Ta dẫn hổn hợp khí trên qua lượng dư dung dịch nào sau đây?. Dung dịch chứa hổn hợp Glucozơ và Fructozơ có khả năng làm mất màu dung dịch Br2 Câu 22: Xà phòng hóa 4,45 kg chất béo trung
Trang 1ĐỀ TỰ LUYỆN THI THPT QUỐC GIA NĂM HỌC 2014- 2015
Môn thi: HÓA HỌC
Thời gian làm bài: 90 phút, số câu trắc nghiệm: 50 câu
Cho nguyên tử khối của các nguyên tố:
H = 1; C = 12; N = 14; O = 16; S = 32; Cl = 35,5; Br = 80; P = 31; Na = 23; Mg = 24; Al = 27; K = 39; Ca = 40; Cr = 52; Mn = 55; Fe = 56; Cu = 64; Zn = 65; Ag = 108; Ba = 137; Pb = 207; Ni = 59.
Câu 1: Thí nghiệm nào sau đây không có phản ứng xãy?
Câu 2*: Một loại phân kali được điều chế từ quặng xinvinit có chứa 68,56% KCl, còn lại là các tạp chất không chứa kali Độ dinh dưỡng của loại phân này là?
Câu 3: Cho 2,13 gam P2O5 tác dụng hết với V ml dung dịch NaOH 1M, sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được dung dịch X chứa 4,48 gam chất tan Giá trị của V là
Câu 4: Cho 100 ml dung dịch FeCl3 1M tác dụng hoàn toàn với lượng dư dung dịch AgNO3, thì khối lượng kết tủa thu được là?
Câu 5: Hợp chất nào sau đây không có khả năng làm mất màu dung dịch nước brom?
Câu 6*: Cho 14, 4 gam hổn hợp Fe, Mg, Cu (có số mol bằng nhau) tác dụng hết với dung dịch HNO3 thu được dung X
và 2,688 lít (đktc) hổn hợp gồm N2, NO, N2O, NO2 ( trong đó 2 khí N2 và NO2 có số mol bằng nhau) Cô cạn cẩn thận dung dịch X thu được 58,8 gam muối khan Số mol HNO3 đã tham gia phản ứng là
Câu 7: Trong bình kín có cân bằng sau: C(r) + H2O(k) CO(k) + H2(k); ∆H<0
Yếu tố nào sau đây làm cho cân bằng trên chuyển dịch theo chiều thuận
Câu 8: Oxi hóa hết 6,9 gam hổn hợp hai ankol đơn chức chức A, B (MA < MB) cần dùng vừa đủ 12 gam CuO thu được hổn hợp X (không có ankol dư) Cho toàn bộ hổn hợp trên tác dụng với lượng dư AgNO3 trong NH3, đun nóng thu được 43,2 gam Ag Khối lượng phân tử của ankol B là
Câu 9: Glucozơ phản ứng với chất nào dưới đây cho sản phẩm là axit gluconic?
Câu 10: Đun nóng 0,1 mol este đơn chức X với 135 ml dung dịch NaOH 1M Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, cô cạn dung dịch thu được ancol etylic và 9,6 gam chất rắn khan Công thức cấu tạo của X:
A C2H5COOC2H5 B C2H3COOC2H5 C C2H5COOCH3 D CH3COOC2H5
Câu 11: Cho 7,08 gam amin đơn chức X phản ứng hoàn toàn với HCl dư, thu được 11,46 gam muối Số đồng phân cấu tạo thỏa mãn điều kiện của X là
Câu 12: Cho 13,23 gam axit glutamic phản ứng với 200 ml dung dịch HCl 1M, thu được dung dịch X Cho 400 ml dung dịch NaOH 1M vào X, thu được dung dịch Y Cô cạn dung dịch Y, thu được m gam chất rắn khan Biết các phản ứng xảy
ra hoàn toàn, giá trị của m là
Câu 13: Peptit nào sau đây không có phản ứng màu biure?
