Khuấy kĩ cho phản ứng xảy ra hồn tồn thu được m gam chất rắn.. Tất cả các phản ứng đều xảy ra.. Na2O2 và K2O4 được dùng trong tàu ngầm dùng trong mặt nạ chống hơi độc, dùng cho thợ lặn,
Trang 1Đề 1
1/ Trong tự nhiên các dạng hợp chất quặng sắt như: 1-Fe3O4; 2-Fe2O3; 3-FeS; 4-Fe2O3.3H2O; 5-FeCO3 lần lượt cĩ tên là:
a 1-Manetit; 2-Hematit; 3-Pirit; 4-Quặng sắt nâu (Limonit); 5-Xiderit
b 1-Manetit; 2-Xiderit; 3-Pirit; 4-Quặng sắt nâu (Limonit); 5-Hematit
c 1-Manetit; 2-Hematit; 3-Quặng sắt nâu (Limonit); 4-Pirit; 5-Xiderit
d 1-Manetit; 2-Quặng sắt nâu (Limonit); 3-Pirit; 4-Hematit; 5-Xiderit
2/ Cho 5,5 gam hỗn hợp bột Al và Fe ( trong đĩ nAl = 2nFe ) vào 300ml dung dịch AgNO3 1M Khuấy kĩ cho phản ứng xảy ra hồn tồn thu được m gam chất rắn Giá trị của m là:
a 33,95 b 35,20 c 39,35 35,39
3/ Các loại quặng Mangan: MnO2.nH2O, Mn2O3, MnCO3 lần lượt cĩ tên là:
a 1-xpatmangan; 2-Braonit; 3-piroluzit
b 1-piroluzit; 2-xpatmangan; 3-Braonit
c 1-piroluzit; 2-Braonit; 3-xpatmangan
d Đáp án khác
4/ Trong kỉ nghệ thường điều chế Mn dưới dạng hợp chất feromangan (60-90% Mn và 40-10% Fe) bằng cách khử quặng sắt và MnO2 theo phương trình phản ứng:
a Fe2O3 + MnO2 + 5C = 2Fe + Mn + 5CO
b MnO2 + C = Mn + CO
c MnO2 + Al = Mn + Al2O3
d Bằng phương pháp điện phân dung dịch MnSO4
5/ Muối Morh là muối cĩ cơng thức:
a/ Na2[Cu(OH)4] b/ Na2CuO2
c/ (NH4)2Fe(SO4)2.6H2O d/ K4[Fe(CN)6]
6 Độ cứng của nước dược biểu diễn bằng số mili đương lượng gam của các ion Ca2+ Mg2+ trong 2 lít nước
A Nếu số mili đương lượng gam Ca2+, Mg2+ø:
+ N<2 mđlg/lít : nước mềm
+ 4<N<8 // : nước cứng trung bình
+ 8<N<12 // : nước cứng
Trang 2+ 12<N // : rất cứng
B Nếu số mili đương lượng gam Ca2+, Mg2+ø:
+ N<4 mđlg/lít : nước mềm
+ 4<N<12 // : nước cứng trung bình
+ 12<N<20 // : nước cứng
+ 20<N // : rất cứng
C Nếu số mili đương lượng gam Ca2+, Mg2+ø:
+ N<4 mđlg/lít : nước mềm
+ 4<N<8 // : nước cứng trung bình
+ 8<N<12 // : nước cứng
+ 12<N // : rất cứng
D Nếu số mili đương lượng gam Ca2+, Mg2+ø:
+ N<4 mđlg/lít : nước mềm
+ 4<N<10 // : nước cứng trung bình
+ 10<N<16 // : nước cứng
+ 16<N // : rất cứng
7 Cho các phản ứng:
(1) Al + N2 = AlN ( đk nhiệt độ rất cao)
(2) Al + H2O = Al(OH)3 + H2
(3) Al + HCl = AlCl3 + H2
(4) Al2O3 + NaOH = NaAlO2 + H2O
(5) Al + HNO3 = Al(NO3)3 + N2O + H2O
(6) Al(OH)3 + NaOH = NaAlO2 + 2H2O
(7) Al + Fe2O3 = Al2O3 + Fe + Q
Chọn đáp án đúng:
A Tất cả các phản ứng trên Al thể hiện tính Oxi hĩa
B Tất cả các phản ứng trên, Al thể hiện tính khử
