1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

tổng hợp đề thi kết thúc học phần hóa vô cơ

11 1,2K 1

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 11
Dung lượng 789 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Câu 10: Khí CO2 không duy trì sự cháy, thường được dùng trong các bình cứu hoả để dập tắt các đám cháy.. có thể là chất khử, có thể chất oxi hoá Câu 34: Dung dịch axit nào sau đây không

Trang 1

BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO ĐỀ THI TRẮC NGHIỆM

MÔN HVC_H37 (12/12/2014)

Thời gian làm bài: phút;

(39 câu trắc nghiệm)

Mã đề thi 01

Họ, tên thí sinh:

Số báo danh:

Câu 1: Hãy chọn phương trình hoá học mô tả phản ứng hoá học xảy ra khi đốt cháy khí NH 3 trong

2

O (có mặt Pt xúc tác)?

2 2 ,

2

2 2

, 2

4     0  

2 2

, 2

2 ,

2

4     0 

Câu 2: Để điều chế HNO3 trong phòng thí nghiệm, hóa chất nào sau đây được chọn làm nguyên liệu chính:

A N2 và H2

B N 2 , H 2 và HCl

C NaNO 3 , H 2 SO 4 đặc

D AgNO3 và HCl

Câu 3: Trong phòng thí nghiệm, người ta điều chế khí nitơ bằng cách:

A Nhiệt phân dung dịch NH4NO2 hay đun nóng dung dịch chứa KNO2 và NH4Cl

B Chưng phân đoạn không khí lỏng.

C Nhiệt phân NH3

D Nhiệt phân NH4Cl

Câu 4: Ứng dụng nào sau đây không phải của ozon?

A Điều chế oxi trong phòng thí nghiệm B Khử trùng nước uống, khử mùi.

C Chữa sâu răng, bảo quản hoa quả D Tẩy trắng các loại tinh bột, dầu ăn.

Câu 5: Phân đạm một lá:

Câu 6: Khi pha loãng H2SO4 đặc người ta

A rót từ từ H2O vào dung dịch H2SO4 B rót từ từ H2SO4 vào H2O

C đổ nhanh H2SO4 vào H2O D đổ nhanh H2O vào H2SO4

Câu 7: Trật tự tăng dần tính oxi hóa của các đơn chất halogen được sắp xếp như sau

A Cl2 Br2 F2 I2 B I2 Cl2 Br2 F2 C I2 Br2 Cl2 F2 D F2 Cl2 Br2 I2

Câu 8: Trong công nghiệp, người ta điều chế P trắng bằng cách thực hiện phản ứng giữa:

Câu 9: Trong các phản ứng hoá học, silic thể hiện

C tính oxi hoá và tính khử D không có tính oxi hoá và tính khử.

Câu 10: Khí CO2 không duy trì sự cháy, thường được dùng trong các bình cứu hoả để dập tắt các đám cháy Tuy nhiên, bình cứu hoả CO2 không được dùng trong trường hợp

A cháy xăng, dầu.

B cháy nhà cửa, quần áo.

C cháy khí gas.

D cháy khi có mặt các kim loại như magie, nhôm.

Câu 11: Trong các phản ứng hoá học sau, phản ứng nào có khả năng xảy ra?

Trang 2

A 3COFe2O3  2Fe 3CO2 B COMgOMgCO2

C CONa2O 2NaCO2 D 3COAl2O3  2Al 3CO2

Câu 12:SiO 2 không tác dụng với chất nào?

Câu 13: Hợp chất PH3có tên gọi là

Câu 14: Trong phòng thí nghiệm, oxi được điều chế bằng cách:

A Chưng cất phân đoạn không khí lỏng B Điện phân H2O.

C Điện phân dung dịch NaOH D Nhiệt phân KClO3(xt MnO2).

Câu 15: Nhận định nào đúng về phân tử N2?

A N2 dễ dàng phân li thành nguyên tử nitơ ngay cả ở nhiệt độ thường

B N2 không có khả năng phản ứng ở nhiệt độ thường

C N2 rất dễ hòa tan trong nước

D N2 có thể dẫn điện ở 0 0C

Câu 16: Nhận xét nào sau đây là đúng về các muối cacbonat?