Trang 2Câu 14: Sục CO2 vào dung dịch hỗn hợp gồm
Ca(OH)2 và KOH ta quan sát hiện tượng theo đồ thị
hình bên (số liệu tính theo đơn vị mol) Giá trị của x
là:
Câu 15*: Hổn hợp X gồm Na, Al, Al2O3 và Na2O Hòa tan hoàn toàn 20,05 gam X vào nước, thu được 2,8 lít khí H2
(đktc) và dung dịch Y Thêm rất từ từ từng giọt dung dịch HCl 1M vào Y, đến khi kết tủa bắt đầu xuất hiện thì dùng hết
50 ml, lúc này nếu thêm tiếp 310 ml nữa sẽ thu được m gam kết tủa Vậy m là giá trị nào sau đây?
Câu 16: Cho sơ đồ phản ứng sau: C2H4 → X → Y → Cao su Buna
Mỗi mũi tên là một phản ứng X là chất nào sau đây?
Câu 17: Tách nước hoàn toàn từ 25,8 gam hổn hợp A gồm 2 ankol X và Y (MX < MY), sau phản ứng xong thu được hổn hợp B gồm 2 anken kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng Đốt cháy B cần vừa đủ 1,8 mol O2 Mặt khác nếu tách nước không hoàn toàn 25,8 gam A ( ở 1400C, xúc tác H2SO4 đặc), sau phản ứng thu được 11,76 gam hổn hợp các ete Biết hiệu suất ete hóa của Y là 50% Hãy tính hiệu suất ete hóa của X?
Câu 18: Để loại bỏ khí CH3NH2 có lẫn trong khí C2H2 Ta dẫn hổn hợp khí trên qua lượng dư dung dịch nào sau đây?
Câu 19: Phát biểu nào sau đây là sai?
A Phốt pho trắng kém bền hơn phốt pho đỏ và hoạt động hóa học mạnh hơn phốt pho đỏ
B Sục khí H2S dư vào dung dịch FeCl3, CuCl2 thu được kết tử có thành phần là S và CuS
C Trong phòng thí nghiệm N2 được điều chế bằng cách đun nóng dung dịch NH4NO3 bảo hòa
D Phốt pho trắng có cấu trúc mạng tinh thể phân tử, phốt pho đỏ có cấu trúc polime
Câu 20: Phản ứng nào sau đây không tạo ra hai muối?
Câu 21: Phát biểu nào sau đây là sai?
A Anđêhit axetic không làm mất màu Br2 trong dung môi CCl4
B Ở điều kiện thường metyl amin là chất khí, mùi khai, làm xanh quỳ ẩm.
C Dung dịch phenol trong nước làm quỳ hóa đỏ
D Dung dịch chứa hổn hợp Glucozơ và Fructozơ có khả năng làm mất màu dung dịch Br2
Câu 22: Xà phòng hóa 4,45 kg chất béo trung tín A bằng lượng vừa đủ dung dịch KOH thu được 0,46 kg glixerol và m gam xà phòng Tính m?
Câu 23: Phát biểu nào sau đây là sai?
A H2O2 vừa có khả năng thể hiện tính oxi hóa, vừa có khả năng thể hiện tính chất khử
B Khí OF2 được điều chế bằng cách cho O2 phản ứng trực tiếp với F2
C Dung dịch hổn hợp (CaF2 + H2SO4 loãng) có khả năng ăn mòn thủy tinh
D Sục khí O3 qua dung dịch (KI + hồ tinh bột) ở nhiệt độ thường, thu được dung dịch màu xanh
Câu 24: Cho dãy các chất :Al2O3 , AlCl3, Al(OH)3, Cr(OH)3, Cr2O3 Số chất trong dãy vừa phản ứng được với dung dịch NaOH loãng, vừa phản ứng được với dung dịch HCl là
Câu 25: Cho biết hạt nhân ion Cr3+ có chứa 24 proton Vậy cấu hình electron của ion Cr3+ là?
Câu 26: Phát biểu nào sau đây không chính xác?
