X tỏc dụng dễ dàng với dung dịch brom thu được chất Y cú cụng thức phõn tử là C9H8O2Br2.. Số dung dịch cú thể dựng để phõn biệt hai chất: SO2 và SO3 khi chỳng đều ở thể khớ là Cõu 5: Cho
Trang 1ĐỀ TỰ LUYỆN THI THPT QUỐC GIA NĂM HỌC 2014- 2015
Mụn thi: HểA HỌC
Thời gian làm bài: 90 phỳt, số cõu trắc nghiệm: 50 cõu
Cho nguyờn tử khối của cỏc nguyờn tố:
H = 1; C = 12; N = 14; O = 16; S = 32; Cl = 35,5; Br = 80; P = 31; Na = 23; Mg = 24; Al = 27; K = 39; Ca = 40; Cr = 52; Mn = 55; Fe = 56; Cu = 64; Zn = 65; Ag = 108; Ba = 137; Pb = 207; Ni = 59
Cõu 1: Cho khớ CO dư qua hỗn hợp gồm CuO, MgO, Al2O3 nung núng Sau phản ứng xẩy ra hoàn toàn thu được chất rắn gồm:
A Cu, Mg, Al B Cu, Al, MgO
C Cu, Al2O3 , MgO D Cu, Al2O3, Mg
Cõu 2*: Hợp chất hữu cơ X chứa vũng benzen và cú CTPT là C9H8O2 X tỏc dụng dễ dàng với dung dịch brom thu được chất Y cú cụng thức phõn tử là C9H8O2Br2 Mặt khỏc, cho X tỏc dụng với NaHCO3 thu được muối Z cú CTPT là C9H7O2Na Hóy cho biết X cú bao nhiờu cụng thức cấu tạo ?
Cõu 3: Hỗn hợp X gồm HCOOH, CH3COOH (tỉ lệ mol 1:1), hỗn hợp Y gồm CH3OH, C2H5OH (tỉ lệ mol 2:3) Lấy 16,96 gam hỗn hợp X tỏc dụng với 8,08 gam hỗn hợp Y (xt H2SO4 đặc) được m gam este (hiệu suất cỏc phản ứng este húa đều bằng 80%) Giỏ trị của m là
A 12,064 gam B 22,736 gam C 17,728 gam D 20,4352 gam
Cõu 4: Cho cỏc dung dịch sau: (1) dung dịch Br2/H2O ; (2) dung dịch Br2/CCl4 ; (3) dung dịch BaCl2; (4) dung dịch Ba(OH)2 Số dung dịch cú thể dựng để phõn biệt hai chất: SO2 và SO3 (khi chỳng đều ở thể khớ) là
Cõu 5: Cho 2 đơn chất X, Y tỏc dụng với nhau, thu được khớ A cú mựi trứng thối Đốt chỏy A trong khớ O2
dư thu được khớ B cú mựi hắc, A tỏc dụng với B tạo ra X X, Y, A, B lần lượt là
A S, H2, H2S, SO2 B H2, S, H2S, SO2
C H2, S, SO2, H2S D S, H2, H2S, H2SO4
Cõu 6: Trong quá trình điều chế nhụm bằng phương phỏp điện phân nóng chảy nhôm oxit, người ta thường
dùng criolit (Na3AlF6) với mục đích chính là:
A Thu được nhiều nhôm hơn do trong criolit có chứa nhôm.
B Giảm nhiệt độ nóng chảy của nhôm oxit.
C Tăng độ dẫn điện của nhôm oxit nóng chảy.
D Ngăn cản phản ứng của nhôm sinh ra với oxi không khí.
Cõu 7: Cho hỗn hợp X gồm ancol metylic, etylen glicol và glyxerol Đốt chỏy hoàn toàn m gam X thu
được 6,72 lớt khớ CO2 (đktc) Cũng m gam X trờn cho tỏc dụng với Na dư thu được tối đa V lớt khớ H2 (đktc). Giỏ trị của V là
Cõu 8: Cho 17,88 gam hỗn hợp X gồm 2 axit cacboxylic là đồng đẳng kế tiếp nhau phản ứng hoàn toàn với
200ml dung dịch NaOH 1M và KOH 1M, thu được dung dịch Y Cụ cạn dung dịch Y, thu được 32,22 gam hỗn hợp chất rắn khan Cụng thức của 2 axit trong X là
A C2H4O2 và C3H6O2 B C3H4O2 và C4H6O2
C C2H4O2 và C3H4O2 D C3H6O2 và C4H8O2
Cõu 9: Trường hợp nào sau đõy khụng xẩy ra phản ứng ?
