NỘI DUNG1 Thuế môn bài 2 Thuế tài nguyên 3 Thuế sử dụng đất nông nghiệp 4 Thuế sử dụng đất phi nông nghiệp 5 Thuế bảo vệ môi trường 6 Phí, lệ phí... Sản lượng tài nguyên tính thuế x thuế
Trang 1CHƯƠNG 7 – PHÍ, LỆ PHÍ & CÁC LOẠI
THUẾ KHÁC
GV NGUYỄN ĐOÀN CHÂU TRINH
Trang 2TÀI LIỆU THAM KHẢO
* Thuế môn bài
1 Nghị định số 75/2002/NĐ-CP ngày 30 tháng 08 năm
2002 về việc điều chỉnh mức thuế môn bài.
2 Thông tư số 96/2002/TT-BTC hướng dẫn thực hiện Nghị định 75/2002/NĐ-CP ngày 30/08/2002 của Chính phủ.
3 Thông tư số 113/2002/TT-BTC ngày 16/12/2002 hướng dẫn bổ sung thông tư số 96/2002/TT-BTC ngày 24/10/2002 của Bộ Tài chính.
4 Thông tư số 42/2003/TT-BTC ngày 07 tháng 05 năm
2003 hướng dẫn bổ sung, sửa đổi Thông tư số BTC của Bộ Tài chính.
Trang 396/2002/TT-TÀI LIỆU THAM KHẢO
* Thuế tài nguyên
1 Luật thuế tài nguyên số 45/2009/QH12 ngày 25/11/2009.
2 Nghị định số 50/2010/NĐ-CP ngày 14/05/2010 quy định chi tiết và hướng dẫn một số điều của luật thuế tài nguyên
3 Thông tư số 105/2010/TT-BTC ngày 23/07/2010 hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Thuế tài nguyên và hướng dẫn thi hành Nghị định số 50/2010/NĐ-CP
4 Thông tư số 32/2009/TT-BTC ngày 19/2/2009 hướng dẫn thực hiện quy định về thuế đối với tổ chức, cá nhân tiến hành hoạt động tìm kiếm thăm dò và khai thác dầu khí theo quy định của Luật dầu khí.
Trang 4TÀI LIỆU THAM KHẢO
* Thuế sử dụng đất nông nghiệp
1 Luật thuế SDĐNN số 23-L/CTN ngày 10/07/1993.
2 Nghị định số 74-CP ngày 25/10/1993 quy định chi tiết thi hành luật thuế sử dụng đất nông nghiệp.
3 Thông tư số 89-TC/TCT ngày 09/11/1993 hướng dẫn thi hành nghị định số 74-CP.
4 Thông tư số 03/1997/TC-TCT ngày 21/01/1997 hướng dẫn bổ sung Thông tư số 89-TC/TCT về nội dung tính giảm, miễn thuế SDĐNN khi có thiên tai địch họa.
5 Nghị định số 20/2011/NĐ-CP quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành nghị quyết số 55/2010/QH12 của quốc hội về miễn, giảm thuế SDĐNN.
Trang 5TÀI LIỆU THAM KHẢO
* Thuế sử dụng đất phi nông nghiệp
1 Luật thuế sử dụng đất phi nông nghiệp số 48/2010/QH12 (hiệu lực từ 01/01/2012 và thay thế cho pháp lệnh năm 1992 và 1994)
Trang 6TÀI LIỆU THAM KHẢO
* Phí, lệ phí
1 Pháp lệnh số 38/2001/PL-UBTVQH10 ngày 28/08/2001
về phí và lệ phí.
2 Nghị định số 57/2002/NĐ-CP ngày 03/06/2002 quy định chi tiết thi hành pháp lệnh phí và lệ phí.
3 Nghị định số 24/2006/NĐ-CP ngày 06/03/2006 sửa đổi,
bổ sung một số điều của Nghị định số 57/2002/NĐ-CP.
