1. Trang chủ
  2. » Đề thi

đề thi thử đh môn hóa học, đề số 7

13 316 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 13
Dung lượng 182,47 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

S hi roxit có tính lố đ ưỡng tính là... Bạc có màu đen khi tiếp xúc với không khí hoặc hơi nước có mặt lưu huỳnh đioxit C.. Trong không khí, ở nhiệt độ thường Ag, Au, Sn, Zn, Cr đều khôn

Trang 1

THI TH CÙNG CHUYÊN KHTN HÀ N I Ử Ộ

chính th c

THI TH MÔN HÓA H C - THI S 07

Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian đọc đề)

Câu 1 X và Y là hai nguyên t thu c cùng m t chu k , hai nhóm A liên ti p (Zố ộ ộ ỳ ế X <ZY) T ng s h t protonổ ố ạ

trong nguyên t X và Y là 33 Nh n xét nào sau ây v X, Y là úng?ử ậ đ ề đ

A Lớp ngoài cùng của nguyên tử Y (ở trạng thái cơ bản) có 5 electron.

B Độ âm điện của X lớn hơn độ âm điện của Y.

C Đơn chất X là chất khí ở điều kiện thường

D Phân lớp ngoài cùng của nguyên tử X (ở trạng thái cơ bản) có 4 electron

Câu 2 R là nguyên t mà nguyên t có phân l p electron ngoài cùng là npố ử ớ 2n+1 (v i n là s th t c a l pớ ố ứ ự ủ ớ

electron) Trong các nh n xét sau ây v R:ậ đ ề

1) T ng s h t mang i n c a nguyên t R là 18.ổ ố ạ đ ệ ủ ử

2) S electron ố độc thân trong nguyên t R tr ng thái c b n là 3.ử ở ạ ơ ả

3) Oxit cao nh t t o ra t R là Rấ ạ ừ 2O7

4) NaR tác d ng v i dung d ch AgNOụ ớ ị 3 t o k t t a.ạ ế ủ

5) H p ch t khí c a R v i hi ro trong dung d ch nợ ấ ủ ớ đ ị ước có tính axit m nh.ạ

S nh n xét úng là:ố ậ đ

A 3

B 1

C 2

D 4

Câu 3 Dãy g m nh ng ch t ch ch a liên k t c ng hóa tr làồ ữ ấ ỉ ứ ế ộ ị

D HClO4 , H 2 SO 4 , H 3 PO

Câu 4 Nguyên t X có hóa tr trong oxit cao nh t g p 3 l n hóa tr c a X trong h p ch t v i hi ro Bi tố ị ấ ấ ầ ị ủ ợ ấ ớ đ ế

r ng trong oxit cao nh t c a X thì oxi chi m 60 % v kh i lằ ấ ủ ế ề ố ượng Xác nh nguyên t X:đị ố

Trang 2

A Si

B S

C P

D Se

Câu 5 Khi un nóng HI trong bình kín, x y ra ph n ng: 2HIđ ả ả ứ (k)⇄ H2(k) + I2(k)

m t nhi t nh t nh, h ng s cân b ng K

tr m HI b phân h y nhi t ă ị ủ ở ệ độ đ ó:

A 40%

B 25%

C 30%

D 20%

Câu 6

A 36

B 40

C 42

D 46

Câu 7 Trong các ch t sau: CHấ 3COONa; CH3COONH4; (NH4)2CO3; Na2HPO4; Na2HPO3; NaHSO3; NaHSO4; Cr(OH)2; H2O; NaAlO2 S ch t lố ấ ưỡng tính là

A 7

B 8

C 5

D 6

Câu 8 Cho các hi roxit: Fe(OH)đ 2, Fe(OH)3, Al(OH)3, Zn(OH)2, Cu(OH)2, Sn(OH)2, Pb(OH)2, Cr(OH)2, Cr(OH), Ni(OH), Mg(OH) S hi roxit có tính lố đ ưỡng tính là

