1. Trang chủ
  2. » Tất cả

Cải tiến phương pháp dạy học theo hướng tích cực hóa môn công nghệ 11 tại trường THPT nguyễn huệ quận 9

145 511 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 145
Dung lượng 20,05 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

207], dựa vào ngu n tri th c chia thành 4 nhóm ph ơng pháp: M t là PPDH bằng ngôn ngữ: ph ơng pháp thuy t trình, ph ơng pháp vấn đáp, ph ơng pháp sử d ng sách giáo khoa và tài liệu.. Hai

Trang 1

Trang viii

M CăL C

A PH N M Đ U 1

1 Lí do chọn đ tài 1

2 M c tiêu – Nhiệm v nghiên c u 2

3 Đ i t ng và khách th nghiên c u 3

4 Giả thuy t nghiên c u 3

5 Giới h n nghiên c u 3

6 Ph ơng pháp nghiên c u 4

6.1 Ph ơng pháp nghiên c u tài liệu 4

6.2 Ph ơng pháp quan sát 4

6.3 Ph ơng pháp đi u tra 4

6.4 Ph ơng pháp thực nghiệm 5

6.5 Ph ơng pháp phân tích dữ liệu 5

B PH N N I DUNG 7

CH NGă1:C ăS LÍ LU N 7

1.1 L ch sử nghiên c u 7

1.2 Ph ơng pháp d y học 9

1.3 D y học tích cực 11

1.3.1 Tính tích cực học tập 11

1.3.2 Ph ơng pháp d y học tích cực 12

1.3.3 M i quan hệ giữa d y và học tích cực với d y học lấy học sinh làm trung tâm 12

1.4 Đặc tr ng c a các ph ơng pháp d y học tích cực 14

1.4.1 Cách th c d y và học 14

1.4.2 D y và học chú trọng rèn luyện ph ơng pháp tự học 14

1.4.3 Tăng c ng học tập cá th , ph i h p với học tập h p tác 15

Trang 2

Trang ix

1.4.4 K t h p đánh giá c a thầy với tự đánh giá c a trò 16

1.5 Cải ti n ph ơng pháp d y học: 18

1.6 Ph ơng tiện d y học 19

1.6.1 Ph ơng tiện d y học là: 19

1.6.2 Ch c năng c a ph ơng tiện d y học 20

1.6.3 Vai trò và hiệu quả sử d ng ph ơng tiện d y học mang tính trực quan 21

1.7 Giới thiệu chung v môn Công nghệ 11 23

1.7.1 Đặc đi m môn Công nghệ 11 23

1.7.2 Vai trò môn Công nghệ 11 24

1.7.3 Nhiệm v d y học môn Công nghệ trong tr ng PT 24

1.7.4 N i dung ch y u môn Công nghệ 11 24

1.8 M t s ph ơng pháp d y học tích cực tr ng ph thông 25

1.8.1 Ph ơng pháp ho t đ ng nhóm 25

1.8.2 Ph ơng pháp giải quy t vấn đ 26

1.8.3 D y học theo dự án 28

1.8.4 Ph ơng pháp d y học thực hành t o sản phẩm 30

1.8.5 Ph ơng pháp d y học quan sát 31

1.9 M t s y u t tác đ ng đ n ph ơng pháp d y học tích cực 31

1.9.1 Các y u t bên trong 31

1.9.2 Các y u t bên ngoài 32

CH NG 2: TH C TR NG D Y H C CÔNG NGH 11 T IăTR NG THPT NGUY N HU 35

2.1 Giới thiệu v tr ng THPT Nguyễn Huệ 35

2.1.1 Giới thiệu chung 35

2.1.2 Quá trình hình thành và phát tri n 35

2.1.3 Cơ s vật chất 36

2.2 K t quả khảo sát HS 36

Trang 3

Trang x

2.3 K t quả khảo sát Giáo viên 50

CH NGă3: TH C NGHI MăS ăPH M 64

3.1 Cải ti n PPDH Công nghệ 11 nhằm nâng cao tính tích cực hóa c a HS t i tr ng THPT Nguyễn Huệ 64

3.1.1 Những đ nh h ớng có tính nguyên tắc trong ti n trình xây dựng ph ơng án d y m t bài c th 64

3.1.2 Quy trình d y học nhằm tích cực hóa HS trong môn Công nghệ 11 65

3.1.2 Thi t k k ch bản s ph m 68

3.2 M c đích và nhiệm v c a thực nghiệm s ph m 80

3.2.1 M c đích 80

3.2.2 Nhiệm v 81

3.3 Đ i t ng thực nghiệm 81

3.4 Đánh giá k t quả thực nghiệm s ph m 82

3.4.1 V n i dung các bài ki m tra 82

3.4.2 Quan sát các gi d y 82

3.5 Dùng ki m nghiệm th ng kê đ ki m nghiệm giả thuy t nghiên c u 82

3.5.1 K t quả đi m s sau quá trình thực nghiệm 83

3.5.2 Phân tích k t quả thực nghiệm 85

3.5.3 Ki m nghiệm giả thuy t th ng kê 85

3.5.4 K t quả x p lo i đi m bài ki m tra sau khi d y 87

C K T LU N ậ KI N NGH 90

1 K t luận 90

2 Những đóng góp c a đ tài 91

2.1 V mặt lí luận 91

2.2 V mặt thực tiễn 91

3 H ớng phát tri n c a đ tài 91

4 Ki n ngh 92

Trang 4

Trang xi

4.1 Đ i với các cấp quản lí 92

4.2 Đ i với Giáo viên 92

4.3 Đ i với Học sinh 93

TÀI LI U THAM KH O 94

Trang 5

Trang xii

DANH M C CÁC B NG

Bảng 1.1 So sánh d y học truy n th ng và d y học tích cực nh sau: 17

Bảng 2.1: Ki n th c môn học liên quan đ n thực t 36

Bảng 2.2: Đ khó c a môn Công nghệ 11 37

Bảng 2.3 N i dung khó nhất trong ch ơng trình 38

Bảng 2.4: M c đ tập trung trong gi học 39

Bảng 2.5: Tầm quan trọng c a ki n th c phần Đ ng cơ đ t trong với cu c s ng 40

Bảng 2.6 M c đ ti p thu c a HS sau khi học môn Công nghệ 11 41

Bảng 2.7 M c đ đ c học với mô hình thật c a HS 42

Bảng 2.8 Khả năng vận d ng ki n th c đư học vào thực t n c a HS 44

Bảng 2.9: Các ph ơng pháp HS th ng đ c học 45

Bảng 2.10: S thích học c a HS đ i với các ph ơng pháp d y học 49

Bảng 2.11: Thâm niên công tác c a GV đ c khảo sát 50

Bảng 2.12: Môn học GV cho rằng liên quan thực t cu c s ng nhất 51

Bảng 2.13: ụ ki n GV v đ khó c a môn Công nghệ 11 52

Bảng 2.14: N i dung trong ch ơng trình GV cho là khó nhất 53

Bảng 2.15: ụ ki n GV v thái đ c a học sinh khi học trong gi học 54

Bảng 2.16: Ph ơng pháp GV th ng sử d ng trong giảng d y 56

Bảng 2.17: Ph ơng pháp GV cho là hiệu quả nhất 58

Bảng 2.18: Khảo sát mô hình thật trong d y học Công nghệ 11 59

Bảng 2.19: M c đ sử d ng các mô hình trong d y học 60

Bảng 2.20: Ph ơng tiện GV th ng sử d ng trong d y học 61

Bảng 2.21 M c đ cần thi t c a d y học tích cực 62

Bảng 3.1: T ng h p k t quả thực nghiệm: (lần 2) 84

Bảng 3.2: Th ng kê x p lo i lớp thực nghiệm và đ i ch ng 87

Trang 6

Trang xiii

DANH M C CÁC HÌNH

Hình1.1: Sự l u giữ thông tin qua các kênh 22

Hình 1.2 Các lo i dự án học tập 30

Hình 2.1: Bi u đ m c đ liên quan thực t c a các môn học 37

Hình 2.2: Bi u đ đ khó c a môn Công nghệ 38

Hình 2.3: Bi u đ đ khó c a các n i dung trong môn Công nghệ 11 39

Hình 2.4: Bi u đ m c đ chú Ủ c a HS trong gi học 40

Hình 2.5: Bi u đ tầm quan trọng c a n i dung đ ng cơ đ t trong 41

Hình 2.6: Bi u đ m c đ ti p thu c a HS 42

Hình 2.7: Bi u đ m c đ học trên mô hình thật 43

Hình 2.8: Bi u đ khả năng vận d ng ki n th c vào thực t 44

Hình 2.9: Bi u đ mật đ sử d ng ph ơng pháp thuy t trình 46

Hình 2.10: Bi u đ mật đọ sử d ng ph ơng pháp thảo luận nhóm 47

Hình 2.11: Bi u đ mật đọ sử d ng ph ơng pháp d y học theo dự án 47

Hình 2.12: Bi u đ mật đ sử d ng ph ơng pháp giải quy t vấn đ 48

Hình 2.13: Bi u đ s thích học sinh đ i với các ph ơng pháp d y học 49

Hình 2.14: Bi u đ thâm niên công tác c a giáo viên 51

Hình 2.15: Môn học liên quan đ n thực t nhất 52

Hình 2.16: Bi u đ đ khó môn Công nghệ 11 53

Hình 2.17: Bi u đ đ khó c a từng phần n i dung 54

Hình 2.18: Bi u đ thái đ c a học sinh trong học Công nghệ 55

Hình 2.19: Bi u đ mật đ sử d ng các ph ơng pháp 57

Hình 2.20: Bi u đ hiệu quả các ph ơng pháp d y học 58

Hình 2.21: Bi u đ s GV đ c kh a sát cho rằng tr ng có mô hình thật dùng cho d y Công nghệ 11 59