4 Thông tư số 63/2002/TT-BTC ngày 24/07/2002 hướng dẫn thực hiện các quy định pháp luật về phí và lệ phí.
5 Thông tư số 45/2006/TT-BTC ngày 25/05/2006 sửa đổi,
bổ sung thông tư số 63/2002/TT-BTC.
Trang 7TÀI LIỆU THAM KHẢO
*Thuế bảo vệ môi trường (hiệu lực từ 2012)
1 Luật thuế bảo vệ môi trường số 57/2010/QH12 ngày 15 tháng 11 năm 2010.
2 Nghị định 67/2011/NĐ-CP ngày 08/8/2011 hướng dẫn Luật Thuế bảo vệ môi trường.
Trang 8NỘI DUNG
1 Thuế môn bài
2 Thuế tài nguyên
3 Thuế sử dụng đất nông nghiệp
4 Thuế sử dụng đất phi nông nghiệp
5 Thuế bảo vệ môi trường
6 Phí, lệ phí
Trang 91 THUẾ MÔN BÀI
1.1 Khái niệm
1.2 Đối tượng nộp thuế
1.3 Căn cứ tính thuế
Trang 101 THUẾ MÔN BÀI
1.2 Đối tượng nộp thuế
Là các tổ chức, cá nhân có hoạt động sản xuất, kinh doanh trên lãnh thổ Việt Nam thuộc mọi thành phần kinh tế
Trang 11Mức thuế môn bài
Trang 12Bậc 2 Trên 1.000.000 đến 1.500.000 750.000 Bậc 3 Trên 750.000 đến 1.000.000 500.000 Bậc 4 Trên 500.000 đến 750.000 300.000 Bậc 5 Trên 300.000 đến 500.000 100.000 Bậc 6 Bằng hoặc thấp hơn 300.000 50.000
Trang 132 THUẾ TÀI NGUYÊN
2.1 KHÁI NIỆM
2.2 ĐỐI TƯỢNG CHỊU THUẾ
2.3 CĂN CỨ TÍNH THUẾ
2.4 PHƯƠNG PHÁP TÍNH THUẾ
Trang 142.1 KHÁI NIỆM
Thuế tài nguyên là loại thuế bắt buộc đối với các tổ chức và cá nhân có hoạt động khai thác tài nguyên thiên nhiên thuộc diện chịu thuế.
Trang 152.2 ĐỐI TƯỢNG CHỊU THUẾ
1 Khoáng sản kim loại;
2 Khoáng sản không kim loại;
3 Dầu thô;
4 Khí thiên nhiên; Khí than;
5 Sản phẩm của rừng tự nhiên, trừ động vật và hồi, quế,
sa nhân, thảo quả do người nộp thuế trồng tại khu vực rừng tự nhiên được giao khoanh nuôi, bảo vệ;
6 Hải sản tự nhiên, gồm động vật và thực vật biển;
Trang 162.2 ĐỐI TƯỢNG CHỊU THUẾ
7 Nước thiên nhiên, bao gồm nước mặt và nước dưới đất;
8 Yến sào thiên nhiên;
9 Tài nguyên thiên nhiên khác
Trang 17NGUYÊN TÍNH THUẾ
Trang 18Sản lượng tài nguyên tính thuế x thuế đơn vị Giá tính
tài nguyên
Giá tính thuế đơn vị tài nguyên x Thuế Thuế suấtsuất
* Trường hợp được cơ quan nhà nước ấn định mức thuế tài nguyên phải nộp trên một đơn vị tài nguyên khai thác:
Sản lượng tài nguyên tính thuế x Mức thuế tài nguyên ấn định trên 1 đơn vị
tài nguyên khai thác
Mức thuế tài nguyên
ấn định trên 1 đơn vị tài nguyên khai thác
Trang 193 THUẾ SỬ DỤNG NÔNG NGHIỆP
1 KHÁI NIỆM
2 NGƯỜI NỘP THUẾ
3 ĐỐI TƯỢNG CHỊU THUẾ,
ĐỐI TƯỢNG KHÔNG CHỊU THUẾ