Trang 3

A 8

B 5

C 7

D 6

Câu 9 pH c a dd h n h p CHủ ỗ ợ 3COOH 0,1M(Ka=1,75.10-5) và CH3COONa 0,1M là

A 4,756

B 2,465

C 1,987

D 3,387

Câu 10 Cho h n h p khí X g m COỗ ợ ồ 2 và NO2 h p th vào dung d ch NaOH v a ấ ụ ị ừ đủ ạ t o thành các mu iố

trung hòa, sau ó em cô c n dung d ch thu đ đ ạ ị được 36,6 gam mu i khan Nung mu i khan t i kh i lố ố ớ ố ượ ng không đổ đượi c ch t r n n ng 35 gam Ph n tr m th tích m i khí trong X l n lấ ắ ặ ầ ă ể ỗ ầ ượt là

A 25% và 75%

B 75% và 25%

C 50% và 50%

D 40% và 60%

Câu 11 Cho h n h p X g m Ba và Na Cho 20,12 gam h n h p X vào nỗ ợ ồ ỗ ợ ướ ưc d thu được dung d ch Y vàị

4,48 lít H2 ktc S c 5,6 lít COđ ụ 2 ktc vào dung d ch Y thì kh i lđ ị ố ượng k t t a thu ế ủ được là

A 63,04 gam

B 39,4 gam

C 23,64 gam

D 29,55 gam

Câu 12 Hòa tan m gam h n h p Na và Al (t l mol 1:1) vào nỗ ợ ỉ ệ ướ ư được d c dung d ch Y N u cho 550 mlị ế

HCl 1M vào Y thu được 3a gam k t t a, còn n u cho 700 ml HCl 1M vào Y thì thu ế ủ ế được 2a gam k t t a.ế ủ

Giá tr c a m va a l n lị ủ ầ ượt là

A 25 và 7,8

B 25 và 3,9

C 12,5 và 7,8

Trang 4

D 12,5 và 3,9

Câu 13 Hoà tan hoàn toàn h n h p g m Al, Alỗ ợ ồ 4C3 và CaC2 (có s mol b ng nhau) vào dung d chố ằ ị

Ca(OH)2 (d ), thu ư được V lít h n h p khí ktc và dung d ch X S c khí COỗ ợ đ ị ụ 2 t i d vào dung d ch X, thuớ ư ị

c 46,8 gam k t t a Giá tr c a V là

A 14,56

B 13,44

C 12,544

D 14,784.

Câu 14 Trong các thí nghi m sau:ệ

(1) Cho silic ioxit tác d ng v i dung d ch axit HF.đ ụ ớ ị

(2) Cho khí sunfur tác d ng v i khí Hơ ụ ớ 2S

(3) Cho khí amoniac tác d ng v i CuO un nóng.ụ ớ đ

(4) Cho clorua vôi tác d ng v i dung d ch HCl ụ ớ ị đặc

(5) Cho silic đơn ch t tác d ng v i dung d ch NaOH ấ ụ ớ ị đặc

(6) Cho khí ozon tác d ng v i Ag.ụ ớ

(7) Cho dung d ch amoni clorua tác d ng v i dung d ch KNOị ụ ớ ị 2 un nóng.đ

S thí nghi m t o ra ố ệ ạ đơn ch t làấ

A 4

B 7

C 5

D 6

Câu 15 Nguyên t kim lo i ph bi n nh t trong v trái ố ạ ổ ế ấ ỏ đất là

A Fe

B Ca

C Si

D Al

Câu 16 Dãy g m các kim lo i có th i u ch b ng ph n ng nhi t nhôm là:ồ ạ ể đ ề ế ằ ả ứ ệ

A Fe, Sn, Ba, Pb.

B Pb, K, Sn, Cu

Trang 5

C Fe, Cu, Cr, Ni.

D Fe, Mg, Cu, Zn.

