Giáo trình bài giảng Access
Trang 1g
Trang 2 Access là một hệ quả trị cơ sỏ dữ liệu dựa trên mô
hình quan hệ.
Cơ sở dữ liệu là một tập hợp có cấu trúc của dữ
liệu đ ợc l u trữ trên thiết bị trữ tin.đáp ứng đ ợc
nhu cầu của ng ời dùng với nhiều mục đích khác nhau.
Access tạo ra các Database ,xử lý thay đổi dữ
liệu mà không quan tâm đến thuật toán.
Access có thể tạo ra các ứng dụng mà không cần
lập trình.
Trang 3I Khởi động và thoát khỏi Access.
1 Khởi động: Thực hiện một trong 3 cách sau:
Start/ Programs/ Microsoft Access.
Start/ Run/tìm đ ờng dẫn tới access
Kích đúp vào ShortCut access trên
Trang 43)Màn hình khởi động Access:
Blank Access Database: Tạo mới một tệp CSDL.
Tạo tệp CSDL mới theo Mấu đã có sẵn.
Mở tệp CSDL đã có sẵn trong máy.
Trang 54)Tạo mới CSDL trong Access
a.Tạo mới khi khởi động:
Trang 7 Table(biểu bảng):l u giữ thông tin.
Queries(bảng truy vấn):cho phép truy vấn
và hiệu chỉnh giữ liệu.
Form(mẫu biểu):Dùng cho xem và nhập
thông tin.
Pages(trang):tập tim HTML chophép bạn
xem dữ liệu Access bằng trình duyệt
Internet explore.
Report(báo biểu):Dùng tóm tắt và in dữ liệu.
Macro(lênh ngầm):thực hiện một hoặc một
số thao tác một cách tự động.
Module:viết ch ơng trình thực hiện một số chức năng trong CSDL
Trang 85)Tạo bảng trong Access :
5.1)Các khái niệm cơ bản trong bảng(table):
a Tên tr ờng (Field): Bảng đ ợc chia thành các cột
Tên cột đ ợc gọi là tên tr ờng.
b Bản ghi: K hi nhập dữ liệu tạo nên các hàng Mỗi
hàng đ ợc gọi là một bản ghi.
c Tr ờng khoá: Một tr ờng đ ợc gọi là khoá trong
CSDL nếu trên tr ờng đó không có bản ghi nào trùng nhau.
* Căn cứ vào tr ờng khoá để nhận biết (phân biệt) các
bản Ghi vd:ng ời ta phân biệt các SV thông qua tr ờng MSV do đó Msv gọi là tr ờng khoá.
Trang 95.2)Dữ liệu cơ bản trong Access :
•AutoNumber: đánh số tự động 1, 2, 3
Text: kiểu văn bản(kiểu chữ).
Number: kiểu số gồm các kiểu con sau:
•Byte: số nguyên ngắn.
•Integer:số nguyên th ờng.
•Long Integer: nguyên dài.
•Single: số thực đơn.
•Double: số thực kép
•Date/ time: kiểu ngày tháng.
•Currency: kiểu tiền tệ.
•Yes/ no: kiểu Logic.
•Meno: kiểu ghi nhớ.
•OLE Object: kiểu đối t ợng đồ hoạ
Trang 11Chú ý :+khi đặt têncho bảng ta nên đặt tên sao cho
ngắn gọn và tên bảng sao cho gợi nhớ
+Tr ớc khi tạo cấu trúc bảng ta phải định dạng dữ liệu cho các tr ờng.
ví dụ :
Trang 12Khai b¸o b¶ng sau:
BangDiem: SBD, Hoten, NS, GT, DT, DL, DH,
TD, KQ.
Trang 135.4)định dạng và sửa cấu trúc bảng:
a.Sửa cấu trúc bảng:
Mở bảng cần sửa ở dạng Design View.
