19 ĐỀ LUYỆN THI HỌC SINH GIỎI TOÁN 7 CỰC HAY 19 ĐỀ LUYỆN THI HỌC SINH GIỎI TOÁN 7 CỰC HAY 19 ĐỀ LUYỆN THI HỌC SINH GIỎI TOÁN 7 CỰC HAY 19 ĐỀ LUYỆN THI HỌC SINH GIỎI TOÁN 7 CỰC HAY 19 ĐỀ LUYỆN THI HỌC SINH GIỎI TOÁN 7 CỰC HAY 19 ĐỀ LUYỆN THI HỌC SINH GIỎI TOÁN 7 CỰC HAY 19 ĐỀ LUYỆN THI HỌC SINH GIỎI TOÁN 7 CỰC HAY 19 ĐỀ LUYỆN THI HỌC SINH GIỎI TOÁN 7 CỰC HAY
Trang 119 ĐỀ LUYỆN THI HỌC SINH GIỎI TOÁN 7 CỰC HAY
ĐỀ 1 Câu1(3điểm).Choa,b,clà ba số thực dương, thoả mãn điều kiện:
b
b a c a
a c b c
c b
a a
b b
c b a
3 2
3) Ba lớp 7A, 7B, 7C cùng mua một số gói tăm từ thiện, lúc đầu số gói tăm dự định chia cho ba lớp
tỉ lệ với 5:6:7 nhưng sau đó chia theo tỉ lệ 4:5:6 nên có một lớp nhận nhiều hơn dự định 4 gói Tínhtổng số gói tăm mà ba lớp đã mua
a ) K là trung điểm của AC
b ) KMC là tam giác đều
c)Cho BK = 2cm Tính các cạnh AKM
Câu 5 (3 điểm)
Cho biết(x-1).f(x)=(x+4) f(x+8) với mọi x Chứng minh rằng f(x) có ít nhất 2 nghiệm
Trường THCS Liên Châu
Vì a,b,c là các số dương nên a+b+c0,ta có:
b
b a c a
a c b c
c b
Trang 219 ĐỀ LUYỆN THI HỌC SINH GIỎI TOÁN 7 CỰC HAY
3 2
209543524
)5(412
)3(310
)1(5
3)Gọi tổng số gói tăm 3 lớp cùng mua là x ( x là số tự nhiên khác 0)
số gói tăm dự định chia chia cho 3 lớp 7A, 7B, 7C lúc đầu lần lượt là: a, b,c
K là trung điểm của AC
b, ABH = BAK ( cạnh huyền + góc nhọn )
0,5
0,5
Trang 319 ĐỀ LUYỆN THI HỌC SINH GIỎI TOÁN 7 CỰC HAY
Từ (1) và (2) MKC là tam giác đều
c) Vì ABK vuông tại K mà góc KAB = 300 => AB = 2BK =2.2 = 4cm
Vì ABK vuông tại K nên theo Pitago ta có:
Câu 5
(3điểm
)
Vì (x-1).f(x)=(x+4).f(x+8) với mọi x nên:
+khi x=-4 thì -5.f(-4)=0.f(4)=>f(-4)=0.vậy x= -4 là 1 nghiệm của f(x)
+khi x=-12 thì -13.f(-12)=-8.f(-4) = >f(-12)=f(-4)=0.vậy x=-12 là 1 nghiệm của f(x)
Do đó f(x) có it nhất 2 nghiệm là -4 va -12
1,25 1,25 0,5
Bài 2: (6,0 điểm)1) Cho hai đa thức: A 5xy2 6x – 3x y 7y2 21
5x 13xy 3y – 6x y 5
2) Cho đa thức f(x) = (m - 2)x + 2m - 3
a) Tìm nghiệm của f(x) khi m = 1
b) Tìm giá trị của m khi f(x) có nghiệm là -4
c) Tìm giá trị của m khi f(x) có nghiệm nguyên, tìm nghiệm nguyên đó
Bài 3: (2,0 điểm) Tìm GTNN của biểu thức A x 2013 x 2014 x 2015
Câu 4 (7,0 điểm) Cho tam giác ABC, M là trung điểm của BC Trên tia đối của của tia MA lấy điểm E sao cho ME = MA Chứng minh rằng:
a) AC = EB và AC // BE
Trang 419 ĐỀ LUYỆN THI HỌC SINH GIỎI TOÁN 7 CỰC HAY
b) Gọi I là một điểm trên AC ; K là một điểm trên EB sao cho AI = EK Chứng minh ba điểm I , M
Từ giả thiết: b2 = ac; c2 = bd a b c
2) Gọi tổng số gói tăm 3 lớp cùng mua là x ( x là số tự nhiên khác 0)
