Tính diện tích tam giác ABC.. Tìm tích các khoảng cách từ một điểm tuỳ ý của C đến hai đường tiệm cận của C.. Tìm số tự nhiên lớn nhất vμ nhỏ nhất có dạng 2a3bc6d vμ chia hết cho 29.. Ch
Trang 1Sở GD&ĐT Thanh Hoá đề ôn thi đội tuyển HSG lớp 12 THPT
Trường THPT Như Xuân giải toán bằng máy tính casio năm học 2008 - 2009
Bài 1 Cho tam giác ABC có chu vi lμ 58 cm, góc B = 57o
18’ vμ góc
C = 82o35’ Tính độ dμi các cạnh AB, AC, BC
AB = 23,21492
AC = 19,70043
BC = 15,08465
Bài 2 Giải phương trình
1
Bài 3 Tính bán kính của hình cầu có thể tích V = 137,45 dm3 R = 3,20149
Bài 4 Cho tam giác ABC vuông đỉnh A vμ AB = 3,74, AC = 4,51 Kẻ đường
phân giác góc A cắt BC tại D Tính BD
BD = 2,65607
Bài 5 Dân số một nước lμ 65 triệu, mức tăng dân số lμ 1,2%/năm ước tính
dân số nước ấy sau 15 năm
77 735 795 người
Bài 6 Tìm a để x4 + 7x3 + 2x2 + 13x + a chia hết cho x + 6 a = 222
Bài 7 Tính thể tích khối chóp tứ giác đều SABCD, biết khoảng cách từ S
đến cạnh đáy bằng 3,415 cm, góc giữa cạnh bên vμ đáy bằng 42o17’
V = 15,79523
Bài 8 Giải phương trình: 2x 3x5x 11x x = 0,91570
Bài 9 Cho hμm số
1 1
1 1
1 )
x
x x x x
x x
x
Tính f(x o) vμ f '(x o) với
7 2 9
53
o
2 7 4 11 )
27429 , 1 ) ( ' x o
Bài 10 Giải hệ phương trình
1 1
5 , 4 2
1 , 3
1 1
4 , 2 2
3 , 1
y x
y x
88333 , 1
24285 , 1
y x
Bài 11 Tìm toạ độ gần đúng của điểm cực đại của đồ thị hμm số
5 72 , 4 88 , 0 71 ,
M(-1,95802; 12,28585)
Bài 12 Cho a (9;7),b (2;5) Tính các góc sau (theo độ, phút, giây)
)
; ( ),
;
26 49
;
"
25 ' 4
Bài 13 Giải phương trình (theo độ, phút, giây)
2 4 sin 3 cos
o o
k
x16 56'39" 360
o o
k
x45 8' 360
Bài 14 Giải phương trình (theo độ, phút, giây)
4 cos 2 2 sin 3 3 sin
o o
k
x30 180
o o
k
x90 180
Bài 15 Giải phương trình (theo độ, phút, giây)
0 3 cos sin 4 sin
o o
k
x117 46'27" 360
o o
k
x207 46'27" 360
Bài 16 Trong không gian Oxyz cho A(3; 7; 15), B(1; -2; -3), C(-8; -5; 1)
Tính diện tích tam giác ABC
S 103,22911
Bài 17 Số viết dưới dạng thập phân có bao nhiêu chữ số
3
3
Bài 18 Tính chính xác tổng S = 1.1! + 2.2! + 3.3! + + 16.16! S = 355 687 428 095
999
Trang 2Bài 19 Giải phương trình (theo độ, phút, giây)
0 2 cos 8 cos sin 5 sin
o o
k
x63 26'6" 360
o o
k
x36 52'12" 360
Bài 20 Cho hμm số
2
1 3 2
x
x x
y có đồ thị (C) Tìm tích các khoảng cách
từ một điểm tuỳ ý của (C) đến hai đường tiệm cận của (C)
d1d2 = 6,36396
2
9
Bài 21 Cho
) )(
(
) )(
( ) )(
(
) )(
( ) )(
(
) )(
( )
b c a c
b x a x c c b a b
c x a x b c a b a
c x b x a x P
Với a, b, c lμ ba số thực phân biệt
Hãy tính P(2008)
P(2008) = 20082 =
4032064
Bài 22 Cho
) )(
(
) )(
( ) )(
(
) )(
( ) )(
(
) )(
( ) (
b c a c
b x a x c c b a b
c x a x b c a b a
c x b x a x
Với a, b, c lμ ba số thực phân biệt vμ k 0;1; }
Hãy tính P(2008)
P(2008) = 2008k
Bài 23 Giải phương trình
1 3 1
2 4
2 6
2
x x x
x
x
37091 , 1
x
Bài 24 Cho
