTRĔNG 51
Trang 7K T LU NăCH NGă2 68
Ch ngă3 V NăD NGăCÁCăK ăTHU TăĐÁNHăGIÁăTệCHăC CăTRONGă D Yă H Că MỌNă TOÁNă L Pă 6ă T Iă TR NGă TH Că HẨNHă S ă PH Mă SịCăTRĔNG 70
3.1.ăNGUYÊNăT CăV NăD NGăCÁCăK ăTHU TăĐÁNHăGIÁăTệCHăC Că TRONGă D Yă H Că MỌNă TOÁNă L Pă 6ă T Iă TR NGă TH Că HÀNHă S ă PH MăSịCăTRĔNG 70
3.2.ăC UăTRÚCăN IăDUNGăD YăH CăMỌNăTOÁNăL Pă6ăTHEOăH NGă V NăD NGăCÁCăK ăTHU TăĐÁNHăGIÁăTệCHăC C 71
3.3.ăTHI TăK ăGIÁOăÁNăV NăD NGăCÁCăK ăTHU TăĐÁNHăGIÁăTệCHă C CăTRONGăD YăH CăMỌNăTOÁNăL Pă6ăT IăTR NGăTH CăHÀNHă S ăPH MăSịCăTRĔNG 90
3.4.ăTH CăNGHI MăS ăPH M 98
3.4.1 M căđíchăth c nghi m 98
3.4.2.ăĐ iăt ng th c nghi m 98
3.4.3 N i dung th c nghi m 98
3.4.4.ăPh ngăphápăth c nghi m 99
3.4.5 Phân tích k t qu th c nghi m 100
3.4.6.ăĐánhăgiáăk t qu th c nghi m 113
K TăLU NăCH NGă3 115
K TăLU NăVẨăKI NăNGH 117
TẨIăLI UăTHAMăKH O 121
PH ăL C 125
Trang 8DANHăSÁCHăCH ăVI TăT T
Trang 9DANH SÁCH CÁC B NG
B NGăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăăă TRANG
B ngă1.1.ăSoăsánhăquanăđiểmăđánhăgiáătruy năth ngăvƠătíchăc c 22
B ngă1.2.ăPhi uăđánhăgiáăRubric 30
B ngă2.1.ăB ngăth ngăkêătrìnhăđ ătheoăch cădanhăngh ănghi p 40
B ngă2.2.ăDanhăsáchăgiáoăviênăthamăgiaăgi ngăd yămônăToán 41
B ngă2.3.ăPhơnăph iăch ngătrìnhămônăToánăl pă6 48
B ngă2.4.ăTháiăđ ăc aăh căsinhătrongăgi ăh cămônăToánăl pă6 60
B ngă2.5.ăLỦ doăh căsinhăthíchăh cămônăToán 61
B ngă2.6.ăLỦădoăh căsinhăkhôngăthíchăh cămônăToán 62
B ngă2.7.ăHƠnhăđ ngăc aăHSăkhiăGVăgiaoăbƠiăt pătrênăl p 63
B ngă2.8.ăHƠnhăđ ngăc aăHSăkhiăGVăgiaoăbƠiăt păv ănhƠ 64
B ngă2.9.ăNh ngănĕngăl căc aăHSăđ căhìnhăthƠnhăkhiăth căhi n nhi măv ăh căt pă mà GV giao 65
B ngă3.1.ăC uătrúcăm cătiêu,ăn iădung,ăph ngăphápăvƠăđánhăgiáăKQHTămônăToánă l pă6 72
B ngă3.2 Tên bƠiăthi tăk ăd yăth cănghi m 91
B ngă3.3.ăTháiăđ ăc aăHSătrongăgi ăh cămônăToán 101
B ngă3.4.ăNh ngăho tăđ ngăc aăHSătrongăgi ăh cămônăToán 102
B ng 3.5.ăụăki năc aăHSăv ăth iăgianăđểăhiểuăvƠălƠmăđ căbƠiăt p 103
B ngă 3.6.ă M că đ ă ti pă thuă ki nă th că c aă HSă sauă khiă h că xong m tă bƠiă
môn Toán 104
B ngă3.7.ăNh ngănĕngăl căc aăHSăđ căphátătriểnăkhiăh cămônăToán 105
B ngă3.8.ăM căđ ăđánhăgiá KQHTăc aăHSămƠăGVăth căhi nătrongă1ăti tăh c 106
B ngă3.9.ăGiáo viênăđ căm iăd ăgi ăti tăd y 107
B ngă3.10.ăB ngăphơnăph iătầnăsu tăđiểmăs ăc aă3ăbƠiăkiểmătraă l păđ iăch ngăvƠă l păth cănghi m 109
Trang 10B ngă3.11.ăB ngămôăt ăs ăth ngăkêăc aă2ăm uă ă3ăbƠiăkiểm traăc a l păđ iăch ngăvƠă
l păth cănghi m 111
B ngă3.12.ăBiểuăth ăk tăqu ăc aătăvƠăt quaă3ăbƠiăkiểmătraăc aăl păđ iăch ngăvƠăl pă
th cănghi m 113
Trang 11DANH SÁCH CÁC HÌNH
HÌNH TRANG
Hình 1.1 Quanăh ăgi aăcácăthu tăng ăkiểmătra,ăđoăl ngăvƠăđánhăgiá 15
Hìnhă1.2.ăM iăquanăh ăgi aăđánhăgiáăv iăcácăthƠnhăt ăc aăquáătrìnhăd yăh c 23
Hình 1.3 M iăquanăh ăc aăđánhăgiá v iăph ngăphápăd yăh c 25
Hình 1.4 Biểuăđ ăVen 31
Hìnhă1.5.ăS ăđ ăx ngăcá 31
Hìnhă1.6.ăBiểuăđ ăK-W-L-H 32
Hìnhă1.7.ăĐ ăc ngătr ngă(Graph) 32
Hìnhă1.8.ăBánhăxeăkháiăni m 32
Hìnhă1.9.ăMôăhìnhăminhăh aăk ăthu tăắSƠngăl c” 33
Hìnhă1.10.ăMôăhìnhăminhăh aăk ăthu tăắTiaăch p” 34
Hình 1.11 Mô hìnhăminhăh aăk ăthu tăắBƠiăt pă3-2-1” 35
Hìnhă2.1.ăToƠnăc nhăTr ngăTh căhƠnhăS ăph măSócăTrĕng 38
Hìnhă2.2.ăS ăđ ăt ăch căTr ngăTh căhƠnhăS ăph măSócăTrĕng 40
Hìnhă2.3.ăTi tăd yătrongăgi ăh căbìnhăth ngăc aăcôăT ăTh ăBéăNhíă ăl pă6A 55
Hìnhă2.4.ăH căsinhăth căhi năbáoăcáoăcôngăvi cătrongăgi ăh că ăl pă6A 55
Hìnhă2.5.ăTi tăd yătrongăgi ăthaoăgi ngăgiáoăviênăgi iăc aăcôăTôăĐìnhăAnhăTh ă ă l pă6B 56
Hìnhă2.6.ăGiáoăviênăd ăgi ăcôăTôăĐìnhăAnhăTh ă ăl pă6B 56
Hìnhă2.7.ăM uăphi uăh căt păđ căcôăTh ăs ăd ngătrongăti tăd y 56
Trang 12M ăĐ U
1 LÝ DO CH NăĐ TÀI
Hi nănay,ănhơnălo iăđƣăb căsangăth ăk ăXXIă- th ăk ăc aăánhăsángăkhoaăh că
k ăthu t,ăc aăn năkinhăt ătriăth c,ăc aăs ăti n b ăvƠăphátătriển.ăCũngănh ăb tăkỳăm tă
qu căgiaănƠoăkhác,ăVi tăNamăđangăchuyểnămìnhăngƠyăcƠngăm nhăm ăđể hòaănh pă
v iăs ăphátătriểnăkhôngăng ngăc aăth ăgi i.ăV i m cătiêuăđ aăVi t Namătr ăthƠnhă
n căcôngănghi păhi năđ iăvƠoănĕmă2020,ăChínhăph ăVi tăNamăđƣăvƠăđangăth că
hi nănhi uăgi iăphápăđ ngăb ,ătrongăđóăt pătrungăphátătriểnăgiáoăd c,ăđƠoăt oălƠăqu căsáchăhƠngăđầu.ăĐi uănƠyăđ căthểăhi năc ăthểăquaăNgh ăquy tăs ă29-NQ/TW ngày 4 thángă11ănĕmă2013ăc aăBanăCh păhƠnhăTrungă ngăv ăắĐổi mới căn b n, toàn diện
giáo dục và đào t o, đáp ứng yêu cầu công nghiệp hóa, hiện đ i hóa trong điều kiện kinh tế thị trư ng định hướng xã hội chủ nghĩa và hội nhập quốc tế”.ă
Đ iăm iăgiáoăd căliênăquan đ năm iămặtăd yăh căvƠăgiáoăd c.ăCũngănh ăcácăthƠnhăt ăkhácăc aăQTDH,ăđánhăgiáă nhăh ngătr căti păt iăph ngăpháp d yăvƠ h c.ăTuy nhiên,ă th că t ă d yă h că choă th y,ă đánhă giá lƠă m tă khơuă ch aă đ că coiă tr ngăđúngăm c,ăb căl ănhi uăđiểmăy uăkémăvƠăl căh u.ăVì v y,ăvi călƠmăcầnăph iăt pătrung,ăn ăl cănhi uănh t,ăđầuăt ănhi uăth iăgian,ătríătu ,ăti năb cănh tăchínhălƠăđ iă
m iăcáchăth căkiểmătra,ăđánhăgiá.ăĐơyăs ălƠăđ ngăl căthúcăđẩyăcácăquáătrìnhăkhácă
nh ăđ iăm iăph ngăphápăd yăh c,ăđ iăm iăcáchăth căt ăch căho tăđ ngăd yăh c,ă
đ iăm iăqu nălỦ,…
Ngh ăquy tăH iăngh ăTrungă ngă8ăkhóaăXIăv ăđ iăm iăcĕnăb n,ătoƠnădi nă
giáoăd căvƠăđƠoăt oăcũngănêuărõ:ă“Đổi mới căn b n hình thức và phương pháp thi,
kiểm tra và đánh giá kết qu giáo dục, đào t o, b o đ m trung thực, khách quan Việc thi, kiểm tra và đánh giá kết qu giáo dục, đào t o cần từng bước theo các tiêu chí tiên tiến được xã hội và cộng đồng giáo dục thế giới tin cậy và công nhận Phối hợp sử dụng kết qu đánh giá trong quá trình học với đánh giá cuối kỳ, cuối năm học; đánh giá của ngư i d y với tự đánh giá của ngư i học; đánh giá của nhà trư ng với đánh giá của gia đình và của xã hội”[32] Nh năth căđ cătầmăquană
Trang 13tr ngă c aă vi că tĕngă c ngă đ iă m iă kiểmă traă đánhă giá,ă trongă nh ngă nĕmă qua,ă B ăGiáoăd căvƠăĐƠoăt oăđƣăt pătrungăch ăđ oăđ iăm iăcácăho tăđ ngănƠyănhằmăt oăraăs ăchuyểnăbi năc ăb năv ăt ăch căho tăđ ngăd yăh c,ăgópăphầnănơngăcaoăch tăl ngăgiáoăd cătrongăcácătr ngăph ăthông
Trongăquáătrìnhăd yăh c,ăđánhăgiá khôngăch ăđ năthuầnăchúătr ngăvƠoăKQHT mƠăph iăvìăs ăti năb ăc aăng iăh căvƠăph iăđ căxemănh ălƠăquáătrìnhăh căt p.ă
Th căhi nănghiêmătúcăquáătrìnhăđánhăgiá,ăđặcăbi tălƠăv năd ngălinhăho tăcácăph ngăpháp,ăk ăthu tăđánhăgiá còn giúp cho chúng ta nhanh chóng hoƠnăthi năt iă uăquáătrìnhăd y h c,ăkiểmăch ngăch tăl ngăhi uăqu ăgi ăh căvƠătrìnhăđ ăngh ănghi păc aăgiáo viên,ăđ ngăth i giúpăchoăng i h c nh n bi t nh ng ch h ng ki n th c mà h
ch aăn m rõ, …ă
MônăToánăthu căkhoaăh căt ănhiênăcóătínhălogic,ătínhătr uăt ngăcaoăvƠăth că
