1. Trang chủ
  2. » Đề thi

đề thi thử đh môn hóa học, đề số 5

12 332 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 12
Dung lượng 136,69 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Cho bột sắt phản ứng với đơn chất halogen X2 luôn thu được muối sắt III... Điện phân dung dịch CuSO4 với anot bằng đồng thì nồng độ ion Cu 2+ trong dung dịch không đổi B.. Phương pháp đi

Trang 1

THI TH CÙNG CHUYÊN KHTN HÀ N I Ử Ộ

chính th c

THI TH MÔN HÓA H C - THI S 05

Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian đọc đề)

Có các đồng vị 16

8O, 17

8O, 18

8O và 12

6C, 13

6C H i có th t o thành bao nhiêu phân t COỏ ể ạ ử 2 khác nhau ?

A 8

B 10

C 12

D 18

T ng s h t mang i n trong ion ABổ ố ạ đ ệ 32- b ng 82 S h t mang i n trong h t nhân c a nguyên t A nhi uằ ố ạ đ ệ ạ ủ ử ề

h n s h t mang i n trong h t nhân c a nguyên t B là 8 Ch n phát bi uơ ố ạ đ ệ ạ ủ ử ọ ể sai?

AB 3 là một oxit axit và tương ứng một axit yếu

B.Ở trạng thái cơ bản nguyên tử A có 2e độc thân

C.Trong phân tử oxit cao nhất của A A chiếm 40% về khối lượng

D.Hiđroxit cao nhất của A là một axit mạnh

Ch n phát bi u úngọ ể đ

A Dãy chất HClO, HClO2 , HClO 3 , HClO 4 có độ bền giảm dần

B Cho khí Cl2 phản ứng với đá vôi thu được clorua vôi

C Cho bột sắt phản ứng với đơn chất halogen X2 luôn thu được muối sắt (III).

D Dãy các hiđroxit H2 SiO 3 , H 3 PO 4 , H 2 SO 4 , HClO 4 có tính axit tăng dần

H n h p X g m NaBr và NaI Cho h n h p X tan trong nỗ ợ ồ ỗ ợ ước thu được dung d ch Y.N u cho brom d vàoị ế ư dung d ch Y, sau ph n ng hoàn toàn, cô c n th y kh i lị ả ứ ạ ấ ố ượng mu i khan thu ố được gi m 7,05 gam N uả ế

s c khí clo d vào dung d ch Y, ph n ng hoàn toàn, cô c n dung d ch th y kh i lụ ư ị ả ứ ạ ị ấ ố ượng mu i khan gi mố ả 22,625 gam Thành ph n % kh i lầ ố ượng c a m t ch t trong h n h p X là:ủ ộ ấ ỗ ợ

A 35,9%

B 47,8%

C 33,99%

D 64,3%

Trang 2

Câu 5 (1 i m)để

Có 3 thanh k m gi ng nhau ẽ ố Để hòa tan h t thanh k m s 1 trong dung d ch HCl 20ế ẽ ố ị ở oC c n 27 phút ầ Để hòa tan h t thanh k m s 2 trong dung d ch axit HCl cùng n ng ế ẽ ố ị ồ độ trên 40ở oC c n 3 phút H i ầ ỏ để hòa tan

h t thanh k m s 3 trong dung d ch axit nói trên 55ế ẽ ố ị ở oC thì c n th i gian bao nhiêu?ầ ờ

A 34,46 s

B 36,44 s

C 33,33 s

D 34,64 s

M t h n h p X g m Nộ ỗ ợ ồ 2 và H2 có t kh i ỉ ố đố ới v i H2 là 50/11 Cho h n h p X qua ch t xúc tác nung nóngỗ ợ ấ