Trang 7

Trang xiv

Hình 2.22: Bi u đ m c đ sử d ng mô hình thật 60

Hình 2.23: Bi u đ ph ơng tiện th ng dùng trong d y học 61

Hình 2.24: Bi u đ sự cần thi t d y học với mô hình thật 62

Hình 3.1: Sơ đ qui trình d y học tích cực hóa học sinh 65

Hình 3.2: Đ th phân b đi m tr ớc và sau thực nghiệm (lớp thực nghiệm) 83

Hình 3.3: Đ th phân b đi m tr ớc và sau thực nghiệm (lớp đ i ch ng) 83

Hình 3.4: Bi u đ k t quả x p lo i ki m tra sau khi d y c a lớp đ i ch ng và lớp thực nghiệm 87

Trang 9

Trang 1

A.ăPH NăM ăĐ U

1 Líădoăch năđ ătƠi

“Đ i mới căn bản, toàn diện giáo d c và đào t o, đáp ng yêu cầu công nghiệp hóa, hiện đ i hóa trong đi u kiện kinh t th tr ng đ nh h ớng xã h i ch nghĩa và h i nhập qu c t ”là n i dung đ án trong k t luận s 51-KL/TW ngày 29/10/2012 trong ngh Quy t Trung ơng 6 khóa XI Trong h i ngh Ban chấp hành trung ơng cũng xác đ nh những t n t i c a giáo d c: nh ch a giải quy t t t quy mô và chất l ng, giữa d y chữ và d y ngh , n i dung giáo d c còn nặng v lý thuy t, xa r i thực t ,

ch ơng trình giáo d c PT còn quá tải với học sinh Môn Công nghệ lớp 11 tr ng

Ph thông cũng không th tránh kh i những thực tr ng đó, vì vậy vai trò c a ng i thầy rất quan trọng trong việc d y và học, phải t o đ c sự h ng thú cho các em, d y

học gắn li n với thực t và gần với cu c s ng

Đ i mới PPDH là m t trong những m c tiêu lớn ngành giáo d c và đào t o đặt

ra trong giai đo n hiện nay.Ng i thầy có nhiệm v h ớng dẫn HS tìm đ n ki n th c, rèn luyện cho HS có thói quen t duy sáng t o D y học phải đáp ng đ c yêu cầu

c a HS, truy n đ t những ki n th c HS mu n bi t, không phải d y những đi ung i thầy bi t Trong quá trình d y từng b ớc áp d ng các ph ơng pháp, ph ơng tiệnphù

h p vào quá trình d y và học.Khuy n khích và phát tri n khả năng tự học c a HS

N i dung môn Công nghệ kh i 11 là khó so với HS, càng khó khăn hơn với đ i

t ng HS thành ph và nữ Ki n th c v kỹ thuật đòi h i khả năng t duy trừu t ng

c a các em cao, đòi h i các em tính tỷ mỷ, chính xác trong từng thao tác Phần đ ng cơ

đ t trong hầu nh các em ch đ c bi t thông qua hình ảnh, hoặc m t s mô ph ng mà không có đi u kiện ti p xúc thực t

Trang 10

Trang 2

Nh vậy,trong d y học rất cần sử d ng các ph ơng tiện d y học gắn li n với thực t cu c s ng mà các em có đi u kiện ti p xúc s giúp cho hiệu quả ti t d y đ c nâng cao hơn Việc áp d ng mô hình thực t vào giảng d y đ i với GV và HS b ớc đầu gặp không ít khó khăn

Đ i với nhà tr ng: Cần trang b đầy đ các trang thi t b thực t ph c v cho việc d y học, t o đi u kiện cho GV tham giacác lớp b i d ỡng giúp GV có th thực hiện bài giảng m t cách t t nhất

Đ i với HS: các em đư quen ph ơng pháp đọc chép và ghi tất cả những gì Thầy (Cô) nói nên khi học tập với ph ơng pháp mới các em không có thói quen ghi chú những gì mình thấy, từ đó khái quát thành ki n th c riêng c a mình

Đ i với GV, đi u kiện ti p xúc với các mô hình thực t cũng không đ c nhi u nên còn e ng i trong d y học với mô hình thực t Mặt khác m t s GV cho rằng d y

và học tập theo xu h ớng truy n th ng vẫn đ t đ c hiệu quả hoặc cho là “học sinh không chú trọng môn Công nghệ nên đầu t cho ti t d y phí” Từ những thực t nêu trên, ng i nghiên c u đư ti n hành thực hiện đ tài “C iăti năph ngăphápăd yăh că

theoă h ngă tíchă c că hóaă môn Côngă ngh ă 11t iă tr ngă Trungă h că Ph ă thôngă Nguy năHu – Qu nă9”

2 M cătiêuăNhi măv ănghiênăc u

Trang 11

Trang 3

Nhiệm v 1:Nghiên c u cơ s lí luận liên quan đ n PPDH theo h ớng tích cực hóa ng i học

Nhiệm v 2:Phân tích đặc đi m môn Công nghệ 11 tr ng PT

Nhiệm v 3:Tìm hi u thực tr ng v d y học Công nghệ tr ng PT hiện nay, từ

đó cải ti nPPDH theo h ớng tích cực ng i học cho phù h p với m c tiêu môn học

Nhiệm v 4:D y thực nghiệm với ph ơng pháp đư chọn

Nhiệm v 5:Đánh giá k t quả c a việc cải ti n ph ơng pháp giảng d y theo

Trang 12

Trang 4

Nghiên c u m t s PPDHtích cực phù h p với đặc đi m c a học sinh THPT và

n i dung ch ơng trình Công nghệ 11

Thi t k bài d y mẫu trong phần đ ng cơ đ t trong: Bài 25 hệ th ng bôi trơn, bài 26 hệ th ng làm mát

6 Ph ngăphápănghiênăc u

6 1ăPh ngăphápănghiênăc uătƠiăli u

Ph ơng pháp nghiên c u tài liệu là cách thu thập thông tin qua sách, giáo trình, các đ tài đư nghiên c u, báo, t p chí, internet… thông qua việc nghiên c u tài liệu

ng i nghiên c u có th c ng c và b sung những thông tin cần thi t cho nghiên c u hoặc giúp ích cho quá trình giảng d y sau này

Thông qua ph ơng pháp này ng i nghiên c u thu thập các thông tin v : cơ s

lí luận liên quan đ n lĩnh vực nghiên c u, các k t quả nghiên c u đư đ t đ c, các t p chí, bài báo khoa học… từ những tài liệu liên quan ng i nghiên c u phân tích, t ng

h p đ đ a ra luận c cho vấn đ nghiên c u

6.2 Ph ngăphápăquanăsát

Ng i nghiên c u tham gia dự gi d y học môn Công nghệ c a những GV khác

đ đánh giá m c đ tích cực c a HS trong gi học

6 3ăPh ngăphápăđi uătra

Ng i nghiên c u đư khảo sát ý ki n HS tr ng THPT Nguyễn Huệvà GV t i

m t s tr ng THPT

Đi u tra ch y u bằng ph ơng pháp bảng h i trắc nghiệm và m c đích ch y u

là tìm hi u thực tr ng ng d ng các ph ơng pháp và ph ơng tiện d y học đang đ cáp

d ng hiện t i và khảo sát k t quảsau khi áp d ng với ph ơng pháp và ph ơng tiện do

ng i nghiên c u áp d ng

Trang 13

Trang 5

Bảng câu h i có n i dung ngắn gọn, dễ hi u, trình bày rõ ràng giúp ng i trả l i

đễ dàng đ a ra Ủ ki n c a mình C th :

Bảng câu h i cho HS có 10 câu

Bảng câu h i cho GV có 11 câu

Sau khi thu thập ý ki n từ bảng câu h i ng i nghiên c u ti n hành th ng kê đ

ph c v cho việc phân tích Th ng kê yêu cầu chính xác, rõ ràng

6.4 Ph ngăphápăth cănghi m

Ng i nghiên c u áp d ng ph ơng pháp thực nghiệm so sánh đ áp d ng cho

b n lớp 11 khác nhau t i tr ng THPT Nguyễn Huệ trong đó có hai lớp đ c dùng làm thực nghiệm với ph ơng pháp đ c cải ti nvà hai lớp dùng làm đ i ch ng từ đó từ đó xác đ nh đ c hiệu quả c a các ph ơng pháp đ c đ xuất

C th ng i nghiên c u đư ti n hành d y 4 lớp 11 t i tr ng THPT Nguyễn Huệ từ tháng 01/2014 đ n tháng 04/2014

