2 Tìm các điểm M thuộc đồ thị C sao cho tổng các khoảng cách từ M đến hai tiệm cận của C là nhỏ nhất.. Tính thể tích khối chóp S.ABCM theo a, y và x.. Theo chương trình chuẩn Câu VI.a..
Trang 1ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC, CAO ĐẲNG Môn thi : TOÁN ( ĐỀ 14 )
I PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ THÍ SINH (7,0 điểm)
Câu I (2 điểm) Cho hàm số 2 1
1
−
= +
x y
x (C)
1) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) của hàm số
2) Tìm các điểm M thuộc đồ thị (C) sao cho tổng các khoảng cách từ M đến hai tiệm cận của (C) là nhỏ nhất
Câu II (2 điểm)
1) Tìm m để hệ phương trình có nghiệm: 1
1 3
x x y y m.
2) Giải phương trình: cos23x.cos2x – cos2x = 0
Câu III (1 điểm) Tính tích phân: 2 2
0
( sin )cos
π
=∫ +
Câu IV (1 điểm) Trên cạnh AD của hình vuông ABCD có độ dài là a, lấy điểm M sao cho AM = x (0 ≤ m ≤ a) Trên nửa đường thẳng Ax vuông góc với mặt phẳng (ABCD) tại điểm A, lấy điểm S sao cho SA =
y (y > 0) Tính thể tích khối chóp S.ABCM theo a, y và x Tìm giá trị lớn nhất của thể tích khối chóp S.ABCM, biết rằng x2 + y2 = a2
Câu V (1 điểm) Cho x, y, z là các số dương thoả mãn: 1 1 1
1
1
II PHẦN RIÊNG (3 điểm)
A Theo chương trình chuẩn
Câu VI.a (2 điểm)
1) Trong mặt phẳng với hệ toạ độ Oxy, cho điểm C(2; 0) và elip (E): 2 2 1
4 + 1 =
Tìm toạ độ các điểm A, B thuộc (E), biết rằng hai điểm A, B đối xứng với nhau qua trục hoành và tam giác ABC là tam giác đều
2) Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz, cho mặt cầu (S): x2 + y2 + z2 –2x + 2y + 4z – 3 = 0 và hai đường thẳng 1: 1 , 2: 1
Viết phương trình tiếp diện của mặt cầu (S), biết tiếp diện đó song song với hai đường thẳng ∆1 và ∆1
Câu VII.a (1 điểm) Giải hệ phương trình: 2. 5. 90
B Theo chương trình nâng cao
Câu VI.b (2 điểm)
1) Trong mặt phẳng với hệ toạ độ Oxy, cho parabol (P): y2 = 8x Giả sử đường thẳng d đi qua tiêu điểm của (P) và cắt (P) tại hai điểm phân biệt A, B có hoành độ tương ứng là x1, x2 Chứng minh: AB
= x1 + x2 + 4
2) Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho hai điểm A(1;5;0), B(3;3;6) và đường thẳng ∆ có phương trình tham số { x = − + 1 2 ; t y = − 1 ; t z = 2 t Một điểm M thay đổi trên đường thẳng ∆, xác định vị trí của điểm M để chu vi tam giác MAB đạt giá trị nhỏ nhất
Câu VII.b Tính đạo hàm f ′(x) của hàm số
1 ( ) ln
3
f x
x
=
− và giải bất phương trình sau:
t dt
f x
x
2 0
2 '( )
2
π
π
>
+
∫