A Fe + dung dịch CuSO4 B Cu + dung dịch HCl
C Cu + dung dịch HNO3 D Fe + dung dịch Fe2(SO4)3
Cõu 10: Nguyờn tố Y là phi kim thuộc chu kỡ 3, cú cụng thức oxit cao nhất là YO3 Nguyờn tốt Y tạo với kim loại M hợp chất cú cụng thức MY, trong đú M chiếm 63,64% về khối lượng Kim loại M là
Cõu 11: Cho hổn hợp khớ oxi và ozon Sau một thời gian ozon bị phõn hủy hết thu được một chất khớ duy
nhất cú thể tớch tăng 2% Phẩn trăm của ozon trong hổn hợp khớ ban đầu là
Cõu 12*: Từ anđehit no, đơn chức A cú thể chuyển húa trực tiếp thành ancol no B và axit D tương ứng để
điều chế este E từ B và D Cho m gam E tỏc dụng hết với dd KOH thu được m1 gam muối kali Cũng m gam
E tỏc dụng hết với dd Ca(OH)2 thu được m2 gam muối canxi Nung m1 muối kali trờn với vụi tụi xỳt được 2,24 lit khớ F ở đktc Giỏ trị m, m1, m2 lần lượt là
Trang 2A 8,8 ; 9,8 ; 15,8 B 8,8 ; 11,2 ; 7,9 C 8,8 ; 9,8 ; 7,9 D 7,4 ; 9,8 ; 7,9
Cõu 13: Để phõn biệt được cỏc chất Hex-1-in, Toluen, Benzen ta dựng 1 thuốc thử duy nhất là
A dd Brom B dd KMnO4. C dd AgNO3/NH3. D dd HCl.
Cõu 14: Quy tắc macopnhicop ỏp dụng cho trường hợp nào sau đõy ?
A Phản ứng cộng Brom vào anken đối xứng B Phản ứng cộng Brom vào anken bất đối xứng
C Phản ứng cộng HBr vào anken đối xứng D Phản ứng cộng HBr vào anken bất đối xứng
Cõu 15: Chọn câu đúng trong các câu sau:
A Phương phỏp chung điều chế ancol no, đơn chức bậc 1 là cho anken cộng nớc
B Ancol đa chức hòa tan Cu(OH)2 tạo thành dd màu xanh.
C Khi oxi hóa ancol no đơn chức thì thu đợc anđehit.
D Đun nóng ancol metylic với H2SO4 đặc ở 170 0C thu đợc ete
Cõu 16: Oxi húa 6 gam ancol đơn chức A bằng oxi khụng khớ (xt, t0) được 8,4 gam hổn hợp anđehit, ancol
dư và nước Lượng anđehit sinh ra cho phản ứng trỏng gương thu được lượng bạc tối đa là
Cõu 17: Hũa tan hoàn toàn 19,2 gam hổn hợp X gồm Fe, FeO, Fe3O4 và Fe2O3 trong 50 ml H2SO4 18M (đặc, dư, t0), thu được dung dịch Y và V lớt khớ SO2 (đktc và là sản phẩm khử duy nhất) Cho 450 ml dung dịch NaOH 2M vào dung dịch Y thu được 21,4 gam kết tủa Giỏ trị của V là
A 4,48 lớt B 5,60 lớt C 6,72 lớt D 3,36 lớt
Cõu 18: Khi cho hổn hợp bột Fe3O4 và Cu vào dung dịch H2SO4 loóng dư được chất rắn X và dung dịch Y. Dóy nào dưới đõy gồm cỏc chất đều tỏc dụng được với dung dịch Y ?
A BaCl2, HCl, Cl2. B NaOH, Na2SO4,Cl2.
C KI, NH3, NH4Cl. D Br2, NaNO3, KMnO4.
Cõu 19: Những kim lọai nào sau đõy cú thể được điều chế theo phương phỏp nhiệt luyện (nhờ chất khử CO)
đi từ oxit kim loại tương ứng ?
