1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

BỘ câu hỏi và đáp án học phần la bàn từ

67 914 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 67
Dung lượng 1,04 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Câu 27: Tác dụng gián tiếp của địa từ trường lên la bàn sinh ra độ lệch nào.. Làm cản trở việc đọc số và quan sát phương vị mục tiêu Câu 59: Sắt non dọc trên tàu sinh ra các lực nào tác

Trang 1

BỘ CÂU HỎI VÀ ĐÁP ÁN

Học phần: La bàn từ

Cấu trúc đề thi:

- Hình thức thi: Trắc nghiệm trên giấy

- Gồm 50 câu, mỗi câu 2 điểm, thời gian làm bài 45 phút;

- Phần 1: 20 câu

- Phần 2: 15 câu

- Phần 3: 15 câu

PHẦN 1 ( lý thuyết 1)

Câu 1: Nam châm từ có tính chất gì?

Câu 2: Một thanh nam châm được bẻ làm hai, có thể sử dụng được mấy thanh nam châm

Câu 5: Nam châm từ được sơn mấy màu?

Câu 6: Nam châm từ, hai cực khác màu sơn có tính chất gì?

Trang 2

Câu 7: Từ cực của nam châm cách đều thanh ở khoảng cách nào?

Câu 8: Trong chậu la bàn nam châm dùng để làm gì?

Câu 9: Một bộ nam châm từ của la bàn OSAKA JAPAN mô men từ của nam châm thường được

chế tạo làm mấy loại?

Câu 10: La bàn đặt ở đâu trên các tàu chỉ hướng tin cậy nhất?

A Trong buồng lái B Trên boong thượng

C Hai bên cabin tàu D Trong buồng lái sự cố

Câu 11: La bàn đặt ở đâu trên các tàu chỉ hướng kém tin cậy nhất?

A Hai bên cabin tàu B Trong buồng lái sự cố

C Trong buồng lái D Trên các boong thượng

Câu 12: Một bộ nam châm từ của la bàn Liên Xô loại MI, mô men từ của nam châm thường

được chế tạo làm mấy loại?

Câu 13: La bàn từ đặt trên tàu, kim từ chỉ hướng nào?

Câu 14: La bàn từ đặt trên bờ, kim từ chỉ hướng nào?

Câu 15: Từ trường tàu do đâu sinh ra?

C Tàu đóng bằng sắt thép D Phao bè

Câu 16: Năng lượng cung cấp cho la bàn từ định hướng là năng lượng nào?

A Nguồn năng lượng điện trên tàu B Nguồn năng lượng từ trường của trái đất

C Nguồn năng lượng từ trường tàu D Nguồn năng lượng từ của dòng điện cao áp trên tàu

Trang 3

Câu 17: Thành phần nhạy cảm của la bàn từ được cấu tạo từ?

A Nam châm điện B Sắt non Flinder

C Nam châm vĩnh cửu D Thỏi sắt non

Câu 18: Tàu để ở đâu la bàn chỉ hướng tốt nhất?

A Ở Cảng dỡ hàng B Ở ngoài biển

C Ở nhà máy sửa chữa D Neo để bốc dỡ hàng

Câu 19: Tàu hoạt động ở vĩ độ nào la bàn chỉ hướng tốt nhất?

A Vĩ độ  = 900 B Vĩ độ  = 400

C Vĩ độ  = 700 D Vĩ độ  = 00

Câu 20: Tác dụng trực tiếp của từ trường trái đất sinh ra độ lệch nào?

A Độ lệch cố định B Độ lệch địa từ

C Độ lệch riêng la bàn D Độ lệch tàu nghiêng

Câu 21: Độ lệch địa từ do đâu sinh ra?

A Từ trường trái đất B Do la bàn

C Từ trường tàu D Do từ trường trái đất và la bàn

Câu 22: Độ lệch riêng la bàn do đâu sinh ra?

Câu 25: Công thức liên hệ nào là đúng?

Câu 26: Phần nào của một nam châm thẳng tập trung từ lực mạnh nhất?

Câu 27: Tác dụng gián tiếp của địa từ trường lên la bàn sinh ra độ lệch nào?

A Độ lệch cố định B Độ lệch riêng la bàn

Trang 4

Câu 30: Trong thân la bàn, sắt từ mền dùng để làm gì?

A Nam châm dọc B Nam châm thẳng đứng

C Nam châm ngang D Hai quả cầu

Câu 31: Hệ số e đặc trưng cho sắt non dạng nào?

C Sắt non ngang D Sắt non dạng bất kỳ

Câu 32: Góc nhị diện hợp bởi Nt và NL gọi là?

A Độ lệch địa từ B Số hiệu chỉnh la bàn

C Độ lệch riêng la bàn từ D Độ lệch tàu nghiêng

Câu 33: Hệ số a đặc trưng cho sắt non dạng nào?

C Sắt non ngang D Sắt non dạng bất kỳ

Câu 34: Tính chất phân lực Z của địa từ trường?

A Định hướng B Kéo kim la bàn khỏi vị trí nằm ngang khi ở

=00

C Kéo kim la bàn khỏi vị trí nằm ngang khi ở

Câu 35: Phân lực Z của địa từ trường ở Bắc bán cầu có chiều?

A Hướng sang phải B Hướng lên trên

C Hướng sang trái D Hướng xuống dưới

Câu 36: Hệ số c đặc trưng cho sắt non dạng nào?