C Phản ứng (4), (6) là phản ứng trao đổi ion, cịn lại là phản ứng oxi hĩa khử
D Tất cả các phản ứng trên Al thể hiện tính khử và phản ứng (4),(6) thể hiện tính lưỡng tính của Al2O3 và Al(OH)3
8 Người ta điều chế Mg theo các cách:
Trang 3A Chỉ có thể điều chế Mg bằng điện phân nóng chảy MgCl2
B Có thể bằng phương pháp điện phân nóng chảy MgCl2
hoặc bằng phản ứng: MgCl2 + Na = NaCl + Mg
C Có thể bằng phương pháp điện phân nóng chảy MgCl2
hoặc bằng phản ứng: MgO + CaO + Si = Ca2SiO4 + Mg (ñk : to = 1200-1300oC)
D Có thể bằng phương pháp điện phân nóng chảy MgCl2
hoặc bằng phản ứng: MgO + CaO + Si = Ca2SiO4 + Mg (ñk : to = 120-130oC)
9 Vàng là kim loại rất yếu chỉ hòa tan trong nước cường toan theo phản ứng: (1) Au + HNO3 + HCl = AuCl3 + NO + H2O
(2) Au + HNO3 + HCl = H[AuCl4] + NO + H2O
(3) Au + HNO3,đn = Au(NO3)3 + NO + H2O
Chọn phát biểu đúng:
A Tất cả các phản ứng trên
B Chỉ phản ứng (1), (2)
C Chỉ phản ứng (1), (3)
D Chỉ phản ứng (2), (3)
10 Các nguyên tố nhóm IA bao gồm:
A Li, Ca, K, Rb, Cs, Fr
B Li, Na, K, Rb, Cs, Fr
C Li, Na, K, Rb, C, Fr
D Li, Na, K, Rb, Cs, F
11 Các nguyên tố nhóm IIA gồm:
A Be, Mg, C, Sr, Ba, Ra
B B, Mg, Ca, Sr, Ba, Ra
C Be, Mg, Ca, Sr, Ba, Ra
D Be, Mg, Ca, Sr, B, Ra
12 Các nguyên tố nhóm IIIA gồm:
A B, Al, Ga, In, Tl
B B, Al, Ga, I, Tl
C Be, Al, Ga, In, Tl
D Ba, Al, Ga, In, Tl
Trang 413 Cho các phản ứng sau:
(1) Na + O2 = Na2O ( nhiệt độ thường)
(2) 2 Na + O2 = Na2O2 (đốt )
(3) 2Na + S = Na2S
(4) NaOH + Al + H2O = NaAlO2 + H2
Chọn đáp án đúng:
A (1) khơng xảy ra
B (3) khơng xảy ra
C (4) khơng xảy ra
D Tất cả các phản ứng đều xảy ra
14 Na2O2 và K2O4 được dùng trong tàu ngầm (dùng trong mặt nạ chống hơi độc, dùng cho thợ lặn, nó vừa hấp thụ CO2 do người thở ra và cung cấp oxy cho người) theo phản ứng:
A Na2O2 và K2O4 dùng để biến CO2 thành O2 theo các phản ứng:
Na2O2 + CO2 = Na2CO3 + O2
K2O4 + CO2 = K2CO3 + O2
B Na2O2 và K2O4 dùng để tạo O2 theo các phản ứng:
Na2O2 = Na2O + O2
K2O4 = K2O + O2
C Na2O2 và K2O4 dùng để tạo O2 theo các phản ứng:
Na2O2 = Na2O + [O]
K2O4 = K2O + 3[O]
D Na2O2 và K2O4 dùng để tạo O2 theo các phản ứng:
Na2O2 + H2O = Na2O + H2O2
H2O2 = H2O + O2
15 Người ta điều chế đồng (từ Cacozit) bằng cách các phản ứng:
A Cu2S + O2 = Cu2O + SO2
Cu2O + S = Cu + SO2
B Cu2S + O2 = CuO + SO2
CuO + C = Cu + SO2
Trang 5C Cu2S + O2 = Cu2O + SO2
Cu2O + Cu2S = Cu + SO2
D Cu2S + O2 = Cu2O + SO2
Cu2O + CO2 = Cu + SO2
16 Cho các phản ứng:
(1) 2Cu + O2 + CO2 + H2O = Cu2(OH)2CO3
(2) Cu + Cl2 = CuCl2
