1. Trang chủ
  2. » Đề thi

đề thi thử đh môn hóa học, đề số 4

13 303 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 13
Dung lượng 149,22 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

0,336 lit Cho dãy các ch t: phenyl axetat, anlyl axetat, metyl axetat, etyl fomat, tripanmitin... Ca khử Na+ thành Na, dung dịch xuất hiện kết tủa trắng CaCO 3 B.. Ca tác dụng với nước,

Trang 1

THI TH CÙNG CHUYÊN KHTN HÀ N I Ử Ộ

chính th c

THI TH MÔN HÓA H C - THI S 04

Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian đọc đề)

un m gam este n ch c A v i 200 ml dung d ch NaOH, sau khi ph n ng xong trung hòa NaOH d

c n 100 ml dung d ch HCl 1M Ch ng c t dung d ch sau trung hòa thu ầ ị ư ấ ị đượ ơ ược h i r u B và 15,25 gam

h n h p mu i khan D n toàn b h i rỗ ợ ố ẫ ộ ơ ượu B qua CuO d , nung nóng thu ư được andehit E Cho toàn b Eộ tác d ng v i lụ ớ ượng d dung d ch AgNOư ị 3/ NH3 thì thu được 43,2 gam Ag Bi t r ng các ph n ng x y raế ằ ả ứ ả hoàn toàn CTCT c a este A là:ủ

A CH3 COOCH 3

B C2 H 3 COOCH 3

C C2 H 3 COOC 2 H 5

D C2 H 5 COOCH 3

Cho m gam h n h p X g m ancol etylic và phenol tác d ng v i natri d thu ỗ ợ ồ ụ ớ ư đượ ỗc h n h p hai mu i cóợ ố

t ng kh i lổ ố ượng là 25,2g M t khác, m gam h n h p X tác d ng v a ặ ỗ ợ ụ ừ đủ ớ v i 100 ml dung d ch NaOH 1M.ị

% kh i lố ượng c a rủ ượu etylic trong h n h p X là:ỗ ợ

A 22,54%

B 34,52%

C 45,34%

D 49,46%

Cho các ch t CHấ 3CH2OH, CH3CH2Br, C6H5OH (phenol), CH3C6H4CH2OH, CH2O2, CH4O, CH2O,

C6H5NH3Cl tác d ng v i dung d ch NaOH nóng, có bao nhiêu ch t ph n ng trong tám ch t h u c trên?ụ ớ ị ấ ả ứ ấ ữ ơ

A 2

B 3

C 4

D 5

Phát bi u nào sau ây là sai?ể đ

A Chất béo còn được gọi là triglixerit hoặc triaxylglixerol.

B Poli(metyl metacrylat) được dùng để chế tạo thủy tinh hữu cơ.

C Lực bazơ của anilin yếu hơn lực bazơ của metylamin.

Trang 2

D Cao su buna−N thuộc loại cao su thiên nhiên.

H p ch t sau là m t:ợ ấ ộ

A dipeptit

B tripeptit

C tetrapeptit

D pentapeptit

Peptit X b th y phân theo phị ủ ương trình ph n ng Xả ứ + 2 H2O -> 2 Y + Z (trong ó Y và Z là cácđ

amino axit) Th y phân hoàn toàn 4,06 gam X thu ủ được m gam Z Đốt cháy hoàn toàn m gam Z c n v aầ ừ 1,68 lít khí O

