Kiểm Tiết Diện Dầm Đã Chọn Theo Điều Kiện Cường Độ b.Kiểm tra điều kiện bền về cắt 3.20 Trong đó: V: lực cắt tại tiết diện cần kiểm tra; S: moment tĩnh của phần tiết diện nguyên bên trên
Trang 1Chương 3DẦM THÉP
3.1.ĐẠI CƯƠNG VỀ DẦM VÀ HỆ DẦM 3.1.1.Phân Loại Dầm
Dầm là một loại cấu kiện cơ bản, chịu uốn là chủ yếu;
Dầm có cấu tạo đơn giản;
Dầm dùng làm dầm đỡ sàn công tác, dầm cầu chạy, dầm đỡ mái, dầm cầu, …v.v
Chia dầm làm hai loại: dầm hình, dầm tổ hợp;
1
Trang 2Hình 3.1 Tieát dieän daàm hình
Trang 3 Dầm hình chữ [, có tiết diện không đối xứng theo phương trục y-y;
b.Dầm tổ hợp
Là tiết diện được tạo thành từ các thép bản, thép hình;
3
Trang 4Hình 3.2 Tiết diện dầm tổ hợp
Trang 53.1.2 Hệ Dầm Thép
a.Hệ dầm đơn giản
Là hệ chỉ có một hệ thống các dầm bố trí song song với cạnh ngắn của ô sàn;
Bản sàn làm việc như bản kê hai cạnh;
5
Hình 3.3 Hệ dầm đơn giản
Trang 6b.Heä daàm phoå thoâng
6
Hình 3.4 Heä daàm phoå thoâng
Trang 7 Là hệ gồm hai hệ thống dầm đặt vuông góc với nhau và song song với hai cạnh của ô bản;
Bản sàn làm việc như bản kê bốn cạnh;
Dùng hệ dầm phổ thông khi (L x B ≤ 36 x 12m) hoặc khi sàn chịu tải trọng q ≤ 3000daN/m2;
c.Hệ dầm phức tạp
Dùng khi sàn chịu tải trọng q > 3000daN/m2;
Các dầm trong hệ dầm được liên kết với nhau bằng
ba cách:
• Liên kết chồng
• Liên kết bằng mặt
• Liên kết thấp
7
Trang 8Hình 3.5 Hệ dầm phức tạp
Trang 9 Liên kết chồng
Làm tăng chiều cao kiến trúc của hệ sàn;
Bản sàn chỉ được gối lên hai cạnh nên độ cứng và khả năng chịu lực của sàn không cao;
9
Hình 3.6 Liên kết chồng
Trang 10Liên kết bằng mặt
Giảm chiều cao kiến trúc của hệ sàn hoặc có thể tăng được chiều cao của dầm;
Bản sàn chỉ được gối lên bốn cạnh nên độ cứng và khả năng chịu lực của sàn cao;
10
Hình 3.7 Liên kết bằng mặt
Trang 11Liên kết thấp
Bản sàn chỉ được gối lên hai cạnh nên độ cứng và khả năng chịu lực của sàn không cao;
11
Hình 3.8 Liên kết thấp
Trang 123.1.3 Cấu Tạo Và Tính Toán Bản Sàn Thép
12
Trang 13 Biểu thức gần đúng giữa l, t:
(3.1)
Trong đó:
n0 = [l/ ∆ ];
= 0.3, hệ số Poisson của thép; 13
Bảng 3.1 Quan hệ giữa tải trọng tác dụng lên sàn và chiều dày bản sàn thép
q n
E
n t
l
4 0
1
1 15 4
2 1
1 − ν
= EE
Trang 14 Sơ đồ tính toán bản sàn thép
14
Hình 3.9 Sơ đồ tính toán bản sàn thép
Trang 15• Moment lớn nhất ở giữa nhịp bản được xác định theo công thức:
(3.2)
Trong đó:
l: nhịp tính toán của bản;
∆ : độ võng ở giữa nhịp bản do tải trọng tiêu chuẩn qc và lực kéo H gây ra;
0
Trang 16l q
1
4 0
H
l
