Cho m gam este X tác dụng hết với 0,3 mol NaOH, sau phản ứng thu đýợc cô cạn dung dịch thu đýợc 26 gam chất rắn.. Số khối của X là Câu 6: Cho m gam hỗn hợp X gồm hai axit kế tiếp nhau tr
Trang 1ĐỀ TỰ LUYỆN THI THPT QUỐC GIA NĂM HỌC 2014- 2015
Môn thi: HÓA HỌC
Thời gian làm bài: 90 phút, số câu trắc nghiệm: 50 câu
Cho nguyên tử khối của các nguyên tố:
H = 1; C = 12; N = 14; O = 16; S = 32; Cl = 35,5; Br = 80; P = 31; Na = 23; Mg = 24; Al = 27; K = 39; Ca = 40; Cr = 52; Mn = 55; Fe = 56; Cu = 64; Zn = 65; Ag = 108; Ba = 137; Pb = 207; Ni = 59.
Câu 1: Cho a gam hỗn hợp A gồm Fe2O3, Fe3O4 và Cu vào dung dịch HCl dư thấy có 0,7 mol axit phản ứng và còn lại 0,35a gam chất rắn không tan Mặt khác, khử hoàn toàn a gam hỗn hợp A bằng H2 dư thu được 34,4 gam chất rắn % Khối lượng Cu trong hỗn hợp A?
A 22,4% B 16,0% C 44,8% D 51,0%.
Câu 2*: Đốt cháy hoàn toàn một este X no, đõn chức, mạch hở thì số mol O2 cần dùng bằng 5/4 số mol CO2 Cho m gam este X tác dụng hết với 0,3 mol NaOH, sau phản ứng thu đýợc cô cạn dung dịch thu đýợc 26 gam chất rắn Giá trị m là
A 17,6 B 22,0 C 26,4 D 13,2.
Câu 3*: Hỗn hợp gồm hai anđêhit đơn chức X và Y được chia thành hai phần bằng nhau:
- Phần 1: đun nóng với dung dịch AgNO3/NH3 dư thì tạo ra 10,8 gam Ag
- Phần 2: oxi hóa tạo thành hai axit tương ứng, sau đó cho hai axit này phản ứng với 250 ml dung dịch NaOH 0,26M được dung dịch Z Để trung hòa lượng NaOH dư trong dung dịch Z cần dùng đúng 100 ml dung dịch HCl 0,25M Cô cạn dung dịch Z rồi đem đốt cháy chất rắn thu được sau khi cô cạn, được 3,52 gam CO2 và 0,9 gam H2O Công thức phân tử của hai anđêhit X và Y là:
A HCHO và C2H5CHO B HCHO và C2H3CHO
C HCHO và CH3CHO D CH3CHO và C2H5CHO
Câu 4: Hỗn hợp X gồm andehit fomic, andehit oxalic, axit axetic, etilenglycol, glyxerol Lấy 4,52 gam X đốt cháy
hoàn toàn rồi cho sản phẩm đi qua bình 1 đựng H2SO4 (đặc, dư), bình 2 đựng 600 ml dung dịch Ba(OH)2 0,2M thấy bình 1 tăng 2,88 gam, bình 2 xuất hiện m gam kết tủa Xác định m?
A 23,64 gam B 15,76 gam C 17,73 gam D 19,70 gam
Câu 5: Nguyên tử X có 11 proton, 11 electron, 12 nõtron Số khối của X là
Câu 6: Cho m gam hỗn hợp X gồm hai axit kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng tác dụng vừa đủ với dung dịch NaOH,
sau phản ứng thu được (m + 8,8 ) gam hỗn hợp muối Mặt khác, cho m gam X tác dụng với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3 thì được 43,2 gam kết tủa Giá trị m là
Câu 7: Điện trở suất đặc trýng cho khả nãng cản trở dòng điện điện trở suất càng lớn thì khả nãng dẫn điện của kim
loại càng giảm X, Y, Z, T là một trong 4 kim loại: Ag, Al, Fe, Cu Cho bảng giá trị điện trở suất của các kim loại nhý sau
Y là kim loại
Câu 8: Dãy gồm các chất điện ly mạnh là
A CH3COOH, NaOH, NaCl B HClO4, KNO3, Ba(OH)2
C HCl, C2H5OH, NaCl D HNO3, C6H12O6 (glucozõ), KNO3
Câu 9: Cho m gam glucozõ hòa tan vào nýớc đýợc dung dịch X X tác dụng hoàn toàn với lýợng dý dung dịch AgNO3
trong NH3, thu đýợc 21,6 gam kết tủa Giá trị m là
Câu 10: Ancol và amin nào sau đây cùng bậc?