áp su t thích h p thu c h n h p Y có t kh i i v i H

ở ấ ợ đượ ỗ ợ ỉ ố đố ớ 2 là 250/51 Hi u su t c a ph n ng t ng h pệ ấ ủ ả ứ ổ ợ

NH3 là

A.10%

B 15%

C 20%

D 25%

Công th c hóa h c c a phân bón supephotphat kép làứ ọ ủ

A.Ca(H 2 PO 4 ) 2

B NH4 H 2 PO 4

C Ca3 (PO 4 ) 2

D Ca(H2 PO 4 ) 2 CaSO 4

Cho các ph n ng sau:ả ứ

(1) RNH2 + HNO2 → (2) (NH4)2Cr2O7 → (3) CuO + NH3 →

(4) NH4NO2 → (5) NaNO2 + NH4Cl → (6) AgNO3→

S ph n ng sinh ra Nố ả ứ 2 là

A.5

B.3

C.4

D.2

Trang 3

Câu 9 (1 i m)để

Cho các ph n ng sau x y ra trong dung d ch:ả ứ ả ị

1) AlCl3 + Na2CO3 2) Al2S3 + H2O 3) Al2(SO4)3 + Na2S 4) NaHSO4 + BaCO3

5) MgSO4 + K2S 6) Na2S2O3 + H2SO4 7) NaHCO3 + Ca(OH)2 8) Ag2CO3 + HCl

S ph n ng mà s n ph m v a t o khí, v a t o k t t a làố ả ứ ả ẩ ừ ạ ừ ạ ế ủ

A.7

B.8

C.6

D.5

Cho các ph n ng sau (x y ra i u ki n thích h p):ả ứ ả ở đ ề ệ ợ

1) C + SiO2→ 2) HF + SiO2 → 3) H2S (khí) + Cl2 (khí) →

4) NH3 + Cl2 → 5) SO2 + H2S → 6) H2O2 + Ag2O →

S ph n ng sinh ra ố ả ứ đơn ch t làấ

A.6

B.4

C.5

D.3

t cháy m gam FeS

Đố 2 thu được khí SO2, chuy n hóa SOể 2 thành SO3, sau ó h p th h t SOđ ấ ụ ế 3 vào 100 gam dung d ch Hị 2SO4 91% thu được oleum ch a 12,5% SOứ 3 Bi t hi u su t chung c a c quá trình là 75%.ế ệ ấ ủ ả Tìm giá tr c a mị ủ

A 60 gam

B 40 gam

C 75 gam

D 80 gam

Nhi t phân hoàn toàn 48,2 gam h n h p KMnOệ ỗ ợ 4 và KClO3 thu được 36,2 gam ch t r n A Cho toàn b Aấ ắ ộ vào dung d ch Hị 2SO4 40% d th y thoát ra V lít khí ktc Tính th tích Vư ấ đ ể

A 19,6 lít

B 2,24 lít

C 5,6 lít

D 11,2 lít

Trang 4

Câu 13 (1 i m)để

Thành ph n chính c a qu ng cromit làầ ủ ặ

A Fe2 O 3 Cr 2 O 3

B Fe3 O 4 Cr 2 O 3

C FeO.Cr2 O 3

D Fe2 O 3 CrO

Ch n phát bi uọ ể sai

A Điện phân dung dịch CuSO4 với anot bằng đồng thì nồng độ ion Cu 2+ trong dung dịch không đổi

B Phương pháp điện phân có thể điều chế được hầu hết các kim loại với độ tinh khiết cao

C Quá trình điện phân dung dịch H2 SO 4 bằng điện cực trơ làm pH của dung dịch tăng

D Điện phân dung dịch AgNO3 bằng điện cực trơ, tại anot có khí oxi thoát ra

Ch n phát bi uọ ể sai

A Phản ứng nhiệt nhôm thường dùng để điều chế kim loại có nhiệt độ nóng chảy cao

B Dãy gồm các ion và nguyên tử có tính khử giảm dần: Fe > Cu > Fe2+ > Ag

C Trong pin điện hóa kẽm – sắt, tại anot xảy ra quá trình oxi hóa sắt

D Các kim loại Al, Zn, Sn, Pb phản ứng được với dung dịch NaOH đặc, nóng sinh ra H2

