1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Đề kiểm tra học kì 1 môn Toán lớp 10 trường THPT Vinh Xuân

5 505 3

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 319 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

a Chứng minh rằng A, B, C là ba đỉnh của một tam giác.. c Tìm tọa độ điểm D sao cho tứ giác ABCD là hình bình hành.. Phần 2: Theo chương trình nâng cao 19 xy x y x xy y  Xác định k để p

Trang 1

Trường THPT Vinh Xuân KIỂM TRA HỌC KỲ I - NĂM HỌC 2009-2010

Tổ Toán Tin MÔN TOÁN LỚP 10 ( Thời gian 90 phút )

ĐỀ THI CHÍNH THỨC

A-PHẦN CHUNG DÀNH CHO TẤT CẢ CÁC THÍ SINH ( 7,0 điểm )

Tìm các tập hợp AB, AB A B B A, \ , \ và biểu diễn chúng trên trục số

a) Xác định m để hàm số đồng biến trên ¡

b) Giải và biện luận theo m phương trình (m−1) x+3x m+ − =2 0

đi qua điểm A(3; 1− )

a) Chứng minh rằng A, B, C là ba đỉnh của một tam giác.

b) Tính góc A của tam giác ABC.

c) Tìm tọa độ điểm D sao cho tứ giác ABCD là hình bình hành.

B-PHẦN RIÊNG ( 3,0 điểm )

Thí sinh chỉ được làm một trong hai phần sau: ( phần 1 hoặc phần 2 )

Phần 1: Theo chương trình chuẩn

Câu 6a: (1đ ) Giải hệ phương trình

6 2

3

3 4

1

x y

x y

 + =



 − = −



Xác định m để phương trình có hai nghiệm phân biệt mà nghiệm này gấp đôi

nghiệm kia

Câu 8a: (1đ ) Cho tam giác ABC Trên các cạnh BC, CA, AB tương ứng lấy các điểm I,

J, K sao cho 2 , 2 , 2

BI = BC CJ = CA AK = AB

uur uuur uuur uuur uuur uuur

Chứng minh rằng uur uuur uuur rAI BJ CK+ + =0

Phần 2: Theo chương trình nâng cao

19

xy x y

x xy y

Xác định k để phương trình có hai nghiệm phân biệt là nghịch đảo của nhau.

Trang 2

-Hết -HƯỚNG DẪN CHẤM MÔN TOÁN LỚP 10

KIỂM TRA HỌC KỲ I - NĂM HỌC 2009-2010 - ĐỀ THI CHÍNH THỨC

A- PHẦN CHUNG ( 7 điểm )

1 Cho hai tập hợp A= −( 2;4) và B=[0;7) 1,50

( 2;7 , ) [0;4 , \) ( 2;0 , \) [4;7)

( Tính đúng mỗi tập hợp cho 0,25)

Biểu diễn trên trục số (đúng hai tập hợp cho 0,25)

1,00 0,50

Ta có y=(m−1) x+3x m+ −2 ⇔ =y (m+2) x m+ −2

Để hàm số đồng biến trên ¡ thì m+ > ⇔ > −2 0 m 2

0,25 0,25 2b Giải và biện luận theo m phương trình (m−1) x+3x m+ − =2 0 1,00

Ta có (m−1) x+3x m+ − =2 0 ⇔(m+2) x= −2 m (1 )′

+ Nếu m≠ −2 thì phương trình (1 )′ có nghiệm duy nhất 2

2

m x

m

= + .

+ Nếu m= −2 thì phương trình (1 )′ có dạng 0x= ⇒4 pt(1 )′ vô nghiệm

Kết luận: * m≠ −2: phương trình (1) có nghiệm duy nhất 2

2

m x

m

= +

* m= −2: phương trình (1) vô nghiệm

0,25 0,25 0,25 0,25

Hàm số bậc hai cần tìm có dạng y ax= 2+bx c a+ ( ≠0)

Đồ thị hàm số là Parabol có đỉnh I( )1;3 và đi qua điểm A(3; 1− ) nên

ta có hệ phương trình

1 2

3

b a

a b c

a b c

− =

 + + =

 + + = −

3

a b

a b c

a b c

+ =

⇔ + + =

 + + = −

1 2 2

a b c

= −

⇔ =

 =

Vậy hàm số cần tìm là y= − +x2 2x+2

0,25

0,25

0,25

0,25

4 Giải phương trình x2 +2x+ =1 2x−1 1,00

x + x+ = x− ( )2

⇔ + = − ⇔ + =x 1 2x−1

1 1 2

x

− ≥

⇔ + = −

 + = −

1 2 2 0

x x x

 ≥



⇔  =



 =

2

x

⇔ =

0,50

0,50

Trang 3

Vậy phương trình có một nghiệm là x=2.

5 Trong hệ trục tọa độ Oxy cho ba điểm A(−1;2 , 1;3 , ) ( ) (B C −4;3) 2,00

5a Chứng minh rằng A, B, C là ba đỉnh của một tam giác. 0,50

Ta có uuurAB=( )2;1 , uuurAC = −( 3;1)

Vì 2 1

3 1≠

− nên AB AC,

uuur uuur

không cùng phương, suy ra ba điểm A, B, C không thẳng hàng Vậy A, B, C là ba đỉnh của một tam giác.

