Cả 3 chất đều không phải là X Trong s các polime: Polietilen PE, polivinylclorua PVC.. Hiệu suất phản ứng oxi hóa rượu là 25%... các đồng vị.. Định hướng vào vị trí octo và para, phản ứn
Trang 1THI TH CÙNG CHUYÊN KHTN HÀ N I Ử Ộ
chính th c
THI TH MÔN HÓA H C - THI S 01
Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian đọc đề)
nh ngh a nào sau ây là úng?
S hi u nguyên t c a m t nguyên t hóa h c làố ệ ử ủ ộ ố ọ
A số hạt proton
B số hạt electron
C số thứ tự trong bảng Hệ thống tuần hoàn
D số chỉ điện tích dương hạt nhân nguyên tử
Bi t r ng X và Y là hai nguyên t trong cùng m t nhóm và hai chu kì liên ti p c a b ng tu n hoàn.ế ằ ố ộ ở ế ủ ả ầ
T ng s proton trong hai nguyên t X, Y b ng 32 Hai nguyên t X, Y ó làổ ố ử ằ ố đ
A Mg và Ca
B O và S
C N và Si
D C và Si
Cho h p ch t p-HO-Cợ ấ 6H4-CH2OH tác d ng v i lụ ớ ượng d axit axetic có Hư 2SO4đặc làm xúc tác, un nóng,đ
ph n ng x y ra v i hi u su t 100% S n ph m t o ra làả ứ ả ớ ệ ấ ả ẩ ạ
A CH3 -COO-C 6 H 4 -CH 2 OH
B HO-C6 H 4 -CH 2 OOC-CH 3
C CH3 -COO-C 6 H 4 -CH 2 OOCCH 3
D hỗn hợp gồm tất cả các chất trên
Có 4 l , m i l ọ ỗ ọ đựng dung d ch m t ch t ã hòa tan trong cùng m t dung môi h n h p etanol/Hị ộ ấ đ ộ ỗ ợ 2O ó làĐ các dung d ch anilin, phenol, rị ượu benzylic, p-crezol Cho quì tím vào t ng dung d ch, thì ch t không làmừ ị ấ
i màu quì tím là
đổ
A Anilin.
B Phenol
C p-crezol
Trang 2D tất cả các chất
Cho 7,4 gam h n h p 2 axit ỗ ợ đơn ch c tác d ng v a h t v i Naứ ụ ừ ế ớ 2CO3 t o ra 1,12 lít khí COạ 2 ( ktc) Cô c nđ ạ dung d ch thì s gam mu i khan thu ị ố ố được là
A 10,6 gam
B 9,6 gam
C 8,6 gam
D 7,6 gam
Khi hòa tan 30 gam h n h p ỗ ợ đồng và đồng (II) oxit trong dung d ch HNOị 3 loãng, d th y thoát ra 6,72 lítư ấ ( ktc) khí NO duy nh t Hàm lđ ấ ượng % kh i lố ượng c a ủ đồng (II) oxit trong h n h p ban ỗ ợ đầu là
A 4,0%.
B 2,4%.
C 3,2%.
D 4,8%.
H p ch t este X m ch h Cợ ấ ạ ở 4H6O2 khi tác d ng v i dung d ch HCl t o ra s n ph m không có ph n ngụ ớ ị ạ ả ẩ ả ứ tráng gương V y X làậ
A CH2 =CH-COOCH 3
B CH3 -COOCH=CH 2
C HCOOCH=CH2 -CH 3
D Cả 3 chất đều không phải là X
Trong s các polime: Polietilen (PE), polivinylclorua (PVC) và th y tinh h u c , Ch t ố ủ ữ ơ ấ được coi là b nề
v i tác d ng c a ki m và axit làớ ụ ủ ề
A Polietilen
B Polivinylclorua
C Thủy tinh hữu cơ
D Tất cả các chất trên
Cho m gam h i rơ ượu etylic i qua ng s ch a CuO đ ố ứ ứ đốt nóng, làm l nh toàn b ph n h i i ra kh i ngạ ộ ầ ơ đ ỏ ố
s cho ng ng t h t, thu ứ ư ụ ế đượ ỗc h n h p l ng X.Chia X thành hai ph n ợ ỏ ầ đều nhau Cho ph n 1 ph n ng h tầ ả ứ ế
v i Na thu ớ được 3,36 lít khí H2 ( ktc) Cho ph n 2 ph n ng h t v i AgNOđ ầ ả ứ ế ớ 3 trong NH3được 43,2 gam Ag
K t qu nào sau ây là úng:ế ả đ đ
Trang 3A m = 27,6 gam.
