Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị C của hàm số 1.. Theo chương trình chuẩn Câu VI.a 2,0 điểm 1 Trong mặt phẳng Oxy, cho tam giác ABC có đường cao AH, trung tuyến CM và phân giác trong
Trang 1www.MATHVN.com TRƯỜNG THPT HẬU LỘC 2
Môn thi: TOÁN, Khối A, B và D
Thời gian làm bài: 180 phút, không kể thời gian giao đề
PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ THÍ SINH (7,0 điểm)
Câu I (2,0 điểm)
Cho hàm số 3 2
y x= −3x +1 (1)
1 Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) của hàm số (1)
2 Lập phương trình tiếp tuyến với (C) biết nó song song với đường thẳng (d): 9x - y + 6 = 0
Câu II (2,0 điểm)
1) Giải phương trình:
2cos 2
x
− 2) Giải phương trình 2 ( )3 ( )3 2
1+ 1−x 1+x − 1−x = +2 1−x
Câu III (1,0 điểm) Tính tích phân 3
2 0
1
x
+ +
∫
Câu IV (1,0 điểm) Cho hình lăng trụ đứng ABC A B C có đáy ABC là tam giác cân tại C, cạnh ' ' ' đáy AB bằng 2a và góc ABC bằng 300 Tính thể tích của khối lăng trụ ABC A B C ' ' ' biết khoảng cách giữa hai đường thẳng AB và CB' bằng
2
a
Câu V (1,0 điểm) Cho a, b, c là ba số dương thoả mãn : a + b + c = 3
4 Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức : 3 3 3
3
1 3
1 3
1
a c c b b a
P
+
+ +
+ +
=
PHẦN RIÊNG (3,0 điểm) Thí sinh chỉ được làm một trong hai phần (Phần A hoặc B)
A Theo chương trình chuẩn
Câu VI.a (2,0 điểm)
1) Trong mặt phẳng Oxy, cho tam giác ABC có đường cao AH, trung tuyến CM và phân giác trong BD Biết ( 4;1), (17;12)
5
H − M và BD có phương trình x y+ − =5 0 Tìm tọa độ đỉnh A của tam giác ABC
2) Trong không gian Oxyz, cho đường thẳng : 1 1
− và hai điểm (1;2; 1),A −
(3; 1; 5)
B − − Viết phương trình đường thẳng d đi qua điểm A và cắt đường thẳng ∆ sao cho khoảng cách từ B đến đường thẳng d là lớn nhất, nhỏ nhất
Câu VII.a (1,0 điểm) Tìm số nguyên dương n biết:
2 + − 3 + + + − − −2 + + − + 2 1 2 1− ++ = −
2C n 3.2.2C n ( 1) (k k k 1)2k C k n 2 (2n n 1)2 n C n n 40200
B Theo chương trình nâng cao
Câu VI.b (2,0 điểm)
1) Trong mặt phẳng Oxy, cho đường tròn (C): 2 2
(x−2) + +(y 3) =4 và đường thẳng d:
3x−4y m+ − =7 0 Tìm m để trên d có duy nhất một điểm M mà từ đó kẻ được hai tiếp tuyến MA, MB tới (C) (A, B là các tiếp điểm) sao cho góc AMB bẳng 1200
2) Trong không gian Oxyz cho 3 điểm (1;1; 1), (1;1; 2), ( 1; 2; 2)A − B C − − và mặt phẳng (P) có phương trình x−2y+ 2z+ =1 0 Mặt phẳng ( )α đi qua A, vuông góc với mặt phẳng (P), cắt đường thẳng BC tại I sao cho IB=2IC Viết phương trình mặt phẳng ( )α
Câu VII.b (1,0 điểm) Giải hệ phương trình :
2
2log ( 2 2) log ( 2 1) 6 log ( 5) log ( 4) = 1
Trang 2………Hết………
ĐÁP ÁN VÀ BIỂU ĐIỂM CHẤM
I
1
1 (1,0 điểm) Khảo sát y x= 3−3x2+m2− +m 1 1,00
Khi m = 1, ta có y x= 3−3x2+1
+ TXĐ: D=¡
+ Giới hạn:xlim (→−∞ x3−3x2+ = −∞1)
xlim (→+∞ x3−3x2 + = +∞1)
+Sự biến thiên: 2
' 3= −6
' 0 3 2 6 0 0
2
=
x
0,25
Hàm số đồng biến trên khoảng (−∞;0 ; 2;) ( +∞)
Hàm số nghịch biến trên khoảng ( )0; 2