Dung d ch X ch a a mol Ca(OH)ị ứ 2 Cho dung d ch X h pị ấ th 0,08 mol COụ 2được 2b mol k tế t a, nh ngủ ư

n u dùng 0,10 mol COế 2 thì thu được b mol k t t a Giá tr c a a và b l n lế ủ ị ủ ầ ượt là

A 0,07 và 0,04

B 0,07 và 0,02

C 0,06 và 0,04

D 0,06 và 0,02

Chia 20,4 gam h n h p X g m Al, Fe, Zn, Mg, Cu thành 2 ph n b ng nhau:ỗ ợ ồ ầ ằ

- Ph n 1: ph n ng v i dung d ch HCl v a ầ ả ứ ớ ị ừ đủ, làm bay h i dung d ch thu ơ ị được 42,15 gam ch t r n.ấ ắ

- Ph n 2: cho ph n ng v i dung d ch CuSOầ ả ứ ớ ị 4 d thu ư được 32 gam Cu

Ph n tr m kh i lầ ă ố ượng c a Cu trong X làủ

A 15,69%

B 16,59%

Trang 5

C 31,37%

D 33,18%

Cho 2,04 gam h n h p X g m Mg và Fe vào 200 ml dung d ch CuSOỗ ợ ồ ị 4đến khi ph n ng k t thúc thuả ứ ế

c 2,76 gam ch t r n Y và dung d ch Z Cho Z tác d ng v i dung d ch NaOH d , l c k t t a nung trong

không khí đến kh i lố ượng không đổ đượi c 1,8 gam ch t r n E N ng ấ ắ ồ độ mol/l c a dung d ch CuSOủ ị 4 là A.0,15

B 0,075

C 0,30

D 0,225

Cho các phát bi u sau:ể

(1) i n phân dung d ch NaCl (nhi t Đ ệ ị ệ độ ườ th ng, không dùng màng ng n) thu ă được dd nước Gia-ven (2) Để đ ề i u ch các kim lo i nhóm IA, IIA thế ạ ường s d ng phử ụ ương pháp i n phân nóng ch y cácđ ệ ả

hi roxit tđ ương ng c a chúng.ứ ủ

(3) Nước trong t nhiên thự ường có c tính c ng t m th i và v nh c u.ả ứ ạ ờ ĩ ử

(4) NaHCO3 là ch t kém b n nhi t, có tính lấ ề ệ ưỡng tính và d tan trong nễ ước

(5) T tc cáckimlo inhómIIA ấ ả ạ đều có m ngtinhth l pphạ ể ậ ương tâmkh i.ố

S phát bi u úng làố ể đ

A.3

B.2

C.5

D.4

Cho bi t ph n ng nào sau ây không x y ra nhi t ế ả ứ đ ả ở ệ độ ườ th ng?

A Ca(OH)2 + 2NH 4 Cl CaCl 2 + 2H 2 O + 2NH 3

B Mg(HCO3 ) 2 + 2Ca(OH) 2 Mg(OH) 2 + 2CaCO 3 + 2H 2 O

C CaCl2 + 2 NaHCO 3 CaCO 3 + 2NaCl + 2HCl

D Ca(HCO3 ) 2 + Ca(OH) 2 2CaCO 3 + 2H 2 O

Cho các h n h p sau có t l mol b ng nhau: (1) BaO và Alỗ ợ ỉ ệ ằ 2O3; (2) K2O và Al2O3; (3) FeCl3 và Cu; (4) Na

và Zn; (5) Na2O và Zn; (6) Na và ZnO Có bao nhiêu h n h p tan h t trong nỗ ợ ế ướ ưc d ?