B m = 13,8 gam
C Hiệu suất phản ứng oxi hóa rượu là 25%.
D Hiệu suất phản ứng oxi hóa rượu là 50%
Khi b nung nóng nhi t ị ở ệ độ cao, trong s các ch t NaNOố ấ 3, AgNO3, Cu(NO3)2 và Fe(NO3)3 thì ch t b nhi tấ ị ệ phân là
A AgNO3
B AgNO3 , Cu(NO 3 ) 2 và Fe(NO 3 ) 3
C AgNO3 và Cu(NO 3 ) 2
D tất cả các chất
phân bi t các dung d ch m t nhãn: CuCl
Để ệ ị ấ 2, FeCl3, AlCl3, K2CO3, (NH4)2SO4, NH4NO3, có th dùng 1 hoáể
ch t nào dấ ướ đi ây?
A Dung dịch NaOH
B Dung dịch Ba(OH)2
C Dung dịch AgNO3
D Dung dịch nước vôi trong
Cho gi thi t là khi s t tác d ng v i Hả ế ắ ụ ớ 2SO4 thu được:
1) Khí H2S
2) Khí SO2
3) H n h p khí Hỗ ợ 2S và SO2
Gi thi t không h p lí làả ế ợ
A.1
B.2
C.3
D.Cả 3 giả thiết trên
i n phân 500ml dung d ch h n h p g m NaCl 0,1M và AlCl
Đ ệ ị ỗ ợ ồ 3 0,3M trong i u ki n có màng ng n, i nđ ề ệ ă đ ệ
c c tr t i khi anot không t o ra khí Clo n a.Sau i n phân, l c l y k t t a r i nung nhi t ự ơ ớ ở ạ ữ đ ệ ọ ấ ế ủ ồ ở ệ độ cao đế n
kh i lố ượng không đổi S gam ch t r n thu ố ấ ắ được sau khi nung là
A 7,65 gam
Trang 4B 5,10 gam
C 15,30 gam.
D 10,20 gam
Cho amoniac vào t ng dung d ch: CHừ ị 3COONa, C6H5OH, C6H5–NH3Cl, CH3–NH3Cl thì NH3 ph n ngả ứ
c v i
đượ ớ
A CH3 COONa
B C6 H 5 OH
C C6 H 5 –NH 3 Cl
D CH3 –NH 3 Cl
Có 5 h p ch t ch a vòng benzen cùng có công th c Cợ ấ ứ ứ 7H8O un nóng m i ch t v i HĐ ỗ ấ ớ 2SO4đặ ởc 1500C,
ch t có ph n ng tách nấ ả ứ ước là
A C6 H 5 OCH 3
B p-CH3 -C 6 H 4 -OH
C o-CH3 -C 6 H 4 -OH
D C6 H 5 -CH 2 -OH
Cho các h p ch t: an ehit fomic (X), etilenglicol (Y) glixerin (Z) và propan iol-1,3 (T) Ch t có th tácợ ấ đ đ ấ ể
d ng ụ đượ ớc v i Cu(OH)2 là
A X, Y, Z và T
B X, Y và Z
C Y và Z
D Z và T
Cho t ng ch t: Nừ ấ ước brom (X), [Ag(NH3)2]OH (Y), H2/Ni, t0 (Z), Cu(OH)2 trong môi trường ki m nóngề (T), tác d ng v i glucoz và fructoz Hai monosaccarit ó t o ra cùng m t s n ph m h u c trong ph nụ ớ ơ ơ đ ạ ộ ả ẩ ữ ơ ả
ng v i:
A X, Y.
B Y, Z
C Z
D Y, Z, T.
