b Tìm m để phương trình có hai nghiệm trái dấu.. a Viết phương trình tổng quát của đường cao kẻ từ A.. b Viết phương trình đường tròn tâm B và tiếp xúc với đường thẳng AC.. c Viết phương
Trang 1
Đề số 3
ĐỀ ÔN TẬP HỌC KÌ 2 – Năm học 2014
Môn TOÁN Lớp 10 Thời gian làm bài 90 phút Câu 1:
a) Cho a, b, c > 0 Chứng minh rằng: a b c
b) Giải bất phương trình:
Câu 2: Cho phương trình: x22(m1)x m 28m15 0
a) Chứng minh phương trình luôn có nghiệm với mọi m
b) Tìm m để phương trình có hai nghiệm trái dấu
Câu 3: Trong mặt phẳng Oxy, cho ABC với A(1; 2), B(2; –3), C(3; 5)
a) Viết phương trình tổng quát của đường cao kẻ từ A
b) Viết phương trình đường tròn tâm B và tiếp xúc với đường thẳng AC
c) Viết phương trình đường thẳng vuông góc với AB và tạo với 2 trục toạ độ một tam giác có diện tích bằng 10
Câu 4 : Điểm trung bình kiểm tra của 2 nhóm học sinh lớp 10 được cho như sau:
Nhóm 1: (9 học sinh) 1, 2, 3, 5, 6, 6, 7, 8, 9
Nhóm 2: (11 học sinh) 1, 3, 3, 4, 4, 6, 7, 7, 7, 8, 10
a) Hãy lập các bảng phân bố tần số và tuần suất ghép lớp với các lớp [1, 4]; [5, 6];
[7, 8]; [9, 10] của 2 nhóm
b) Tính số trung bình cộng, phương sai, độ lệch chuẩn ở 2 bảng phân bố
c) Nêu nhận xét về kết quả làm bài của hai nhóm
d) Vẽ biểu đồ tần suất hình cột của 2 nhóm
Câu 5:
3
cos sin
sin
b) Rút gọn biểu thức: A
2
tan 2 cot 2
1 cot 2
Sau đó tính giá trị của biểu thức khi
8
-Hết -
Họ và tên thí sinh: SBD :
Trang 2
Đề số 3
ĐÁP ÁN ĐỀ ÔN TẬP HỌC KÌ 2 – Năm học
Môn TOÁN Lớp 10 Thời gian làm bài 90 phút Câu 1:
Nhân các bất đẳng thức trên, vế theo vế, ta được: a b c a b c
b) Giải bất phương trình:
0
x ( ; 0) (1;2) 11; 4 (5; )
3
Câu 2: Cho phương trình: x22(m1)x m 28m15 0 x22(m1)x m 28m15 0 a) (m 1)2 m2 8m 15 2m2 6m 16 1(2m 3)2 23 0, m R
Vậy phương trình bậc hai đã cho có hai nghiệm phân biệt với mọi m
b) Tìm m để phương trình có hai nghiệm trái dấu
PT có hai nghiệm trái dấu ac < 0
Câu 3: Trong mặt phẳng Oxy, cho ABC với A(1; 2), B(2; –3), C(3; 5)
a) Viết phương trình tổng quát của đường cao kẻ từ A
A(1; 2),VTPT BC: (1;8)
PT đường cao kẻ từ A là x 1 8(y2) 0 x8y17 0 b) Viết phương trình đường tròn tâm B và tiếp xúc với đường thẳng AC
Tâm B(2; –3), Phương trình AC: x y
Bán kính R d B AC( , ) 3.2 2.( 3) 1 13
9 4
Vậy phương trình đường tròn đó là x( 2)2(y3)2 13
c) Viết phương trình đường thẳng vuông góc với AB và tạo với 2 trục toạ độ một tam giác có diện tích bằng 10
Giả sử OxM m( ; 0),OyN(0; )n AB(1; 5)
, MN ( m n; )
Phương trình MN: x y
nx my mn
mn 1 0
Diện tích tam giác MON là: S ABC 1 m n 10 mn 20
2
Mặt khác MNABMN AB 0 m5n0m 5n
(2)
Từ (1) và (2) m
n
10 2
m n
10 2
Phương trình là: x5y100 hoặc x5y100
Trang 3Câu 4:
Lớp điểm
Tần số
ni
Giá trị đại diện
ci
Tần suất
fi
Tần số
ni
Tần suất
fi
i i
n c
i i
Biểu đồ tần suất điểm trung bình
11%
22%
33%
33%
9%
36%
9%
45%
0%
10%
20%
30%
40%
50%
[1; 4] [5; 6] [7; 8] [9; 10]
Điểm trung bình
Nhóm 2
Câu 5:
sin
1 cotcot2cot3 (đpcm)
2
.sin 2 tan 2 sin 2 cos 2
1 cot 2
Khi
8
thì A tan 2 tan 1
-Hết -