Câu 17 Phát bi u nào sau ây là úng:ể đ đ

A Bạc có màu đen khi tiếp xúc với không khí hoặc hơi nước có mặt lưu huỳnh đioxit

C Trong không khí, ở nhiệt độ thường Ag, Au, Sn, Zn, Cr đều không bị oxi hóa do có lớp màng oxit bảo vệ

D Chì có khả năng hấp thụ tia gama (γ) nên được dùng để ngăn cản tia phóng xạ

Câu 18 Cho m gam h n h p B g m Mg, Al, Zn, Cu, Ag ph n ng v a ỗ ợ ồ ả ứ ừ đủ ớ v i 320 ml dung d chị

HNO3 4M thu được 9,184 lít ktc h n h p khí NO, NOđ ỗ ợ 2 có t ng kh i lổ ố ượng là 15,98 gam và dung d ch C.ị

Làm bay h i c n th n dung d ch C thu ơ ẩ ậ ị đượ ỗc h n h p mu i nitrat, trong ó N chi m 16,5265% v kh iợ ố đ ế ề ố

lượng Tìm giá tr c a mị ủ

A 17,488 gam

B 9,312 gam

C 20,200 gam

D 19,760 gam

Câu 19 dd X ch a 0,4 mol HCl và 0,05 mol Cu(NOứ 3)2 Cho m gam Fe vào dd X, khu y ấ đều cho ph n ngả ứ

x y ra hoàn toàn thu ả được ch t r n Y g m hai kim lo i có kh i lấ ắ ồ ạ ố ượng 0,8m gam và V lít khí NO (s nả

ph m kh duy nh t, ktc) Giá tr c a m và V l n lẩ ử ấ ở đ ị ủ ầ ượt là:

A 40 và 2,24.

B 20 và 1,12

C 40 và 1,12.

C 40 và 1,12.

Câu 20 Nung nóng 18,64 gam h n h p g m Al và Crỗ ợ ồ 2O3 (trong i u ki n không có không khí) đ ề ệ đến khi

ph n ng x y ra hoàn toàn Chia h n h p thu ả ứ ả ỗ ợ được sau ph n ng thành hai ph n b ng nhau Ph n m tả ứ ầ ằ ầ ộ

ph n ng v a ả ứ ừ đủ ớ v i 120 ml dung d ch NaOH 1M (loãng) ị Để hòa tan h t ph n hai c n v a ế ầ ầ ừ đủ dung d chị

ch a a mol HCl Giá tr c a a làứ ị ủ

A 0,36

B 0,52

C 0,20.

D 0,60.

Trang 6

Câu 21 (1 i m)để

Câu 21 Cho các axit sau: HCl, HBr, HI, HF, HNO3, H3PO4, H2S Có bao nhiêu axit có th ể đượ đ ềc i u chế

b ng cách cho tinh th mu i tác d ng v i Hằ ể ố ụ ớ 2SO4đặ đc, un nóng?

A 3

B 2

C 5

D 4

Câu 22 Cho các ch t: C, COấ 2, Fe, FeCl2, FeCl3, Fe(NO3)3, glucoz , HNOơ 3, KMnO4, O3 S ch t v a có tínhố ấ ừ

oxi hóa, v a có tính kh làừ ử

A 6

B 7

C 8

C 9

Câu 23 Ph n ng nào sau âyả ứ đ không thu c ph n ng t oxi hoá, t kh ?ộ ả ứ ự ự ử

Câu 24 Cho 48,24 gam h n h p Cu, Feỗ ợ 3O4 vào bình ch a dung d ch Hứ ị 2SO4 loãng d , sau ph n ng còn l iư ả ứ ạ

3,84 gam kim lo i không tan Cho ti p NaNOạ ế 3 d vào bình ph n ng s thu ư ả ứ ẽ đượ ố đc t i a V lít khí NO ( ktc, s n ph m kh duy nh t) Giá tr c a V làđ ả ẩ ử ấ ị ủ