Trang 5Câu 18 (1 i m)để
Cho các giá tr th i n c c chu n Eị ế đ ệ ự ẩ 0(Mg2+/Mg) = –2,37V; E0(Ag+/Ag) = + 0,80V Su t i n ấ đ ệ động chu nẩ
c a pin Mg–Ag làủ
A 3,17V
B 3,97V
C 1,57V
D 1,985V
Cho các ph n ng:ả ứ
(1) FeCl3 + KI
(2) K2Cr2O7 + KI + H2SO4
(3) Cl2 + KI
Iot có th ể đượ ạc t o ra trong ph n ngả ứ
A (1).
B (3).
C (1) và (3)
D (1), (2) và (3).
Nguyên t nguyên t Bo có hai ử ố đồng v B10 ị và B11 Kh i lố ượng nguyên t trung bình c a Bo là 10,81.ử ủ
H i có bao nhiêu % theo kh i lỏ ố ượng c a ủ trong axit boric H3BO3 (M = 61,81)?
A 14,42%.
B 17,48%
C 15,82%.
D 19,21%.
Photpho tr ng, photpho en, photpho ắ đ đỏ là nh ng d ng ữ ạ đơn ch t khác nhau c a photpho Chúng ấ ủ đượ ọ c g i là
A các đồng vị.
B các dạng thù hình
C các đồng phân
D các đồng khối
Cho các ph n ng:ả ứ
Trang 61) Cu(NO3)2 + H2S CuS + 2HNO3.
2) Pb(NO3)2 + H2S PbS + 2HNO3
3) 2AgNO3 + H2S Ag2S + 2HNO3
4) Fe(NO3)2 + H2S FeS + 2HNO3
Phương trình ph n ng không úng làả ứ đ
A (1)
B (2).
C (3).
D (4).
Trong s các ch t: phenol, anilin, an ehit fomic, thì i u ki n thố ấ đ ở đ ề ệ ường ch t th r n làấ ở ể ắ
A Phenol.
B Anilin
C Anđehit fomic
D Không có chất nào ở thể rắn
Ph n ng th v i HNOả ứ ế ớ 3 x y ra ả đố ới v i axit th m Cơ 6H5COOH s nh hẽ đị ướng vào v trí nào, x y ra d h nị ả ễ ơ hay khó h n so v i ph n ng c a benzen?ơ ớ ả ứ ủ
A Định hướng vào vị trí octo và para, phản ứng xảy ra khó hơn benzen
B Định hướng vào vị trí meta, phản ứng xảy ra khó hơn benzen
C Định hướng vào vị trí octo và para, phản ứng xảy ra dễ hơn benzen.
D Định hướng vào vị trí meta, phản ứng xảy ra dễ hơn benzen
H p ch t h u c X có công th c d ng Cợ ấ ữ ơ ứ ạ xHyOz và có kh i lố ượng mol phân t là 74gam X tác d ng ử ụ đượ c
v i Na kim lo i gi i phóng Hớ ạ ả 2 S h p ch t th a mãn tính ch t c a X làố ợ ấ ỏ ấ ủ
A.5
B.6
C.7
D.9
Trang 7Ti n hành ph n ng trùng h p 5,2 gam stiren trong m t c c th y tinh Sau khi ng ng ph n ng th y h nế ả ứ ợ ộ ố ủ ừ ả ứ ấ ỗ
h p các ch t trong c c có kh n ng làm m t màu hoàn toàn 40ml dung d ch nợ ấ ố ả ă ấ ị ước brom 0,1M V y sậ ố gam polistiren t o ra làạ
A 5,2gam
B 4,784gam
C 4,874gam
D 4,478gam.
