1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Giáo án đại số 8

82 573 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 82
Dung lượng 741 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Giáo án đại số 8

Trang 1

BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

***

VỤ GIÁO DỤC TRUNG HỌC CƠ SỞ CHƯƠNG TRÌNH PHÁT TRIỂN GIÁO DỤC TRUNG HỌC

TÀI LIỆU GIÁO ÁN GIẢNG DẠY GIÁO VIÊN THỰC HIỆN DẠY HỌC VÀ KIỂM TRA ĐÁNH GIÁ

THEO CHUẨN KIẾN THỨC, KỸ NĂNG CHƯƠNG TRÌNH GIÁO DỤC PHỔ THÔNG

CẤP : TRUNG HỌC CƠ SỞ NĂM 2015-2016

*****************************************************

BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

Tài liệu PHÂN PHỐI CHƯƠNG TRÌNH THCS

1

Trang 2

TT Nội dung Số tiết Ghi chú

1

I Phép nhân và phép chia đa thức

1 Nhân đa thức

 Nhân đơn thức với đa thức.

 Nhân đa thức với đa thức.

 Nhân hai đa thức đã sắp xếp.

2 Các hằng đẳng thức đáng nhớ

 Bình phương của một tổng Bình phương của một hiệu.

 Hiệu hai bình phương.

 Lập phương của một tổng Lập phương của một hiệu.

 Tổng hai lập phương Hiệu hai lập phương.

3 Phân tích đa thức thành nhân tử

 Phân tích đa thức thành nhân tử bằng phương pháp đặt nhân tử chung.

 Phân tích đa thức thành nhân tử bằng phương pháp dùng hằng đẳng thức.

 Phân tích đa thức thành nhân tử bằng phương pháp nhóm hạng tử.

 Phân tích đa thức thành nhân tử bằng cách phối hợp nhiều phương pháp.

4 Chia đa thức

 Chia đơn thức cho đơn thức.

 Chia đa thức cho đơn thức.

 Chia hai đa thức một biến đã sắp xếp.

21

Đại số 70 tiết

2

II Phân thức đại số

1 Định nghĩa Tính chất cơ bản của phân thức Rút gọn phân thức Quy đồng mẫu thức

nhiều phân thức.

2 Cộng và trừ các phân thức đại số

 Phép cộng các phân thức đại số.

 Phép trừ các phân thức đại số.

3 Nhân và chia các phân thức đại số Biến đổi các biểu thức hữu tỉ

 Phép nhân các phân thức đại số.

 Phép chia các phân thức đại số.

 Biến đổi các biểu thức hữu tỉ.

 Phương trình chứa ẩn ở mẫu.

3 Giải bài toán bằng cách lập phương trình bậc nhất một ẩn.

16

4

IV Bất phương trình bậc nhất một ẩn

1 Liên hệ giữa thứ tự và phép cộng, phép nhân.

2 Bất phương trình bậc nhất một ẩn Bất phương trình tương đương.

3 Giải bất phương trình bậc nhất một ẩn.

4 Phương trình chứa dấu giá trị tuyệt đối.

14

Trang 3

TT Nội dung Số tiết Ghi chỳ

VI Đa giỏc Diện tớch đa giỏc

1 Đa giỏc Đa giỏc đều.

2 Cỏc cụng thức tớnh diện tớch của hỡnh chữ nhật, hỡnh tam giỏc, của cỏc hỡnh tứ giỏc đặc

biệt (hỡnh thang, hỡnh bỡnh hành, hỡnh thoi, hỡnh vuụng).

3 Tớnh diện tớch của hỡnh đa giỏc lồi.

11

7

VII Tam giỏc đồng dạng

1 Định lớ Ta-lột trong tam giỏc

 Cỏc đoạn thẳng tỉ lệ.

 Định lớ Ta-lột trong tam giỏc (thuận, đảo, hệ quả )

 Tớnh chất đường phõn giỏc của tam giỏc.

2 Tam giỏc đồng dạng

 Định nghĩa hai tam giỏc đồng dạng.

 Cỏc trường hợp đồng dạng của hai tam giỏc.

 Ứng dụng thực tế của tam giỏc đồng dạng.

