giáo trình bài giảng về polymer giáo trình bài giảng về polymer giáo trình bài giảng về polymer giáo trình bài giảng về polymer giáo trình bài giảng về polymer giáo trình bài giảng về polymer giáo trình bài giảng về polymer giáo trình bài giảng về polymer giáo trình bài giảng về polymer giáo trình bài giảng về polymer giáo trình bài giảng về polymer giáo trình bài giảng về polymer giáo trình bài giảng về polymer giáo trình bài giảng về polymer giáo trình bài giảng về polymer giáo trình bài giảng về polymer giáo trình bài giảng về polymer giáo trình bài giảng về polymer giáo trình bài giảng về polymer giáo trình bài giảng về polymer giáo trình bài giảng về polymer giáo trình bài giảng về polymer
Trang 1POLYMERS
Trang 2• Các giai đoạn phát triển polymer:
- 1890 – 1950: sợi viscose (vải), nylon, polyester,polyacrylonitril
- 1950 – 1985: nâng cao về độ mảnh (micro fiber), độđàn hồi (spandex), cường lực
- 1985 – 1995: polymer siêu nhẹ, siêu bền, tính năng
kỹ thuật cao và không làm ảnh hưởng môi trường
- 1995 đến nay: polymer (super fiber) có tính năng kỹthuật cao: sợi có cường lực và module đàn hồi cao(para aramid, PAN), sợi chống cháy, sợi olefine kỹthuật cao, sợi chống vi khuẩn (anti – bacteria)
2
Trang 3Tỷ lệ công dụng của các sản phẩm cao su
Dụng cụ y tế, giải phẩu, găng tay, ống truyền máu 1.5
Trang bị cho xylanh trong nhiều máy móc 1.5
Trang 4KHÁI NIỆM
Polymer là hợp chất mà phân tử của nó gồm nhiềunhóm nguyên tử liên kết với nhau thành mạch dài nhờ cácmối liên kết hoá học
Polymer có khối lượng phân tử rất lớn từ hàng ngànđến hàng triệu đơn vị cacbon
- Polymer hữu cơ
- Polymer vô cơ
- Polymer cơ kim
Mắt xích cơ sở là những nhóm nguyên tử được lặp đilặp lại nhiều lần trên mạch
Nguyên liệu ban đầu được gọi là monomer
Độ trùng hợp (n / p) là số mắt xích trên mạch polymer.Khối lượng phân tử của polymer: Mp = n.Mm
4
Trang 5- Chỉ số chảy
- Nhiệt độ nóng chảy / nhiệt độ đông đặc
- Cấu trúc tinh thể
- Khối lượng phân tử
- Không bay hơi, không thể chuyển thành sang thể khí
- Phần lớn polyme không hòa tan trong dung môi (sợitefflon -CF2 –CF2– không hoà tan trong bất kỳ loạidung môi nào )
Trang 8KHẢ NĂNG HÚT ẨM
Độ hút ẩm gây khó khăn cho quá trình gia công (trên sản phẩm dễ tạo thành bong bóng khí) trước khi gia công nên sấy cho khô.
Độ hấp thụ nước thấp thì tốt hơn vì nước hấp thụ làm giảm 1 số tính chất cơ lý
và ảnh hưởng đến sự ổn định kích thước của sản phẩm.
Phương pháp đo mức độ hấp thụ nước: lấy 1 mẫu nhựa sấy khô rồi cân trọng lượng của nó Sau đó ngâm mẫu nhựa đó vào nước 24h rồi lấy ra cân lại Tỷ lệ % gia tăng trọng lượng là mức độ hấp thụ nước.
Trang 91.70
Trang 1111
CLASSIFICATION OF POLYMERS
Thermoplastics(polyethylene,polypropylene…)
Thermosetting plastics(phenolformaldehyde, polyrethanes,…)
- không có cấu trúc không
gian
- tính cơ lý thấp hơn nhựa
nhiệt rắn
- tái sinh được
- có cấu trúc không gian
- mật độ nối ngang lớn
hơn cao su 10-1000 lần
- không thể tái sinh
Trang 12ELASTOMERS (syntheisis rubber)
Synthetic rubber (elastomers) are high molecularweight polymers with long flexible chains and weakintermolecular forces
They have low crystallinity (highly amorphous) in theunstressed state, segmental mobility, and high reversibleelasticity
12
CLASSIFICATION OF POLYMERS
Trang 13SYNTHESIS FIBERS
Synthetic fibers are long-chain polymers characterized by highly crystalline regions resulting mainly from secondary forces (e.g., hydrogen bonding).
- a much lower elasticity than plastics and elastomers.