EI H
Q
x
1
2 2
2 2
4 ∆
=
=
π γ
α π
Trang 17• Kiểm tra độ võng và độ bền của cấu kiện chịu kéo – uốn đồng thời:
(3.8)
Trong đó:
A, Wx: diện tích, moment kháng uốn đối với trục
x-x của dải bản dày t, rộng một đơn vị (1m);
[ ∆ ]: độ võng giới hạn cho phép;
f: cường độ tính toán chịu kéo của thép;
• Đường hàn góc có chiều dài một đơn vị, chiều cao hf phải đủ chịu lực kéo H:
17
[ ]∆
≤
∆ γ
≤ +
=
σ f ;
W
M A
H
c x
max
Trang 18 L0: khoảng thông thủy;
L1: chiều dài chế tạo, L1 = L - ∆
γ
β min
≥
Trang 19Hình 3.10 Kích thước chính của dầm
Trang 20∆ : sai số chế tạo, ∆ = (5 ÷ 10)mm;
l: nhịp tính toán, l = L;
3.2.2 Chiều Cao Của Tiết Diện Dầm
Chiều cao tiết diện dầm, h:
hmin ≤ h ≤ hmax ; h ≅ hkt ( µ min)
hmin : chiều cao đảm bảo cho dầm đủ cứng trong suốt quá trình sử dụng;
hmax : chiều cao cho phép đủ để bố trí hệ dầm và bản sàn;
Xác định chiều cao hmin
• Độ võng lớn nhất tại giữa dầm 20
Trang 215 2
p
c g
c
c c
p g
EI
p g
Trang 22c c
p
g
γ γ
+
= 1
h =
Trang 23Trong đó:
k: hệ số phụ thuộc vào cấu tạo tiết diện dầm;
tw: chiều dày bản bụng dầm;
23
Bảng 3.2 Tỷ số chiều cao và chiều dày bản
bụng sàn thép
Trang 243.3 THIẾT KẾ DẦM THÉP HÌNH 3.3.1 Chọn Tiết Diện Dầm
Moment kháng uốn yêu cầu
f
M W
f c
M W
γ 1 max
=
Trang 253.3 THIẾT KẾ DẦM THÉP HÌNH 3.3.1 Chọn Tiết Diện Dầm
• Ứng suất tiếp, τ ≤ 0.9f
25
Trang 26Lo¹i tiÕt
diƯn Hình d¹ng tiÕt diƯn c1
1
0,25 0,5 1,0 2,0
1,19 1,12 1,07 1,04
2
0,5 1,0 2,0
1,40 1,28 1,18
3
0,25 0,5 1,0 2,0
1,19 1,12 1,07 1,04
Bảng 3.3 Hệ số c1
w
f
A A
y
y
x x
y y
Trang 271,40 1,28 1,18
6
0,25 0,5 1,0 2,0
y
y
x x
Trang 283.3.2 Kiểm Tiết Diện Dầm Đã Chọn Theo Điều Kiện Cường Độ
a Kiểm tra điều kiện bền về uốn
(3.19)
Trong đó:
M: moment uốn tại tiết diện kiểm tra;
Wnx: moment kháng uốn của tiết diện thực đối với trục x-x;
28
c nx
c nx
f W
c M
f W
M
γ σ
γ σ
Trang 293.3.2 Kiểm Tiết Diện Dầm Đã Chọn Theo Điều Kiện Cường Độ
b.Kiểm tra điều kiện bền về cắt
(3.20)
Trong đó:
V: lực cắt tại tiết diện cần kiểm tra;
S: moment tĩnh của phần tiết diện nguyên bên trên thớ cần tính ứng suất cắt đối với trục x-x;
Ix: moment quán tính của tiết diện nguyên đối với trục x-x;
fv: cường độ tính toán về cắt của thép làm dầm;
tw: chiều dày bản bụng của thép hình đã chọn;
29
c v w
x
f t
I
Trang 303.3.2 Kiểm Tiết Diện Dầm Đã Chọn Theo Điều Kiện Cường Độ
Trường hợp tại tiết diện kiểm tra, bản bụng bị giảm yếu do khoét
lỗ (đinh tán, boulone)
(3.21)
α = a(a – d) (3.22)
Trong đó:
a: khoảng cách tâm hai lỗ (đinh tán, boulone);