6.5 Ph ngăphápăphơnătíchăd ăli u

Phân tích định tính

Dựa vào ý ki n ch quan qua những câu h i m , tài liệu và nhìn nhận thực tr ng

từ góc đ cá nhân, ng i nghiên c u s chắt lọc những n i dung nhằm đ a ra những nhận đ nh và đánh giá m t cách t ơng đ i chính xác và khách quan Từ đó ng i nghiên c u s rút ra đ c khả năng t o nên tính tích cực c a HS trong d y học

Khi thực hiện ph ơng pháp này ng i nghiên c u phải có thái đ khách quan,

có quan đi m toàn diện, vận d ng và phát tri n, đi sâu vào bản chất sự kiện

Trong quá trình phân tích ng i nghiên c u đ i chi u với tài liệu, sách v đ có cái nhìn khách quan

Phân tích định lượng

Trang 14

Trang 6

Khác với ph ơng pháp đ nh tính, ph ơng pháp đ nh l ng là dựa vào phi u

đi u tra, ng i nghiên c u s dùng th ng kê toán học đ thu thập s liệu Qua s liệu thu đ c, ng i nghiên c u s phân tích thực tr ng d y học Công nghệ 11

Th ng kê cho phép ng i sử d ng tóm tắt k t quả d ới d ng bảng bi u, bi u đ

và rút ra k t luận t ng quát

Trang 15

Trang 7

B.ăPH NăN IăDUNG

CH NGă1:

C ăS ăLệăLU N 1.1 L chăs ănghiênăc u

Quan đi m v d y học tích cực trên th giới

Komensky (1592 – 1670) là m t nhà t t ng Clovakia, nhà lý luận giáo d c, đư

đ a ra bí quy t v ph ơng pháp giảng d y: “Bí quy t c a giáo d c là rèn luyện cho các

em m t tâm h n dễ dàng, tích cực, tự do, ngăn cản đ c các đi u các em mu n làm,

ng c l i đẩy các em vào ch các em không mu n làm” Ông còn xác đ nh rõ: “Ch

y u d y các em qua việc làm ch không d y qua l i giảng”

J.J.Rousseau (1712 – 1778) cho rằng: “Không d y các em môn khoa học mà ch khiêu g i tình yêu chu ng khoa học và cấp cho các em ph ơng pháp học khoa học, khi nào tinh thần yêu chu ng khoa học phát tri n hơn nữa Đó là nguyên tắc c a m i n n giáo d c”

Trong n ớc:

Nguyễn Kỳ trong bài vi t “Bi n quá trình d y học thành quá trình tự học” đư ch

rõ quá trình tự học là quá trình tự nghiên c u, tự th hiện, tự ki m tra, tự đi u ch nh

d ới sự h ớng dẫn, t ch c, trọng tài c a thầy

Trần H ng Quân (nguyên B tr ng B Giáo d c và Đào t o” trong bài “Cách

m ng v ph ơng pháp s đem l i b mặt mới, s c s ng mới cho giáo d c th i đ i

mới” đư nêu rằng “mu n đào t o con ng i b ớc vào đ i tự ch , năng đ ng và sáng

t o thì ph ơng pháp phải h ớng vào việc khơi dậy, rèn luyện và phát tri n khả năng nghĩ và làm m t cách tự ch , năng đ ng và sáng t o

Trang 16

Trang 8

Ph m Văn Tố̉nh, Luận văn Th c sĩ Đ i học S ph m kỹ thuật Tp HCM Vâ ̣n

d ng PPDH theo h ớng tích cực hóa ng i học trong giảng d y môn công nghệ 10 t i

tr ơng THPT Lê Minh Xuân – Tp HCM, (2011)

Nguyễn Th Ph ơng Thanh, Luận văn Th c sĩ Đ i học S ph m kỹ thuật Tp HCM D y học theo dự án môn Công nghệ 11 t i tr ng THPT Nguyễn Trãi – Bình

D ơng

Tác giả đư nghiên c u đ c những cơ s lí thuy t liên quan đ n việc d y học theo dự án và áp d ng ph ơng pháp d y học theo dự án d y m t s bài trong phần 3

Đ ng cơ đ t trong, c th thực nghiệm ch ơng 7: ng d ng c a đ ng cơ đ t trong

Thông qua thực nghiệm và nghiên c u đ nh tính, đ nh l ng tác giả đư k t luận

đ c việc d y học theo dự án làm HS phát bi u nhi u hơn, chuẩn b bài đầy đ tr ớc khi đ n lớp, HS tìm tòi, sáng t o, thái đ h p tác nhóm tăng lên Đ i với gi d y trên lớp: giảm đ c gi lí thuy t và thay bằng việc h p tác giữa HS – HS, giữa GV – HS

Tác giả đ a ra m t s đ xuất đ i với các cấp quản lí đ t o đi u kiện cho GV

thực hiện việc d y học theo dự án đ c t t hơn

Tác giả ch a đ a ra đ c giải pháp đ khắc ph c tình tr ng m t s HS th đ ng, không h p tác làm việc

B Th H ng Thắm, Luận văn Th c sĩ Đ i học S ph m kỹ thuật Tp HCM, T

ch c d y học theo h ớng tích cực hóa môn Công nghệ 11 t i tr ng THPT B n Cát (2011)

Đ tài đư trình bày đ c cơ s lí thuy t liên quan đ n việc d y học tích cực và

m t s ph ơng pháp d y học đ tăng tính tích cực, trong đó ng i nghiên c u áp d ng

kỹ thuật d y học đ tăng tính tích cực c a HS C th , tác giả thực nghiệm d y học bài 23: Cơ cấu tr c khuỷu thanh truy n, bài 29: Hệ th ng đánh lửa trong ch ơng trình

Trang 17

Trang 9

Công nghệ 11 t i tr ng THPT B n Cát với kỹ thuật d y học mảnh ghép và kỹ thuật khăn ph bàn

Thông qua thực nghiệm tác giả áp d ng ph ơng pháp phân tích đ nh tính và

đ nh l ng đ khẳng đ nh đ c việc d y học với các kỹ thuật đư làm tăng tính tích cực

c a ng i học

Tuy nhiên quá trình thực nghiệm còn h n ch , tác giả nên thực nghiệm nhi u hơn với những kỹ thuật khác nhau từ đó s có đ c k t quả nghiên c u m t cách t ng quát hơn

1.2 Ph ngăphápăd yăh c

Theo Ph m Vi t V ng [19, tr.176]: “Ph ơng pháp d y học là cách th c ho t

đ ng ph i h p, t ơng tác giữa GV và HS nhằm giúp HS chi m lĩnh hệ th ng ki n th c khoa học, hình thành hệ th ng kĩ năng, kĩ xảo, thực hành sáng t o và thái đ chuẩn mực theo m c tiêu c a quá trình d y học”

Theo Trần Th Tuy t Oanh [26, tr.204]: “Ph ơng pháp d y học là cách th c

ph i h p th ng nhất giữa GV và HS trong quá trình d y học đ c ti n hành d ới vai trò ch đ o c a GV nhằm thực hiện t i u m c tiêu và các nhiệm v học tập”

Còn theo Nguyễn Văn Bính [16, tr.52] thì: “Ph ơng pháp d y học là cách th c

ho t đ ng c a Thầy, cách th c ho t đ ng c a trò và cơ ch ph i h p giữa hai ho t đ ng này cũng tác đ ng vào n i dung học tập nhằm đ t đ c m c đích d y học”

Từ những đ nh nghĩa v ph ơng pháp d y học trên, ng i nghiên c u rút ra rằng: Ph ơng pháp d y học là cách tác đ ng qua l i giữa thầy và trò, trong đó ng i

thầy giữ vai trò ch đ o nhằm thực hiện m c tiêu d y học

Phân lo ại phương pháp dạy học

Nhi u tác giả khác nhau dựa trên các quan đi m v ngu n tri th c, v nguyên

tắc lí luận… mà có các cách phân lo i khác nhau:

Trang 18

Trang 10

Theo Đặng Thành H ng[6, tr.42] xét v nguyên tắc lí luận chia làm 5 nhóm

ph ơng pháp:

M t là PPDH thông báo – thu nhận

Hai là PPDH làm mẫu – tái t o

Ba là PPDH khuy n khích – tham gia

B n là PPDH ki n t o – tìm tòi

Năm là PPDH tình hu ng nghiên c u

Theo Trần Th Tuy t Oanh và c ng tác[26, tr 207], dựa vào ngu n tri th c chia thành 4 nhóm ph ơng pháp:

M t là PPDH bằng ngôn ngữ: ph ơng pháp thuy t trình, ph ơng pháp vấn đáp,

ph ơng pháp sử d ng sách giáo khoa và tài liệu

Hai là PPDH trực quan: Ph ơng pháp quan sát, ph ơng pháp minh họa, ph ơng pháp bi u diễn thí nghiệm

Hai là nhóm ph ơng pháp trực quan: Ph ơng pháp minh họa, ph ơng pháp trình

diễn thí nghiệm, ph ơng pháp quan sát, ph ơng pháp trực quan sử d ng ph ơng tiện kĩ thuật và máy tính

Ba là ph ơng pháp d y học thực hành: Ph ơng pháp thực tập, ph ơng pháp thí nghiệm, ph ơng pháp thực hành t o sản phẩm, ph ơng pháp trò chơi

