1. Trang chủ
  2. » Kỹ Thuật - Công Nghệ

Từ điển thiết kế cầu đường

33 365 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 33
Dung lượng 1,42 MB
File đính kèm Tu dien TK Cau Duong.rar (77 KB)

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Đây là một tài liệu soạn thảo dành cho các sinh viên ngành Cầu Đường nhằm giúp đỡ trong việc luyện tập dịch các tài liệu kỹ thuật từ tiếng Việt sang tiếng Pháp và tiếng Anh. Phần tiếng Pháp lấy theo các thuật ngữ của Tiêu chuẩn thiết kế của nước Pháp. Phần tiếng Anh dựa theo các thuật ngữ trong Tiêu chuẩn AASHTO1994 của Hoakỳ

Trang 1

************************************************

THUậT NGữ XÂY DựNG CầU VIệT - PHáP - ANH VOCABULAIRES TECHNIQUES DE CONSTRUCTION DES PONTS TECNICHCAL GLOSSARIE OF BRIDGE ENGINEERING

*************************************************

(Bản thảo lần 3)(Le troixième manuscrit)(THIRD DRAFT)

Tác giả mong nhận đợc các ý kiến phê bình để sửa chữa chuẩn bị cho bản in chính thức hoàn thiệnhơn

************************************************************

Trang 2

Bán kính cong (bán kính đoạn đờng cong) Radius of curve

Bản gối giản đơn trên 4 cạnh lên các dầm Slab simply supported along all four

edges by beamsBản chữ nhật gối giản đơn trên bốn cạnh

lên các dầm Rectangular slab simply supported along all four edges by beams

Bản ghi chép tính toán, Bản tính Calculating note

Bản mặt cầu đúc bê tông tại chỗ Cast-in-situ flat place slab

Bao phủ mấu neo dự ứng lực

Bao tải (để dỡng hộ bê tông)

Bảo dỡng bê tông trong lúc hóa cứng Curing

Bê tông bảo hộ (bên ngoài cốt thép) Concrete cover

Bê tông bịt đáy (của móng Cáp cọc, của

Bê tông cốt thép dự ứng lực trong Internal prestressed concrete

Bê tông cốt thép dự ứng lực ngoài External prestressed concrete

Trang 3

Bê tông đã bị tách lớp (bị bóc lớp) Spalled concrete

Bê tông sỏi

Bê tông trọng lợng thông thờng Normal weight concrete, Ordinary

structural concrete

Biến dạng của neo khi dự ứng lực từ kích

Biến dạng của các thớ trên mặt cắt Strain

deformation

Biến đổi nhiệt độ

Biến đổi sơ đồ tĩnh học

Biến đổi theo thời gian của Variation in accordance with the time

of

Biểu đồ tác dụng tơng hỗ mô men-lực dọc Momen-Axial force effort normal

diagramBịt đáy

Bộ nối các đoạn cáp dự ứng lực kéo sau Coupleur

Trang 4

Bớc xoắn của sợi thép trong bó xoắn Twist step of a cable

Cảm biến để đo biến dạng

Cảm biến để đo ứng suất đo lực

Cao độ, cao trình

Cáp dài đợc kéo căng từ 2 đầu Long cable tensioned at two ends

Cáp đặt hợp long ở đáy hộp

Cáp gồm các bó sợi xoắn bọc trong chất

Cáp ngắn đợc kéo căng từ một đầu Short cable tensioned at one end

Cấu kiện có hàm lợng cốt thép tối thiểu Member with minimum

reinforcement

Cầu bản liên tục có 2 hai nhịp bằng nhau Two-equal spans continuos slab

bridge

Cầu cho 2 hay nhiều làn xe Bridge design for two or more traffic

lanes

Trang 5

Cầu dự ứng lực kéo sau đúc bê tông tại

Cầu liên tục đợc ghép từ các dầm giản

đơn đúc sẵn Bridge composed of simple span precast prestressed grider made

continues prefabriques

Cầu thang (để đi bộ)

Cắt khấc

Chất bôi trơn cốt thép dự ứng lực Sliding agent

Chẻ đôi (do lực nén cục bộ)

Chêm nút neo vào đầu neo cho chặt

Chiều dày của bản (của sờn) Flage thickness (web thickness)Chiều dài cọc hạ vào đất Length of penetration <of pile>Chiều dài đặt tải (tính bằng mét) Loaded length in meters