A Sắt non dọc B Sắt non thẳng đứng

C Sắt non ngang D Sắt non dạng bất kỳ

Câu 37: Trên các tàu đòn sắt non dạng c là loại sắt non đặt ở đâu là lớn nhất?

C Buồng cabin tàu D Buồng thuyền viên

Trang 5

Câu 38: La bàn từ đặt ở đâu trên tàu chỉ hướng kém tin cậy nhất?

A Trong buồng lái B Trong buồng lái sự cố

C Trên các boong thượng D Hai bên cabin tàu

Câu 38: Sắt từ mền trên các tàu mang từ tính gì?

A Từ trường cố định B Từ trường biến đổi đều

C Từ trường vĩnh cửu D Từ trường biến đổi, không đều

Câu 40: Công thức liên hệ nào là đúng?

Câu 41: Hệ số f đặc trưng cho sắt non dạng nào?

C Sắt non ngang D Sắt non dạng bất kỳ

Câu 42: Công thức độ lệch tàu nghiêng ngang?

A LHi=(R+kZ-eZ)i B LHi=(R+hY-aZ)i

C LHi=(R+hY-eZ)i D LHi=(R+cZ-eZ)i

Câu 43: Hệ số b đặc trưng cho sắt non dạng nào?

C Sắt non ngang D Sắt non dạng bất kỳ

Câu 44: Hệ số g đặc trưng cho sắt non dạng nào?

C Sắt non ngang D Sắt non dạng bất kỳ

Câu 45: Căn cứ vào khả năng từ hóa, người ta chia sắt thép đóng tàu thành mấy loại ?

Câu 46: Phân lực nào là phân lực chỉ hướng của la bàn khi la bàn ở trên bờ?

Câu 47: Sắt từ cứng trên các tàu sinh ra lực P tác dụng theo chiều nào ?

Câu 48: Hai phân lực địa từ trường X và Y phụ thuộc vào hướng đi của tàu, trên hướng tàu nàothì hai phân lực này đều dương?

Trang 6

Câu 50: Phương pháp điều chỉnh vị trí la bàn chuẩn trên tàu?

A Vạch 900 và 2700 trên vành góc mạn trùng với mặt phẳng trục dọc tàu

B Vạch 200 và 2000 trên vành góc mạn trùng với mặt phẳng trục dọc tàu

C Vạch 00 và 1800 trên vành góc mạn trùng với mặt phẳng trục dọc tàu

D Vạch 450 và 2250 trên vành góc mạn trùng với mặt phẳng trục dọc tàu

Câu 51: Hệ số f đặc trưng cho sắt non dạng nào?

C Sắt non ngang D Sắt non dạng bất kỳ

Câu 52: Tại sao la bàn trên tàu luôn định hướng kém hơn trên bờ ?

Câu 53: Sắt từ cứng trên các tàu sinh ra lực R tác dụng theo chiều nào?

Câu 54: Căn cứ vào khả năng từ hóa, người ta chia sắt thép trên tàu thành mấy loại?

Câu 55: Tàu đỗ ở đâu chỉ hướng tốt nhất?

A Ở nhà máy sửa chữa B Ở ngoài biển

Trang 7

A Làm tăng ma sát giữa vành phương vị với

C Làm cho vành phương vị không nằm ngang D Làm cản trở việc đọc số và quan sát phương

vị mục tiêu

Câu 59: Sắt non dọc trên tàu sinh ra các lực nào tác dụng vào la bàn?

Câu 60: Phương trình Passon đặc trưng cho những lực nào tác dụng vào la bàn ?

A Lực địa từ trường B Lực do sắt từ cứng trên các tàu

C Lực do sắt từ mền và sắt từ cứng D Lực địa từ trường và từ trường tàu

Câu 61: Phương trình Passon đặc trưng cho những lực nào tác dụng vào la bàn ?

A Lực địa từ trường B Lực do sắt từ cứng trên các tàu

C Lực địa từ trường và từ trường tàu D Lực do sắt từ mền và sắt từ cứng

Câu 62: Hệ số d đặc trưng cho sắt non dạng nào?

C Sắt non thẳng đứng D Sắt non dạng bất kỳ

Câu 63: Lực R tác dụng vào la bàn sinh ra độ lệch gì?

A Độ lệch bán vòng B Độ lệch ¼ vòng

C Độ lệch cố định D Độ lệch tàu nghiêng

Câu 64: Trên các tàu đòn sắt non dạng e là loại sắt non đặt ở đâu?

A Các tấm tôn ngang, đà ngang B Tấm tôn thẳng đứng, cột thẳng đứng

C Các tấm tôn dọc, đà dọc D Các tâm tôn bất kỳ

Câu 65: Hệ thống quan trọng nhất của la bàn từ là hệ thống nào?

A Hệ thống quang học B Hệ thống chiếu sáng

C Hệ thống nam châm khử D Hệ thống kim từ

Câu 66: Trên các tàu, sắt non dạng a là loại sắt nào?

A Các tấm tôn ngang, đà ngang B Tấm tôn thẳng đứng, cột thẳng đứng

C Các tấm tôn dọc, đà dọc, v,v D Các tấm tôn dọc và tấm tôn ngang

Câu 67: Lực nào không phải là lực tác dụng của địa từ trường ?

Trang 8

Câu 68: La bàn trên các tàu chỉ hướng theo lực nào?

Câu 69: Lực địa từ trường tác dụng vào la bàn như thế nào?

A Tác dụng trực tiếp B Tác dụng trực tiếp và gián tiếp

C Tác dụng gián tiếp D Không tác dụng

Câu 70: Sắt từ cứng trên các tàu mang từ tính gì?

