những hợp chất gồm một hay nhiều nguyên tử hiđro liên kết với gốc axit B.. những hợp chất có khả năng nhường cation hiđro C.. những hợp chất có khả năng nhận đôi electron.. tăng dần tính
Trang 1THI TH CÙNG CHUYÊN KHTN HÀ N I Ử Ộ
chính th c
THI TH MÔN HÓA H C - THI S 06
Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian đọc đề)
Câu 1: Bi t các nguyên t Cl, Ar, K và Ca có s hi u nguyên t l n lế ố ố ệ ử ầ ượt là 17, 18, 19 và 20 Hãy cho bi tế
c u hình electron 1sấ 22s22p63s23p6 là c u hình c a cation nào ấ ủ đượ ạc t o ra t các nguyên t nguyên t trên?ừ ử ố
A Ar
B Cl- , Ar.
C K+ , Cl, Ca 2+
D K+ , Ca 2+
Câu 2: Theo thuy t axit – baz c a Bronsted thì axit làế ơ ủ
A những hợp chất gồm một hay nhiều nguyên tử hiđro liên kết với gốc axit
B những hợp chất có khả năng nhường cation hiđro
C những hợp chất có khả năng nhận đôi electron.
D những chất có khả năng nhường proton
Câu 3: Cho các ph n ng sauả ứ :
Ph n ng thu c lo i oxi hóa kh làả ứ ộ ạ ử
A (3).
B (3), (4).
C (1), (2), (4).
D (1), (2), (3), (4).
Câu 4: nhi t Ở ệ độ ườ th ng, Nit ph n ng ơ ả ứ đượ ớc v i
A các kim loại nhóm IA.
B các kim loại nhóm IA và IIA.
Trang 2C Liti.
D Kali.
Câu 5: Dãy i n th hóa h c c a kim lo i đ ệ ế ọ ủ ạ đượ ắ ếc s p x p theo chi uề
A kim loại đứng trước mạnh hơn kim loại đứng sau.
B tăng dần tính khử của nguyên tử kim loại.
C giảm dần tính khử của nguyên tử kim loại và tăng dần tính oxi hóa của ion kim loại.
D giảm dần tính khử của nguyên tử kim loại và của cation kim loại.
Câu 6: Cho các ph n ng sauả ứ :
Ph n ng luôn t o ra l u hu nh làả ứ ạ ư ỳ
A (1).
B (1), (2).
C (1), (2), (3).
D (1), (2), (3), (4).
Câu 7: Cho các ph n ng sau:ả ứ
Các ph n ng t o ra khí nit làả ứ ạ ơ :
A (1), (2), (3), (4), (5).
B (1), (2), (4), (5), (6), (7).
C 1), (2), (3), (4), (6).
D (1), (2), (3), (4), (5), (6), (7).
Câu 8: Cho khí clo vào bình nước vôi trong khi un nóng, l y dung d ch thu đ ấ ị được tr n v i KCl r i làmộ ớ ồ
l nh, thu ạ được ch t X k t tinh V y X làấ ế ậ
A KClO
Trang 3B CaCl2
C hỗn hợp KCl và KClO
D CaCl2 , Ca(ClO 3 ) 2
Câu 9: Cho các phương trình ph n ng sau:ả ứ
A phản ứng (1) đúng, phản ứng (2) không đúng.
B phản ứng (1) không đúng, phản ứng (2) đúng
C cả hai phản ứng đều đúng.
D cả hai phản ứng đều không đúng.
Câu 10: un nóng HĐ 2SO4đặ ớc v i m i ch t r n NaF, NaCl, NaBr, NaI, NaNOỗ ấ ắ 3để đ ề i u ch khí HX Hãyế cho bi t, trong th c t có th i u ch HX là nh ng ch t nào trong dãy ch t sauế ự ế ể đ ề ế ữ ấ ấ
A HF, HCl, HBr, HI, HNO3
B HCl, HNO3
C HF, HCl, HNO3
D HCl, HBr, HI.