A Khí CO2 là khí độc và là nguyên nhân chính gây hiện tượng hiệu ứng nhà kính
B Khí thải ra khí quyển freon (chủ yếu là CFCl3, CF2Cl2) phá hủy tầng ozon
C Một lượng rất nhỏ khí O3 có trong không khí, có tác dụng làm cho không khí trong lành hơn
D Thủy ngân là kim loại dễ bay hơi và rất độc, người ta dùng bột lưu huỳnh để phòng độc thủy ngân
Câu 27*: Cho phản ứng oxh khử sau: M + HNO3 đặc nóng dư → … + NO2 + … (1)
Trang 3Đặt k = số mol NO2 / số mol M trong phản ứng (1) Nếu M là Fe, P, S thì các giá trị tương ứng của k là
Câu 28: Để loại bỏ tạp chất Zn, Fe có lẫn trong Ag (ở dạng bột) mà không làm thay đổi khối lượng Ag ta dùng lượng dư dung dịch nào sau đây?
Câu 29: Cho các cặp kim loại nguyên chất tiếp xúc trực tiếp với nhau: Fe và Cu; Fe và Zn; Fe và Sn; Fe và Ni Khi nhúng các cặp kim loại trên vào dung dịch axit H2SO4 loãng, số cặp kim loại trong đó Fe bị phá huỷ trước là
Câu 30: Dẫn V lít (đktc) khí CO2 qua 100 ml dung dịch Ba(OH)2 1,0 M thu được 11,82 gam kết tủa Lọc bỏ kết tủa, đun nóng nước lọc lại thu được kết tủa nữa Hãy tính giá trị của V?
Câu 31: Cho 0,05 mol anđehit propinal( CH ≡ C-CHO) vào lượng dư dung dịch AgNO3/NH3, đun nóng, sau khi các phản ứng kết thúc thu được m gam kết tủa Giá trị m là?
Câu 32: Cho m gam bột Cu vào 500 ml dung dịch hổn hợp gồm HNO3 0,2 M và HCl 1M sau phản ứng thu được dung dịch A và 1 gam Cu không tan Tính giá trị m? Biết rằng phản ứng xãy ra hoàn toàn và sản phẩm khử của ion NO3- chỉ có NO
Câu 33: Glixin không phản ứng với chất nào dưới đây?
Câu 34: Tiến hành các thí nghiệm sau
1 Cho dung dịch NH3 dư vào dung dịch CuCl2 2 Sục khí CO2 vào dung dịch Ca(OH)2 dư
3 Cho dung dịch NaOH dư vào dung dịch CrCl3 4 Cho dung dịch Al(NO3)3 vào dung dịch NaAlO2 dư
5 Cho dung dịch AgNO3 dư vào dung dịch NaF 6 Sục khí SO2 dư vào dung dịch KMnO4
Sau khi kết thúc thí nghiệm, số trường hợp thu được kết tủa là:
Câu 35*: Điện phân 500 ml dung dịch hỗn hợp CuSO4 a mol/l và NaCl 1 mol/l với điện cực trơ, màng ngăn xốp, cường
độ dòng điện không đổi 5A trong thời gian 96,5 phút (hiệu suất quá trình điện phân là 100%, nước bay hơi không đáng kể) thu được dung dịch có khối lượng giảm so với ban đầu là 17,15 gam Giá trị của a là
Câu 36: Một hổn hợp Y gồm 2 este A, B (MA < MB) Nếu đun nóng 15,7 gam hổn hợp Y với dung dịch NaOH dư thì thu được một muối của axit hữu cơ đơn chức và 7,6 gam hổn hợp hai ankol no đơn chức kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng Nếu đốt cháy 15,7 gam hổn hợp Y cần dung vừa hết 21,84 lít O2 (đktc), thu được 17,92 lít CO2 (đktc) Thành phần % khối lượng của A trong hổn hợp Y là
Câu 37: Rượu bậc hai X có công thức phân tử C6H14O Đun X với H2SO4 đặc ở 1700C chỉ tạo ra 1 anken duy nhất, tên của X là
Câu 38: Thuốc thử nào dưới đây có thể dùng để phân biệt dung dịch Fe(NO3)2 và dung dịch FeCl2 bằng phương pháp hóa học
Câu 39: : Tiến hành thí nghiệm như hình vẽ Ban đầu trong cốc chứa nước vôi trong.
Sục rất từ từ khí CO2 vào cốc cho tới dư Hỏi độ sáng của bóng đèn thay đổi như thế nào?