* Thay đổi tên tr ờng:
-Đ a trỏ text đến tr ờng cần sửa
-Xoá tên tr ờng cú đánh tên tr ờng mới
Trang 14c)Xoá tr ờng:
Đánh dấu tr ờng cần xoá
Chọn menu Edit/Delete row
Chọn yes nếu muốn xoá hoặc No nếu không muốn xoá 2)Định dạng bảng
a)Di chuyển trong bảng:
-pgUp:Lên một trang -Shift tab:tr ờng đứng tr ớc
-Pgdn:Xuống một trang -Home:tr ờng đầu tiên của -Tab:tr ờng tiếp theo bản ghi nơi con trỏ đang đứng
Ngoài ra có thể sử dung chuột hoặc các phím di chuyển…
b)Thay đổi chiều cao hàng:
B1:Chọn cột cần thay đổi
B2:Format/rowHeight
B3:Nhập chiều cao vào ô Row height
B4:ok
Trang 15C.Định dạng Font, size và mầu chữ.
Bôi đen tr ờng cần ẩn.
Format/ Hide Columns.
F.Hiện một tr ờng dữ liệu bị ẩn.
Mở bảng ở chế độ Open.
Format/ UnHide Columns.
Chọn tr ờng cần hiện trở lại
Trang 16H)Thªm mét b¶n ghi:
Ta chØ thªm ® îc b¶n ghi vµo cuèi tÖp
Vµo menu insert/Newrecord
O)Xo¸ b¶n ghi:
Chän b¶n ghi cÇn xo¸
Chän menu Edit /Delete record
Q)Thay thÕ d÷ liÖu:
Chän « ®Çu tiªn cña cét cÇn söa d÷ liÖu
Vµo menu Edit/Replace
Trang 17 Gâ ®o¹n v¨n b¶n cÇn t×m vµo hép Find What
Néi dung cÇn thay thÕ vµo Replace Width
Chän Replace nÕu muèn thay thÕ tÊt c¶ 3)S¾p xÕp vµ läc d÷ liÖu :
Trang 18*)Lọc dữ liệu.
Mở bảng cần lọc ở chế độ Open.
C1: Record/ Filter by Form.
C2: Kích phải chuột và gõ biểu thức lọc vào
mục Filter for.
Trang 194 Sử dụng tính năng Advanced
Filter/ Sort.
Chức năng của Advanced Filter/ Sort.
–Dùng để sắp xếp và lọc dữ liệu trên nhiều tr ờng.
Trang 20Field: Chän tr êng cÇn läc hoÆc s¾p xÕp.
Sort: Chän kiÓu s¾p xÕp.
Criteria: Dßng ®iÒu kiÖn khi läc.
Or: §iÒu kiÖn hoÆc.
Chó ý: §iÒu kiÖn n»m cïng dßng lµ AND kh¸c dßng lµ
®iÒu kiÖn OR.
Field: Chän tr êng cÇn läc hoÆc s¾p xÕp.
Sort: Chän kiÓu s¾p xÕp.
Criteria: Dßng ®iÒu kiÖn khi läc.
Or: §iÒu kiÖn hoÆc.
Chó ý: §iÒu kiÖn n»m cïng dßng lµ AND kh¸c dßng lµ
®iÒu kiÖn OR.
Trang 21 Thùc hiÖn viÖc s¾p xÕp vµ läc b»ng mét trong hai c¸ch sau:
–Record/ Apply Filter/ sort.
– Chän biÓu t îng Apply Filter.
–BiÓu t îng Remove Filter.
–Record/ Remove Flter/ sort.
Thùc hiÖn viÖc s¾p xÕp vµ läc b»ng mét trong hai c¸ch sau:
–Record/ Apply Filter/ sort.
– Chän biÓu t îng Apply Filter.
–BiÓu t îng Remove Filter.
–Record/ Remove Flter/ sort.
Trang 225 Sao chép bảng
Chọn bảng cần sao chép.
Thực hiện một trong hai cách copy sau:
Chọn bảng cần sao chép/Edit/ Copy.
Hoặc
Đ a chuột đến bảng cần sao chép/ Click phải chuột/ chọn Copy.
Sau đó thực hiện trong hai cách dán sau:
Edit/ Paste.
Hoặc
Click phải chuột chọn Paste.
Hộp thoại Paste hiện ra nh sau:
Trang 23• Table Name: NhËp tªn b¶ng míi
• Structure Only: ChØ sao chÐp cÊu tróc.