A 0,896 lít

B 4,48 lít

Trang 7

C 4,256 lít

D 3,36 lít

Câu 25 Hòa tan hoàn toàn a gam FeS2 vào dung d ch HNOị 3, ch có khí màu nâu bay ra là s n ph m khỉ ả ẩ ử

duy nh t, ấ đồng th i t o ra dung d ch X ch ch a 3 lo i ion (b qua s th y phân c a mu i và s phân lyờ ạ ị ỉ ứ ạ ỏ ự ủ ủ ố ự

c a nủ ước) L y 1/10 dung d ch X pha loãng b ng nấ ị ằ ướ ấc c t thu được 2 lít dung d ch Y có pH b ng 2 V yị ằ ậ

giá tr c a a b ngị ủ ằ

A 1,6 gam

B 2,4 gam

C 16 gam

D 24 gam

Câu 26 S ố đồng phân c u t o ancol ng v i công th c phân t : Cấ ạ ứ ớ ứ ử 3H8O, C4H10O, C5H12O l n lầ ượ ằt b ng:

A 2, 4, 8

B 2, 4, 7

C 2, 3, 8

C 2, 3, 8

Câu 27 un nóng toluen v i dung d ch KMnOĐ ớ ị 4đến khi h t màu tím Thêm lế ượng d axit HCl ư đặc vào

h n h p sau ph n ng th y thoát ra 4,48 lít khí ktc V y s mol axit HCl ã tham gia ph n ng làỗ ợ ả ứ ấ đ ậ ố đ ả ứ

A 1,0 mol

B 0,9 mol

C 0,8 mol

D 0,7 mol

Câu 28 Đốt cháy hoàn toàn 1 an êhit X đ được nH2O = nX Trong X hidro chi m 2,439% v kh i lế ề ố ượng Cho 3,28 gam X ph n ng v iả ứ ớ l ng d AgNOượ ư 3 trong NH3được 17,28 gam Ag Công th c c a X làứ ủ

B O=CH-C≡C-CH=O.

C O=CH-CH=O

D HCHO

Câu 29 Y có công th c phân t Cứ ử HO Y tham gia ph n ng tráng gả ứ ương S ố đồng phân c u t o c a Y làấ ạ ủ

Trang 8

A 4

B 2

C 1

D 3

Câu 30 Cho dung d ch ch a m gam h n h p g m phenol và axit axetic tác d ng v a ị ứ ỗ ợ ồ ụ ừ đủ ớ ướ v i n c brom, thu được dung d ch X và 33,1 gam k t t a 2,4,6-tribromphenol Trung hòa hoàn toàn X c n v a ị ế ủ ầ ừ đủ 500

ml dung d ch NaOH 1M Giá tr c a m làị ị ủ

A 39,4

B 33,4

C 24,8

D 21,4

Câu 31 H p ch t h u c X có công th c phân t Cợ ấ ữ ơ ứ ử xHyO2, có kh i lố ượng b ng 136 gam C 2,72 gam ch tằ ứ ấ

X ph n ng v a h t v i 40 ml NaOH 1M t o ra mu i và 0,36 gam nả ứ ừ ế ớ ạ ố ước Ch t X làấ

A Hiđroquinon

B axit salixylic

C điphenol

D axetat phenyl

Câu 32 Cho m t s h p ch t h u c m ch h , thành ph n ch a C, H, O và kh i lộ ố ợ ấ ữ ơ ạ ở ầ ứ ố ượng phân t b ng 60ử ằ

vC Trong các ch t trên, tác d ng c v i Na có

A 2 chất

B 3 chất

C 4 chất

D 5 chất

Câu 33 Ch t h u c Y thành ph n ch a C, H, O có kh n ng tác d ng v i Na gi i phóng hi ro, tham giaấ ữ ơ ầ ứ ả ă ụ ớ ả đ

ph n ng tráng b c và hòa tan Cu(OH)ả ứ ạ 2 thành dung d ch màu xanh Khi ị đốt cháy 0,1 mol Y thu đượ c không quá 0,2 mol s n ph m Công th c c a Y làả ẩ ứ ủ