đủ 2 ( ktc), thu đ được 2,64 gam CO2; 1,26 gam H2O và 224 ml khí N2 ( ktc) Bi t Z có côngđ ế

th c phân t trùng v i công th c ứ ử ớ ứ đơn gi n nh t Tên g i c a Y làả ấ ọ ủ

A glyxin

B alanin

C axit glutamic

D lysin

Hòa tan h n h p NaI và NaBr vào nỗ ợ ước thu được dung d ch A Cho brom v a ị ừ đủ vào dung d ch A thuị

c mu i X có kh i l ng nh h n kh i l ng c a h n h p mu i ban u là a gam Hoà tan X vào

nướ thu c được dung d ch B, s c khí clo v a ị ụ ừ đủ vào dung d ch B, thu ị được mu i Y có kh i lố ố ượng nh h nỏ ơ

kh i lố ượng c a mu i X là a gam % kh i lủ ố ố ượng NaI trong h n h p ỗ ợ đầu là:

A 32,7%

B 45,8%

C 94,7%

D 96,3%

X là kim lo i nào trong s các kim lo i sau:ạ ố ạ

Trang 3

A Mg

B Al

C Fe

D Cu

Ti n hành b n thí nghi m sau:ế ố ệ

- Thí nghi m 1: Nhúng thanh Fe vào dung d ch FeClệ ị 3;

- Thí nghi m 2: Nhúng thanh Fe vào dung d ch CuSOệ ị 4;

- Thí nghi m 3: Nhúng thanh Cu vào dung d ch FeClệ ị 3;

- Thí nghi m 4: Cho thanh Fe ti p xúc v i thanh Cu r i nhúng vào dung d ch HCl.ệ ế ớ ồ ị

S trố ường h p xu t hi n n mòn i n hoá làợ ấ ệ ă đ ệ

1

2

4

3

H n h p A g m 2 kim lo i X, Y có hoá tr không ỗ ợ ồ ạ ị đổi (X và Y không tác d ng v i nụ ớ ước và đứng trước Cu trong dãy ho t ạ động hoá h c c a kim lo i) Cho m gam h n h p A ph n ng hoàn toàn v i dung d chọ ủ ạ ỗ ợ ả ứ ớ ị CuSO4 d , lư ượng Cu thu được cho tác d ng h t v i dung d ch HNOụ ế ớ ị 3 d thì thu ư được 1,12 lít khí NO duy

nh t ( ktc) H i n u cho m gam h n h p A tác d ng h t v i dung d ch HNOấ ở đ ỏ ế ỗ ợ ụ ế ớ ị 3 d thì thu ư được bao nhiêu lít N2 ( ktc)?ở đ

A 2,24 lit

B 3,36 lit

C 0,224 lit

D 0,336 lit

Cho dãy các ch t: phenyl axetat, anlyl axetat, metyl axetat, etyl fomat, tripanmitin S ch t trong dãy khiấ ố ấ

th y phân trong dung d ch NaOH (d ), un nóng sinh ra ancol làủ ị ư đ

A 4

B 5

C 3

D 2

Trang 4

Cho ch t A v i hi ro i qua Ni nung nóng thu ấ ớ đ đ được ch t B Ch t B có t kh i ấ ấ ỉ ố đố ới v i NO là 2 Hoá l ngỏ

ch t B và cho 3 g ch t l ng tác d ng v i Na có d thì gi i phóng 0,7 lít Hấ ấ ỏ ụ ớ ư ả 2 0ở oC và 0,8 atm Cho 2,8g

ch t A tác d ng v i AgNOấ ụ ớ 3 trong NH3 thì t o 10,8g b c Công th c phân t c a A là:ạ ạ ứ ử ủ

A C2 H 3 CHO

B C2 H 5 CHO

C CH3 CHO

D (CHO)2

Cho Ca vào dung d ch Naị 2CO3 Kh ng nh nào dẳ đị ướ đi ây là úng?đ

A Ca khử Na+ thành Na, dung dịch xuất hiện kết tủa trắng CaCO 3

B Ca tác dụng với nước, đồng thời dung dịch đục do Ca(OH)2 ít tan

C Ca tan trong nước sủi bọt khí H2 , dung dịch xuất hiện kết tủa trắng CaCO 3

D Ca khử Na+ thành Na, Na tác dụng với nước tạo H 2 , dung dịch xuất hiện kết tủa trắng