A (CH3)3COH và (CH3)3CNH2 B (C2H5)2NH và C2H5CH2OH
C (CH3)2CHOH và (CH3)2CHNH2 D (C2H5)2NH và C2H5CH(OH)CH3
Câu 11*: Hỗn hợp X gồm 4 chất hữu cõ A, B, C, D có khối lýợng phân tử tãng dần Đốt cháy hoàn toàn 0,1 mol hỗn
hợp X chỉ thu đýợc 2,7 gam H2O và 2,24 lắt khắ CO2 (đktc) Cho 0,1 mol X thực hiện phản ứng tráng bạc hoàn toàn thì thu đýợc tối đa 12,96 gam Ag % số mol của D trong X là
Câu 12: Phèn chua đýợc biết đến với công dụng làm trong nýớc, làm chất cầm màu, thuộc daẦnó cũng đã từng đi
vào câu ca dao xýa: Ộ Anh đừng bắc bậc làm cao
Phèn chua em đánh nýớc nào cũng trongỢ
Trong đông y, phèn chua còn biết đến với tên là Ộminh phànỢ, chỉ màu sắc trong sáng của phèn chua Phèn chua là
Trang 2A K2SO4.Cr2(SO4)3.24H2O B K2SO4.Al2(SO4)3.24H2O
C.Na2SO4.Al2(SO4)3.24H2O D Na2SO4.Cr2(SO4)3.24H2O
Câu 13: Hỗn hợp X gồm muối Y (CH5NO3) và chất Z là đipeptit mạch hở (C5H10N2O3) Mặt khác 37,1 gam X tác dụng với dung dịch HCl dý, thu đýợc 0,1 mol khắ và dung dịch chứa m gam hỗn hợp muối Giá trị m là
Câu 14*: Cho 7,2 gam Mg phản ứng hoàn toàn với 150 gam dung dịch HNO3 37,8 % thu đýợc dung dịch A và thoát
ra các khắ NO, N2, N2O Biết rằng nếu thêm 900ml dung dịch NaOH 1M vào A, (không thấy khắ thoát ra), loại bỏ kết tủa thu đýợc rồi cô cạn và nung sản phẩm thu đýợc tới khối lýợng không đổi thì đýợc 57,75 gam chất rắn Nồng độ % của HNO3 trong dung dịch A là
A 8,24% B 6,14% C 6,01% D 6,72%.
Câu 15: Khắ X ở hình vẽ bên là
A Hidro clorua (HCl).
B Metylamin (CH3NH2)
C Amoniac (NH3)
D Cacbonic (CO2)
Câu 16: Điện phân dung dịch chứa 0,6 mol Cu(NO3)2 và 0,4 mol HCl với điện cực trõ, màng ngãn xốp, sau một thời gian, dừng điện phân thu đýợc dung dịch Y giảm 43 gam so với dung dịch ban đầu Cho tiếp m gam Fe vào dung dịch
Y, sau khi phản ứng hoàn toàn thu đýợc khắ NO (sản phẩm khử duy nhất của N+5) và 0,5m gam hỗn hợp 2 kim loại Giá trị m là
Câu 17: Tõ nào dýới đây là tõ tổng hợp?
A Tõ axetat B Tõ visco C Tõ tằm D Tõ nitron.
Câu 18*: Nung m gam hỗn hợp A gồm FeS và FeS2 trong bình kắn chứa 1 mol không khắ (trong không khắ có 20% O2 và 80% N2 theo thể tắch), đến khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu đýợc chất rắn B và hỗn hợp khắ C (84,74% N2, 10,6% SO2 và 4,66% O2 theo thể tắch) Giá trị m gần giá trị nào dýới đây nhất ?