60240 2008
30
40160 360
32 )
2
x x
x
x x
x
a) Tìm a, b, c sao cho
2008 30
)
x
c bx x
a x
a = 20, b = 12, c = 0
b) Tính I = 20
12
)
( dx x f
I -11,08134
c) Biết F(x) lμ một nguyên hμm của f(x) vμ 2008
) 12 (
) 20
F
F
Hãy tính F(20) vμ F(12)
F(20) =
08686 , 11 2007
2008
I
F(12) =
00552 , 0 2007
1 I
Bài 25 Cho dãy số
n
n n
a
a a
1
5
1 với n 1 vμ a1 = 1 Tính a5, a15, a25, a2008
(chính xác đến 9 chữ số sau dấu phẩy)
a 5 = 2,2; a 15 = 2,236065574;
a 25 = 2,236067977;
a 2008 = 2,236067978
Bài 26 Tìm số tự nhiên lớn nhất vμ nhỏ nhất có dạng 2a3bc6d vμ chia hết
cho 29
2939962; 2030261
Bài 27 Cho f(x)x3 ax2 bxc, biết
500
89 108
7
3
1
f
5
1
; 8
3 2
1
3
2
f
Bài 28 Cho phương trình:3(tan2 xcot2 x)m(tanxcotx)20
a) Tìm nghiệm (độ, phút, giây) của phương trình khi m = 5
b) Tìm m biết
3
lμ một nghiệm của phương trình
c) Tìm m để phương trình có nghiệm
Bài 29 Cho ba số dương có tổng bằng 2008 lập thμnh một cấp số nhân vμ
có số lớn nhất bằng 5 lần số nhỏ nhất Tìm số nhỏ nhất
Trang 3Bài 30 Cho S n n n
5
5
3 5
2 5
1
3
a) Tìm S15
b) Tìm limSn
Bài 31 Cho tứ diện đều ABCD có cạnh bằng 1cm
a) Tính góc giữa hai mặt kề nhau
b) Tính diện tích vμ thể tích mặt cầu ngoại tiếp tứ diện
Bài 32 Tìm số nhỏ nhất trong các số cosn, với n lμ số tự nhiên trong đoạn
[0 ; 25] Khi đó n bằng bao nhiêu
n = 22, cos22 -0,9999608264
Bài 33 Cho n hình vuông AiBiCiDi (i = 1, 2, , n) sao cho các đỉnh Ai ; Bi ;
Ci ; Di (i = 2, , n) của hình vuông thứ i lần lượt lμ trung điểm của các cạnh
của hình vuông thứ i – 1 Tính độ dμi cạnh của hình vuông thứ 100 nếu
cạnh của hình vuông A1B1C1D1 bằng 1
a100 = 50 2 1
Bài 34 Cho P(x) = x4 + ax3 + bx2 + cx + d có P(1) = 0, P(2) = 4, P(3) = 18,
P(4) = 48 Hãy tính P(2008)
Bài 35 Tìm giá trị lớn nhất vμ nhỏ nhất của hμm số
y = x3 – x2 – 3x + 1 trên đoạn [-1,532; 2,532]
Bài 36 Cho P(x) = x4 + ax3 + bx2 + cx + d có P(1) = 0,5; P(2) = 2,
P(3) = 4,5; P(4) = 8 Hãy tính P(2008), P(2009)
Bài 37 Tìm giá trị lớn nhất vμ nhỏ nhất của hμm số
y = 2x3 – (1 2)x2 + (2 24)x + 1 trên đoạn [-1,2345; 1,2345]
Bài 38 Một người muốn rằng sau 2 năm phải có 20 triệu đồng bằng hình
thức gửi tiền tiết kiệm vμo ngân hμng Hỏi người đó phải gửi vμo ngân hμng
một khoản tiền như nhau hμng tháng lμ bao nhiêu, biết rằng lãi suất tiết
kiệm lμ 0,75%/tháng theo phương thức tính lãi kép
Bài 39 Trong không gian Oxyz cho A(1,2; -0,23; 1,756),
B(-7,247; 3,14368; 4,12), C(5,245; 4,567; 3,421), D(6,512; -4,35; 7,18)
Tính thể tích của tứ diện ABCD
Bài 40 Tìm toạ độ giao điểm của hai đường tròn x2 + y2 +5x – 6y +1 = 0
vμ
x2 + y2 - 2x + 3y - 2 = 0 Tính khoảng cách giữa hai giao điểm đó
Bài 41 Tìm toạ độ giao điểm của hypebol 1
9 4
2 2
y
x
vμ parabol y2 = 5x
Bài 42 Tìm giới hạn của dãy số un = sin(1- sin(1- - sin1))
Bài 43 Giải phương trình (theo độ, phút, giây): 3cos2x + 4sin2x – 2 = 0