H p ch t Z ch ch a C, H, O Khi cho Z tác d ng v i Na ho c NaHCOợ ấ ỉ ứ ụ ớ ặ 3 thu đượ ốc s mol khí b ng s molằ ố
Z ã ph n ng Ch t có kh i lđ ả ứ ấ ố ượng phân t nh nh t tho mãn các tính ch t trên c a Z làử ỏ ấ ả ấ ủ
A HOOC-COOH
B HOCH2 -CH 2 OH
C HO-CH2 -COOH
D CH3 -CHOH-COOH
Cho CO2 t t ừ ừ đế ưn d vào 30ml dung d ch ROH 20% (kh i lị ố ượng riêng d = 1,2 g/ml; R là kim lo i ki m).ạ ề
Cô c n dung d ch sau ph n ng r i nung nhi t ạ ị ả ứ ồ ở ệ độ cao đến kh i lố ượng không đổi, thu được 9,54 gam
ch t r n khan V y R làấ ắ ậ
A Li
B Na
C K
D Rb
Hòa tan 3,06 gam oxit kim lo i MO trong HNOạ 3 d thu ư được 5,22 gam mu i nitrat Công th c c a oxitố ứ ủ ban đầu là
A MgO.
B CaO
C BaO
D FeO
Cho 31,2 gam h n h p X g m Al và Alỗ ợ ồ 2O3 tan hoàn toàn trong dung d ch NaOH d , thu ị ư được 13,44 lít khí
H2 ( ktc) Xác nh % kh i lđ đị ố ượng c a Al trong h n h p X.ủ ỗ ợ
A 34,62%.
Trang 8B 51,92%
C 77,88%.
D 17,31%.
t cháy hoàn toàn m t h n h p X g m nh ng l ng b ng nhau v s mol c a FeS
Đố ộ ỗ ợ ồ ữ ượ ằ ề ố ủ 2 và Cu2S thu đượ c 3,36 lit khí SO2 ( ktc) Hoà tan ch t r n còn l i g m Feđ ấ ắ ạ ồ 2O3 và CuO vào axit HCl v a ừ đủ, thu được dung
d ch Y i n phân dung d ch Y t i khi v a h t ion Cuị Đ ệ ị ớ ừ ế 2+ Tính i n lđ ệ ượng ã tiêu t n, gi thi t hi u su t cácđ ố ả ế ệ ấ
ph n ng ả ứ đều là 100%
A 9650
B 19300
C 24125
D 14475
Cho 5,2 gam h n h p g m Cu, Al, Fe vào c c ch a 30ml dung d ch NaOH 4M Sau khi ph n ng hoànỗ ợ ồ ố ứ ị ả ứ toàn, ta thu được 2,688 lít khí H2( ktc) V y % kh i lđ ậ ố ượng c a Al trong h n h p làủ ỗ ợ
A 41,54%.
B 62,30%.
C 20,77%.
D 93,46%.
Cho 0,1mol este CnH2n+1COOCmH2m+1 vào c c ch a 30ml dung d ch hi roxit c a kim lo i ki m ROH cóố ứ ị đ ủ ạ ề
n ng ồ độ 20% (kh i lố ượng riêng d = 1,2g/ml) Sau khi ph n ng xà phòng hóa x y ra hoàn toàn, cô c nả ứ ả ạ dung d ch r i ị ồ đốt cháy h t ch t r n khan còn l i Sau ph n ng cháy ch thu ế ấ ắ ạ ả ứ ỉ được 9,54 gam R2CO3 và 8,26 gam h n h p g m COỗ ợ ồ 2, H2O bay ra.V y kim lo i ki m và axit t o ra este ban ậ ạ ề ạ đầu là
A K và HCOOH
B Na và CH3 COOH
C K và CH3 COOH
D Na và HCOOH
Cho các ph n ng sau:ả ứ
1 CH3CH2OH CH2=CH2 + H2O
2 3-metyl but -2-ol 2- metyl but- 2-en + H2O
3 but- 2-ol but- 2-en + H2O
Trang 94 2-metyl xiclohexanol metyl xiclohex-2-en + H2O
Ph n ng vi t úng theo qui t c Zaixep làả ứ ế đ ắ
A (1).
B (2).
C (3)
D (4).