4 CĂN CỨ TÍNH THUẾ
5 PHƯƠNG PHÁP TÍNH THUẾ
Trang 203.1 KHÁI NIỆM
Là loại thuế thu hàng năm đối với các đối tượng sử dụng đất sản xuất nông nghiệp, trồng rừng hoặc sử dụng đất có mặt nước để nuôi trồng thủy sản
Trang 213.2 NGƯỜI NỘP THUẾ
1 Các hộ gia đình nông dân, hộ tư nhân và cá nhân;
2 Các tổ chức, cá nhân sử dụng đất nông nghiệp thuộc quỹ đất dành cho nhu cầu công ích của xã;
3 Các doanh nghiệp nông nghiệp, lâm nghiệp, thuỷ sản bao gồm nông trường, lâm trường, xí nghiệp, trạm trại và các doanh nghiệp khác, cơ quan Nhà nước, đơn vị sự nghiệp, đơn vị lực lượng vũ trang, tổ chức xã hội và các đơn vị khác sử dụng đất vào sản xuất nông nghiệp, lâm nghiệp và nuôi trồng thuỷ sản
Trang 223.3 ĐỐI TƯỢNG CHỊU THUẾ, KHÔNG CHỊU THUẾ
3.1 Đối tượng chịu thuế
Trang 233.4 CĂN CỨ TÍNH THUẾ
1 Diện tích
2 Hạng đất
3 Định suất thuế
Trang 24Diện tích tính thuế của từng hạng đất trồng cây hàng năm
x
Định suất thuế từng hạng đất của đất trồng cây hàng năm
Định suất thuế từng hạng đất của đất trồng cây hàng năm
Thuế ghi thu
Diện tích tính thuế của từng hạng đất trồng cây lâu năm x Định suất thuế từng hạng đất của đất
trồng cây lâu năm
Định suất thuế từng hạng đất của đất trồng cây lâu năm
Trang 254 THUẾ SỬ DỤNG ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP
4.1 KHÁI NIỆM
4.2 NGƯỜI NỘP THUẾ
4.3 ĐỐI TƯỢNG CHỊU THUẾ
ĐỐI TƯỢNG KHÔNG CHỊU THUẾ
4.4 PHƯƠNG PHÁP TÍNH THUẾ
Trang 264.1 KHÁI NIỆM
Là loại thuế thu hàng năm đối với các đối tượng có quyền
sử dụng đất để ở hoặc để xây dựng công trình, mang ý nghĩa là thuế đánh vào việc sử dụng đất cho mục đích phi sản xuất nông nghiệp
Trang 274.2 NGƯỜI NỘP THUẾ
•Người nộp thuế là tổ chức, hộ gia đình, cá nhân có quyền sử dụng đất thuộc đối tượng chịu thuế theo quy định
•Trường hợp tổ chức, hộ gia đình, cá nhân chưa được cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất thì người đang sử dụng đất là người nộp thuế
Trang 284.3 ĐỐI TƯỢNG CHỊU THUẾ
1 Đất ở tại nông thôn, đất ở tại đô thị.
2 Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp bao gồm: đất xây dựng khu công nghiệp; đất làm mặt bằng xây dựng cơ sở sản xuất, kinh doanh; đất khai thác, chế biến khoáng sản; đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm
đồ gốm.
3 Đất phi nông nghiệp quy định tại Điều 3 về đối tượng không chịu thuế của Luật này sử dụng vào mục đích kinh doanh.