(3) Cu + S = CuS
(4) Cu + HNO3 = Cu(NO3)2 + NO2 + H2O
Chọn phát biểu đúng:
A Tất cả không xảy ra
B Tất cả đều xảy ra
C (1) không xảy ra
D (4) không xảy ra
17 Cho các phản ứng (ở điều kiện nhiệt độ thường):
(1) CuSO4 + 2NaOH = Cu(OH)2 + Na2SO4
(2) Cu(OH)2 + 2NaOH = Na2[Cu(OH)4]
(3) Cu(OH)2 + H2SO4 = CuSO4 + H2O
(4) 4CuO = 2Cu2O + O2
Chọn phát biểu đúng:
A Tất cả không xảy ra
B Tất cả đều xảy ra
C (3) không xảy ra
D (4) không xảy ra
18 Cho các phản ứng:
(1) Cu(OH)2 + 2NaOH = Na2CuO2 + 2H2O
(2) Cu(OH)2 + 4NH4OH = [Cu(NH3)4](OH)2 + 4H2O (3) Cu(OH)2 + 4NH3 = [Cu(NH3)4](OH)2
(4) Cu + H2SO4 = CuSO4 + H2O
Chọn phát biểu đúng:
A Tất cả không xảy ra B Tất cả đều xảy ra
C (3) không xảy ra D (4) không xảy ra
Trang 619 Cho 5,5 gam hỗn hợp bột Al và Fe ( trong đó nAl = 2nFe ) vào 300ml dung dịch AgNO3 1M Khuấy kĩ cho phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được m gam chất rắn Giá trị của m là:
a 33,95 b 35,20 c 39,35 d 35,39
20.Hoà tan 23,8 g một muối cacbonat của một kim loại hoá trị I với một muối cacbonat của một kim loại hoá trị II trong axit HCl d ư thì t ạo th ành 4,48l kh í DKTC v à m ột lượng muối khan là:
A 38,0g
B 26,0g
C 2,60g
D 3,8g
Đề 2
1/ Trong tự nhiên các dạng hợp chất quặng sắt như: 1-Fe3O4; 2-Fe2O3; 3-FeS; 4-Fe2O3.3H2O; 5-FeCO3 lần lượt có tên là:
a 1-Manetit; 2-Hematit; 3-Pirit; 4-Quặng sắt nâu (Limonit); 5-Xiderit
Trang 7b 1-Manetit; 2-Xiderit; 3-Pirit; 4-Quặng sắt nâu (Limonit); 5-Hematit
c 1-Manetit; 2-Hematit; 3-Quặng sắt nâu (Limonit); 4-Pirit; 5-Xiderit
d 1-Manetit; 2-Quặng sắt nâu (Limonit); 3-Pirit; 4-Hematit; 5-Xiderit
2/ Cho 5,5 gam hỗn hợp bột Al và Fe ( trong đĩ nAl = 2nFe ) vào 300ml dung dịch AgNO3 1M Khuấy kĩ cho phản ứng xảy ra hồn tồn thu được m gam chất rắn Giá trị của m là:
a 33,95 b 35,20 c 39,35 35,39
3/ Các loại quặng Mangan: MnO2.nH2O, Mn2O3, MnCO3 lần lượt cĩ tên là:
a 1-xpatmangan; 2-Braonit; 3-piroluzit
b 1-piroluzit; 2-xpatmangan; 3-Braonit
c 1-piroluzit; 2-Braonit; 3-xpatmangan
d Đáp án khác
4/ Trong kỉ nghệ thường điều chế Mn dưới dạng hợp chất feromangan (60-90% Mn và 40-10% Fe) bằng cách khử quặng sắt và MnO2 theo phương trình phản ứng:
a Fe2O3 + MnO2 + 5C = 2Fe + Mn + 5CO
b MnO2 + C = Mn + CO
c MnO2 + Al = Mn + Al2O3
d Bằng phương pháp điện phân dung dịch MnSO4
5/ Muối Morh là muối cĩ cơng thức:
a/ Na2[Cu(OH)4] b/ Na2CuO2
c/ (NH4)2Fe(SO4)2.6H2O d/ K4[Fe(CN)6]
6 Độ cứng của nước dược biểu diễn bằng số mili đương lượng gam của các ion
Ca 2+ Mg 2+ trong 2 lít nước.