18

8

VIII Hỡnh lăng trụ đứng Hỡnh chúp đều

1 Hỡnh lăng trụ đứng Hỡnh hộp chữ nhật Hỡnh chúp đều Hỡnh chúp cụt đều

bộ giáo án đại số 8 chuẩn kiến thức kỹ năng

Giáo án đại số 8 chuẩn kiến thức kỹ năng mới cả năm

Liên hệ ĐT 0168.921.8668

3

Trang 4

- 1 Kiến thức Hiểu được khái niệm số hữu tỉ, cách biểu diễn số hữu tỉ trên trục số và so sánh

các số hữu tỉ Bước đầu nhận biết được mối quan hệ giữa các tập hợp số: N⊂Z⊂Q

2 KÜ n¨ng:

- Biết biểu diễn số hữu tỉ trên trục số; biết so sánh hai số hữu tỉ

- Rèn tính cẩn thận, chính xác, khả năng quan sát, nhận xét để so sánh hai số hữu tỉ

II/ CHUẨN BỊ CỦA GV VÀ HS:

HS: Ôn lại phần các phân số bằng nhau

GV: chuẩn bị phiếu học tập, máy chiếu hắt hoặc bảng phụ

III/ HOẠT ĐỘNG TRÊN LỚP:

Ổn định và giới thiệu chương I :

Học sinh cả lớp lăng nghe Gv giới thiệu chương I

Gv giới thiệu bài 1

HOẠT ĐỘNG THẦY HOẠT ĐỘNG TRÒ NỘI DUNG

-GV ở lớp 6 ta đã biết các phân

số bằng nhau là các cách viết

khác nhau của cùng một số, số

đó được gọi là số hữu tỉ

Vậy giả sử thầy có các số:

3;-0.5;0;25

7

Em nào có thể các phân số khác

nhau cùng bằng các số đó?

Gv chốt lại:

GV cho HS đọc phần đóng

khung ở sgk trang 5

GV cho HS làm BT ?1 và ?2

?2: Số nguyên a là số hữu tỉ vì:

?1: Các số là hữu tỉ vì

các số đó đều viết đượcdưới dạng phân số a

tập hợp các số hữu tỉ kí hiệu làQ

2 BIỂU DIỄN SỐ HỮU TỈTRÊN TRỤC SỐ:

Trang 5

GV cho HS làm BT ?4 so sánh

hai phân số −32 và −45

GV nhấn mạnh: Với hai số hữu tỉ

bất kỳ x,y ta x>y.Ta có thể so

sánh hai số hữu tỉ bằng cách viết

chúnh dưới dạng phân số rồi so

sánh hai phân số đó

GV treo bảng phụ ghi sẵn VD1

và VD2 trên bảng và hướng dẫn

HS cách giải

GV treo bảng phụ ghi sẵn VD1

và VD2 trên bảng và HDHS

quan sát cách giải

GV chốt lại số hữu tỉ dương, âm

=−1510

45

−Số hữu tỉ âm là:

2

− không là số hữu tỉdương, âm

3 SO SÁNH HAI SỐ HỮU TỈ:

Ví dụ so sánh hai phân số 2

3

và −45

23

IV CỦNG CỐ ( 5’)

GV cho HS cả lớp làm tại chổ BT 1 và 3a sgk trang 7,8

GV nhận xét và

5

Trang 6

V HệễÙNG DAÃN VEÀ NHAỉ (2’)

- Veà nhaứ caực em hoùc trong vụỷ ghi keỏt hụùp vụựi SGK

- laứm caực baứi taọp 2;3b,c;4;5 sgk tr7,8

- Soaùn baứi cho tieỏt sau

Giáo án đại số 8 chuẩn kiến thức kỹ năng mới cả năm mới

-Coự kổ naờng laứm caực pheựp toaựn nhanh , ủuựng

Coự kổ naờng aựp duùng quy taộc chuyeồn veỏ

II/ CHUAÅN Bề CUÛA GV VAỉ HS:

-GV:Baỷng phuù, phieỏu hoùc taọp,

-Hs:Oõn taọp quy taộc ,coọng trửứ phaõn soỏ, quy taộc chuyeồn veỏ

III/ HOAẽT ẹOÄNG TREÂN LễÙP:

2 7

2 = − = −

− y =

77

21 11

3= −

− Vỡ -22 < -21 vaứ 77 > 0

11

3 7

2 77

21 77

25

18 300

x

m Z m b a m

b y

2

z x

b a a

b a a a

Trang 7

TỪ (1) và (2) x < y <z

Dạy Bài Mới

HOẠT ĐỘNG THẦY HOẠT ĐỘNG TRÒ NỘI DUNG

Số hữu tỉ là số viết được dưới dạng

phân số

b

a

(a,b ∈Z , b≠0)

? Vậy để cộng trừ hai số hữu tỉ ta

làm thế nào?

