1. Trang chủ
  2. » Đề thi

đề thi thử đh môn sinh học

28 314 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 28
Dung lượng 1,61 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Biết rằng không xảy ra đột biến: Câu 6: Giả sử một tế bào sinh tinh có kiểu gen Ab/aB Dd giảm phân bình thường và có hoán vị giữa gen B và b.. Do sự phân bố các nhân tố sinh thái không g

Trang 1

Tuyển tập 90 đề thi thử đại học cao đẳng môn Sinh Học tập 1

Trong trường hợp website không truy cập được, các bạn có thể truy cập: http://goo.gl/kdnz7N để đặt hàng

Mời quý độc giả tham khảo thêm 2 cuốn nữa trong chuỗi sách luyện đề môn Sinh Học do LOVEBOOK phát hành:

TUYỂN TẬP 90 ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC MÔN SINH HỌC TẬP 2

TUYỂN TẬP 90 ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC MÔN SINH HỌC TẬP 3

Ngoài ra, vào 02/11/2014, LOVEBOOK sẽ phát hành 2 cuốn chuyên đề:

CHINH PHỤC LÝ THUYẾT SINH HỌC TRONG ĐỀ THI ĐẠI HỌC

CHINH PHỤC BÀI TẬP SINH HỌC TRONG ĐỀ THI ĐẠI HỌC

Trang 2

Tuyển tập 90 đề thi thử đại học – cao đẳng kèm lời giải chi tiết và bình luận tập 1

Đời phải trải qua giông tố nhưng không được cúi đầu trước giông tố!

Đặng Thùy Trâm LOVEBOOK tin tưởng chắc chắn rằng

em sẽ đỗ đại học một cách tự hào nhất!

Bản quyền thuộc về Công Ty Cổ Phần Giáo Dục Trực Tuyến Việt Nam – VEDU Corp

Không phần nào trong xuất bản phẩm này được phép sao chép hay phát hành dưới bất kỳ hình thức hoặc phương tiện nào mà không có sự cho phép trước bằng văn bản của công ty

Trang 3

GSTT GROUP

TUYỂN TẬP 90 ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC MÔN SINH HỌC

TẬP 1

NHÀ SÁCH GIÁO DỤC LOVEBOOK.VN

Trang 4

MỤC LỤC

Đề số 1……….……… …6

Đề số 2……….……… 17

Đề số 3……….……… 27

Đề số 4……….……… 37

Đề số 5……….……… 47

Đề số 6……….……… 56

Đề số 7……….……… 66

Đề số 8……….……… 77

Đề số 9……….……… 88

Đề số 10………….……… 99

Đề số 11………….……….109

Đề số 12………….……….122

Đề số 13………….……….133

Đề số 14………….……….145

Đề số 15………….……….156

Đề số 16………….……….166

Đề số 17………….……….178

Đề số 18………….……….188

Đề số 19………….……….200

Đề số 20………….……….211

Đề số 21………….……….223

Đề số 22………….……….234

Đề số 23………….……….247

Đề số 24………….……….259

Đề thi đại học năm 2008……… ……… ……….274

Trang 5

Đề thi đại học năm 2009……… ……… ……….285

Đề thi đại học năm 2010……… ……… ……….300

Đề thi đại học năm 2011……… ……… ……….316

Đề thi đại học năm 2012……… ……… ……….331

Đề thi đại học năm 2013……… ……… ……….343

Đề thi đại học năm 2014……… ……… ……….357

CHÚC CÁC EM CÓ NHỮNG TRẢI NGHIỆM THÚ VỊ CÙNG CUỐN SÁCH!

Trang 6

Đề số 1

Câu 1: Trong chọn giống, để tạo ưu thế lai, khâu quan trọng nhất là:

Câu 2: Phương pháp nhanh chóng dùng để phân biệt đột biến gen và đột biến NST là:

A Giải trình tự nu của gen đột biến

B Lai cơ thế mang đột biến với cơ thể bình thường

C Làm tiêu bản tế bào quan sát bộ NST của cơ thể mang đột biến

D Quan sát kiểu hình cơ thể mang đột biến

Câu 3: Bước chuyển quan trọng của quá trình chuyển biến từ vượn thành người là:

A Biết dùng lửa để nấu chín thức ăn B Lao động và chế tạo công cụ lao động

C Hình thành tiếng nói có âm tiết D Sự hình thành dáng đi thẳng

Câu 4: Các yếu tố ngẫu nhiên thường gây biến đổi lớn về tần số alen với quần thể:

A Có kích thước nhỏ B Có kích thước lớn

Câu 5: Trong một quần thể xét 3 gen: gen 1 có 2 alen, gen 2 có 3 alen, gen 3 có 5 alen Gen 1 và 2 đều nằm trên đoạn không tương đồng của NST X Gen 3 nằm trên NST Y, X không alen Tính theo lý thuyết số kiểu gen tối đa trong quần thể này là bao nhiêu? Biết rằng không xảy ra đột biến:

Câu 6: Giả sử một tế bào sinh tinh có kiểu gen (Ab/aB) Dd giảm phân bình thường và có hoán vị giữa gen B và b Theo lý thuyết, các loại giao tử được tạo ra từ tế bào này là:

A ABD; abd hoặc Abd; abD hoặc AbD; aBd

B abD; abd hoặc Abd; ABD hoặc AbD; aBd

C ABD; AbD; aBd; abd hoặc Abd; ABd; aBD; abD

D ABD; ABd; abD; abd hoặc AbD; Abd; aBd; aBD

Câu 7: Có 2000 tế bào sinh hạt phấn có kiểu gen Ab/aB Quá trình giảm phân có 400 tế bào đã xảy ra hoán vị gen Tần số hoán vị gen và khoảng cách giữa 2 gen trên NST là:

A 20% và 20cM B 10% và 10A0 C 20% và 20A0 D 10% và 10cM

Câu 8: Ở ngô 2n bằng 20 Trong quá trình giảm phân có 6 cặp NST tương đồng, mỗi cặp xảy ra trao đổi chéo một chỗ thì số loại giao tử được tạo ra là:

A 210 loại B 216 loại C 213 loại D 214 loại

Câu 9: Tháp sinh thái số lượng có đáy hẹp, đỉnh rộng là đặc trưng của mối quan hệ:

A Vật chủ-kí sinh B Con mồi-vật dữ C Cỏ-động vật ăn cỏ D Ức chế-cảm nhiễm

Câu 10: Nguyên nhân chính dẫn đến sự phân tầng trong quần xã là:

A để tăng khả năng sử dụng nguồn sống

B để tiết kiệm diện tích do các loài có nhu cầu nhiệt độ khác nhau

C Để giảm sự cạnh tranh, tiết kiệm diện tích

D Do sự phân bố các nhân tố sinh thái không giống nhau và nhu cầu của mỗi loài với các nhân tố sinh thái là khác nhau

Câu 11: Giả sử sự khác nhau giữa ngô cao 10cm và ngô cao 26cm là do 4 cặp gen tương tác cộng gộp quy định Các

cá thể thân cao 10cm có kiểu gen aabbccdd, cây cao 26cm có kiểu gen AABBCCDD Chiều cao cây F1 có bố cao 10cm

và mẹ cao 22cm thuần chủng:

Câu 12: Một gen có 2 alen ở thế hệ xuất phát quần thể ngẫu phối có A = 0,2, a=0,8 Đến thế hệ thứ 5, chọn lọc loại

bỏ hoàn toàn kiểu hình lặn ra khỏi quần thể thì tần số alen a trong quần thể là:

Trang 7

Câu 13: Một quần thể thực vật ở thế hệ F2 có tỉ lệ phân ly kiểu hình là 9/16 hoa màu đỏ, 7/16 hoa màu trắng Nếu lấy ngẫu nhiên một cây hoa màu đỏ đem đi tự thụ phấn thì xác suất thu được thế hệ con lai không có sự phân ly kiểu hình là bao nhiêu:

Câu 14: Vấn đề quan trọng nhất để duy trì sự tồn tại của một quần thể kích thước nhỏ là:

C Mối quan hệ giữa các cá thể trong quần thể D Nguồn thức ăn

Câu 15: Sự kết hợp giữa 2 crômatít khác nguồn gốc trong cặp tương đồng sau đó trao đổi chéo các đoạn có độ dài khác nhau sẽ làm phát sinh biến dị:

A Chuyển đoạn và lặp đoạn B Hoán vị gen

C Mất đoạn và lặp đoạn D Chuyển đoạn và đảo đoạn

Câu 16: Tăng trưởng kích thước quần thể theo tiềm năng sinh học là trường hợp:

A Kích thước quần thể tăng trưởng phụ thuộc vào nguồn thức ăn của quần thể

B Quần thể tích lũy sinh khối trong một đơn vị thời gian nào đó

C Quần thể tăng trưởng trong điều kiện không giới hạn về diện tích, cư trú và có môi trường sống tối thuận

D Quần thể tăng trưởng trong điều kiện có mối quan hệ hữu sinh thuận lợi nhất

Câu 17: Giả sử không có đột biến xảy ra, mỗi gen quy định một tính trạng, gen trội là trội hoàn toàn Tính theo lý thuyết, phép lai AaBbDdEeHh x AaBbDdEeHh cho đời con trong 2 alen trội chiếm tỉ lệ bao nhiêu:

Câu 18: Biết A -cao, a- thấp, B -lá chẻ, b -lá nguyên, D- có tua, d- không tua Xét phép lai:P:(Aa,Bb,Dd) x (Aa,Bb,Dd) Trường hợp F1 xuất hiện tỉ lệ: 603 cao, chẻ, có tua; 202 thấp, chẻ, không tua ; 195 cao, nguyên, có tua; 64 thấp, nguyên, không tua thì cặp bố mẹ có kiểu gen nào sau đây:

A Aa(BD/bd) x Aa(BD/bd) B Dd(AB/ab) x Dd(AB/ab)

Câu 19: Khoảng cách giữa các gen càng xa, tần số hoán vị càng lớn vì:

A Các gen có lực liên kết yếu, dễ trao đổi đoạn B Số tế bào xảy ra hoán vị càng nhiều

C Lúc đó tất cả các tế bào đều xảy ra hoán vị D A và B đều đúng

Câu 20: Nghiên cứu về tính trạng màu sắc lông của 2 quần thể sinh vật cùng loài, gen quy định màu sắc lông có 2 alen Alen A quy định màu lông đỏ trội hoàn toàn so với alen a quy định màu lông trắng Biết 2 quần thể trên ở 2 vùng xa nhau nhưng có điều kiện môi trường giống nhau Khi thống kê thấy quần thể 1 có 45 cơ thể đều có kiểu gen AA, quần thể 2 có 30 cơ thể đều có kiểu gen aa Dựa vào thông tin ở trên nguyên nhân có khả năng xảy ra nhiều nhất ở các quần thể này là :

A Biến động di truyền B Dòng gen C Chọn lọc định hướng D Chọn lọc phân hóa

Câu 21: Hình thức chọn lọc nào phổ biến ở quá trình hình thành loài bằng cách li địa lý:

A Chọn lọc ổn định B Chọn lọc vận động C Chọn lọc phân hóa D Cả A và B

Câu 22: Một quần thể có kích thước nhỏ khi bị cách li dễ xảy ra hình thành loài mới hơn một quần thể có kích thước lớn vì:

A Chứa một lượng lớn đa dạng sinh học

B Nhiều trường hợp bị sai sót hơn trong giảm phân

C Chịu tác động của CLTN và phiêu bạt di truyền hơn

D Dễ xảy ra dòng gen

Câu 23 Nghiên cứu sự di truyền của bệnh X do 1 gen có 2 alen quy định:

: Nam, nữ bình thường

: Nam, nữ bệnh

Trang 8

Nhận xét đúng là:

A Bệnh do gen trội thuộc NST thường quy định

B Bệnh do gen trội hoặc lặn thuộc NST thường quy định

C Bệnh do gen lặn thuộc NST X, Y không alen quy định

D Bệnh do gen trội thuộc NST X, Y không alen quy định

Câu 24: Dạng đột biến nào sau đây thường gây chết hoặc giảm sức sống của sinh vật:

Câu 25: Trong lịch sử phát triển của sinh vật, các đại lục bắc liên kết lại với nhau là đặc điểm địa chất ở:

A Kỷ phấn trắng, đại trung sinh B Kỷ thứ tư, đại tân sinh

C Kỷ tam điệp, đại trung sinh D Kỷ thứ ba, đại tân sinh

Câu 26: Hệ sinh thái dưới nước chia thành các nhóm nào sau đây:

A Hệ sinh thái nước đứng và hệ sinh thái nước chảy

B Hệ sinh thái ao, hồ, sông và hệ sinh thái biển

C Hệ sinh thái nước mặn, hệ sinh thái nước ngọt

D Hệ sinh thái ven bờ, hệ sinh thái ngoài khơi

Câu 27: Một cơ thể ruồi giấm xét 2 cặp gen dị hợp có thể cho tối đa bao nhiêu loại kiểu gen tất cả? (Biết các gen nằm trên cùng 1 NST và thuộc vùng không tương đồng của NST X)