Câu 19: Hấp thụ m gam oleum có công thức H2SO4 SO3 vào 100 gam dung dịch H2SO4 96,4 % thu được một loại oleum có phần trăm khối lượng SO3 là 5,22% Giá trị của m là:
Câu 20*: Cho m gam NaOH vào dung dịch chứa 0,04 mol H3PO4, sau phản ứng hoàn toàn thu đýợc dung dịch Y cô cạn dung dịch Y thu đýợc 1,22m gam chất rắn khan Giá trị m là
Câu 21: Cho 6,5 gam Zn vào dung dịch chứa 0,04 mol Cu(NO3)2, sau khi phản ứng hoàn toàn thu đýợc m gam chất rắn Giá trị m là
Câu 22: Chất X có công thức: CH3ỜCH(CH3)ỜCH=CH2 Tên thay thế của X là
A 2 Ờ metylbut Ờ 3 Ờ en B 3 Ờ metylbut Ờ 1 Ờ in
C 3 Ờ metylbut Ờ 1 Ờ en D 2 Ờ metylbut Ờ 3 Ờ in
Câu 23: Dung dịch A có chứa m gam chất tan gồm Na2CO3 và NaHCO3 Nhỏ từ từ đến hết 100ml dung dịch gồm HCl 0,4M và H2SO4 0,3M vào dung dịch A, sau khi phản ứng hoàn toàn thu được 0,04 mol CO2 và dung dịch B Nhỏ tiếp Ba(OH)2 dư vào dung dịch B thu được 18,81 gam kết tủa Giá trị m là
Câu 24: Số đồng phân chứa vòng benzen có công thức C7H8O tác dụng đýợc với dung dịch NaOH là
Câu 25: X làm mất màu nýớc brom, có phản ứng tráng bạc, hidro hóa X thu đýợc sobitol X là
Câu 26: Đun nóng một rýợu (ancol) đõn chức X với dung dịch H2SO4 đặc trong điều kiện nhiệt độthắch hợp sinh ra chất hữu cõ Y, tỉ khối hõi của Y so với X là 0,7 Công thức phân tử của X là
Câu 27: Chia 35,7 gam hỗn hợp A gồm kim loại R (có hóa trị không đổi) và oxit của nó làm 2 phần bằng nhau
- Phần 1 tác dụng với dung dịch HCl dý, sau phản ứng thu đýợc dung dịch chứa 34 gam muối và 3,36 lit khắ thoát ra
ở đktc
Trang 3- Phần 2 tác dụng với dung dịch HNO3 dý, sau phản ứng thu đýợc dung dịch Y, và thoát ra 0,5376 lit khắ X duy nhất (ở đktc), cô cạn dung dịch Y đýợc 47,85 gam muối
Khắ X là
Câu 28: Phát biểu đúng là
A Thủy phân chất béo trong môi trýờng axit là phản ứng một chiều.
B Triolein ở điều kiện thýờng là chất béo lỏng, không tan trong nýớc.
C Benzyl axetat là este có mùi thõm của chuối chắn.
D Metyl acrylat là este đýợc sử dụng để điều chế thủy tinh hữu cõ.
Câu 29: Cho phýõng trình phản ứng sau:
Fe(NO3)2 + HNO3 → Fe(NO3)3 + NxOy + H2O
Sau khi cân bằng phýõng trình trên với hệ số nguyên tối giản thì hệ số của phân tử HNO3 là
A 16x- 6y B 14x -6y C 6x -2y D 15x Ờ 6y
Câu 30: Có cấc phát biểu sau
(1) Oxi hóa anđehit fomic bằng AgNO3/NH3 dý thu đýợc muối amoni cacbonat
(2) Axeton, phenol trong công nghiệp đều thu đýợc từ phản ứng oxi hóa cumen
(3) Axit axetic, axit propionic đều tan vô hạn trong nýớc
(4) Trong phản ứng este hóa CH3COOH tách H; C2H5OH tách ỜOH tạo etyl axetat
(5) Từ butan có thể điều chế trực tiếp ra axit axetic
Số phát biểu đúng là
Câu 31: Từ glyxin, analin có thể điều chế tối đa đýợc bao nhiêu tripeptit mạch hở ?