A Tất cả các muối cacbonat đều dễ tan trong nước, trừ CaCO3, BaCO3

B Tất cả các muối cacbonat đều dễ bị nhiệt phân.

C Các muối cacbonat đều bị nhiệt phân, trừ muối cacbonat của các kim loại kiềm.

D Tất cả các muối cacbonat đều ít tan trong nước.

Câu 17: Clorua vôi là muối canxi của axit :

Câu 18: Phân lân supephotphat đơn có thành phần hóa học là:

A CaH2PO42 và Ca3PO43

B CaH2PO42 và CaSO4 2H2O

C CaH2PO42

D Ca3PO42

Câu 19:H2S phản ứng dễ dàng với dung dịch Pb (NO3 ) 2 theo phương trình:

H2SPb(NO3 ) 2  PbS 2HNO3; bởi vì

A HNO3 là một axit dễ bay hơi

B H2S là một axit mạnh

C PbS không tan được trong HNO3 loãng mới tạo thành

D H2SPb (NO3 ) 2 đều tan được trong nước

Câu 20: Khi bị nung nóng, đa số các muối nitrat rắn bị phân hủy tách ra khí

Câu 21: Quặng pirit sắt có công thức là gì

Câu 22: Khi nhỏ vài giọt NH3 đặc vào Cl2 lỏng, ta thấy có “khói trắng” bay ra Khói trắng đó là hợp chất nào dưới đây?

Câu 23: “Nước đá khô” dễ thăng hoa từ dạng rắn sang dạng khí làm nhiệt độ môi trường xung quanh

lạnh và khô, thường được dùng trong bảo quản thực phẩm Nước đá khô là:

Câu 24: Những kim loại nào thụ động với axit HNO3 đặc

Câu 25: Nước cường toan là hỗn hợp của

Trang 3

A 1 thể tích axit HNO3 đặc và 2 thể tích axit HCl

B 1 thể tích axit HNO3 đặc và 3 thể tích axit HCl

C 3 thể tích axit HNO3 đặc và 1 thể tích axit HCl

D 2 thể tích axit HNO3 đặc và 3 thể tích axit HCl

Câu 26: Muối nào thường được sử dụng để làm xốp bánh

Câu 27: Nhận định nào không đúng?

A Oxi và ozon là 2 dạng thù hình của oxi.

B Ozon có tính oxihoá mạnh hơn oxi.

C Sự cháy, sự gỉ, sự hô hấp đều có sự tham gia của oxi.

D Oxi phản ứng trực tiếp với hầu hết kim loại và tất cả các phi kim.

Câu 28: Dung dịch H 2 SO 4 loãng phản ứng được với tất cả các chất trong dãy:

A Fe2O3,KMnO4,Cu. B Fe,CuO,Na2CO3.

C Na2SO4,BaCl2,Mg D Ag, Zn, Al.

Câu 29: Khi cho ozon tác dụng lên giấy có tẩm dung dịch KI và hồ tinh bột thấy xuất hiện màu xanh

là do:

A Sự oxihoá tinh bột B Sự oxi hoá kali C Sự oxi hoá ozon D Sự oxi hoá iodua Câu 30: Nhận định nào không đúng về tính chất vật lí của lưu huỳnh:

A S là chất rắn màu vàng B S không tan trong nước.

C S nóng chảy ở nhiệt độ tương đối thấp D S không tan trong dung môi hữu cơ.

Câu 31: Ở điều kiện thường, khả năng hoạt động hoá học của P so với N là

Câu 32: Cho HNO3 đặc vào C nung nóng, khí bay ra là

A NO2 vàCO B NO2 và H 2 C CO2 và NO2 D CO và CO2

Câu 33: Trong các phản ứng hoá học, O2luôn là

C vừa là chất khử, vừa là chất oxi hoá D có thể là chất khử, có thể chất oxi hoá

Câu 34: Dung dịch axit nào sau đây không được chứa trong các lọ thuỷ tinh?

Câu 35: Ngành công nghiệp nào sau đây không phải là công nghiệp silicat?

A Sản xuất đồ gốm (gạch, ngói, sứ, ) B Sản xuất giấy.