Câu28: Các tế bào da và các tế bào dạ dày của cùng 1 cơ thể nhưng thực hiện chức năng khác nhau là do:

A Chứa các gen khác nhau B Sử dụng mã di truyền khác nhau

C Có các gen đặc thù D Các gen biểu hiện khác nhau

Câu 29: Xét 1 quần thể trong đó các cá thể dị hợp tử về 1 locut nhất định có ưu thế chọn lọc hơn nhiều so với các dạng đồng hợp tử Trường hợp này thể hiện kiểu:

Câu 31: Trong một quần xã sinh vật càng có độ đa dạng loài cao, mối quan hệ sinh thái càng chặt chẽ thì:

A Quần xã có cấu trúc càng ổn định vì lưới thức ăn phức tạp, có nhiều loài rộng thực

B Dễ xảy ra diễn thế do tác động của nhiều loài trong quần xã làm cho môi trường thay đổi nhanh

C Quần xã có cấu trúc ít ổn định vì số lượng lớn loài ăn thực vật làm cho các quần thể thực vật biến mất dần

D Quần xã có xu thế biến đổi làm cho độ đa dạng thấp và từ đó mối quan hệ sinh thái lỏng lẻo hơn do thức ăn trong môi trường cạn kiệt dần

Trang 9

C 40 loại kiểu gen, 8 loại kiểu hình D 20 loại kiểu gen, 8 loại kiểu hình

Câu 33: Sự phân bố của một loài trên một vùng liên quan tới:

A Lượng thức ăn trong môi trường

B Diện tích vùng phân bố của loài đó và các yếu tố sinh thái

C Số lượng cá thể sống trên một vùng nhất định

D Cả A, B, C

Câu 34: Để cải tạo năng suất của một giống lợn Ỉ, người ta dùng giống lợn Đại Bạch lai liên tiếp qua 4 thế hệ Tỉ lệ

hệ gen của lợn Đại Bạch trong quần thể ở thế hệ thứ 4 là:

Câu 37: Công nghệ gen là quy trình tạo những:

A Tế bào có NST bị biến đổi B Tế bào sinh vật có gen bị biến đổi

C Cơ thể có NST bị biến đổi D Sinh vật có gen bị biến đổi

Câu 38: Khi lai giữa chim thuần chủng đuôi dài, xoăn với chim đuôi ngắn, thẳng thu được F1 đồng loạt đuôi dài, xoăn Cho chim trống F1 giao phối với chim mái chưa biết kiểu gen thu được thế hệ lai: 42 chim mái ngắn thẳng,

18 chim mái ngắn xoăn, 42 chim mái dài xoăn Tất cả chim trống đều có kiểu hình dài xoăn Biết không xảy ra hiện tượng đột biến và gây chết, mỗi tính trạng do 1 cặp gen quy định Nếu lai phân tích chim trống F1 thì tỉ lệ kiểu hình đuôi ngắn thẳng là bao nhiêu :

Câu 39: Sản lượng sinh vật sơ cấp cao nhất ở hệ sinh thái :

A Vùng biển khơi B Thảo nguyên C Rừng mưa nhiệt đới D Rừng lá rộng ôn đới

Câu 40: Trong chọn giống, con người đã ứng dụng dạng đột biến nào để loại bỏ những gen không mong muốn:

Câu 42: Bằng chứng tế bào học, sinh học phân tử chứng tỏ:

A Nguồn gốc thống nhất của các loài

B Sinh giới có nhiều nguồn gốc

C Chỉ những loài cùng giới sinh vật mới có chung nguồn gốc

D Chỉ có những loài thuộc giới động vật mới có chung nguồn gốc

Câu 43: Cho biết mỗi gen quy định một tính trạng, các gen phân li độc lập, gen trội trội hoàn toàn Phép lai sau đây cho tỉ lệ kiểu gen ở đời con là 1:2:1:1:2:1:

A AaBb x AaBb B Aabb x aaBb C aaBb x AaBb D Aabb x Aabb

Câu 44: Chuỗi thức ăn của hệ sinh thái dưới nước thường dài hơn so với chuỗi thức ăn ở trên cạn vì:

A Hệ sinh thái dưới nước đa dạng hơn hệ sinh thái trên cạn

B Môi trường dưới nước ổn định hơn nên tiêu hao ít năng lượng

C Môi trường dưới nước giàu dinh dưỡng hơn

D Môi trường nước không bị mặt trời đốt nóng

Câu 45 Vật chất di truyền của cơ thể chưa có nhân là:

Trang 10

A Luôn luôn là AND B Có thể là ADN hoặc ARN

Câu 46 Đột biến gen có thể làm thay đổi ít nhất cấu trúc của protein là:

A Thêm 1 cặp nu ở bộ ba mã hóa axitamin thứ nhất

B Thay thế 1 cặp nu ở bộ ba mã hóa axitamin cuối

C Mất 1 cặp nu ở vị trí bộ ba mã hóa axitamin cuối

D Thay thế 1 cặp nu ở vị trí đầu tiên trong vùng cấu trúc của gen

Câu 47 Thành tựu nào sau đây không phải là thành tựu của tạo giống biến đổi gen?

A Tạo giống dâu tằm tam bội, có năng suất cao, thường dùng cho ngành nuôi tằm

B Tạo lúa gạo vàng

C Tạo bông chứa gen kháng sâu bệnh

D Tạo chuột nhắt chứa gen hooc-mon sinh trưởng của chuột cống

Câu 48 Theo quan niệm hiện đại về chọn lọc tự nhiên, 1 sinh vật có giá trị thích nghi lớn hơn so với giá trị thích nghi của sinh vật khác nếu:

A Để lại nhiều con cháu hữu thụ hơn

B Có sức chống đỡ với bệnh tật tốt, kiếm được nhiều thức ăn, ít bị kẻ thù tấn công

C Có kiểu gen quy định kiểu hình có sức sống tốt hơn

HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT

Câu 1 Đáp án A

Để có được ưu thế lai cần phải có nguyên liệu là các dòng thuần, sau đó các dòng thuần này mới được dùng để tạo

ưu thế lai bằng các phép lai như lai khác dòng, lai khác thứ

Câu 2 Đáp án C

Đột biến gen không làm thay đổi cấu trúc hay số lượng NST mà chỉ làm ảnh hưởng đến cấu trúc gen Trong khi đột biến NST có thể quan sát được khi ta làm tiêu bản tế bào Lúc đó sẽ có sự thay đổi về hình dạng (hoặc số lượng NST) trên tiêu bản

Trang 11

Yếu tố ngẫu nhiên tác động mạnh lên quần thể kích thước nhỏ do đó dễ dàng thay đổi tần số alen và thành phần kiểu gen của quần thể và thường là làm nghèo vốn gen của quần thể

Câu 5 Đáp án D

Xét cá thể XX:

Gen 1, 2 nằm trên NST X, Y không alen : m×n( m×n + 1 )

2 = 21 Xét cá thể XY

Gen 1, 2 nằm trên NST X, Y không alen, gen 3 thuộc NST Y, X không alen:

m × n × k = 30

Vậy tổng số kiểu gen : 21 + 30 = 51

Câu 6 Đáp án C

Khi tế bào sinh tinh Ab

aB Dd giảm phân có hoán vị giữa gen B và b chỉ xét

Ab

aB:

Theo hình vẽ nếu D đi cùng Ab, d đi cùng aB thì sẽ cho các giao tử ABD; AbD; aBd; abd

Trường hợp ngược lại cho các giao tử Abd; ABd; aBD; abD

Nhận xét: câu hỏi lý thuyết này đã được khai thác và đưa vào đề thi Đại học chính thức năm 2014 Chú ý ở những dạng bài này cần đọc kĩ câu hỏi, phân biệt giữa: một tế bào sinh tinh, một nhóm tế bào sinh tinh, một cơ thể,… sự khác nhau của từ khóa trong câu hỏi dẫn đến sự thay đổi từ khóa của đáp án (trong trường hợp này là phân biệt từ

“và” với “hoặc”)

Câu 7 Đáp án D

Tần số hoán vị gen = Tổng số giao tử xảy ra hoán vị

Tổng số giao tử sinh raXét tế bào sinh hạt phấn có kiểu gen Ab

aB

1 tế bào sinh hạt phấn giảm phân không có hoán vị sẽ cho 4 giao tử đều là giao tử liên kết