-Gọi Hs nhắc lại quy tắc cộng tr72

phân số khác mẫu

HS: Có thể viết chúnh dướidạng phân số rối áp dụng quy tắc cộng trừ phân số

- HS phát biễu quy tắc

x+y =m a +m b = a m+b

x – y =

m

b a m

b m

x+y =m a +m b = a m+b

x – y =

m

b a m

b m

a − = −

- Như vậy , với hai số hữu tỉ bật

kỳ ta đều có thể viết chúng dưới

dạng phân số có cùng mẫu dương

rối áp dụng quy tắc cộng trừ phân

số cùng mẫu

.Hãy hoàn thành các công thức sau

x+y=

x-y =

-?Trong phép cộng phân số có

những quy tắc nào

-Gọi hs nói ra cách làm, sau đó

GV bổ sung nhấn mạnh các bước

làm

- Y/c Hs làm ?1

- Y/c hs làm tiếp bài 6/10

Gv:Xét bài tập sau: Tìm số

nguyên x biết x+5 =17

- Dự a vào bài tập trên hãy nhắc

lại quy tắc chuyển vế trong Z

- Tương tự trong, trong Q cũng có

quy tắc chuyển vế

7

+

=21

37 721

12 21

9 4

3 4

1

− b)

15 11

- Hs lớp làm vào vở , 2 hs lên bảng

HS: x+5 =17

x = 17-5

x = 12Hs: Nhắc quy tắc chuyển vế trong Z

- Hs ghi vào vở

- 1 hs lên bảng : x=1621

- 2 hs lên bảng :Kết quả:a) x =

6

1 b) x =28

2) Hoạt động 3: Quy tắc

=z -y Chú Ýù (SGK)

7

Trang 8

IV CỦNG CỐ ( 5’)

57

4270

GV : y/c hs hoạt động nhóm làm bài tập 9(a,c)/10 SGK và 10/10 SGK ( GV phát phiếu học tập ).-Kiểm tra bài làm của một vài hs

- HS hoạt độmg theo nhóm

Bài 9 : a) x= 5/12 b x = 4/21

Bài 10:

Cách 1:Tính giá trị trong ngoặc C 2: Bỏ ngoặc rối tính

V HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ (2’)

Học thuộc quy tắc và công thức tổng quát

-Bài tập về nhà: 7(b) ;8(b,d); 9(b,d)/10 SGK

- Oân tập quy tắc nhân , chia phân số, các tính chất phép nhân trong Z, phép nhân phân số

-HS: Oân tập các quy tắc như hướng dẫn vế nhà

III CÁC HOẠT ĐỘNG.

Trang 9

ở bài học trước ta đã biết thế nào là nmột số hữu tỉ, vậy em nào có thể nhắc lại cho thầy số hữu tỉ

là số như thế nào ( HS phát biểu)

GV :khẳng dịnh phép nhân và chia số hữu tỉ được thực hiện như phép nhân và chia phân số vào

bài học

Dạy Bài Mới

HOẠT ĐỘNG THẦY HOẠT ĐỘNG TRÒ NỘI DUNG

Với hai số hữu tỉ x và y thì ta có

thể viết được dưới dạng phân số

không ?

Chú ý : b≠0 ; d≠0

Khi đó x.y = ?

Đó chính là qui tắc nhân hai số

hữu tỉ

GV : ra ví dụ

Nhân phân số với hỗn số ?

Ta đã biết cách nhân hai số hữu tỉ

vậy cũng với hai số hữu tỉ trên thì :

x : y = ?

trong phép chia thì y phải có điều

kiện gì ?

nếu một trong hai số x, y là hỗn số

thì ta phải làm như thế nào?