A Mờ dần đi sau đó vẫn mờ mờ
B Ban đầu không đổi, sau đó sáng dần lên
C Ban đầu mờ dần đi rồi lại sáng dần lên
D Mờ dần đi rồi sau đó tắt hẳn
Câu 40: Hiđrocacbon X ở thể khí trong điều kiện thường, Cho X lội từ từ qua dung dịch Br2 dư thấy khối lượng bình đựng dung dịch Br2 tăng 2,6 gam và có 0, 15 mol Br2 phản ứng X là hiđrocacbon nào dưới đây?
Trang 4Câu 41: Hợp chất nào sau đây là hợp chất ion?
Câu 42: Tơ Lapsan hay Poli(etylen terephtalat) là sản phẩm của phản ứng trùng ngưng axit teraphtalic với chất nào sau đây?
Câu 43: Cho 47,4 gam phèn nhôm-kali (K2SO4 Al2(SO4)3 24H2O) vào nước thu được dung dịch X Cho 200 ml dung dịch Ba(OH)2 0,75M vào dung dịch X thì thu được bao nhiêu gam kết tủa?
Câu 44: Dẫn V lít (ở đktc) hỗn hợp X gồm axetilen và hiđro đi qua ống sứ đựng bột niken nung nóng, thu được khí Y Dẫn Y vào lượng dư AgNO3 (hoặc Ag2O) trong dung dịch NH3 thu được 12 gam kết tủa Khí đi ra khỏi dung dịch phản ứng vừa đủ với 16 gam brom và còn lại khí Z Đốt cháy hoàn toàn khí Z thu được 2,24 lít khí CO2 (ở đktc) và 4,5 gam nước Giá trị của V là
Câu 45: Chất nào sau đây không làm mất màu dung dịch KMnO4 ở điều kiện thường?
Câu 46*: X là tetrapeptit Ala-Gly-Val-Ala, Y là tripeptit Val-Gly-Val Đun nóng m gam hỗn hợp chứa X
và Y có tỉ lệ số mol tương ứng là 1:3 với dung dịch NaOH vừa đủ Phản ứng hoàn toàn thu được dung dịch
T Cô cạn cẩn thận dung dịch T thu được 23,745 gam chất rắn khan Giá trị của m là:
Câu 47: Hòa tan hoàn toàn 7,84 gam bột Fe trong dung dịch H2SO4 đặc nóng, thu được dung dịch A và 3,36 lít khí
SO2(đktc) Tính khối lượng muối khan thu được khi cô cạn dung dịch A?
Câu 48: Cho 5,7 gam hổn hợp bột gồm Mg, Al, Zn, Cu tác dụng hoàn toàn với oxi dư thu được hổn hợp rắn Y có khối lượng là 8,1 gam Hòa tan Y bằng lượng vừa đủ dung dịch hổn hợp HCl 0,5M và H2SO4 0,25M, thu được dung dịch Z Cô cạn dung dịch Z thì lượng muối khan thu được là?
Câu 49: Dung dịch X chứa H+, Fe3+, Al3+ và 0,1 mol SO42-, 0,3 mol Cl- Thể tích dung dịch KOH 2M cần dùng để khí phản ứng với dung dịch X ta thu được lượng kết tủa lớn nhất là?
Câu 50: Cho các chất: saccarozơ, glucozơ , frutozơ, etyl format , axit fomic và anđehit axetic Trong các chất trên, số
chất vừa có khả năng tham gia phản ứng tráng bạc vừa có khả năng hòa tan Cu(OH)2 ở điều kiện thường là
- HẾT
-1 B 6 A 11 C 16 B 21 C 26 A 31 A 36 C 41 D 46 B
2 C 7 A 12 A 17 D 22 A 27 C 32 D 37 C 42 A 47 D
3 C 8 A 13 B 18 B 23 B 28 B 33 A 38 C 43 C 48 A
4 B 9 D 14 D 19 C 24 C 29 D 34 B 39 C 44 D 49 D
5 B 10 D 15 B 20 C 25 D 30 C 35 A 40 D 45 B 50 B