Câu 36: Công thức cấu tạo của axit Hypoclorua là

Câu 37: Khi tiến hành nhiệt phân hoàn toàn CuNO32, các sản phẩm thu được là

A CuNO22, NO2. B Cu,NO2,O2 C CuO,NO2. D CuO,NO2 ,O2

Câu 38: Khi để axit nitric tinh khiết ngoài ánh sáng lâu ngày sẽ chuyển dần sang màu

Câu 39: Trong phản ứng: SO2 Br2 H2OHBrH2SO4 thì SO 2có vai trò là:

A Chất oxihoá

B Vừa là chất oxihoá, vừa là chất khử

C Chất khử

D Vừa là chất khử, vừa là chất tạo môi trường

- HẾT

Trang 4

-BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO ĐỀ THI TRẮC NGHIỆM

MÔN HVC_H37 (12/12/2014)

Thời gian làm bài: phút;

(39 câu trắc nghiệm)

Mã đề thi 02

Họ, tên thí sinh:

Số báo danh:

Câu 1: Hợp chất PH3có tên gọi là

Trang 5

A Phốt phin B Phốt phua C Phốt phit D Phốt phát

Câu 2: Khi bị nung nóng, đa số các muối nitrat rắn bị phân hủy tách ra khí

Câu 3: Trong công nghiệp, người ta điều chế P trắng bằng cách thực hiện phản ứng giữa:

Câu 4: Những kim loại nào thụ động với axit HNO3 đặc

Câu 5: Nhận định nào đúng về phân tử N2?

A N2 có thể dẫn điện ở 0 0C

B N2 rất dễ hòa tan trong nước

C N2 dễ dàng phân li thành nguyên tử nitơ ngay cả ở nhiệt độ thường

D N2 không có khả năng phản ứng ở nhiệt độ thường

Câu 6: Muối nào thường được sử dụng để làm xốp bánh

Câu 7:SiO 2 không tác dụng với chất nào?

Câu 8: Nhận xét nào sau đây là đúng về các muối cacbonat?

A Tất cả các muối cacbonat đều dễ tan trong nước, trừ CaCO3, BaCO3

B Các muối cacbonat đều bị nhiệt phân, trừ muối cacbonat của các kim loại kiềm.

C Tất cả các muối cacbonat đều ít tan trong nước.

D Tất cả các muối cacbonat đều dễ bị nhiệt phân.

Câu 9: Nhận định nào không đúng về tính chất vật lí của lưu huỳnh:

A S là chất rắn màu vàng B S không tan trong nước.

C S không tan trong dung môi hữu cơ D S nóng chảy ở nhiệt độ tương đối thấp.

Câu 10: Trong phòng thí nghiệm, oxi được điều chế bằng cách:

A Nhiệt phân KClO3(xt MnO2). B Chưng cất phân đoạn không khí lỏng.

C Điện phân dung dịch NaOH D Điện phân H2O.

Câu 11: Trong phòng thí nghiệm, người ta điều chế khí nitơ bằng cách:

A Chưng phân đoạn không khí lỏng.

B Nhiệt phân NH3

C Nhiệt phân dung dịch NH4NO2 hay đun nóng dung dịch chứa KNO2 và NH4Cl

D Nhiệt phân NH4Cl

Câu 12: Dung dịch H 2 SO 4 loãng phản ứng được với tất cả các chất trong dãy:

A Fe2O3 ,KMnO4 ,Cu. B Fe,CuO,Na2CO3

C Na2SO4,BaCl2,Mg D Ag, Zn, Al.

Câu 13: Khí CO2 không duy trì sự cháy, thường được dùng trong các bình cứu hoả để dập tắt các đám cháy Tuy nhiên, bình cứu hoả CO2 không được dùng trong trường hợp

A cháy xăng, dầu.

B cháy nhà cửa, quần áo.

C cháy khí gas.

D cháy khi có mặt các kim loại như magie, nhôm.

Câu 14: Ngành công nghiệp nào sau đây không phải là công nghiệp silicat?

A Sản xuất xi măng B Sản xuất đồ gốm (gạch, ngói, sứ, ).