Trang 19

Trang 11

B n là ph ơng pháp ki m tra đánh giá k t quả học tập c a HS: Ph ơng pháp

ki m tra (trắc nghiệm tự luận, trắc nghiệm khách quan), ph ơng pháp đánh giá

1.3 D yăh cătíchăc c

1.3 1ăTínhătíchăc căh căt p

Tính tích cực là m t phẩm chất v n có c a con ng i, b i vì đ t n t i và phát tri n con ng i luôn phải ch đ ng, tích cực cải bi n môi tr ng tự nhiên, cải t o xã

h i Vì vậy, hình thành và phát tri n tính tích cực xã h i là m t trong những nhiệm v

ch y u c a giáo d c

Tính tích cực học tập - v thực chất là tích cực nhận th c, th hiện ham mu n

hi u bi t, c gắng và có ngh lực cao trong quá trình chi m lĩnh tri th c Tính tích cực

nhận th c trong ho t đ ng học tập liên quan tr ớc h t với đ ng cơ học tập Đ ng cơ đúng t o ra h ng thú H ng thú là ti n đ c a tự giác H ng thú và tự giác là hai y u t

t o nên tính tích cực Tính tích cực tập cho HS có thói quen t duy đ c lập từ đó t o

mầm m ng cho những sáng t o Ng c l i, phong cách học tập tích cực đ c lập sáng

t o s phát tri n tự giác, h ng thú, b i d ỡng đ ng cơ học tập Tính tích cực học tập

bi u hiện những dấu hiệu nh : hăng hái trả l i các câu h i c a giáo viên, b sung các câu trả l i c a b n, thích phát bi u ý ki n c a mình tr ớc vấn đ nêu ra; hay nêu thắc mắc, yêu cầu giải thích cặn k những vấn đ ch a đ rõ; ch đ ng vận d ng ki n th c,

kĩ năng đư học đ nhận th c vấn đ mới; tập trung chú ý vào vấn đ đang học; kiên trì hoàn thành các bài tập, không nản tr ớc những tình hu ng khó khăn…

Tính tích cực học tập th hiện qua các cấp đ từ thấp lên cao nh :

Cấp đ 1 bắt ch ớc: gắng s c làm theo mẫu hành đ ng c a thầy, c a b n…

Cấp đ 2 tìm tòi: tự thân vận đ ng đ giải quy t vấn đ nêu ra, tìm ki m nhi u cách giải quy t khác nhau cho m t s vấn đ …

Cấp đ 3 sáng t o: tìm ra cách giải quy t mới có hiệu quả cao nhất

Trang 20

PPDH tích cực h ớng tới việc ho t đ ng hóa, tích cực hóa ho t đ ng nhận th c

c a ng i học, nghĩa là tập trung vào phát huy tính tích cực c a ng i học ch không

phải là tập trung vào phát huy tính tích cực c a ng i d y, tuy nhiên đ d y học theo

ph ơng pháp tích cực thì GV phải n lực nhi u so với d y theo ph ơng pháp th đ ng

Mu n đ i mới cách học phải đ i mới cách d y Cách d y ch đ o cách học,

nh ng ng c l i thói quen học tập c a trò cũng ảnh h ng tới cách d y c a thầy Có

tr ng h p ng i học mong mu n cách d y tích cực ho t đ ng nh ng GV không thực

hiện, hoặc GV th ng xuyên áp d ng PPDH tích cực nh ng ng i học vẫn quen với

l i học tập th đ ng nên d y học vẫn không hiệu quả Vì vậy, đ thực hiện hiệu quả GVhình thành dầntính ch đ ng trong học tập từ thấp lên cao Trong đ i mới ph ơng pháp d y học phải có sự h p tác cả c a thầy và trò, sự ph i h p nh p nhàng ho t đ ng

d y với ho t đ ng học thì mới thành công

1.3 3ăM iăquanăh ăgi aăd yăvƠăh cătíchăc căv iăd yăh căl yăh căsinhălƠmătrung tâm

Từ thập k cu i cùng c a th kỷ XX, các tài liệu giáo d c n ớc ngoài và trong

n ớc, m t s văn bản c a B Giáo d c và Đào t o th ng đ cậpđ n việc cần thi t phải chuy n d y học “lấy giáo viên làm trung tâm” sang d y học “lấy học sinh làm trung tâm”

Trần Th Tuy t Oanh và c ng tác [26, tr.221]: “D y học lấy ng i học làm trung tâm là d y học ph c v nhu cầu ng i học, tôn trọng, đ ng cảm với nhu cầu, l i ích,

m c đích c a ng i học, t o đ c s c thu hút, thuy t ph c, hình th c, đ ng cơ bên

Trang 21

Trang 13

trong c a HS, d y học cần khai thác t i đa ti m năng sáng t o, t o môi tr ng họ tự khám phá”

D y học “lấy học sinh làm trung tâm” còn có m t s thuật ngữ t ơng đ ơng

nh : d y học tập trung vào ng i học, d y học căn c vào ng i học, d y học h ớng vào ng i học… Các thuật ngữ này có chung đặc đi m là nhấn m nh ho t đ ng học và vai trò c a học sinh trong quá trình d y học, khác với cách ti p cận truy n th ng lâu nay là nhấn m nh ho t đ ng d y và vai trò c a giáo viên

Thực tr ng giáo d c hiện t i cho thấy, trong m t lớp đông học trò, cùng l a tu i

và trình đ t ơng đ i không đ ng đ u thì GV khó có đi u kiện chăm lo cho từng HS nên đư hình thành ki u d y "thông báo - đ ng lo t" GVth ng quan tâm đ n việc hoàn thành trách nhiệm truy n đ t cho h t n i dung quy đ nh trong ch ơng trình và sách giáo khoa, c gắng làm cho mọi học sinh hi u và nhớ những đi u GV giảng Cách d y này đẻ ra cách học tập th đ ng, thiên v ghi nhớ, ít ch u suy nghĩ, cho nên hiệu quả

d y và học không cao, không đáp ng yêu cầu phát tri n toàn diện c a xã h i hiện đ i

Đ khắc ph c tình tr ng này, Đảng và nhà n ớc yêu cầu phải phát huy tính tích cực ch

đ ng c a học sinh, thực hiện "d y học phân hóa" quan tâm đ n nhu cầu, khả năng c a

m i cá nhân học sinh trong tập th lớp

Trên thực t , trong quá trình d y học ng i học vừa là đ i t ng c a ho t đ ng

d y, l i vừa là ch th c a ho t đ ng học Thông qua ho t đ ng học, d ới sự ch đ o

c a thầy, ng i học phải tích cực ch đ ng hình thành ki n th c, kĩ năng, thái đ , hoàn thiện nhân cách Vì vậy, n u ng i học không tự giác ch đ ng, không ch u học, không

có ph ơng pháp học t t thì hiệu quả c a việc d y s rất h n ch

Nh vậy, khi đư coi trọng v trí ho t đ ng và vai trò c a ng i học thì đ ơng nhiên phải phát huy tính tích cực ch đ ng c a ng i học D y học lấy học sinh làm trung tâm không phải là m t ph ơng pháp d y học c th Đó là m t t t ng, quan

đi m giáo d c, m t cách ti p cận quá trình d y học chi ph i tất cả quá trình d y học v

Trang 22

Trong ph ơng pháp d y học tích cực, HS đ c cu n hút vào các ho t đ ng học

tập do GV t ch c và ch đ o, thông qua đó tự lực khám phá những đi u mình ch a rõ

ch không phải th đ ng ti p thu những tri th c GV truy n đ t N i dung d y học đ c đặt vào những tình hu ng c a đ i s ng thực t , ng i học trực ti p quan sát, thảo luận, làm thí nghiệm, giải quy t vấn đ đặt ra theo cách suy nghĩ c a mình, từ đó nắm đ c

ki n th c kĩ năng mới, vừa nắm đ c ph ơng pháp tìm ra ki n th c, kĩ năng đó, không theo khuôn mẫu có sẵn, đ c b c l và phát huy khả năng sáng t o

D y theo cách này thì giáo viên không ch giản đơn truy n đ t tri th c mà còn

h ớng dẫn HS tìm đ n tri th c

1 4.2 Dạy và học chú trọng rèn luyện phương pháp tự học

PPDH tích cực xem việc rèn luyện ph ơng pháp học tập cho học sinh không ch

là m t biện pháp nâng cao hiệu quả d y học mà còn là m t m c tiêu d y học

Trong xã h i với sự bùng n thông tin, khoa học, kĩ thuật, công nghệ thì không

th nh i nhét vào đầuHS kh i l ng ki n th c ngày càng nhi u Phải quan tâm d y

ph ơng pháp học ngay từ bậc Ti u học đ các em quen dần với việc tự b sung ki n

th c cho bản thân

Trong các ph ơng pháp học thì quan trọng nhất là ph ơng pháp tự học N u rèn luyện cho HS có đ c ph ơng pháp, kĩ năng, thói quen, Ủ chí tự học thì s t o cho họ lòng ham học, khơi dậy ti m năng v n có trong m i con ng i, k t quả học tập nâng cao Vì vậy, ngày nay ng i ta nhấn m nh mặt ho t đ ng HS trong quá trình d y học,

Trang 23

Trang 15

n lực thay đ itừ học tập th đ ng sang học tập ch đ ng, và việc tự học diễn ra mọi lúc, mọi nơi, cả trong nhà tr ng, nhà và trong m i ti t học

