Dùng liên kết bulong nối dầm tt Trình tự tính toán: Chọn trước đường kính bulong và kích thước bản ghép.. Dùng liên kết bulong nối dầm tt Khi có M và V tác dụng đồng thời V chỉ do
Trang 1CHƯƠNG 3 DẦM THÉP
1 Chủ yếu chịu M và V
2 Chia 2 loại: dầm hình và dầm tổ hợp.
Trang 8Chọn tiết diện dầm hình
chọn lại dầm hình thỏa:
Trang 9Kiểm tra ĐK bền về uốn
thân dầm
Trang 10Kiểm tra ĐK bền chịu cắt
thân dầm
Trang 11Kiểm tra bản bụng chịu ứng suất cục bộ
Trang 12Kiểm tra bản bụng chịu ứng suất cục bộ (tt)
Trang 13Kiểm tra tiết diện chịu đồng thời ,
và c
Trang 14Kiểm tra độ võng dầm
trọng phân bố đều:
Trang 15Kiểm tra ổn định tổng thể dầm
Trang 16THIẾT KẾ DẦM TỔ HỢP
(q>20kN/m)
biến dạng, ổn định, cấu tạo và tính
toán các chi tiết
Trang 17 hmin ≤ h ≤ hkt (hmax)
Chọn chiều cao dầm
Trang 20Xác định chiều dày bản bụng
Coi như bản bụng chỉ chịu lực cắt Vmax
Trang 21Xác định chiều dày bản bụng (tt)
Trang 22Xác định kích thước cánh
Trang 23Xác định kích thước cánh (tt)
Trang 25Kiểm tra bền chịu ứng suất cục bộ bản bụng
cường:
Trang 27KiỂM TRA ỔN ĐỊNH TỔNG THỂ
Trang 28Để tính b cần theo trình tự: tính , tra
bảng 3.4 tìm , tính 1, tính b
Chú ý: sử dụng cho dầm I đơn giản
Trang 30Các trường hợp không cần kiểm tra
ổn định tổng thể
Trang 31Các biện pháp tăng cường ổn định tổng thể
Trang 32Ổn định cục bộ bản cánh
Trang 33Ổn định cục bộ bản cánh (tt)
Trang 34Ổn định cục bộ bản bụng
Chú ý: tải trọng tĩnh tác dụng
Trang 36Ổn định cục bộ bản bụng (tt)
Khi bố trí sườn ngang như trên thì độ mãnh quy ước
thay đổi như sau:
Nếu lúc này thì bản bụng đã đạt ĐK ổn định
Trang 37Ổn định cục bộ bản bụng (tt)
Do ứng suất pháp:
Trang 40Ổn định cục bộ bản bụng (tt)
Trường hợp thứ 2: khi có tải trọng tập
Trang 43CẤU TẠO VÀ TÍNH TOÁN CÁC CHI TiẾT DẦM HÌNH
Trang 44Cấu tạo mối nối dầm
Trang 45Cấu tạo mối nối dầm (tt)
Trang 46Cấu tạo mối nối dầm (tt)
Trang 47Cấu tạo mối nối dầm (tt)
Trang 48Cấu tạo mối nối dầm (tt)
Trang 49Cấu tạo mối nối dầm (tt)
Trang 50Cấu tạo mối nối dầm (tt)
Trang 51TÍNH TOÁN MỐI NỐI DẦM TỔ HỢP
Trang 52Dùng liên kết bulong nối dầm
Trang 53Dùng liên kết bulong nối dầm (tt)
hơn diện tích thép cơ bản
15% diện tích bản nối thì lấy tiết diện thực của bản nối (đã trừ đi tiết diện giảm yếu do lổ khoét)
Trang 54Dùng liên kết bulong nối dầm (tt)
Moment uốn tác dụng tại mối nối:
Trang 55Dùng liên kết bulong nối dầm (tt)
Trình tự tính toán:
Chọn trước đường kính bulong và kích thước bản
ghép.
Tính toán kiểm tra mối nối bụng: chọn trước số
hàng bulong n w cho 1 bên mối nối (chọn theo khoảng cách min), tính toán theo công thức (khi chỉ có M):
Trang 56Dùng liên kết bulong nối dầm (tt)
Trang 57Dùng liên kết bulong nối dầm (tt)
Khi có M và V tác dụng đồng thời (V chỉ do
bản bụng chịu):
Trang 58Dùng liên kết bulong nối dầm (tt)
Kiểm tra mối nối cánh:
Số bulong một bên mối nối:
Trang 59CHƯƠNG 4: CỘT ĐẶC CHỊU NÉN ĐÚNG TÂM VÀ LỆCH TÂM
Sơ đồ tính đầu cột: ngang – khớp cố định,
dọc – ngàm trượt.
Chân cột: khớp, ngàm.
Khung: đầu cột liên kết cứng.
Cột chịu nén đúng tâm: đầu cột LK khớp.
Chiều dài tính toán: L0 = .L
: hệ số chiều dài tính toán (phụ thuộc sơ đồ
Trang 60Độ mãnh của cột
Trang 61CỘT ĐẶC CHỊU NÉN ĐÚNG TÂM
Trang 63Tính toán cột đặc chịu nén đúng
tâm
Trang 64Tính toán cột đặc chịu nén đúng tâm (tt)
mãnh của từng bản bụng hay bản
cánh
Trang 65Tính toán cột đặc chịu nén đúng tâm (tt)
Trang 66Tính toán cột đặc chịu nén đúng tâm (tt)
Trang 67Tính toán cột đặc chịu nén đúng tâm (tt)
Trang 68Tính toán cột đặc chịu nén đúng tâm (tt)
Trang 69Xác định tiết diện cột đặc chịu nén đúng tâm
Trang 70Xác định tiết diện cột đặc chịu nén đúng tâm (tt)
Trang 71Xác định tiết diện cột đặc chịu nén đúng tâm (tt)
Trang 72Xác định tiết diện cột đặc chịu nén lệch tâm, nén uốn