Câu 11: Có th dùng thu c th nào sau ây ể ố ử đ để nhanh chóng phân bi t ệ được hai ch t k t t a là Al(OH)ấ ế ủ 3 và Zn(OH)2
A Dung dịch NaOH
B Dung dịch amoniac.
C Dung dịch H2 SO 4
D Dung dịch HCl và khí H2 S
Câu 12: Trong s các kim lo i y u h n Al nh Fe, Zn, Cr, W, Cu, Pb, thì kim lo i th c t ố ạ ế ơ ư ạ ự ế đượ đ ềc i u chế
b ng phằ ương pháp nhi t nhôm làệ
A Cr, W.
B Zn, Cr, W.
C Zn, Cr, W, Cu.
Trang 4D Zn, Cr, W, Cu, Pb.
Câu 13: Khi i n phân dung d ch h n h p có ch a các lo i ion là Agđ ệ ị ỗ ợ ứ ạ +, Cu2+, Fe3+, Al3+ v i i n c c tr , cóớ đ ệ ự ơ màng ng n thì các ch t nh n electron catot s x y ra theo trình t úng làă ấ ậ ở ẽ ả ự đ
A Ag+ , Cu 2+ , Fe 3+ , Al 3+
B Ag+ , Fe 3+ , Cu 2+ , Fe 2+ , H 2 O.
C Fe3+ , Ag + , Cu 2+ , Al 3+
D Ag+ , Fe 3+ , Cu 2+ , H 2 O.
Câu 14: Để tách riêng, nguyên lượng b c ra kh i h n h p g m Ag, Cu, Fe, Mg có th dùng m t hóa ch tạ ỏ ỗ ợ ồ ể ộ ấ
là dung d chị
A HCl.
B AgNO3
C HNO3
D Fe(NO3 ) 3
Câu 15: Cho các ph n ng sauả ứ :
A (1)
B (1), (4)
C (3), (4)
D (1), (2), (3), (4)
Câu 16: Cho khí CO2 vào c c ố đựng 30ml dung d ch ROH 20% (d=1,2g/ml) Sau ph n ng, cô c n dungị ả ứ ạ
d ch r i nung ch t r n ị ồ ấ ắ đến kh i lố ượng không đổi, thu được m t ch t nguyên ch t có kh i lộ ấ ấ ố ượng 9,54 gam
Bi t R là m t kim lo i ki m V y R làế ộ ạ ề ậ
A Li.
B Na.
C K.
D Rb.
Trang 5Câu 17: Hòa tan hoàn toàn FeCO3 vào lượng d axit HNOư 3, thu được khí X không màu T kh i c a X soỉ ố ủ
v i Heli b ngớ ằ
A 10,125.
B 20,25.
C 5,0625.
D 11.
Câu 18: un nóng 0,1 mol FeClĐ 2 v i lớ ượng d Hư 2SO4đặc D n toàn b khí t o ra vào c c ẫ ộ ạ ố đựng dung d chị KMnO4 0,1M S lít dung d ch KMnOố ị 4 t i a b m t màu làố đ ị ấ
A 0,2.
B 0,45
C 0,5
D 0,6.
Câu 19: Đốt cháy hoàn toàn h n h p X g m s mol b ng nhau c a FeSỗ ợ ồ ố ằ ủ 2 và Cu2S, thu đượ ỗc h n h p Yợ
g m Feồ 2O3, Cu2O Cho Y vào c c axit HCl d , ố ư đến khi các ph n ng x y ra hoàn toàn, th y còn l i 1,6ả ứ ả ấ ạ gam ch t r n S gam h n h p X ban ấ ắ ố ỗ ợ đầ đu ã dùng là
A 7 gam
B 2,24 gam
C 4,48 gam
D 14 gam
Câu 20: un nóng h n h p X g m a mol FeSĐ ỗ ợ ồ 2 và 2a mol FeCO3 v i lớ ượng d Hư 2SO4đặc D n khí bay raẫ
l n lầ ượ đt i qua bình m t ộ đựng lượng d dung d ch KMnOư ị 4 và bình hai đựng 800ml dung d chị
Na2CO3 0,2M Sau thí nghi m, thêm ti p lệ ế ượng d dung d ch CaClư ị 2 vào bình hai th y t o ra 12 gam k tấ ạ ế
t a V y s gam h n h p X ã dùng làủ ậ ố ỗ ợ đ
A 7,12 gam
B 7,04 gam.