Hàm số đạt cực đại tại x = 0, yCĐ = 1
Hàm số đạt cực tiểu tại x = 2, yCT = -3
0,25
Bảng biến thiên
x −∞ 0 2 +∞
y′ + 0 − 0 +
y
1 +∞
−∞ - 3
0,25
Đồ thị: đồ thị hàm số cắt trục tung tại điểm (0;1) Điểm uốn I(1; 1)− là tâm đối
xứng
0,25
Ta có : y’ = 3x2 - 6x
Vì tiếp tuyến cần tìm song song với (d) nên có hệ số góc k = 9 0,25
Do đó hoành độ tiếp điểm là nghiệm của PT: 3x2 - 6x = 9 1
3
x x
= −
Trang 3y = 9x + 6 ( loại và song song với (d))
• Với x = 3, ta có y(3) = 1 Khi đó tiếp tuyến có PT là : y = 9x - 26 Vậy tiếp tuyến cần tìm là : y = 9x - 26 0,25
II
1
Giải phương trình:
0 2cos 2
x
−
1,00
4
x− ≠ ⇔ ≠ ± + πx π k
Với điều kiện đó phương trình cos 22 2cos 3 sin 3 2 0
x x π x π
2 1 ( )
0,25
1 sin 2x sin2 4x sin 2x 2 0
2
⇔ −1 sin 2x cos 4x sin 2x 2 02 − + − = 0,25
⇔ −1 sin 2x2 − −(1 2sin 2x2 )+sin 2x 2 0− =
⇔sin 2x sin 2x 2 02 + − =
sin 2x 1
⇔ = hoặc sin 2x= −2 (loại)
0,25
sin 2x 1 x k
4
π
So điều kiện phương trình có nghiệm x 5 k2 (k )
4
π
2
• Giải phương trình 2 ( )3 ( )3 2
1+ 1−x 1+x − 1−x = +2 1−x
ĐK: − ≤ ≤ 1 x 1 Đặt u= 1+x , v= 1−x, ,u v≥0
Hệ trở thành:
3 3
2
+ =
0,25
Ta có: 1( ) 1( 2 2 ) 1( )2
0,25
Suy ra :
2
2
2 1
1 2
u
v
= +
+ =
− =
0,25
Thay vào ta có nghiệm của PT là : 2
2
x=
•
0,25
III
Tính tích phân 3
2 0
1
x
+ +
Trang 4Đặt I = 3
2 0
1
x
+ +
2
x
+ +
Ta tính 3
1 2 1 0
x
I =∫x e dx Đặt t = x3 ta có
1
1
0
Ta tính
1 4 2
01
x
x
= +
∫ Đặt t = 4 x ⇒ = ⇒x t4 dx=4t dt3 0,25 Khi đó
2
t
π
Vậy I = I1+ I2 1
3
3e π
0,25
IV
Tính thể tích khối lăng trụ ABC A B C ' ' ' 1,00
Gọi M, N lần lượt là trung điểm của AB và A'B' Tam giác CAB cân tại C
CC '⇒AB⊥(CMNC')⇒ A B' ' (⊥ CMNC') Kẻ
MH ⊥CN H CN MH∈ ⊂ CMNC ⇒MH ⊥ A B ⇒MH ⊥ CA B
0,25
mp (CA B chứa ' ') CB' và song song với AB nên
( , ') ( ,( ' ')) ( , ( ' '))
2
a
Tam giác vuông .tan 300
3
a
Tam giác vuông
0,25
Từ đó
3 ' ' '
1 2
ABC A B C ABC
N
M
A'
B'
B
C'
V Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức 1,00
áp dụng Bất đẳng thức Côsi cho ba số dương ta có
z y x
9 z
1 y
1 x
1 9 xyz
3 xyz 3 z
1 y
1 x
1 ) z y x
(
3
3
+ +
≥ + +
⇒
=
≥
+
áp dụng (*) ta có
3 3
3 3
3
9 a
3 c
1 c
3 b
1 b
a
1 P
+ + + + +
≥ +
+ +
+ +
=
0,25
Trang 5áp dụng Bất đẳng thức Côsi cho ba số dương ta có
3
3
3
a 3b 1 1 1
b 3c 1 1 1
c 3a 1 1 1
+ + +
0,25
Suy ra 3a 3b 3b 3c 3c 3a 1 4 a b c 6( )
3
≤ + =
Do đó P≥3
0,25
Dấu = xảy ra
3
4
a 3b b 3c c 3a 1
+ + =
+ = + = + =
Vậy P đạt giá trị nhỏ nhất bằng 3 khi a=b=c=1/4
0,25
VI.a
1
Tìm tọa độ đỉnh A của tam giác ABC 1,00
Đt ∆ qua H và ⊥ BD có pt x y− + =5 0 ∆ ∩BD I= ⇒I(0;5). 0,25 Giả sử ∆ ∩AB H= ' Tam giác BHH có BI là phân giác và cũng là đường'
cao nên BHH cân ' ⇒ I là trung điểm của HH'⇒H'(4;9). 0,25
AB đi qua H’ và có vtcp ' 3;3
5
u H M= = −
r uuuuuur
nên có pt là 5x y+ −29 0= 0,25
Tọa độ B là nghiệm của hệ 5 29 (6; 1)
5
x y
B
x y
+ =
+ =
M là trung điểm của AB
4
; 25 5
0,25
2
Viết phương trình đường thẳng d đi qua điểm A và cắt đường thẳng ∆ sao cho