Câu 32: Cho 0,02 mol hỗn hợp A gồm RCOOH và RCOOM (M là kim loại kiềm) tác dụng với 0,015 mol Ba(OH)2, sau phản ứng để trung hòa lượng Ba(OH)2 dư cần thêm 0,02 mol HCl, cô cạn dung dịch thu được 4,855 gam chất rắn Tên gọi của axit có trong A là
A Axit acrylic B Axit axetic C Axit metacrylic D Axit propionic.
Câu 33: Hợp kim nào dýới đây, khi xảy ra ãn mòn điện hóa thì Fe bị phá hủy trýớc?
Câu 34: Nung hoàn toàn m gam hỗn hợp X gồm Al và Fe2O3 trong điều kiện không có không khắ thu đýợc chất rắn Y Hòa tan Y trong dung dịch NaOH dý, thu đýợc 3,36 lắt H2 (đktc) và thấy có 0,7 mol NaOH phản ứng Giá trị m là
Câu 35: Hòa tan hết 15,08 gam Ba và Na vào 100 ml dung dịch X gồm Al(NO3)3 3a M và Al2(SO4)3 2a M thu được dung dịch có khối lượng giảm 0,72 gam so với X và thoát ra 0,13 mol H2 Giá trị của a là
Câu 36: Chất có nhiệt độ sôi cao nhất trong 4 chất dưới đây là
A HCOOCH3 B C2H5OH C CH3OCH3 D CH3COOH
Câu 37: Tinh dầu bạc hà có trong cây bạc hà có tác dụng giảm đau, điều trị mệt mỏi và trầm cảm, lại có giá trị kinh
tế cao nên trýớc đây đýợc ngýời nông dân xã Bình Minh, huyện Khoái Châu trồng trên diện tắch rộng Để thu đýợc tinh dầu bạc hà thì ngýời nấu bạc hà làm nhý sau: ỘTrong nồi cất, lá bạc hà đýợc bố trắ bên trên và không tiếp xúc với nýớc bên dýới, đậy kắn nồi rồi nâng nhiệt độ nýớc sôi Từ nồi cất, hõi tinh dầu đi qua ống dẫn vào thùng lạnh, hõi dầu ngýng tụ lại và chảy vào bình hứngỢ ở đây ngýời nấu bạc hà đã dùng phýõng pháp tách biêt và tinh chế nào dýới đây
?
A Chýng cất thýờng B Chýng cất lôi cuốn hõi nýớc.
Câu 38*: Hỗn hợp X gồm 1 mol amin no, mạch hở A và 2 mol amino axit no, mạch hở B tác dụng vừa đủ với 4 mol
HCl hay 4 mol NaOH Đốt a gam hỗn hợp X cần 22,848 lắt khắ O2 (ở đktc) thu đýợc 5,376 lắt N2 (đktc) Nếu cho a gam hỗn hợp trên tác dụng với dung dịch HCl dý thì thu đýợc bao nhiêu gam muối?
Câu 39: Hỗn hợp X gồm H2 và hai olefin là đồng đẳng kế tiếp Cho 0,4 mol hỗn hợp Xđi qua xúc tác Ni nung nóng thu đýợc hỗn hợp Y Dẫn Y qua dung dịch Br2 dý, thấy khối lýợng bình Br2 tãng 1,82 gam và thoát ra 0,25 mol khắ Z
Tỉ khối Z so với H2 là 7,72 Biết tốc độ phản ứng của hai olefin với hidro là nhý nhau Công thức phân tử và % thể tắch của anken có ắt nguyên tử cacbon hõn trong X là
Câu 40: Cho m gam hỗn hợp X gồm Na, Na2O, Al vào nước dư sau khi phản ứng kết thúc thu được dung dịch A; 1,792 lắt khắ (đktc) và 0,54 gam chất rắn không tan Rót 170 ml dung dịch HCl 1M vào dung dịch A thu được 0,78 gam kết tủa m có giá trị là :
A 3,36 gam B 4,56 gam C 6,78 gam D 2,32 gam.