Cho ví dụ

Thực hiện ?

Cho HS nhắc lại tỉ số của hai số

nguyên → tỉ số của hai số hữu tỉ

HS phát biểu và viết :

HS thực hiện vào tậpĐổi hỗn số ra phân số

HS thực hiện vào tập

1 NHÂN HAI SỐ HỮU TỈ:

(SGK)

a x b

= và y c

d

= x.y = a c b d b d⋅ = a c..

IV CỦNG CỐ ( 5’)

với các kiến thức vừa được học bây giờ các em hãy vận dụng kiến thức đó vào giải các bài tập sau.

Cho HS làm bài 11

9

Trang 10

V HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ (2’)

Bài tập về nhà : 14, 15 SGK và từ bài 17 → 23 sách bài tập

về nhà ôn lại giá trị tuyệt đối của một số nguyên, phân số thập phân và xem trước bài giá trị tuyệt dối của một số hữu tỉ

Tuần 2

: GÍA TRỊ TUYỆT ĐỐI CỦA MỘT SỐ HỮU TÌ.

CỘNG , TRỪ ,NHÂN , CHIA SỐ THẬP PHÂN

I MỤC TIÊU:\

1 Kiến thức

• Học sing hiểu khái niệm giá trị tuyệt đối của một số hữu tí

• Xá định được giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ

2 KÜ n¨ng:

• Có kỉ năng vộng trừ nhân chia số thập phân

• Có ý thức vận dụng tính chất các phép toán vế các số hữu tì để tính toán hợp lí

II CHUẨN BỊ:

Sgk, Hình vẽ trục số để ôn lại GTTĐ của số nguyên a, bảng pbụ

Trang 11

III CÁC HOẠT ĐỘNG.

cả lớp theo dõi và nhận xét

HS phát biểu : “Khoảng cách từ điểm a đến điểm 0 trên trục số là giá trị tuyệt đối của số nguyêna”

Như vậy ta đã được ôn lại về giá trị tuyệt đối của một số nguyên, còn đối với số hữu tỉ thì giá trị tuyệt đối được tính như thế nào? vào bài

Đặt vấn đề: (phần đầu bài học)

Dạy Bài Mới

HOẠT ĐỘNG THẦY HOẠT ĐỘNG TRÒ NỘI DUNG

Giới thiệu khái niệm:

Cũng như giá trị tuyệt đối của

một số nguyên, giá trị tuyệt đối

của một số hữu tỉ x kí hiệu x

khoảng cách từ diểm x tới điểm

0 trên trục số

Cho HS làm ?1

Với bài tập vừa giải em nào có

thể trả lời câu hỏi đặt ra ở đậu

bài?

Nếu không trả lời được x≤0 thì

cần chú ý trường hợp = 0

Cho hs làm ?2

Ta đã biết mỗi số thập phân đều

viết được dưới dạng phân số có

mẫu là luỹ thừa của 10 do đó ta

có thể chuyển về dạng phân số

để thực hiện các phép tính như

các phân số

Trong thực tế ta không làm như

HS tiếp nhận khái niệm thôngqua phần ôn tập

5

HS thực hiện :

205 1732,05 1,73

100 100

32 0,32100

Trang 12

trên màchỉ cần áp dụng các qui

tắc về giá trị tuyệt đối và

dấutương tự như đối với số

nguyên

Giới thiệu ví dụ SGK

2 HS thực hiện ?3 lên bảng

trình bày bài làm

Các HS khác cùng theo dõi làm vào tập → nhận xét

/ 3,116 0,2633,116 0,2632,853

= − −

= −

( ) ( ) ( )

/ 3,7 2,163,7 2,167,992

= + ⋅

=

IV CỦNG CỐ ( 5’)

Y/ c nêu công th71c xáx định GTTĐ của một số hữu tỉ ( Trong vở ghi)

_ GV đưa bài tập 19/15 lên màn hình : cho hs thảo luận theo nhóm và một hs đại diện nhóm đúng tại chổ giải thích

Sau khi hs giải thích :Trong hai cách làm cả hai bạn đều áp dụng tính chất giao hoán, kết hợp của phép cộng đế tính hợp lí Nhưng cách làm của bạn nào nhanh hơn