• Structure and Data: C¶ b¶ng d÷ liÖu vµ cÊu
tróc.
• Append Data Existing Table: GhÐp d÷ liÖu
vµo b¶ng kh¸c.
Trang 246 NhËp vµ xuÊt b¶ng
a NhËp b¶ng (Import).
Chøc n¨ng:
NhËp mét b¶ng tõ CSDL kh¸c nh Access, FoxPro, excel vÒ CSDL ®ang më.
C¸ch thùc hiÖn:
File/ Import.
HoÆc
Click ph¶i chuét chän Import.
Hép tho¹i Import sau xuÊt hiÖn:
Trang 25• Look in: Tên th mục hoặc ổ đĩa l u bảng cần nhập về
• File Name: Tên tập tin cần nhập về.
• File of Type: Kiểu bảng Import.
Trang 26b XuÊt b¶ng (export).
Chøc n¨ng:
XuÊt mét b¶ng d÷ liÖu ra d¹ng kh¸c nh Foxpro, Excel
C¸ch thùc hiÖn:
File/ Export.
Click ph¶i chuét lªn b¶ng chän Export.
Hép tho¹i Export sau xuÊt hiÖn:
Trang 27Chän kiÓu d÷ liÖu cÇn xuÊt nh Foxpro, excel,
HTML trong hép Save as type
Trang 287 Bảo mật và nén dữ liệu.
a Bảo mật dữ liệu:
Đóng CSDL cần đặt mật khẩu.
Mở lại ở chế độ Open Exclusive.
Chọn Tools/ Security/ Set Database
Trang 29II)Một số khái niệm cơ bản :
1)Mối quan hệ giữa các bảng :
Các bảng đ ợc xây dựng trong một CSDL thì phải có mối liên hệ với nhau Nhờ có mối liên hệ thì ta
mới đ a ra đ ợc kết quả khi có yêu cầu:
-Đ a ra danh sách những ng ời ch a thi.
-Tìm ng ời có điểm anh =8 và ở nghệ an…
Khi đó ta phải nhờ vào mối liên kết giữa các bảng và
sử dụng ph ơng pháp vấn tin sẽ đ a ra đ ợc kết quả mong muốn.
a)Quan hệ 1: n(quan hệ một nhiều):
Là mối quan hệ mà mỗi bản ghi bất kỳ trong bản ghi thứ nhất có quan hệ với nhiều bản ghi trong bảng thứ hai
Trang 30Vd: tên điện thoại địa chỉ
Trang 31b)Quan hÖ 1:1mét –mét:Mçi b¶n ghi trong b¶ng thø nhÊt chØ quan hÖ víi mét b¶n ghi trong b¶ng thø hai
Vd:Quan hÖ cña sinh viªn-sè b¸o danh:tøc l· mçi sinh viªn chØ cã mét sè b¸o danh
c)Qua hÖ n-n(nhiÒu nhiÒu):Lµ quan hÖ mµ
nhiÒu b¶n ghi ë b¶ng A kÕt hîp nhiÒu b¶n ghi ë b¶ng B vd:nhiÒu sinh viªn häc ë nhiÒu phßng häc kh¸c nhau.
Trang 322)Tạo mặt nạ dữ liệu (Input mask):
Sử dụng mặt nạ nhập liệu là cách đẻ hạn chế dữ liệu nhập vào một tr ờng Ngoài ra nó coà có một số tác dụng:
-Buộc bạn phải nhập dữ liệu theo kiểu đã xác định vd:999-99-999
-Điền một só lí tự nh :-,/ và l u giá trị này nh một
thành phần của tr ờng mà ta không phải đánh vào
*)các kí tự dùng trong mặt nạ nhập liệu:
Trang 33A B¾ buéc ph¶i cã c¸c ch÷ c¸i hoÆc ch÷ sè
& ChØ nhËp c¸c ch÷ c¸i hoÆc kho¶ng trèng
< KÝ tù chuyÓn thµnh ch÷ in th êng
Trang 343)Thiết lập mối quan hệ giữa các bảng:
Nh chùng ta đã biết các bảng trong Access có mối quan hệ với nhau và Access sử dụng mối quan hệ này để kết nối dữ liệu giữa các bảng
Giả sử trong tệp hs có các bảng sau:
-ds(msv,ht,ns,dc,dthoai)
-diem(msv,dt,da,kt,td,kq)
Muốn tạo ra một bảng dssv(msv,ht,ns,dthoai,dt,da,kt,td,kq)
ta phải tạo mối liên kết giữa các bảng:
B1:Vào Menu tool/RelationShip
Hoặc kích vào biểu t ợng
B2)Chọn các bảng cần đ a ra để liên kết trong cửa sổ Show table
Trang 35Muốn chọn bảng nào ta
kích chuột Vào bảng đó
sau đó chọn ADD
Sau khi chọn xong ta chon
Close Rồi thoát ra.
