1. Trang chủ
  2. » Công Nghệ Thông Tin

giáo trình bài giảng autocad

44 413 1

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 44
Dung lượng 1,27 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Trong đó: + Endpoint: Truy bắt điểm đầu và điểm cuối của đối tượng.. + Chọn điểm thứ nhất của trục đối xứng.. + Chọn một điểm bắt đầu của dòng chữ.. + Chọn điểm đầu của đoạn cần ghi kí

Trang 1

Website: www.bte-utc.edu.vn

Biªn so¹n: Ths.NguyÔn V¨n VÜnh Tel: 0983.298.581

Email: nguyenvanvinh029@yahoo.com

Hµ Néi th¸ng 06 - 2012

Trang 2

Bμi giảng AutoCAD

Chương 1

Mở đầu

1.1 Giới thiệu về autoCAD

- Đồ hoạ là một trong bốn hệ thống giao tiếp của con người Giao tiếp đồ hoạ, sử dụng bản

vẽ kỹ thuật và mô hình, là một ngôn ngữ rõ ràng, chính xác, đóng vai trò rất quan trọng trong quá trình thiết kế kỹ thuật Khoảng 92% quá trình thiết kế kỹ thuật dựa trên cơ sở vẽ

kỹ thuật, do đó để tăng năng suất, chất lượng và hiệu quả của công việc thiết kế cần phải ứng dụng rộng rãi các công cụ vẽ thiết kế hiện đại là các phần mềm thiết kế Phần mềm AutoCAD của hãng AutoDesk là một trong những phần mềm phổ biến nhất và được nhiều người sử dụng nhất trong các phần mềm trợ giúp thiết kế (CAD), đặc biệt là thiết kế hai chiều

- Phần mềm AutoCAD là công cụ hỗ trợ cho các cán bộ kỹ thuật, kiến trúc sư, kỹ thuật viên, công nhân kỹ thuật, học viên hoàn thành các bản vẽ thiết kế của mình một cách nhanh chóng và chính xác hơn Để thực hiện bản vẽ kỹ thuật bằng máy tính không chỉ là biết sử dụng lệnh phần mềm mà phần đóng vai trò quan trọng nhất là phân tích bản vẽ và kiến thức chuyên môn Môn học Vẽ thiết kế bằng máy tính (sử dụng AutoCAD) đã trở thành môn học chính khoá của một số trường Đại học, Cao Đẳng

- Giới thiệu về màn hình giao diện của AutoCAD

- Giới thiệu về việc bật và tắt các thanh công cụ sử dụng trong quá trình vẽ AutoCAD

vùng đồ hoạ (DUCS)

Trang 3

5 F7 hoặc Ctrl+G Dùng để bật/tắt lưới điểm (Grid)

8 F10 hoặc

Ctrl+U

Dùng để bặt/tắt Polar tracking (POLAR)

tượng hoặc chọn các nút lệnh từ thanh công cụ

cụ)

Trang 4

Chương 2

Các lệnh về file

2.1 Tạo file bản vẽ mới

- Lệnh: + Ctrl+N hoặc vào menu File/New

+ ấn vào biểu tượng nút Open

2.4 Xuất bản vẽ sang định dạng khác (Lệnh Export)

- Lệnh: + Vào menu File/Export

+ Đặt tên file

+ Chọn định dạng cho file cần lưu

+ ấn vào biểu tượng nút Save

2.5 Đóng bản vẽ

- Lệnh: +Vào menu File/Close

2.6 Đóng bản vẽ vμ thoát khỏi autocad

- Lệnh: + Ctrl+Q hoặc Atl+F4 hoặc vào menu File/Exit

Hoặc nhấn vào nút dấu “X“ ở góc trên cùng bên phải màn hình

2.7 Khôi phục bản vẽ

- Lệnh: + Vào menu File/Drawing Ulitities/Recover

+ Chọn file cần khôi phục lại

Trang 5

Chương 3

Nhập toạ độ, phương thức bắt điểm

3.1 Các phương pháp nhập toạ độ điểm

3.1.1 Nhập toạ độ điểm tuyệt đối

3.1.1 Nhập toạ độ điểm tương đối

3.1.3 Nhập toạ độ cực tương đối

3.2 Bật vμ tắt lưới (Grid)

- Lệnh: + ấn phím F7

3.3 Bật vμ tắt chế độ truy bắt điểm (Lệnh Snap)

- Lệnh: + Shift + phím phải chuột

+ Đánh dấu vào các chế độ truy bắt điểm trong bảng

- Trong đó:

+ Endpoint: Truy bắt điểm đầu và điểm cuối của đối tượng

+ Midpoint: Truy bắt trung điểm (điểm giữa) của đối tượng

+ Center: Truy bắt tâm của hình tròn, đường tròn hoặc cung tròn

+ Node: Bắt một điểm trên màn hình

+ Quadrant: Truy bắt điểm 1/4 của hình tròn hoặc đường tròn

+ Intersection: Truy bắt điểm giao nhau giữa 2 đối tượng

+ Extension: Truy bắt điểm giao nhau kéo dài giữa 2 đối tượng

+ Tangent: Truy bắt điểm tiếp xúc giữa 2 đối tượng

Trang 6

+ Nearest: Truy bắt điểm gần đối tượng nhất

3.4 Bật vμ tắt chế độ vẽ đường thẳng (Ortho)

- Lệnh: + ấn phím F8

- Khi bật chế độ ORTHO thì chỉ có thể vẽ đường thẳng theo dạng đường thẳng đứng hoặc

đường thẳng ngang

Trang 8

+ Chän ®iÓm ®Çu tiªn cña ®o¹n th¼ng

+ NhËp gãc vµ chiÒu dµi cña ®o¹n th¼ng cÇn vÏ

Trang 9

5.4 VÏ cung trßn ( LÖnh Arc )

- LÖnh: + arc/Enter(C¸ch)

+ Chän 3 ®iÓm cña cung trßn

Trang 10

+ Gõ lệnh rec/Enter(Cách)

+ Chọn điểm góc trên bên trái của hình chữ nhật

+ Chọn điểm góc dưới bên phải của hình chữ nhật

- Cách 2:

+ Gõ lệnh rec/Enter(Cách)

+ Chọn điểm góc trên bên trái của hình chữ nhật

+ ấn @chiều dài cạnh theo phương trục x, chiều dài cạnh theo phương trục y

- Vẽ đa giác đều nội tiếp hình tròn

+ Gõ lệnh pol/Enter(Cách)

+ Nhập số cạnh của đa giác đều

+ Chọn tâm của đa giác đều (cũng là tâm hình tròn)

+ Nhập “I“ để vẽ đường tròn nội tiếp

+ Nhập bán kính của hình tròn

Trang 11

- Vẽ đa giác đều ngoại tiếp hình tròn

+ Gõ lệnh pol/Enter(Cách)

+ Nhập số cạnh của đa giác đều

+ Chọn tâm của đa giác đều (cũng là tâm hình tròn)

+ Nhập “c“ để vẽ đường tròn nội tiếp

+ Kéo chuột để định hướng trục thứ nhất

+ Nhập đường kính của elíp theo trục thứ nhất

+ Nhập bán kính của elíp theo trục thứ 2, vuông góc với trục thứ nhất

Hình 5.25 Hình 5.26 Hình 5.27

Trang 12

5.8 vÏ ®−êng spline ( LÖnh Spline )

- LÖnh: + revision Cloud/Enter(C¸ch)

Trang 14

H×nh 5.42 H×nh 5.43

H×nh 5.44 H×nh 5.45

H×nh 5.46 H×nh 5.47

Trang 16

6.4 kéo dμi đối tượng ( Lệnh Lengthen )

- Lệnh: + len/Enter(Cách)

- Cách 1: Kéo dài thêm đoạn delta

+ len/Enter(Cách)

+ de/Enter(Cách)

+ Nhập chiều dài đoạn kéo dài

+ Chọn đối tượng cần kéo dài

- Cách 2: Kéo dài theo phần trăm đối tượng

+ len/Enter(Cách)

+ p/Enter(Cách)

+ Nhập tỉ lệ phần trăm của đối tượng mới so với đối tượng cũ

+ Chọn đối tượng cần kéo dài

- Cách 3: Kéo dài theo tổng chiều dài của đối tượng

+ len/Enter(Cách)

+ t/Enter(Cách)

+ Nhập chiều dài cuối cùng của đối tượng

+ Chọn đối tượng cần kéo dài

- Lệnh: + o/Enter(Cách)

+ Nhập khoảng cách giữa 2 đối tượng cần tạo song song/cách

+ Chọn đối tượng cần tạo song song

+ Chọn một điểm bên trong hoặc bên ngoài đối tượng để tạo ra đối tượng song song

Hình 6.7 Hình 6.8

- Lệnh: + cha/Enter(Cách)

