giáo trình bài giảng về acetone giáo trình bài giảng về acetone giáo trình bài giảng về acetone giáo trình bài giảng về acetone giáo trình bài giảng về acetone giáo trình bài giảng về acetone giáo trình bài giảng về acetone giáo trình bài giảng về acetone giáo trình bài giảng về acetone giáo trình bài giảng về acetone giáo trình bài giảng về acetone giáo trình bài giảng về acetone giáo trình bài giảng về acetone giáo trình bài giảng về acetone giáo trình bài giảng về acetone giáo trình bài giảng về acetone giáo trình bài giảng về acetone giáo trình bài giảng về acetone giáo trình bài giảng về acetone
Trang 1PROPANONE
O
Trang 2TÍNH CHẤT VẬT LÝ
- Chất lỏng không màu, trong suốt, có màu đặc trưng
- Tỉ trọng: 0.791 g/cm3
- Nhiệt độ đông đặc: -95oC
- Nhiệt độ sôi: 56 – 57oC
- Tan vô hạn trong nước
- Áp suất hơi: 24.46 - 24.60 kPa (20oC)
- Độ nhớt: 0.3075 cP (20oC)
Trang 3C
C H3 O
2
C H3-C H O H - C H3
+ N a H S O3
H3C C C H3
O H
+ C H (O E t)3
H3C C C H3
O E t
S O3N a
O E t
+ H C N
H3C C C H3
O H
C N
+ 2 C6H5O H
H3C C C H3
C6H4O H
C6H4O H
+ H2O
+ (C H3)2C O
H3C C
H2 C
O H
C H3
C C H3 O
Trang 4Phản ứng thế nguyên tử O của nhóm carbonyl
H3C
C
H3C
O H N
X H
H3C
H3C
OH
N-H-X
C
H3C
H3C
N-X
- H2O
H3C
C
CH3
O
+ PCl5 + POCl3
H3C
C
CH3
Cl Cl
Trang 5ỨNG DỤNG
Axeton là hoá chất thông dụng, được dùng trong hầu hết các ngành sản xuất như:
• Chất dẻo
• Các loại sợi
• Dược phẩm
• Sơn, mực in, keo, nhựa, thuốc nhuộm, thuốc rửa,…
• Dung môi
• Nguyên liệu để tổng hợp methylisobutyl ketone, methyl methacrylate, ketene, and diacetone alcohol
Trang 6TÌNH HÌNH SẢN XUẤT
Thế giới
- 2010: 6.7 triệu tấn acetone (USA – 1.56 triệu tấn)
- INEOS Phenol 17% tổng sản lượng acetone thế giới
- 2011: giá 1100 – 1250 $/ton
Việt Nam Chủ yếu là nhập khẩu từ Trung Quốc
Trang 7CÁC LƯU Ý KHI SỬ DỤNG ACETONE
Dễ cháy
Tạo hợp chất gây nổ (acetone peroxide)
Tính độc
- Nồng độ cao (khoảng 9200 ppm) có thể gây kích ứng
ở cổ họng trong khoảng 5 phút
- Nồng độ 1000 ppm sẽ gây kích ứng ở mắt và cổ họng trong vòng 1 giờ
Trang 8DEHYDROGENATION OF
ISOPROPANOL OXIDATION OF CUMENE
OXIDATION OF PROPYLENE
PRODUCTION OF ACETONE
Trang 92 CH3-CH=CH2 + O2
OXIDATION OF PROPYLENE
HOECHST-WACKER CHEMIE
TECHNOLOGY
Trang 10Xúc tác: Hỗn hợp PdCl2 – CuCl2 trong pha lỏng
Cơ chế quá trình oxy hóa propylene bởi xúc tác phức kim loại:
Tái sinh xúc tác:
Pd + 2 CuCl2 PdCl2 + 2 CuCl
2 CuCl + 2 HCl + 1/2 O2 2 CuCl2 + H2O
CH3CH=CH2 + PdCl2 + 2 HCl PdCl3 CH3CH=CH2 + Cl- + 2 H+
+ H2O
CH3COCH3 + Pd + H+ + 2 Cl
-CH3CH(OH)CH2PdCl2)
PdCl3 CH3CH=CH2 (CH3CH(OH)CH2PdCl2) + Cl- + H+
Trang 110.1 MPa
120 o C 0.5 MPa
110 C 1.2 MPa
H2O, CH3COOH, ClCH2COCH3, ClCH-CO-CH2Cl,
CH3-CHCl-CHO, CH2Cl-CHCl-CHO
115 o C
1.2 MPa
C3H8
ACETONE
Trang 12- Copper catalyst on porous (SiO2, Al2O3-SiO2,…)
- Vapor phase reaction
DEHYDROGENATION OF
ISOPROPANOL
H C OH
CH3
H3C CH3-CO-CH3 + H2
400-500oC
3 - 4 atm Cu
Ho298 = 55 kJ/mol
Trang 13- First, isopropanol is heated using steam to vaporize the same Then, isopropanol is compressed to 4 – 5 atms
- The compressed isopropanol then enters a catalytic shell and tube reactor in the tube side The tube is packed with the porous copper catalyst.
The reactor is operated at 400 – 500 o C using flue gas for heating The flue gas is passed in the shell side of the shell and tube reactor.
After reaction, the gases are condensed using cooling water condenser:
- The condensed isopropanol and acetone are sent for fractionation.
- The gases consisting of the remaining quantities of isopropanol and acetone are absorbed into water using a water scrubber.
Trang 14 The acetone + isopropanol + water obtained from the condenser are sent to an acetone fractionator that separates acetone as the top product and isopropanol + water as bottom product
- The bottom product isopropanol + water from the acetone fractionators is sent to a isopropopanol column
- This column produces water as the bottom product and isopropanol as the top product
- The water is cooled using a water condenser and sent to the water scrubber as fresh water solvent
Trang 15Flow sheet of acetone manufacture from isopropanol
Trang 16OXIDATION OF CUMENE
+ C H3C H =C H2 A lC l3 / H F
50oC , 1-10 b ar
C
H3C C H3
C H
H3C C H3
+ O2 salt of C o
120oC
C H
H3C C H3
O O H
C
H3C C H3
O O H
H2SO4
50oC
O H
C
C H3
H3C
O +
Ho298 = -112 kJ/m ol
Ho298 = -116 kJ/m ol
Ho298 = -253 kJ/m ol
Trang 17• Nhiệt độ: 1200C
• Áp suất: 1 atm
• Quá trình phản ứng trong pha lỏng
• Độ chọn lọc của cumene là 90%
• Tỉ lệ sản phẩm là 60% phenol và 40% aceton
Trang 18Cumylphenol / acetophenone residues
7 kPa Cumene
70-80 o C 0.1-0.2 Mpa 20-30 min.