ti năph ăd ng.ăM cătiêu d yăh căToánăTHCS t pătrungăvƠoăvi căphátătriểnăt ăduyăvƠănĕngăl căchoăh căsinh.ăVìăv y,ăvi căt ăch căd yăh căb ămônănƠyăcầnăph iăđ căquanătơmăth căhi năsaoăchoăphátăhuyăđ cătínhătíchăc c, ch ăđ ng,ăsángăt oăc aăHS
Th căt ăd yăh căt iăTr ngăTh căhƠnh S ăph măSócăTrĕngăchoăth y,ăvi c đánhăgiá hi n nay còn mang tính hình th c, thiên nhi u v kinh nghi m, thói quen;
ph ngăphápăđánhăgiá ch aăđaăd ng,ăch aăđ m b oăđ c các k thu t đánhăgiá cần thi t.ăTrongăkhiăđó,ăcánăb qu n lý, GV l iăch aăđ c trang b m tăcáchăđầyăđ v cácăph ngăphápăvƠăk thu t đánhăgiá trong d y h c Mặcădùăđƣăcóănhi u c g ng
đ i m i đánhăgiá trong th i gian qua bằngăcáchătĕngăc ng s lần kiểm tra, đánhăgiá
nh ngăn i dung và ho tăđ ng c thể đặc bi t là cách làm v n mang tính gi i pháp tình th ,ăch aăcóătínhăđ t phá Vi c l a ch n các k thu t đánhăgiá phù h păđể s
d ng trong quá trình d y h c nói chung và d y h c môn Toán l p 6 nói riêng t i
Tr ng Th căhƠnhăS ăph măSócăTrĕngăs giúpăphátăhuyăđ c m i ti m nĕng,ăgópăphần nâng cao ch tăl ng gi ng d yăvƠănĕngăl c c a h c sinh
Xu t phát t nh ngălỦădoătrên,ăng i nghiên c u th c hi năđ tƠiăắVận d ng các kỹ thuật đánh giá tích cực trong dạy học môn Toán lớp 6 tại Trường Thực hành Sư phạm Sóc Trăng”
Trang 142 ăĐ I T NG NGHIÊN C U
K ăthu tăđánhăgiá tíchăc cătrongăd yăh c
3 M C TIÊU NGHIÊN C U
V năd ngăcácăk ăthu tăđánhăgiá tíchăc cătrongăd yăh cămônăToánăl pă6ăt iă
Tr ngăTh căhƠnhăS ăph măSócăTrĕng
4 NHI M V NGHIÊN C U
Đểăđ tăđ căm cătiêuătrên,ăđ ătƠi th căhi n nh ngănhi măv ăsau:
- H ăth ngăhóaăc ăs ălỦălu năv ăk ăthu tăđánhăgiáătíchăc cătrongăd yăh c
- Nghiênăc uăth cătr ngăcôngătácăđánhăgiáăk tăqu ăh căt pămônăToánăl pă6ăt iă
Tr ngăTh căhƠnhăS ăph măSócăTrĕng
- V năd ngăcácăk ăthu tăđánhăgiáătíchăc cătrongăd yăh cămônăToánăl pă6ăt iă
Tr ngăTh căhƠnhăS ăph măSócăTrĕng
5 KHÁCH TH NGHIÊN C U
Quáătrìnhăd yăh cămônăToánăl pă6ăt iăTr ngăTHSP SócăTrĕng
6 GI THUY T NGHIÊN C U
Hi nă nay,ă ho tă đ ngă đánhă giá trongă d yă h că mônă Toánă l pă 6ă t iă Tr ngă
Th căhƠnhăS ăPh măSócăTrĕngăcònămangătínhăhìnhăth c,ăch aăđaăd ng,ăkhôngăthểăđánhăgiáăđầyăđ nĕngăl căvƠăs ăti năb ăc aăng iăh c.ăN uăs ăd ngăcácăk ăthu tăđánhăgiá tíchăc c nh :ăphi uăh căt p,ătr cănghi m,ăbƠiăt pă1ăphút, trongăd yăh cămônăToánăl pă6 thìăh căsinh s phátătriểnănĕngăl c t ăduy sáng t oăvƠăgi iăquy tăv nă
đ , qua đóăgópăphầnănơngăcaoăch tăl ngăd yăh c t iăTr ngăTh căhƠnhăS ăph măSócăTrĕng
Trang 158.1 Ph ngăphápănghiênăc u lý lu n
Nghiênăc u,ăphơnătích,ăt ngăh păcácătƠiăli uăvƠăcácăcôngătrìnhăliênăquanăđ năđánhăgiá,ătínhătíchăc c,ăk ăthu t,ăk ăthu tăđánhăgiáătíchăc c,ăv năd ngăcácăk ăthu tăđánhăgiáătíchăc c đƣăđ căxu tăb nătrongăvƠăngoƠiăn căđểăxơyăd ngăc ăs ălỦălu năchoăđ ătƠi
8.2.ăNhómăph ngăphápănghiênăc u th c ti n
8.2.1 Phương pháp khảo sát bằng bảng hỏi
S ăd ngăph ngăphápănghiênăc uăbằngăb ngăh iăđ iăv iăh căsinh,ăc ăthể:
- B ngăkh oăsátăth cătr ng côngătácăđánhăgiáăk tăqu ăh căt pămônăToánăl pă6ă
t iăTr ngăTh căhƠnhăS ăph măSócăTrĕng,ăbaoăg m:ătháiăđ ,ănh ngălỦădoăthíchăvƠăkhôngăthíchăh cămônăToánăc aăh căsinh,ăhƠnhăđ ngăc aăh căsinhăkhiăgiáoăviênăgiaoăbƠiăt pătrênăl păvƠăv ănhƠ,ănh ngănĕngăl căc a h căsinhăđ căhìnhăthƠnhăkhiăth căhi nănhi măv ăh căt pămƠăgiáoăviênăgiao
- B ngăkh oăsátăv ăhi uăqu ăc aăvi căv năd ngăcácăk ăthu tăđánhăgiáătíchăc cătrongăd yăh cămônăToánăl pă6ăt iăTr ngăTh căhƠnhăS ăph măSócăTrĕng,ăbaoăg m:ătháiăđ ,ătínhătíchăc c,ăkh nĕngăti păthuăbƠiăc aăh căsinhătrongăgi ă
h cămônăToán,ănh ngănĕngăl căđ căhìnhăthƠnhăc aăh căsinhăkhiăh cămônăToán,ăm căđ ăđánhăgiáăk tăqu ăh căt păc aăh căsinhămƠăgiáoăviênăth căhi nătrongăm tăti tăh c
8.2.2 Phương pháp quan sát
Quanăsátăho tăđ ngăc a giáoăviênăvƠăh căsinhătrongăgi ăh cămônăToánăl pă6ăbằngăcáchăd ăgi ăgiáoăviênăđểătìmăhiểuăth cătr ngăcôngătácăđánhăgiáăk tăqu ăh căt pămônăToánăl pă6ăt iăTr ngăTh căhƠnhăS ăph măSócăTrĕng
8.2.3 Phương pháp phỏng vấn
Ph ngăv năgiáoăviênăvƠăh căsinhănhằm tìmăhiểu:
- Th cătr ngăcôngătácăđánhăgiáăk tăqu ăh căt pămônăToánăl pă6ăt iăTr ngă
Th căhƠnhăS ăph măSócăTrĕng
- K tăqu ăv năd ngăcácăk ăthu tăđánhăgiáătíchăc cătrongăd yăh cămônăToánăl pă6ăt iăTr ngăTh căhƠnhăS ăph măSócăTrĕng
Trang 168.2.4 Phương pháp nghiên cứu sản phẩm hoạt động
D aăvƠoăs năphẩmălƠăcácăbƠiăkiểmătra, vi căth căhi nănhi măv ăh căt păvƠă
k tăqu ăd yăh cătrênăl păđểăsoăsánhăk tăqu ăh căt p c aăh căsinhă ăl păđ iăch ngăvƠă
l păth cănghi m
8.2.5 Phương pháp thực nghiệm sư phạm
Ti năhƠnhăt ăch căd yăth cănghi măđ iăv iăh căsinhăl pă6ăt iăTr ngăTh căhƠnhăS ăph măSócăTrĕngăđểăđánhăgiá k t qu ăc aăvi căv n d ngăcácăk ăthu tăđánhăgiá tíchăc căvƠoăth căti năd yăh c
8.3.ăPh ngăphápăth ng kê toán h c
Cácăphépăth ngăkêăg m:ăth ngăkêăcácăd ăli uăthuăđ căt phi uăkh oăsát,ă
th ngăkêătầnăsu tăđiểmăs ăc aăcácăbƠiăkiểmătra,ătínhăs ăth ngăkêăkiểmănghi m,…ăTrênăc ăs ăđó,ăt ngăh p,ăx ălỦăcácăk tăqu ăthu đ c t ăphi uăkh oăsátăvƠăquáătrìnhă
th cănghi măs ăph măđểăđ aăraăk tălu năchung
9 C U TRÚC LU NăVĔN
Lu năvĕnăg măcóăc uătrúcăsau:
M ăđầu
Ch ngă1:ăC ăs ălỦălu năv ăk ăthu tăđánhăgiá tíchăc cătrongăd yăh c
Ch ngă2:ăTh cătr ngăcôngătácăđánhăgiáăk tăqu ăh căt pămônăToánăl pă6ăt iă
Tr ngăTh căhƠnhăS ăph măSócăTrĕng
Ch ngă3:ăV năd ngăcácăk ăthu tăđánhăgiá tíchăc cătrongăd yăh cămônăToánă
l pă6ăt iăTr ngăTh căhƠnhăS ăph măSócăTrĕng
K tălu năvƠăki năngh
TƠiăli uăthamăkh o
Ph ăl c
Trang 17Ch ngă1
C ăS ăLụăLU NăV ăK ăTHU TăĐÁNHăGIÁ
TệCHăC CăTRONGăD YăH C
1.1 T NG QUAN L CH S NGHIÊN C U V NăĐ ĐÁNHăGIÁ TRONG
D Y H C TRÊN TH GI I VÀ T I VI T NAM
Đánhăgiá lƠăm tăquáătrình,ălƠăyêuăcầuăt tăy u,ăcầnăthi tăđ iăv iăho tăđ ngăc aăconăng i Trong l ch s phát triển c a n n giáo d c, ngay t r t s măđã xu t hi n các hình th c đánhăgiá khác nhau và cũng s m xu t hi n nh ng công trình nghiên
k ăđểăđoăl ngăki năth căvƠăk ănĕngătrongăcácălĩnhăv c xácăđ nhăcũngănh ăkh ănĕngăngăd ngăc aăchúngănhằmăđánhăgiá nĕngăl căc aăng iăh căm tăcáchăkhách quan
Trang 18nguy năc aă5ăch ăthểătrongăLiênăbangăNga.ăĐ nănĕmă2008,ăB ăGiáoăd căvƠăKhoaă
h căNgaăđƣăch ătr ngăkỳăthiăqu căgiaăh pănh tătrên toàn Liên bang [17]
Ch ngă trìnhă qu că t ă ắPISA”ă (Programme for International Student Assessment)ăđ căt ă ch căb tăđầuăvƠoănĕmă 2000ătheoăchuăkỳă 3ănĕm/lần,ăv iă43ă
n căvƠăvùngălƣnhăth ăthamăgia ĐơyălƠăd ánănghiênăc uăsoăsánh,ăđánhăgiá ch tă
l ngăgiáoăd căl nănh tătrênăth ăgi iăt ătr căđ nănay.ăM căđíchăchínhăc aăPISAălƠăkiểmătra,ăđánhăgiá vƠăsoăsánhătrìnhăđ ăHS ăđ ătu iă15ăgi aăqu căgiaăthu căt ăch că