A Từ trường cố định B Từ trường biến đổi

C Từ trường vĩnh cửu D Từ trường vừa cố định và vĩnh cửu

Câu 71: La bàn từ trên các tàu thường chọn hệ số la bàn  như thế nào?

A Hệ số  > 1 B Hệ số  < 1

Câu 72: Lực do sắt từ mềm trên các tàu sinh ra là những loại nào?

A aX, bX, cX, dY, eY, fY, gZ, hZ, kZ B aX, bY, cZ, dY, eY, fZ, gX, hY, kZ

C aX, bY, cZ, dX, eY, fZ, gX, hY, kZ D aX, bY, cZ, dY, eY, fZ, gY, hY, kZ

Câu 73: Công thức nào xác định độ lớn lực A’H ?

C Sắt non ngang D Sắt non dạng bất kỳ

Câu 75: Sắt non dạng b và d trên các tàu gây ra độ lệch nào?

A Độ lệch H và A B Độ lệch B và C

C Độ lệch A và E D Độ lệch B2

Câu 75: Sắt non thẳng đứng trên tàu sinh ra các lực nào tác dụng vào la bàn?

Trang 9

A Chiều ngang B Chiều thẳng đứng

C Độ lệch phần tư D Độ lệch thay đổi

Câu 82: Sắt non thẳng đứng trên tàu sinh ra các lực nào tác dụng vào la bàn?

C Sắt non ngang D Sắt non bất kỳ

Câu 86: Phương trình Passon do đâu sinh ra?

Trang 10

2 2

2

'

2 2

2 2

'

Q fZ Y e a Y e a X b d X b d

Y

Y

P cZ Y Y

X X

2 2

2 '

2 2

2 2

'

Q fZ Y e a Y e a X b d X b d Y Y

P cZ Y Y

X X

X X

2 2

2

'

2 2

2 2

'

Q fZ Y e a Y e a X b d X b d

Y

Y

P cZ Y b d Y b d X e a X e a

2 2

2 '

2 2

2 2

'

Q fZ Y e a Y e a X b d X b d Y Y

P cZ Y b d Y b d X e a X e a X X

Câu 89: Lực B’H tác dụng vào la bàn từ theo hướng?

A Vuông góc với Nd B Hd+900 và Hd-900

C Hd và Hd+1800 D 2Hd và 2Hd+1800

Câu 90: Lực địa từ trường tác dụng vào la bàn như thế nào?

A Tác dụng trực tiếp B Tác dụng trực tiếp và gián tiếp

C Tác dụng gián tiếp D Không tác dụng

Câu 91: Đồ thị nào biểu diễn trị số độ lệch do A’H sinh ra?

A Đồ thị hình sin B Đồ thị hình cos

C Đồ thị là đường thẳng D Đồ thị là đường Hypecbol

Câu 92: Để khử lực A’H, la bàn từ trên các tàu đặt như thế nào?

A La bàn từ đặt bên phải tàu B La bàn từ đặt giữa tàu

C La bàn từ đặt bên trái tàu D La bàn từ đặt trên các boong thượng và nằm trên trục

Y

Y

P cZ aX X X

P cZ bY aX X X

i

i

)(

Y

Y

P cZ bY aX X

P cZ bY aX X X

i

i

)(

Câu 94: Hệ số sắt non trên tàu chia làm mấy loại?

Câu 96: Mục đích của việc thành lập ra phương trình Passon biến đổi?

A Để có thể thay thế phân lực H cho X và

Y B Vì phương trình Passon ta chưa thể phân tíchđược lực

C Biểu thị các lực tác dụng lên la bàn của D Nhằm tạo ra các hợp lực mà ta biết được quy luật

Trang 11

phương trình Passon chưa đủ về dấu và độ lớn của nó

Câu 97: Đồ thị nào biểu diễn trị số độ lệch do D’H sinh ra?

A Đồ thị hình sin B Đồ thị hình cos

C Đồ thị là đường thẳng D Đồ thị là đường Hypecbol

Câu 98: Sắt non dạng c trên các tàu gây ra độ lệch nào?

Câu 102: Trên các tàu đòn sắt non dạng c là loại sắt non đặt ở đâu là lớn nhất?

C Buồng thuyền viên D Cần cẩu

Câu 103: Lực B’H gây ra độ lệch lớn nhất khi tàu đi trên các hướng nào?

Câu 106: Lực A’H có chiều tác dụng theo hướng nào?

A Hướng trùng với hướng bắc địa từ B Hướng vuông góc với bắc địa từ

C Hướng trùng với hướng mũi tàu D Hướng vuông góc với mũi tàu

Trang 12

Câu 107: Lực B’H tác dụng vào la bàn từ theo hướng?

A Vuông góc với Nd B Vuông góc với Hd

Câu 108: Lực P tác dụng vào la bàn sinh ra độ lệch gì?

A Độ lệch cố định B Độ lệch ¼ vòng

C Độ lệch bán vòng D Độ lệch tàu nghiêng

Câu 109: Lực do sắt từ mềm trên các tàu sinh ra là những loại nào?

A aX, bX, cX, dY, eY, fY, gZ, hZ, kZ B aX, bY, cZ, dY, eY, fZ, gX, hY, kZ

C aX, bY, cZ, dX, eY, fZ, gX, hY, kZ D aX, bY, cZ, dY, eY, fZ, gY, hY, kZ

Câu 110: Lực A’H tác dụng vào la bàn từ theo hướng?