khoảng cách từ B đến đường thẳng d là lớn nhất, nhỏ nhất
1,00
Gọi d là đt đi qua A và cắt ∆ tại M ⇒M( 1 2 ;3 ; 1− + t t − −t)
( 2 2 ;3 2; ), (2; 3; 4)
Gọi H là hình chiếu của B trên d Khi đó ( , )d B d =BH ≤BA Vậy ( , )d B d
lớn nhất bằng BA ⇔H ≡A Điều này xảy ra ⇔ AM ⊥AB⇔uuuur uuurAM AB. =0
2( 2 2 ) 3(3t t 2) 4t 0 t 2
(3;6; 3)
M
x− = y− = z+
−
0,25
Đường thẳng ∆ đi qua điểm N(-1; 0; -1) và có VTCP ur=(2;3; 1− )
Ta có; uuurNA=(2;2;0) ⇒ =vr uuur rNA u, = −( 2; 2; 2)
Mặt phẳng (P) chứa d và ∆ đi qua A và có VTPT vr nên có pt là:
-x + y + z = 0;
Gọi K là hình chiếu của B trên (P) ⇒BH ≥BK Vậy ( , )d B d nhỏ nhất bằng
BK ⇔H ≡K Lúc đó d là đường thẳng đi qua A và K
0,25
Tìm được K = (0; 2; -2) Suy ra d có PT là : 2
2
x u y
=
=
= − +
0,25
VII.a T×m sè nguyªn d¬ng n biÕt:
2 + −3.2.2 + + + − ( 1) (k −1)2k− k + + − 2 (2 +1)2 n− n++ = −40200
Trang 61 n k
k 1 n k 2
2 1 n
1 1 n
0 1 n 1
) x 1 ( − + = + − + + + − + − + + − ++ + (1)
* Lấy đạo hàm cả hai vế của (1) ta có:
n 1 n 1 n 1
k k 1 n k 2
1 n
1 1 n
n C 2C x ( 1) kC x ( n 1)C x )
x 1 )(
1 n ( + − =− + + + − + − + − + − + ++
0,25
Lại lấy đạo hàm cả hai vế của (2) ta có:
1 n 1 2 1 2 2
k k 1 2 k
3 1 n
2 1 2 1
2 2C 3C x ( 1) k(k 1)C x n( n 1)C x )
x 1 )(
1 n (
n + − − = + − + + + − − + − + − + ++ − 0,25
Thay x = 2 vào đẳng thức trên ta có:
Phơng trình đã cho ⇔2n(2n+1)=40200⇔ n2 +n−20100=0⇔n=100 0,25 VI.b
1
Tỡm m để trờn d cú duy nhất một điểm M mà từ đú kẻ được hai tiếp tuyến
MA, MB tới (C) (A, B là cỏc tiếp điểm) sao cho gúc AMB bẳng 1200
1,00
Đường trũn (C) cú tõm I(2;-3) và bỏn kớnh R=2 Theo giả thiết ta cú tam giỏc
IAM vuụng ở A và ãAMI =600⇒ãMIA=300
Suy ra: IM = 0
4 os30 3
AI
0,25
Vỡ M∈( )d nờn M=(1 + 4t; -1 +
4
m
+3t)
IM = t− + t+ + = t + + t+ + +m
0,25
Suy ra:
2
Ta cú :
2
0,25
Để cú 1 điểm M thỏa món đề bài thỡ PT(*) cú 1 nghiệm duy nhất
2 • Mặt phẳng ( )α đi qua A, vuụng gúc với mặt phẳng (P), cắt đường
thẳng BC tại I sao cho IB=2IC Hóy viết phương trỡnh mặt phẳng ( )α
1,00
Gọi mặt phẳng ( )α cú phương trỡnh là ax+by cz d+ + =0với ; ;a b c khụng
cựng bằng 0
- mp ( )α đi qua (1;1; 1)A − nờn ta cú : a b c d+ − + =0 (1)
- mp ( )α ⊥mp P x( ) : −2y+2z+ =1 0 nờn 2 VTPT vuụng gúc nhau
0,25
- IB=2IC=>khoảng cỏch từ B tới mp ( )α bằng 2 lần khoảng cỏch từ C tới ( )α
0,25
Từ (1), (2), (3) ta cú 2 trường hợp sau : 0,25
Trang 7TH1 :
1
2
a b c d
−
=
+ − + =
chọn
a = => = −b c= − d = −
Ta có phương trình mp ( )α là 2x y− −2z− =3 0
TH 2 :
3
2
a b c d
=
+ − + =
chọn a= => =2 b 3;c=2;d = −3
Ta có phương trình mp ( )α là 2x+3y+2z− =3 0
Vậy tìm được 2 mp ( )α t/m ycbt là 2x y− −2z− =3 0hoặc
2x+3y+2z− =3 0
0,25
VII.b
+ Điều kiện:
2
( )
0 1 1, 0 2 1
I
< − ≠ < + ≠
1,00
2log [(1 )( 2)] 2log (1 ) 6 log ( 2) log (1 ) 2 0 (1) ( )
log ( 5) log ( 4) = 1 log ( 5) log ( 4) = 1(2).
I
Đặt log2+y(1− =x) t thì (1) trở thành: 1 2
2 0 ( 1) 0 1
t
Với t=1 ta có: 1− = + ⇔ = − −x y 2 y x 1 (3) Thế vào (2) ta có: 0,25
2