Câu 15: Trong các phản ứng hoá học, silic thể hiện

A không có tính oxi hoá và tính khử B tính oxi hoá và tính khử.

Trang 6

Câu 16: Khi nhỏ vài giọt NH3 đặc vào Cl2 lỏng, ta thấy có “khói trắng” bay ra Khói trắng đó là hợp chất nào dưới đây?

Câu 17: Nước cường toan là hỗn hợp của

A 1 thể tích axit HNO3 đặc và 2 thể tích axit HCl

B 3 thể tích axit HNO3 đặc và 1 thể tích axit HCl

C 1 thể tích axit HNO3 đặc và 3 thể tích axit HCl

D 2 thể tích axit HNO3 đặc và 3 thể tích axit HCl

Câu 18: Ứng dụng nào sau đây không phải của ozon?

A Tẩy trắng các loại tinh bột, dầu ăn B Khử trùng nước uống, khử mùi.

C Chữa sâu răng, bảo quản hoa quả D Điều chế oxi trong phòng thí nghiệm.

Câu 19: Dung dịch axit nào sau đây không được chứa trong các lọ thuỷ tinh?

A HCl đặc B H2SO4 đặc C HNO3 đặc D HF đặc.

Câu 20: Để điều chế HNO3 trong phòng thí nghiệm, hóa chất nào sau đây được chọn làm nguyên liệu chính:

A N2 và H2

B NaNO 3 , H 2 SO 4 đặc

C AgNO3 và HCl

D N 2 , H 2 và HCl

Câu 21: Công thức cấu tạo của axit Hypoclorua là

Câu 22: Nhận định nào không đúng?

A Oxi phản ứng trực tiếp với hầu hết kim loại và tất cả các phi kim.

B Sự cháy, sự gỉ, sự hô hấp đều có sự tham gia của oxi.

C Oxi và ozon là 2 dạng thù hình của oxi.

D Ozon có tính oxihoá mạnh hơn oxi.

Câu 23: Trật tự tăng dần tính oxi hóa của các đơn chất halogen được sắp xếp như sau

A Cl2 Br2 F2 I2 B F2 Cl2 Br2 I2 C I2 Br2 Cl2 F2 D I2 Cl2 Br2 F2

Câu 24: Hãy chọn phương trình hoá học mô tả phản ứng hoá học xảy ra khi đốt cháy khí NH 3 trong

2

O (có mặt Pt xúc tác)?

2 2 ,

2

 

2 2

, 2

 

2 2

, 2

4     0   D NH O Pt t NO H O

2 ,

2

4     0 

Câu 25: Khi tiến hành nhiệt phân hoàn toàn CuNO32, các sản phẩm thu được là

A CuNO22, NO2. B CuO,NO2. C Cu,NO2 ,O2 D CuO,NO2 ,O2

Câu 26: “Nước đá khô” dễ thăng hoa từ dạng rắn sang dạng khí làm nhiệt độ môi trường xung quanh

lạnh và khô, thường được dùng trong bảo quản thực phẩm Nước đá khô là:

Câu 27: Trong các phản ứng hoá học, O2luôn là

C vừa là chất khử, vừa là chất oxi hoá D có thể là chất khử, có thể chất oxi hoá

Câu 28: Phân đạm một lá:

Câu 29: Khi cho ozon tác dụng lên giấy có tẩm dung dịch KI và hồ tinh bột thấy xuất hiện màu xanh

là do:

A Sự oxihoá tinh bột B Sự oxi hoá kali C Sự oxi hoá iodua D Sự oxi hoá ozon

Trang 7

Câu 30:H2S phản ứng dễ dàng với dung dịch Pb (NO3 ) 2 theo phương trình:

H2SPb(NO3 ) 2  PbS 2HNO3; bởi vì

A H2S là một axit mạnh

B PbS không tan được trong HNO3 loãng mới tạo thành

C H2SPb (NO3 ) 2 đều tan được trong nước

D HNO3 là một axit dễ bay hơi

Câu 31: Phân lân supephotphat đơn có thành phần hóa học là:

A CaH2PO42

B CaH2PO42 và CaSO4 2H2O

C Ca3PO42

D CaH2PO42 và Ca3PO43

Câu 32: Khi để axit nitric tinh khiết ngoài ánh sáng lâu ngày sẽ chuyển dần sang màu