A Al, Cu B Mg, Fe C Fe, Ni D Ca, Cu
Cõu 20: Chất X cú CTPT C2H7NO2 tỏc dụng với dung dịch HCl và dung dịch NaOH Chất X thuộc loại hợp chất nào sau đõy ?
A Aminoaxit và este của aminoaxit B Aminoaxit và muối amoni.
C Aminoaxit D Muối amoni
Cõu 21: Hợp chất X cú cụng thức cấu tạo: CH3-OOC-CH2CH3 Tờn gọi của X là:
A Etyl axetat B Metyl propionat C Metyl axetat D Propyl axetat
Cõu 22*: Để hoà tan hoàn toàn 19,225 gam hỗn hợp X gồm Mg, Zn cần dựng vừa đủ 800 ml HNO3 1,5M. Sau khi pứ kết thỳc thu được dung dịch Y và 2,24 lớt (đktc) hỗn hợp khớ A gồm N2, N2O, NO, NO2 (N2O và NO2 cú số mol bằng nhau) cú tỉ khối đối với H2 là 14,5 Phần trăm về khối lượng của Mg trong X là
A 62,55 % B 90,58 % C 9,42 % D 37,45 %
Cõu 23: Mưa axit chủ yếu là do những chất thải sinh ra trong quỏ trỡnh sản xuất cụng nghiệp nhưng khụng
được xủ lớ triệt để Đú là những chất nào sau đõy ?
A H2S, Cl2 B NH3, HCl C SO2, NO2. D CO2, SO2
Cõu 24: Một hỗn hợp gồm phenol và benzen cú khối lượng 25 gam khi cho tỏc dụng với dd NaOH dư, sau phản
ứng hoàn toàn hỗn hợp thu được tỏch ra 2 lớp chất lỏng phõn cỏch, lớp chất lỏng phớa trờn cú thể tớch 19,5 ml và cú khối lượng riờng là 0,8 g/ml Khối lượng phenol trong hỗn hợp ban đầu là:
A 0,625 gam B 24,375 gam C 15,6 gam D 9,4 gam.
Cõu 25: Cho 11,9 gam hỗn hợp Al và Zn tỏc dụng với dung dịch HCl dư thu được 8,96 lớt khớ (đktc) Cụ cạn
dung dịch thu được muối khan cú khối lượng là
A 43,3 gam B 54,4 gam C 40,3gam D 53,4 gam
Cõu 26: Trong PTN HX được đ/c từ p/ứ sau: NaR(rắn) + H2SO4 (đặc, núng) → NaHSO4 (hoặc Na2SO4) + HR (khớ) Hóy cho biết pp trờn cú thể dựng để đ/c được dóy HX nào sau đõy ?
A HCl, HBr và HI B HF, HCl, HNO3
C HBr và HI D HF, HCl, HBr, HI
Cõu 27: Đốt chỏy hoàn toàn hiđrocacbon X cho CO2 và H2O theo tỉ lệ mol 1,75 : 1 Cho bay hơi hoàn toàn 5,06 gam X thu được một thể tớch hơi đỳng bằng thể tớch của 1,76 gam oxi trong cựng điều kiện Nhận xột nào sau đõy là đỳng đối với X ?
A X khụnglàm mất màu dd Br2 nhưng làm mất màu dung dịch KMnO4 đun núng
B X tỏc dụng với dung dịch Br2 tạo kết tủa trắng
Trang 3C X cú thể trựng hợp thành PS
D X tan tốt trong nước
Cõu 28: Hợp chất trong phõn tử cú liờn kết ion là
A NH3. B NH4Cl. C HCl D H2O.
Cõu 29: X là hợp kim của kim loại kiềm M và kim loại kiềm thổ R Lấy 28,8 gam X hũa tan hoàn toàn vào
nước được 6,72 lit H2 đktc Luyện thờm 2,8 gam Li vào 28,8gam X thỡ % khối lượng của Li trong hợp kim vừa luyện là 13,29% Kim loại kiềm thổ R trong hơp kim là
Cõu 30*: Hoà tan hoàn toàn 24,4 gam hỗn hợp gồm FeCl2 và NaCl (cú tỉ lệ số mol tương ứng là 1 : 2) vào một lượng nước (dư), thu được dung dịch X Cho dung dịch AgNO3 (dư) vào dung dịch X, sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn sinh ra m gam chất rắn Giỏ trị của m là
A 68,2 B 57,4 C 10,8 D 28,7.