Cho nước brom tác d ng v a ụ ừ đủ ớ v i m t lộ ượng glucoz t o ra dung d ch X.Thêm dung d chơ ạ ị ị AgNO3/NH3 vào dung d ch X th y t o ra k t t a.V y k t t a ó làị ấ ạ ế ủ ậ ế ủ đ
A Ag
B AgBr
C Bạc gluconat
D Amoni gluconat
Dung d ch saccaroz có th ph n ng ị ơ ể ả ứ đượ ớc v i ch t nào sau ây?ấ đ
A Cu(OH)2
B [Ag(NH3 ) 2 ]OH
C H2 /Ni, t 0
D Nước brom.
Cho cân b ng sau:ằ
Cr2O72- + H2O 2CrO42- + 2H+
(Màu da cam) (Màu vàng)
Thêm axit HCl đặc, d vào dung d ch Kư ị 2CrO4 thì dung d ch chuy n thànhị ể
A màu da cam
B màu vàng
C màu xanh
D không màu
Cho các phương trình ph n ng sau:ả ứ
KCrO + 2NaOH KCrO + NaCrO + HO (1)
Trang 102K2CrO4 + H2SO4 K2Cr2O7 + K2SO4 + H2O (2)
Cr(OH)3 + NaOH Na[Cr(OH)4] (3)
Phương trình ph n ng úng làả ứ đ
A (1).
B (2).
C (3).
D (1), (2), (3).
Khi hoà tan FeS2 vào HNO3đặc, nóng t o ra khí NOạ 2 theo phương trình ph n ng:ả ứ
1) FeS2 + 18HNO3 Fe(NO3)3 + 2H2SO4 + 15NO2 + 7H2O
2) 2FeS2 + 30HNO3 Fe2(SO4)3 + H2SO4 + 30NO2 + 14H2O
Theo nguyên t c thìắ
A phản ứng (1) đúng
B phản ứng (2) đúng
C cả (1) và (2) đều đúng
D cả (1) và (2) đều không đúng.
Cho bi t công th c úng c a supephotphat kép làế ứ đ ủ
A hỗn hợp Ca(H 2 PO 4 ) 2 và CaSO 4
B chỉ có Ca(H2 PO 4 ) 2
C chỉ có CaHPO4
D hỗn hợp (NH4 ) 2 HPO 4 và NH 4 H 2 PO 4
Trong s các ch t Cố ấ 2H5OH, CH3COOH, CH3COOC2H5 và CH3CHO thì ch t có nhi t ấ ệ độ sôi cao nh t làấ
A C2 H 5 OH
B CH3 CHO
C CH3 COOH
D CH3 COOC 2 H 5
Cho các ph n ng sau:ả ứ
Trang 11(1) CH3COOH + NH3
(2) HCOOH + CH3–NH2
Trong hai ph n ng trên thì:ả ứ
A Phản ứng (1) xảy ra mãnh liệt hơn phản ứng (2).
B Phản ứng (2) xảy ra mãnh liệt hơn phản ứng (1).
C Hai phản ứng xảy ra với tốc độ như nhau
D Cả hai đều không có phản ứng xảy ra.
Có h n h p g m Al và Na, trong ó t l s mol c a Al và Na tỗ ợ ồ đ ỉ ệ ố ủ ương ng là 4ứ : 5 Cho h n h p vào c cỗ ợ ố
nước thì được 1,904 lít khí H2 ( ktc) V y:đ ậ
1) H n h p kim lo i ã tan h t.ỗ ợ ạ đ ế
2) S gam kim lo i ã dùng là 2,23 gam.ố ạ đ
3) Ph n tr m theo kh i lầ ă ố ượng c a Al và Na tủ ương ng là 48,43% và 51,57%.ứ
K t lu n úngế ậ đ là
A (1) và (2).
B (1) và (3).
C (2) và (3).
D (1), (2) và (3).