d: đường kính lỗ đinh;
30
c v w
x
f t
I
VS
γ α
Trang 313.3.2 Kiểm Tiết Diện Dầm Đã Chọn Theo Điều Kiện Cường Độ
c.Kiểm tra bản bụng dầm chịu ứng suất cục bộ
31
Hình 3.11 Sơ đồ xác định chiều dài quy ước chịu
tải cục bộ của bản bụng dầm
Trang 323.3.2 Kiểm Tiết Diện Dầm Đã Chọn Theo Điều Kiện Cường Độ
Khi bên trên cánh dầm có tải tập trung;
Bản bụng không có sườn cứng gia cường;
→Kiểm tra điều kiện bền của bản bụng
(3.23)
Trong đó:
σ p: ứng suất cục bộ;
F: giá trị của tải trọng tập trung phân bố trực tiếp trên chiều rộng b;
lz: chiều dài phân bố quy đổi của tải trọng tập trung F;
32
c z
w
l t
F
γ
Trang 333.3.2 Kiểm Tiết Diện Dầm Đã Chọn Theo Điều Kiện Cường Độ
Khi dầm khảo sát là dầm thép hình
lz = b + 2hy = b + 2(tf + r) (3.24) Trong đó:
tf: chiều dày cánh dầm;
r: bán kính cong chuyển tiếp từ bụng sang cánh;
Kiểm tra bền theo công thức
(3.25)
33
c p
p
σ = 2 + 2 − + 3 2 ≤ 1 15
Trang 34d.Kiểm tra tiết diện dầm chịu đồng thời (σ, τ, σp ) Trong đó: (3.26)
σ , σ p: mang dấu (+) nếu là kéo, dấu (-) nếu là nén;
Inx: moment quán tính của tiết diện thực;
y: khoảng cách từ biên trên của chiều cao tính toán của bụng dầm đến trục trung hòa;
34
3.3.3 Kiểm Tra Độ Võng Của Dầm
(3.28)
các tải trọng tiêu chuẩn gây ra;
y I
M nx
= σ
Trang 351 Mái lợp ngói không đắp vửừa, mái tấm tôn nhỏ
2 Mái lợp ngói có đắp vửừa, mái tôn múi và các mái khác
L /150
L /200 Dầm hoặc giàn đỡ cầu trục:
1 Cầu trục chế độ làm việc nhẹ, cầu trục tay, palaờng
2 Cầu trục chế độ làm việc vừa
3 Cầu trục chế độ làm việc nặng và rất nặng
L /400
L /500
L /600 Sườn tường:
dầm.
Baỷng 3.4 ẹoọ voừng cho pheựp cuỷa caỏu kieọn chũu uoỏn
Trang 363.3.4 Kiểm Tra Ổn Định Tổng Thể Của Dầm
Kiểm tra ổn định tổng thể dầm theo công thức
(3.29)
Trong đó:
Wc: moment kháng uốn của tiết diện nguyên cho thớ biên của cánh chịu nén;
γ c = 0.95: hệ số điều kiện làm việc;
ϕ b: hệ số, phụ thuộc vào tham số ϕ 1
(3.30)
ψ : hệ số, phụ thuộc dạng tải trọng – hệ số α,…v.v;
36
c c
b
f W
2 0
2 1
l fI
h EI
Trang 37Bảng 3.5 Hệ số ψ cho dầm I có hai trục đối xứng
Trang 383.3.4 Kiểm Tra Ổn Định Tổng Thể Của Dầm
Với thép I cán nóng,
(3.31)
h: chiều cao tiết diện dầm;
It: moment quán tính xoắn của dầm;
lo: chiều dài tính toán ngoài mặt phẳng dầm của cánh nén;
Hệ số ϕb lấy như sau Nếu ϕ1 ≤ 0.85, lấy ϕb = ϕ1 Nếu ϕ1 > 0.85, ϕb = 0.68 + 0.21ϕ1 ≤ 1 (3.32)
38
2 0
54 1
I
y t
α
Trang 393.4 THIẾT KẾ DẦM TỔ HỢP 3.4.1 Chọn Tiết Diện Dầm
39
Hình 3.12 Tiết diện ngang dầm tổ hợp hàn