Trang 294.3 ĐỐI TƯỢNG KHÔNG CHỊU THUẾ
Đất phi nông nghiệp sử dụng không vào mục đích kinh doanh bao gồm:
1 Đất sử dụng vào mục đích công cộng bao gồm: đất giao thông, thuỷ lợi; đất xây dựng công trình văn hoá, y tế, giáo dục và đào tạo, thể dục thể thao phục vụ lợi ích công cộng; đất có di tích lịch sử - văn hoá, danh lam thắng cảnh; đất xây dựng công trình công cộng khác theo quy định của Chính phủ;
2 Đất do cơ sở tôn giáo sử dụng;
Trang 304.3 ĐỐI TƯỢNG KHÔNG CHỊU THUẾ
3 Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa;
4 Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối và mặt nước chuyên dùng;
5 Đất có công trình là đình, đền, miếu, am, từ đường, nhà thờ họ;
6 Đất xây dựng trụ sở cơ quan, xây dựng công trình sự nghiệp, đất sử dụng vào mục đích quốc phòng, an ninh;
7 Đất phi nông nghiệp khác theo quy định của pháp luật
Trang 335.1 KHÁI NIỆM
Thuế bảo vệ môi trường là loại thuế gián thu, thu vào sản phẩm, hàng hoá (sau đây gọi chung là hàng hoá) khi sử dụng gây tác động xấu đến môi trường
Trang 345.2 ĐỐI TƯỢNG CHỊU THUẾ
1 Xăng, dầu, mỡ nhờn
2 Than đá
3 Dung dịch hydro-chloro-fluoro-carbon (HCFC)
4 Túi ni lông thuộc diện chịu thuế
5 Thuốc diệt cỏ thuộc loại hạn chế sử dụng
6 Thuốc trừ mối thuộc loại hạn chế sử dụng
7 Thuốc bảo quản lâm sản thuộc loại hạn chế sử dụng
8 Thuốc khử trùng kho thuộc loại hạn chế sử dụng
Trang 355.2 ĐỐI TƯỢNG KHÔNG CHỊU THUẾ
•Hàng hoá vận chuyển quá cảnh hoặc chuyển khẩu qua cửa khẩu, biên giới Việt Nam theo quy định
•Hàng hoá tạm nhập khẩu, tái xuất khẩu trong thời hạn theo quy định
•Hàng hóa do cơ sở sản xuất trực tiếp xuất khẩu hoặc
ủy thác cho cơ sở kinh doanh xuất khẩu để xuất khẩu, trừ trường hợp tổ chức, hộ gia đình, cá nhân mua hàng hoá thuộc đối tượng chịu thuế bảo vệ môi trường để xuất khẩu
Trang 361 Số lượng hàng hóa tính thuế
2 Mức thuế tuyệt đối
Số lượng hàng hóa tính thuế
x
Mức thuế tuyệt đối trên 1 đơn
vị hàng hóa
Mức thuế tuyệt đối trên 1 đơn
vị hàng hóa
Trang 386.1 KHÁI NIỆM
-Phí là khoản tiền mà tổ chức, cá nhân phải trả khi được một tổ chức, cá nhân khác cung cấp dịch vụ được quy định trong Danh mục phí ban hành kèm theo Pháp lệnh 38/2001/PL-UBTVQH10 ngày 28/08/2001
-Lệ phí là khoản tiền mà tổ chức, cá nhân phải nộp khi được cơ quan nhà nước hoặc tổ chức được ủy quyền phục
vụ công việc quản lý nhà nước được quy định trong Danh mục lệ phí ban hành kèm theo Pháp lệnh 38/2001/PL-UBTVQH10 ngày 28/08/2001
Trang 39SO SÁNH THUẾ, PHÍ, LỆ PHÍ
Phương pháp thu Cưỡng chế Tự nguyện Tự nguyện
Đơn vị thu Ngân sách Đơn vị phục vụ Cơ quan NN
Mục đích thu Điều tiết nền kinh tế Bù đắp chi phí đầu tư Bù đắp chi phí phục vụ của NN