Số gói tăm dự định chia chia cho 3 lớp 7A, 7B, 7C lúc đầu lần lượt là: a, b, c
vậy : nghiệm của f(x) là – 1 khi m = 1
b) khi f(x) có nghiệm là -4 ,ta có :
Trang 519 ĐỀ LUYỆN THI HỌC SINH GIỎI TOÁN 7 CỰC HAY
+ Nếu m – 2 ≠ 0 => m ≠ 2=>x =
x nguyên khi : m - 2 Ư(1) = {-1, 1}
m – 2 = -1 => m = 1 => x = -2 -(-1) = -1
m – 2 = 1 => m = 3 => x = -2 -1 = -3vậy: m = 1 thì x = -1; m = 3 thì x = -3
Vì AMC = EMB MAC = MEB
(2 góc có vị trí so le trong được tạo bởi đường thẳng AC và EB cắt đường thẳng AE ) Suy
Nên AMI EMK ( c.g.c ) Suy ra AMI = EMK
Mà AMI + IME = 180o ( tính chất hai góc kề bù ) EMK + IME = 180o
c/ Trong tam giác vuông BHE ( H = 90o ) có HBE = 50o
HBE
= 90o - HBE = 90o - 50o =40o HEM = HEB - MEB = 40o - 25o = 15o BME là
góc ngoài tại đỉnh M của HEM
Nên BME = HEM + MHE = 15o + 90o = 105o (định lý góc ngoài của tam giác )
d/Tam giác BHE vuông tại H nên BE>HE; EF<HE, do đó trên BE tồn tại điểm Q nằm giữa
B và F sao cho QE=HE.Ta có QHE cân tại E nênHQE QHE
Mà
0 0
9090
BHQ QHE HQE QHF
Do đó: FH+BE = FH+BQ+QE > JH+BJ+HE = HB+HE
Vậy FH+BE > HB+HE
K
H
E
M B
A
C I
F
Q
J
Trang 619 ĐỀ LUYỆN THI HỌC SINH GIỎI TOÁN 7 CỰC HAY
c a
=
b a
Bài 2 ( 4 điểm) a) Cho y x z t
x t z
y x
+
x t
z y
1+ 33
1+….+ 20123
1+ 20133
1
< 12
Bài 3:(2 điểm)Cho đa thức f(x) = x14 – 14x13 + 14x12 - … + 13x2 – 14x + 14
Tính f(13)
Bài 4:(7 điểm)Cho tam giác ABC có AB<AC Gọi M là trung điểm của BC , từ M kẻ đường thẳng vuông
góc với phân giác của góc A , cắt tia này tại N, cắt tia AB tại E và cắt tia AC tại F Chứng minh rằng :
TRƯỜNG THCS THANH THÙY
0.5
0,50.51.00,5
Trang 719 ĐỀ LUYỆN THI HỌC SINH GIỎI TOÁN 7 CỰC HAY
1b
Ta có
c
a
=
b
c
a c a c
c b c b
( 1)Lại có
2
2 a c a
c b b
a
c (2)
Từ (1) và (2) suy ra ĐPCM 0.5 0.75 Bài2 (.4điểm) 2a Ta có y x z t = x t z y =t x z y =x y t z = 1 2( ) 3 x y z t x y z t Suy ra 3x = y+z+t ; 3y = z+t+x; 3z = t+x+y; 3t = x+y+z Từ đó HS suy ra được x+y = (z+t); y+z = (t+x) Z+t = (x+y); t+x = (y+z) Khi đó tính được A = 4 Vậy A có giá giá trị nguyên 0.5 1,5 0,5 2b B = 3 1 + 2 3 1 + 3 3 1 +….+ 2012 3 1 + 2013 3 1 3B = 1+ 3 1 + 2 3 1 + 3 3 1 +….+ 2012 3 1 3B – B = 1 - 2013 3 1 hay 2B = 1 - 2013 3 1 Suy ra B = 2013 1 1 2 2. 3 < 1 2Vậy B < 2 1 0.5 0.5 0,5 Bài 3 (2 điểm) Ta có f(x) = x14–(13+1).x13 +(13+1).x12 - …+(13+1).x2–(13+1).x+(13+1) = x14- (x+1).x13 +(x+1).x12 - …+ (x+1).x2 – (x+1).x + (x+1) = x14 – x14- x13 + x13 +x12 - … +x3 + x2 – x2 – x + x +1 = 1
( Vì thay 14 = 13 + 1 = x+1 ) Vậy f(13) = 1 0,5 1,0 0,5 Bài 4 (5 điểm) 4a Vẽ hình đúng A