A Vuông góc với Nd B Vuông góc với Hd

Câu 111: So sánh độ lớn gữa các lực độ lệch?

Câu 112: Lực B’H tác dụng vào la bàn gây ra độ lệch gì?

A Độ lệch tàu nghiêng và độ lệch bán vòng B Độ lệch cố định và độ lệch tàu

Trang 13

Câu 117: Sắt non dạng a trên các tàu gây ra độ lệch nào?

A Độ lệch bán vòng B Độ lệch phần tư vòng

C Độ lệch cố định D Độ lệch B2 khi tàu thay đổi vĩ độ từ

Câu 118: Công thức nào là công thức độ lệch cơ bản?

Z

i

Z

P Zi Y e Zi

Y

i

Y

Q Yi Z c aX

(

) (

) (

B

R Yi Z k gX Yi Z i Z

Q Zi Y e Zi Y i Y

P Yi Zi c aX X i X

(

) (

) (

C

R Yi Z k gX Yi

Z

i

Z

Q Zi Y e Zi

Y

i

Y

P Yi Z c aX

(

) (

) (

D

R Yi Z k hY Yi Z i Z

Q Zi Y e Zi Y i Y

P Yi Z c aX X i X

(

) (

) (

Trang 14

Câu 126: Lực E’H gây ra độ lệch bằng 0 khi tàu đi trên các hướng nào?

A Hướng Hd = 315o và Hd = 450 B Hướng Hd = 270o và Hd = 900

C Hướng Hd = 360o và Hd = 1800 D Hướng Hd = 180o và Hd = 2700

Câu 127: Công thức nào là công thức độ lệch tàu nghiêng dọc?

A Công thức (R + kZ + eZ) i B Công thức (R + kZ - aZ) i

C Công thức (R + kZ - eZ) i D Công thức (R - aZ + eZ) i

Câu 128: Lực D’H gây ra độ lệch bằng 0 khi tàu đi trên các hướng nào?

A Hướng Hd = 315o và Hd = 450 B Hướng Hd = 235o và Hd = 900

C Hướng Hd = 360o và Hd = 1800 D Hướng Hd = 0o và Hd = 3150

Câu 129: So sánh độ lớn gữa các lực độ lệch?

A D’HA’H E’H B E’H A’H D’H

C D’H  A’H  E’H D D’H E’H A’H

Câu 130: So sánh độ lớn gữa các lực độ lệch?

C H  E’H  A’H D HE’H A’H

Câu 135: Khử độ lệch tàu nghiêng sử dụng thiết bị khử nào ?

A Nam châm dọc B Nam châm thẳng đứng

C Nam châm ngang D Thỏi sắt non

Trang 15

SW S SE E NE N

A     C

6

NW W SW S SE E NE

Câu 4: Phương pháp khử độ lệch la bàn nào cho phép ta triệt tiêu hết được sai số?

A Phương pháp ERY B Phương pháp hai hướng chính ngược nhau

C Phương pháp Colongga D Không có phương pháp nào thỏa mãn

Câu 5: Nếu la bàn từ được đặt chính giữa mặt phẳng trục dọc tàu thì phương trình Passon có thể

bỏ qua hệ số sắt non nào?

Câu 6: Phương pháp điều động tàu để khử độ lệch la bàn ?

A Chạy tàu 8 hướng Hd=00, 450, 900, 1250, 1800, 2150, 2700, 3150

B Chạy tàu 8 hướng Hd=00, 450, 900, 1350, 1800, 2150

C Chạy tàu 6 hướng Hd=00, 450, 900, 1250, 1800, 2150 và ổn định mũi tàu từ 2 đến 3 phút

Trang 16

D Chạy tàu 8 hướng Hd=00, 450, 900, 1350, 1800, 2250, 2700, 3150, và ổn định mũi tàu

từ 2 đến 3 phút

Câu 7: Các bước thực hành khử độ lệch D bằng phương pháp Ery?

A Dẫn tàu theo hướng Hd=450 đo NE dùng quả cầu sắt non khử hết độ lệch NE

Dẫn tàu theo hướng Hd=1350 đo SE điều chỉnh quả cầu sắt non khử hết ½ độ lệch SE

B Dẫn tàu theo hướng Hd=00 đo N dùng nam châm dọc khử hết độ lệch N

Dẫn tàu theo hướng Hd=1800 đo S điều chỉnh nam châm dọc khử hết ½ độ lệch S

C Dẫn tàu theo hướng Hd=00 đo N dùng nam châm ngang khử hết độ lệch N

Dẫn tàu theo hướng Hd=1800 đo S điều chỉnh nam châm ngang khử hết ½ độ lệch S

D Dẫn tàu theo hướng Hd=450 đo NE dùng quả cầu sắt non khử hết độ lệch NE

Dẫn tàu theo hướng Hd=1350 đo SE điều chỉnh quả cầu sắt non khử hết ½ độ lệch NE

Câu 8: Bảo quản nam châm trong hộp gỗ các thanh nam châm được đặt như thế nào?

A Cùng chiều và cách nhau 1 cm B Ngược chiều và cách nhau 1 cm

C Ngược chiều và sát nhau D Cùng chiều và sát nhau

Câu 9: Các loại dung dịch la bàn từ?

A Nước cất pha glycerin B Cồn pha glycerin

C Cồn pha nước cất D Cồn pha dầu

Câu 10: Theo quy định về an toàn hàng hải IMO, trên tàu phải bắt buộc trang bị la bàn từ

nào?