C 14,08 gam
D 14,24 gam
Câu 21: un nóng 9,2 gam h n h p X g m CuĐ ỗ ợ ồ 2S, CuS, FeS2, FeS v i lớ ượng d HNOư 3đặ đếc n ph n ngả ứ hoàn toàn, ch có khí NOỉ 2 bay ra là s n ph m kh duy nh t, thu ả ẩ ử ấ được dung d ch Y N u cho Y tác d ngị ế ụ
v i dung d ch BaClớ ị 2 thì t o ra 23,3 gam k t t a M t khác n u cho dung d ch NaOH d vào Y, l c l y k tạ ế ủ ặ ế ị ư ọ ấ ế
t a, r i nung ủ ồ đến kh i lố ượng không đổi, thu được 8,0 gam ch t r n S lít khí NOấ ắ ố ( ktc) t o ra trên làđ ạ ở
Trang 6A 19,04 lít
B 38,08 lít
C 17,92 lít
D không xác định được
Câu 22: i n phân dung d ch h n h p g m s mol b ng nhau c a Cu(NOĐ ệ ị ỗ ợ ồ ố ằ ủ 3)2 và AgNO3 ( i n c c tr ,đ ệ ự ơ màng ng n x p) v i că ố ớ ường độ dòng 4,02 ampe t i khi v a ớ ừ đủ ạ t o ra dung d ch không màu thì d ng l i,ị ừ ạ
th y th i gian i n phân là 0,4 gi B qua s bay h i c a nấ ờ đ ệ ờ ỏ ự ơ ủ ước khi đốt nóng dung d ch thì s gam dungị ố
d ch ã gi m i so v i ban ị đ ả đ ớ đầu do i n phân làđ ệ
A 0,48 gam
B 3,44 gam
C 3,92 gam
D 0,96 gam
Câu 23: Cho 4,64 gam h n h p X g m FeO, Feỗ ợ ồ 3O4, Fe2O3 tác d ng v a h t v i 160ml dung d ch HCl 1M.ụ ừ ế ớ ị Thêm dung d ch NaOH vào dung d ch sau ph n ng, sau ó l y k t t a nung ngoài không khí ị ị ả ứ đ ấ ế ủ đến kh iố
lượng không đổi thì s gam ch t còn l i làố ấ ạ
A 4,64 gam
B 4,8 gam.
C 5,6 gam.
D 6,4 gam
Câu 24: Nung nóng 22,12 gam KMnO4 thu được 21,16 gam h n h p ch t r n X Cho toàn b X vào lỗ ợ ấ ắ ộ ượ ng
d axit HCl ư đặ đc, un nh thì s mol khí Clo bay ra t i a làẹ ố ố đ
A 0,29 mol.
B 0,49 mol
C 0,26 mol.
D 0,17 mol
Câu 25: Chia 4 gam hõn h p X g m Mg, Fe, Al, Ca thành hai ph n b ng nhau Cho ph n 1 tác d ng h tợ ồ ầ ằ ầ ụ ế
v i axit HCl t o ra 1,12 lít khí ( ktc) Cho ph n 2 tác d ng h t v i khí Clo l y d , t o ra 5,763 gam mu i.ớ ạ đ ầ ụ ế ớ ấ ư ạ ố Thành ph n ph n tr m theo kh i lầ ầ ă ố ượng c a Fe trong h n h p ban ủ ỗ ợ đầu là
A 8,4%.
B 16,8%.
Trang 7C 17%.
D 18,6%.
Câu 26: Cho các nh n nh sauậ đị :
1) B c c a m t nguyên t cacbon trong h p ch t b ng s lậ ủ ộ ử ợ ấ ằ ố ượng liên k t mà nguyên t cacbon ó liên k tế ử đ ế
v i cacbon khác.ớ
2) B c c a ancol b ng s lậ ủ ằ ố ượng nhóm –OH có trong phân t ancol.ử
3) B c c a amin b ng s lậ ủ ằ ố ượng g c hidrocacbon liên k t tr c ti p v i nguyên t nit ố ế ự ế ớ ử ơ
Các nh n nh úng làậ đị đ
A (1).
