giáo trình bài giảng về phân đoạn c4 giáo trình bài giảng về phân đoạn c4 giáo trình bài giảng về phân đoạn c4 giáo trình bài giảng về phân đoạn c4 giáo trình bài giảng về phân đoạn c4 giáo trình bài giảng về phân đoạn c4 giáo trình bài giảng về phân đoạn c4 giáo trình bài giảng về phân đoạn c4 giáo trình bài giảng về phân đoạn c4 giáo trình bài giảng về phân đoạn c4 giáo trình bài giảng về phân đoạn c4 giáo trình bài giảng về phân đoạn c4 giáo trình bài giảng về phân đoạn c4 giáo trình bài giảng về phân đoạn c4 giáo trình bài giảng về phân đoạn c4 giáo trình bài giảng về phân đoạn c4
Trang 11
Trang 2Material Reaction Product Uses Co-material
1-butene
Polymerization Poly-1-butene
Plastics
n-butylenes, butanes mixture
Copolymerization HDPE
Pure 1-butene LDPE
Oxidation 1,2-butylene
oxide
Stabilizers Polyols
Codimerization Heptenes,
octenes
Plasticizers Additives
Debutadienized C4 cuts
Hydration Butanols, MEK Solvent
n-butylenes, butanes mixture
Oxonation Amylic alcohol Solvent
Additives
Oxidation
Maleic anhydride
Polyesters Additives Acetic acid Solvents
Trang 3Material Reaction Product Uses Co-material
Isobutylene
Polymerization Polyisobutylene
Additives Adhesives Sulfonates Pure
isobutylene Copolyme-
rization Butyl rubber Elastomers Dimerization Diisobutylene Plasticizers
Debutadienized C4 cuts
Etherifiacation MTBE Gasoline
additive
Hydration t-butyl alcohol Solvent
Mathacrolein Oxidation
Esterification
Methyl metacrylate
Organic glass
di-t-butyl cresol
p-Antioxidant
UV inhibitor
Trang 4Material Reaction Product Uses Co-material
Isobutylene
Amination t-butyl amine
Rubber accelerator Herbicides Lubeoil additives Pharmaccuticals
Pure isobutylene
Carbonylation Neopentanoic
acid
Resins Paints Prins reaction Isoprene Elastomers Debutadienized
C4 cuts
Trang 6Tính chất vật lý của 1 số cấu tử trong phân đoạn C4 thu
được từ steam cracking và catalytic cracking
Component Boiling point
at 1 atm, o C
Relative volatility
at 40 o C
Crystalliztion temperature, o C
Trang 7Tính chất vật lý của 1 số cấu tử trong phân đoạn C4 thu
được từ steam cracking và catalytic cracking
Component Boiling point
at 1 atm, o C
Relative volatility
at 40 o C
Crystalliztion temperature, o C
Trang 9A) Extraction in acid medium
Trang 10- Phân đoạn không có isobutene
- Nguyên liệu sau khi tách nước được trộn với H2, gia nhiệt và đưa vào lò phản ứng Hydro hóa ở 40-60oC, 0.5-1 MPa, xúc tác Pd Sau khi làm lạnh, sản phẩm đưa vào thiết bị tách khí lỏng.
b) Không tách butadiene
- Hydro hóa ở 40-60 o C, 0.5-1 MPa, xúc tác Pd.
Trang 13- Absorption: this is carried out in a series of 3absorbers / settlers of lead-lined carbon steel Thefeed flows in a countercurrent stream with 50% wt.sulfuric solution, at 50oC, 0.4-0.5 Mpa Externalcirculation of the reaction medium allows for thenecessary agitation and cooling The hydrocarbonsphase (raffinat) is scrubbed with caustic diluted withwater, and then sent to the battery limits.