Cõu 31: Cho cỏc sơ đồ phản ứng:
H2N-R-COOH HCl A1 NaOH A2 ; H2N-R-COOH NaOH B1 HCl B2 Điều kết luận nào sau đây là đúng:
C A1 trùng với B2 và A2 trùng với B1 D A1, A2, B1, B2 là 4 chất khác nhau
Cõu 32: Cho cỏc chất: axit propionic (X), axit axetic (Y), ancol etylic (Z) và đimetyl ete (T) Dóy gồm
cỏc chất được sắp xếp theo chiều tăng dần nhiệt độ sụi là
A T, Z, Y, X B Z, T, Y, X C T, X, Y, Z D Y, T, X, Z.
Cõu 33: Nhỳng thanh Zn vào dung dịch muối X, sau một thời gian lấy thanh Zn ra thấy khối lượng thanh Zn
giảm Lấy thanh Zn sau phản ứng ở trờn cho vào dung dịch HCl dư, thấy cũn một phần kim lọai chưa tan X
là muối của kim loại nào sau đõy ?
Cõu 34: Hỗn hợp X gồm Mg và MgO chia làm 2 phần bằng nhau: Phần 1 tỏc dụng hết với dung dịch HCl
thu được 0,14 mol H2; cụ cạn dung dịch và làm khụ được 14,25 gam chất rắn khan Phần 2 tỏc dụng hết với dung dịch HNO3 được 0,02 mol khớ Y (sp khớ duy nhất), cụ cạn và làm khụ được 23 gam chất rắn khan Khớ
Y là:
Cõu 35: Hũa tan hoàn toàn 2,43 gam hỗn hợp gồm Mg và Zn vào một lượng vừa đủ dung dịch H2SO4 loóng, sau phản ứng thu được 1,12 lớt H2 (đktc) và dung dịch X Khối lượng muối trong dung dịch X là
A 7,33 gam B 5,83 gam C 7,23 gam D 4,83 gam.
Cõu 36: Cho sơ đồ chuyển húa: Triolein 0
2 ( , )
H du Ni t
X NaOH du t, 0
Y HCl
Z
Tờn của Z là
A axit linoleic B axit oleic C axit panmitic D axit stearic
Cõu 37: Cho cỏc chuyển hoỏ sau:
o xỳc tỏc, t
2
2
Y H Sobitol o
t
Y Xỳc tỏc
E + Z Z H O2 chaỏt dieọpluùcaựnhsaựng X G
X, Y và Z lần lượt là :
A Xenlulozơ, frutozơ và khớ cacbonic B Xenlulozơ, glucozơ và khớ cacbon oxit
C Tinh bột, glucozơ và khớ cacbonic D Tinh bột, glucozơ và ancol etylic
Cõu 38: Để khử mựi tanh của cỏ (gõy ra do một số amin) ta cú thể rửa cỏ với:
A Nước B Nước muối C Cồn D Giấm.
Cõu 39: Tớnh chất sỏt trựng và tẩy màu của nước Gia-ven là do nguyờn nhõn nào sau đõy ?
A Do chất NaClO phõn hủy ra oxi nguyờn tử cú tớnh oxi húa mạnh.
B Do chất NaCl trong nước Gia-ven cú tớnh tẩy màu và sỏt trựng.
C Do trong chất NaClO, nguyờn tử clo cú số oxi húa + 1, thể hiện tớnh oxi húa mạnh.
D Do chất NaClO phõn hủy ra Clo là chất oxi húa mạnh.
Cõu 40: Cation M3+ cú cấu hỡnh e ngoài cựng là 2p6 Khi cho dung dịch MCl3 vào cỏc ống nghiệm đựng lượng dư cỏc dung dịch: Na2CO3, NaOH, NH3, Na2SO4 Số ống nghiệm sau phản ứng cú kết tủa hiđroxit là
Trang 4A 3 B 1 C 4 D 2
Câu 41: Đốt cháy hoàn toàn 0,5 mol hỗn hợp X gồm một amino axit Y (có một nhóm amino) và một axit
cacboxylic no, đơn chức, mạch hở Z, thu được 26,88 lít CO2 (đktc) và 23,4 gam H2O Mặt khác, 0,45 mol X phản ứng vừa đủ với dung dịch chứa m gam HCl Giá trị của m là
A 10,95 gam B 6,39 gam C 6,57 gam D 4,38 gam.