B (1), (3).
B (1), (3).
D không có.
Câu 27: Cho các ch tấ : etan, propin, toluen, stiren, isobutilen, phenol, anilin S ch t ph n ng ố ấ ả ứ đượ ớ c v i
nước brom là
A 2 chất.
B 3 chất.
C 4 chất.
D 5 chất.
Câu 28:
A p-bromcumen.
B o-bromcumen.
C 2-brom-2-phenylpropan.
D 1-brom-2-phenylpropan.
Câu 29: Có các dung d ch sauị : axit axetic, etylenglicol, glixerol, glucoz , fructoz , saccaroz , mantoz ơ ơ ơ ơ
S dung d ch hòa tan ố ị được Cu(OH)2 nhi t ở ệ độ ườ th ng là
A 2.
Trang 8B 4.
C 6.
D 7.
Câu 30: Trong s các ch t ch a vòng benzen ng v i công th c phân t Cố ấ ứ ứ ớ ứ ử 7H8O thì s lố ượng ch t ph n ngấ ả ứ
c v i dung d ch NaOH là
A 1 chất.
B 2 chất.
C 3 chất.
D 4 chất.
Câu 31: H p ch t X có công th c phân t Cợ ấ ứ ử 7H8O2 v a ph n ng ừ ả ứ đượ ớc v i NaOH, v a ph n ng ừ ả ứ đượ ớ c v i
CH3COOH khi có axit làm xúc tác S lố ượng h p ch t th a mãn tính ch t c a X làợ ấ ỏ ấ ủ
A 3.
B 4.
C 5.
D 6.
Câu 32: H p ch t X (có kh i lợ ấ ố ượng mol b ng 74 gam) khi cháy ch t o ra COằ ỉ ạ 2 và H2O Ch t X v a ph nấ ừ ả
ng c v i NaOH, v a có ph n ng tráng b c S l ng h p ch t th a mãn tính ch t c a X là
A 1 chất.
B 2 chất
C 3 chất
D 4 chất.
Câu 33: ipeptit, tripeptit, polipeptit có tính ch t gi ng nhau làĐ ấ ố
A tạo màu xanh tím với Cu(OH)2 (phản ứng màu biure)
B có nhóm –NH2 ở đầu N và nhóm –COOH ở đầu C nên phản ứng được với dung dịch HCl và NaHCO 3
C bị thủy phân hoàn toàn tạo ra amino axit
D tan trong nước tạo ra dung dịch có pH gần bằng 7
Câu 34: Th y phân hoàn toàn 1 mol pentapeptit X thu ủ được Alanin, Phenylalanin, Tyrosin, Serin, Valin
S lố ượng peptit th a mãn tính ch t c a X làỏ ấ ủ
Trang 9A 8.
B 16.
C 24.
D 120.
Câu 35: Cho các ch t: axit axetic (X), axit fomic (Y), Hấ 2SO3 (Z), H2CO3 (T), anilin (P), amoniac (Q), metylamin (L) Theo chi u t trái sang ph i, chúng ề ừ ả đượ ắ ếc s p x p theo chi u t ng ề ă đầ ựn l c axit là
A (L), (Q), (P), (T), (Z), (X), (Y).
B (X), (Y), (Z), (T), (P), (Q), (L).
C (P), (Q), (L), (Z), (T), (X), (Y).
D (L), (Q), (P), (Z), (T), (X), (Y).
Câu 36:
A (1).
B (2).
C (1), (2).
D (1), (2), (3).
Câu 37: Cho các ch t: propen (I), metyl metacrylat (II), metyl etilenoxit (III), caprolactam (IV),ấ
pentametylen iamin (V) Ch t có th tham gia ph n ng trùng h p làđ ấ ể ả ứ ợ
A (I), (II).
B (I), (II), (IV).