HS trả lời: Nên làm theo cách của bạn Liên

_ Bài tập 15 /15 :Cả lớp làm vào vở , hai hs lên bảng làm

Kết quả : a) = 4,7 b) = 0 c) = 3,7 d) -28

V HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ (2’)

Học thuộc định nghĩa và công thức xác định GTTĐ của một số hữu tỉ, Oân tập so sánh hai số hữu tỉ_ Bài tập 21,22,24/15 SGK ; 24,25/ 7,8 SBT

_ Tiết sau luyện tập , mang máy tính bỏ túi

Giáo án,SGK, thước thẳng, phấn màu

III CÁC HOẠT ĐỘNG.

Kiểm tra

Học sinh 1: Tìm x biết:

a) x =13 ; b) x =0,37

Trang 13

Học sinh 2: Tìm x biết:

a) 11

3

x= − ; b) x= 23

Luyện Tập

HOẠT ĐỘNG THẦY HOẠT ĐỘNG TRÒ NỘI DUNG

Làm bài tập 22 SGK trang 15, 16

giáo viên cho học sinh làm bài

tập 22 theo nhóm

Gọi đại diện lên trình bày →

nhận xét

Bài tập 23 SGK

Giáo viên cho học sinh làm theo

nhóm, trước khi làm đưa công

thức:

x<y, y<z ⇒ x<z

→ Nhận xét

làm bài tập 24 SGK

Cho học sinh làm câu a (cá

Giáo viên nhận xét kết quả và

Làm câu hỏi theo nhóm

Trình bày giải

Nhóm khác nhận xét

Làm theo nhóm

Trình bày giải

Nhóm khác nhận xét

Làm cá nhân 24a

Dùng tính chất kết hợp để thực hiện phép tính

Phép giao hoán để tính nhanh

Học sinh làm bài tập 25b theo nhóm

Đại diện trình bày lời giải

Nhóm khác nhận xét kết quả

1 Bài tập 22 trang 16.

x x x

x x x

Trang 14

sửa sai (nếu có) 3 1

4 3

1 3

3 4512

x x x

x x x

+ = −

= − −

=

IV HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ (2’)

Làm bài tập còn lại phần luyện tập

- Sử dụng máy tính bỏ túi theo sách trang 16

- Ôn lại công thức lũy thừa ở lớp 6

- Học sinh khá giỏi làm bài tập 31 → 38 SBT trang 7

- Đọc trước bài 5: Lũy thữa một số hữu tỉ

- 2 Kỹ năng : Có kỹ năng vận dụng các quy tắc nêu trên trong tính toán

- 3 Thái độ : Giáo dục tính cẩn thận, tích cực trong nhóm

II CHUẨN BỊ:

Giáo án, SGK, thước thẳng, phấn màu

III CÁC HOẠT ĐỘNG.

Kiểm tra

Tạo tình huống học tập cho học sinh

Có thể viết (0,25)8 và (0,125)4 dưới dạng hai lũy thừa cùng cơ số như thế nào?

Dạy Bài Mới

HOẠT ĐỘNG THẦY HOẠT ĐỘNG TRÒ NỘI DUNG

Tìm hiểu khái niệm “Lũy thừa

với số tự nhiên” 1.Lũy Thừa Với Số Mũ Tự Nhiên:

Trang 15

Cho học sinh nhắc lại khái niệm

lũy thừa với số mũ tự nhiên của

một số tự nhiên

Nhấn mạnh với học sinh các kiến

thức trên cũng áp dụng được cho

các lũy thừa mà cơ số là số hữu

minh)

Yêu cầu học sinh làm câu hỏi1

theo nhóm

Gọi đại diện nhóm trả lời

Giáo viên nhận xét

Quy tắc tính tích và thương của

hai lũy thừa cùng cơ số

Xây dựng công thức tính tích và

thương của hai lũy thừa cùng cơ

số là số hữu tỉ

Hỏi? Khi nhân hai lũy thừa cùng

cơ số ta làm như thế nào ( tương

tự với chia ta làm như thế nào?)

