1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Đề kiểm tra học kì 1 môn Toán lớp 10 số 4

6 325 5

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 362,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

a Tính chu vi, diện tích của tam giác ABC.. b Tìm tọa độ tâm, bán kính của đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC.. c Tìm tọa độ chân đường phân giác trong xuất phát từ đỉnh B của tam giác A

Trang 1

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG HỌC KỲ I

THANH HÓA Năm học: 2014-2015

Thời gian: 90 phút (không kể thời gian phát đề)

Ngày thi: 08/12/2014

Câu 1 (2đ): Cho hàm số bậc hai y = ax2 – 2x + c (P)

a) Tìm hệ số a, c biết (P) đi qua điểm M(1;-2) và có trục đối xứng x=1

b) Với a, c vừa tìm được, tìm m để đường thẳng (dm) y = 2x + mcắt đồ thị (P) tại hai điểm phân biệt nằm bên phải trục tung

Câu 2 (3đ):

1) Giải phương trình -x +2x+1 32 + x=2

2) Giải phương trình 2x x− 2+ 6x2−12x+7 0=

3) Cho phương trình (m -1)x2 - 2mx + m + 2 = 0 Tìm m để phương trình có hai nghiệm x1, x2 thỏa mãn hệ thức 5(x1 + x2) – 4x1x2 - 7 = 0

Câu 3 (1,0đ): Giải hệ phương trình sau:  + =

5

x y

x y xy

Câu 4 (0,5đ): Với a, b, c là các số thực khác 0 Chứng minh: a22 +b22 +c22 ≥ + +a c b

b c a c b a

Câu 5 (3đ): Trong mặt phẳng toạ độ Oxy, cho tam giác ABC có A(-4;1), B(2;4), C(2; -2).

a) Tính chu vi, diện tích của tam giác ABC

b) Tìm tọa độ tâm, bán kính của đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC

c) Tìm tọa độ chân đường phân giác trong xuất phát từ đỉnh B của tam giác ABC

Câu 6.(1,5 điểm)

a Giải hệ phương trình: ( )

2

4 32

x xy y

x y xy

 + + + − =



b Giải phương trình: 2x2+ +x x2+ +3 2x x2+ =3 9 (x∈¡ )

Hết

Họ và tên học sinh:……… Số báo danh:………

Trang 2

ĐÁP ÁN ĐỀ THI HỌC KÌ I LỚP 10NC 2014-2015

ĐỀ 4

1a

Cho hàm số bậc hai y = ax2 – 2x + c (P)

Tìm hệ số a, c biết (P) đi qua điểm M(1;-2) và có trục đối xứng x=1

Ta có hệ pt

1 1

1 1

a c

a c a

− = − +



Vậy

0,5; 0,5

1b

Với a, c vừa tìm được, tìm m để đường thẳng (dm) y = 2x + mcắt đồ thị (P) tại hai điểm

phân biệt nằm bên phải trục tung

Phương trình hoành độ giao điểm x2 -2x – 1 = 2x + m ⇔ x2 -4x – m – 1 (*)

Để dm cắt (P) tại 2 điểm phấn biết bên phải Oy thì (*) phải có 2 nghiệm dương phân biệt

1 0

m

m m

+ >

− − >

0,5

0,5

2.1

 ≤



2 2

2

2

2 3 0

2 -x +2x+1=-(2 3 ) 3 0

1 13 2

x

x x x

x

Vậy nghiệm tập nghiệm 5 41; 1 13

S − − − − 

0,5

0,25

0,25

2.2

Giải phương trình 2x x− 2+ 6x2−12x+7 0=

Đặt t= 6x2−12x+7 (t≥0) phương trình trở thành 2

6 7 0

t − − =t ⇔  =t t= −71( )l

Với t = 7 ta có phương trình x2−2x− = ⇔ = ±7 0 x 1 2 2

0,25x2 0,25 0,25

2.3

Cho phương trình (m -1)x2 - 2mx + m + 2 = 0 Tìm m để phương trình có hai nghiệm x1,

x2 thỏa mãn hệ thức 5(x1 + x2) – 4x1 x2 - 7 = 0

Để pt có 2 nghiệm x1 và x2 thì 2 1 0 1

2 ( 1)( 2) 0

m

5(x1 + x2) – 4x1 x2 - 7 = 0 5 2 4 2 7 0 1

m m

m

+

0,5 0,5

3

Giải hệ phương trình sau:  + =  + =

x y xy x y xy

+ =

6 6( ) 25

x y

x y xy

Đặt S=x+y; P=xy; 2

4

SP Ta có hệ pt:  = ⇔ =

6

6 25

P

S P

Với P=6, S=5 ta có (x;y)=(3;2) hoặc (x;y)=(2;3)

Vậy…

Học sinh có thể giải bằng PP thế.