- Regeneration: the aqueous phase (extract) is firstflashed under vacuum in several stages to remove thehydrocarbons This phase is in the form of a sulfate
partly hydrolyzed to t-butyl alcohol It is sent to a
regeneration column of lead-lined carbon steel, whichperforms 3 functions: acid dilution, isobuteneregeneration and acid concentration, and whichoperates around 120oC
Trang 14- Purification: the gases effluent from the regeneratorcontains the isobutene formed, uncovered alcohol,polymers and water It is scrubbed with caustic to
condense the polymers and part of the t-butanol The
remaining alcohol and isobutene are recovered bycooling, and then separated by distillation Thepolymers-free t-butyl alcohol is distilled in the form
of an azeotrope with water and recycled toregeneration In this way, 87 to 93 per cent of the feedisobutene is recovered in a purity of 99 to 99.8 %, and
5 % of polymerized by-product used in gasolines
Trang 15H 2 SO 4 + t-butanol
Trang 16- 150-300 o C (tối ưu 275oC), 0.6 MPa
- Xúc tác: Dow 50X12 resins, acid polyphosphoric (chất
- Độ chuyển hóa của MTBE 95-98%
Trang 17CÔNG NGHỆ IFP
Iso-butene
Trang 19A) Hấp phụ trên sàng phân tử
B) Hydro-isomer hóa α-olefin thành olefin có nối đôi
trong mạch
1-BUTENE
Trang 20ADSORPTION ON MOLECULAR SIEVES
- Vật liệu hấp phụ: zeolit tổng hợp, đường kính maoquản 3-10 Å
- Chất giải hấp phụ: hydrocarbon có phân tử lượng lớnhơn C4, chênh lệch nhiệt độ sôi lớn so với C4
Công nghệ Sorbuten (UOP)
- Nguyên liệu: tách C2H2, butadiene bằng phương pháphydro hóa
- Tháp hấp phụ: chế độ chảy ngược dòng giữa nguyênliệu lỏng và các lớp chất hấp phụ
- < 100oC, ~ 2 MPa
- Sau khi hấp phụ, dòng dung môi giải hấp phụ chứa butene hoặc raffinat được vào tháp chưng cất (hồilưu chất giải hấp phụ)
Trang 211-UOP Sorbutene process
Trang 22Components Feedstock Extract Raffinate
Trang 23HYDRO-ISOMERIZATION
Ý nghĩa:
- Tách các cấu tử thuộc phân đoạn C4 đơn giản hơn
- Alkylates tạo thành với isobutane có trị số octane caohơn sản phẩm alkylate thu được từ quá trình alkylhóa trực tiếp phân đoạn C4 ban đầu
Trang 24Thiết bị phản ứng sơ cấp
Thiết bị phản ứng thứ cấp
Thiết bị tách khí / lỏng
Thiết bị tách 2-butene
sơ cấp
Thiết bị tách 2-butene thứ cấp
Trang 25A) Extraction by cuprous acetate ammonium
B) Extraction distillation
BUTADIENE
H3C C
OO
Trang 26Nguyên liệu:
Phân đoạn C4 thu từ quá trình steam cracking
Xử lý các hợp chất acetylene trong nguyên liệu bằngphương pháp hydro hóa chọn lọc
- Pha lỏng, 0.5-1 MPa, 10-60oC
- Xúc tác: hợp chất chứa Pd
- Tách nhiệt phản ứng bằng cách bay hơi 1 phần môitrường phản ứng hoặc sử dụng thiết bị ống chùm làmlạnh bằng propane
Yêu cầu: hàm lượng các hợp chất acetylene < 500ppm
Trang 27A) TRÍCH LY BẰNG MUỐI AMONI ĐỒNG (I)
Công nghệ ESSO (USA): dehydrogenation of n-butane,
n-butene.
1 Hấp thụ sơ bộ các hợp chất acetylenic bằng dung
dịch cuprous ammonium acetate (20% wt.)
2 Giải hấp thụ butadiene ở 65oC Giải hấp thụ
acetylenic ở 90oC
3 Hấp thụ butadiene ở -20÷5oC, 0.3-0.4 MPa
4 Nhả hấp thụ butadiene ở 80oC, 0.12 MPa
5 Thu hồi NH3 bằng cách rửa butadiene với nước và
chưng cất dung dịch thu được
6 Tinh chế butadiene bằng chưng cất
- Chất ức chế trùng hợp – t-butylpyrocatechol
Trang 28B) CHƯNG TRÍCH LY
Lựa chọn dung môi:
- Nhiệt độ sôi của dung môi > nhiệt độ sôi các cấu tửtrong nguyên liệu
- Vai trò của dung môi là hấp thụ butadiene (các hợpchất khác đi vào phần cất)
- Dễ tiến hành: độ nhớt thấp, không tạo đẳng phí, khôngphản ứng hóa học với các cấu tử trong nguyên liệu
- Có khả năng hòa tan cao (đối với RH cùng số nguyên
tử C, khả năng hòa tan giảm: C2H2 > diene > olefin)
- Bền trong điều kiện tách: bền nhiệt, độ ăn mòn thấp,khả năng bắt cháy thấp, hòa tan hoàn toàn với nước…
- Sẵn có, giá cả hợp lý
Trang 29B) CHƯNG TRÍCH LY
Nguyên tắc chung:
- Chưng trích ly trong 1 – 2 tháp Acetylenic vàbutadiene đi vào phần trích Nếu dùng 2 tháp: tháp 1 –tách butene, tháp 2 – tách acetylenic
- Thu hồi dung môi đã sử dụng bằng cách bay hơi
- Chưng siêu phân đoạn phần trích tách acetylenic vàbutene
- Rửa nước phân đoạn đã tách butadiene để thu hồidung môi rửa
Trang 30Dung môi dùng để tách butadiene
Trang 31CÔNG NGHỆ NIPPON ZEON
- Ứng dụng từ 1965
- Dung môi: dimethylformamide
- Tái sinh dung môi: chưng cất tách nước và các
polyme butadiene
Trang 33CÔNG NGHỆ BASF / LURGI
- Ứng dụng từ 1968
- Dung môi: N-methyl pyrrodione (8% wt nước)
Trang 34Tháp 80 đĩa
45-55 o C
C4 acetylenic propyne
1,3-butadiene
1,2-butadiene, C5
1,3-butadiene
1,3-butadiene Acetylenic <<