Kẻ BI song song AC ( I È F) Chứng minh được 1 2
BIM = CFM (g.c.g) F
BI = CF (1) B
N M C
E I
CM được BEI cân tại B BE = BI (2)
Từ (1) và (2) ta có ĐPCM
0.25
1,0 0,25 1,0 0,5
4b CM được ANE = AN F (g.c.g) AE = A F
Ta có AE = AB + BE ; A F = AC – C F AE+A F = AB + BE + AC – C F Hay 2 AE = AB +AC ( do AE = A F; BE = FC) AE =
2
AC
AB
0.5 0.5 0.75 0,5
4c
Từ câu b) AE =
2
b c Chứng minh được BE =
2
AC AB
Vậy BE =
2
b c
Bài 5
(2 điểm)
M = 14
4
x x
= 10 (4 ) 10 1
x
M nhỏ nhât khi và chỉ khi 10
4 x
nhỏ nhất
Trang 819 ĐỀ LUYỆN THI HỌC SINH GIỎI TOÁN 7 CỰC HAY
Vây x = 3 khi đó Min M = -11
b, Cho x+y – z = a-b; x - y + z = b – c ; -x+y + z = c – a Chứng minh : x+y+z=0
2, Chứng minh ba đường thẳng AH, BE, CD đồng quy
b, Cho 2 điểm B và C nằm trên đoạn thẳng AD sao cho AB=CD Lấy điểm M tùy ý trong mặt phẳng.Chứng minh rằng: MA MD MB MC
ĐÁP ÁN Bài 1 (3đ)
- Trường hợp có 1 số âm tính được x 4 (0.75đ)
- Trường hợp có 3 số âm tính được x 3 (0.75đ)
b, Biến đổi được (3 n)(m 4) 4 (1đ)
Xác định được tích 2 số nguyên bằng 4 (6 trường hợp) (0.75đ)
Kết luận được: (m, n) (8,2); (0, 4); (5, 1); (3,7); (6,1); (2,5) (0.25đ)
Trang 919 ĐỀ LUYỆN THI HỌC SINH GIỎI TOÁN 7 CỰC HAY Bài 3: Từ giả thiết suy ra x y z
y z t (0.5đ)Lập phương các tỉ số trên và áp dụng tính chất dãy tỉ số bằng nhau để có
Suy được điều cần chứng minh (0.25đ)
b, Cộng vế với vế suy được điều cần chứng minh (2đ)
- Gọi I là trung điểm của BC (0.75đ)
- Trên tia đối của tia IM lấy điểm N sao cho IM=IN (0.5đ)
* Chứng minh được IMA IND (c.g.c) MA ND
- Điểm C nằm trong MDNchứng minh được ND MD NC MC (0.5đ)
- Chứng minh IBM ICN (c.g.c) (0.25đ)
ĐỀ 4 Câu 1: (5 điểm) Cho a c
c b c
Trang 1019 ĐỀ LUYỆN THI HỌC SINH GIỎI TOÁN 7 CỰC HAY
2014
Tìm giá trị nguyên của x để A đạt giá trị lớn nhất Tìm Giá trị lớn nhất đó
Câu 4 (7điểm)
thẳng song song với Ay cắt Az tại C vẽ BH Ay, CM Ay, BK AC Chứng minh rằng:
a, K là trung điển của AC b, BH =
a)(3 điểm)Giả sử
b
a c a
c b c
Cộng các đẳng thức ta có 2(a+b+c) =(a+b+c )x 0,5
Đẳng thức này chia làm 2 trường hợp:
1) Nếu a+b+c ≠ 0 , khi đó x
c
c c
Vậy giá trị của biểu thức là 2 hay -1 0,5
2000
0,5
AMax 14 – x > 0 và nhỏ nhất 14 – x = 1 x = 13 Vậy x = 13 thoả mãn điều kiện bài toán khi đó A Max= 2001 0,5
Câu4 (7điểm)
Vẽ được hình, ghi GT, KL được 0,5đ
Trang 1119 ĐỀ LUYỆN THI HỌC SINH GIỎI TOÁN 7 CỰC HAY
A ˆ 2 Cˆ 1 => ABC cân tại B ( 1đ)
mà BK AC BK là đường cao của tam giác cân c©n ABC
BK cũng là trung tuyến của cân ABC (0,5đ)
hay K là trung điểm AC
b, Xét vuông ABH và vuông BAK.