0,25 0,25 0,5

4

Với a, b, c là các số thực khác 0 Chứng minh: a22 +b22 +c22 ≥ + +a c b

b c a c b a

2 a b c 2a 2c 2b

b c a c b a

Trang 3

BĐT đúng vì theo cô-si hoặc chuyển về tổng của 3 bình phương

HS có thể áp dụng cô-si sau đó cộng các bđt lại thì cho điểm tương ứng

Lưu ý: a, b, c là các số thực khác 0 nên

2 2

a b a a

0,5

5a

A(-4;1), B(2;4), C(2; -2)

Tính chu vi, diện tích của tam giác ABC AB=3 5, AC=3 5, BC=6

Chu vi tam giác bằng 6 5 6+ Diện tích bằng 18

Học sinh có thể tính diện tích bằng nhiều cách khác nhau: Tìm tọa độ trung điểm BC để

tính đường cao, dựa vào tính chất tam giác cân để tính đường cao, tính góc B để tính

đường cao hoặc dùng công thức Hê-rông

0,25 0,25 0,5

5b

Gọi I(a;b) là tâm đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC

Khi đó ta có hệ pt

1

12 6 3

4

a b

  Vậy

1

;1 4

I− 

15 4

0,5

5c

Gọi K(a;b) là chân đường phân giác trong xuất phát từ B, khi đó ta có

3 5 6

AK

KC = Do hai vectơ AKuuur và KCuuurcùng hướng nên 5

2

AK= KC

uuur uuur

5 4

1 2

a

=

0,25 0,25 0,5

6 a.Giải hệ phương trình ( )

2

4 32

x xy y

x y xy

 + + + − =

Hệ đã cho tương đương với: ( ) 2( ) 16

( )( 4) 32

x x y x y

x y xy

16 ( )( 2) (1) ( )( 4) 2.16 (2)

x y x

x y xy

Thế (1) vào (2) được: (x y xy 4 2 x y x 2+ ) ( + ) = ( + ) ( + ) ⇔x x y y( + ) ( − =2) 0

x x y y

+) x = 0 thay vào (1) được: y = 8

+) x + y = 0 thay vào (1) được: 0x = 16 (VN)

+) y = 2 thay vào (1) được: x = 2 hoặc x = -6

Vậy hệ đã cho có ba nghiệm: (0; 8); (2; 2); (-6; 2)

b.Giải phương trình: 2x2+ +x x2+ +3 2x x2+ =3 9 0,75

3

t= +x x + , phương trình đã cho trở thành: t2+ − =t 12 0

2 12 0 3

4

t

t t

t

=

x

• Với t= −4 thì 2 3 4 2 4 2

x

≤ −

Vậy, phương trình có nghiệm là: x=1

Trang 4

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG HỌC KỲ I

THANH HÓA Năm học: 2014-2015

Thời gian: 90 phút (không kể thời gian phát đề)

Ngày thi: 10 tháng 12 năm 2014

Câu 1 (1,5đ): Cho hàm số y = x2 +bx + c (P)

a) Tìm hệ số b, c biết (P) đi qua điểm M(1;-2) và có trục đối xứng x=1

b) Với b, c vừa tìm được, tìm m để đường thẳng (dm) y = -6x + mcắt đồ thị (P) tại hai điểm phân biệt nằm bên trái trục tung

Câu 2 (3đ):

1) Giải phương trình:2x2−5x+ − = −7 5 x

2) Giải phương trình: 2− − − + + =

2

5

3) Cho phương trình (m -1)x2 - 2mx + m + 2 = 0 Tìm m để phương trình có hai nghiệm x1, x2 thỏa mãn hệ thức 5(x1 + x2) – 4x1 x2 - 7 = 0

Câu 3 (2đ): Giải hệ phương trình sau:  =

6

xy

x y xy

Câu 4 (0,5đ): Chứng minh a + b + c ≥ + +1 1 1 (∀a b c, , >0)

bc ac ab a b c

Câu 5 (3đ):

a.Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho ba điểm A(−1;−1) (, B −1;−4) (, C 3;−4)

1)Chứng minh rằng ba điểm A, B, C lập thành một tam giác

2)Chứng minh tam giác ABC là tam giác vuông Tính chu vi và diện tích của tam giác ABC

b Cho tam giác ABC có góc A nhọn ; D và E là 2 điểm nằm ngoài tam giác sao cho ABD và ACE vuông cân tại A M là trung điểm BC Chứng minh AM ⊥ DE

Câu 6(1,0 điểm)

