1. Trang chủ
  2. » Đề thi

Đề thi tuyển sinh vào lớp 10 THPT (17)

4 268 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 97,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

b Bằng đồ thị hãy xác định tọa độ các giao điểm của d và P.. Bài 4: 3,0 điểm Cho tam giác ABC có góc BAC = 600 , đường phân giác trong của góc ABC là BD và đường phân giác trong của góc

Trang 1

SỞ GIÁO DỤC ĐÀO TẠO

NINH THUẬN KỲ THI TUYỂN SINH VÀO LỚP 10 THPT NĂM HỌC 2011 – 2012

Khóa ngày: 26 – 6 – 2011 Môn thi: TOÁN - Thời gian làm bài: 120 phút

Bài 1: (2,0 điểm)

Cho đường thẳng (d): y = -x + 2 và parabol (P): y = x2

a) Vẽ (d) và (P) trên cùng một hệ trục tọa độ

b) Bằng đồ thị hãy xác định tọa độ các giao điểm của (d) và (P)

Bài 2: (2,0 điểm)

a) Giải phương trình: 3x2

– 4x – 2 = 0

b) Giải hệ phương trình: 

4 2

1 2

3

y x

y x

Bài 3: (2,0 điểm) Cho biểu thức: P = 3 ( 1 )

4 2

8

x x

x

x x

, với x  0

a/ Rút gọn biểu thức P

b/ Tìm các giá trị nguyên dương của x để biểu thức Q = P P

 1

2

nhận giá trị nguyên

Bài 4: (3,0 điểm)

Cho tam giác ABC có góc BAC = 600

, đường phân giác trong của góc ABC là BD và đường phân giác trong của góc ACB là CE cắt nhau tại I (D AC và E  AB)

a) Chứng minh tứ giác AEID nội tiếp được trong một đường tròn

b) Chứng minh rằng: ID = IE

c) Chứng minh rằng: BA.BE = BD BI

Bài 5: (1,0 điểm)

Cho hình vuông ABCD Qua điểm A vẽ một đường thẳng cắt cạnh BC tại E và cắt đường thẳng CD tại F Chứng minh rằng: 2 2 2

1 1 1

F

A 



ĐÁP ÁN

Trang 2

Bài 1: (2,0 điểm)

a) Vẽ (d) và (P) trên cùng một hệ trục tọa độ

b) Bằng đồ thị hãy xác định tọa độ các giao điểm của (d) và (P)

Tọa độ các giao điểm của (d) và (P) A ( 1 ; 1 ) và B ( -2 ; 4 )

Bài 2: (2,0 điểm)

a)Giải phương trình: 3x2

– 4x – 2 = 0

' ( 2 ) 2 3 ( 2 ) 10

1 2 310

x ; 1 2 310

x

b)Giải hệ phương trình : 3 x 2 y 1; x 0; y 0

y 4

y 2

4 x 2 y 8

Bài 3: (2,0 điểm)

a)Rút gọn biểu thức P

4 2

8

x x

x

x

x

, với x  0

= x 2  3  3 x  1  2 x

b)Tìm các giá trị nguyên dương của x để biểu thức Q = P P

 1

2

nhận giá trị nguyên

Q = P P

1

2

) 2 1 ( 1

) 2 1 ( 2

x x

x x

x

Q   1    x1

x

Bài 4: (3,0 điểm)

a) Chứng minh tứ giác AEID nội tiếp được trong một đường tròn

Trang 3

Ta có:  A = 600

  B +  C = 1200

  IBC + ICB = 600

( vì BI , CI là phân giác)

  BIC = 1200   EID = 1200

Tứ giác AEID có :  EID +  A = 1200

+ 600 = 1800 Nên: tứ giác AEID nội tiếp được trong một đường tròn

b) Chứng minh rằng: ID = IE

Tam giác ABC có BI và CI là hai đường phân giác, nên CI là phân giác thứ ba

  EAI =  AID

 cung EI = cung ID Vậy: EI = ID

c) Chứng minh rằng: BA.BE = BD BI

EAI =  EDI ;  ABD chung

 BAI BDE  BD BABE BI  BA.BE = BD BI

Bài 5: (1,0 điểm) Chứng minh : 2 2 2

1 1 1

F

A 



Qua A, dựng đường thẳng vuông góc với AF, đường

thẳng này cắt đường thẳng CD tại M

Ta có: Tứ giác AECM nội tiếp ( vì  EAM =  ECM = 900)

  AME =  ACE = 450

 Tam giác AME vuông cân tại A  AE = AM

E

I

B

D

E

D M

B

A

C

F

Trang 4

AMF vuông tại A có AD là đường cao, nên : 2 2 2

1 1

1

F AM

Vì : AD = AB (cạnh hình vuông) ; AM = AE (cmt)

Vậy: 2 2 2

1 1 1

F

A 



Ngày đăng: 25/07/2015, 21:01

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w