Cho học sinh làm cá nhân câu

Học sinh phát biểu khái niệm

Học sinh khá giỏi có thể nêu cáchchứng minh công thức:

Đại diện nhóm trả lời

Nhóm khác nhận xét

Học sinh nhắc lại công thức tính tích và thương của hai luỹ thừa cùng cơ số Cho số tự nhiên

Đưa ra quy tắc tính đối với số hữutỉ

Học sinh trả lời câu hỏi

Làm cá nhân câu hỏi 2

Hai học sinh khác nhận xét

Làm theo nhóm câu hỏi 3

Lũy thừa bậc n của một số hữu tỉ

x, ký hiệu xn, là tích của n thừa số x (n∈¥,x>1)

( , , 1)

n n

)( 0,5) ( 0,5).( 0,5).( 0,5) 0,125)(9,7) 1

a b c

3 Lũy thừa của lũy thừa:

?4.

15

Trang 16

Yêu cầu xây dựng công thức.

Cho học sinh làm câu hỏi 4 cá

nhân Nhận xét

Xây dựng công thức tính

Làm câu hỏi 4

Cá nhân trả lời

IV CỦNG CỐ ( 5’)

- Học sinh nhắc lại khái niệm, 3 công thức tính của lũy thừa với số tự nhiên

- Làm bài tập 21 SGK trang 17

V HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ (2’)

- Học bài làm bài tập 28 → 33 trang 19, 20 SGK

- Học sinh khá giỏi làm bài tập 44 → 49 SBT trang 10

- Đọc trước bài 6

Tuần 4

Tiết 7

§6 LŨY THỪA CỦA MỘT SỐ HỮU TỈ (Tiếp theo ).

I MỤC TIÊU:

- 1 Kiến thức : Học sinh nắm vững hai quy tắc về lũy thừa của một tích và lũy thừa của một thương

- 2 Kỹ năng : Có kỹ năng vận dụng các quy tắc trên trong tính toán

- 3 Thái độ : Giáo dục tính cẩn thận, tích cực

II CHUẨN BỊ:

Giáo án, SGK, thước thẳng, phấn màu

III CÁC HOẠT ĐỘNG.

1

?5

  

=

 ÷  

  Giáo viên nhận xét cho điểm

* Có thể tính nhanh (0,125)3.83 như thế nào?

Dạy Bài Mới

HOẠT ĐỘNG THẦY HOẠT ĐỘNG TRÒ NỘI DUNG

1: Quy tắc lũy thừa của một tích.

Cho học sinh làm câu hỏi 1 theo

nhóm

Đưa công thức tính lũy thừa của

một tích → cho học sinh làm

Học sinh làm theo nhóm câu hỏi 1

→ công thức tính

(x.y)n = xn yn

1 Lũy thừa của một tích:

(x.y)n = xn yn

Trang 17

câu hỏi 2.

Gợi ý học sinh đưa về cùng lũy

thừa Nhận xét

2: Quy tắc tính lũy thừa của một

thương

Cho học sinh làm câu hỏi 3 theo

nhóm

Yêu cầu học sinh tự phát biểu

công thức Yêu cầu áp dụng

công thức vào làm câu hỏi 4

Phát phiếu học tập cho học sinh

Giáo viên thu phiếu → nhận

Đưa ra quy tắc

Học sinh nhận phiếu học tập và điền kết quả

Ví dụ: câu hỏi 2 Tính

2 2

3

3 3

3 3

2424

a b

IV CỦNG CỐ ( 10’)

Yêu cầu học sinh phát biểu lũy thừa của một tích và lũy thừa của một thương

- Học sinh làm câu hỏi 5

- (0,125)3 83 = (0,125.8)3 = 13 = 1

- (-39)4 : (13)4 = (-39:13)4 = (-3)4 = 8l

- Học sinh làm bài tập 34 SGK trang 22: a, c, d, f sai; b, e đúng

- Học sinh lên bảng sửa lại các câu sai

V HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ (2’)

- - Học bài, làm bài từ 35 → 37 SGK.Xem trước phần luyện tập

- Học sinh khá giỏi làm bài tập 55 → 59 SBT

Phần I ĐẠI SỐ

Chương I: PHÉP NHÂN VÀ PHÉP CHIA CÁC ĐA THỨC.

§1.NHÂN ĐƠN THỨC VỚI ĐA THỨC.