1 Giải hệ phương trình: 2 9

9 0

y x y x

y x y

− + =

2 Giải phương trình: 3x− −2 x+ =7 1

Hết

Họ và tên học sinh:……… Số báo danh:………

Trang 5

ĐÁP ÁN ĐỀ THI HỌC KÌ I 2014-2015

ĐỀ 5 Câ

1a

Cho hàm số y = x2 +bx + c (P)

Tìm hệ số b, c biết (P) đi qua điểm M(1;-2) và có trục đối xứng x=1

Ta có hệ pt

2 1

2 1 1

2

b c

b b

c

− = + +



Vậy

0,5

1b

Với b, c vừa tìm được, tìm m để đường thẳng (dm) y = -6x + mcắt đồ thị (P) tại hai điểm phân biệt

nằm bên trái trục tung y = x2 -2x - 1 (P)

Phương trình hoành độ giáo điểm x2 -2x – 1 = -6x + m ⇔ x2 + 4x – m – 1 (*)

Để dm cắt (P) tại 2 điểm phấn biết bên trái Oy thì (*) phải có 2 nghiệm âm phân biệt

1 0

m

m m

+ >

− − >

0,5

0,5

2.1

5

1

x

x

Vậy nghiệm của pt là x = 1

0,5 0,25 0,25

2.2

Giải phương trình 2− − − + + =

2

5

Đặt t= 4x2−12x+11 (t≥0) phương trình trở thành t2− − =5t 6 0 ⇔  =t t= −61( )l

Với t = 6 ta có phương trình 2 3 34

2

0,25 0,25 0,25

2.3

Cho phương trình (m -1)x2 - 2mx + m + 2 = 0 Tìm m để phương trình có hai nghiệm x1, x2 thỏa mãn

hệ thức 5(x1 + x2) – 4x1 x2 - 7 = 0

Để pt có 2 nghiệm x1 và x2 thì 2 1 0 1

2 ( 1)( 2) 0

m

5(x1 + x2) – 4x1 x2 - 7 = 0 5 2 4 2 7 0 1

m m

m

+

0,5 0,5

3

Giải hệ phương trình sau:  =  =

x y xy x y xy

=

6 6( ) 25

xy

x y xy

Đặt S=x+y; P=xy; S2 ≥4P

Ta có hệ pt:

=

=

6 6

5

6 25

5

P P

S

S P

S

Với P=6, S=5 ta có (x;y)=(3;2) hoặc (x;y)=(2;3)

Với P=6, S=-5 ta có (x;y)=(-3;-2) hoặc (x;y)=(-2;-3)

Vậy…

0,25

0,25 0,25 0,25

4

Chứng minh a + b + c ≥ + +1 1 1 (∀a b c, , >0)

bc ac ab a b c

bc ac ab a b c bc ac ac ab bc ab a b c

BĐT đúng vì theo cô-si…

0,5

Trang 6

5.1 5.a AB=(0;3), AC =(4;−3) 0,25

3

3 4

0

≠ ⇒ AB, AC không cùng phương⇒ A ,,B C không thẳng hàng

Vậy ba điểm A,B,C lập thành một tam giác

Ta có: AB2 +BC2 =25= AC2 ⇒∆ABCvuông tại B

Chu vi tam giác: 3+5+4=12, 6

2

S ABC

Chu vi tam giác: 3+5+4=12 , 6

2

1

=

S ABC

AM DE = AB AC AE AD+ −

uuuuruuur uuur uuur uuur uuur

= AB AE AB AD AC AE AC ADuuuruuur uuuruuur uuuruuur uuuruuur− + −

= AB AE AC ADuuuruuur uuuruuur− (vì AB ⊥ AD và AC ⊥ AE )

= AB.AE.cos(90o +A) – AC.AD.cos(90o +A)= 0 (vì AB.AE = AC.AD)

Vậy : AM ⊥ DE

6.1 Giải hệ phương trình: 2 9

9 0

y x y x

y x y

− + =

Điều kiện: x y≥ Hệ đã cho 2 9

9 0

x y x y

y x y

⇔ 

− + =

Đặt:

2 2 2 0

2

a b

a x y x

b x y

b a

Hệ (*) trở thành 2

(1) (2) 9 0 2



b a

b a a

Thế (1) vào (2) được: 3 2 2

3

=

x

y Vậy nghiệm của hệ là:(x; y) (= 6; 3− )

Điều kiện:

3

2

x

PT ⇔ 3x− =2 x+ +7 1⇔ − =x 5 x+7

5

x





5

9 9

2

x

x x

x

⇔ = ⇔ =

 =

 Vậy nghiệm của phương trình là x=9

Ngày đăng: 30/07/2015, 20:21

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w