Câu 42*: Hỗn hợp X gồm 3 peptit với tỉ lệ số mol là 1 : 2 : 1 Khi thủy phân hoàn toàn m gam X thu được
chỉ thu được 13,5 gam glixin và 7,12 gam alanin Giá trị của m là
A 17,38 gam B 16,30 gam C 19,18 gam D 18,46 gam.
Câu 43: Có 3 chất lỏng benzen, anilin, stiren, đựng riêng biệt trong 3 lọ mất nhãn Thuốc thử để phân biệt 3
chất lỏng trên là:
A Dung dịch phenolphtalein B Nước brom
C Dung dịch NaOH D Giấy quì tím.
Câu 44: Cho từng chất H2N-CH2-COOH, CH3-COOH, CH3COOCH3, lần lượt tác dụng với NaOH (to) và với dung dịch HCl (to) số phản ứng xảy ra là
Câu 45: Dung dịch Y chứa: 0,1 mol Ca2+, 0,3 mol Mg2+, 0,4 mol Cl- và y mol HCO3- Khi cô cạn dung dịch
Y thu được muối khan có khối lượng là
A 30,5 gam B 37,4 gam C 25,4 gam D 49,8 gam.
Câu 46*: Hỗn hợp X gồm anđehit Y, axit cacboxylic Z và este T (Z và T là đồng phân) Đốt cháy hoàn toàn
0,2 mol X cần 0,625 mol O2, thu được 0,525 mol CO2 và 0,525 mol nước Cho một lượng Y bằng lượng Y
có trong 0,2 mol X tác dụng với một lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3, đun nóng, sau phản ứng được m gam Ag (hiệu suất phản ứng 100%) Giá trị của m là
A 32,4 gam B 64,8 gam C 16,2 gam D 21,6 gam
Câu 47: Nhúng một thanh kim loại Mg vào 200 ml Fe(NO3)3 1M, sau một thời gian phản ứng lấy thanh kim loại ra cân lại thấy khối lượng tăng 0,8 gam Số gam Mg đã tan vào dung dịch là
A 4,1 gam B 1,4 gam C 8,4 gam D 4,8 gam
Câu 48: Để xà phòng hóa hoàn toàn 10 kg chất béo có chỉ số axit bằng 7, cần vừa đủ dd chứa 1,4 kg NaOH.
Tính khối lưượg PTTB của các axit béo (biết cấu tạo của axit béo tự do giống các axit tạo ra chất béo ; chỉ
số axit là số miligam KOH cần dùng để trung hòa axit tự do chứa trong 1 gam chất béo)
A 273,5 B 295,5 C 285,1 D 307,1
Câu 49*: Hòa tan hết 10,4 gam hỗn hợp Fe, Mg vào 500ml dung dịch hỗn hợp H2SO4 0,4M và HCl 0,8M thu được dung dịch Y và 6,72 lít H2 (đktc) Cô cạn dung dịch Y thu được m gam muối khan Giá trị của m là
A 34,2≤ m ≤ 39,2 B 36,7 C 34,2 D 39,2
Câu 50*: Hỗn hợp A gồm CuSO4; FeSO4; Fe2(SO4)3 có phần trăm khối lượng của S là 22% Lấy 50 gam hỗn hợp A hòa tan vào nước, sau đó thêm dung dịch NaOH dư, kết tủa thu được đem nung ngoài không khí tới khối lượng không đổi Lượng oxit sinh ra đem khử hoàn toàn bằng CO thu được m gam hỗn hợp kim loại Giá trị của m là
A 17 gam B 19 gam C 18 gam D 20 gam
- HẾT
-1 C 6 B 11 B 16 A 21 B 26 B 31 C 36 D 41 C 46 C
2 A 7 C 12 C 17 C 22 D 27 A 32 A 37 B 42 A 47 D
3 A 8 A 13 B 18 D 23 C 28 B 33 C 38 D 43 B 48 A
4 A 9 B 14 D 19 C 24 D 29 B 34 C 39 C 44 B 49 D
5 A 10 D 15 D 20 D 25 C 30 A 35 D 40 D 45 B 50 A