Trang 6

B.3

C.4

D.2

Cho các ph n ng sau:ả ứ

(1) FeCl2 + Br2→ (2) Fe2(SO4)3 + SO2 + H2O → (3) Fe(NO3)2 +H2SO4 loãng →

(4) FeS2 + H2SO4 loãng → (5) FeCl3 + NaI → (6) FeCl2 + Na2S →

S ph n ng x y ra làố ả ứ ả

A.6

B.3

C.5

D.4

Hòa tan 32 gam h n h p mu i g m CuSOỗ ợ ố ồ 4, FeSO4, Fe2(SO4)3, MgSO4 trong ó l u hu nh chi m 25% vđ ư ỳ ế ề

kh i lố ượng vào nướ được c dung d ch X Cho X tác d ng v i duung d ch Ba(OH)ị ụ ớ ị 2v a ừ đủ thu được m gam

k t t a Giá tr c a m làế ủ ị ủ

A 58,25 gam

B 116,5 gam

C 25,0 gam

D 74,75 gam

Cho m gam h n h p các kim lo i Mg, Al, Zn tác d ng v a ỗ ợ ạ ụ ừ đủ ớ v i V lít dung d ch HNOị 3 1M, thu đượ ả c s n

ph m kh là khí NO duy nh t và 35,85 gam mu i trong ó oxi chi m 64,268% kh i lẩ ử ấ ố đ ế ố ượng mu i Giá trố ị

c a m và V l n lủ ầ ượt là

A 6,09 gam và 0,48 lít

B 6,09 gam và 0,64 lít

C 25,93 gam và 0,64 lít

D 5,61 gam và 0,48 lít

t cháy hoàn toàn 48 gam h n h p các kim lo i g m Mg, Al, Zn, Cu trong oxi d thu c 60,8 gam

ch t r n C ng cho 48 gam h n h p các kim lo i trên vào Hấ ắ ũ ỗ ợ ạ 2SO4đặc ngu i, d ộ ư đến ph n ng x y ra hoànả ứ ả toàn thu được 11,2 lít SO2 (s n ph m kh duy nh t, ktc) Ph n tr m kh i lả ẩ ử ấ đ ầ ă ố ượng c a Al trong h n h p banủ ỗ ợ

u là

đầ

Trang 7

A 5,4%

B 10,8%

C 18,75%

D 11,25%

Gi s gang c ng nh thép ch là h p kim c a s t v i cacbon; s t ph li u ch g m s t, cacbon và Feả ử ũ ư ỉ ợ ủ ắ ớ ắ ế ệ ỉ ồ ắ 2O3 Coi ph n ng x y ra trong lò luy n thép Martin là:ả ứ ả ệ

Fe2O3 + 3C 2Fe + 3CO↑

Tính kh i lố ượng s t ph li u (ch a 40% Feắ ế ệ ứ 2O3, 1%C) c n dùng ầ để khi luy n v i 4 t n gang 5%C trong lòệ ớ ấ luy n thép Martin, nh m thu ệ ằ được lo i thép 1%Cạ

A 1,50 tấn

B 1,82 tấn

C 2,93 tấn

D 2,15 tấn

Cho bi t X là mu i vô c ; X ph n ng v i dung d ch nế ố ơ ả ứ ớ ị ước vôi trong sinh ra ch t khí không màu mùi khai,ấ

X ph n ng v i h n h p (Cu + dung d ch Hả ứ ớ ỗ ợ ị 2SO4 loãng) thu được khí không màu, hóa nâu ngoài không khí Công th c hóa h c c a mu i X làứ ọ ủ ố

A.(NH 4 ) 2 CO 3

B (NH4 ) 2 SO 4

C NH4 Cl

D NH4 NO 3

t cháy hoàn toàn 1,74 gam hi rocacbon X, h n h p s n ph m cháy cho h p th h t vào bình ng

dung d ch Ba(OH)ị 2 Sau khi ph n ng k t thúc thu ả ứ ế được 15,76 gam k t t a, kh i lế ủ ố ượng ph n dung d chầ ị

gi m 7,78 gam Tìm công th c phân t c a X Bi t t kh i c a X so v i khí oxi nh h n 2ả ứ ử ủ ế ỉ ố ủ ớ ỏ ơ