Trang 403.4 THIẾT KẾ DẦM TỔ HỢP 3.4.1 Chọn Tiết Diện Dầm
a.Xác định chiều cao dầm
Chiều cao tiết diện dầm, h:
hmin ≤ h ≤ hmax ; h ≅ hkt
b.Xác định chiều dày bản bụng dầm
Chiều dày nhỏ nhất của bản bụng, tw được xác
định theo điều kiện bản bụng đủ chịu Vmax
(3.33)
Khi h = (1 ÷ 2)m → (3.34)
40
c v w
w
f h
V t
γ 2
Trang 413.4 THIẾT KẾ DẦM TỔ HỢP 3.4.1 Chọn Tiết Diện Dầm
2
w w c
fk
f f
h
t f
hM h
t b
γ
Trang 423.4 THIẾT KẾ DẦM TỔ HỢP 3.4.1 Chọn Tiết Diện Dầm
Các yêu cầu cấu tạo
b
f
f ≤
Trang 433.4 THIẾT KẾ DẦM TỔ HỢP 3.4.1 Chọn Tiết Diện Dầm
Nhằm đảm bảo điều kiện ổn định tổng thể của dầm và dễ liên kết với các cấu kiện khác,
bf = (0.2 ÷ 0.5)h; bf ≥ 180mm; bf ≥ 0.1h
Xác định tiết diện cánh dầm đinh tán (boulone)
Chọn tiết diện thép góc cánh dầm (3.39)
1
Trang 44Hình 3.13 Tiết diện dầm tổ hợp đinh tán
Trang 453.4 THIẾT KẾ DẦM TỔ HỢP 3.4.1 Chọn Tiết Diện Dầm
Chọn tiết diện bản phủ cánh dầm
Id = I – Iw – Ig (3.41) (3.42)
=
Trang 463.4 THIẾT KẾ DẦM TỔ HỢP 3.4.1 Chọn Tiết Diện Dầm
Iog: moment quán tính của tiết diện một thép góc đối với trục trọng tâm của chính nó, tra bảng;
ag: khoảng cách từ trục trọng tâm thép góc đến trục trung hòa;
Id: moment quán tính của tiết diện các bản phủ hai cánh dầm đối với trục x-x;
n1: số lượng bản phủ ở mỗi cánh dầm;
hđ: khoảng cách trọng tâm các bản phủ ở hai cánh dầm, hđ = h – (12 ÷ 24)mm;
46
Trang 473.4 THIẾT KẾ DẦM TỔ HỢP 3.4.1 Chọn Tiết Diện Dầm
mép bản phủ, a1
3.4.2 Kiểm Tra Độ Bền, Độ Võng Của Dầm Tổ Hợp (tương tự như dầm hình)
47
Trang 483.4.3 Thay Đổi Tiết Diện Dầm Theo Chiều Dài Dầm
48
Hình 3.14 Các cách thay đổi tiết diện dầm
Hình 3.4.3.a Biến đổi chiều cao dầm theo biểu đồ M
Hình 3.4.3.b Biến chiều dày bản cánh dầm
Hình 3.4.3.c Biến đổi bề rộng bản cánh dầm
i<1/5
Hình 3.4.3.a Biến đổi chiều cao dầm theo biểu đồ M
Hình 3.4.3.b Biến chiều dày bản cánh dầm
Hình 3.4.3.c Biến đổi bề rộng bản cánh dầm
i<1/5
Hình 3.4.3.a Biến đổi chiều cao dầm theo biểu đồ M
Hình 3.4.3.b Biến chiều dày bản cánh dầm
Hình 3.4.3.c Biến đổi bề rộng bản cánh dầm
i<1/5
a) giảm h
b) giảm tf
c) giảm bf
Trang 493.4.3 Thay Đổi Tiết Diện Dầm Theo Chiều Dài Dầm
Giảm tiết diện tại vị trí có moment bé;
Thay đổi tiết diện dầm bằng các cách sau
• Giảm chiều cao bụng dầm → vị trí đầu dầm
• Giảm chiều dày cánh dầm
• Giảm chiều rộng cánh dầm
Cấu tạo chiều rộng mới của bản cánh, bf1
bf1 ≥ 180mm;
bf1 ≥ 0.5bf;
bf1 ≥ 0.1h
49
Trang 503.5 ỔN ĐỊNH TỔNG THỂ CỦA DẦM THÉP 3.5.1 Hiện Tượng Và Nguyên Nhân
50
Hình 3.15 Mất ổn định tổng thể của dầm