Cho h n h p g m Na và Al có t l s mol tỗ ợ ồ ỉ ệ ố ương ng là 1 : 2 vào nứ ước (d ) Sau khi các ph n ng x y raư ả ứ ả hoàn toàn, thu được 8,96 lít khí H2 ( ktc) và m gam ch t r n không tan Giá tr c a m là:ở đ ấ ắ ị ủ

A 5,4 gam

B 7,8 gam

C 10,8 gam

D 43,2 gam

Ti n hành nhi t nhôm h n h p X g m Al và Feế ệ ỗ ợ ồ 3O4đượ ỗc h n h p ch t r n A Chia h n h p ch t r n Aợ ấ ắ ỗ ợ ấ ắ thành 2 ph n b ng nhau: Ph n 1 em ph n ng v i lầ ằ ầ đ ả ứ ớ ượng d khí Hư 2 th y kh i lấ ố ượng h n h p gi m iỗ ợ ả đ 0,512 gam Ph n 2 ầ đượ đc em hòa tan trong dung d ch NaOH d th y còn l i 3,116 gam ch t r n khôngị ư ấ ạ ấ ắ tan Bi t các ph n ng ế ả ứ đề ảu x y ra hoàn toàn % kh i lố ượng c a Al trong h n h p X là:ủ ỗ ợ

A 8,3%

B 13,1%

C 56,3%

D 23,7%

Cho m gam h n h p A g m Al, Mg, Cu Hoà tan m gam A trong dung d ch NaOH d , thu ỗ ợ ồ ị ư được 3,36 lít khí H2 ktc và ph n không tan B Hoà tan h t B trong dung d ch Hở đ ầ ế ị 2SO4đặc nóng, d thu ư được 2,24 lít khí SO2 ktc và dung d ch C Cho C ph n ng v i dung d ch NaOH d thu ở đ ị ả ứ ớ ị ư đượ ế ủc k t t a D Nung k t t aế ủ

D t i kh i lớ ố ượng không đổi thu được ch t r n E Cho E ph n ng v i m t lấ ắ ả ứ ớ ộ ượng H2 d un nóng thu ư đ đượ c 5,44 gam ch t r n F % kh i lấ ắ ố ượng c a Mg trong h n h p A là:ủ ỗ ợ

Trang 5

A 32,4%

B 12,8%

C 36,5%

D 23,4%

Nh n xét nào sau âyậ đ không úng?đ

A Vật dụng làm bằng nhôm và crom đều bền trong không khí và nước vì có màng oxit bảo vệ

B Crom là kim loại cứng nhất trong tất cả các kim loại.

C Nhôm và crom đều bị thụ động hóa bởi HNO3 đặc, nguội

D Nhôm và crom đều phản ứng với dung dịch HCl theo cùng tỉ lệ số mol.

Hòa tan m gam tinh th FeSOể 4.7H2O b ng lằ ượng d dung d ch Hư ị 2SO4 (loãng), thu được dung d ch A.ị Dung d ch A làm m t màu v a ị ấ ừ đủ 32 mL dung d ch KMnOị 4 1M Tr s c a m là:ị ố ủ

A 22,24

B 27,8

C 44,48

D 55,6

Hoà tan hoàn toàn 5,6 gam Fe vào 500 ml dung d ch HNOị 3 thì ch thu ỉ được dung d ch X và 2,24 lít khíị

NO duy nh t ( ktc) Dung d ch sau ph n ng hoà tan t i a ấ đ ị ả ứ ố đ được 5,12 gam Cu Bi t s n ph m kh là NOế ả ẩ ử duy nh t n u có N ng ấ ế ồ độ mol c a HNOủ 3 ban đầu là

A 0,96M.

B 1,23M.

C 0,8M.