Chiều dài đoạn neo giữ của cốt thép Anchorage length

Chiều dài kích khi không hoạt động Closed length

Chiều dài truyền dự ứng lực kéo trớc Transmission length for pretensioningChiều dài truyền lực nhờ dính bám Bond transfer length

Chiều rộng bản chịu nén của dầm T Compression flange of T-girderChiều rộng có hiệu của bản cánh Effective flange width

Trang 6

Chiều rộng có hiệu (của dầm T) Effective width (of T girder)

Chiều rộng phân bố của tải trọng bánh xe Distribution width for wheel loads

Chịu đựng đợc mà không hỏng to stand without failure

carry, to bear, to resist

Cọc bê tông cốt thép dự ứng lực Prestressed concrete pile

Cọc ống thép nhồi bê tông lấp lòng Concrete-filled pipe pile

Con lăn, trụ đỡ của gối

Trang 7

Cốt thép chủ song song hớng xe chạy Main reinforcement parallel to trafficCốt thép chủ vuông góc hớng xe chạy Main reinforcement perpendicular to

trafficCốt thép có độ dính bám cao (có gờ) Deformed reinforcement

Cốt thép có độ tự chùng bình thờng Medium relaxation steel

Cốt thép mức tối thiểu

Cốt thép thờng (không dự ứng lực) Non-prestressed reinforcement

Cột chịu lực

Cột có cốt đai vuông góc với trục Lateral tied column

Cột mốc

Cờng độ chịu kéo của bê tông ở 28 ngày Tensile strength at 28 days age

Cờng độ đàn hồi của thép lúc kéo Yield strength of reinforcement in

tensionCờng độ đàn hồi của thép lúc nén Yield strength of rein forcement in

compression

Dầm bản thép có đờng xe chạy trên Deck plate girder

Trang 8

Dầm chỉ có cốt thép chịu kéo Beam reinforced in tension only

Dầm có cả cốt thép chịu kéo và chịu nén Beam reinforced in tension and

compression

Dầm nhỏ,dầm định hình

Dầm thép cán địng hình

Diện tích bao (không kể thu hẹp do lỗ) Gross area

area)

Dự ứng suất có hiệu sau mọi mất mát Effective prestress after loses

Đai ôm vòng quanh

Trang 9

Đất không dính kết, đất rời rạc Cohesionless soil, granular material

Đầu neo hình trụ có khoan lỗ Perforated cylindrical anchor head

Đầu nối để nối các cốt thép dự ứng lực Coupler

Đặt vào trong khung cốt thép Put in the reinforcement case

Để hình loa của mấu neo dự ứng lực Trumplate, cast-guide

Điểm biểu diễn của nội lực (trên đồ thị) Force representative point (on the

curve)

Điểm đầu cốt thép đợc kéo căng bằng

Điểm đặt hợp lực nén bê tông Location of the concrete compressive

resultant

Để ngăn cản sự tách rời nhau In order to prevent separation

Đoàn tầu chạy thờng xuyên trên tuyến Train serving the line

Đoạn (đốt) hợp long của kết cấu nhịp Key block segment

Đoạn (đốt) kết cấu nhịp ở bên trên trụ On-pier segment

Đổ bê tông theo nhiều giai đoạn to cast in many stage phrases

Độ chối của cọc Rebound of pile

Độ ẩm tơng đối bình quân hàng năm Annual ambient relative humidity

Trang 10

Độ dài di chuyển đợc của pittong của kích Maximum stroke

Độ tụt của nút neo trong lỗ neo (sau khiđã

Độ trợt trong mấu neo của đầu cốt thép Anchor sliding

Đờng cong biểu diễn đồ thị của Representative curve of

Đờng trục cáp gồm các đoạn thẳng Cable trace with segmental line

Trang 11

Giá 3 chân để lao cầu (dạng dàn) Launching girder

(Các) Giai đoạn thi công nối tiếp nhau Construction successive stage(s)