A C2 H 6

B C3 H 8

C C4 H 10

D C5 H 12

t cháy 0,1 mol h n h p X g m: etan, propan, propilen, propin, axetilen, thì thu c CO

ó s mol H

đ ố 2O ít h n s mol COơ ố 2 là 0,02 mol M t khác, 0,1 mol X có th làm m t màu t i a m gamặ ể ấ ố đ dung d ch Brị 2 16% Giá tr c a m làị ủ

Trang 8

B 100

C 180

D 120

Câu 30 S ancol ố đồng phân c u t o c a nhau có công th c phân t Cấ ạ ủ ứ ử 4H10O2, tác d ng v i CuO un nóngụ ớ đ sinh ra h p ch t h u c a ch c làợ ấ ữ ơ đ ứ

A.3

B.2

C.4

D.5

Câu 31.Cho glixerol ph n ng v i h n h p g m các axit béo: axit stearic, axit panmitic, axit oleic Trongả ứ ớ ỗ ợ ồ

i u ki n thích h p, s triglixerit mà g m ít nh t 2 g c axit c t o ra là

A.18

B.27

C.15

D.12

Câu 32 Cho các ch t: xiclopropan, vinylclorua, axit fomic, glucoz , fructoz , mantoz S ch t ph n ngấ ơ ơ ơ ố ấ ả ứ

c v i dung d ch n c brom là

A.4

B.6

C.5

D.3

Câu 33 Nh n nh nào sau âyậ đị đ không úng?đ

A Phân tử mantozơ do 2 gốc a–glucozơ liên kết với nhau qua nguyên tử oxi, gốc thứ nhất ở C1 , gốc thứ hai ở C 4 (C 1 –O–C 4 )

B Phân tử saccarozơ do 2 gốc a–glucozơ và b–fructozơ liên kết với nhau qua nguyên tử oxi, gốc a–glucozơ ở C1 , gốc b–fructozơ ở C 4 (C 1 –O–

C 4 )

C Tinh bột có 2 loại liên kết a–[1,4]–glicozit và a–[1,6]–glicozit

D Xenlulozơ có các liên kết b–[1,4]–glicozit

Trang 9

Câu 34 (1 i m)để

Câu 34 Cho 18,8 gam h n h p X g m 2 ancol i qua Alỗ ợ ồ đ 2O3 (xúc tác) un nóng thu đ đượ ỗc h n h p Y g m:ợ ồ

ba ete; 0,108 mol hai olefin; 0,132 mol hai ancol d và 0,168 mol nư ước Bi t r ng hi u su t tách nế ằ ệ ấ ướ ạ c t o olefin đố ới v i m i ancol ỗ đều nh nhau và s mol các ete là b ng nhau Ancol có kh i lư ố ằ ố ượng phân t kh iử ố

l n trong X làớ

A.C 3 H 7 OH

B C4 H 9 OH

C C5 H 11 OH

D C3 H 5 OH

Câu 35.Ch t h u c X m ch h ch a (C, H, O), có %mấ ữ ơ ạ ở ứ O = 53,33; t kh i c a X so v i oxi nh h n 2 Xỉ ố ủ ớ ỏ ơ

ph n ng ả ứ đượ ớc v i dung d ch AgNOị 3/NH3 d sinh ra Ag S ư ố đồng phân th a mãn tính ch t c a X làỏ ấ ủ A.4