A La bàn chuẩn, la bàn lái B La bàn chuẩn, la bàn xuồng cứu sinh

C La bàn chuẩn, la bàn lái sự cố D La bàn lái, la bàn xuồng

Câu 11: Các bước thực hành khử độ lệch B bằng phương pháp Ery?

A Dẫn tàu theo hướng Hd=450 đo NE dùng nam châm dọc khử hết độ lệch NE

Dẫn tàu theo hướng Hd=1350 đo SE dùng nam châm dọc khử hết ½ độ lệch NE

B Dẫn tàu theo hướng Hd=00 đo N dùng nam châm dọc khử hết độ lệch N

Dẫn tàu theo hướng Hd=1800 đo S dùng nam châm dọc khử hết ½ độ lệch S

C Dẫn tàu theo hướng Hd=900 đo E dùng nam châm dọc khử hết độ lệch E

Dẫn tàu theo hướng Hd=2700 đo W dùng nam châm ngang khử hết ½ độ lệch W

D Dẫn tàu theo hướng Hd=450 đo NE dùng hai quả cầu sắt non khử hết độ lệch NE

Dẫn tàu theo hướng Hd=1800 đo S dùng hai quả cầu sắt non khử hết ½ độ lệch S

Câu 12: Độ lệch nào được gọi là độ lệch ¼ vòng?

Câu 13: Bảng độ lệch còn lại được lập theo quy phạm pháp luật nào?

A Solas và Đăng kiểm tàu biển Việt

Nam

B Theo sự cần thiết của con tàu

Trang 17

C Theo IMO D Lệnh của thuyền trưởng

Câu 14: Theo quy định về an toàn hàng hải IMO, trên tàu phải bắt buộc trang bị la bàn từ nào?

A La bàn chuẩn, la bàn lái B La bàn chuẩn, la bàn xuồng cứu sinh

C La bàn chuẩn, la bàn lái sự cố D La bàn lái, la bàn xuồng

Câu 15: Công thức xác định hệ số độ lệch gần đúng B=?

A

2

)(2)

(2

B

NW SE SW

NE S

( 2

(2

B

NW SE SW

NE W

(2

B

NW SE SW

NE W

Trang 18

Câu 22: So sánh độ lớn gữa các lực độ lệch?

C B’H  H  C’H D HB’H C’H

Câu 23: Trong thân la bàn từ sắt non dùng để làm gì?

A Khử độ lệch cố định B Khử độ lệch tàu nghiêng ngang

Câu 27: Lực C’H tác dụng vào la bàn từ theo hướng?

A Vuông góc với Nd B Vuông góc với Hd

Câu 29: Công thức nào là công thức độ lệch tàu nghiêng ngang?

A Công thức (R + kZ + eZ) i B Công thức (R + aZ - eZ) i

C Công thức (R + kZ - eZ) i D Công thức (R - aZ + kZ) i

Câu 30: Phương pháp Ery được tiến hành với mục đích để khử?

A Độ lệch địa từ B Độ lệch cố định

C Độ lệch riêng la bàn từ D Độ lệch tàu nghiêng

Trang 19

Câu 31: Hệ số A’, B’, C’, D’, E’ được gọi là hệ số gì ?

Z

Z

Q fZ eY

Y

Y

P cZ bY

Q eY dX Y Y

P cZ bY aX X

Z

Z

Q eY Y

Y

P cZ aX

Q eY dX Y Y

P cZ aX X

Câu 34: Lực D’H gây ra độ lệch lớn nhất khi tàu đi trên các hướng nào?

C Tạo ra lực bé hơn về trị số và cùng dấu với lực

gây lệch D Tạo ra lực trực đối cùng tính chất với lựcgây lệch

Câu 39: Lực do sắt từ mềm trên các tàu sinh ra là những loại nào?

A aX, bX, cX, dY, eY, fY, gZ, hZ, kZ B aX, bY, cZ, dY, eY, fZ, gX, hY, kZ

C aX, bY, cZ, dY, eY, fZ, gY, hY, kZ D aX, bY, cZ, dX, eY, fZ, gX, hY, kZ

Trang 20

Câu 40: Nam châm vĩnh cửu khử độ lệch tàu nghiêng trong thân la bàn được đặt vào la

bàn tư như thế nào nếu tàu được đóng ở Nam bán cầu?

A Đầu N hướng sang phải tàu B Đầu N hướng xuống dưới

C Đầu N hướng sang trái tàu D Đầu N hướng lên trên

Câu 41: Độ lệch nghiêng dọc đạt giá trị lớn nhất khi tàu đi trên các hướng nào?

Câu 45: Để khử độ lệch cố định người ta làm thế nào?

cửu

C Đặt la bàn với dấu mũi và lái tàu trùng mặt phẳng trục

dọc tàu

D Sử dụng sắt non Flinder

Câu 46: Trong trường hợp không có chập tiêu hoặc thời tiết xấu, ta có thể tiến hành

phương pháp Ery bằng cách dẫn tàu theo?

A Hướng thật trên hải đồ B Hướng la bàn con quay

C Hướng đi la bàn D Hướng trên GPS

Câu 47: Khi tàu đi từ vĩ độ trung bình đi vào vùng cực, độ lệch bán vòng có thể tăng lên

đến 100, nguyên nhân do lực thành phần nào gây ra ?

Trang 21

Câu 49: Trong thân la bàn từ quả cầu sắt non dùng để làm gì?