Có AB là cạnh huyền (cạnh chung)
vuông ABH = vuông BAK (cạnh huyền góc nhọn ) (1đ)
1005
1005 1005
d c
b a d
c
b a
a) Tìm nghiệm của đa thức sau: x2 + 8x + 25
b) Cho ba số dương 0 xyz 1 Chứng minh: 2
1 1
1
z xz
y yz
AC cắt đường thẳng AH tại E Chứng minh: AE = BC
TRƯỜNG THCS TÂN ƯỚC
c a d
c b
a
2
2 2
c a d
c b
c a d b
c a
Trang 1219 ĐỀ LUYỆN THI HỌC SINH GIỎI TOÁN 7 CỰC HAY
1005
1005 1005
d c
b a d
c
b a
Trang 1319 ĐỀ LUYỆN THI HỌC SINH GIỎI TOÁN 7 CỰC HAY
ĐỀ 6 Câu 1:( 5điểm): Cho a c
Cho tam giác ABC vuông ở A, có góc C=300, đường cao AH Trên đoạn HC lấy điểm D sao cho HD=HB
Từ C kẻ CE vuông góc với AD Chứng minh:
a) Tam giác ABD là tam giác đều
Trang 1419 ĐỀ LUYỆN THI HỌC SINH GIỎI TOÁN 7 CỰC HAY
a a
Trang 1519 ĐỀ LUYỆN THI HỌC SINH GIỎI TOÁN 7 CỰC HAY
Vẽ hình ghi GT,KL (0,5điểm)
Chứng minh:
a) (2điểm)
Tam giác ABD có AH vừa là đường cao vừa là đường trung tuyến nên tam giác ABD cân ở A.Lại có :
B = 900 – 300 = 600 nên tam giác ABD là tam giác đều
Suy ra : DE=DH.Tam giác DEH cân ở D
Hai tam giác cân ADC và DEH cóADCEDH (hai góc đối đỉnh)
do đó ACDDHEỞ vị trí so le trong, suy ra EH // AC
2
2 ( ))
(
d c
d c b a
b a
Trang 1619 ĐỀ LUYỆN THI HỌC SINH GIỎI TOÁN 7 CỰC HAY
11
2 32
đạt GTLN Tìm GTLN của A
Câu 4 : ( điểm)
Cho ABC nhọn, AD vuông góc với BC tại D Xác định I ; J sao cho AB là trung trực của DI,
AC là trung trực của DJ ; IJ cắt AB ; AC lần lượt ở L và K Chứng minh rằng :
a) AIJ cân
b) DA là tia phân giác của góc LDK
c) BK AC ; CL AB
d) Trực tâm của ABC chính là giao của 3 đường phân giác của DLK
e) Nếu D là một điểm tùy ý trên cạnh BC Chứng minh rằng góc IAJ có số đo không đổi và tìm vịtrí điểm D trên cạnh BC để IJ có độ dài nhỏ nhất
1 39
Trong cả ba khoảng trên đều có f(x) 0 nên đa thức f(x) không có nghiệm
Câu 3 : (2 điểm) Biến đổi A = 2 +
x
11
Lập luận để có 11 - x là số nguyên dương nhỏ nhất.=> x = 10
=> GTLN của A bằng 12 khi và chỉ khi x = 10
Câu 4 : (7 điểm)
K L
A
J
Trang 1719 ĐỀ LUYỆN THI HỌC SINH GIỎI TOÁN 7 CỰC HAY
a) Do AB ; AC là trung trực của AB (1đ)
(1 đ)e) * CM được I AˆJ 2B AˆC (không đổi) (1 đ)
* AIJ cân tại A có I ˆ A J không đổi nên cạnh đáy IJ nhỏ nhất nếu cạnh bên AI nhỏ nhất
Ta có AI = AD AH (AH là đường vuông góc kẻ từ A đến BC)Xảy ra dấu đẳng thức khi và chỉ khi D H (1đ)Vậy khi D là chân dường vuông góc hạ từ A xuống BC thì IJ nhỏ nhất