Trang 9

D CH2 O 3

Câu 34 T visco i u ch t xenluloz thu c lo iơ đ ề ế ừ ơ ộ ạ

A tơ tổng hợp

B tơ thiên nhiên

C tơ nhân tạo

D tơ hóa học

Câu 35 Cho các polime sau: PE (1), PVC (2), cao su buna (3), poli isopren (4), amiloz (5), amilopectinơ

(6), xenluloz (7), cao su l u hoá (8), nh a rezit (9) Các polime có c u trúc không phân nhánh làơ ư ự ấ

A 1,2,3,4,6,7.

B 1,3,4,5,8.

C 1,2,4,6,8.

D 1,2,3,4,5,7

Câu 36 H n h p X g m CHỗ ợ ồ 3COOH và C3H7OH có s mol b ng nhau L y a gam X tác d ng v i Na v aố ằ ấ ụ ớ ừ

thu c 5,6 lít H

đủ đượ 2 ktc Th c hi n ph n ng este hóa 2a gam X thu đ ự ệ ả ứ được bao nhiêu gam este, bi t hi uế ệ

su t ph n ng este hóa ấ ả ứ đạt 80%

A 40,8 g

B 20,4 g

C 25,5 g

D 16,32 g

Câu 37 Cho 14,55 gam mu i Hố 2NCH2COONa tác d ng hoàn toàn v i dung d ch HCl d , thu ụ ớ ị ư được dung

d ch X Cô c n toàn b dung d ch X, thu ị ạ ộ ị được bao nhiêu gam mu i khan?ố

A 20,03 gam

B 16,73 gam.

C 25,50 gam.

D 8,78 gam

Câu 38 Dung d ch nào sau ây làm qu tím hóa xanh?ị đ ỳ

A Dung dịch alanin

Trang 10

B Dung dịch valin

B Dung dịch valin

D dung dịch lysin

Câu 39 X có công th c phân t Cứ ử 3H9O3N Khi cho X tác d ng v i dung d ch NaOH un nóng thì thuụ ớ ị đ

c ph n h i ch a ch t h u c Y và ph n ch t r n ch ch a các ch t vô c S CTCT phù h p c a X là

A 2

B 5

C 3

D 4

Câu 40 Có ba dung d ch: amoni hi rocacbonat, natri aluminat, natri phenolat và ba ch t l ng: ancolị đ ấ ỏ

etylic, benzen, anilin đựng trong sáu ng nghi m riêng bi t N u ch dùng m t thu c th duy nh t là dungố ệ ệ ế ỉ ộ ố ử ấ

d ch HCl thì nh n bi t ị ậ ế đượ ố đc t i a bao nhiêu ng nghi m?ố ệ

A 4.

B 5.

C 3.

D 6.

Câu 41 Bi t r ng kh i lế ằ ố ượng riêng c a c n nguyên ch t là D = 0,8 g/ml Hãy cho bi t t 10 t n v bàoủ ồ ấ ế ừ ấ ỏ

(ch a 80% xenluloz ) có th i u ch ứ ơ ể đ ề ế được bao nhiêu t n c n th c ph m 75ấ ồ ự ẩ o (bi t hi u su t c a toàn bế ệ ấ ủ ộ

quá trình i u ch là 75%)đ ề ế

A 4,54 tấn

B 4,83 tấn

C 7,10 tấn

D 5,68 tấn

Câu 42 H n h p X g m Hỗ ợ ồ 2, propen, propanal, ancol anlylic Đốt cháy 1 mol X thu đươc 40,32 lít