D 0,6M

Oxit nào sau ây là h p ch t ion?đ ợ ấ

A SO2

B SO3

C CO2

D CaO

Trang 6

Câu 21 (1 i m)để

Trong các ch t: Naấ 2SO3, CaSO3, Na2SO4, Ba(HSO3)2 và FeS, có bao nhiêu ch t khi tác d ng v i dung d chấ ụ ớ ị HCl t o khí SOạ 2?

A 2 chất

B 3 chất

C 4 chất

D 5 chất

i n phân 40ml dung d ch X ch a 2 mu i là KCl và CuCl

Đ ệ ị ứ ố 2 v i các i n c c tr và màng ng n cho ớ đ ệ ự ơ ă đến khi anôt thoát ra 3,36 lit khí ( ktc) thì ng ng i n phân trung hoà dung d ch sau i n phân c n 100ml

dung d ch HNOị 3 1M Dung d ch sau khi trung hoà tác d ng v i dung d ch AgNOị ụ ớ ị 3 d , sinh ra 2,87g k tư ế

t a tr ng N ng ủ ắ ồ độ mol c a KCl và CuClủ 2 trong dung d ch X l n lị ầ ượt là:

A 0,12M và 0,1 M

B 3 M và 2,5 M

C 2,5 M và 2,5M

D.0,1 M và 0,1 M

X, Y, Z là các h p ch t vô c c a m t kim lo i, khi ợ ấ ơ ủ ộ ạ đốt nóng nhi t ở ệ độ cao cho ng n l a màu vàng X tácọ ử

d ng v i Y thành Z Nung nóng Y nhi t ụ ớ ở ệ độ cao thu được Z, h i nơ ước và khí E Bi t E là h p ch t c aế ợ ấ ủ cacbon, E tác d ng v i X cho Y ho c Z X, Y, Z và E l n lụ ớ ặ ầ ượt là:

A KOH, KHCO3 , K 2 CO 3 , CO 2

B NaOH, NaHCO3 , Na 2 CO 3 , CO 2

C KHCO3 , KOH, K 2 CO 3 , CO 2

D NaHCO3 , NaOH, Na 2 CO 3 , CO 2

Dung d ch mu i X không làm quì tím ị ố đổi màu Dung d ch mu i Y làm quì tím hóa xanh Tr n l n X và Yị ố ộ ẫ

th y có k t t a xu t hi n X và Y là:ấ ế ủ ấ ệ

A FeCl3 , KOH

B K2 SO 4 , NaOH

C KNO3 , Na 2 CO 3

D Ba(NO3 ) 2 , K 2 CO 3

M t nguyên t X có t ng s electron các phân l p s là 6 và t ng s electron l p ngoài cùng c ng là 6,ộ ử ổ ố ở ớ ổ ố ở ớ ũ cho bi t X là nguyên t hóa h c nào sau ây?ế ố ọ đ

Trang 7

A Oxi (Z = 8)

B Lưu huỳnh (Z = 16)

C Sắt (Z = 26)

D Crom (Z = 24)

Nguyên t nguyên tô M co Z = 12, nguyên t nguyên tô X co Z = 17 Công th c h p chât ion gi a M vaư ư ư ơ ư

X la:

A MX

B MX2

C M2 X 3

D M2 X 7

Cho 200 ml dung d ch NaOH pH = 14 vào 200 ml dung d ch Hị ị 2SO4 0,25M Thu được 400 ml dung d chị

A Tr s pH c a dung d ch A là:ị ố ủ ị

A 13,0

B 0,6

C 1,0

D 13,4

Dãy nào sau ây ch g m nh ng ch t tác d ng v i dung d ch Hđ ỉ ồ ữ ấ ụ ớ ị 3PO4

A CuO, KOH, CuSO4 , NH 3 , KCl

B CaCO3 , KOH, Na 2 CO 3 , NH 3 , Ag

C Mg(NO3 ) 2 , KOH, Na 2 CO 3 , NH 3 , CaO

D KOH, Na2 CO 3 , NH 3 , Na 2 S, CuO

Cho glixerin trioleat (hay triolein) l n lầ ượt vào m i ng nghi m ch a riêng bi t: Na, Cu(OH)ỗ ố ệ ứ ệ 2, CH3OH, dung d ch Brị 2 và dung d ch NaOH Trong i u ki n thích h p, s ph n ng x y ra là:ị đ ề ệ ợ ố ả ứ ả