Trang 513.5.2 Tính Toán Dầm Theo Điều Kiện Ổn Định Tổng Thể
a Kiểm tra ổn định tổng thể dầm theo công thức
f W
w f
f
w
t b
at b
h
t
1 8
α
Trang 523.5.2 Tính Toán Dầm Theo Điều Kiện Ổn Định Tổng Thể
b Khi dầm có một trong các điều kiện sau thì không cần kiểm tra ổn định tổng thể
liên kết một cách chắc chắn với cánh nén của dầm;
b t
b t
b b
l
f
f f
f f
+
≤ 0 41 0 0032 0 73 0 016
0
Trang 533.5.2 Tính Toán Dầm Theo Điều Kiện Ổn Định Tổng Thể
c Biện pháp tăng cường ổn định tổng thể
ngang;
53
Trang 543.6 ỔN ĐỊNH CỤC BỘ CỦA BẢN CÁNH, BẢN BỤNG DẦM TỔ HỢP
cục bộ của dầm.
54
Trang 553.6.1 Ổn Định Cục Bộ Của Bản Cánh Nén
55
Hình 3.16 Mất ổn định cục bộ của cánh dầm
Trang 563.6.1 Ổn Định Cục Bộ Của Bản Cánh Nén
b
f
f
5 0
0
≤
Trang 573.6.1 Ổn Định Cục Bộ Của Bản Cánh Nén
Bảng 3.6 Giá trị giới hạn [b0/tf]
Trang 58Hình 3.17 Sơ đồ tiết diện ngang của định hình cong
3.6.1 Ổn Định Cục Bộ Của Bản Cánh Nén
Trang 59a.Mất ổn định cục bộ do tác dụng của ứng suất tiếp
59
3.6.2 Mất Ổn Định Cục Bộ Của Bản Bụng Dầm
Hình 3.18 Mất ổn định cục bộ của bản bụng dầm
do ứng suất tiếp, τ
Trang 60a.Mất ổn định cục bộ do tác dụng của ứng suất tiếp
60
Để đảm bảo ổn định cục bộ, bản bụng của dầm tổ hợp phải được tăng cường bằng các sườn cứng
theo các quy định sau
• Độ mãnh quy ước của bản bụng
(3.49)
Nếu > 3.2 khi dầm chịu tải trọng tĩnh;
Nếu > 2.2 khi dầm chịu tải trọng động;
→ Bản bụng phải được tăng cường bằng các sườn cứng ngang;
E
f t
Trang 61a.Mất ổn định cục bộ do tác dụng của ứng suất tiếp
Khoảng cách giữa các sườn cứng ngang
a ≤ 2hw khi > 3.2
a ≤ 2.5hw khi ≤ 3.2
• Khi bố trí cặp sườn đối xứng bsn = bs = hw/30 + 40mm (3.50)
• Khi bố trí các sườn ở một bên của bản bụng bsn = bs = hw/24 + 50mm (3.51)
t s ≥ 2 s
Trang 62Hình 3.19 Sơ đồ dầm được tăng cường bằng các sườn cứng
Trang 63b.Mất ổn định cục bộ của bản bụng dầm do tác dụng của ứng suất pháp
63
Hình 3.20 Mất ổn định cục bộ của bản bụng dầm do tác
dụng của ứng suất pháp
Trang 64b.Mất ổn định cục bộ của bản bụng dầm do tác dụng của ứng suất pháp
bụng bị phồng lên tạo thành các sóng vuông góc
bộ của bản bụng dầm do tác dụng của ứng suất pháp;
Nếu > 5.5, thì ngoài sườn cứng ngang còn
Trang 65b.Mất ổn định cục bộ của bản bụng dầm do tác dụng của ứng suất pháp
bụng dầm khi
• ≤ 3.5, trong trường hợp không có ứng suất cục bộ;
Trang 66c.Ổn định của bản bụng dầm do σ, τ
66
(3.54)(3.55)(3.56)
Trang 67σ, τ: ứng suất (pháp, tiếp) của thớ mép bản
bụng tại tiết diện kiểm tra;