CO2 ktc un nóngđ Đ X v i b t Ni m t th i gian thu ớ ộ ộ ờ đượ ỗc h n h p Y, dợ Y/X =1,25 N u l y 0,1 mol Y thìế ấ

ph n ng v a ả ứ ừ đủ ớ v i V lít dd Br2 0,2M.Giá tr c a V làị ủ

A 0,25 lít

B 1,0 lít

C 2,0 lít

D 0,3 lít

Trang 11

Câu 43 (1 i m)để

Câu 43 Đốt cháy hoàn toàn m t h n h p A (glucoz , fructoz , an ehit fomic, metyl fomiat) c n V lítộ ỗ ợ ơ ơ đ ầ

O2 ktc H p th toàn b s n ph m cháy vào dung d ch Ca(OH)đ ấ ụ ộ ả ẩ ị 2 d th y kh i lư ấ ố ượng dung d ch thu ị đượ c sau ph n ng gi m 3,8 gam so v i ban ả ứ ả ớ đầu Giá tr c a V làị ủ

A 1,12 lít

B 2,24 lít

C 8,512 lít

D 4,48 lít

Câu 44

A (1) và (4)

B (3) và (4)

C (1), (3) và (4)

D (1), (2), (3) và (4)

Câu 45 Cho 1,74 gam h p ch t X có công th c phân t Cợ ấ ứ ử 8H14O4 tác d ng v a h t v i NaOH thu ụ ừ ế ớ đượ c 1,48 gam mu i c a m t iaxit và h n h p 2 ancol S lố ủ ộ đ ỗ ợ ố ượng h p ch t có th th a mãn tính ch t c a X làợ ấ ể ỏ ấ ủ

A 2 chất

B 4 chất

C 5 chất

D 6 chất

Câu 46 Trong qu nho có axit tactric (2,3- ihi roxibutan ioic) Cho m gam axit trên tác d ng v i Ba kimả đ đ đ ụ ớ

lo i d thu ạ ư được V1 lít H2 ( ktc) M t khác c ng m gam axit trên tác d ng v i NaHCOđ ặ ũ ụ ớ 3 d thu ư được V2 lít

CO2 ( ktc) Gi thi t toàn b Hđ ả ế ộ 2CO3 sinh ra tách h t thành COế 2 và H2O M i quan h gi a Vố ệ ữ 1 và V2 là:

A V1 = V 2

B V = 2V

Trang 12

C V1 = 0,5V 2

D V1 = 4V 2

Câu 47 H p ch t h u c X có công th c phân t Cợ ấ ữ ơ ứ ử 3H5Br3 Khi un nóng X v i dung d ch NaOH d t ođ ớ ị ư ạ

s n ph m h u c có kh n ng tham gia ph n ng tráng gả ẩ ữ ơ ả ă ả ứ ương S công th c c u t o th a mãn v i i uố ứ ấ ạ ỏ ớ đ ề

ki n c a X làệ ủ

A 2

B 3

C 1

D 4

Câu 48 Glucoz và fructozơ ơ

A là hai dạng thù hình của cùng một chất

B đều có nhóm chức –CHO trong phân tử.

C đều tồn tại chủ yếu ở dạng mạch hở

Câu 49 H p ch t X (ch a C, H, O) có t kh i h i so v i hi ro b ng 37, ph n ng ợ ấ ứ ỉ ố ơ ớ đ ằ ả ứ đượ ớc v i NaHCO3 t oạ

ra ch t khí Có th dùng ch t nào dấ ể ấ ướ đi ây làm thu c th ố ử để phân bi t các h p ch t th a mãn tính ch t c aệ ợ ấ ỏ ấ ủ

X ?

A NaOH

Câu 50

A C6 H 5 CH 2 CH 2 CH 2 OH

B C 6 H 5 CH 2 COCH 3

C CH CH(OH)CH CH OH

Trang 13

D C6 H 5 CH 2 CH(OH)CH 3

Ngày đăng: 31/07/2015, 02:31

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w