A 4

B 2

C 3

D 5

Trang 8

Cho các phát bi u sau:ể

(a) Glucoz có kh n ng tham gia ph n ng tráng b c.ơ ả ă ả ứ ạ

(b) S chuy n hóa tinh b t trong c th ngự ể ộ ơ ể ười có sinh ra mantoz ơ

(c) Mantoz có kh n ng tham gia ph n ng tráng b c.ơ ả ă ả ứ ạ

(d) Saccaroz ơ đượ ấ ạ ừc c u t o t hai g c -glucoz và -fructoz ố β ơ α ơ

Trong các phát bi u trên, s phát bi u úng làể ố ể đ

A 1

B 2

C 4

D 3

Cho isopentan tác d ng v i Clụ ớ 2 theo t l s mol 1 : 1, s s n ph m monoclo t i a thu ỉ ệ ố ố ả ẩ ố đ được là

A 2

B 4

C 3

D 5

H n h p khí C ( ktc) g m m t ankan và axetilen Cho V lit h n h p C tác d ng v i dung d chỗ ợ ở đ ồ ộ ỗ ợ ụ ớ ị AgNO3 trong NH3 (d ) thu ư được 24 gam k t t a màu vàng nh t ế ủ ạ Đốt cháy hoàn toàn V lit h n h p thuỗ ợ

c 17,6 gam CO

đượ 2 và 7,2 gam H2O CTPT c a ankan là:ủ

A CH4

B C2 H 6

C C3 H 8

D C4 H 10

Ph n ng nào sau ây trong ó ancol óng vai trò là ch t oxi hóa?ả ứ đ đ đ ấ

A C 2 H 5 OH + Na ->

B

C CH 3 CH 2 OH + CuO ->

D CH CH OH + HCl ->

Trang 9

Câu 34 (1 i m)để

Bi t Yế 3 có công th c phân t Cứ ử 6H10O2 Tên g i c a X làọ ủ

A anđehit propionic

B anđehit axetic

C anđehit acrylic

D anđehit metacrylic

M t h n h p X g m 0,04 mol Al và 0,06 mol Mg N u em h n h p này hòa tan hoàn toàn trong dungộ ỗ ợ ồ ế đ ỗ ợ

d ch HNOị 3 d thì thu ư được 0,08 mol khí X N u em h n h p ó hòa tan trong dung d ch Hế đ ỗ ợ đ ị 2SO4đặ c, nóng, d thì thu ư được 0,12 mol khí Y X và Y l n lầ ượt là:

A NO2 và H 2 S

B NO2 và SO 2

C NO và SO2

D NO và H2 S

Cho 7,872 lít khí C2H4 ( 27ở oC và 1 atm) h p th vào nấ ụ ước có xúc tác, hi u su t ph n ng là 80%, thuệ ấ ả ứ

c r u X Hoà tan X vào n c thành 245,3 ml dung d ch Y Bi t kh i l ng riêng c a r u nguyên

ch t là 0,8 g/ml, ấ độ ượ ủ r u c a dung d ch Y là:ị

A 40

B 120

C 60

D 80

H n h p X g m 2 an ehit ỗ ợ ồ đ đơn ch c, k ti p nhau trong dãy ứ ế ế đồ đẳng ng Oxi hóa hoàn toàn 9,6 gam h nỗ

h p X b ng oxi (xúc tác Mnợ ằ 2+) thu được 2 axit cacboxylic Trung hòa 2 axit ó c n 250 ml dung d chđ ầ ị NaOH 1,0M N u cho 9,6 gam h n h p X tác d ng v i lế ỗ ợ ụ ớ ượng d dung d ch AgNOư ị 3/ NH3 thu được bao nhiêu gam Ag?