1 4.3 Tăng cường học tập cá thể, phối hợp với học tập hợp tác

Trong m t lớp học mà trình đ ki n th c, t duy c a HS không th đ ng đ u tuyệt đ i thì khi áp d ng ph ơng pháp tích cực bu c phải chấp nhận sự khác nhau v

c ng đ , ti n đ hoàn thành nhiệm v học tập

Áp d ng ph ơng pháp tích cực trình đ càng cao thì sự phân hóa này càng lớn Việc sử d ng các ph ơng tiện công nghệ thông tin trong nhà tr ng s đáp ng yêu cầu cá th hóa ho t đ ng học tập theo nhu cầu và khả năng c a m i học sinh

Tuy nhiên, trong học tập, không ch có những ho t đ ng đ c lập cá nhân mà cần

có sự giao ti p thầy - trò, trò - trò, t o nên m i quan hệ h p tác giữa các cá nhân trên con đ ng chi m lĩnh tri th c Thông qua thảo luận, tranh luận trong tập th , ý ki n

m i cá nhân đ c b c l , khẳng đ nh hay bác b , qua đó ng i học khắc sâu ki n th c hơn

Trong nhà tr ng, ph ơng pháp học tập h p tác đ c t ch c cấp nhóm, t , lớp hoặc tr ng Nh ng th ng đ c sử d ng trong d y học là ho t đ ng h p tác trong nhóm nh 4 đ n 6 ng i Học tập theo nhóm làm tăng hiệu quả học tập, nhất là trong

giải quy t những tình hu ng có vấn đ , lúc xuất sự nhu cầu ph i h p giữa các cá nhân

đ hoàn thành nhiệm v chung Trong ho t đ ng theo nhóm nh s không th có hiện

t ng ỷ l i; tính cách năng lực c a m i thành viên đ c b c l , u n nắn, phát tri n tình

b n, ý th c t ch c, tinh thần t ơng tr Qua đó giúp HS quen dần với sự phân công

h p tác trong lao đ ng xã h i

Trong n n kinh t th tr ng đư xuất hiện nhu cầu h p tác xuyên qu c gia, liên

qu c gia; năng lực h p tác phải tr thành m t m c tiêu giáo d c mà GV cần trang b cho HS

Trang 24

Trang 16

1.4 4 Kết hợp đánh giá của thầy với tự đánh giá của trò

Trong d y học, việc đánh giá HS không ch nhằm m c đích đi u ch nh ho t

đ ng học c a trò mà còn đ ng th i t o đi u kiện đi u ch nh ho t đ ng d y c a thầy

Tr ớc đây GV giữ đ c quy n đánh giá học sinh Trong ph ơng pháp tích cực,

GV phải h ớng dẫn HS phát tri n kĩ năng tự đánh giá đ tự đi u ch nh cách học GV

cần t o đi u kiện thuận l i đ HS đ c tham gia đánh giá lẫn nhau Tự đánh giá đúng

và đi u ch nh ho t đ ng k p th i là rất cần thi t cho m i cá nhân

Áp d ng các PPDH tích cực đ đào t o những con ng i năng đ ng, sớm thích nghi với đ i s ng xã h i, thì việc ki m tra, đánh giá không ch yêu cầu tái hiện các

ki n th c, lặp l i các kĩ năng đư học mà phải khuy n khích khả năng vận d ng, óc sáng

t o trong việc giải quy t những tình hu ng thực t

Với sự tr giúp c a các thi t b kĩ thuật, ki m tra đánh giá s không còn là m t công việc nặng nhọc đ i với GV, mà ng c l i GV có những thông tin k p th i đ đi u

ch nh ho t đ ng d y sao cho mang l i hiệu quả cao nhất

Từ d y và học th đ ng sang d y và học tích cực, GV không còn đóng vai trò là

ng i truy n đ t ki n th c, mà tr thành ng i thi t k , t ch c, h ớng dẫn các ho t

đ ng đ c lập hoặc theo nhóm nh đ học sinh tự lực chi m lĩnh n i dung học tập, ch

đ ng đ t các m c tiêu ki n th c, kĩ năng, thái đ theo yêu cầu c a ch ơng trình Trên lớp, HS ho t đ ng là chính, không phải mất nhi u công s c đ nói nh ng khi so n giáo

án, cần phải đầu t công s c, th i gian rất nhi u so với ki u d y và học th đ ng mới

có th thực hiện bài lên lớp với vai trò là ng i g i m , xúc tác, đ ng viên, c vấn,

trọng tài trong các ho t đ ng tìm tòi hào h ng, tranh luận sôi n i c a học sinh GV phải

có trình đ chuyên môn sâu r ng, có trình đ s ph m lành ngh mới có th t ch c,

h ớng dẫn các ho t đ ng c a học sinh mà nhi u khi diễn bi n ngoài tầm dự ki n c a

GV

Trang 25

bi t, năng lực và phẩm chất

Bản chất

Truy n th tri th c, truy n th

và ch ng minh chân lí c a giáo viên

T ch c ho t đ ng nhận th c cho học sinh D y học sinh cách tìm ra chân lí

M c tiêu

Chú trọng cung cấp tri th c, kĩ năng, kĩ xảo Học đ đ i phó với thi cử Sau khi thi xong những

đi u đư học th ng b b quên hoặc ít dùng đ n

Chú trọng hình thành các năng

lực (sáng t o, h p tác,…) d y

ph ơng pháp và kĩ thuật lao đ ng khoa học, d y cách học Học đ đáp ng những yêu cầu c a cu c

s ng hiện t i và t ơng lai Những

đi u đư học cần thi t, b ích cho

bản thân học sinh và cho sự phát tri n xã h i

Từ nhi u ngu n khác nhau: sách giáo khoa, GV, các tài liệu khoa học phù h p, thí nghiệm,…gắn

với:

Trang 26

Trang 18

- V n hi u bi t, kinh nghiệm và nhu cầu c a HS

- Tình hu ng thực t , b i cảnh

và môi tr ng đ a ph ơng

- Những vấn đ học sinh quan tâm

Ph ơng pháp Các ph ơng pháp diễn giảng,

đ i diện với giáo viên

1.5 C iăti n ph ngăphápăd yăh c:

Theo Nguyễn Văn C ng[17, tr55]: “Cải ti n ph ơng pháp d y học là thay đ i

ph ơng th c, cách th c làm việc kém hiệu quả c a GV và HS, sử d ng những hình

th c và cách th c mới có hiệu quả hơn nhằm nâng cao chất l ng d y học, phát huy tính tích cực, tự lực và sáng t o, phát tri n năng lực c a học sinh”

Cải ti n ph ơng pháp d y học đ i với GV là:

Thay đ i cách lập k ho ch và thi t k bài d y

Thay đ i ph ơng pháp d y học trên lớp phù h p với từng n i dung, m c tiêu

d y học

Trang 27

Đ i với đ tài ng i nghiên c u ti n hành cải ti n ph ơng pháptruy n th ng là

GV thuy t trình, HS lắng nghe và ghi bài thành d y học theo ph ơng pháp quan sát với

sự h tr c a mô hình đ ng cơ cắt góc nhằm cho HS thấy đ c cấu t o thực t từ đó các em s cảm thấy h ng thú hơn

Ngoài ra, d y học bằng ph ơng pháp thực hành t o sản phẩm cũng đ c ng i nghiên c u áp d ng đ tăng tính tích cực cho HS, GV h ớng dẫn HS thi t k các mô hình liên quan đ n các hệ th ng, cơ cấu c a đ ng cơ, sau đó các em s thuy t trình v

sản phẩm c a mình tr ớc lớp Đ i với ph ơng pháp này HS phải chuẩn b bài thật kĩ

tr ớc khi đ n lớp và các em phải hi u rõ bản chất c a mô hình mình thi t k mới có th

t o ra đ c sản phẩm hoàn ch nh

Trong ki m tra đánh giá, ng i nghiên c u ti n hành ki m tra với sự h tr c a máy tính v những ki n th c các em đư ti p thu đ c

1.6 Ph ngăti năd yăh c

1.6.1 Ph ngăti năd yăh călƠ:

Tất cả các d ng c , trang thi t b (phấn, bảng, máy tính, máy chi u Projector, Overhead, màn chi u, các thi t b thực hành…) mà dùng trong việc d y và học đ đ t

k t quả t t nhất

Trang 28

Trang 20

Theo Phan Long [21]: Ph ơng tiện d y học là những đ i t ng vật chất đ c

GV sử d ng với t cách là ph ơng tiện t ch c, đi u khi n nhận th c c a HS nhằm đ t

đ c m c tiêu d y học

Hoặc ph ơng tiện d y học là những ph ơng tiện nghe nhìn và t ơng tác đ c sử

d ng trực ti p vào quá trình d y học đ chuy n bi n n i dung hình thành m c đích d y

học và đ c sử d ng ph bi n hiện nay với thuật ngữ là ph ơng tiện nghe nhìn

Cũng có th là toàn b ph ơng tiện mang tin, ph ơng tiện truy n tin và ph ơng

tiện t ơng tác trong sự h tr và đi u khi n quá trình d y học

1.6.2 Ch cănĕngăc aăph ngăti năd yăh c

Xét theo m i quan hệ cơ bản c a quá trình d y học:

- Đi u khi n

GV không phải ch truy n đ t cho HS h t n i dung c a bài học là đ , ngoài ra còn luyện cho các em khả năng tuy duy, suy luận, giúp các em có thói quen học tập tích cực và chú ý vào n i dung bài học Lúc này ph ơng tiện d y học có tác d ng đi u khi n các em, làm cho các em chú ý vào bài giảng hơn

- Trực quan

Công nghệ là môn khoa học ng d ng nên GV có rất nhi u liên hệ ngoài thực t ,

những vật thật giúp cho HS quan sát và dễ khắc sâu ki n th c hơn Tuy nhiên có những

vật thật mà có kích th ớc quá lớn hoặc quá nguy hi m khi mang mẫu vật vào lớp thì khi đó GV phải dùng tới những ph ơng tiện đ h tr cho việc giảng d y nh : phim, ảnh, các mô hình thu nh … Lúc này ph ơng tiện d y học làm ch c năng trực quan n i dung

Xét theo các b ớc:

- T o đ ng cơ học tập

Trang 29

Trang 21

Đ ng cơ học tập có tác d ng rất quan trọng, khi HS có đ ng cơ học tập thì các

em s c gắng nhi u hơn GV nên t o đ ng cơ học tập khi bắt đầu m i ti t d y bằng cách vận d ng những ki n th c hoặc kinh nghiệm c a HS, t o tình hu ng có vấn đ , nêu lên ng d ng c a ki n th c các em sắp đ c học trong cu c s ng hoặc trong ngh nghiệp c a các em sau này

- Truy n đ t

Chính những hình ảnh trực quan nh : phim, ảnh, mô hình, mô ph ng s giúp các em đ t đ c những ki n th c mới

- C ng c

Sau khi k t thúc m t đơn v ki n th c mới truy n đ t GV phải xem các em đ t

đ c ki n th c gì, có đ t đ c m c tiêu d y học mà GV đ ra hay không? Sau dó GV

c ng c l i ki n th c đư học s giúp HS dễ dàng nhớ ki n th c đó hơn Ph ơng tiện

d y học lúc này là những phi u học tập đ HS đi n vào những gì mà các em còn nhớ

đ c hoặc những đo n phim, giúp các em m r ng ki n th c hơn

- Ki m tra

Ph ơng tiện d y học dùng trong ki m tra hiện t i rất ít đ c sử d ng n u có sử

d ng cũng ch dừng l i tranh ảnh Tuy nhiên hiện t i có những phần m m ng d ng trong ki m tra đánh giá hoặc ng d ng Multimedia cũng mang l i hiệu quả t t

1.6.3Vai trò và hi u qu s d ngăph ngăti n d y h c mang tính tr c quan

Vai trò và hiệu quả c a ph ơng tiện d y học trực quan đ i với ki n th c

Vai trò và hiệu quả c a ph ơng tiện d y học trực quan đ i với kĩ năng

Tác đ ng c a ph ơng tiện d y học trực quan đ n hiệu quả d y học c a GV và

HS

Trang 30

Trang 22

Hình1.1: S ăl uăgi ăthôngătinăquaăcácăkênh

(Ngu n: Phan Long, 2002) [21]

Qua hình ảnh cho thấy rằng việc k t h p tất cả các kên nghe, nhìn, nói, làm s mang l i hiệu quả cao nhất (90% thông tin đ c l u giữ) Vì vậy trong d y học ph i

h p càng nhi u ph ơng pháp càng mang l i hiệu quả cao

M ối liên hệ giữa phương tiện dạy học với tính tích cực học tập của HS:

Trong quá trình d y học, ph ơng tiện - đ dùng d y học giảm nhẹ công việc

c a GV và giúp cho HS ti p thu ki n th c m t cách thuận l i Có đ c các ph ơng tiện, đ dùng thích h p, ng i giáo viên s phát huy h t năng lực sáng t o c a mình trong công tác giảng d y, làm cho ho t đ ng nhận th c c a học sinh tr nên nhẹ nhàng

và hấp dẫn hơn Do đặc đi m c a quá trình nhận th c, m c đ ti p thu ki n th c mới

c a HS tăng dần theo các cấp đ c a tri giác, nên khi đ a những ph ơng tiện vào quá trình d y học, GV có đi u kiện đ nâng cao tính tích cực, đ c lập c a HS và từ đó nâng cao hiệu quả c a quá trình ti p thu, lĩnh h i ki n th c và hình thành kỹ năng, kỹ xảo

c a các em

Trang 31

Trang 23

D ới sự h ớng dẫn c a giáo viên, học sinh tri giác không phải bản thân đ i

t ng nghiên c u mà tri giác những hình ảnh, bi u t ng, sơ đ phản ảnh m t b phận nào đó c a đ i t ng

Ph ơng tiện d y học giúp làm sinh đ ng n i dung học tập, nâng cao h ng thú

học tập b môn, nâng cao lòng tin c a học sinh vào khoa học

Ph ơng tiện d y học còn giúp học sinh phát tri n năng lực nhận th c, đặc biệt là

khả năng quan sát, t duy (phân tích, t ng h p các hiện t ng, rút ra những k t luận có

đ tin cây, ), giúp học sinh hình thành cảm giác thẩm mỹ, đ c hấp dẫn b i cái đẹp, cái đơn giản, tính chính xác c a thông tin ch a trong ph ơng tiện

Nh vậy ph ơng tiện d y học có Ủ nghĩa to lớn đ i với quá trình d y học, góp

phần nâng cao tính tích cực c a HS

1.7 Gi iăthi uăchungăv ămônăCôngăngh ă11

1.7.1 Đặcăđi mămônăCôngăngh ă11

Tính c th và tính trừu t ng

Tính c th : N i dung môn học phản ánh những đ i t ng c th (vật phẩm, quá trình kĩ thuật – công nghệ c th ) Tăng c ng cho HS quan sát vật thật, mô hình thật, thao tác hoặc các qui trình kĩ thuật

Tính trừu t ng: Khái niệm, nguyên lí ho t đ ng mà HS không th quan sát m t cách trực ti p Đ i với những n i dung mang tính trừu t c th ng rất khó d y bằng

ph ơng pháp thuy t trình bình tr ng mà cần tăng c ng trực quan hóa những n i dung trừu t ng bằng những ph ơng tiện trực quan (hình v , đ th , sơ đ …) đ HS

Trang 32

Trang 24

ta dùng Toán học đ tính đ ng kính, chi u cao…, ng d ng Vật lỦ đ tính đ b n c a vật liệu, dùng Hóa đ tính khảo năng ăn mòn c a kim lo i làm chi ti t

Tính thực tiễn: Từ những ki n th c thực t , v n s ng mà HS khái quát thành

những nguyên lí chung Trong quá trình lao đ ng sản suất xuất hiện những khó khăn,

ng i lao đ ng s tìm cách khắc ph c những khó khăn đó, từ đó các thi t b máy móc

mới l i ra đ i

Từ những nguyên lí, đ nh luật, khái niệm mà ch cho HS những ng d ng c a

nó trong quá trình sản xuất và đ i s ng

1.7.2 Vai trò môn Công ngh ă11

Công nghệ là m t môn khoa học ng d ng, nghiên c u việc vận d ng những qui

luật tự nhiên và nguyên lí khoa học nhằm đáp ng yêu cầu vật chất và tinh thần cho con ng i

Công nghệ còn giáo d c h ớng nghiệp cho các em giúp các em có th chọn ngh phù h p với s thích và khả năng c a mình

1.7.3 Nhi măv ăd yăh cămônăCôngăngh trongătr ngăPT

Cung cấp cho HS ki n th c, kĩ năng v : v kĩ thuật, ch t o cơ khí, đ ng cơ đ t trong… đ các em áp d ng vào thực tiễn cu c s ng c a bản thân và c ng đ ng hoặc học ti p các chuyên ngành kĩ thuật sau này

Nh vậy HS cần có thái đ nghiêm túc trong việc học môn Công nghệ PT vì

ki n th c đó góp phần đ nh h ớng ngh nghiệp cho các em trong t ơng lai

1.7.4 N i dung ch ăy uămônăCôngăngh ă11

Công nghệ 11: ng d ng Toán học, Vật lí, Hóa học…trong việc xây dựng ngôn

ngữ kĩ thuật bằng bản v kĩ thuật, nghiên c u các ph ơng tiện, ph ơng pháp, kĩ năng

Trang 33

Trang 25

cơ bản trong lĩnh vực sản xuất công nghiệp đ tác đ ng vào đ i t ng lao đ ng, đem

l i thành quả cho con ng i

Công nghệ 11: G m 3 phần

V kĩ thuật: Cung cấp cho HS ki n th c và ph ơng pháp v bản v kĩ thuật và

ng d ng c a nó trong thực t Học phần này HS có th bi t đ c m t s kí hiệu trong

1.8 M tăs ăph ngăphápăd yăh cătíchăc că ătr ngăph ăthông

1.8.1 Ph ngăphápăho tăđ ngănhóm

Nguyễn Văn C ng [17, tr.67]: D y học nhóm là m t hình th c xã h i c a d y

học, HS c a m t lớp học đ c chia thành các nhóm nh trong khoảng th i gian giới

h n, m i nhóm tự lực hoàn thành các nhiệm v học tập trên cơ s phân công và h p tác làm việc