h pătácăvƠăphátătriểnăkinhăt ăOECDăvƠăm tăs ăqu căgiaăkhác.ăPISAăđ cătriểnăkhaiănhằmătìmăhiểuăHS ăcu iăb căgiáoăd căb tăbu căc aăcácăn căđ tăđ că ăm căđ ănƠoăcácăki năth căvƠăk ănĕngăquanătr ngăđểăthamăgiaăvƠoăđ iăs ngăxƣăh i.ăĐ tănĕmă2009ăcóăh nă1ătri uăHSăđ căđánhăgiá trênăm tăph măviăchi mă90%ăn năkinhăt ăth ă
gi iă[17]
Bênăc nhăcácăt ăch căuyătínăđ căthƠnhăl pănhằmăm căđíchăđểăđánhăgiá nĕngă
l că c aă ng iă h c,ă nhi uă nhƠă khoaă h că giáoă d că trênă th ă gi iă cũngă đƣă cóă nh ngă
h ngănghiênăc uăkhácănhauăv ăđánhăgiá.ăC ăthể:
Thứ 1: LƠmărõăcácăkháiăni măv ăđánhăgiá
Xétăv ămặtăgiáătr ,ăC.E.ăBeebyă(1997)ăchoărằng:ăắĐánhăgiá lƠăs ăthuăth păvƠălỦăgi iăm tăcáchăcóăh ăth ngănh ngăbằngăch ngăd năđ năs ăphánăxétăv ăgiáătr ătheoăquană điểmă hƠnhă đ ng”,ă hayă theoă P.ă E.ă Griffină (1996):ă ắĐánhă giá lƠă đ aă raă phánăquy tăv ăgiáătr ăc aăm tăs ăki n,ănó baoăhƠmăvi căthuăth păthôngătinăs ăd ngătrongă
vi căđ nhăgiáăc aăm tăch ngătrình,ăm tăs năphẩm,ăm tăti nătrình,ăm cătiêuăhayăti mănĕngă ngăd ngăc aăm tăcáchăth căđ aăraănhằmăm căđíchănh tăđ nh”ă[10, trang 8]
Khiănh năm nhăđ năkhíaăc nhăcầnăph iăđiăđ năquy tăđ nhănƠoăđóănh ăng iă
h c,ăng iăd y,ăch ngătrình,…ăthìăMargerăkhẳngăđ nh:ăắĐánhăgiá lƠăvi cămiêuăt ătìnhăhìnhăc aăh căsinhăvƠăgiáo viên đểăquy tăđ nhăcôngăvi căcầnăph iăti păt căvƠăgiúpăh căsinhăti năb ”ă(1993)ă[10, trang 8] Còn theo Mehrens & Lehmann (1991): ắĐánhăgiá lƠăm tăquáătrìnhăthuăth p,ăx ălỦăthôngătinăđaăchi uăđểăt ăđóărútăraănh ngă
nh năxétăhayăk tălu năv ăng iăh c,ămônăh c,ăkhóaăh căhayăv ăm tălĩnhăv cănƠoăđóătrongăho tăđ ngăgiáoăd cătrênăc ăs ăcácăm cătiêuăđƣăđ ăra”ă[4,ătrangă68]
Trang 19Đ nhănghĩaăđ căquanătơmănhi uănh tăđƣănh năm nhăđ năs ăphùăh păgi aă
m cătiêuăvƠăvi căth căhi nănh ătheoăR.ăTileră(1984):ăắQuáătrìnhăđánhăgiá ch ăy uălƠăquáătrìnhăxácăđ nhăm căđ ăth căhi năcácăm cătiêuăc aăch ngătrìnhăgiáoăd c”ă[10, trang 8]
Nh ăv y,ăcóăr tănhi uăkháiăni măkhácănhauăv ăđánhăgiá.ăM iăkháiăni mălƠă
m tăđúcăk tăng năg n,ăsúcătíchă mƠăcácănhƠă khoaăh cătrênăth ăgi iăđƣănhi uănĕmănghiênăc u.ăTuyănhiên,ăquanăni măgi aăm tăs ătácăgi ătrênăth ăgi iăch aăhoƠnătoƠnă
th ngănh tăv iănhauănênăchúngătaăcóăthểăch năvƠăs ăd ngăkháiăni măđánhăgiáăm tăcáchăphùăh pănh tătùyătheoăt ngătr ngăh p
Thứ 2: Xơyăd ngăquyătrìnhăđánhăgiá
Sauănhi uănĕmănghiênăc u,ăcácănhƠăgiáoăd căJamesăH.ăMcMillană(2001)ăvƠăPatrickăE.ăGriffină(1993)ăđƣăchiaăsẻănh ngăkinhănghi măvƠăhiểuăbi tăc aămìnhăv ăcôngătácăkiểmătraăvƠăđánhăgiá l păh c,ătrongăđóăquyătrìnhăđánhăgiá đ căcácătácăgi ă
đ ăc păkháărõărƠng.ă
TheoăJamesăH.ăMcMillană(2001),ăvi căđánhăgiá ph iăđ căth căhi nătheoăm tătrìnhăt ănh tăđ nh.ăTr căkhiăm tănĕmăh căb tăđầu,ăGV đƣăbi tăgìăv ăHS c aămình?ăSauătuầnăđầuătiênăthìăGVăbi tăthêmăđ căgì?ăLƠmăsaoăđể nh năbi tăđ căs ăti năb ă
c aăHS trongăquáătrìnhăgi ngăd y?,…ăT tăc ănh ngăcơuăh iănƠyăđ uăđ căôngăgi iăđápăthôngăquaăcáchătrìnhăbƠyăt ngăquyătrìnhăc aăvi căđánhăgiá HS bằngăcácăh ăs ă
l uătr ăc aănhƠătr ng,ăbằngăcácăbƠiăkiểmătraăchuẩnăhóa,ăbằngăvi căquanăsát,ăt ngă
h păhayăbằngăcácăph ngăphápăđánhăgiá chuyênăbi t,ă ăBênăc nhăđó,ătácăgi ăcònăđ
c păđ n các ch đ liên quan v các nguyên t c đánhăgiá c ăb n, nh ng nghiên c u
hi n th i và nh ngăph ngăh ng m iătrongălĩnhăv c đánhăgiá [25]
Trong cu năsáchăắProgramădevelopmentăandăevaluation”,ăPatrickăE.ăGriffinăđƣătrìnhăbƠyăm tăcáchăt ngăquanăv ăquáătrìnhăđánhăgiáăvƠ nêuăb tălênăcácăquyătrìnhăđểăti păc nădầnăđ năquáătrình đánhăgiá,ăđặcăbi tălƠăđánhăgiá đầuăvƠo.ăNgoƠiăra,ăôngăđƣăkháiăquátăđặcătr ngăcácămôăhìnhăđánhăgiá c aăcácănhƠăgiáoăd căn iăti ngătrênăth ă
gi iănhằmăgiúpăchoăng iăđ căcóăm tăcáiănhìnăkháiăquátăh năv ănhi uăquanăđiểmăđánhăgiá h uăíchătrongăth căt ă[23]
Trang 20Tómăl i,ăcácătácăgi ăđƣănghiênăc uăquyătrìnhăđánhăgiá trongănh ngăb iăc nhăkhácănhauănh ngăt tăc ăđ uănh năm nhă ăvi căcầnăcóăk ăho chăc ăthểătr căkhiăxơyă
d ngăm tăquyătrình
Thứ 3: Nghiênăc uăcácăph ngăpháp,ăk ăthu tăđánhăgiá
CácănhƠăgiáoăd c n i ti ng Norman E Gronlund (1982), Willliam Wiersma
và Stephen G.Jurs (1990) đƣăsoăsánhăph ngăphápăkiểm tra đánhăgiá KQHT theo nhóm tiêu chuẩn và tiêu chí Các tác gi đƣăđiăsơuăvƠoăvi c trình bày cách th c thi t
k đ thi,ăkiểmătraăđánhăgiá nĕngăl c,ăcáchăvi t các d ng câu h i, thi t k đ thi theo
d ngăNormă(tiêuăchuẩn)ăvà d ngăCriterionă(tiêuăchí)ăcũngănh ăcáchăxácăđ nhăđ khó, giá tr vƠăđ tin c y c aăchúng.ăCácănghiênăc uăth tăs ăhayă ăch ăđƣăch ăraăđ căcácăcáchăth căc ăthểăđểăxơyăd ngăđ căm tăbƠiăkiểmătraăđ tăch tăl ngăvƠăphùăh păv iă
đ iăt ngănhằmăđánhăgiá KQHT c aăng iăh căm tăcáchăchặtăch ănh t.ăMặtăkhác,ăthi tăk ămƠăcácătácăgi ăđ aăraăđ uăd aătrênăm cătiêuăh căt păvƠăcóănh ngăvíăd ărõărƠngăgiúpăng iăđ căd ădƠngăliênăh ăTuyănhiên,ăm tăvƠiăvíăd ăcóăs ăd ngăcôngăth căđểăv năd ngătínhătoánămƠătácăgi ătrìnhăbƠyă ăm căkháiăquátăcaoănênăr tăkhóăchoă
ng iăđ călĩnhăh iăđ căh tăỦănghĩaăc aăcácăthông s ăliênăquanăđ năvi căthi tăk ăđ ăkiểmătraă[24, 27]
Cũngăxu tăphátăt ăh ngănghiênăc uătrên,ăJamesăH.Strongeăđƣăđ ăc păđ nă
vi căs ăd ngăcácăph ngăphápăđánhăgiáăđểăđápă ngănhuăcầuăHS Tácăgi ăđƣăđ aăraă
nh ngăph ngăphápăđánhăgiá đểătheoădõiăs ăti năb ăc a HS đ iăv iăhaiăđ iăt ngălƠă
HS y uăkémăvƠăHS gi i.ăNgoƠiăra,ătácăgi ăchoărằngăcầnăápăd ngănhi uăph ngăphápăđánhăgiá đểăkiểmătraăquáătrìnhăh căt păc aăHS,ăbaoăg măđánhăgiá chínhăth căhoặcăkhôngăchínhăth căvƠăđánhăgiá trongăsu tăquáătrìnhăh căt păv iăđánh giá cu iăkhóaă
h că[15].ăSongăsongăv iăquanăđiểmănƠy, Alexander W Astin và Giselle O Martin - Kniepă đƣă cóă m tă cáiă nhìnă kháă c ă b nă v ă cácă ph ngă phápă đánhă giá,ă đặcă bi tă lƠă
ph ngăphápăđánhăgiá bằngăhìnhăth căkiểmătraăvƠăchoăđiểm.ăTrongăđó,ăAlexanderă
W Astinăđ aăraăcácăph ngăphápăk tăqu ,ă đánhăgiá ch tăl ngăđầuăvƠoăc aăsinhăviênă vƠă c ă đánhă giá v ă môiă tr ngă [2];ă còn Giselle O Martin - Kniepă t pă trungănghiênăc uă ăgócăđ ăđánhăgiá sátăv iăth căt ăđ i s ngă[7]
Trang 21Liênăquanăđ năcácăk ăthu tăđánhăgiá, Dr Shelly Potts & Dr Lenay Dunn có bƠiă vi tă ắInstructională assessmentă andă evaluation”ă choă d ă ánă HEEAPă (Higher Engineering Education Alliance Program - Liênăminhăgiáoăd căk ăthu tăb căcao).ăTácăgi ăđƣănêuăm tăs ăđặcătr ng,ăvíăd ăvƠăm tăs ăk ăthu tăđ căápăd ngăđểăđánhăgiá
l păh cătr căkhiăd y,ătrongăkhiăd yăvƠăsauăkhiăk tăthúcăbƠiăd y.ăNgoƠiăra,ăbƠiăvi tăcònănh năm nhăv ănh ngănguyênăt căcầnăchúăỦăkhiăs ăd ngăcácăk ăthu tăđánhăgiá và
nh ngăm uăbiểuăthôngăd ngăcũngănh ăcáchăs ăd ngănóăvƠoăquáătrìnhăđánhăgiá trong
d yăh c.ăĐiểmăn iăb tăc aăbƠiăvi tălƠă ăm iăk ăthu tăđánhăgiá,ătácăgi ăđ uăch ăraănóădùngăđểăđánhăgiá vƠoăvi căgì,ăcáchăs ăd ngăvƠăđánhăgiá khiănƠoăthíchăh pănh tă[26]