C Sắt non khử độ lệch ¼ vòng D Nam châm vĩnh cửu khử độ lệch ½ vòng và H

Câu 54: Trên tàu thiết bị chỉ hướng nào có độ chính xác cao nhất ?

C E’H, A’H, D’H D E’H, B’H, C’H

Câu 58: Độ lệch nghiêng ngang đạt giá trị lớn nhất khi tàu đi trên hướng nào ?

A Hướng Hd = 2700 B Hướng Hd = 2250

C Hướng Hd = 1800 D Hướng Hd = 450

Câu 59: So sánh độ lớn gữa các lực độ lệch?

A C’H B’H A’H B B’H A’H C’H

Trang 22

C B’H  C’H  A’H D C’HB’H A’H

Câu 60: Phương pháp sử dụng chập tiêu khử độ lệch la bàn, điều chỉnh 2 quả cầu sắt non khi tàu

đi trên các hướng nào?

A Hướng Hd = 3600 B Hướng Hd = 450

C Hướng Hd = 900 D Hướng Hd =1800

Câu 61: Nếu không có chập tiêu, sử dụng phương pháp Ery ta có thể?

A Dẫn tàu theo hướng HL B Dẫn tàu đi theo hướng tới một mục

tiêu

C Dẫn tàu theo hướng la bàn con quay D Dẫn tàu theo hướng thật trên hải đồ

Câu 62: Phương pháp ERy khử độ lệch D cần dẫn tàu đi trên các hướng nào ?

(  

 B H a e)H

2 1 (  

C H a e)H

2 1

(  

 D H d b)H

2 1 (  

C Lực H’=(X’+Y’) D Lực A’H=d b H

2

Câu 68: Bảng độ lệch la bàn được liêm yết ở đâu?

A Phòng vô tuyến điện B Phòng lái tàu

C Phòng Hải đồ D Buồng thuyền trưởng

Trang 23

Câu 69: Phương pháp ERy khử độ lệch B cần dẫn tàu đi trên các hướng nào ?

2 2

2

'

2 2

2 2

'

Q fz Y e a Y e a X b d X b d

Y

Y

P cz Y b d Y b d X e a X e a

2 2

2 '

2 2

2 2

'

Q fz Y e a Y e a X b d X b d Y Y

P cz Y b d Y b d X e a X e a X X

2 2

2

'

2 2

2 2

'

Q fz Y e a Y e a X b d X b d

Y

Y

P cz Y b d Y b d X e a X e a

2 2

2 '

2 2

2 2

'

Q fz Y e a Y e a X b d X b d Y Y

P cz Y b d Y b d X e a X e a X X

Trang 24

Câu 77: Khử D’H bằng phương pháp Ery, nếu cho tàu chạy theo hướng Hd=2250, cáclực tác dụng lên la bàn từ gây lệch là?

A A’H+ D’H+ E’H B A’H - D’H + E’H

Câu 79: Để khử một lực bằng Ery, ta cho tàu chạy theo mấy hướng?

Câu 80: Điều chỉnh nam châm thẳng đứng khử độ lệch H, ta cho tàu chạy theo hướng nào?

A Hướng Hd = 900 B Hướng Hd = 450

C Hướng Hd = 1350 D Hướng Hd = 3500

Câu 81: Công thức xác định độ lệch do lực C’H sinh ra?

A C = C.sin2Hd B C = C.cos2Hd

C C = C.cosHd D C = C.sin 2Hd.cos2Hd

Câu 82: Phương pháp ERy khử độ lệch D cần dẫn tàu đi trên các hướng nào ?

Z

Z

Q fZ eY dX

Y

Y

P cZ bY aX

Q eY Y Y

P cZ aX X X

Z

Z

Q eY dX

Y

Y

P cZ bY aX

Q eY dX Y Y

P cZ aX X

Câu 84: Đồ thị biểu diễn độ lệch do A’H sinh ra?

Trang 25

Câu 86: Nguyên nhân gây ra độ lệch B do lực và đòn sắt non nào gây ra?

Câu 88: Những trường hợp nào cần phải khử độ lệch la bàn?

A Tàu đang hoạt động B Tàu đang neo

Câu 89: Phương pháp ERy hợp lực nào tác dụng vào la bàn gây ra độ lệch E ?

Câu 91: Nguyên tắc cơ bản khử độ lệch B bằng phương pháp Ery?

A Dẫn tàu theo hướng Hd=900 và Hd=1800 và khử trên hướng đó

B Dẫn tàu theo hướng Hd=900 và Hd=2700 và khử trên hướng đó

C Dẫn tàu theo hướng Hd=00 và Hd=900 và khử trên hướng đó

D Dẫn tàu theo hướng Hd=450 và Hd=1350 và khử trên hướng đó

Câu 92: Theo phương pháp ERY khử độ lệch ¼ vòng chỉ được thực hiện sau khi đã khử xong

Y

Y

P cZ aX X X

P cZ bY aX X X

i

i

)(

Y

Y

P cZ bY aX X

P cZ bY aX X X

i

i

)(

Câu 94: Phương pháp ERy hợp lực nào tác dụng vào la bàn gây ra độ lệch NE?

A Hợp lực A’H + D’H B Hợp lực A’H - D’H

C Hợp lực A’H + E’H D Hợp lực A’H - E’H

Trang 26

Câu 95: Theo quy định của Đăng kiểm tàu biển, la bàn nào phải chỉnh định sai số và cấp

Câu 98: Phương pháp Ery khử độ lệch la bàn dùng chập tiêu dẫn tàu theo hướng nào?