B3)Trong của sổ Relation Ships
Ta đua chuột đến tr ờng
dùng để liên.Kết trong bảng
A vùa bấm chuột vùa
kéo sang tr ờng cần liên
Trang 36Chú ý:Khi liên kết các bảng với nhau muốn chọn mối liên kết giữa các bảng ta kích vào
Joint type khi đó ta chọn một trong 3 dạng sau:
1)Liên kết 1-1 giữa hai bảng
2)Liên kết nhiều một:Nhiều bản
ghiậ bảng gốc liên kết với 1 bản
ghi ở bảng kia
3(Liên kết một – nhiều:Một bản
ghi ở bảng gốc liên kết với nhiều
bản ghi ở bảng còn lại.
Trang 374)Gì bá mèi liªn kÕt gi÷a c¸c b¶ng:
Trong cöa sæ Relation ships
nh¾p ph¶i chuét trªn ® êng quan hÖ muèn xo¸/Delete
+yes:nÕu ch¾c ch¾n muèn xo¸
+No:Nõu kh«ng muèn xo¸
Trang 38III)Trích rút giữ liệu bằng các
truy vấn(query):
1 Khái niệm và các loại truy vấn:
hỏi các câu hỏi về dữ liệu Ta có thể tạo
bảng truy vấn đơn giản để tạo các mẩu tin chỉ trong một bảng hoặc thiết kế các bảng truy vấn phức tạp liên quan đến nhiều
bảng hoặc nhiều tiêu chuẩn
Chú ý:muốn xây dựng đ ợc Querry thì ta
phải có bảng CSDL nguồn
Trang 39b Các loại Query :
Select Query : Truy vấn chọn dữ liệu.Nó sẽ tìm bất kì mẩu tin nào trả lời câu hỏi mà bảng truy vấn đặt ra
và hiển thị chúng khi bảng truy vấn hoạt động.
Update Query :Query cập nhật dữ liệu với query này
bạn bạn có thể sửa đổi dữ liệu trên toàn bộ một hay nhiều bảng
Append Query: Query kết nối hai bảng
cùng cấu trúc để them thông tin từ một
bảng vào bảng khác
Trang 40 Make Table Query:Bảng truy vấn tạo
bảng nó ghi kết quả thành một bảng mới
Delete Query : Xoá các bản ghi của một hay
nhiều bảng.
CrossTab Query:các bảng truy vấn này tóm
tắt dữ liệu theo mục để trả lời các câu hỏi nh
có bao nhiêu thí sinh có đỗ…
Trang 412)Cách tạo select Query:
a) Tạo Select querry bằng chế độ Wizard :
Wizard là một công cụ tự động tạo ra Select Query thông qua các câu hỏi về những điều bạn muốn tạo vd:bạn
chọn bảng nào,bạn chọn các tr ờng
nào ,bạn truy vấn theo tiêu chí gì? …
cách tạo select Querry wizard trên
một bảng:
Trang 43B5:Chọn bảng và chọn các tr ờng trong bảng
đó sẽ tham gia trong Querry.
Cửa sổ chứa Các tr ờng đ ợc chọn
Nút chọn tất Cả các tr ờng một lần
Nút chọn từng
ộtlú c
Trang 45b)tạo select querry bằng chế độ design: B1:chọn querry
Trang 46B6:chọn bảng cần lấy
trong quá trình truy vấn
B7:chọn các tr ờng cần lấy ,đánh các điều
Trang 47Field: Chän tªn tr êng cÇn truy vÊn.