Nhìnăchung,ă ăcácăh ngănghiênăc uănƠyăđƣăxoáyăvƠoătr ngătơmăc aăvi căđánhăgiá quáătrìnhătrongăd yăh c,ăđóălƠăđ aăraăcácăph ngăphápăcũngănh ălƠăcácăk ăthu tăđánhăgiá.ăTuyănhiên,ăvi căv năd ngăđánhăgiá theoăh ngătíchăc căhóaăng iă
h căcóăđ ăc pănh ngăch aăth tăs ărõănét
1.1.2 T i Vi t Nam
ăVi tăNam,ăvi căđánhăgiá nói chung và đánhăgiá trongăd yăh cănóiăriêngăc ă
b năđƣătr iăquaănh ngăgiaiăđo năl chăs ănh ăsau:
VƠoăth iănhƠăLỦă ăth ăk ă XIă - XIII,ăvi că đánhăgiá trìnhăđ ăki nă th căc aă
ng iăh căđ căth căhi năthôngăquaăcácăkìăthiăđểăch năng iătƠiăgi iăraălƠmăquanăphòăvua,ăgiúpăn c.ăMặcădùăcácăkìăthiănƠyăđ căquyăđ nhăr tăchặtăch ăvƠăđ căt ă
ch căcóăh ăth ngăt ătrungă ngăđ năđ aăph ngănh ngăl iăcóăkháănhi uăh năch ,ăkhôngăphátăhuyăh tăs căl căcũngănh ăkh ănĕngăsángăt oăc aăthíăsinh.ăNgoƠiăra,ăk tă
qu ăc aăcácăkìăthiănƠyăhoƠnătoƠnăph ăthu căvƠoăs ănh năxét,ăđánhăgiá ch ăquanăc aăgiámăkh oănênăch aăkhaiăthácăt tăngu nănhơnăl căđểăph căv ăchoăđ tăn căgiaiăđo năđóă[12]
ăth iăkỳăPhápăthu c,ăn năgiáoăd căVi tăNamămangătínhănôăd chăthu căđ aă
v iăch ătr ngăđƠoăt oăm tăs ăng iăth aăhƠnhăcho m cătiêuăcaiătr ăvƠăkhaiăthácăc aă
ng iăPháp,ăcònăđ iăđaăs ăng iădơnătrongăxƣăh iăđ uămùăch ădoăchínhăsáchănguădơnăc aăth cădơnăPháp.ăCácăkỳăthiă ăth iăkỳănƠyăđ căt ăch căkháănghiêmătúc,ăvi căđánhăgiá ch tăl ngăgiáoăd căluônăg năli năv iăm cătiêuăđƠoăt oăc aăth cădơnă[33]
Trang 22Nĕmă1974,ă ămi nănamăVi tăNamălầnăđầuătiênăt ăch căkỳăthiăắTúătƠiăIBM”ă
v iăhìnhăth căđánhăgiá KQHT bằngăph ngăphápătr cănghi măkháchăquan.ăĐóălƠăkỳăthiăđ căchuẩnăb ăr tălơuădƠiăvƠăcẩnăth n,ăkhôngăcóăhi năt ngătrúngăt ăhayătr tăt ăMặcădùăkỳăthiăđƣăthểăhi năđ căm tăb căđ tăpháătíchăc cătrongăcôngătácăđánhăgiá ă
Vi tăNamăth iăkỳăđóănh ngănóăv năcònăkháănhi uănh căđiểmăcầnăkh căph c.ăCácăỦă
ki nă c aă chuyênă giaă ch ă raă rằng,ă cầnă xácă đ nhă chínhă xácă h nă nhómă chuẩnă m c,ăthangăđiểmăchuẩn,ăđiểmătrúngătuyển,ăđ ătr cănghi măt ngăđ ng,… đểăkh căph că
đ căh năch ăx yăraătrongăkỳăthiă[17]
T ăsauăngƠyăgi iăphóngăhoƠnătoƠnăđ tăn cănĕmă1975ăđ nănay,ăcôngătácăđánhăgiá đƣăcóănhi uăbi năđ iăcĕnăb n.ăĐặcăbi t,ătrongănh ngănĕmăgầnăđơy,ăgiáoăd căVi tăNamăđangădầnăcóăs ăquanătơmăngƠyăcƠngănhi uăđ năcôngătácă đánhăgiá trongăd yă
h c.ăTheoăTh ătr ngăB ăGiáoăd căvƠ ĐƠoăt oăNguy năVinhăHiển,ătrongăđ iăm iă
cĕnăb năvƠătoƠnădi năgiáoăd căxácăđ nhăkhơuăt oănênăs ăđ tăpháălƠ khơuăkiểmătra,ă
thi,ăđánhăgiá ch tăl ngăgiáoăd c.ăS ădĩăcoiăđóălƠăđ tăpháăvìălƠmăítăt năkém,ăkhôngăcầnăđầuăt ănhi u,ăkhiăthayăđ iăcáchăthiăthìăs ătácăđ ngăquayăl iăthayăđ iăn iădungăd yă
h c,ă ph ngă phápă d yă h c,ă đóă cũngă lƠă n iă dungă chínhă trongă lầnă đ iă m iă lầnăăăăăăăăănày [29]
Ngoài ra, v năđ v đánhăgiá cũngăthuăhútăđ c s quan tâm c a nhi u nhà giáoăd cătrongăn c Tuy ho tăđ ng đánhăgiá r tăđaăd ngăvƠăphongăphúănh ng nhìn chung các nghiên c u t p trung vƠoăm tăs ăxuăh ng sau:
Thứ 1: Nghiên c uăc ăs lý lu n v đánhăgiáăk t qu h c t p
xuăh ng này, có thể kể đ n m t s tác gi tiêu biểuănh :ăD ngăThi u
T ng, Lâm Quang Thi p, Trần Th Tuy t Oanh,…ă Trongă s nh ng tác gi trên,
D ngăThi u T ngăđ c coi là m t trong nh ngăng iăđi tiên phong Nh ng nghiên
c u,ăđóngăgópăc a ông là vô cùng to l n trong công tác đánhăgiá,ăđặc bi t là vi c áp
d ngăcácăph ngăphápăkiểm tra đánhăgiá bằng hình th c tr c nghi m.ăỌngăđƣătrìnhăbày chi ti t v các lo i công c để đoăl ng đánhăgiá KQHT c a h c sinh, cách th c thi t k các lo iăđ thi tr c nghi măđ m b oăđ tin c yăvƠăđ giá tr ăĐ ng th i, ông
Trang 23cũngăcóănh ng nh năđ nh và nghiên c u khá sâu v tr c nghi m tiêu chuẩn và tr c nghi m tiêu chí [20]
Song song v iăquanăđiểm trên, các tác gi Lâm Quang Thi p và Trần Th Tuy tăOanhăcũngăđƣăcungăc p nh ng v năđ chung v lý lu năcũngănh ăth c hành
v khoa h căđoăl ng và đánhăgiá trong giáo d c nói chung và KQHT nói riêng Tác gi Lâm Quang Thi pă đƣă phơnă bi t hình th c tr c nghi m c điển và tr c nghi m hi năđ i, ch ra vi c áp d ng tr c nghi m trong các c ăs giáo d căcũngănh ă
s d ng tr c nghi m trong các kỳ thiăđ iătrƠăđể đánhăgiá k t qu h c t p c aăng i
h c [17] Tác gi Trần Th Tuy t Oanh l i có nh ng nghiên c uă đ c pă đ n các nguyên t c,ăph ngăphápăđánhăgiá, các k thu t xây d ng công c đánhăgiá,ăđặc
bi t là đánhăgiá lĩnhăv c nh n th căvƠăph ngăphápătr c nghi m khách quan [10]
Ngoài ra, trong tài li uăt păhu nădƠnhăchoăgiáoăviên cácătr ngăTHPTăchuyênădoăTônăQuangăC ngăbiênăso nănĕmă2009ăđƣăđ ăc păm tăcáchăcóăh ăth ngăv ănhi uă
v năđ ătrongăd yăh c,ătrongăđóăcóăđánhăgiá KQHT và đánhăgiá c iăti n.ăM tăs ăk ăthu tăđánhăgiá trongăd yăh c,ăxơyăd ngăh ăs ăkiểmătraă đánhăgiá vƠăxơyăd ngăk ă
ho chă c iă ti nă đƣă đ că nh nă m nhă nhằmă giúpă giáoă viên ti pă c nă ngƠyă cƠngă gầnă
ch ngătrìnhăđƠoăt oă giáo viên chuẩnăqu căt ăc aăCIEă(UniversityăofăCambridgeăInternational Examinations) [5]
ăh ngănghiênăc uănƠy,ăc ăs ălỦălu năv ăđánhăgiá mƠăcácătácăgi ăđ aăraăđ uănhằmăm căđíchăph căv ăchoăcôngătácăđánhăgiá c ăthểăđ iăv iăt ngătr ngăh păcũngă
nh ă ăcácăđ iăt ngăkhácănhau.ă
Th ứ 2: Nghiên c u cách th căđ i m iăcôngătácăđánhăgiáăk t qu h c t p
Đ i v iăxuăh ng này, có khá nhi u công trình nghiên c u các b c h c Tuy nhiên, có thể kể đ n m t s nhóm tác gi nh ăsau:
Nhóm tác gi nghiên c u v đánhă giá giáo d c ph thông nh ă Vũă Th
Ph ngă Anh,ă Nguy nă Th ă Lană Ph ng,ă Lêă Kimă Long,ă ĐƠoă Hoaă Mai,ă Sáiă Côngă
H ng,ă…
N iăb tănh tătrongănhómănƠyălƠăbƠiăvi tăắNghiênăc uăđ ăxu tăápăd ngăcácăk ăthu tăđánhăgiá trongăl p h căchoăb căh căph ăthôngă ăVi tăNam”ăc aănhómătácăgi ă
Trang 24Lê Kim Long,ăĐƠoăHoaăMai,ăSáiăCôngăH ng,ă…ăBƠiăvi tăđƣăgi iăthi uăm tălo tăcácă
k ăthu tăđánhăgiá trongăl păh căc aăcácăn cătrênăth ăgi iăvƠăđ căchoălƠăcóăb că
ti n xaătrongăcáchăti păc năđánhăgiá quáătrình.ăCácătácăgi ăđƣăt ngăh păvƠăphơnăchiaăcácăk ăthu tănƠyăthƠnhăbaănhóm:ăK thu t đánhăgiá ki n th căvƠăkĩănĕng;ăK thu t đánhăgiá tháiăđ , giá tr và s t nh n th c c aăng i h c; K thu t đánhăgiá ph n
ng c aăng i h căđ i v iăh ng d n h c [8] Góp phầnăđ i m i ho tăđ ng đánhăgiá, tác gi VũăTh Ph ngăAnhăcóăbƠiăắKiểm tra đánhăgiá để ph c v h c t p: xu
h ng m i c a th gi i và bài h c cho Vi tăNam”.ăTácăgi đƣăđ xu t c thể cho
vi căđ i m i kiểm tra, đánhăgiá Trung h c ph thôngănh ăm t bi năphápăcĕnăb n giúp Vi tăNamănhanhăchóngăđ tăđ c các m c tiêu mà công cu c c iăcáchăđƣăđ ra [1] NgoƠiăra,ătrongăbƠiăắĐ ăxu tăđ nhăh ngăxơyăd ngăm cătiêuăvƠăchuẩnăđầuăra,ăchuẩnăđánhăgiá c aăch ngătrìnhăgiáoăd căph ăthôngăm i”ăc aătácăgi ăNguy năTh ăLanăPh ngăđƣănêuăc ăthểăđ căv năđ ătr ngătơmăv ăvi căcầnăti păt căxơyăd ng chuẩnăđánhăgiá theoăh ngăc ăthểăhóaăvƠăm ăr ngăchuẩnăđầuăra.ăĐ ngăth i,ătácăgi ăcũngă biênă so nă cácă côngă c ă đánhă giá m uă đểă minhă h aă choă t ngă m că đ ă c a chuẩnă[13]