I/ Mục tiêu:

1/ KT:Học sinh nắm chắc qui tắc nhân đơn thức với đa thức.

2/ KN:Biết vận dụng linh hoạt quy tắc để giải toán

3/ TĐ:Rèn luyện tính cẩn thận, chính xác trong tính toán

II/ Chuẩn bị:

- GV: Bảng phụ ghhi bài tập ?1

17

Trang 18

- HS:Oân lại quy tắc nhân hai luỹ thừa cùng cơ số,quy tắc nhân một số với một tổng.

III/ Tiến trình bài dạy:

1.Oån định lớp(1ph)

2.kiểm tra bài cũ:sinh hoạt hs chuẩn bị dụng cụ học toán.

3.Bài mới:

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung

Hoạt động1:Hình thành quy tắc.

(15ph)

? Hãy cho một ví dụ về đơn thức?

? Hãy cho một ví dụ về đa thức?

? Hãy nhân đơn thức với từng hạng

tử của đa thức và cộng các tích tìm

được

“Ta nói đa thức 6x3-6x2 +15x là

tích của đơn thức 3x và đa thức 2x2

-2x+5"

? “Qua bài toán trên, theo các em

muốn nhân một đơn thức với một

đa thức ta làm như thế nào?”

GV: Ghi bảng quy tắc

Hoạt động 2:Vận dụng quy tắc,

rèn luyện kỹ năng:(15ph)

-Cho học sinh làm ví dụ SGK trang

4

-Cho học sinh thực hiện ?2 Nhân

đa thức với đơn thức ta thực hiện

-Cho học sinh làm ?3

Gọi học sinh nhận xét

Hoạt động 1:

-Đơn thức: 3x-Đa thức: 2x2 - 2x + 5 3x(2x2- 2x+5)

= 3x 2x2+3x.(-2x)+3x 5

= 6x3-6x2+15x

-Học sinh trả lời

-Ghi quy tắc

-Học sinh làm:

1 (5 3 3 ).2

= (8x+y+3) y Thay x = 3, y = 2 vào biểuthức trên:

(8.3 + 2 +3).2 = 58 (m2)

§ 1 NHÂN ĐƠN THỨC VỚI ĐA THỨC.

1/ Quy tắc:muốn nhân một

đơn thức với một đa thức,

ta nhân đơn thức với từng hạng tử của đa thức rồi cộng các tích với nhau

2/ Áp dụng: Làm tính nhân

1()2(

5)2()

2(

3

3 2

3

−+

−+

Trang 19

Sửa sai (nếu có)

-Nắm vững quy tắc của bài học

-Xem trước bài học2:Nhân đa thức

-2 học sinh làm bài tập 1c,3a, …

19

Trang 20

§ 2 NHÂN ĐA THỨC VỚI ĐA THỨC .

I/ Mục tiêu:

1/KT:Học sinh nắm vững quy tắc nhân đa thức với đa thức.

2/KN:Học sinh biết vận dụng và trình bày nhân đa thức theo hai cách khác nhau.

2/TĐ:GD hs luôn cẩn thận chính xác trong trình bày

II/ Chuẩn bị:

GV: Bảng phụ ghii chú ý trang 7 sgk

HS:Học thật tốt quy tắc nhân đơn thức với đa thức

III/ Tiến trình bài dạy:

Hoạt động của giáoviên Hoạt động của học sinh Ghi bảng

1:Oån định lớp(1ph)

2: Kiểm tra bài cũ:(5ph)

"Phát biểu quy tắc nhân đơn thức

-Hoạt động 1:Hình thành quy

tắc nhân đa thức với đa thức

(15ph)

-Cho hai đa thức: x-2 và 6x2

-5x+1

-Hãy nhân từng hạng tử của đa

thức x-2 với từng hạng tử của đa

Nhắc lại hoàn chỉnh và ghi bảng

-Một học sinh lên bảng trả

lời và làm bài tập

Học sinh thực hiện nhóm,đại diện nhóm trả lời

-Phát biểu quy tắc-Phát biểu quy tắc-Ghi quy tắc

§2 NHÂN ĐA THỨC VỚI

ĐA THỨC

1/ Quy tắc: muốn nhân một

đa thức với một đa thức, ta nhân mỗi hạng tử của đa thức này với từng hạng tử của đa thức kia rồi cộng các tích với nhau.