A Nếu số mili đương lượng gam Ca 2+ , Mg 2+ ø:
+ N<2 mđlg/lít : nước mềm
+ 4<N<8 // : nước cứng trung bình
+ 8<N<12 // : nước cứng
+ 12<N // : rất cứng
B Nếu số mili đương lượng gam Ca 2+ , Mg 2+ ø:
+ N<4 mđlg/lít : nước mềm
+ 4<N<12 // : nước cứng trung bình
+ 12<N<20 // : nước cứng
+ 20<N // : rất cứng
C Nếu số mili đương lượng gam Ca 2+ , Mg 2+ ø:
+ N<4 mđlg/lít : nước mềm
+ 4<N<8 // : nước cứng trung bình
Trang 8+ 8<N<12 // : nước cứng
+ 12<N // : rất cứng
D Nếu số mili đương lượng gam Ca 2+ , Mg 2+ ø:
+ N<4 mđlg/lít : nước mềm
+ 4<N<10 // : nước cứng trung bình
+ 10<N<16 // : nước cứng
+ 16<N // : rất cứng
7 Cho các phản ứng:
(1) Al + N2 = AlN ( đk nhiệt độ rất cao)
(2) Al + H2O = Al(OH)3 + H2
(3) Al + HCl = AlCl3 + H2
(4) Al2O3 + NaOH = NaAlO2 + H2O
(5) Al + HNO3 = Al(NO3)3 + N2O + H2O
(6) Al(OH)3 + NaOH = NaAlO2 + 2H2O
(7) Al + Fe2O3 = Al2O3 + Fe + Q
Chọn đáp án đúng:
A Tất cả các phản ứng trên Al thể hiện tính Oxi hĩa
B Tất cả các phản ứng trên, Al thể hiện tính khử
C Phản ứng (4), (6) là phản ứng trao đổi ion, cịn lại là phản ứng oxi hĩa khử
D Tất cả các phản ứng trên Al thể hiện tính khử và phản ứng (4),(6) thể hiện tính lưỡng tính của Al2O3 và Al(OH)3
8 Người ta điều chế Mg theo các cách:
A Chỉ cĩ thể điều chế Mg bằng điện phân nĩng chảy MgCl2
B Cĩ thể bằng phương pháp điện phân nĩng chảy MgCl2
hoặc bằng phản ứng: MgCl2 + Na = NaCl + Mg
C Cĩ thể bằng phương pháp điện phân nĩng chảy MgCl2
hoặc bằng phản ứng: MgO + CaO + Si = Ca2SiO4 + Mg (đk : t o = 1200-1300 o C)
D Cĩ thể bằng phương pháp điện phân nĩng chảy MgCl2
hoặc bằng phản ứng: MgO + CaO + Si = Ca2SiO4 + Mg (đk : t o = 120-130 o C)
9 Vàng là kim loại rất yếu chỉ hịa tan trong nước cường toan theo phản ứng:
(1) Au + HNO3 + HCl = AuCl3 + NO + H2O
(2) Au + HNO3 + HCl = H[AuCl4] + NO + H2O
(3) Au + HNO3,đn = Au(NO3)3 + NO + H2O
Chọn phát biểu đúng:
A Tất cả các phản ứng trên
B Chỉ phản ứng (1), (2)
C Chỉ phản ứng (1), (3)
Trang 9D Chỉ phản ứng (2), (3)
10 Các nguyên tố nhĩm IA bao gồm:
A Li, Ca, K, Rb, Cs, Fr
B Li, Na, K, Rb, Cs, Fr
C Li, Na, K, Rb, C, Fr
D Li, Na, K, Rb, Cs, F
11 Các nguyên tố nhĩm IIA gồm:
A Be, Mg, C, Sr, Ba, Ra
B B, Mg, Ca, Sr, Ba, Ra
C Be, Mg, Ca, Sr, Ba, Ra
D Be, Mg, Ca, Sr, B, Ra
12 Các nguyên tố nhĩm IIIA gồm:
A B, Al, Ga, In, Tl
B B, Al, Ga, I, Tl
C Be, Al, Ga, In, Tl
D Ba, Al, Ga, In, Tl
13 Cho các phản ứng sau:
(1) Na + O2 = Na2O ( nhiệt độ thường)
(2) 2 Na + O2 = Na2O2 (đốt )
(3) 2Na + S = Na2S
(4) NaOH + Al + H2O = NaAlO2 + H2
Chọn đáp án đúng:
A (1) khơng xảy ra
B (3) khơng xảy ra
C (4) khơng xảy ra
D Tất cả các phản ứng đều xảy ra.