Nhóm tác gi nghiên c u v đánhăgiá giáo d căđ i h c, bao g m m t s tác gi tiêu biểuănh :ăTrần Long, D ngăTh ăKimăOanh,ăNguy năĐ căChính,ă…
T ăgócănhìnăđ măb oăch tăl ngăđƠoăt o,ăcôngăđo năđánhăgiá KQHT ăb că
h căđ iăh căvƠăsauăđ iăh c,ăTS.TrầnăLongăđƣăch ăraărằng,ăđánhăgiá KQHT là khâu quanătr ngăvìănóăph năánhăhi uăqu ăc aăQTDH;ăh năn a,ănóăcóăthểătácăđ ngătíchă
c căhoặcătiêuăc căđ năc ăquáătrìnhăđƠoăt o.ăNgoƠiăra,ătácăgi ăcònănh năđ nhăvi căđánhăgiá KQHT đòiăh iăph iătuơnăth ănh ngănguyênăt căđoăl ngăki năth căng iă
h căcùngănh ngăquyăđ nhănghiêmăngặtăv ătiêuăchuẩnăng iăraăđ ,ătiêuăchuẩnăng iă
tr căti păđánhăgiá [30].ăKhiăbƠnăv ăcácăk ăthu tăđánhăgiá đ c v năd ngătrongăd yă
h c đểănơngăcaoănĕngăl căc aăng iăh c,ăGS.ăNguy năĐ căChínhăđƣăgi iăthi uăm tăhình th căkiểmătraă- đánhăgiá cóăs ăd ngăk ăthu tăđánhăgiá th cănhằmăliênăk tăcácă
ho tăđ ngă ăl păh căv iănh ngănĕngăl căsinhăviên cầnătrongăcu căs ngăsauănƠyă[28] Cùngăv iăquanăđiểmăđó,ăTS.ăD ngăTh ăKimăOanhăcũngăcóănh ngănghiênăc uăv ă
Trang 25vi căv năd ngăm tăs ăk ăthu tăđánhăgiá tíchăc cătrongăđánhăgiá KQHT c aăsinhăviênănhằmăđ tăchuẩnăđầuăraătheoăh ngăti păc năCDIO.ăNghiênăc uăchoăth y,ăvi căs ă
d ngălinhăho tăcácăk ăthu tăđánhăgiá trongăl păh căkhôngănh ngăgiúpăsinhăviênăc iă
thi năđ căm căđiểmămƠăcònănơngăcaoătínhătíchăc c,ăch ăđ ngăvƠăsángăt oă[9]
Trongăgiáoăd căngh ănghi p,ăcácătácăgi ăNguy năĐ căTrí,ăHoƠngăTh ăMinhă
Ph ng,ăĐinhăCôngăThuy n,ăH ăNg căVinh,ă…ăđƣăcóănh ngănghiênăc uăc ăthểăv kiểmătra,ăđánhăgiá thôngăquaăcu năgiáoătrìnhăắGiáoăd căh căngh ănghi p”.ăSauăkhiătrìnhăbƠyăs ăl căkháiăquátăv ăkháiăni m,ăm căđích,ăphơnălo iăkiểmătraă- đánhăgiá, cácătácăgi ăđƣăđiăsơuăvƠoăvi căphơnătíchăn iădung cácăb căquyătrìnhăkiểmătraă- đánhăgiá đặcătr ngăchoăgiáoăd căngh ănghi pă[21]
Ngoài ra, nhi uăv năđ ăv ăđánhăgiá cũngăđ căkháănhi uăh căviênănghiênăc uă
v ăc ăs ălỦălu năvƠăc ăs ăth căti năthôngăquaăm tăs ălu năvĕnăth căsĩă nh :ăắ nhă
h ngăc aăkiểmătraă- đánhăgiá k tăqu ăh căt p đ năph ngăphápăh căc aăsinhăviênă ă
m tăs ătr ngăđ iăh cătrênăđ aăbƠnăthƠnhăph ăH ăChíăMinh”ăc aăĐinhăVĕnăTh ch;ă
ắD yăh căphátătriểnănĕngăl căchoăh căsinhăTrungăh căph ăthông v iăcácăbƠiătoánă
ti păc năch ngătrìnhăđánhăgiá HS qu căt ă(PISA)”ăc aăNguy năQu căTh nh;ăắĐ iă
m iă qu nă lỦă ho tă đ ngă kiểmă traă - đánhă giá k tă qu h că t p c a h că sinhă THCSăhuy năAnăLƣoă- H iăPhòng”ăc aăVũăTr ngăDũng…ăPhầnăl năcácănghiênăc uăt pă
trungăvƠoăvi căđ iăm iăkiểmătraă- đánhăgiá cũngănh ălƠmărõăvaiătròăc aăđánhăgiá trongăvi căđ iăm iăph ngăphápăd yăh cănhằmănơngăcaoăk tăqu ăh căt p c aăng iă
h că[16, 18, 6]
Nhìnăl iănghiênăc uăc aăcácănhƠăgiáoăd cătrongăvƠăngoƠiăn c,ăchúngătaănh nă
th yăcóăr tănhi uăquanăđiểmăv ăđánhăgiá.ăĐaăs ănghiênăc uăt pătrungăđ ăc păđ năcácăkháiă ni m,ă nguyênă t c,ă quyă trình,ă ph ngă phápă đánhă giá, ă Vi că s ă d ngă cácă k ăthu tăđánhăgiá trongăd yăh căch ăd ngăl iă ăvi căgi iăthi uăkháiăquát,ăch aăcóăh ngănghiênăc uăc ăthểă đểă v năd ngăvƠoăquáătrìnhăd yă h că đặcăbi tălƠă ăb căh că ph ăthông.ăMặtăkhác,ăđầuăt ăchoăho tăđ ngăd yăh că ăph ăthôngăv nălƠăti năđ ăquană
tr ngăđểăng iăh căcóăđ căm tăhƠnhătrangăv ngăvƠngăb căvƠoăconăđ ngăgiáoă
d căđ iăh căhayăngh ănghi p.ăVì v y, vi c nghiên c u h th ng lý lu n các k thu t
Trang 26Đánhăgiá (Quy tăđ nhăcóăgiáătr ) Đoăl ng
(Phánăchoăcácăconăs ) Kiểmătra
(S ăd ngăcácăcơuăh i)
đánhăgiá tích c căđể v n d ng phù h p vào d y h c ph thông Vi t Nam là m t
v năđ vô cùng c p thi t Nhằm làm n i b tăh năcôngătácăđánhăgiá,ăng i nghiên
c uăđƣăti p t c làm rõ v năđ này thông qua vi c v n d ng các k thu tăđánhăgiáătích c c trong d y h c môn Toán l p 6 t iăTr ngăTHSPăSócăTrĕng
1.2 M T S KHÁI NI MăLIểNăQUANăĐ NăĐ TÀI
1.2.1 Đánhăgiá
Trongăth căt ăcóăr tănhi uăđ nhănghĩaăv ăđánhăgiá và đánhăgiá trongăgiáoăd c.ăCĕnăc ăvƠoăm căđích,ăc păđ ăvƠăđ iăt ngămƠătaăcóăm tăs ăđ nhănghĩaăv ăđánhăgiá
nh ăsau:
TheoăT ăđiểnăgiáoăd căh că(2001):ăắĐánhăgiá (KQHT)ălƠăxácăđ nhăm căđ ă
n măđ căki năth c,ăk ănĕng,ăk ăx oăc aăh căsinh soăv iăyêuăcầuăc aăch ngătrìnhă
đ ăra”.ă
Williamă Wiersmaă &ă Stephenă G.Jursă (1990)ă choă rằng,ă trongă danhă m că cácăthu tăng ăchuyênămôn,ăđánhăgiá (evaluation)ălƠăquáătrìnhăbaoăg măđoăl ngăvƠăcácăkiểmătraăcóăthểănh ngăcũngăbaoăg măcácăkháiăni măv ăquy tăđ nhăcóăgiáătr ă[27]
Hình 1.1 Quanăh ăgi aăcácăthu tăng ăkiểmătra,ăđoăl ngăvƠăđánhăgiá
Đánhăgiá trongăgiáoăd călƠăquáătrìnhăthuăth păvƠălỦăgi iăk păth i,ăcóăh ăth ngăcácăthôngătinăv ăhi nătr ng,ăkh ănĕngăhayănguyênănhơnăv ăch tăl ngăvƠăhi uăqu ăgiáoăd căcĕnăc ăvƠoăm cătiêuăgiáoăd c,ălƠmăc ăs ăchoăvi căđi uăch nh,ăb ăsung,ăhoƠnăthi nănh ngăch ătr ng,ăbi năphápăvƠăhƠnhăđ ngăgiáoăd căti pătheoă[3]
Đánhăgiá lƠăquáătrìnhăxácăđ nhănh ngăgiáătr ăkháchăquanăk tăqu ăh căt p c aăsinhăviênăbằngăcáchăsoăsánhănóăv iănh ngătiêuăchuẩnăxácăđ nhăvƠăbiểuăđ tăs ăđánhăgiá bằngăđiểmăs ăhoặcăbằngănh năxétă[22]
Trang 27Tómăl i,ăcóăr tănhi uăđ nhănghĩaăv ăđánhăgiá,ătuyănhiênătrongăđ ătƠiănƠy,ăđánhăgiá đ căhiểuălƠăquáătrìnhăxácăđ nhăm căđ ăn măđ căki năth c,ăk ănĕng,ăk ăx oă
c aăh căsinhăsoăv iăm cătiêuăd yăh c.ă
1.2.2 Tính tích c c
TrongăT ăđiểnăTi ngăVi tă(1997):ăắTíchăc călƠăcóăỦănghĩa,ăcóătácăd ngăkhẳngă
đ nh,ătácăd ngăthúcăđẩyăs ăphátătriểnăhoặcăt ăraăch ăđ ng,ăcóănh ngăho tăđ ngănhằmă
t oăraăs ăbi năđ iătheoăh ngăphátătriển.ăTíchăc căcònăcóănghĩaălƠăhĕngăhái,ăt ăraănhi tătìnhăđ iăv iănhi măv ,ăv iăcôngăvi c”
TheoăquanăđiểmăTri tăh căc aăV.I.Lênin,ătínhătíchăc călƠătháiăđ ăc iăt oăc aă
ch ăthểăđ iăv iăkháchăthể,ăđ iăv iăđ iăt ng,ăs ăv tăxungăquanh;ălƠăkh ănĕngăc aă
m iăng iăđ iăv iăvi căt ăch căcu căs ng,ăđi uăch nhănh ngănhuăcầu,ănĕngăl căc aă
h ăthôngăquaăcácăm iăquanăh ăxƣăh i [19]
Nh ăv y,ătíchăc căcóăthểăhiểuălƠăch ăđ ngăh ngăt iăho tăđ ngănƠoăđóănhằmă
t oăraăs ăbi năđ iătheoăchi uăh ngăphátătriển.ăGVămu năphátăhi năđ căHSăcó tính tíchăc c h căt păkhông,ăcầnăd aăvƠoănh ngăd uăhi uăsauăđơy [31]:
- CóăchúăỦăh căt păkhông?
- CóăhĕngăháiăthamăgiaăvƠoăm iăhìnhăth căho tăđ ngăh căt păhayăkhôngă(thểăhi nă ăvi căhĕngăháiăphátăbiểuăỦăki n,ăghiăchép )?
- CóăhoƠnăthƠnhănh ngănhi măv ăđ căgiaoăkhông?
- Cóăghiănh ăt tănh ngăđi uăđƣăđ căh căkhông?
- CóăhiểuăbƠiăh căkhông?
- CóăthểătrìnhăbƠy l iăn iădungăbƠiăh cătheoăngônăng ăriêngăkhông?
- Cóăv năd ngăđ căcácăki năth căđƣăh căvƠoăth căti năkhông?
- T căđ ăh căt păcóănhanhăkhông?
- Cóăh ngăthúătrongăh căt păhayăch ăvìăm tăngo iăl cănƠoăđóămƠăph iăh c?
- Cóăquy tătơm,ăcóăỦăchíăv tăkhóăkhĕnătrongăh c t păkhông?
- Cóăsángăt oătrongăh căt păkhông?