1 tế bào sinh hạt phấn giảm phân hoán vị sẽ cho 4 giao tử trong đó có 2 giao tử liên kết , 2 giao tử hoán vị

Cho nên

Tần số hoán vị f % = khoảng cách giữa hai gen (cM) = 400 × 2

2000 × 4 × 100% = 10 Câu 8 Đáp án B

1 cặp NST xảy ra trao đổi chéo sẽ cho 4 loại giao tử , vậy 6 cặp NST trao đổi chéo cho ra 46 giao tử, 4 cặp còn lại sẽ cho ra 24 giao tử

Vậy tổng số loại giao tử được tạo ra là 46.24 = 216 loại giao tử

Trang 12

Ý nghĩa của sự phân tầng là giảm mức độ cạnh tranh và tăng mức độ sử dụng nguồn sống từ môi trường

Câu 11 Đáp án D

Sự xuất hiện của 1 alen trội làm cây cao thêm 26 − 10

8 = 2 cm Cây cao 22cm thuần chủng sẽ có 2 alen lặn và 6 alen trội (có thể là aaBBCCDD hoặc AAbbCCDD hoặc AABBccDD hoặc AABBCCdd).Vậy cây F1 đem lai sẽ có 3 alen trội và 5 alen lặn nên chiều cao cây F1 sẽ là: 10 + 3 × 2 =

Đến thế hệ thứ 4, do quần thể CB di truyền nên thành phần kiểu gen vẫn không thay đổi

Ở thế hệ thứ 5, aa bị loại bỏ hoàn toàn khỏi quần thể nên thành phần kiểu gen của quần thể là:

0,040,04 + 0,32AA ∶

0,320,04 + 0,32Aa

F2 thu được tỉ lệ kiểu hình là 9 đỏ : 7 trắng

⟹ Xảy ra tương tác bổ sung

Quy ước: A_B_ :đỏ; A_bb: trắng; aaB_:trắng; aabb:trắng

Trong 9 cây màu đỏ sẽ có tỉ lệ kiểu gen như sau

1AABB: 2AaBB : 2AABb : 4AaBb( 1 cặp gen dị hợp tương đương 2 tổ hợp)

Để thế hệ con không có sự phân li kiểu hình thì cây tự thụ phải thuần chủng hay có kiểu gen AABB

⇒ Xác suất là 1/9

Câu 14 Đáp án B

Quần thể kích thước nhỏ thường xảy ra hiện tượng tự phối do sự gặp gỡ giữa con đực và cái thấp Ngoài ra yếu

tố ngẫu nhiên rất dễ tác động làm nghèo vốn gen quần thể

Do đó dẫn đến sự giảm đa dạng di truyền Khi môi trường sống thay đổi quần thể rất dễ dẫn đến sự tuyệt chủng

do khả năng thích nghi thấp vì không tạo được biến dị nhiều

Câu 15 Đáp án C

Trong quá trình tiếp hợp của các NST trong kì đầu giảm phân I, các cromatit có thể bị đứt ra và trao đổi vị trí cho nhau:

+ Nếu đoạn bị đứt bằng nhau thì sẽ xảy ra hoán vị gen

+ Nếu các đoạn đứt có độ dài không bằng nhau sẽ dẫn đến hiện tượng lặp đoạn và mất đoạn

Cách diễn đạt khác các hiện tượng trên:

+Lặp đoạn, mất đoạn: tiếp hợp trao đổi chéo không cân giữa hai NST khác nguồn gốc ( không chị em ) cùng cặp tương đồng

+Hoán vị gen: tiếp hợp trao đổi chéo cân của hai NST khác nguồn gốc ( không chị em ) cùng cặp tương đồng +Chuyển đoạn tương hỗ: trao đổi chéo không cân của hai NST khác cặp tương đồng

Câu 16 Đáp án C

Tăng tưởng của quần thể theo tiềm năng sinh học (tăng trưởng hình nhữ J) xảy ra khi môi trường sống không bị giới hạn và các điều kiện sống là thuận lợi Hình thức tăng trưởng này thường xảy ra đối với các quần thể mà cá thể có kích thước nhỏ, sử dụng ít nguồn sống, sinh sản nhanh như vi khuẩn, trùng roi…

Câu 17 Đáp án B

Số cá thể mang 2 alen trội = số các chọn 2 trong 10 alen = C102

Một cặp cho 4 kiểu tổ hợp nên:

Trang 13

5 cặp sẽ cho tổng số kiểu tổ hợp là 45

Tỉ lệ cá thể mang 2 alen trội là: C10

2

45Câu 18 Đáp án D

- Xét sự di truyền của từng cặp tính trạng

+Cao: thấp = 3:1→ cao là trội hoàn toàn so với thấp

Quy ước A-cao

a-thấp

+Chẻ : Nguyên = 3:1→chẻ là trội hoàn toàn so với nguyên

Quy ước B-chẻ

b-nguyên

+Có tua: không tua = 3:1→có tua là trội hoàn toàn so với không tua

Quy ước D-có tua; d-không tua

+Cao tua: thấp không tua = 3:1 ≠ (3.1)(3.1)

⟹ Cặp A, a và D, d liên kết hoàn toàn

Nhận thấy cao luôn đi với tua, thấp đi với không tua, nên A liên kết hoàn toàn với D

Phép lai P: Bb AD

ad × Bb

ADadMẹo giải trắc nghiệm: Kết hợp các kiểu hình thu được ở F1 và đáp án, ta thấy sẽ có hai gen liên kết hoàn toàn và 1 gen phân li độc lập Nhìn vào các kiểu hình ở F1 ta thấy tính trạng “cao” luôn đi kèm với “có tua” và “thấp” luôn đi kèm với “không tua” nên A liên kết D, a liên kết d, Bb phân li độc lập

+Trong khi đó chọn lọc định hướng xảy ra khi điều kiện môi trường thay đổi theo 1 hướng xác định thường bảo tồn AA hoặc aa

+Dòng gen không thể gây ra sự khác biệt giữa 2 quần thể như vậy

+Do đó chỉ có biến động di truyền vì trong 2 quần thể này, mỗi quần thể chỉ còn lại 1 alen (A hoặc a): biến động

di truyền đã loại bỏ hoàn toàn 1 alen còn lại ra khỏi quần thể

Ngoài ra còn có chọn lọc ổn định: dạng chọn lọc bảo tồn các cá thể mang tính trạng trung bình ( thường là Aa), loại bỏ các cá thể mang tính trạng chênh xa mức trung bình ( AA và aa )

Câu 21 Đáp án B

Quần thể ban đầu do các điều kiện địa lí sẽ làm chia cắt thành nhiều quần thể nhỏ, trong mỗi quần thể nhỏ này lại xảy ra hình thức chọn lọc vận động nhằm bảo tồn các cá thể thích nghi nhất, loại bỏ các cá thể kém thích nghi Câu 22 Đáp án C

A sai vì quần thể nhỏ thì sự đa dạng di truyền là thấp

B sai vì quần thể nhỏ thì sự sai sót trong giảm phân thấp hơn so với quần thể kích thước lớn

D sai vì quần thể nhỏ không ảnh hưởng đến việc dòng gen nhiều hay ít

Suy ra C đúng: kích thước quần thể nhỏ dễ khiến cho yếu tố ngẫu nhiên và chọn lọc tự nhiên tác động làm thay đổi tần số và thành phần kiểu gen

Trang 14

Câu 23 Đáp án B

Với phả hệ trên ta không thể xác định được trội , lặn của gen quy định bệnh

+ Nếu gen quy định bệnh là lặn thuộc NST X, Y không alen

Quy ước A- bình thường, a- bệnh

Khi đó III1 có kiểu gen Xa Xa , nên II3 có kiểu gen Xa Y (bị bệnh ), trái với giả thuyết ⟹ loại

+ Tương tự loại với trường hợp gen quy định bệnh là trội thuộc X, Y không alen

+ Gen quy định bệnh không thể nằm trên NST Y

Vậy gen quy định bệnh thuộc NST thường

Hệ sinh thái dưới nước chia thành hệ sinh thái nước ngọt và hệ sinh thái nước mặn:

+Hệ sinh thái nước ngọt lại chia thành hệ sinh thái nước đứng và hệ sinh thái nước chảy

+Hệ sinh thái nước mặn lại chia thành hệ sinh thái ven bờ và hệ sinh thái ngoài khơi

2 = 10 kiểu gen và 4 kiểu hình Xét cặp XdXD x XDY

XDXd: XdXd : XdY:XDXD

⟹ Cặp này cho 4 kiểu gen và 4 kiểu hình

Ngày đăng: 28/07/2015, 11:01

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w