Table: B¶ng chøa tr êng võa chän.
Sort: S¾p xÕp c¸c tr êng t¨ng hoÆc gi¶m dÇn.
Criteria: Thµnh lËp biÓu thøc ®iÒu kiÖn khi truy vÊn.
Or: Thµnh lËp ®iÒu kiÖn hoÆc.
Trang 48Chuyển qua khung nhìn DataSheet View để xem kết quả bằng các cách sau:
Query/ Run.
Chọn biểu t ợng Run trên thanh công cụ.
View/ DataSheet View(dạng xem nội dung).
Chọn View/design view(dạng thiết kế).
Trang 49d Tạo tr ờng mới khi truy vấn
Tạo truy vấn mới hoặc mở truy vấn đã có ở chế độ Design View.
Đặt tên tr ờng mới vào dòng Field: theo quy cách sau:
Tên tr ờng mới: Biểu thức tạo tr ờng mới.
VD: TongDiem: [Toan] + [Ly] + [Hoa]
e Các ví dụ:
Giả sử ta có hai bảng sau:
Hoso gồm các tr ờng SDB, Hoten, NS, GtN.
Diem: SBD, DT, DL, DH, Tong, Kq.
Hãy xây dựng Query gồm đầy đủ các thông tin của
Từng thí sinh đồng thời tính tổng điểm và kết quả cho các thí sinh đó
Trang 503)C¸c to¸n tö vµ phÐp to¸n th ßng sö dông trong truy vÊn:
VD Mod(5,2)=1; Mod(6,4)=2 & phÐp nèi c¸c x©u v¨n b¶n VD:hoc & sinh=hocsinh
Trang 51 To¸n tö IN, BETWEEN vµ LIkE.
Trang 52VÝ dô:X©y dông Query hiÖn nh÷ng ng êi tªn
lµ lan hoÆc anh hoÆc trang “lan” hoÆc “anh” hoÆc“trang” ” hoÆc “anh” hoÆc“trang” “lan” hoÆc “anh” hoÆc“trang” ” hoÆc “anh” hoÆc“trang” “lan” hoÆc “anh” hoÆc“trang” ” hoÆc “anh” hoÆc“trang”.
Trang 55Những ký hiệu thay thế :
* : thay thế cho một xâu văn bản có độ dài tuỳ ý
? : thay thế cho một ký tự bất kỳ.
! : chỉ sự loại trừ.
[0-9] : thay thế cho một ký tự số.
[a-z] : thay thế cho một ký tự chữ cái
Trang 56Ví dụ 1:
thí sinh có tên bắt đầu bằng ha và sau đó là một kí tự “lan” hoặc “anh” hoặc“trang” ” hoặc “anh” hoặc“trang”
bất kì .
Trang 57
Các hàm ngày tháng .
Dữ liệu ngày phải đặt trong dấu #:
ví dụ: # 04/12/83 #
Hàm Day(ngày): cho giá trị ngày.
Hàm Month(ngày): cho giá trị tháng
Hàm Year(ngày): cho giá trị năm
Hàm Weekday(ngày): cho giá trị thứ của ngày
Hàm Date( ): cho giá trị ngày hệ thống.
Trang 58Vd:HiÖn nh÷ng thÝ sinh sinh ngµy 8/3 hoÆc thÝ sinh trªn 21 tuæi:
Trang 59f, Truy vấn theo nhóm (hàm TOTAL).
Các hàm dùng trong truy vấn:
Sum : Tính tổng của tr ờng trong mỗi nhóm.
Avg : Tính trung bình tổng của tr ờng trong mỗi nhóm.
Min: Tìm giá trị nhỏ nhất trong nhóm.
Max: Tìm giá trị lớn nhất trong nhóm.
Count: đếm số bản ghi của tr ờng theo nhóm.
Trang 60
Cách tạo truy vấn theo nhóm.
- Tạo cửa sổ truy vấn.