C Hướng đi địa từ D Hướng trên GPS

Câu 99: Các bước thực hành khử độ lệch C bằng phương pháp Ery?

A Dẫn tàu theo hướng Hd=450 đo NE dùng nam châm dọc khử hết độ lệch NE

Dẫn tàu theo hướng Hd=1350 đo SE điều chỉnh nam châm dọc khử hết ½ độ lệch NE

B Dẫn tàu theo hướng Hd=00 đo N dùng nam châm dọc khử hết độ lệch N

Dẫn tàu theo hướng Hd=1800 đo S điều chỉnh nam châm dọc khử hết ½ độ lệch S

C Dẫn tàu theo hướng Hd=00 đo N dùng nam châm ngang khử hết độ lệch N

Dẫn tàu theo hướng Hd=1800 đo S điều chỉnh nam châm ngang khử hết ½ độ lệch S

D Dẫn tàu theo hướng Hd=450 đo NE dùng hai quả cầu sắt non khử hết độ lệch N

Dẫn tàu theo hướng Hd=1800 đo S điều chỉnh hai quả cầu sắt non khử hết ½ độ lệch

S

Câu 100: Nguyên nhân gây ra độ lệch A do lực và đòn sắt non nào gây ra?

Câu 101: Nam châm vĩnh cửu để khử độ lệch tàu nghiêng trong thân la bàn được đặt vào

la bàn như thế nào nếu tàu được đóng ở Bắc bán cầu?

A Đầu N hướng xuống dưới B Đầu N hướng sang phải tàu

C Đầu N hướng lên trên D Đầu N hướng sang trái tàu

Câu 102: Nguyên nhân gây ra độ lệch C do lực và đòn sắt non nào gây ra?

Câu 103: Công thức xác định hệ số độ lệch gần đúng E=?

Trang 27

A

2

22

SE NW SW NE

W E S N

H E

W E S N

SW NE S N

H

Câu 104: Khử độ lệch khi tàu thay đổi vĩ độ từ ta sử dụng thiết bị khử nào trên la bàn?

A Sắt non dọc B Sắt non thẳng đứng

C Sắt non ngang D Nam châm thẳng đứng

Câu 105: Phương pháp sử dụng chập tiêu khử độ lệch la bàn, điều chỉnh nam châm dọc

khi tàu đi trên các hướng nào?

C Khử sơ bộ độ lệch A, C, D

Khử chính thức độ lệch B, H, B2

D Khử sơ bộ độ lệch H, D, B2 Khử chính thức độ lệch B, C, D lần2

Câu 108: Độ lệch bán vòng phụ do lực nào sinh ra?

Câu 111: Theo quy định của Đăng kiểm tàu biển, la bàn chuẩn được lắp đặt ở đâu trên tàu?

A Trên buồng lái B Buồng máy lái sự cố

C Trên xuồng cứu sinh D Trên boong thượng và giữa mặt phẳng trục dọc tàu

Trang 28

C Tàu chở hàng hóa mang từ tính D Tàu có cấu trúc buồng lái thay đổi nhỏ

Câu 114: Phương pháp ERy hợp lực nào tác dụng vào la bàn gây ra độ lệchS?

Câu 116: Những trường hợp nào cần phải khử độ lệch la bàn?

A Tàu sửa chữa vừa B Tàu sửa chữa lớn trong nhà máy

C Tàu sửa chữa máy D Tàu sửa chữa nhỏ

Câu 117: Thứ tự khử độ lệch đối với tàu vào nhà máy sửa chữa lớn?

(2

C

NW SE SW

NE S

(

C

NW SE SW

(2

C

NW SE SW

NE S

( 2

Trang 29

Câu 120: Hệ số  đặc trưng cho khả năng định hướng của la bàn chuẩn, thường lấy hệ số

A Đo hướng HL B Đo phương vị địa từ Pd

C Đo phương vị thật PT D Đo phương vị la bàn PL

Câu 124: Trên tàu những la bàn nào không phải khử độ lệch?

C La bàn con quay D La bàn xuồng và la bàn lái sự cố

Câu 125: Những trường hợp nào cần phải khử độ lệch la bàn?

A Tàu sửa chữa tại cầu cảng B Tàu sửa chữa lớn trong nhà máy

C Tàu sửa chữa nơi neo đậu D Tàu hoạt động trên biển

Câu 126: Những trường hợp nào cần phải khử độ lệch la bàn?

A Tàu bị mắc cạn B Tàu bị sét đánh vào boong

thượng

C Tàu bị va chạm mũi D Tàu bị va chạm thành mạn phải

Câu 127: Các bước thực hành khử độ lệch B bằng phương pháp Ery?

A Dẫn tàu theo hướng Hd=900 đo E dùng thanh nam châm dọc khử hết độ lệch E

Dẫn tàu theo hướng Hd=2700 đo W điều chỉnh thanh nam châm dọc khử hết ½ độ lệch

W

B Dẫn tàu theo hướng Hd=00 đo N dùng nam châm dọc khử hết độ lệch N

Dẫn tàu theo hướng Hd=1800 đo S điều chỉnh nam châm dọc khử hết ½ độ lệch S

C Dẫn tàu theo hướng Hd=00 đo N dùng nam châm ngang khử hết độ lệch N

Dẫn tàu theo hướng Hd=1800 đo S điều chỉnh nam châm ngang khử hết ½ độ lệch S

D Dẫn tàu theo hướng Hd=450 đo NE dùng quả cầu sắt non khử hết độ lệch NE

Dẫn tàu theo hướng Hd=1350 đo SE điều chỉnh quả cầu sắt non khử hết ½ độ lệch NE

Câu 128: Thứ tự khử độ lệch đối với tàu đóng mới?