Trang 4Câu 41: C3H6O2 có tối đa bao nhiêu hợp chất hữu cõ no, mạch hở có thể tác dụng đýợc với Na?
Câu 42: Phát biểu đúng là
A Đánh giá độ dinh dýỡng phân lân bằng % khối lýợng P.
B Photpho đỏ tự bốc cháy trong không khắ trên 40oC.
C Có thể dập tắt đám cháy magie bằng cát.
D Dung dịch đậm đặc gồm Na2SiO3 và K2SiO3 đýợc gọi là thủy tinh lỏng.
Câu 43: Phần trãm khối lýợng của nguyên tố R trong hợp chất khắ với hiđro (R có số oxi hóa thấp nhất) và trong oxit
cao nhất týõng ứng là a% và b%, với a : b = 15: 8, biết R có cấu hình electron ở lớp ngoài cùng là ns2np2 Giá trị a là
Câu 44: Cho các chất: phenol, anilin, vinyl axetilen, Stiren, metyl metacrylat, ancol etylic Số chất làm mất màu
nýớc brom là
Câu 45: Hòa tan hoàn toàn 9,12 gam Fe, FeO, Fe2O3 vào dung dịch HNO3 dý thì sau phản ứng thu đýợc 0,448 lit khắ
NO (sản phẩm khử duy nhất ở đktc) và dung dịch Y chứa m gam muối Gắa trị m là
Câu 46: Có các thắ nghiệm sau thực hiện ở nhiệt độ thýờng
(a) Nhỏ dung dịch FeCl2 vào lýợng dý dung dịch AgNO3
(b) Cho bột Si vào dung dịch NaOH
(c) Nhỏ C2H5OH vào bột CrO3
(d) Cho bột S vào Hg
(e) Nhỏ dung dịch H2SO4 loãng vào nýớc giaven
Số thắ nghiệm xảy ra phản ứng oxi hóa khử là
Câu 47: Kim loại nào dýới đây đýợc điều chế bằng phýõng pháp điện phân nóng chảy?
Câu 48: Tách nýớc không hoàn toàn hỗn hợp X có chứa 0,15 mol C2H5OH và 0,3 mol C3H7OH thu đýợc 8,895 gam hỗn hợp ete, biết hiệu suất phản ứng của C2H5OH là 50% Hiệu suất phản ứng tạo ete của C3H7OH là
Câu 49: Biện pháp nào dýới đây không làm tãng tốc độ phản ứng ?
A Đýa lýu huỳnh đang cháy ngoài không khắ vào bình chứa khắ oxi.
B Thay thế Zn hạt bằng Zn bột khi cho tác dụng với dung dịch HCl 1M ở cùng 25oC
C Nén hỗn hợp khắ N2 và H2 ở áp suất cao để tổng hợp amoniac
D Cho lýợng Zn bột tác dụng với 100ml HCl 1M, sau đó thay bằng 200ml HCl 1M.
Câu 50: Phát biểu không đúng
A Khi bị ong đốt có thể dùng vôi bôi vào vết đốt sẽ bớt đau hơn.
B Ủ quả chin vào giữa các quả xanh sẽ làm các quả chắn nhanh hơn.
C Khi khê cơm có thể dùng than củi xốp cho vào cơm bớt mùi khê hơn.
D Sắn có chứa HCN đây là chất cực độc có thể gây tử vong, để không bị ngộ độc do sắn có thể cho nước vôi để
trung hòa HCN rồi luộc
-HẾT -1 D 6 B 11 C 16 A 21 B 26 A 31 C 36 D 41 C 46 D
2 B 7 B 12 B 17 D 22 C 27 C 32 C 37 B 42 D 47 D
3 B 8 B 13 D 18 B 23 A 28 B 33 C 38 D 43 B 48 D
4 C 9 D 14 B 19 C 24 A 29 C 34 A 39 Â 44 C 49 D
5 C 10 D 15 A 20 D 25 A 30 C 35 A 40 A 45 B 50 D