T ănh ngăd uăhi uăđặcătr ngănh năbi tătínhătíchăc căh căt păc aăHS,ăGVăcóăthểăcĕnăc ăvƠoăđóăđểăđ aăraănh ngăbi năphápăđi uăch nhăk păth i
Trang 281.2.3 K thu t
Trongăt ăđiểnăTi ngăVi tă(1997):ăắK ăthu tălƠănh ngăph ngăpháp,ăph ngă
th căs ăd ngătrongăm tălĩnhăv căho tăđ ngănƠoăđóăc aăconăng i”
Theoăt ăđiểnăBáchăkhoaăVi tăNamăt pă2,ăk ăthu tăbaoăhƠmăt tăc ănh ngăk ănĕng,ăk ăx o,ăkinhănghi măc aăm tăd ngăho tăđ ngăb tăkỳănh ăk ăthu tămúa,ăcaăhát,ă
vi tăvĕn,ăh iăh a,ăthểăd c,ăthểăthaoăvƠăk ăthu tăs năxu t
Tómăl i,ăk ăthu tătrongăđ ătƠiănƠyăđ căhiểuălƠăcácăk ănĕng,ăk ăx o,ăcácăth ăthu tădùngăchoăm tăm căđíchăxácăđ nhătr cătrongăm tălĩnhăv căho tăđ ngănƠoăđóă
c aăconăng i
1.2.4 K thu t đánhăgiá tích c c
Dr Shelly Pottsă&ăDr.ăLenayăDunnăchoărằng,ăk ăthu tăđánhăgiá lƠăm tăho tă
đ ngădi năraătrongăl păh c,ănhằmăcungăc păthôngătinăph năh iăh uăíchăv ăquáătrìnhă
gi ngăd yăvƠăh căt p;ălƠăho tăđ ngănhằmăđánhăgiá nhanhăchóngăvi căh căt păc aăh căsinh đểăt ăđóăđi uăch nhăquáătrìnhăgi ngăd yăvƠăquáătrìnhăh căt păchoăgiáo viên và
h căsinh [26]
K ăthu tăđánhăgiá tíchăc călƠăk ăthu tăđánhăgiá đ căs ăd ngătrongăd yăh cătíchăc c.ăĐểăthu năl iăchoăvi cănghiênăc u,ăng iănghiênăc uăđƣăs ăd ngăthu tăng ă
ắK ăthu tăđánhăgiá tíchăc c”ăthayăchoăắK ăthu tăđánhăgiá đ căs ăd ngătrongăd yă
h cătíchăc c”.ăK tăh păv iănh ngăkháiăni mătrên,ăng iănghiênăc uăđƣăkháiăquátăchungăl iăv ăk ăthu tăđánhăgiá tíchăc cănh ăsau:ă
Kỹ thuật đánh giá tích cực là cách sử dụng các kỹ thuật đánh giá tập trung vào việc phát huy tính tích cực, chủ động, sáng t o của ảS, nhằm làm tăng kh năng lĩnh hội tri thức cũng như hình thành kỹ năng, kỹ x o cho ảS
N uănh ăcácăk ăthu tăđánhăgiáătruy năth ngăđểăđánhăgiáăvi căh căc aăh căsinhăth ngădi năraăvƠoăcu iăh căkỳăhoặcăk tăthúcăm tăquáătrìnhăd yăh căthì ng că
l i,ăk ă thu tă đánhă giáă tíchăc căđ căxemălƠă côngăc ,ăph ngăti nă chuyểnăt iăn iădungăđ năng iăh cătrongăquáătrìnhăd yăh c
Biểuăhi năc aătínhătíchăc că ăđơyănh năm nhăvƠoăđánhăgiá quá trìnhăh căt pă
c aăHSăthôngăquaăcácăho tăđ ngăh căt pădoăGVăt ăch c.ăV iăm căđíchăchínhălƠă
Trang 29nơngăcaoăch tăl ngăh căt păvƠănĕngăl căc aăHS.ăNgoƠiăra,ăvi căs ăd ngăk ăthu tăđánhăgiá trongăd yăh cătíchăc căph iăk tăh păv iăcácăhìnhăth căđánhăgiá khác nhau, đánhăgiá t iănhi uăth iăđiểmăkhácănhauăvƠăđ căk tăh păgi aăđánhăgiá c aăGVăvƠăđánhăgiá c aăHS.ăHìnhăth căđánhăgiá đaăd ng,ădi năraăliênăt cătrongăquáătrìnhăh că
t pănh : quanăsátăt ădo,ăquanăsátăcóăh ăth ng,ăkiểmătraăvi t,ăkiểmătraămi ng,ă…
1.2.5 V n d ng các k thu t đánhăgiá tích c c
Trongăt ăđiểnăTi ngăVi tă(1997):ăắV năd ngălƠăđemătriăth c,ălỦălu nădùngăvƠoăth căti n”
Theoăphơnătíchănh ătrên,ătínhătíchăc cătrongăđánhăgiá đ cădùngăv iănghĩaălƠă
ho tăđ ngăch ăđ ng,ătráiănghĩaăv iăho tăđ ngăth ăđ ng;ăkhôngădùngătheoănghĩaătráiă
v iătiêuăc c.ăN uăvi căs ăd ngăcácăk ăthu tăđánhăgiá nhằmăphátăhuyătínhătíchăc c,ă
ch ăđ ng,ăsángăt oăc aăh căsinh thìăsuyăchoăcùngăcũngăh ngăđ năm cătiêuăd yăh c
hi nănay
Nh ăv y,ătrongăđ ătƠiănƠy,ăv năd ngăcácăk ăthu tăđánhăgiá tíchăc c đ căxem lƠăvi cătìmăhiểu nh ngăc ăs ălỦălu năv ăcácăk ăthu tăđánhăgiáătíchăc c vƠăđem nh ngă
ki năth căthuăđ c s ăd ng vào trong th căt ăgi ngăd yănhằmăđ tăđ căm cătiêu
d yăh c.ăV iăvi căv năd ngăcácăk ăthu tă đánhăgiá tíchăc c trongăd yăh c,ăHSăs ă
đ căhìnhăthƠnhăvƠăphátătriểnănhi uănĕngăl căthôngăqua cácăho tăđ ngăh căt păkhácănhau.ăĐ ngăth i, GVăcóăthểăgiúpăchoăHSăt ăđánhăgiá đ căm tăcáchăkháchăquană
m căđ ăđ tăm c tiêuăc aăcáănhơn hoặcănhómăđểăk păth iăđi uăch nh
1.3.ăĐÁNHăGIÁ K T QU H C T P
1.3.1 M căđíchăc a đánhăgiá k t qu h c t p
B căđầuătiênăc aăb tăkỳăm tăho tăđ ngăđánhăgiá nƠoăcũngăđ uăxácăđ nhărõă
m căđích.ăTùyătheoăđ iăt ngăc ăthểămƠăđánhăgiá h ngăvƠoănh ngăm căđíchănh tă
đ nh.ăM căđíchăchínhăc aăđánhăgiáăk tăqu ăh căt p là [11]:
- Xácăđ nhăm căđ ămƠăng iăh căcầnăph iăđ tăđ c
- Xácăđ nhănhuăcầuăh căt păc aăng iăh c
- H ătr ăvƠăqu nălỦăquáătrìnhăd yăh c
- Xácănh năhoặcăc păch ngăch ăchoăthƠnhăqu h căt păc aăng iăh c
Trang 30- Xácă đ nhă điểmă m nhă vƠă điểmă y uă c aă ch ngă trìnhă hoặcă quáă trìnhă
h căt p
Nh ăv y,ăvi cătìmăhiểuăm căđíchăc ăb năc aăđánhăgiáăk tăqu ăh căt păs ălƠă
đ nhăh ngăđểăng iăd yăcóăthểăth căhi năt tănhi măv ătrongăt ăch căquáătrìnhăd y
h cănóiăchungăvƠăth căhi năcôngătácăđánhăgiáănóiăriêng
V iăch cănĕngăđ nhăh ng,ăk tăqu ăđánhăgiá cóăthểăđoăl ngăvƠăd ăbáoătr că
kh ănĕngăc aăHS cóăthểăđ tăđ cătrongăquáătrìnhăh căt p,ăđ ngăth iăxácăđ nhăđiểmă
m nhăvƠă y uăc aă HS, giúp cho GV thuăth păđ căcácăthôngătinăv ă HS nh ăki nă
th c,ăk ănĕng,ăh ngăthúăc aăHS đ iăv iămônăh c,ăxemăxétăv ăs ăkhácăbi tăgi aăcácă
HS
Đánhăgiá này giúp cho GV đ aăraănh ngăquy tăđ nhăliênăquanăt iăcácăv năđ ă
nh :ăl păk ăho ch,ăchuẩnăb ăn iădung,ăph ngăphápăgi ngăd y,…cĕnăc ăvƠoăkh ănĕngă h că t pă c aă HS Giúp cho HS cóă thểă l aă ch nă conă đ ngă h că t p,ă ph ngăpháp,ătƠiăli u,ăcácăhìnhăth căh căt p,…ăphùăh p Đánhăgiá nƠyăth ngădi năraă ăgiaiă
đo nătr căkhiăgi ngăd y,ăthểăhi nă ănh ngăbƠiăkiểmătraăđầuănĕmănhằmăxácăđ nhă
m căđ ăn mătriăth că ăng iăh căđểăd ăki nănh ngăkhóăkhĕn,ăt ăđóăcóăcáchăth cătácă
đ ngăphùăh p
1.3.2.2 Chức năng hỗ tr
Đánhăgiá th căhi năch cănĕngăh ătr ălƠăchẩnăđoán,ăđi uăch nhăđểăh ătr ăvi că
h căt p,ăgiúpăchoăquáătrìnhăd yăh căcóăhi uăqu Đánhăgiá th căhi năch cănĕngăh ă
tr ăđòiăh iăph iăcóăcáchăx ălỦăthôngătinăđểăv aăcóătínhăch tăthơuătómăđ iăv iăcácăth iăđiểmăkhácănhauăc aăquáătrìnhăh căt p,ăv aăcóătínhăch tăthúcăđẩy,ăc ngăc ,ăm ăr ngă
ch tăl ngăv năki năth c,ăch nhălỦ,ăs aăch aăvƠănơngăcao Đánhăgiá h ătr ăchoăh că
t p,ăđòiăh iăGV và HS cùngăthamăgiaăt ăch căđểăđ măb oăchoăs ăthƠnhăcôngăc aă
Trang 31quáătrìnhăd yăh c.ăĐi uăc ăb nălƠăph iătheoădõiănh ngăthi uăsótătrongăbƠiălƠmăđóăđểătìmăraănh ngăkhóăkhĕnăvƠăgiúpăchoăHS v tăqua
Cácăph ngăphápăđ căs ăd ngăđểăth căhi năch cănĕngăh ătr ăth ngăbaoă
g măvi căquanăsátătháiăđ ăh căt păhƠngăngƠyăc aăHS,ăđặtăcơuăh iăchoăHS tr ăl i,ăgiaoăcácăbƠiăt păv ănhƠ,ătheoădõiăvi căhoƠnăthƠnhăcácănhi măv ăh căt p,ăthôngătină
ph năh iăc aăGV cho HS
1.3.2.3 Chức năng xác nhận
Th căhi năch cănĕngăxácănh nălƠănhằmăxácăđ nhăm căđ ămƠăng iăh căđ tă
đ căcácăm cătiêuăh căt p,ăđ ngăth iălƠmăcĕnăc ăchoănh ngăquy tăđ nhăphùăh p.ă
Ch cănĕngănƠyăcóăỦănghĩaăquanătr ngăv ănhi uămặt,ăđặcăbi tălƠăv ămặtăxƣăh i.ăĐánhăgiá xácănh năb căl ătínhăhi uăqu ăc aăquáătrìnhăgiáoăd căvƠăđƠoăt o
Đánhăgiá xácănh năcungăc pănh ngăs ăli uăđểăth aănh năhayăbácăb ăs ăhoƠnăthƠnhă hayă ch aă hoƠnă thƠnhă khóaă h c,ă ch ngă trìnhă h că hoặcă mônă h că đểă điă đ nă
nh ngăquy tăđ nhălƠăc păch ngăch ,ăc păbằngăhoặcăchoălênăl p,…ăĐánh giá xácănh năcũngăcóăthểănhằmăx pălo iăng iăh cătheoăm căđíchănƠoăđó,ănhằmăphơnăbi tătrìnhăđ ăkhácănhauăgi aăHS nƠyăv iăHS khácăđểăx păh ngăhayătuyểnăch n,ădoăđóăm tătiêuăchuẩnăt iăthiểuănƠoăđóăcầnăv tăquaăkhôngăquanătr ngăbằngăs ăđ iăchi uăgi aăcácă
HS v iănhau Côngăc ăđểăđánhăgiá xácănh nălƠăcácăbƠiăkiểmătra,ăthiăxácănh nătrìnhă