- high tensile strength
- light weight
- low moisture absorption.
13
CLASSIFICATION OF POLYMERS
Trang 14- Hợp chất có phân tử có khả năng hoạt động mạnh, cókhả năng kết hợp với phân tử khác của các chất đó:thế nối đôi, nối ba, hydro hoạt động,…
- Đa chức
- Các nhóm chức có thể tham gia phản ứng trùng hợp:-C=C-, -C≡C-, -OH, -COOH, -CHO, -NH2, -SO3H, -SH,…
14
MONOMERS, POLYMERS,
COPOLYMERS
Trang 1616
Trang 20Đặc điểm phản ứng trùng hợp:
- Cần sự hình thành các trung tâm hoạt động từ monomer nhờ vào năng lượng bên ngoài hoặc nhờ chất khơi mào phản ứng.
- Phản ứng trùng hợp làm giảm độ chức (độ không no) của hỗn hợp phản ứng.
- Giảm số phân tử chung trong hệ, tăng trọng lượng phân
20
Trang 21-21
Trang 22ADDITION POLYMERIZATION
Trang 23ADDITION POLYMERIZATION
Trang 24The first step is to add a free radical, a cationic or an anionic initiator (I Z ) to the monomer.
Trang 26Propagation then occurs by successive monomermolecules additions to the intermediates Three additionmodes are possible:
(a) Head to tail(b) Head to head(c) Tail to tail
Head-to-head or tail-to-tail modes of addition are lesslikely because the intermediates are generally unstable:
26
H
C HC
H2C
H2C
H C
H2C I
H C I
Z
tail-to-tail mode
ADDITION POLYMERIZATION
Trang 27ADDITION POLYMERIZATION
Trang 28FREE RADICAL POLYMERIZATION
Peroxides, hydroperoxides and azo compounds: initiators
Free radicals are highly reactive, short lived, and therefore not selective.
Chain transfer reactions often occur and result in a highly branched product polymer.
28
ADDITION POLYMERIZATION
C
O OOH
CH2
CH2
CH2
n-1
Trang 29FREE RADICAL POLYMERIZATION
Intermolecular chain transfer reactions may occur between two propagating polymer chains and result in the termination of one of the chains.
Alternatively, these reactions take place by an intramolecular reaction by the coiling of a long chain Intramolecular chain transfer normally results in short branches:
29
ADDITION POLYMERIZATION
H2C CH2
CH2C
Trang 30FREE RADICAL POLYMERIZATION
Polymer propagation stops with the addition of achain transfer agent
Trang 31Thermal, homolytic dissociation 31
Acyl peroxide
Alkyl peroxide
Trang 32Thermal, homolytic dissociation
CH3C
CH3O
CH3+
Hydroperoxide
Petester (t-butyl perbenzoate)
Trang 33Thermal, homolytic dissociation
R-SO2-O-O-CO-R’ acyl alkylsulfonyl peroxides
RO-CO-O-O-CO-OR dialkyl peroxydicarbonates
R S S R 2 R S
Disulfides
Trang 34CATIONIC POLYMERIZATION
Strong protonic acids (Lewis acids: AlCl3, BF3…) :
Cationic polymerization can terminate by adding a hydroxy compound such as water:
H3C
H3C
C H
H2C
CH3
Trang 35a complex of isoprene with RLi (cisoid)
Trang 36Cl Cl
Cl Ti CH2CH2C2H5Cl
Cl
Cl
H2C CH2
Trang 38COORDINATION POLYMERIZATION
Adding hydrogen terminates the propagatingpolymer The reaction between the polymer complexand the excess triethylaluminum also terminates thepolymer Treatment with alcohol or water releases thepolymer:
Trang 39CONDENSATION POLYMERIZATION
Trang 40Although step polymerizations are generally slower than addition polymerizations, with long reaction times required for high conversions, the monomers disappear fast.
Trang 41Acid catalysts (metal oxides, sulfonic acids,…)generally catalyze condensation polymerizations.However, some condensation polymers form underalkaline conditions.
Trang 42Nylon 6
RING OPENING POLYMERIZATION
O O
H2C O H
n-1
+ H2O
CH2CH2OH O
H2C
H2C O H
n-1
Trang 43RING OPENING POLYMERIZATION
+
H2C CH CH
H2C
C
H2
CH2CH CH
CH2
H2C
Trang 45The most useful class of inhibitors are molecules that react with chain radicals to yield radicals of low reactivity.
45
INHIBITOR
Trang 46Mn
+ Mn-H
O HO
D
Mn
A
Trang 48Aromatic nitro compounds
Trang 50Auto-inhibition of allylic monomers