C (I), (II), (III), (IV).
D (I), (II), (III), (IV), (V).
Câu 38: Cho 5,88 gam h n h p g m axit oxalic và axit terephtalic tác d ng h t v i NaHCOỗ ợ ồ ụ ế ớ 3, t o ra 1,792ạ lít khí ( ktc) Kh i lđ ố ượng mu i khan t o thành làố ạ
Trang 10A 4,89 gam
B 7,64 gam.
C 9,4 gam
D 12,92 gam
Câu 39: Cho 1,74 gam h p ch t X có công th c Cợ ấ ứ 8H14O4 tác d ng v a h t v i NaOH t o ra 1,48 gam mu iụ ừ ế ớ ạ ố
c a m t iaxit và h n h p hai ancol T kh i h i c a m i ancol so v i hi ro ủ ộ đ ỗ ợ ỉ ố ơ ủ ỗ ớ đ đề ớu l n h n 16 Oxi hóa h tơ ế
h n h p ancol b ng CuO, sau ó cho toàn b s n ph m ph n ng v i lỗ ợ ằ đ ộ ả ẩ ả ứ ớ ượng d AgNOư 3/NH3 ch t o ra 2,16ỉ ạ gam Ag V y các ancol làậ
A C4 H 9 OH và CH 3 OH
B (CH3 ) 2 CH-OH và C 2 H 5 OH.
C CH3 -CH 2 -CH 2 -OH và C 2 H 5 OH
D CH3 -CH 2 -CH(OH) -CH 3 và CH 3 OH
Câu 40: Oxi hóa 9,2 gam ancol etylic b ng oxi có xúc tác, thu ằ được 13,2 gam h n h p X g m an ehit,ỗ ợ ồ đ axit, ancol d và nư ước Cho X tác d ng v i Na d , thu ụ ớ ư được 3,36 lít khí H2 ( ktc) Ph n tr m kh i lđ ầ ă ố ượ ng
c a ancol ã b oxi hóa làủ đ ị
A 25%.
B 50%.
C 75%.
D 80%.
Câu 41: H p ch t X (ch a C, H, O) m ch th ng có kh i lợ ấ ứ ạ ẳ ố ượng mol b ng 134 gam Cho 1,34 gam X tácằ
d ng h t v i NaHCOụ ế ớ 3 t o ra 448ml khí ( ktc) M t khác khi cho 1,34 gam X tác d ng h t v i Na t o raạ đ ặ ụ ế ớ ạ 336ml khí ( ktc) un nóng X t o ra Y có kh i lđ Đ ạ ố ượng mol nh h n 134 gam và có s nguyên t cacbonỏ ơ ố ử không đổi S lố ượng ch t có th th a mãn v i Y làấ ể ỏ ớ
A 1 chất
B 2 chất.
C 3 chất.
D 4 chất.
Câu 42: Đốt cháy hoàn toàn 0,37 gam ch t h u c X có công th c phân t trùng v i công th c ấ ữ ơ ứ ử ớ ứ đơn gi nả
nh t, ch t o ra 0,44 gam COấ ỉ ạ 2 và 0,09 gam H2O Ch t X ph n ng ấ ả ứ đượ ớc v i CH3OH và v i phenol V y Xớ ậ là
A OHC–COOH.
Trang 11B (HCO)2 O.
C (CH3 CO) 2 O.
D (CHCO)2 O.
Câu 43: Bi t r ng c 2,76 gam ch t X (có công th c Cế ằ ứ ấ ứ 7H6O3) ph n ng v a h t v i 60ml dung d ch NaOHả ứ ừ ế ớ ị 1M khi un nóng Công th c c u t o c a X có th làđ ứ ấ ạ ủ ể
Câu 44: Cho h p ch t có công th c c u t o: CHợ ấ ứ ấ ạ 3-(CH2)4CH=CH-CH2-CH=CH-(CH2)7-COOH S lố ượ ng
ng phân hình h c c a ch t ó là
A 2.
Trang 12B 3.
C 4.
D 5.