đ ăChúngăth ngăđ căti năhƠnhăsauăm tăgiaiăđo năh căt p
1.3.3 Nguyên t c đánhăgiá
Đểăho tăđ ngăđánhăgiáădi năraăm tăcáchăt tănh tăcầnăph iăđ măb oăm tăs nguyênăt căc ăb năsauă[11]:
Th ă1: Tính khách quan
Đánhăgiá kháchăquanăđòiăh iătránhăb ă nhăh ngăb iănh ngăy uăt ăch ăquană
t ăphíaănh ngăng iăthamăgiaăvƠoăquáătrìnhăđánhăgiá vƠănh ngăng iăđ căđánhăgiá lƠmăsaiăl chătínhăchínhăxácăc aăđánhăgiá Đánhăgiá kháchăquanăcũng lƠăyêuăcầuăc aăxƣăh i đ iăv iăch tăl ngăgiáoăd c, t oăraăy uăt ătíchăc căchoăng iăđ căđánhăgiá
Trang 32Th ă2: Côngăbằng
Đánhăgiá đ măb oăcôngăbằngălƠăph iăt oăđi uăki năchoăt tăc ăHS cóăc ăh iă
nh ănhauăđểăthểăhi năKQHT vƠăk tăqu ăđánhăgiá ph iăthểăhi năđúngăKQHT c aăh
Th ă3: TínhătoƠnădi n
Đánhăgiáăph iăbaoăquátăđ căcácămặt,ăcácăkhíaăc nhăcầnăđánhăgiáătheoăyêuăcầu,ăm căđíchăc aăgiáoăd c.ăĐánhăgiáătoƠnădi năđòiăh iăph iăđánhăgiáăđ căđầyăđ ăcácăm cătiêuăđƣăxácăđ nh,ăchoăphépăxemăxétăđ iăt ngăđánhăgiáăm tăcáchăđầyăđ ,ă
kháchăquan,ăchínhăxác,ătránhăs ăphi nădi n
Th ă4: Th ngăxuyênăcóăh ăth ng
Đánhă giá cầnă đ că ti nă hƠnhă liênă t c,ă đ uă đặn,ă theoă k ă ho chă nh tă đ nh.ăĐánhăgiá th ngăxuyên,ăcóăh ăth ngăs ăthuăđ căthôngătinăđầyăđ ,ărõărƠng,ăt oăc ăs ăđểăđánhăgiá m tăcáchătoƠnădi n.ăĐánhăgiá th ngăxuyênăvƠăcóăh ăth ngăs ăđ nhăkỳăcungă c pă choă cánă b ă qu nă lỦă giáoă d c,ă choă GV đầyă đ ă nh ngă thôngă tină đểă đi uă
ch nhăk păth iăcácăho tăđ ngăh căt păc aăHS
Th ă5: Tínhăhi uăqu
Đ măb oătínhăhi uăqu ăc aăđánhăgiá là đánhăgiá ph iăphùăh păv iăcôngăs căvƠăth iăgianăti năhƠnhăkiểmătra, đánhăgiá.ăThôngăth ng,ăđánhăgiá v iăs ăchiăphíăítă
nh ngăđ măb oăgiáătr ăvƠătinăc yăs ălƠăcóăhi uăqu ăĐểănơngăcaoăhi uăqu ăđánhăgiá, cầnăcóăs ăphùăh păv ăth iăgianăth căhi năquáătrìnhăđánhăgiá
1.3.4.ăQuanăđi m đánhăgiá tích c c trong d y h c
Quanăđiểm đánhăgiá tích c c trong d y h căcóănghĩaălƠăđánhăgiá theo quan điểm d y h c tích c c, đòiăh i nhìn nh n HS nh ăm tăắt ng thể”ătoƠnădi n.ăĐặc
tr ngăc a d y và h c tích c c là ph iăđ m b o h c sâu, nh n m nhăđ n vi c hình
Trang 33thƠnhănĕngăl c trong h c t p [3] Nó hoàn toàn khác so v iăquană điểm đánhăgiá truy n th ng
B ngă1.1 Soăsánhăquanăđiểmăđánhăgiáătruy năth ngăvƠătíchăc că[5]
TT Quanăđi m đánhăgiá truy n th ng Quanăđi m đánhăgiá tích c c
1 Đánhă giá ắkín”ă (ch y u bằng hình
th c vi t),ădoăng i d y th c hi n
Đánhăgiá ắm ”,ăcóăs tham gia c a
ng i h c (d án, trình bày v năđ , báo cáo k t qu nghiên c u…)
3 Đánhăgiá theo k t qu cu i cùng, theo
n iădungăch ngătrình Đánhă giá theo quá trình, theo m c tiêu d y h c
4 Đánh giá ki n th c Đánhăgiá k nĕng,ănĕngăl c
5 Kiểm tra trí nh , m căđ nh ắthôngă
tin”,ăki n th c
Kiểm tra m că đ th u hiểu, kh nĕngăphơnătích,ăt ng h p, ki n gi i
và x lí thông tin, ki n th c
6 Đánhăgiá cu i khóa Đánhăgiá t ng phần
7 Điểm là quan tr ng Nĕngăl c h c t p là quan tr ng
8 Ch cănĕngăkiểmătra,ăgiámăsát,ăắtr ng
ph t” Chtriển că nĕngă theoă dõi,ă c i ti n, phát
10 Mang tính th t c Mangătínhăvĕnăhóa,ănhơnăvĕn
Nhìnăchung,ăxuăh ng c a đánhăgiá hi n nay là [11]:
- Chuyển dần tr ng tâm t vi căđánhăgiá cu i cùng, k t qu cu i cùng sang đánhăgiá c quá trình, giúp cho h c sinh luônăđi u ch nhăđể đ tăđ c các m c tiêu
h c t p
- Vi c gi kín tiêu chuẩn, tiêu chí sang công khai các tiêu chuẩn và tiêu chí đánhăgiá giúp cho vi c đánhăgiá kháchăquanăh n,ăh ng vào nâng cao trách nhi m
đ i v iăng i đánhăgiá,ăđ ng th iătĕngăc ngănĕngăl c t đánhăgiá ng i h c
- T đánhăgiá các k nĕngăriêngălẻ, các s ki n sang các k nĕngăt ng h p và
k nĕngăv n d ng ki n th c,ăđ m b oăđể đoăl ng đánhăgiá đ căđầyăđ các m c tiêu,ăh ng vào đánhăgiá nĕngăl c th c hành ng i h c
- T đánhăgiá d a trên ít thông tin sang đánhăgiá d a trên nhi u thông tin
Trang 34Tóm l i, đánhăgiá theoăquanăđiểm d y h c tích c căđ c p đơyăkhôngăcóănghĩaăkhẳngăđ nh ho tăđ ng kiểm tra, đánhăgiá mà GV s d ng trong nh ngănĕmăqua là không tích c c hay nh t thi t ph iă thayă đ i hoàn toàn Th c t nh ng gì chúngătaăđƣăbi tăđ c v kiểm tra, đánhăgiá trong nh ngănĕmăquaălƠăr t quan tr ng
và h u ích Vi c làm cần thi t hi n nay là cần ph iăxácăđ nh m tăph ngăphápăđánhăgiá cơnăđ i,ăđi uăhòaătrongăđóăcần s d ng các k thu t đánhăgiá thích h p và đángătin c y
1.4 M I QUAN H GI A ĐÁNHă GIÁ VÀ CÁC THÀNH T C A QUÁ TRÌNH D Y H C
Theoăquanăđiểmăc aălỦălu năd yăh căhi nănay, QTDH t năt iăv iăt ăcáchălà
m tă h ă th ngă baoă g mă nh ngă thƠnhă t c uă trúc c ă b nă nh ă m că tiêu,ă n iă dung,ă
ph ngăpháp,… T tăc ăthƠnhăt ăc uătrúcăc aăQTDHăt năt iătrongăm iăquanăh ătácă
đ ngăquaăl iăvƠăth ngănh tăv iănhau.ăN uăcoiăQTDHălƠăm tăh ăth ngăthìăđánhăgiá đóngăvaiătròăph năh iăc aăh ăth ng,ăđi uăch nhăh ăth ng,ălƠăc ăs ăđểăđ iăm iăQTDH.ăVìăv yăxétăt ăbìnhădi năgiáoăd căh c,ăđánhăgiá ph iăluônăđặtătrongăm iăquanăh ăgi aăcác thành t ăc uătrúcăc aăQTDHă[3].ă
Hình 1.2 M iăquanăh ăgi aăđánhăgiá v iăcácăthƠnhăt ăc aăquáătrìnhăd yăh că[3]
Ngoài ra, đánhă giá cònă cóă nh ngă m iă quană h ă riêngă v iă cácă thƠnhă t ă c aăQTDH.ăC ăthể:
●ăM iăquanăh ăgi aăđánhăgiá v iăm cătiêuăd yăh c
d yă h că vƠă
d yă
h c
Lặpăl iăkhiăcầnăthi t
Trang 35M tătrongănh ngăm căđíchăquanătr ngăc aăđánhăgiá chínhălƠăxácăđ nhăm căđ ă
đ tăđ căm cătiêu,ăvìăv yăđánhăgiá liênăquanăchặtăch ăv iăm cătiêu.ăXétăt ăbìnhădi năđánhăgiá thìănênăquanăni măvƠăxơyăd ngăm cătiêuănh ăsau:
- M cătiêuălƠăk tăqu ăc aăs ăphơnăchiaăvƠăc ăthểăhóaăm căđ ăc aăm căđích,ălƠănh ngăch ăbáoăcóăthểăquanăsátăvƠăđoăđ c
- Cóănhi uăcáchădi năđ tăv ăm cătiêuăđƠoăt o.ăCáchăthôngăd ngănh tăhi nănay trên th ăgi iălƠăđ ăc păt iăbaămặt:ăki năth c,ăk ănĕngăvƠătháiăđ ămƠă
HS ph iăđ tăđ căsauăm iăbƠiăh c/ch ng/phần…ă
- M cătiêuăh căt păph iăđ căthểăhi nătheoăm tăh ăth ng,ătrongăđóăg măcácă
m cătiêuăt ngăquát,ăm cătiêuăt ngămặtăvƠăcácăm cătiêuăc ăthể
- Khiăxácăđ nhărõăđ căcácăm cătiêuăd yăh cătheoăyêuăcầuătrênăthìăvi căsoăsánhăcácăk tăqu ăđ tăđ căv iăm cătiêuăs ăkhôngăkhóăkhĕn,ăch ăcònălƠăv nă
đ ăk ăthu tă(ch ăcầnăđ iăchi uăk tăqu ăv iăcácăch ăs ăđ căxơyăd ngăt ăcácăm cătiêuăđ aăra)
●ăM iăquanăh ăgi aăđánhăgiá v iăn iădungăd yăh c
N iădungăd yăh călƠăm tăthƠnhăt ăh tăs căquanătr ngăc aăQTDH Thông qua
n iădung d yăh c,ănhƠătr ngăd năHS đ năm cătiêuăcầnăđ tăt i.ăĐánhăgiá có vai trò quanătr ngătrongăvi căxemăxétăl iăn iădungăđó.ăChẳngăh năđ iăv iăn iădungăd yăh c cóăthểăđoăđ căm căđ ănôngăsơuăc aăki năth c,ăđ ăkhóăđ iăv iăHS,ăphátăhi năraăs ăphùăh păhoặcăkhôngăphùăh păv iăđ iăt ngăHS đểăgiúpăchoăcácănhƠăgiáoăd căđi uă
ch nhăn iădungăd yăh c
●ăM iăquanăh ăgi aăđánhăgiá v iăph ngăphápăd yăh c
TrongăQTDH,ăvi căđánhăgiá di năraăth ngăxuyênăhoặcăđ nhăkỳ,ăđặcăbi tălƠăquaă ho tă đ ngă h că t p,ă kiểmă tra.ă K tă qu ă kiểmă traă v aă giúpă đánhă giá đ că ch tă
l ngăh căt păc aăHS,ăv aăgiúpăchoăGV đánhăgiá đ căkh ănĕngăs ăph măc aămình,ăgiúpă h ă đi uă ch nhă ph ngă phápă d yă h că choă phùă h pă v iă cácă nhómă đ iă t ng.ăNgoƠiăra,ăho tăđ ngăđánhăgiá còn giúp cho HS t ăđánhăgiá đ căkh ănĕngăti păthuăbƠiăgi ng,ăt ăđi uăch nhăcáchăh căhoặcăkh căph cănh ngăthi uăsótătrongăvi căti pă