BI
A
JI
B
Trang 1819 ĐỀ LUYỆN THI HỌC SINH GIỎI TOÁN 7 CỰC HAY
2) Chứng minh đa thức sau không có nghiệmCx10 x5x2 x1
Câu 3 (2 điểm)a) Chứng minh với mọi a,bQ ta có a b a b
b) Áp dụng tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức:B x 2 x 8
Câu 4 (7 điểm)1) Cho tam giác cân ABC, AB = AC Trên tia đối của các tia BC và CB lấy theo thứ tự hai
điểm D và E sao cho BD=CE
a) Chứng minh tam giác ADE cân
b) Gọi M là trung điểm của BC Chứng minh AM là tia phân giác của góc DAE
c) Từ B và C kẻ BHAD; CKAE Chứng minh BH = CK
d) Chứng minh AM;BH;CK gặp nhau tại một điểm
2) Cho tam giác ABC có AB = AC; góc A bằng 1000 Điểm M nằm trong tam giác ABC sao cho
- Với x>0 ta có x+3+x+7 =4x…… <=>x=5 Xét đa thức C = x10 – x5 + x2 – x + 1
0,5đ0,5đ0,5đ0,5đ
Mà AM là tia phân giác của góc DAE ( cmt) => Kết luậnTrên tia đối của tia CA lấy điểm E sao cho CE = CB => góc BEC = góc BEC = 700
0,5đ1,5đ2đ1đ0,5đ
Trang 1919 ĐỀ LUYỆN THI HỌC SINH GIỎI TOÁN 7 CỰC HAY 2) - Chứng minh ABM = ABE (c.g.c) => góc AMB = góc AEB = 700 0,5đ
0,5đ0,5đ
ĐỀ 9 Câu 1 (5điểm )
1 Cho c2=ab Chứng minh rằng: a ;
b
a c b
c a
2 2
2 2
b; 22 22
c a
a b
=
Tính giá trị của đa thức tại x = 1999
2 Chứng minh rằng nếu m và n là các số tự nhiên thì số:
A = (5m + n + 1) (3m – n + 4) là số chẵn
Câu 3.(2 điểm ) Tìm số tự nhiên x để phân số
3 2
8 7
a, Chứng minh BA=BK b, Tính số đo BAK
2 Cho xAy = 600 có tia phân giác Az Từ điểm B trên Ax kẻ BH vuông góc với Ay tại H, kẻ BK
vuông góc với Az và Bt song song với Ay ,Bt cắt Az tại C Từ C kẻ CM vuông góc với Ay tại M Chứng minh :
a, K là trung điểm của AC b, KMC là tam giác đều
c, Cho BK = 2 cm Tính các cạnh AKM
ĐÁP ÁN VÀ THANG ĐIỂM OLYMPIC
Môn: Toán 7( Năm 2013-2014)
Câu 1 (5đ)
1.(2đ) a, Từ c2=a.b
b
c c
a b a b
b a a b b a
b a a b c
c a b
c c
2 2 2
2 2 2
2 2 2
b, Theo câu a ta có
a
b c a
c b b
a b c
c a
2 2 2
2
2 2
a b a
b c
a
c b a
b c a
2 2 2
2
2 2 2
2
2 2
11
2 (3 đ) Gọi các phân số phải tìm là : a ; b ; c ta có : a+b+c =
70 213
Và a : b : c =
2
5 : 1
4 : 5
Trang 2019 ĐỀ LUYỆN THI HỌC SINH GIỎI TOÁN 7 CỰC HAY Câu 2.(6điểm ) 1 (3đ)
x x
x x
a, ABC cân tại B do CAB ACB (MAC ) và BK là đường cao
BK là đường trung tuyến K là trung điểm của AC
b, ABH = BAK ( cạnh huyền + góc nhọn ) BH = AK ( haicạnh t ư ) mà AK = 1