Giếng chìm bê tông đúc tại chỗ Cast-in-place concrete caisson

Giới hạn phá hủy của cốt thép dự ứng lực Rupture limit of the prestressed steel

Ghi của đờng sắt

Trang 12

Hàm lợng thép trong bê tông cốt thép Steel percentage

Hàng rào chắn bảo vệ đờng xe chạy trên

Hàng rào chắn bảo vệ đờng xe đạp trên

Hệ số giảm khả năng chịu lực Strength capacity reduction factor

Hệ số ma sát trên đoạn thẳng Friction linear coefficient

Hệ số tổ hợp tải trọng (đối với ) Load combination coefficient (for )

Hệ số xét đến tính liên tục của các nhịp Continuity factor

Hóa cứng trong điều kiện bình thờng Hardening under normal condition

Trang 13

Kéo căng cốt thép từng phần Partial prestressing

Kéo căng cốt thép theo từng giai đoạn Prestressing by stages

Kết cấu dự ứng lực liền khối Monolithic prestressed structureKết cấu đúc bê tông tại chỗ (dầm, bản,

Kết cấu đợc liên kết bằng bu lông Bolted construction

Kết cấu liên hợp thép – bê tông cốt thép Composite steel and concrete

structure

Kết cấu nhịp có nhiều sờn dấm chủ Multi-beam deck, multi-beam bridge

Trang 14

Khả năng chịu cắt của mặt cắt Shear capacity of the section

Khả năng chịu lực đã tính toán đợc Computed strength capacity

capacity

capacity of pile Load-carrying capacity of pile

Khả năng chịu tải của cọc theo vật liệu

Khả năng chịu tải của cọc theo đất nền Load capacity of the pile to transfer

load to the groundKhả năng chịu tải của đất nền Bearing capacity of the foundation

soilsKhả năng hấp thụ (làm tắt) dao động Vibration-absorbing capacity

Khe nối thi công, vết nối thi công Erection jiont

Khoảng cách giữa các cốt đai trong sờn

Khoảng cách giữa các cốt thép dự ứng lực Spacing of prestressing steel

Khoảng cách từ tâm đến tâm của các Distance center to center of Khoảng cách từ tim đến tim của các dầm Distance center to center of beams

Khối đất đắp (sau mố sau tờng chắn) Backfill

Trang 15

Khối neo,đầu neo (có lỗ chêm vào,tỳ vào

Khuôn hình chóp cụt để đo độ sụt bê tông Abraham’s cones

Khuyết tật lộ ra (trông thấy đợc) Apparent defect

Kích có bộ ngàm giữ cáp ở phía trớc

Kích có bộ ngàm giữ cáp ở phía sau

Kích để Kéo căng cáp có nhiều bó sợi

Kiểm tra trong quá trình sản xuất Production supevision

Trang 16

Lõi hình xoắn ốc trong bó sợi thép Center spiral

Lực do độ cong đờng và độ lệch tâm đờng Forces due to curvature and

eccentricity of truck

Trang 17

Lực do dòng nớc chảy tác dụng vào mố

Lực va chạm do đờng không đều Impact due to track irregular

Lý thuyết xác suất về độ an toàn Probability theory of safety

Trang 18

Máy đẩy cáp vào trong ống chứa cáp Pushing machine

Máy đo lớp bê tông bảo hộ cốt thép Cover-meter, Rebar locator

Mất mát do từ biến bê tông Lost due to relaxation of prestressing

steelMất mát do tự chùng cốt thép dự ứng lực Lost due to relaxation of prestressing

steel

Mất mát dự ứng suất do biến dạng tức

thời của bê tông khi Kéo căng các cáp lần

lợt (không đồng thời)

Loss due to concrete instant deformation due to non-simultaneous prestressing of several strandsMất mát dự ứng suất lúc đặt mấu neo Loss at the anchor, Loss due to

anchor slipping

Mặt cắt chịu lực bất lợi nhất The most sollicited section

Trang 19

Mẫu thử để kiểm tra trong quá trình thi

Mẫu thử lấy ra từ kết cấu thật Sample taken out from the actual

structure

Mô-dun biến dạng dọc tức thời của

Mô men dọc theo nhịp ngắn của bản Moment along sherter span

Mô men uốn trên 1 đơn vị chiều rộng của

Trang 20

Mômen kháng uốn của mặt cắt đối với

thớ trên cùng (dới cùng) Section modulus with respect to top (bottom) fibers

Mômen kháng uốn của thớ trên cùng đối

với trọng tâm mặt cắt Section modulus of top fiber refered to center of gravity

prestressing

Mô men tĩnh của phần mặt cắt ở bên trên

(hoặc bên dới) của thớ đang xét chịu cắt

lấy đối với trục trung hoà

Statical moment of cross section are about (or below) the level being investi-gated for shear about the centriod