A 37,8 gam

B 5,6 gam

Trang 10

C 54 gam

D 27 gam

Tính lượng glucoz c n dùng ơ ầ để đ ề i u ch 1 lít dung d ch rế ị ượu êtylic 40o Bi t kh i lế ố ượng c a rủ ượ u nguyên ch t là 0,8 gam/ml và hi u su t ph n ng là 80%ấ ệ ấ ả ứ

A 626,1 gam

B 503,3 gam

C 782,6 gam

D 937,6 gam

Xenluloz trinitrat ơ đượ đ ềc i u ch t xenluloz và axit nitric ế ừ ơ đặc có xúc tác axit sunfuric đặc, nóng Để có 29,7 kg xenluloz trinitrat, c n dùng dung d ch ch a m kg axit nitric (hi u su t ph n ng ơ ầ ị ứ ệ ấ ả ứ đạt 90%) Giá

tr c a m là:ị ủ

A 18,9 kg

B 17,0 kg

C 7,0 kg

D 21 kg

Khu y k dung d ch ch a 13,6 gam AgNOấ ỹ ị ứ 3 v i m gam b t ớ ộ đồng r i thêm ti p vào ó dung d chồ ế đ ị

H2SO4 loãng, v a ừ đủ và un nóng cho t i khi ph n ng x y ra hoàn toàn thì thu đ ớ ả ứ ả được 9,28 gam b t kimộ

lo i, dung d ch A và khí NO Giá tr c a m là:ạ ị ị ủ

A 10,24 g

B 2,56 g

C 3,2 g

D 10,88 g

Cho 7,02 gam h n h p b t Al, Fe, Cu vào bình A ch a dung d ch HCl d , thu ỗ ợ ộ ứ ị ư được khí B Lượng khí B

c d n qua m t ng s ng CuO nung nóng d , th y kh i l ng ng gi m 2,72 gam Thêm vào bình

A (ch a các ch t sau ph n ng ) lứ ấ ả ứ ượng d m t mu i natri, un nóng thu ư ộ ố đ được 0,04 mol m t khí khôngộ màu, hoá nâu trong không khí % kh i lố ượng c a Fe trong h n h p ủ ỗ ợ đầu là:

A 7,98%

B 15,95%

C 79,77%

D 39,89%

Trang 11

Câu 42 (1 i m)để

Cho a gam Fe vào 100 ml dung d ch h n h p g m HNOị ỗ ợ ồ 3 0,8M và Cu(NO3)2 1M Sau khi các ph n ngả ứ

x y ra hoàn toàn, thu ả được 0,92a gam h n h p kim lo i và khí NO (s n ph m kh duy nh t c a Nỗ ợ ạ ả ẩ ử ấ ủ +5) Giá

tr c a a là:ị ủ

A 11,0

B 11,2

C 8,4

D 5,6

M t m u khí th i ộ ẫ ả đượ ục s c vào dung d ch CuSOị 4, th y xu t hi n k t t a màu en Hi n tấ ấ ệ ế ủ đ ệ ượng này do ch tấ nào có trong khí th i gây ra?ả

A H2 S

B NO2

C SO2

D CO2

H p ch t h u c X có công th c t ng quát là Cợ ấ ữ ơ ứ ổ xHyOzNt Trong X thành ph n tr m kh i lầ ă ố ượng c a N làủ 15,7303% và c a O là 35,9551% Bi t r ng X tác d ng v i dung d ch HCl t o ra mu i có d ng ROủ ế ằ ụ ớ ị ạ ố ạ zNH3Cl (R là g c hi rocacbon) Bi t X tham gia ph n ng trùng ng ng CTCT thu g n c a X là:ố đ ế ả ứ ư ọ ủ