Tuần: 01

Tiết : 02

Ns:

Nd:

Trang 21

quy tắc.

-GV:Hướng dẫn cho học sinh thực

hiện nhân hai đa thức đã xắp xếp

-Em nào có thể phát biểu cách

nhân đa thức với đa thức đã xắp

xếp?

-Hoạt đông 2Aùp dụng:(15ph)

-Cho học sinh làm bài tập ?2 a,

b

Cho học sinh lên bảng trình bày

Một học sinh trình bày nhân hai

đa thức đã sắp xếp

Trình bày hoàn chỉnh

- Học sinh thực hiện:

6x2- 5x+ 1 × x- 2+ -12x2 + 10x – 2 6x3 - 5x2 + x 6x3 -17x2 +11x - 2-Học sinh trả lời:…

-Các nhóm thực hiện

Học sinh thực hiện trên nhápHS1: a/ ……

HS2: b/ ……

Học sinh thực hiện

-Học sinh làm bài tập

Nhắc lại qui tắc

Học sinh làm các bài tậptrên giấy nháp, 2 học sinhlàm ở bảng

Ghi bài tập về nhà

Chú ý:

Để nhân các đa thức một biến ta còn có thể thực hiện như sau:

-Sắp xếp các đa thức theo luỹ thừa giảm dần (hoặc tăng dần của biến)

-Đa thức này viết dưới đa thức kia.

-Kết quả của phép nhân mỗi hạng tử của đa thức thứ hai với đa thức thứ nhất được viết riêng trong một dòng -Các đơn thức đồng dạng được xếp vào cùng một cột -Cộng theo cột.

Có thể trình bày:

(nhân hai đa thức sắp xếp)

x2+3x-5 × x+3 + 3x2+ 9x- 15

x3+ 3x2- 5x

x3+ 6x2+ 4x- 15

b)

21

Trang 22

-Caực nhoựm thửùc hieọn ?3

Cho hoùc sinh trỡnh baứy leõn baỷng

4.Cuỷng coỏ:(7ph)

-Cho hoùc sinh nhaộc laùi quy taộc

nhaõn ủa thửực vụựi ủa thửực

Cho caực nhoựm laứm caực baứi taọp 7,

8 trang 8 SGK treõn nhaựp GV thu

chaỏm moọt soỏ baứi cho hoùc sinh

Sửỷa sai, trỡnh baứy lụứi giaỷi hoaứn

chổnh

5.Daởn doứ(2ph)

Baứi taọp 9 SGK Xem trửụực caực

baựi taọp chuaồn bũ cho tieỏt luyeọn

taọp

54

55

5)1()1(5

)5)(

1(

2 2

2 2

−+

=

−+

=

−+

−+

⋅+

x

xy xy y

x

xy xy

xy xy

xy xy

?3 –Bieồu thửực tớnh dieọn tớch

HCN:(2x+ y)(2xy)

2 2

4

)(2

)(222

y x

y y x y y x x x

=

⋅+

⋅+

⋅+

=

-Dieọn tớch HCN khix=2,5meựt vaứ y=1meựt laứ:

)(24

1251)2

5(4

2

2 2

)1(11)1()2(

)2()1(

)1)(

12(

2 3

2 2

2

−+

=

⋅+

⋅+

⋅+

=

−+

x x x

x x

x x x

x x

x x x a

Giáo án đại số 8 chuẩn kiến thức kỹ năng mới cả năm mới

Liên hệ ĐT 0168.921.86.68

Trang 23

Giáo án đại số6,7, 8,9 chuẩn kiến thức kỹ năng mới cả năm

23

Trang 24

Liªn hÖ §T 0168.921.8668

Trang 36

Giáo án đại số 8 chuẩn kiến thức kỹ năng mới cả năm

Liên hệ ĐT 0168.921.86.68

Ngày đăng: 16/08/2015, 22:49

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

2. Hình thang, hình thang vuông và hình thang cân. Hình bình hành. Hình chữ nhật. Hình - Giáo án đại số 8
2. Hình thang, hình thang vuông và hình thang cân. Hình bình hành. Hình chữ nhật. Hình (Trang 3)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w