Tính chất thu Hoàn trả trực tiếp, không đối giá Hoàn trả trực tiếp, đối giá Hoàn trả trực tiếp, đối giá
Trang 406.2 NGƯỜI NỘP PHÍ, LỆ PHÍ
Tổ chức, cá nhân được cung cấp dịch vụ quy định thu phí, lệ phí tương ứng quy định tại Danh mục phí, lệ phí ban hành kèm theo Pháp lệnh phí và lệ phí và Nghị đinh
số 24/2006/NĐ – CP Các tổ chức, cá nhân thuộc đối tượng nộp phí, lệ phí bao gồm cả tổ chức cá nhân trong
và ngoài nước
Trang 416.3 ĐỐI TƯỢNG THU PHÍ, LỆ PHÍ
• Cơ quan thuế nhà nước;
• Cơ quan khác của Nhà nước, tổ chức kinh tế, đơn vị sự nghiệp, đơn vị vũ trang nhân dân, tổ chức khác và cá nhân cung cấp dịch vụ, thực hiện công việc mà pháp luật quy định được thu phí, lệ phí
Trang 426.4 NGUYÊN TẮC XÁC ĐỊNH MỨC THU PHÍ
• Mức thu phí đối với các dịch vụ do Nhà nước đầu
tư phải bảo đảm thu hồi vốn trong thời gian hợp lý, có tính đến những chính sách của Nhà nước trong từng thời kỳ;
• Mức thu phí đối với các dịch vụ do tổ chức, cá
nhân đầu tư vốn phải bảo đảm thu hồi vốn trong thời gian hợp lý, phù hợp với khả năng đóng góp của người nộp.
Trang 436.4 NGUYÊN TẮC XÁC ĐỊNH MỨC THU LỆ PHÍ
Mức thu lệ phí được ấn định trước bằng một số tiền nhất định đối với từng công việc quản lý nhà nước được thu lệ phí, không nhằm mục đích bù đắp chi phí để thực hiện công việc thu lệ phí
Riêng đối với lệ phí trước bạ, mức thu được tính bằng
tỷ lệ phần trăm (%) trên giá trị tài sản trước bạ theo quy định của Chính phủ
Trang 44PHÍ THUỘC LĨNH VỰC TÀI CHÍNH, NGÂN HÀNG, HẢI QUAN
1 Phí cung cấp thông tin về tài chính doanh nghiệp
2 Phí bảo lãnh, thanh toán khi được cơ quan , tổ chức cấp dịch vụ bảo lãnh, thanh toán 2.1 Phí phát hành, thanh toán tín phiếu kho bạc;
2.2 Phí phát hành, thanh toán trái phiếu kho bạc;
2.3 Phí tổ chức phát hành, thanh toán trái phiếu đầu tư huy động vốn cho công trình do NSNN đảm bảo;2.4 Phí phát hành trái phiếu đầu tư để huy động vốn cho Quỹ hỗ trợ phát triển theo kế hoạch tín dụng đầu tư phát triển của Nhà nước;2.5 Phí bảo quản, cất giữ các tài sản quý hiếm & chứng chỉ có giá tại Kho bạc nhà nước; 2.6 Phí bảo lãnh của Chính phủ (do BTC hoặc NHNN Việt Nam cấp);
2.7 Phí bảo lãnh của Quỹ hỗ trợ phát triển.
3 Phí sử dụng thiết bị, cơ sở hạ tầng chứng khoán.
4 Phí hoạt động chứng khoán.
5 Phí niêm phong, kẹp chì, lưu kho hải quan.
Trang 45PHÍ THUỘC LĨNH VỰC GIÁO DỤC, ĐÀO TẠO
1 Học phí
1.1 Học phí giáo dục mầm non;
1.2 Học phí giáo dục phổ thông;
1.3 Học phí giáo dục nghề nghiệp;
1.4 Học phí giáo dục đại học và sau đại học;
1.5 Học phí giáo dục không chính quy;
1.6 Phí sát hạch đủ điều kiện cấp văn bằng, chứng chỉ, giấy phép hành nghề.
2 Phí dự thi, dự tuyển