1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

ĐÁP án học PHẦN hóa lý

6 205 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 119 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Trang 1

Đề 001

Câu 1:

Qhh = 9720 cal/mol = 9,72 kcal

nH2O =m/M = 18000/18 = 1000mol

Qhh = 1000* 9,72 = 9720 kcal

V1 = 18 lít; V2 = nRT/ P = 1000*0,082*400 = 32800 lít

A = P(V2 – V1) = 1*(32800-18) = 32782 l.atm = 793,32 Kcal

∆U = Q – A = 9720 – 793,32 = 8926,68 Kcal

1 điểm

Câu 2:

COCl2 CO + Cl2

Sau khi phản ứng đạt cân bằng:

nCO = nCl2 = 4,62 mol

nCOCl2 = 1,38 mol

nt = 1,38 + 4,62 + 4,62 = 10.62 mol

Vậy PCO = PCl2 = 0, 435 atm

PCOCl2 = 0,13 atm

Kp = (PCO* PCl2)/PCOCl2 = (0,435)2/0,13 = 1,456

Kc = Kp(RT)-1 = 1,456 * (0,082* 823)-1 = 0,0215

1 điểm

Câu 3:

Cho phản ứng: CaCO3(r) = CaO(r) + CO2(k)

Với ∆Ho

∆So = 213 + 39,7 – 92,7 = 160,6 j/K

∆Ho = -393,2 – 635,5 – (-1207) = 178,3 Kcal

∆Go = ∆Ho - T∆So = 178,3 – 298*160,6*10-3 = 130,44 Kcal

Vậy ở điều kiện 298K thì phản ứng phân hủy CaCO3không xảy ra

Muốn phản ứng phân hủy CaCO3 xảy ra thì ∆Go ≤ 0

↔ ∆Ho - T∆So ≤ 0

Hay T ≥ 110,2 K

2 điểm

Trang 2

ct dm

b/ ∆ =T d K C r m =4,9.0,036 0,1764= K

2,65.0,036 0,0954

Câu 6:

a/ Zn│Zn(NO3)2║Ag│AgNO3

b/ Ep = Ψ+ -Ψ

-/

0,059 lg[ ] 0,8 0,118 0,682

o

n

+

2 /

0,059 lg[ ] 0,76 0,068 0,828

o

n

Vậy Ep = 0,682 – (-0,828) = 1,51V

2 điểm

Trang 3

Đề 002

Câu 1:

Qhh = 40630 j/mol = 40,63 kj/mol

nH2O =m/M = 3600/18 = 200mol

Qhh = 200*40,63 = 8126 kj

V1 = 3,6 lít; V2 = nRT/ P = 200*0,082*373 = 6117,2 lít

A = P(V2 – V1) = 1*(6117,2- 3,6) = 6113,6 l.atm = 618,7 kj

∆U = Q – A = 8126 – 618,7 = 7507,3 Kj

1 điểm

Câu 2:

COCl2 CO + Cl2

Sau khi phản ứng đạt cân bằng:

nCO = nCl2 = 3,08 mol

nCOCl2 = 0,92 mol

nt = 0,92 + 3,08 + 3,08 = 7,08 mol

Vậy PCO = PCl2 = 0, 435 atm

PCOCl2 = 0,13 atm

Kp = (PCO* PCl2)/PCOCl2 = (0,435)2/0,13 = 1,456

Kc = Kp(RT)-1 = 1,456 * (0,082* 823)-1 = 0,0215

1 điểm

Câu 3:

Cho phản ứng: CaCO3(r) = CaO(r) + CO2(k)

Với ∆Ho

∆So = 213 + 39,7 – 92,7 = 160,6 j/K

∆Ho = -393,2 – 635,5 – (-1207) = 178,3 Kcal

∆Go = ∆Ho - T∆So = 178,3 – 298*160,6*10-3 = 130,44 Kcal

Vậy ở điều kiện 298K thì phản ứng phân hủy CaCO3không xảy ra

Muốn phản ứng phân hủy CaCO3 xảy ra thì ∆Go ≤ 0

↔ ∆Ho - T∆So ≤ 0

Hay T ≥ 110,2 K

2 điểm

Trang 4

ct dm

b/ ∆ =T d K C r m =4,9.0,0205 0,1= K

2,65.0,0205 0,054

Câu 6:

a/ Zn│Zn(NO3)2║Ag│AgNO3

b/ Ep = Ψ+ -Ψ

-/

0,059 lg[ ] 0,8 0,177 0,623

o

n

+

2 /

0,059 lg[ ] 0,76 0,0885 0,8485

o

n

Vậy Ep = 0,623 – (-0,8485) = 1,47V

2 điểm

Trang 5

Đề 003

Câu 1:

Qhh = 40630 j/mol = 40,63 kj

nH2O =m/M = 1800/18 = 100mol

Qhh = 100* 40,63 = 4063 kcal

V1 = 1,8 lít; V2 = nRT/ P = 100*0,082*383 = 3140,6 lít

A = P(V2 – V1) = 1*(3140,6-1,8) = 3138,8 l.atm = 75,96 Kj

∆U = Q – A = 4063 – 75,96 = 3987,04 Kj

1 điểm

Câu 2:

COCl2 CO + Cl2

Sau khi phản ứng đạt cân bằng:

nCO = nCl2 = 3,85 mol

nCOCl2 = 1,15 mol

nt = 1,15 + 3,85 + 3,85 = 8,85 mol

Vậy PCO = PCl2 = 0, 435 atm

PCOCl2 = 0,13 atm

Kp = (PCO* PCl2)/PCOCl2 = (0,435)2/0,13 = 1,456

Kc = Kp(RT)-1 = 1,456 * (0,082* 823)-1 = 0,0215

1 điểm

Câu 3:

Cho phản ứng: CaCO3(r) = CaO(r) + CO2(k)

Với ∆Ho

∆So = 213 + 39,7 – 92,7 = 160,6 j/K

∆Ho = -393,2 – 635,5 – (-1207) = 178,3 Kcal

∆Go = ∆Ho - T∆So = 178,3 – 298*160,6*10-3 = 130,44 Kcal

Vậy ở điều kiện 298K thì phản ứng phân hủy CaCO3không xảy ra

Muốn phản ứng phân hủy CaCO3 xảy ra thì ∆Go ≤ 0

↔ ∆Ho - T∆So ≤ 0

Hay T ≥ 110,2 K

2 điểm

Trang 6

ct dm

b/ ∆ =T d K C r m =4,9.0,0205 0,1= K

2,65.0,036 0,054

Câu 6:

a/ Zn│Zn(NO3)2║Ag│AgNO3

b/ Ep = Ψ+ -Ψ

-/

0,059 lg[ ] 0,8 0,1 0,7

o

n

+

2 /

0,059 lg[ ] 0,76 0,068 0,828

o

n

Vậy Ep = 0,7 – (-0,828) = 1,528V

2 điểm

Ngày đăng: 29/07/2015, 10:53

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w