(3.57)
(3.58)
M, V: giá trị trung bình của moment uốn và lực cắt trong ô kiểm tra;
của bản bụng dầm;
V
= τ
Trang 68c.Ổn định của bản bụng dầm do σ, τ
(3.59)
Trang 69c.Ổn định của bản bụng dầm do σ, τ
Bảng 3.7 Hệ số ccr đối với dầm tổ hợp hàn
Bảng 3.8 Hệ số β
Trang 70c.Ổn định của bản bụng dầm do σ, τ
(3.60)
Trang 71c.Ổn định của bản bụng dầm do σ, τ
Hình 3.21 Sơ đồ dầm được tăng cường bằng các
sườn cứng
a, b) Lực F đặt ở cánh chịu nén, chịu kéo
Trang 72c.Ổn định của bản bụng dầm do σ, τ
(3.61)(3.62)
Trang 73c.Ổn định của bản bụng dầm do σ, τ
(3.63)(3.64)(3.65)
Trang 74Bảng 3.9 Hệ số c1
Trang 75c.Ổn định của bản bụng dầm do σ, τ
(3.66)
Trang 76Bảng 3.10 Giá trị σc /σ
Trang 77Bảng 3.11 Hệ số c2
kích thước thực của ô bản;
Trang 783.7.1 Liên Kết Cánh Dầm Với Bản Bụng
78
3.7 CẤU TẠO VÀ TÍNH TOÁN CÁC CHI TIẾT CỦA DẦM
Hình 3.22 Sự làm việc của liên kết cánh với bụng
dầm tổ hợp
Trang 793.7.1 Liên Kết Cánh Dầm Với Bản Bụng
tương đối so với bản bụng, đường hàn phải chịu được lực trượt đó;
I
VS t
T = τ =
Trang 80Sf: moment tĩnh của phần tiết diện bị trượt đối với trục trung hòa x-x;
I f
VS h
γ
β min
2
≥
Trang 81 Lực trượt mỗi đinh phải chịu
VS Ta
N
x
f b
c
b minγ ≥ =
Trang 82 Bước đinh, a (3.73)
82
3.7.1 Liên Kết Cánh Dầm Với Bản Bụng
a Dầm thép hình 3.7.2 Cấu Tạo Và Tính Toán Mối Nối Dầm
Hình 3.23 Nối dầm hình dùng đường hàn đối đầu
[ ]
f
x c b
VS
I N
a ≤ minγ
Trang 83 Nối bụng dầm trước, nối các bản cánh dầm
sau (để giảm ứng suất hàn – biến hình hàn);
lấy bằng 85% độ bền chịu kéo của thép làm dầm;
83
a Cấu Tạo Và Tính Toán Mối Nối Dầm Thép Hình
Trang 84a Cấu Tạo Và Tính Toán Mối Nối Dầm Thép Hình
Hình 3.24 Nối dầm hình dùng đường hàn đối đầu và bản nối
n
Trang 85 Các đường hàn đối đầu và bản nối phải chịu toàn bộ M tại tiết diện nối, hình 3.24c;
• Moment do tiết diện đường hàn đối đầu nối cánh và bụng dầm phải chịu
Ww: moment kháng uốn của tiết diện đường hàn đối đầu;
fwt: cường độ chịu kéo của đường hàn đối đầu;
• Moment mà bản nối cánh dầm phải chịu
85
a Cấu Tạo Và Tính Toán Mối Nối Dầm Thép Hình (M > 0.85Mmax )
Trang 86• Diện tích tiết diện bản nối
bn bn
f h
M A
γ
=
Trang 87 Đường hàn góc liên kết bản nối với cánh dầm
bản nối với cánh dầm
bn f
h f
N l
γ
β min
Trang 89Xét hình 3.24d, các quan niệm
Moment tác dụng tại tiết diện nối do các bản nối
cánh dầm chịu;
Lực cắt tác dụng tại tiết diện nối do các bản nối bụng dầm và các đường hàn góc chịu;
Diện tích cần thiết của tiết diện bản nối cánh
bn bn
f h
M A
γ
=