K t quả làm việc c a nhóm sau đó đ c trình bày và đánh giá tr ớc toàn lớp

Kh ả năng áp dụng của phương pháp dạy học nhóm

Ho t đ ng d y học vẫn đ c ti n hành trên quy mô cả lớp nh m t gi học truy n th ng

Việc phân chia nhóm HS vừa tuân theo đặc đi m tâm lí l a tu i – nhận th c c a

học sinh, vừa ph thu c và nhiệm v học tập HS cần giải quy t

Trong m i nhóm phải có sự phân công nhiệm v rõ ràng cho từng thành viên, phải cùng h p tác, trao đ i, giải quy t nhiệm v chung c a nhóm

Trang 34

c a mình Thành công c a cá nhân là thành công chung c a cả nhóm

GV là ng i th c t nh, t ch c và đ o diễn Trong gi học nhóm, GV dẫn dắt

HS phám phá, lĩnh h i ki n th c qua từng b ớc Các nhóm tự ti n hành các ho t đ ng, qua đó có th rút ra tri th c, ki n th c cần thi t cho mình Giáo viên là ng i t ch c,

đi u khi n HS ti n hành các ho t đ ng nghiên c u tìm tòi ki n th c

1.8.2 Ph ngăphápăgi iăquy tăv năđ

Theo Rubinstein:“D y học giải quy t vấn đ dựa trên cơ s lý thuy t nhận th c Giải quy t vấn đ có vai trò đặc biệt quan trọng trong việc phát tri n t duy và nhận

th c c a con ng i T duy ch bắt đầu khi xuất hiện tình hu ng có vấn đ ”

Nguyễn Văn C ng [17, tr.76]: D y học giải quy t vấn đ là m t quan đi m d y

học nhằm phát tri n năng lực t duy sáng t o, năng lực giải quy t vấn đ c a HS HS

đ c đặt trong m t tình hu ng có vấn đ , thông qua việc giải quy t vấn đ giúp học sinhlĩnh h i tri th c, kỹ năng và ph ơng pháp nhận th c

Kh ả năng áp dụng của phương pháp dạy học giải quyết vấn đề

Có th nói rằng PPDH giải quy t vấn đ đảo l n th tự c a ho t đ ng d y học

n u so với các ph ơng pháp truy n th ng đó thông tin đ c GV trình bày từ thấp đ n cao theo m t trình tự nhất đ nh, và HS s ch đ c ti p cận với m t vấn đ cần đ c lý

Trang 35

Trang 27

giải (n u có) m t khi họ đư đ c trang b đầy đ những ki n th c cần thi t Trong PPDH giải quy t vấn đ , HS đ c ti p cận với vấn đ ngay giai đo n đầu c a m t đơn v bài giảng Vấn đ có th là m t hiện t ng c a tự nhiên hoặc là m t sự kiện/tình

hu ng đư, đang hoặc có th s diễn ra trong thực t và ch a đựng những đi u cần đ c

lý giải

Các đặc tr ng c a m t vấn đ hay

Thực t đư ch ra là có rất nhi u ki u vấn đ , ch đ có th lựa chọn Đi u này

ph thu c vào từng hoàn cảnh c th , từng cách xây dựng vấn đ và các ho t đ ng đ

ra cho ng i học Tuy nhiên, đặc tr ng b n i c a m t vấn đ thì không bao gi r i xa nhu cầu c a ng i học (nhu cầu v nhận th c, lĩnh h i ki n th c, ) cũng nh không bao gi xa r i m c tiêu học tập D ới đây là m t vài cách xây dựng vấn đ có hiệu quả:

Xây dựng vấn đ dựa vào ki n th c có liên quan đ n bài học Toàn b bài giảng

đ c xây dựng d ới d ng vấn đ s kích thích tính tò mò và sự h ng thú c a ng i

học Tính ph c t p hay đơn giản c a vấn đ luôn luôn là y u t cần đ c xem xét

Xây dựng vấn đ dựa trên các tiêu chí th ng xuyên bi n đ i trong công việc, ngh nghiệp,

Vấn đ phải đ c xây dựng xung quanh m t tình hu ng (m t sự việc, hiện

t ng,…) có thực trong cu c s ng Vấn đ cần phải đ c xây dựng m t cách c th và

có tính chất vấn Hơn nữa, vấn đ đặt ra phải dễ cho ng i học diễn đ t và tri n khai các ho t đ ng liên quan M t vấn đ hay là m t vấn đ không quá ph c t p cũng không quá đơn giản Cu i cùng là cách th hiện vấn đ và cách ti n hành giải quy t vấn đ

phải đa d ng

Vấn đ đặt ra cần phải có nhi u tài liệu tham khảo nh ng trọng tâm nhằm giúp

ng i học có th tự tìm tài liệu, tự khai thác thông tin và tự trau d i ki n th c; các

Trang 36

Trang 28

ph ơng tiện thông tin đ i chúng nh sách v , băng cát sét, phần m m mô ph ng, internet,… cũng cần phải đa d ng nhằm ph c v m c đích trên

HS tự tìm tòi đ xác đ nh những ngu n thông tin giúp giải quy t vấn đ

Trên cơ s vấn đ đ c nêu ra, chính HS phải ch đ ng tìm ki m thông tin thích

h p đ giải quy t vấn đ Thông tin có th nhi u d ng và từ nhi u ngu n khác nhau (sách, báo, phim, ảnh, từ internet…) Nói cách khác, chính ng i học phải tự trang b cho mình phần “lỦ thuy t” nhằm có đ ki n th c đ ti p cận và giải quy t vấn đ

Mặc dù ph ơng pháp có th đ c áp d ng cho riêng từng học sinh, trong đa s các ng d ng ng i ta th ng k t h p với ho t đ ng nhóm Thông qua thảo luận nhóm nh , HSchia s ngu n thông tin và cùng nhau hình thành các giả thuy t giúp giải quy t vấn đ , ki m tra giả thuy t và đi đ n k t luận Nh ho t đ ng nhóm, học sinh

đ c rèn luyện thêm các kỹ năng cần thi t khác ngoài m c đích lĩnh h i ki n th c

Vai trò c a giáo viên mang tính h tr

Giáo viên đóng vai trò đ nh h ớng (ch ra những đi u cần đ c lý giải c a vấn

đ ), tr giúp (ch ra ngu n thông tin, giải đáp thắc mắc,…), đánh giá (ki m tra các giả thuy t và k t luận c a học sinh), hệ th ng hóa ki n th c, khái quát hóa các k t luận

1.8.3 D yăh cătheoăd ăán

D y học theo dự án có ngu n g c từ châu Âu từ th kỷ16 ( Italy, Pháp)

Đầu th kỷ 20 các nhà s ph m Mỹ xây dựng lý luận cho d y học dự án (Woodward; Richard; J.Dewey, W.Kilpatrick)

Ngày nay d y học dự án đ c sử d ng r ng rãi trên th giới, trong tất cả các cấp

học, môn học, với các tên gọi khác nhau: Project Method; Project based learning

Theo Nguyễn Văn C ng [17, tr.78]:“D y học theo dự án là m t hình th c t

ch c d y học, trong đó HS thực hiện m t nhiệm v học tập ph c h p, gắn với thực

Trang 37

Đ nh h ớng ho t đ ng thực tiễn: Các dự án học tập gắn li n nhà tr ng với thực tiễn đ i s ng và có th mang l i những tác đ ng xã h i tích cực Thông qua dự án HS

c ng c ki n th c, kĩ năng đư có đ ng th i phát tri n thêm ki n th c và kĩ năng mới

đ c chọn lọc

Đ nh h ớng sản phẩm: Sản phẩm c a dự án có th là sản phẩm vật chất c a quá trình thực hành N u dự án đ c chọn lọc và thi t k t t thì k t quả sản phẩm vật chất

Khả năng t duy, tính đ c lập, sáng t o và phê phán: Ng i học cần phải suy đ

đ a ra giải pháp thực hiện, suy nghĩ ra những h ớng đi mới, có lúc cần phải làm việc

đ c lập đ hoàn thành dự án

Trang 38

Trang 30

Hình 1.2 Cácălo iăd ăánăh căt p

(Ngu ồn: Nguyễn Văn Cường, Một số phương diện lí luận dạy học hiện đại, 2012)

Qua sơ đ cho thấy rằng có nhi u cách phân lo i các dự án, tùy theo từng n i

dung, lo i ki n th c, th i gian… mà chọn dự án thích h p cho việc d y đ đ t đ c

hiệu quả cao

1.8 4ăPh ngăphápăd yăh căth căhƠnhăt oăs năph m[19, tr.200]

Ph ơng pháp d y học thực hành t o sản phẩm là ph ơng pháp GV t ch c cho

HS thực hiện các bài tập thực hành với m c tiêu là giúp các em vận d ng ki n th c

t ng h p đ t o ra sản phẩm sau gi học

Kh ả năng áp dụng của phương pháp dạy học thực hành tạo sản phẩm

Bài tập thực hành có Ủ nghĩa quan trọng, nó làm nảy n trong HS nhu cầu sáng

t o, tích cực tìm tòi ph ơng pháp thực hiện từ đó phát tri n năng lực ho t đ ng

Ph ơng pháp d y học thực hành t o sản phẩm là ph ơng pháp ph c t p, cần nhi u ph ơng tiện h tr cho nên GV cần chuẩn b đ ch đ , th lo i và chọn bài tập