+ Gõ d/cách

+ Nhập chiều dài vát theo phương thứ nhất/cách

+ Nhập chiều dài vát theo phương thứ hai/cách

+ Chọn cạnh thứ nhất để vát

+ Chọn cạnh thứ hai để vát

Trang 17

+ ấn phím “Y“ để chuyển đối tượng thành đường đa tuyến

+ ấn phím “j“ để chọn lệnh nối đối tượng

+ ấn phím “Y“ để chuyển đối tượng thành đường đa tuyến

+ ấn phím “w“ để thay đổi chiều dày của đối tượng

+ Nhập chiều dày mới của đối tượng

+ ấn phím “cách/cách“ để kết thúc lệnh

Trang 18

6.10 Tạo khối các đối t−ợng ( Lệnh Block )

- Lệnh: + b/Enter(Cách)

+ Đặt tên cho block ở ô “Name“

+ ấn vào nút “Select object“ để chọn

Trang 19

V¸t 20x20

Chamfer 20x20

MÆt c¾t gi÷a nhÞp MÆt c¾t t¹i gèi

V¸t 20x20 Chamfer 20x20 H×nh 6.16 H×nh 6.17

MÆt c¾t gi÷a nhÞp

V¸t 20x20 Chamfer 20x20

Trang 20

Chương 7

Các phép biến đổi vμ sao chép hình

Trang 21

7.3 Sao chép đối t−ợng theo dãy ( Lệnh Array )

7.3.1 Sao chép đối t−ợng theo dạng ma trận (Rectangular Array)

Trang 22

+ Nhập góc để copy đối tượng theo vòng tròn (Góc ngược chiều kim đồng hồ là góc dương và góc thuận chiều kim đồng hồ là góc âm)

+ ấn vào nút Select Object để chọn đối tượng cần copy

+ Chọn điểm thứ nhất của trục đối xứng

+ Chọn điểm thứ hai của trục đối xứng/cách

Hình 7.9 Hình 7.10

Trang 23

7.5 Quay đối t−ợng quanh một điểm ( Lệnh Rotate )

+ Chọn đối t−ợng cần đối t−ợng cần scale/cách

+ Chọn 1 điểm làm tâm (điểm không đổi khi scale)

+ Nhập tỉ lệ phóng to hoặc thu nhỏ đối t−ợng

Hình 7.13 Hình 7.14

Trang 24

7.7 Bμi tËp tæng hîp ch−¬ng 7

H×nh 7.15 H×nh 7.16 H×nh 7.17

H×nh 7.18 H×nh 7.19

H×nh 7.20 H×nh 7.21

Trang 25

Líp mui luyÖn dµy 2-12cm

Líp bª t«ng nhùa dµy 5cm Líp phßng n−íc dµy 1cm B¶n mÆt cÇu dµy 18cm 1/2 MÆt c¾t t¹i gèi 1/2 MÆt c¾t gi÷a nhÞp