Câu 45: Cho isopren tác d ng v i axit hipoclor theo t l 1ụ ớ ơ ỉ ệ : 1 v s mol Trong s các s n ph m c ngề ố ố ả ẩ ộ 1,2 và 1,4, thì s lố ượng ch t có ấ đồng phân cis-, trans- là
A 1 chất.
B 2 chất.
C 3 chất.
D 4 chất.
Câu 46: Trong m t bình kín ch a h n h p g m hi rocacbon X, khí COộ ứ ỗ ợ ồ đ 2, khí O2, trong ó th tích khí oxiđ ể
là 3,75 lít B t tia l a i n ậ ử đ ệ để ả ứ ph n ng cháy x y ra hoàn toàn Sau ph n ng, th y các ch t trong bình ả ả ứ ấ ấ đề u
th khí và chi m th tích 5,1 lít Cho l ng khí và h i ó i qua bình 1 ng H
2,7 lít khí L i cho i ti p qua bình dung d ch NaOH d , thì ch còn 0,75 lít khí Bi t các th tích khí vàạ đ ế ị ư ỉ ế ể
h i o cùng i u ki n V y X làơ đ ở đ ề ệ ậ
A C3 H 8
B C3 H 6
C C3 H 4
D C3 H 2
Câu 47: H p ch t h u c X ch ch a nhóm amino và nhóm cacboxyl, trong ó N chi m 19,178% và Oợ ấ ữ ơ ỉ ứ đ ế chi m 21,918% v kh i lế ề ố ượng Cho 0,1 mol X tác d ng h t v i HNOụ ế ớ 2 t o ra 4,48 lít khí ( ktc) V y X cóạ đ ậ
th làể
A H2 NC 3 H 7 –COOH.
B (H2 N) 4 C 4 H 4 (COOH) 2
C H2 NC 3 H 5 (COOH) 2
D (H2 N) 2 C 5 H 9 COOH
Câu 48: H p ch t X (ch a C, H, O) C 0,52 gam X tác d ng v a h t v i AgNOợ ấ ứ ứ ụ ừ ế ớ 3/NH3 t o ra 1,08 gam Ag.ạ
M t khác, c 3,12 gam X tác d ng h t v i Na t o ra 672ml khí Hặ ứ ụ ế ớ ạ 2 ( ktc) Ch t nào trong s các ch tđ ấ ố ấ HOOC-CH(OH)-CHO (I) ; HCOO-CH2-CH2-OH (II) ; HO-CH2-CH(OH)-CHO (III); HO-CH2-CH2
-CH(OH)-CHO (IV) có th th a mãn tính ch t c a Xể ỏ ấ ủ ?
A (I), (IV).
B (III), (IV).
Trang 13C (I), (III), (IV).
D (I), (II), (III), (IV).
Câu 49: Có m t h n h p g m ba este c a cùng m t axit ộ ỗ ợ ồ ủ ộ đơn ch c X v i ba ancol ứ ớ đơn ch c Cho h n h pứ ỗ ợ vào c c ố đựng 100gam dung d ch NaOH 10% Sau khi xà phòng hóa hoàn toàn, tách riêng h t ancol, côị ế
c n dung d ch thu ạ ị được 23,6 gam ch t r n khan Cho toàn b lấ ắ ộ ượng ancol ph n ng h t v i Na t o ra 2,24ả ứ ế ớ ạ lít khí H2 ( ktc) V y X có th làđ ậ ể
A CH2 =C(CH 3 )-COOH.
B (CH3 ) 2 CH-COOH
C CH3 -CH 2 -CH 2 -COOH
D CH3 -CH 2 -COOH.
Câu 50: Cho 1,32 gam ch t h u c tác d ng v i NaOH v a ấ ữ ơ ụ ớ ừ đủ Cô c n dung d ch sau ph n ng, thu ạ ị ả ứ đượ c 1,44 gam mu i khan Ch t h u c ban ố ấ ữ ơ đầu có th làể
A CH3 COOC 2 H 5
B CH3 -CH 2 COOCH 3
C CH3 -CH 2 -CH 2 -COOH.
D (CH3 ) 2 CH-COOH.