Trang 39

Trang 31

phù h p trình đ HS GV cần h ớng dẫn quy trình, thao tác m t cách chi ti t, khuy n khích các em tham giatích cực, say mê, nghiêm túc và sáng t o

1.8 5ăPh ngăphápăd yăh căquan sát[16, tr.79][19, tr.195]

Là ph ơng pháp d y học mà GV cho HS quan sát trực ti p các thi t b , mô hình

thật từ đó giúp các em hình thành tri th c và t o sự đam mê, h ng thú cho các em đ i

với n i dung môn học

Kh ả năng ứng dụng của phương pháp này:

Với ph ơng pháp d y học trực quan s giúp HS huy đ ng sự tham gia c a nhi u giác quan k t h p với l i nói s t o đi u kiện dễ hi u, dễ nhớ và nhớ lâu, làm phát tri n năng lực chú Ủ, năng lực quan sát, óc tò mò khoa học c a họ

N u l m d ng chúng thì dễ làm cho HS phân tán chú ý, thi u tập trung vào

những dấu hiệu bản chất, thậm chí còn làm h n ch sự phát tri n năng lực t duy trừu

t ng

GV cần tính toán h p lý s l ng ph ơng tiện trực quan, ph ơng tiện kỹ thuật

d y học phù h p với n i dung c a ti t học Không tham lam trình bày nhi u ph ơng tiện đ tránh kéo dài th i gian trình bày làm ảnh h ng đ n hiệu quả c a ti t học

Ch sử d ng những ph ơng tiện d y học khi cần thi t Sau khi sử d ng xong nên cất ngay đi đ tránh làm mất sự tập trung chú ý c a học sinh

1.9ăM tăs ăy uăt ătácăđ ngăđ năph ngăphápăd yăh cătíchăc c

1.9.1ăCácăy uăt ăbênătrong

Tâm lí học sinh: có câu nói “Thay đ i suy nghĩ, thay đ i cu c đ i’ tâm lí đóng vai trò rất quan trọng đ n k t quả học tập Bản thân m i HS phải xác đ nh đ c việc học là

có ích cho bản thân từ đó mới có đ ng cơ học tập, quan đi m học tập ch ch thầy, cô đọc đ ghi vào cần lo i b ra kh i suy nghĩ các em Những nhiệm v học tập mà GV

Trang 40

Trang 32

giao cho bản thân HS phải nhận ra đ c rằng đó là có l i cho bản thân mình, thông qua làm các em s tích lũy đ c ki n th c, kinh nghiệm riêng cho mình GV cần t o bầu không khí thoải mái trao đ i với HS, t o đi u kiện cho các em m nh d n nói lên suy nghĩ c a mình

Cơ s vật chất: Cơ s vật chất là y u t quy t đ nh cho việc lựa chon ph ơng pháp giảng d y c a GV, qua thực t giảng d y ng i nghiên c u nhận thấy rằng cơ s

vật chất, ph ơng tiện ph c v cho giảng d y môn Công nghệ 11 còn nhi u h n ch , không đ c đầu t nhi u Khi cơ s vật chất đảm bảo thì việc d y học gặp nhi u thuận

l i nh lớp học không quá đông, dễ dàng quản lí và vận d ng các ph ơng pháp d y học mới

Chuyên môn c a GV: Chuyên môn c a GV cũng góp phần t o h ng thú trong

HS, ng i có chuyên môn sâu, r ng s t o cho HS sự n ph c và mu n học h i c a các

em Chuyên môn c a m i ng i phải do m i ng i tự tìm tòi, học h i, tham gia các lớp

b i d ỡng cập nhật ki n th c thực t đ ng d ng vào bài giảng m t cách h p lí

Sự quan tâm c a các cấp lưnh đ o, c th là c a Ban giám hiệu và T chuyên môn: Các cấp lưnh đ o phải có sự quan tâm đúng m c đ i với môn học, tránh tâm lí môn chính môn ph ảnh h ng đ n GV T chuyên môn luôn là ng i theo sát quá trình d y, đi u ch nh, đ ng viên k p th i đ đ t k t quả nh Ủ mu n

1.9.2 Cácăy uăt ăbênăngoƠi

Sự phát tri n c a khoa học công nghệ đặc biệt là công nghệ thông tin truy n thông: Công nghệ thông tin phát tri n từng gi và nó tr thành m t trong những đi u không th thi u trong cu c s ng c a m i ng i Trong d y học cũng vậy, việc ng

d ng công nghệ thông tin truy n thông làm cho quá trình truy n đ t c a GV dễ dàng hơn, đỡ t n th i gian và hiệu quả hơn Đặc biệt đ i với môn Công nghệ có đặc tr ng là tính trừu t ng, với sự h tr c a máy tính, ph ơng tiện nghe nhìn và các phần m m

mô ph ng làm cho quá trình truy n đ t mang l i hiệu quả cao hơn

Ngày đăng: 18/11/2020, 14:00

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình  th c  t - Cải tiến phương pháp dạy học theo hướng tích cực hóa môn công nghệ 11 tại trường THPT nguyễn huệ   quận 9
nh th c t (Trang 26)
Hình 1.2  Cácălo iăd ăánăh căt p - Cải tiến phương pháp dạy học theo hướng tích cực hóa môn công nghệ 11 tại trường THPT nguyễn huệ   quận 9
Hình 1.2 Cácălo iăd ăánăh căt p (Trang 38)
Hình 2.1:  Biểu đồ mức độ liên quan thực tế của các môn học - Cải tiến phương pháp dạy học theo hướng tích cực hóa môn công nghệ 11 tại trường THPT nguyễn huệ   quận 9
Hình 2.1 Biểu đồ mức độ liên quan thực tế của các môn học (Trang 45)
Hình 2.2:  Biểu đồ độ khó của môn Công nghệ - Cải tiến phương pháp dạy học theo hướng tích cực hóa môn công nghệ 11 tại trường THPT nguyễn huệ   quận 9
Hình 2.2 Biểu đồ độ khó của môn Công nghệ (Trang 46)
Hình 2.5: Biểu đồ tầm quan trọng của nội dung động cơ đốt trong - Cải tiến phương pháp dạy học theo hướng tích cực hóa môn công nghệ 11 tại trường THPT nguyễn huệ   quận 9
Hình 2.5 Biểu đồ tầm quan trọng của nội dung động cơ đốt trong (Trang 49)
Hình 2.7: Biểu đồ mức độ học trên mô hình thật - Cải tiến phương pháp dạy học theo hướng tích cực hóa môn công nghệ 11 tại trường THPT nguyễn huệ   quận 9
Hình 2.7 Biểu đồ mức độ học trên mô hình thật (Trang 51)
Hình 2.9: Biểu đồ mật độ sử dụng phương pháp thuyết trình - Cải tiến phương pháp dạy học theo hướng tích cực hóa môn công nghệ 11 tại trường THPT nguyễn huệ   quận 9
Hình 2.9 Biểu đồ mật độ sử dụng phương pháp thuyết trình (Trang 54)
Hình 2.12: Biểu đồ mật độ sử dụng phương pháp giải quyết vấn đề - Cải tiến phương pháp dạy học theo hướng tích cực hóa môn công nghệ 11 tại trường THPT nguyễn huệ   quận 9
Hình 2.12 Biểu đồ mật độ sử dụng phương pháp giải quyết vấn đề (Trang 56)
Hình 2.14:  Biểu đồ thâm niên công tác của giáo viên - Cải tiến phương pháp dạy học theo hướng tích cực hóa môn công nghệ 11 tại trường THPT nguyễn huệ   quận 9
Hình 2.14 Biểu đồ thâm niên công tác của giáo viên (Trang 59)
Hình  2.15: Môn học liên quan đến thực tế nhất - Cải tiến phương pháp dạy học theo hướng tích cực hóa môn công nghệ 11 tại trường THPT nguyễn huệ   quận 9
nh 2.15: Môn học liên quan đến thực tế nhất (Trang 60)
Hình 2.16:  Biểu đồ độ khó môn Công nghệ 11 - Cải tiến phương pháp dạy học theo hướng tích cực hóa môn công nghệ 11 tại trường THPT nguyễn huệ   quận 9
Hình 2.16 Biểu đồ độ khó môn Công nghệ 11 (Trang 61)
Hình 2.18:  Biểu đồ thái độ của học sinh trong học Công nghệ - Cải tiến phương pháp dạy học theo hướng tích cực hóa môn công nghệ 11 tại trường THPT nguyễn huệ   quận 9
Hình 2.18 Biểu đồ thái độ của học sinh trong học Công nghệ (Trang 63)
Hình 2.19: Biểu đồ mật độ sử dụng các phương pháp - Cải tiến phương pháp dạy học theo hướng tích cực hóa môn công nghệ 11 tại trường THPT nguyễn huệ   quận 9
Hình 2.19 Biểu đồ mật độ sử dụng các phương pháp (Trang 65)
Hình 5: Nhóm trình bày s ả n ph ẩ m h ệ  th ng làm mát - Cải tiến phương pháp dạy học theo hướng tích cực hóa môn công nghệ 11 tại trường THPT nguyễn huệ   quận 9
Hình 5 Nhóm trình bày s ả n ph ẩ m h ệ th ng làm mát (Trang 133)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TRÍCH ĐOẠN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w