Cho 4,64 gam h n h p X ch a FeO, Feỗ ợ ứ 3O4, Fe2O3, trong ó s mol FeO b ng s mol Feđ ố ằ ố 2O3 tác d ng v iụ ớ dung d ch HCl 1M v a ị ừ đủ Th tích dung d ch HCl c n dùng làể ị ầ
A 0,16 lít
B 0,26 lit
C 0,32 lít
D 0,08 lít
Trong s các dung d ch: AgNOố ị 3, Cu(NO3)2, Fe(NO3)3, Zn(NO3)2, dung d ch t o k t t a v i NHị ạ ế ủ ớ 3 d làư
A Fe(NO3 ) 3
B AgNO3 , Fe(NO 3 ) 3
C AgNO3 , Cu(NO 3 ) 2 và Fe(NO 3 ) 3
D AgNO, Cu(NO ) , Fe(NO ) và Zn(NO )
Trang 12Câu 46 (1 i m)để
Hòa tan hoàn toàn 3 gam h n h p g m kim lo i R hóa tr (I) và kim lo i M hóa tr (II) vào dung d ch h nỗ ợ ồ ạ ị ạ ị ị ỗ
h p HNOợ 3 và H2SO4, sau ph n ng thu ả ứ được dung d ch X và có 1,344 lít h n h p khí Y ( ktc) g mị ỗ ợ đ ồ
NO2 và m t khí Z.Kh i lộ ố ượng h n h p Y là 2,94 gam N u l y 1 ít dung d ch X cho tác d ng v i lỗ ợ ế ấ ị ụ ớ ượng dư
b t Cu và Hộ 2SO4 loãng thì không có khí thoát ra.Hãy cho bi t t ng s gam mu i có trong dung d ch Xế ổ ố ố ị (tính ra mu i khan)ố
A 7,06 gam
B 6,36 gam
C 7,34 gam
D trong khoảng 6,36 đến 7,34 gam
Ti n hành ph n ng nhi t nhôm 26,8 gam h n h p X g m Al và Feế ả ứ ệ ỗ ợ ồ 2O3 Sau khi làm ngu i, l y h n h pộ ấ ỗ ợ thu được hoà tan b ng dung d ch HCl loãng d , th y thoát ra 11,2 lít khí ( ktc) Bi t hi u su t các ph nằ ị ư ấ đ ế ệ ấ ả
ng là 100% Thành ph n % theo kh i l ng c a Al trong h n h p ban u là
A 20,15%.
B 40,3%.
C 59,7%.
D 79,85%.
Chia h n h p X g m Al, Cu thành hai ph n ỗ ợ ồ ầ đều nhau Cho ph n 1 vào dung d ch HCl d thì có 1 gamầ ị ư không tan Thêm 4 gam Zn vào ph n 2 thì t o ra h n h p Y.Ph n tr m theo kh i lầ ạ ỗ ợ ầ ă ố ượng c a Al trong Y nhủ ỏ thua trong X là 33,33% Khi ngâm Y trong dung d ch NaOH thì sau m t th i gian th tích Hị ộ ờ ể 2 bay ra o đ ở
i u ki n tiêu chu n ã v t quá 6 lít Xác nh % kh i l ng c a Cu trong h n h p X
A 16,67%.
B 83,33%.
C 50%.
D 33,33%.
t cháy hoàn toàn 0,1mol h p ch t X có công th c HOOC-(CH
Đố ợ ấ ứ 2)n-COOH, cho s n ph m cháy vào bìnhả ẩ
nước vôi trong thu được 30 gam k t t a.Y là m t rế ủ ộ ượu no đơn ch c khi b un nóng v i Hứ ị đ ớ 2SO4đặc thì t oạ
ra olefin Đốt cháy hoàn toàn m t este a ch c t o b i X và Y ộ đ ứ ạ ở đượ ỉ ệ ố ược t l kh i l ng CO2 :H2O tương ngứ
là 176: 63 V y n có giá tr b ng:ậ ị ằ
A 0
B 1
C 2.
D 3
Trang 13Câu 50 (1 i m)để
H p ch t ợ ấ đơn ch c X có công th c phân t trùng v i công th c ứ ứ ử ớ ứ đơn gi n nh t Khi ả ấ đốt cháy hoàn toàn 0,37 gam X, ch t o ra 0,44 gam COỉ ạ 2 và 0,09 gam H2O Hãy cho bi t X ph n ng ế ả ứ đượ ớc v i nh ng ch tữ ấ nào trong s các ch t:Phenol, Cố ấ 2H5OH, NaOH?
A Phenol.
B Phenol, C2 H 5 OH
C NaOH
D Phenol, C2 H 5 OH, NaOH