A H2 N-CH 2 -COOH

B H2 N-CH 2 -COOCH 3

C H2 N-C 3 H 6 -COOH

D H2 N-C 2 H 4 -COOH

A là ch t h u c không tác d ng v i Na Thu phân A trong dung d ch NaOH ch t o ra 1 mu i c a a-ấ ữ ơ ụ ớ ỷ ị ỉ ạ ố ủ aminoaxit (aminoaxit có m ch cacbon không phân nhánh ch a 1 nhóm amino và 2 nhóm cacboxyl) và 1ạ ứ

rượ đơu n ch c B Thu phân hoàn toàn 1 lứ ỷ ượng ch t A trong 100 ml dung d ch NaOH 1M r i cô c n, thuấ ị ồ ạ

c 1,84 gam r u B và 6,22 gam ch t r n khan C un nóng l ng r u B v i H

đượ ượ ấ ắ Đ ượ ượ ớ 2SO4 đặ ởc 1700C thu

c 0,896 lit anken ( ktc) CTCT c a A là:

A H2 N-CH(COOC 2 H 5 ) 2

B H2 N-C 2 H 3 (COOC 2 H 5 ) 2

C H2 N-CH(COOC 3 H 7 ) 2

D H2 N-C 3 H 5 (COOC 2 H 5 ) 2

Ph n ng hóa h c nào sau ây sinh ra hai ch t khí?ả ứ ọ đ ấ

Trang 12

A CaCO3 + HNO 3 (loãng ) ->

B NaHCO3 + HNO 3 (loãng) ->

C FeCO3 + HNO 3 (loãng) ->

D Ba(HCO3 ) 2 + HNO 3 (loãng) ->

Khí CO2 có l n khí Hẫ 2S và SO2 S d ng phử ụ ương pháp nào dướ đ để ạ ỏi ây lo i b hai khí trên?

A Cho hỗn hợp khí vào nước brom dư

B Cho hỗn hợp khí vào dung dịch Pb(NO3 ) 2 dư

C Cho hỗn hợp khí vào nước vôi trong dư.

D Cho hỗn hợp khí vào dung dịch BaCl2 dư

Cho các ch t có công th c c u t o sau:ấ ứ ấ ạ

Các ch t tác d ng v i brom (askt) ho c b t Fe mà trong m i trấ ụ ớ ặ ộ ỗ ường h p ch t o ra m t d n xu tợ ỉ ạ ộ ẫ ấ

monobrom trong phân t là:ử

A I

B I và II

C I và III

D II

Chia h n h p A g m rỗ ợ ồ ượu metylic và m t rộ ượ đồ đẳu ng ng (m ch th ng) thành 3 ph n b ng nhau Choạ ẳ ầ ằ

ph n 1 ph n ng hA t v i Na t o ra 0,336ầ ả ứ ế ớ ạ lit H2 ( ktc) Oxi hoá hoàn toàn ph n 2 b ng CuO thành h nở đ ầ ằ ỗ

h p andehit v i hi u su t 100%, sau ó cho tác d ng v i dung d ch AgNOợ ớ ệ ấ đ ụ ớ ị 3 trong NH3 d thu ư được 10,8 gam Ag Cho ph n th 3 bay h i và tr n v i m t lầ ứ ơ ộ ớ ộ ượng oxi d thu ư được 5,824 lít khí 136,5ở 0C và

0,75atm Sau khi b t tia l a i n ậ ử đ ệ để đốt cháy h t rế ượu thì thu được 5,376 lít khí 136,5ở 0C, 1atm Xác nhđị CTCT c a rủ ượ đồ đẳu ng ng là:

A C2 H 5 OH

B CH3 CH 2 CH 2 OH

Ngày đăng: 31/07/2015, 02:31

w