- Chọn menu View / Total (hoặc chọn công cụ )
- Trong bảng l ới truy vấn:
Tại cột thứ nhất:
dòng Field : chọn tr ờng để nhóm dữ liệu
dòng Total : chọn hàm Group by.
Tại cột thứ 2:
dòng Field : chọn tr ờng cần tính toán theo nhóm dòng Total : chọn hàm tính toán (sum, min, ).
Trang 61g, Truy vấn theo hỏi - đáp
Truy vấn theo hỏi đáp cũng chính là kiểu truy vấn theo nhóm nh ng chỉ cho giá trị của nhóm thông qua câu hỏi – máy sẽ đ a ra đáp án của cau hỏi đó.
qua câu hỏi – máy sẽ đ a ra đáp án của cau hỏi đó.
Cách làm nh sau:
- Tạo truy vấn theo nhóm.
- Trong bảng l ới của truy vấn theo nhóm:
Trang 62Tại cột thứ nhất:
dòng Field : chọn tr ờng để nhóm dữ liệu
dòng Total : chọn hàm Group by.
dòng Criteria: đặt câu hỏi.
Tại cột thứ 2:
dòng Field : chọn tr ờng cần tính toán theo nhóm dòng Total : chọn hàm tính toán (sum, min, ).
Trang 63Ví dụ 1: Hiện điểm cao nhất trong khu vực 1.
Ta xây dựng truy vấn nh sau:
Sau đó gõ yêu cầu vào bảng sau:
Trang 644 Update Query
a Chức năng của Update Query:
Cập nhật dữ liệu cho các tr ờng thoả mãn các điều kiện
Vào menu Query/ Update Query.
Khi đó cửa sổ sau xuất hiện:
Trang 65 Field: Chọn tr ờng cần cập nhật.
Update to : Gõ biểu thức hoặc giá trị cần cập nhật VD: [DT] + [DL] + [DH]
Criteria: Gõ điều kiện cần cập nhật.
OR: Gõ điều kiện hoặc.
Khác với việc tạo tr ờng mới, Update to chỉ nhận giá trị mới từ biểu thức cho tr ờng đã tạo
Trang 66C , Câu lệnh điều kiện iif
Câu lệnh điều kiện đ ợc sử dụng khi dữ liệu đ ợc tính
giá trị theo nhiềugiá trị khác nhau.
Cú pháp:
iif(điều kiện, biểu thức 1, biểu thức 2)
Hoạt động:
Nếu <điều kiện> đúng thi hành <biểu thức 1>
còn nếu <điều kiện > sai thi hành <biểu thức 2>
Ví dụ:
Tăng 1 điểm cho thí sinh thuộc khu vực 3 còn các khu vực khác không đ ợc tăng.
Trang 67Sử dụng lệnh iif lồng nhau:
iif(điều kiện1, biểu thức1, iif(điều kiện 2, biểu thức 2,iif(điều kiện 3, , )))
Hoạt động: nếu <điều kiện 1> đúng thì làm <biểu thức
1>,còn sai thì làm lệnh xét lệnh iif thứ 2,
Sử dụng lệnh iif lồng nhau:
iif(điều kiện1, biểu thức1, iif(điều kiện 2, biểu thức 2,iif(điều kiện 3, , )))
Hoạt động: nếu <điều kiện 1> đúng thì làm <biểu thức 1>,còn sai thì làm lệnh xét lệnh iif thứ 2,
Trang 68dVÝ dô vÒ Update Query:
Gi¶ sö ta cã hai b¶ng gåm c¸c tr êng sau
Hs: SBD, Hoten, Ngaysinh, Gt, KV.
Diem: SBD, DT, DL, DH, Tong, UT, TD, KQ.
Thùc hiÖn c¸c yªu cÇu sau:
H·y tÝnh tr êng Tong = [DT] + [DL] + [DH]
CËp nhËt d÷ liÖu cho tr êng UT = 2 nÕu KV = 1,
UT = 1.5 nÕu KV = 2 vµ UT = 1 nÕu KV = 3.
H·y tÝnh tr êng Td = [Tong] + [UT].
H·y cËp nhËt tr êng KQ = §ç nÕu TD >= 18 cßn l¹i th×
ghi kÕt qu¶ Tr ît.