2AC BH = 1
2AC
Ta có : BH = CM ( t/c cặp đoạn chắn ) mà CK = BH = 1
2AC CM = CK MKC là tam giác cân
( 1 )Mặt khác : MCB = 900 và ACB = 300 MCK = 600 (2)
Từ (1) và (2) MKC là tam giác đều
c) Vì ABK vuông tại K mà góc KAB = 300 => AB = 2BK =2.2 = 4cm
Vì ABK vuông tại K nên theo Pitago ta có:
AK = AB2 BK2 16 4 12
Mà KC = 1
2AC => KC = AK = 12
KCM đều => KC = KM = 12
Trang 2119 ĐỀ LUYỆN THI HỌC SINH GIỎI TOÁN 7 CỰC HAY
c a
6 ) (
) (
d b
c a
b a
3
5 2
a, Tìm các số tự nhiên abc có ba chữ số khác nhau sao cho 3a + 5b = 8c
b, Chứng minh đa thức x2 + 4x + 10 không có nghiệm
AH Gọi K là giao điểm của FH và AI
a/ Chứng minh tam giác FCH cân và AK = KI
c a
) (
d b
c a
63
3
b
a
= 66
d
c
6 ) (
) (
d b
c a
6 6
6 63
3
d b
c a
6 ) (
) (
d b
c a
0,5đ1,0đ
Trang 2219 ĐỀ LUYỆN THI HỌC SINH GIỎI TOÁN 7 CỰC HAY 2.
(3điểm)
a,
b a
b a
3
5 2
a
=
343
54
3.2
abc = 6 mà ac = 3, nên b = 2
- Trường hợp 2:
abc = - 6 mà ab = 2, nên c = - 3 abc = - 6 mà bc = 6, nên a = - 1
abc = - 6 mà ac = 3, nên b = - 2Vậy
3 1
c b
0,5đ0,5đ
5.
(7điểm)
a, - Chứng minh CHO = CFO (cạnh huyền – góc nhọn)
suy ra: CH = CF Kết luận FCH cân tại C
-Vẽ IG //AC (G FH) Chứng minh FIG cân tại I
- Suy ra: AH = IG, và IGK = AHK
- Chứng minh AHK = IGK (g-c-g).- Suy ra AK = KI
1,0đ1,0đ0,5đ0,5đ0,5đ0,5đb,
Vẽ OE AB tại E Tương tự câu a ta có: AEH, BEF thứ tự cân tại A, B Suy ra: BE = BF và
AE = AH
BA = BE + EA = BF + AH = BF + FI = BI
Suy ra: ABI cân tại B
Mà BO là phân giác góc B, và BK là đường trung tuyến của ABI nên: B, O, K là ba điểm thẳng
hàng
A
1đ1đ0,5đ0,5đ
Trang 2319 ĐỀ LUYỆN THI HỌC SINH GIỎI TOÁN 7 CỰC HAY
a)Cho tỉ lệ thức
d
c b
a
Chứng minh rằng :
d c
c b a
d b a b
a d c a
b) Tìm tập hợp các nghiệm của f(x) ứng với giá trị vừa tìm được của m ?
Câu 4 (2 điểm )Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức : A=(2x 34)2 5
Câu 5 (7 điểm )Cho tam giác ABC vuông tại A Kẻ AH vuông góc với BC, kẻ HP vuông góc với AB và
kéo dài để có PE = PH Kẻ HQ vuông góc với AC và kéo dài để có QE = QH
a) Chứng minh rằng : APEAPH AQH, AQF
b) Chứng minh ba điểm E, A, F thẳng hàng
c) Chứng minh rằng : BE // CF
ĐÁP ÁN – THANG ĐIỂM Câu 1 (5 điểm)
) (
Ta có :
d
c b
a
ad cb a(c d) c(a b)
d c
c b a
Thay x=1 vào ta được :f(1)+f(-1)=2
Thay x= -1 vào ta được :f(-1)-f(1)=0 f(1)+f(-1)+ f(-1)-f(1)=2+0