B.1

C.3

D.2

Câu 36 H p ch t h u c X a ch c có công th c phân t Cợ ấ ữ ơ đ ứ ứ ử 9H14O6 Th c hi n ph n ng xà phòng hóaự ệ ả ứ hoàn toàn X, s n ph m thu ả ẩ được là h n h p 2 mu i c a 2 axit h u c ỗ ợ ố ủ ữ ơ đơn ch c (trong ó có 1 axit m chứ đ ạ cacbon phân nhánh) và h p ch t h u c a ch c Y em 13,08 gam X tham gia ph n ng tráng b c thìợ ấ ữ ơ đ ứ Đ ả ứ ạ

kh i lố ượng Ag l n nh t thu ớ ấ được là

A 12,96 gam

B 25,92 gam

C 27 gam

D 6,48 gam

Câu 37.Cho an ehit X m ch h có công th c phân t Cđ ạ ở ứ ử xHy(CHO)x Cho 0,15 mol X ph n ng v i lả ứ ớ ượ ng

d dung d ch AgNOư ị 3 trong NH3 thì thu được 64,8 gam Ag Cho 0,125a mol X ph n ng v i Hả ứ ớ 2 d (xt Niư nung nóng) thì th tích Hể 2 ph n ng là 8,4a lít ktc M i liên h x, y làả ứ đ ố ệ

A 2x-y+4=0

B 2x-y-2=0

C 2x-y-4=0

D 2x-y+2=0

Trang 10

Câu 38 Khi cho a mol m t h p ch t h u c X( ch a C,H,O ) ph n ng hoàn toàn v i Na ho c v iộ ợ ấ ữ ơ ứ ả ứ ớ ặ ớ

NaHCO3 thì đều sinh ra a mol khí Ch t X có th làấ ể

A.etylen glicol

B.axit lactic

C.axit ađipic

D.ancol o-hiđroxibenzylic

Câu 39 Cho các amin sau: phenyl amin (1); iphenyl amin (2); benzyl amin (3); metyl phenyl amin (4);đ metyl amin (5) Dãy g m các amin x p theo chi u t ng d n tính baz làồ ế ề ă ầ ơ

A (1) < (2) < (3) < (4) < (5)

B (4) < (3) < (1) < (2) < (5)

C (3) < (1) < (2) < (4) < (5)

D (2) < (1) < (4) < (3) < (5)

Câu 40 Ch n phát bi u saiọ ể

A Các polime được điều chế bằng phản ứng trùng hợp hoặc trùng ngưng đều là polime tổng hợp

B Các tơ nilon chỉ có thể điều chế bằng phản ứng trùng ngưng

C Các polime mà thành phần chỉ có C, H thì không bị thủy phân trong môi trường axit và kiềm

D Trong cao su tự nhiên poliisopren tồn tại ở dạng cấu hình cis

Câu 41 M t h n h p Z g m hai ch t h u c ộ ỗ ợ ồ ấ ữ ơ đơn ch c, là ứ đồng phân c a nhau, t l s mol hai ch t trongủ ỷ ệ ố ấ

h n h p là 1:5 Cho 5,28 gam h n h p Z tác d ng h t v i dung d ch NaOH thu ỗ ợ ỗ ợ ụ ế ớ ị đượ ỗc h n h p hai ancolợ (trong ó ancol có kh i lđ ố ượng mol nh h n chi m 72,727% v kh i lỏ ơ ế ề ố ượng) và 5,48 gam h n h p T g mỗ ợ ồ hai mu i khan Ancol có kh i lố ố ượng phân t l n h n làử ớ ơ

A.C 2 H 5 OH

B C3 H 7 OH

C C4 H 9 OH

D C4 H 7 OH

Câu 42 Ch t h u c m ch h Y ch ch a m t lo i nhóm ch c, có công th c phân t là Cấ ữ ơ ạ ở ỉ ứ ộ ạ ứ ứ ử 6HyOz và ph nầ

tr m kh i lă ố ượng c a oxi trong Y là 43,836% L y 7,3 gam Y cho tác d ng v i dung d ch NaOH v a ủ ấ ụ ớ ị ừ đủ ,

s n ph m g m ancol và 8,2 gam mu i S công th c c u t o có th có c a Y làả ẩ ồ ố ố ứ ấ ạ ể ủ