2%

H×nh 7.24

Trang 26

Líp bª t«ng nhùa dµy 5cm Líp phßng n−íc dµy 1cm

B¶n mÆt cÇu dµy 20cm Líp mui luyÖn dµy 2-13cm

B¶n mÆt cÇu dµy 20cm Líp mui luyÖn dµy 2-13cm

MÆt c¾t dÇm trªn mè

H×nh 7.27

Trang 27

+ Chọn kiểu chữ cho font

+ ấn vào nút Apply để cập nhật

+ ấn vào nút Close để đóng cửa sổ giao diện

+ Chọn một điểm bắt đầu của dòng chữ

+ Nhập chiều cao của dòng chữ

+ Nhập góc nghiêng của dòng chữ so với phương nằm ngang

+ Nhập nội dung của dòng chữ

+ Sau khi nhập xong nội dung của dòng chữ thì ấn 2 lần phím Enter

Trang 28

Hình 8.2: Cửa sổ giao diện của Mtext

8.5 Gán font chữ cho đối tượng text

+ Chọn đoạn văn bản cần hiệu chỉnh nội dung

+ Chỉnh sửa nội dung văn bản

Thi công kết cấu nhịp

Lớp Cầu - ĐƯờng bộ A K45 Ths Nguyễn Văn Vĩnh

GV hướng dẫn

Bộ môn Cầu - Hầm Trường ĐH Giao thông vận tải

thiết kế kỹ thuật

Đồ án tốt ngHiệp

Ths Nguyễn Thạch Bích

Hình 8.3

Trang 29

P=5kN

P=5kN M=5kN.m P=5kN

Trang 30

Xếp tải lệch tâm theo phương ngang Cầu Xếp tải đúng tâm theo phương ngang Cầu

Xếp tải lệch tâm theo phương ngang Cầu Xếp tải đúng tâm theo phương ngang Cầu

Sơ đồ xếp tải theo phương dọc Cầu 9.1T 3.9T 9.1T 3.9T 12.35T 4.55T 9.1T 3.9T

Hình 8.10: Đoàn tải trọng H13

Xếp tải lệch tâm theo phương ngang Cầu Xếp tải đúng tâm theo phương ngang Cầu

Sơ đồ xếp tải theo phương dọc Cầu

12T 12T 6T 12.6T 5.4T 12.6T 5.4T

Đoàn tải trọng H18 12.6T 5.4T

Hình 8.11: Đoàn tải trọng H18

Trang 31

Xếp tải lệch tâm theo phương ngang Cầu Xếp tải đúng tâm theo phương ngang Cầu

Sơ đồ xếp tải theo phương dọc Cầu

Đoàn tải trọng H30

12T 12T 6T 12T 12T 6T 12T 12T 12T 12T 6T

Hình 8.12: Đoàn tải trọng H30

Xe đặc biệt XB80

Sơ đồ xếp tải theo phương dọc Cầu

Hình 8.13: Xe đặc biệt XB80

Xe Xích X60

Sơ đồ xếp tải theo phương dọc Cầu

6T/m

Hình 8.14: Xe xích X60

Trang 32

Xếp tải đúng tâm theo phương ngang Cầu

Xe tải thiết kế (truck)

Sơ đồ xếp tải theo phương dọc Cầu

Xếp tải lệch tâm theo phương ngang Cầu

Hình 8.15: Xe tải thiết kế (Truck)

Xe 2 trục thiết kế (tandem)

Sơ đồ xếp tải theo phương dọc Cầu

110kN 110kN

Hình 8.16: Xe 2 trục thiết kế (Tandem)

Tải trọng làn thiết kế (lane) 9,3 kN/m

Hình 8.17: Tải trọng làn thiết kế (Lane)

Ltt

4,3m 4,3m

1,2m 110kN

1,2m 110kN

Xe tải thiết kế

Xe 2 trục thiết kế 110kN

Hình 8.18: Xếp tải lên ĐAH nội lực

Trang 33

+ Chän kiÓu ®−êng nÐt cho líp nÐt vÏ

+ Chän kiÓu chiÒu réng nÐt cho líp nÐt vÏ

Trang 34

+ ấn vào nút Delete layer để xoá bỏ lớp nét vẽ (chỉ xoá được lớp khi lớp đó hiện đang không được sử dụng)

Hình 9.2: Xoá lớp nét vẽ

9.2 Gán đối tượng vμo lớp nét vẽ

- Chọn đối tượng cần gán

- Chọn lớp nét vẽ, khi đó đối tượng sẽ được gán vào lớp nét vẽ đã chọn

9.3 Gán mμu cho đối tượng

- Chọn đối tượng cần gán

- Chọn màu, khi đó đối tượng sẽ được gán màu đã chọn

9.4 Gán kiểu đường nét cho đối tượng

- Chọn đối tượng cần gán

- Chọn kiểu đường nét, khi đó đối tượng sẽ được gán theo kiểu đường nét đã chọn

- Lệnh: + pe/Enter(Cách)

+ Chọn đoạn thẳng cần hiệu chỉnh

+ ấn phím “Y“ để chuyển đối tượng thành đường đa tuyến

+ ấn phím “w“ để thay đổi chiều dày của đối tượng

+ Nhập chiều dày mới của đối tượng

+ ấn phím “cách/cách“ để kết thúc lệnh

- Lệnh: + mo/Enter(Cách)

+ Chọn đối tượng cần hiệu chỉnh

+ Chỉnh các thuộc tính của đối tượng theo bảng hiệu chỉnh

- Lệnh: + ma/Enter(Cách)

Trang 37

- ChØnh cöa sæ Symbols and Arrows

H×nh 10.3: B¶ng chØnh söa “Symbols and arrows“

- ChØnh cöa sæ Text

H×nh 10.4: B¶ng chØnh söa “Text“

Trang 38

- ChØnh cöa sæ Fit

H×nh 10.5: B¶ng chØnh söa “Fit“

- ChØnh cöa sæ Primary Units

H×nh 10.6: B¶ng chØnh söa “Primary Units“

Trang 39

10.2 Ghi kích thước đường thẳng

10.2.1 Lệnh Dimlinear (Đo kích thước theo đường ngang hoặc đứng)

- Lệnh: + dli/Enter(Cách)