Trang 36nh nătriăth c,ăphátătriểnăk ănĕngăvƠăxơyăd ngătháiăđ ăcầnăthi t.ăCóăthểănóiăđánhăgiá
nh ăth ănƠoăthìăs ăcóăs ăđi uăch nhăcáchăcáchăd yăvƠăh cănh ăth ă y
Hình 1.3 M iăquanăh ăc aăđánhăgiá v iăph ngăphápăd yăh c
Tómăl i,ăt tăc ăthƠnhăt ăc aăQTDHăg năbóăchặtăch ăv iănhau,ăthƠnhăt ănƠyă
t oă ti nă đ ă choă thƠnhă t ă kiaă vƠă ng că l i.ă Đánhă giá gi ă vaiă tròă ph nă h iă c aă c ăQTDH,ăvìăv yăkhôngăđ iăm iăđánhăgiá s ăkhóăđ tăđ căm căđích,ăyêuăcầuăv ăđ iă
m iăph ngăphápăd yăh căcũngănh ăđ iăm iăgiáoăd c.ăCácăk ăthu tăđánhăgiá đ căxemănh ălƠăcôngăc ,ăph ngăti năchuyểnăt iăn iădungăd yăh căđ năng iăh cănhằmă
đ tăđ căm cătiêuătrongăquáătrìnhăd yăh c.ăDoăđó,ăv năd ngăcácăk ăthu tăđánhăgiá tíchăc cătrongăd yăh căs ăgiúpăGV c iăti năph ngăphápăvƠăhìnhăth căt ăch căd yă
h cătheoăh ngătíchăc căhóaăng iăh c,ăgiúpăHS phátăhuyăđ cătínhăch ăđ ng,ăsángă
t oăvƠănơngăcaoăch tăl ngăd yăh c
+ Đánhăgiá v ăquáătrìnhăh căt p:ălƠăđánhăgiá KQHTăc aăHSăthôngăquaăhìnhă
th că kiểmă tra,ă thiă c ă nhằmă xemă xétă KQHTă c aă HSă sauă m tă giaiă đo nă
nh tăđ nh.ă
Ph ngăphápăd y Ph ngăphápăh c
Đánhăgiá
Trang 37+ Đánhăgiá vìăquáătrìnhăh căt p:ălƠăđánhăgiá quáătrình,ăs ăti năb ăc aăHSăquaăcácăho tăđ ngăh căt p,ăđ căph năh iăth ngăxuyênănhằmăduyătrìăs ă
ti năb ătrongăh căt p.ă
+ Đánhăgiá trongăquáătrìnhăh căt p:ălƠăHSăđ căthamăgiaăvƠoăquáătrìnhăđánhăgiá,ăt ăđánhăgiá hoặcăđánhăgiá đ ngăđẳngăđểăđi uăch nhăcáchăh c,ănơngăcaoă
ch tăl ngăh căt p
- Đánhăgiá t ngăk t:ăđơyălƠăho tăđ ngănhằmăxemăxétăKQHTăc aăHSăsauăm tăgiaiăđo nănh tăđ nhătheoăquyăđ nhăchungă(sauăm tăh căkỳ,ăm tănĕmăh c,…).ăVi călàm này giúp GVăcóăđ căcácăthôngătinăh uăíchăđểăti năhƠnhăxemăxét,ăđi uăch nhă(n uăcần)ăt ăm cătiêu,ăn iădung,ăchoăđ năph ngăphápăd yăh că ăm tătầmăcaoăvƠă
r ngărƣiăh n
- Đánhăgiá chẩnăđoán:ăd ngăđánhăgiá nƠyăcóăthểăth căhi năđ iăv iăm tălo iă
đ iăt ngăđặcăbi tă(chẳngăh n:ătrìnhăđ ăti păthuăc aăHSăkhuy tăt tăsoăv iăHSăthôngă
th ng)ătrongăquáătrìnhăh căt p
Tómăl i,ăcóănhi uăd ngăđánhăgiá nh ngăđ ătƠiănƠyăt pătrungănghiênăc uăđánh
giá hình thành d aătrênăvi căv năd ngănh ngăk ăthu tăđánhăgiá tíchăc căvƠoătrongăquáătrìnhăd yăh c.ă
1.6 K THU T ĐÁNHăGIÁ TÍCH C C TRONG D Y H C
Giáoăd căph ăthôngăhi nănayăđƣăhìnhăthƠnhăm tăh ăth ngăk ăthu tăđánhăgiá
r tăphongăphúămƠăcácănhƠăgiáoăd c,ăđặcăbi tălƠăGV cóăthểăch năs ăd ngăchoăthíchă
h pă v iă m că đích,ă đ iă t ng,ă đi uă ki nă ti nă hƠnhă đánhă giá Trênă c ă s ă thuă th păthôngătinăcóăđ căt ănh ngătƠiăli u,ăng iănghiênăc uăđƣăt ngăh păm tăs ăk ăthu tăđánhăgiáătíchăc căđ c s ăd ngătrongăd yăh c nh ăsau [3, 5, 9, 14]:
1.6.1 Phi u h c t p
Phi u h c t p là t gi y r i,ătrênăđóăghiăcácăcơuăh i, bài t p, nhi m v h c
t p, kèm theo các g iăỦ,ăh ng d n c a GV, d a vào nhi m v đóăHS th c hi n,
hoặc ghi các thông tin cần thi tăđể m r ng ki n th c, b sung ki n th c, tìm hiểu
n i dung hoặc c ng c bài h c N iădungăc aăphi uăh căt păđ căxácăđ nhăd aăvƠoă
m tăs ăc ăs ăsau:ăm cătiêuăc aăbƠiăh c,ăki năth căc ăb n,ăphơnăb ăth iăgian,ăph ngă
Trang 38phápăvƠăph ngăti năd yăh c,ămôiătr ngăl păh c,…Vi căs d ngăphi uăh căt pănênă
đ că dùng trongă d yă ki nă th că m i,ă ônă t p,ă kiểmă traă hoặcă b tă c ă th iă điểmă nƠoăthíchăh pătrongăd yăh c
Phi uăh căt păgiúp HS t ăl cătìmăraăki năth căm i; thôngătinăchínhăxácăv ă
nh ngăv năđ ăcầnăkh căph că(ki năth c,ăk ănĕng,ătháiăđ )ăvƠănh ngăđ nhăh ngăti pătheo Tuy nhiên, phi uăh căt p cóăh năch ălƠăm tăcông,ăkhóăkiểmăsoát;ăkhông phát huyăđ cănĕngăl cătrìnhăbƠyăvƠădi năđ tăbằngăl iănóiătr căti păc aăHS
Cáchăth căth căhi n:
- Nêuănhi măv ăh căt p,ăgiaoăphi uăh căt păchoăHS (cá nhân/ nhóm)
- Ti năhƠnhăquanăsát,ăh ngăd năvƠăgiámăsátăk tăqu ăho tăđ ngăc aăHS
- T ăch căchoăm tăs ăcáănhơnăhoặcăđ iădi nănhómătrìnhăbƠyăk tăqu ălƠmă
vi căv iăphi uăh căt p.ăH ngăd nătoƠnăl pătraoăđ i,ăb ăsungăhoƠnăthƠnhăphi uăh căt p.ă GV cóăthểă yêuăcầuă HS traoăđ iăchéoănhauăđểăs aăch a,ăđánhăgiá k tăqu ălƠmăvi căv iăphi uăh căt păc aănhauătrênăc ăs ăcácăk tă
Tr c nghi m là m t công c để kh oăsátăđoăl ngănĕngăl c, trí tu c a các
đ iăt ngănƠoăđóănhằm nh ng m căđíchănh tăđ nh Ngoài ra, tr c nghi măđ c dùng
để đánhăgiá ki n th c r ngănh ngăkhôngăsơuăv m t v năđ và s d ng vào b t c
th iăđiểm nào trong d y h c Có 5 lo i câu tr c nghi măc ăb n: Câu h iăđúngă- sai,
Trang 39câu h i nhi u l a ch n, câu tr l i ng n, câu h i đi n vào ch tr ng, câu h i ghépăđôi
Tr cănghi m giúp thông tin nhanh, bao quát đ căn iădungăki năth c;ăcóăkh ănĕngă phơnă hóaă vƠă đ nhă h ngă cao;ă điểmă s ă cóă đ ă tină c yă cao Tuyă nhiên,ă tr cănghi măgặpăkhóăkhĕnătrongăvi căđoăl ngăkh ănĕngădi năđ t,ăs păx p,ătrình bày và
đ aăraăỦăt ngăm i;ăđ ngăth i,ăm tănhi uăth iăgianăđểăbiênăso năcơuăh i
Cáchăth căth căhi n:
- Ghi rõ yêu cầuăđ i v i t ng lo i câu tr c nghi m
- Yêu cầu HS làm vi c cá nhân/nhóm tr l iătheoăh ng d n hoặc g i ý
Bài t pă1ăphútăđ c s d ng vào cu i bu i h c nhằm m căđíchăgiúpăchoăHS
nh l i ki n th căđƣăh c hoặc rèn luy n kh nĕngăt đánhăgiá bằng cách yêu cầu HS
vi t m t câu tr l i ng n v n i dung c t lõi c a bài h c hoặc m t v năđ duy nh t
ch aărõăv bài h c
BƠiăt pă1ăphútăgiúpăkiểm traănhanhăki năth că(d ngăvi t); cungăc păthôngătină
ph năh iăk păth i; rènăk ănĕngăt ăduyăphêăphán,ăphơnătích,ăt ngăh p,ăđánhăgiá Tuy nhiên, bƠiăt pă1ăphút gặpăph iăh năch ălƠăm tăth i gian và khó kiểm soát
Cáchăth căth căhi n:
- YêuăcầuăHS vi tăcơuătr ăl iăng n
- GV thuăcácăbƠiăt p,ăt ngăh pănhanhăcácăcơuătr ăl iă(v năđ )ăvƠăđ aăraă
Trang 401.6 4.ăBáoăcáoăth căhi năcôngăvi c
Báoăcáoăth căhi năcôngăvi căđòiăh iăGV ph iăđ aăraănhi măv ăc ăthểăvƠăHS
ph iăcóăkho ngăth iăgianăh pălỦăđểăsuyănghĩ.ăĐơyălƠăk ăthu tăkháălỦăt ngăđ iăv iă
l păđôngăng i Cóăthểădùngăk ăthu tănƠyăm ăđầuăbƠiăgi ng,ăgi ngăm tăn iădungăhoặcăk tăthúcăbƠiăgi ng
Báoăcáoăth căhi năcôngăvi că giúp cungăc păthôngătinăchínhăxác,ăđaăchi u; miêuăt ăđ căquáătrìnhăti năb ,ătrungăth c Tuy nhiên, báoăcáoăth căhi năcôngăvi c cóăh năch ălƠăm tăcông,ăt năth iăgian; khóăbaoăquátăl p
Cáchăth căth căhi n:
- Yêu cầu HS ph i gi i quy t các nhi m v h c t păđ c giao trên l p hay
v nhà theo cá nhân (hoặc nhóm)
- HS trình bày k t qu th c hi nă tr c l p Các nhóm HS còn l i cùng đánhăgiá th c hi n công vi c c a nhau
- GV đ aăraănh n xét và đánhăgiá chung
Ví d :ăTr căkhiăvƠoăbƠiăắTínhăch tăc ăb n c a phép c ng phân s ”,ăGV yêu
cầu HS nh c l i ki n th c v tính ch t c a phép c ng s nguyênă(đơyălƠănhi m v
mà GV đƣăgiaoăchoăHS v xem l i ti tătr c).ăQuaăđó,ăGV cũngăcóăthể n măđ c
kh nĕngăônăbƠiăvƠăk t n i gi a các ki n th căcũăv i ki n th c m i c a HS
1.6.5 Rubric
Rubric là b ngăh ng d n kèm biểuăđiểm cung c p nh ng miêu t hoặc các
ch s th c hi n ch t ng m căđ hoàn thành nhi m v ng v i các tiêu chí Rubric
đ c dùng nhằm phân lo i công vi c c aăng i h c, có kh nĕngăgiúpăng i h c phát triển s hiểu bi t và các k nĕngăcũngănh ăt o ra s suy xét v ch t l ng công
vi c c a h ă Rubrică th ngă đ c s d ng vào các gi th c hành hoặc làm
vi c nhóm