Câu 33: Quặng pirit sắt có công thức là gì

A FeNO32 B FeS2 C Fe2O3 D FeCl

Câu 34: Khi pha loãng H2SO4 đặc người ta

A rót từ từ H2O vào dung dịch H2SO4 B rót từ từ H2SO4 vào H2O

C đổ nhanh H2SO4 vào H2O D đổ nhanh H2O vào H2SO4

Câu 35: Trong phản ứng: SO2Br2H2OHBrH2SO4 thì SO2có vai trò là:

A Chất oxihoá

B Vừa là chất oxihoá, vừa là chất khử

C Chất khử

D Vừa là chất khử, vừa là chất tạo môi trường

Câu 36: Cho HNO3 đặc vào C nung nóng, khí bay ra là

A CO2 và NO2 B CO và CO2 C NO2 và H 2 D NO2 vàCO

Câu 37: Clorua vôi là muối canxi của axit :

Câu 38: Ở điều kiện thường, khả năng hoạt động hoá học của P so với N là

Câu 39: Trong các phản ứng hoá học sau, phản ứng nào có khả năng xảy ra?

A CONa2O 2NaCO2 B 3COFe2O3  2Fe 3CO2

C 3COAl2O3  2Al 3CO2 D COMgOMgCO2

- HẾT

Trang 8

-BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO ĐỀ THI TRẮC NGHIỆM

MÔN HVC_H37 (12/12/2014)

Thời gian làm bài: phút;

(39 câu trắc nghiệm)

Mã đề thi 03

Họ, tên thí sinh:

Số báo danh:

Câu 1: Hợp chất PH3có tên gọi là

Câu 2: Ở điều kiện thường, khả năng hoạt động hoá học của P so với N là

Câu 3: Muối nào thường được sử dụng để làm xốp bánh

Câu 4: Trong phòng thí nghiệm, người ta điều chế khí nitơ bằng cách:

A Nhiệt phân dung dịch NH4NO2 hay đun nóng dung dịch chứa KNO2 và NH4Cl

B Chưng phân đoạn không khí lỏng.

Trang 9

C Nhiệt phân NH3.

D Nhiệt phân NH4Cl

Câu 5: Trong phản ứng: SO2 Br2 H2OHBrH2SO4 thì SO 2có vai trò là:

A Chất oxihoá

B Vừa là chất oxihoá, vừa là chất khử

C Chất khử

D Vừa là chất khử, vừa là chất tạo môi trường

Câu 6: Nhận định nào không đúng?

A Oxi và ozon là 2 dạng thù hình của oxi.

B Sự cháy, sự gỉ, sự hô hấp đều có sự tham gia của oxi.

C Ozon có tính oxihoá mạnh hơn oxi.

D Oxi phản ứng trực tiếp với hầu hết kim loại và tất cả các phi kim.

Câu 7: Nhận định nào không đúng về tính chất vật lí của lưu huỳnh:

A S không tan trong nước B S là chất rắn màu vàng.

C S nóng chảy ở nhiệt độ tương đối thấp D S không tan trong dung môi hữu cơ.

Câu 8: Trong phòng thí nghiệm, oxi được điều chế bằng cách:

A Nhiệt phân KClO3(xt MnO2). B Chưng cất phân đoạn không khí lỏng.

C Điện phân dung dịch NaOH D Điện phân H2O.

Câu 9: Trật tự tăng dần tính oxi hóa của các đơn chất halogen được sắp xếp như sau

A F2 Cl2 Br2 I2 B I2 Br2 Cl2 F2 C Cl2 Br2 F2 I2 D I2 Cl2 Br2 F2

Câu 10:SiO 2 không tác dụng với chất nào?

Câu 11: Dung dịch H 2 SO 4 loãng phản ứng được với tất cả các chất trong dãy:

A Fe2O3,KMnO4,Cu. B Fe,CuO,Na2CO3.

C Na2SO4,BaCl2,Mg D Ag, Zn, Al.