+ Chọn điểm đầu của đoạn cần ghi kích thước

+ Chọn điểm thứ 2 của đoạn cần ghi kích thước

+ Kéo chuột một đoạn để đặt đường kích thước

10.2.2 Lệnh Dimaligned (Đo kích thước theo đường xiên)

- Lệnh: + dal/Enter(Cách)

+ Chọn điểm đầu của đoạn cần ghi kích thước

+ Chọn điểm thứ 2 của đoạn cần ghi kích thước

+ Kéo chuột một đoạn để đặt đường kích thước

Trang 41

10.4 Ghi kích thước góc (Lệnh Dimangular).

- Lệnh: + dimangular/Enter(Cách)

+ Chọn cạnh thứ nhất của góc cần đo

+ Chọn cạnh thứ hai của góc cần đo

+ Kéo chuột để đặt giá trị của góc đo

Hình 10.15 Hình 10.16

- Lệnh: + dli/Enter(Cách)

+ Chọn điểm đầu của đoạn cần ghi kích thước

+ Chọn điểm thứ 2 của đoạn cần ghi kích thước

+ Gõ lệnh Dimcontinue, sau đó chọn liên tiếp các điểm để đo các khoảng cách nối tiếp nhau Khi đó các đường kích thước sẽ nối tiếp nhau và cách đều hình cần đo kích thước

Hình 10.17

Trang 42

V¸t 20x20 Chamfer 20x20

BÇu dÇm (b¶n c¸nh d−íi)

Bottom flange

V¸t dÇm d−íi Bottom hounch

S−ên dÇm Web

V¸t dÇm trªn Top hounch

B¶n c¸nh trªn (B¶n mÆt cÇu) Top flange (Slab)

bb bhb tw

B¶n mÆt cÇu Slab

V¸t dÇm trªn Top hounch

V¸t dÇm d−íi Bottom hounch

V¸t 20x20

Chamfer 20x20

V¸t 20x20 Chamfer 20x20

H×nh 10.20

Trang 43

18 cọc đóng 40x40cm, L=20m Chính diện mố

1:1 1:1

10%

Hình 10.21

18 cọc đóng 40x40cm, L=20m

Ngày đăng: 02/08/2015, 02:03

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình tròn. - giáo trình bài giảng autocad
Hình tr òn (Trang 9)
Hình 6.13: Bảng tạo block - giáo trình bài giảng autocad
Hình 6.13 Bảng tạo block (Trang 18)
Hình 7.4: Bảng Rectangular Array - giáo trình bài giảng autocad
Hình 7.4 Bảng Rectangular Array (Trang 21)
Hình 7.6: Bảng Polar Array - giáo trình bài giảng autocad
Hình 7.6 Bảng Polar Array (Trang 22)
Sơ đồ xếp tải theo phương dọc Cầu - giáo trình bài giảng autocad
Sơ đồ x ếp tải theo phương dọc Cầu (Trang 30)
Sơ đồ xếp tải theo phương dọc Cầu - giáo trình bài giảng autocad
Sơ đồ x ếp tải theo phương dọc Cầu (Trang 31)
Hình 8.15: Xe tải thiết kế (Truck) - giáo trình bài giảng autocad
Hình 8.15 Xe tải thiết kế (Truck) (Trang 32)
Sơ đồ xếp tải theo phương dọc Cầu - giáo trình bài giảng autocad
Sơ đồ x ếp tải theo phương dọc Cầu (Trang 32)
Hình 9.1: Bảng tạo lớp nét vẽ mới. - giáo trình bài giảng autocad
Hình 9.1 Bảng tạo lớp nét vẽ mới (Trang 33)
Hình 10.2: Bảng chỉnh sửa “Line“ - giáo trình bài giảng autocad
Hình 10.2 Bảng chỉnh sửa “Line“ (Trang 36)
Hình 10.3: Bảng chỉnh sửa “Symbols and arrows“ - giáo trình bài giảng autocad
Hình 10.3 Bảng chỉnh sửa “Symbols and arrows“ (Trang 37)
Hình 10.4: Bảng chỉnh sửa “Text“ - giáo trình bài giảng autocad
Hình 10.4 Bảng chỉnh sửa “Text“ (Trang 37)
Hình 10.6: Bảng chỉnh sửa “Primary Units“ - giáo trình bài giảng autocad
Hình 10.6 Bảng chỉnh sửa “Primary Units“ (Trang 38)
Hình 10.5: Bảng chỉnh sửa “Fit“ - giáo trình bài giảng autocad
Hình 10.5 Bảng chỉnh sửa “Fit“ (Trang 38)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w