0,25

0,25

Ta có uuurAB=( )2;1 ⇒ uuurAB = 22 + =12 5

uuurAC = −( 3;1) ⇒ uuurAC = −( 3)2 + =12 10

cos . 2( 3) 1.15 10 22

AB AC A

AB AC

− +

uuur uuur uuur uuur Vậy ·BAC =1350

0,25

0,25

0,25 5c Tìm tọa độ điểm D sao cho tứ giác ABCD là hình bình hành. 0,75

Gọi ( )x y là tọa độ của điểm D.;

Tứ giác ABCD là hình bình hành khi và chỉ khi AB DCuuur uuur=

Ta có uuurAB=( )2;1 , DCuuur= − −( 4 x;3− y)

Suy ra AB DCuuur uuur= ⇔ 1 32= −= − −4y x

6 2

x y

= −

⇔  =

Vậy D(−6;2)

0,25 0,25 0,25

PHẦN RIÊNG ( 3 điểm )

Điều kiện x≠0, y ≠0.

Đặt u 3, v 2

= = Hệ đã cho trở thành 2 3

u v

u v

+ =

 − = −

1 1

u v

=

⇔  =

Do đó hệ đã cho tương đương với hệ phương trình

3 1 2 1

x y

 =



 =



3 2

x y

=

⇔  =

Vậy hệ đã cho có một nghiệm là ( ) ( )x y; = 3;2

0,25 0,25

0,25

0,25 7a Cho phương trình x2 −2x m+ − =3 0 Xác định m để phương trình 1,00

Phương trình đã cho có hai nghiệm phân biệt khi và chỉ khi ∆ >′ 0

4 m 0 m 4 (*)

Trang 4

Khi đó theo hệ thức Vi-ét và giả thiết của bài toán ta có

2

2

x x

x x m

x x

+ =

 =

2 2 2

2

x

x m

x x

=

 =

2

2 3 8

3 9

2

x m

x x

 =

=



35 9

m

⇒ =

Kết hợp với điều kiện (*) ta được 35

9

m= là giá trị cần tìm

0,50

0,25 8a Cho tam giác ABC Trên các cạnh BC, CA, AB tương ứng lấy 1,00

Ta có

AI BJ CKuur uuur uuur+ + =(uuur uurAB BI+ ) (+ BC CJuuur uuur+ ) (+ CA AKuuur uuur+ )

( 2 ) ( 2 )

= uuur+ uuur + uuur+ uuur +( 2 )

5

CAuuur+ uuurAB

( ) 2( ) 0

5

AB BC CA AB BC CA

= uuur uuur uuur+ + + uuur uuur uuur+ + =r

0,25 0,25 0,50

Đặt S= +x y P xy, = , ta có x2 + y2 =S2 −2P

Thế vào hệ phương trình đã cho, ta được hệ phương trình ẩn S và P.

2

19

P S

S P

+ = −

2 2

19

P S



2 15

S P

= −

⇔  = −

Do đó, hệ phương trình đã cho tương đương với hệ:

2 15

x y

xy

+ = −

 = −

3 5

x y

=

⇔  = −

 hoặc

5 3

x y

= −

 =

Vậy hệ đã cho có hai nghiệm là ( ) (x y; = 3; 5− ) và ( ) (x y; = −5;3)

0,25 0,25

0,25

0,25 7b Cho phương trình x2 −2x k+ − =1 0 Xác định k để phương trình 1,00

Phương trình đã cho có hai nghiệm phân biệt khi và chỉ khi ∆ >′ 0

2 k 0 k 2 (**)

⇔ − > ⇔ <

Khi đó phương trình có hai nghiệm là nghịch đảo của nhau khi và chỉ

0,25

Trang 5

khi 1 2

0, 0

x x

1 0

k

x x k

− ≠

1 2

k k

⇔  =

 ⇔ =k 2.

Đối chiếu với điều kiện (**) thì k =2 không thỏa mãn Vậy không có

giá trị nào của k thỏa mãn yêu cầu bài toán

0,50 0,25 8b Cho đoạn thẳng AB Tìm điểm N thỏa mãn NA2 +2NA NBuuuruuur =0 1,00

Ta có NA2 +2uuuruuurNA NB =0 ⇔ NA NAuuur uuur( +2uuurNB) =0

NA NK KA NK KB

⇔uuur uuur uuur+ + uuur uuur+ = (với K là một điểm bất kỳ).

NA NK KA KB

⇔uuur uuur uuur+ + uuur =

Chọn điểm K thỏa mãn KAuuur+2KBuuur r=0 thì K chia đoạn AB theo tỉ số

2

k = − nên điểm K cố định

Khi đó NA2 +2NA NBuuuruuur =0⇔3uuuruuurNA NK =0⇔uuur uuurNANK

· 900

ANK

⇔ = ⇔ N thuộc đường tròn đường kính AK.

0,25 0,25

0,25 0,25 Chú ý: Mọi cách chứng minh khác đúng và hợp lý vẫn cho điểm tối đa của câu đó.

Ngày đăng: 31/07/2015, 00:08

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Đồ thị hàm số là Parabol có đỉnh  I ( ) 1;3  và đi qua điểm  A ( 3; 1 − )  nên - Đề kiểm tra học kì 1 môn Toán lớp 10 trường THPT Vinh Xuân
th ị hàm số là Parabol có đỉnh I ( ) 1;3 và đi qua điểm A ( 3; 1 − ) nên (Trang 2)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w