A.4

Trang 11

C.2

D.1

Câu 43 H n h p X g m CHỗ ợ ồ 3OH và C2H5OH có cùng s mol L y 4,29 gam X tác d ng v i 7,2 gamố ấ ụ ớ

CH3COOH (có H2SO4đặc xúc tác) thu được m gam h n h p este (hi u su t ph n ng este hóa ỗ ợ ệ ấ ả ứ đề ằ u b ng 50%) Giá tr m làị

A 9,720

B 8,910

C 4,455

D 4,860

Câu 44.Đốt cháy 0,1 mol oligopeptit X t o nên t glyxin thu ạ ừ được 12,6 gam nước V y X làậ

A.Tetrapeptit

B Đipeptit

C Tripeptit

D Pentapeptit

Câu 45 M t lo i cao su buna-N có ph n tr m kh i lộ ạ ầ ă ố ượng c a nit là 19,72% T l m t xích buta ien vàủ ơ ỉ ệ ắ đ vinyl xianua là

A 1 : 2

B 2 : 1

C 1 : 3

D 3 : 1

Câu 46 Ch t h u c X có công th c phânấ ữ ơ ứ t là Cử 5H8O2 Cho X tác d ng v i dung d ch Brụ ớ ị 2 thu được ch tấ

h u c Y có công th c là Cữ ơ ứ 5H8O2Br2 un nóng Y trong NaOH d thu Đ ư được glixerol, NaBr và mu iố cacboxylat c a axit Z V y công th c c u t oủ ậ ứ ấ ạ c a X làủ

A HCOOCH(CH3 )-CH=CH 2

B CH3 -COOCH=CH-CH 3

C CH2 =CH-COOCH 2 CH 3

D CH3 COOCH 2 -CH=CH 2

Trang 12

Câu 47 Kh n ng ph n ng th nguyên t clo b ng nhóm -OH c a các ch t ả ă ả ứ ế ử ằ ủ ấ đượ ếc x p theo chi u t ng d nề ă ầ

t trái sang ph i là:ừ ả

A.anlylclorua,propylclorua,phenylclorua

B.phenylclorua,anlylclorua,propylclorua

C.phenylclorua,propylclorua,anlylclorua

D.anlylclorua,phenylclorua,propylclorua

Câu 48 Ch n phát bi u saiọ ể

A.Mọi anken đều có % khối lượng cacbon bằng 85,71%

B.Dung dịch phenol tan trong nước làm quỳ tím chuyển sang màu hồng

C.Dung dịch mantozơ tan trong nước có khả năng tham gia phản ứng tráng gương

D.Các aminoaxit chỉ tồn tại ở trạng thái rắn

Câu 49.Dung d ch ch t nào sau ây làm qu tím chuy n thành màu h ng?ị ấ đ ỳ ể ồ

A Axit aminoaxetic

B Axit α-aminoglutaric

C Axit α,ε-điaminocaproic

D Axit α-aminopropionic

Câu 50.Có các phát bi u sau ây:ể đ

(1) Amiloz có c u trúc m ch phân nhánh ơ ấ ạ (2) Mantoz b kh hóa b i dd AgNOơ ị ử ở 3 trong NH3

(3) Xenluloz có c u trúc m ch phân nhánh ơ ấ ạ (4) Saccaroz làm m t màu nơ ấ ước brom

(5) Fructoz có ph n ng tráng b c.ơ ả ứ ạ (6) Glucoz tác d ng ơ ụ đượ ớc v i dung d ch thu c tím.ị ố (7) Trong dung d ch, glucoz t n t i ch y u d ng m ch vòng và m t ph n nh d ng m ch h ị ơ ồ ạ ủ ế ở ạ ạ ộ ầ ỏ ở ạ ạ ở

S phát bi u úng là:ố ể đ

A.6

B.4

C.5

D.3

Ngày đăng: 31/07/2015, 02:31

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w