Trang 30

A Khử sơ bộ độ lệch B, C, D

Khử chính thức độ lệch H, B2

B Khử sơ bộ độ lệch A, H, D, B2 Khử chính thức độ lệch B, C, D

C Khử sơ bộ độ lệch A, C, D

Khử chính thức độ lệch B, H, B2

D Khử sơ bộ độ lệch D, B2, H Khử chính thức độ lệch B, C, D lần2

Câu 129: Công thức tính hệ số gần đúng D?

A

2

22

NW SE S N

NW SE SW NE

W E S N

NW SE SW NE

Câu 131: Phương pháp điều động tàu để khử độ lệch la bàn?

A Chạy tàu 6 hướng Hd=00, 450, 900, 1250, 1800, 2150 và ổn định mũi tàu từ 2 đến 3 phút

B Chạy tàu 8 hướng Hd=00, 450, 900, 1350, 1800, 2250, 2700, 3150 và ổn định mũi tàu từ 2đến 3 phút

C Chạy tàu 8 hướng Hd=00, 450, 900, 1350, 1800, 2250, 2700, 3150

D Chạy tàu 6 hướng Hd=00, 450, 900, 1250, 1800, 2150

Câu 132: Công thức xác định độ lệch gần đúng C = ?

A

2

*2

*2

C

NW SE SW

NE W

2

NW SE SW NE S N

C

) (

* 2

* 2

*2

*2

C

NW SE SW

NE S

Câu 134: Hệ thống ống quang học của la bàn dùng để làm gì?

A Truyền chỉ số hướng HT B Truyền chỉ số hướng HL

C Truyền chỉ số phương vị PT D Truyền chỉ số phương vị PL

Trang 31

Câu 135: Trên tàu thiết bị chỉ hướng nào có độ tin cậy cao nhất?

Câu 136: Những trường hợp cần khử độ lệch la bàn?

A Kiểm tra thấy la bàn có 10 B Kiểm tra thấy la bàn có 30

C Kiểm tra thấy la bàn có 50 D Kiểm tra thấy la bàn có 40

Câu 137: Bảng độ lệch còn lại được dùng để làm gì?

A Điều chỉnh hướng đi la bàn điện B Điều chỉnh hướng đi máy thu vệ tinh

C Điều chỉnh hướng đi la bàn từ D Điều chỉnh hướng đi máy đo tốc độ

Câu 138: Theo quy định của Đăng kiểm, la bàn từ được lắp đặt ở đâu?

A Buồng máy, buồng lái, trên boong

C Buồng lái sự cố, boong thượng, xuồng

cứu sinh

D Buồng lái, buồng thuyền trưởng, xuồngcứu sinh

Câu 139: Các bước thực hành khử độ lệch D bằng phương pháp Ery?

A Dẫn tàu theo hướng Hd=1350 đo NE dùng nam châm dọc khử hết độ lệch NE

Dẫn tàu theo hướng Hd=450 đo SE điều chỉnh nam châm dọc khử hết ½ độ lệch NE

B Dẫn tàu theo hướng Hd=00 đo N dùng nam châm dọc khử hết độ lệch N

Dẫn tàu theo hướng Hd=1800 đo S điều chỉnh nam châm dọc khử hết ½ độ lệch S

C Dẫn tàu theo hướng Hd=450 đo NE dùng quả cầu sắt non khử hết độ lệch NE

Dẫn tàu theo hướng Hd=1350 đo SE điều chỉnh quả cầu sắt non khử hết ½ độ lệch W

D Dẫn tàu theo hướng Hd=450 đo NE dùng hai quả cầu sắt non khử hết độ lệch NE

Dẫn tàu theo hướng Hd=1800 đo S điều chỉnh hai quả cầu sắt non khử hết ½ độ lệch

S

Trang 32

δE = +2.1 δw = -1.8

δSE= +1.0 δNw = -0.5Trả lời:

A A=0.25 B=1.99 C=0.44 D=0.65 E=0.75

B A=0.44 B=1.77 C=0.67 D=0.65 E=0.75

Trang 33

δE = +2.5 δw = -2.4

δSE= +0.8 δNw = -1.2Trả lời:

A A=-0.26 B=1.74 C=0.2 D=0.13 E=-0.08

B A=-0.05 B=2.23 C=0.5 D=0.13 E=-0.08

C A=-0.05 B=2.23 C=0.8 D=0.58 E=0.75

D A=-0.26 B=1.74 C=0.9 D=0.58 E=0.75

Ngày đăng: 24/04/2016, 18:45

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Câu 91: Đồ thị nào biểu diễn trị số độ lệch do A’λH sinh ra? - BỘ câu hỏi và đáp án học phần la bàn từ
u 91: Đồ thị nào biểu diễn trị số độ lệch do A’λH sinh ra? (Trang 10)
Câu 18: Đồ thị biểu diễn trị số độ lệch do lực B’λH? - BỘ câu hỏi và đáp án học phần la bàn từ
u 18: Đồ thị biểu diễn trị số độ lệch do lực B’λH? (Trang 17)
Câu 84: Đồ thị biểu diễn độ lệch do A’λH sinh ra? - BỘ câu hỏi và đáp án học phần la bàn từ
u 84: Đồ thị biểu diễn độ lệch do A’λH sinh ra? (Trang 24)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w