Câu 12: Trong công nghiệp, người ta điều chế P trắng bằng cách thực hiện phản ứng giữa:

Câu 13: Nước cường toan là hỗn hợp của

A 3 thể tích axit HNO3 đặc và 1 thể tích axit HCl

B 1 thể tích axit HNO3 đặc và 2 thể tích axit HCl

C 2 thể tích axit HNO3 đặc và 3 thể tích axit HCl

D 1 thể tích axit HNO3 đặc và 3 thể tích axit HCl

Câu 14: Những kim loại nào thụ động với axit HNO3 đặc

Câu 15: Khi nhỏ vài giọt NH3 đặc vào Cl2 lỏng, ta thấy có “khói trắng” bay ra Khói trắng đó là hợp chất nào dưới đây?

Câu 16: Phân lân supephotphat đơn có thành phần hóa học là:

A CaH2PO42 và CaSO4 2H2O

B CaH2PO42 và Ca3PO43

C CaH2PO42

D Ca3PO42

Câu 17: Phân đạm một lá:

Trang 10

Câu 18: Trong các phản ứng hoá học sau, phản ứng nào có khả năng xảy ra?

A CONa2O 2NaCO2 B 3COFe2O3  2Fe 3CO2

C 3COAl2O3  2Al 3CO2 D COMgOMgCO2

Câu 19: “Nước đá khô” dễ thăng hoa từ dạng rắn sang dạng khí làm nhiệt độ môi trường xung quanh

lạnh và khô, thường được dùng trong bảo quản thực phẩm Nước đá khô là:

Câu 20: Công thức cấu tạo của axit Hypoclorua là

Câu 21: Ứng dụng nào sau đây không phải của ozon?

A Tẩy trắng các loại tinh bột, dầu ăn B Điều chế oxi trong phòng thí nghiệm.

C Chữa sâu răng, bảo quản hoa quả D Khử trùng nước uống, khử mùi.

Câu 22: Khi tiến hành nhiệt phân hoàn toàn CuNO32, các sản phẩm thu được là

A CuNO22, NO2. B CuO,NO2. C Cu,NO2 ,O2 D CuO,NO2 ,O2

Câu 23: Clorua vôi là muối canxi của axit :

Câu 24: Quặng pirit sắt có công thức là gì

A FeS2 B Fe2O3 C FeNO32. D FeCl

Câu 25:H2S phản ứng dễ dàng với dung dịch Pb (NO3 ) 2 theo phương trình:

H2SPb(NO3 ) 2  PbS 2HNO3; bởi vì

A H2S là một axit mạnh

B PbS không tan được trong HNO3 loãng mới tạo thành

C H2SPb (NO3 ) 2 đều tan được trong nước

D HNO3 là một axit dễ bay hơi

Câu 26: Trong các phản ứng hoá học, O2luôn là

C vừa là chất khử, vừa là chất oxi hoá D có thể là chất khử, có thể chất oxi hoá

Câu 27: Khi bị nung nóng, đa số các muối nitrat rắn bị phân hủy tách ra khí

Câu 28: Khi cho ozon tác dụng lên giấy có tẩm dung dịch KI và hồ tinh bột thấy xuất hiện màu xanh

là do:

A Sự oxihoá tinh bột B Sự oxi hoá kali C Sự oxi hoá iodua D Sự oxi hoá ozon

Câu 29: Dung dịch axit nào sau đây không được chứa trong các lọ thuỷ tinh?

Câu 30: Khí CO2 không duy trì sự cháy, thường được dùng trong các bình cứu hoả để dập tắt các đám cháy Tuy nhiên, bình cứu hoả CO2 không được dùng trong trường hợp

A cháy nhà cửa, quần áo.

B cháy xăng, dầu.

C cháy khí gas.

D cháy khi có mặt các kim loại như magie, nhôm.

Câu 31: Khi để axit nitric tinh khiết ngoài ánh sáng lâu ngày sẽ chuyển dần sang màu

Câu 32: Để điều chế HNO3 trong phòng thí nghiệm, hóa chất nào sau đây được chọn làm nguyên liệu chính:

A AgNO3 và HCl

B NaNO 3 , H 2 SO 4 đặc

C N2 và H2

Ngày đăng: 04/08/2015, 19:24

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w