14 Na2O2 và K2O4 được dùng trong tàu ngầm (dùng trong mặt nạ chống hơi độc, dùng cho thợ lặn, nó vừa hấp thụ CO2 do người thở ra và cung cấp oxy cho người) theo phản ứng:
A Na2O2 và K2O4 dùng để biến CO2 thành O2 theo các phản ứng:
Na2O2 + CO2 = Na2CO3 + O2 K2O4 + CO2 = K2CO3 + O2
B Na2O2 và K2O4 dùng để tạo O2 theo các phản ứng:
Na2O2 = Na2O + O2 K2O4 = K2O + O2
C Na2O2 và K2O4 dùng để tạo O2 theo các phản ứng:
Na2O2 = Na2O + [O]
Trang 10K2O4 = K2O + 3[O]
D Na2O2 và K2O4 dùng để tạo O2 theo các phản ứng:
Na2O2 + H2O = Na2O + H2O2 H2O2 = H2O + O2
15 Người ta điều chế đồng (từ Cacozit) bằng cách các phản ứng:
A Cu2S + O2 = Cu2O + SO2
Cu2O + S = Cu + SO2
B Cu2S + O2 = CuO + SO2
CuO + C = Cu + SO2
C Cu2S + O2 = Cu2O + SO2
Cu2O + Cu2S = Cu + SO2
D Cu2S + O2 = Cu2O + SO2
Cu2O + CO2 = Cu + SO2
16 Cho các phản ứng:
(1) 2Cu + O2 + CO2 + H2O = Cu2(OH)2CO3
(2) Cu + Cl2 = CuCl2
(3) Cu + S = CuS
(4) Cu + HNO3 = Cu(NO 3 ) 2 + NO 2 + H 2 O
Chọn phát biểu đúng:
A Tất cả khơng xảy ra
B Tất cả đều xảy ra.
C (1) khơng xảy ra
D (4) khơng xảy ra
17 Cho các phản ứng (ở điều kiện nhiệt độ thường):
(1) CuSO4 + 2NaOH = Cu(OH)2 + Na2SO4
(2) Cu(OH)2 + 2NaOH = Na2[Cu(OH)4]
(3) Cu(OH)2 + H2SO4 = CuSO4 + H2O
(4) 4CuO = 2Cu2O + O2
Chọn phát biểu đúng:
A Tất cả khơng xảy ra
B Tất cả đều xảy ra.
C (3) khơng xảy ra
D (4) khơng xảy ra
18 Cho các phản ứng:
(1) Cu(OH)2 + 2NaOH = Na2CuO2 + 2H2O
Trang 11(2) Cu(OH)2 + 4NH4OH = [Cu(NH3)4](OH)2 + 4H2O
(3) Cu(OH)2 + 4NH3 = [Cu(NH3)4](OH)2
(4) Cu + H 2 SO 4 = CuSO 4 + H 2 O
Chọn phát biểu đúng:
A Tất cả không xảy ra B Tất cả đều xảy ra.
C (3) không xảy ra D (4) không xảy ra
19 Cho 5,5 gam hỗn hợp bột Al và Fe ( trong đó nAl = 2nFe ) vào 300ml dung dịch AgNO3 1M Khuấy kĩ cho phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được m gam chất rắn Giá trị của m là:
a 33,95 b 35,20 c 39,35 d 35,39
20.Hoà tan 23,8 g một muối cacbonat của một kim loại hoá trị I với một muối cacbonat của một kim loại hoá trị II trong axit HCl d ư thì t ạo th ành 4,48l kh í DKTC
v à m ột lượng muối khan là:
A 38,0g.
B 26,0g.
C 2,60g.
D 3,8g.