Mô men tĩnh định do dự ứng lực Hypestatic moment of prestressing

Mối nối chồng lên nhau của cốt thép Lap

Mối nối hợp long (đoạn hợp long) Closure joint

Mối nối ở hiện trờng bằng bu lông cờng

Neo (của dầm thép liên hợp bản BTCT) Connector

Active anchorage

Trang 21

Neo chủ động

Neo dạng thanh thẳng đứng để nối 2 phần

Neo kiểu đinh (của dầm thép liên hợp bê

Neo trong đất (dùng cho hầm, tờng chắn) Ground anchor

Nhiệt độ giả định lúc lắp ráp Assumed temperature at the time of

erection

Trang 22

Nút neo (chêm trong mấu neo dự ứng lực) Anchoring plug

Nút neo chêm sẵn trong mấu neo thụ

ống loe của mấu neo trong kết cấu dự

ổn định khí động lực của cầu Aercdynamic Stability of bridge

Trang 23

Phân bố dọc của tải trọng bánh xe Longitudinal distribution of the wheel

load

distributionPhân bố ngang của tải trọng bánh xe Lateral distribution of the wheel loads

Phân bố theo chiều dọc của bánh xe Longitudinal distribution of wheel

loads

Phân tích đàn hồi (đối với kết cấu) Elastic analysis

Phân tích thành phần hạt của vật liệu Material grading, Size grading

materialPhụ gia tăng nhanh hóa cứng bê tông Accelerator, Earlystrength admixture

Phun mạ kim loại để bảo vệ chống rỉ Metalisation

Phun vữa lấp lòng ống chứa cốt thép dự

Phơng pháp Kéo căng sau khi đổ bê tông Posttensioning (apres betonage)Phơng pháp Kéo căng trớc khi đổ bê tông Pretensioning (avant betonage)Phơng pháp kiểm tra bằng dòng xoáy Eddie current testing

Phơng pháp kiểm tra bằng phát quang Fluorescent method

Phơng pháp kiểm tra bằng thấm chất mầu Dye penetrant examination

Phơng pháp kiểm tra bằng tia phóng xạ Radiography method

Phơng pháp kiểm tra bằng từ trờng Magnetic particle examinationPhơng pháp lao từng đốt, phơng pháp đúc

Phơng pháp phân tích thống kê Statistical method of analysis

Trang 24

Phơng pháp thử có phá hủy mẫu Destructive testing method

Phơng pháp thử không phá hủy mẫu Non-destructive testing method

method

Quá mức, (biến dạng quá mức) Excessive (excessive deflection)

Rãnh thoát nớc nổi Open channel

Sai sót (không chính xác) trong thi công Inaccuracy in construction

Sai số cho phép (dung sai) trong thi công Tolerance in construction

Sau khi neo xong cốt thép dự ứng lực After anchoring

Súng bật nảy để thử cờng độ bê tông Concrete test hammer

Trang 25

sectionSức chịu tải của cọc theo đất Supporting capacity of soil for the

pileSức chịu tải của cọc theo kết cấu Structural capacity of pile

Sờn (bản bụng của mặt cắt I, T, hộp) Web

Sờng cứng ngang (thẳng đứng) Transverse stiffener (vertical)

Tác động tơng hỗ hệ mặt cầu với dàn Deck-Truss interaction

Tải trọng bánh xe (tải trọng trục) Wheel load (Axle load)

Tải trọng gió tác dụng lên kết cấu Wind load on structure

Tải trọng gió tác dụng lên hoạt tải Wind load on live load

Tải trọng tĩnh (tải trọng thờng xuyên) Dead load, Permanent load

Trang 26

Tải trọng từ bên ngoài (ngoại tải) Eternally applied load, External load

Tải trọng xây lắp (trong lúc thi công) Erection load

Tắc nghẽn hoạt động trên tuyến Operational bottlenecks on the line

Thanh căng

Thanh đứng không lực của dàn tam giác Inter mediat post

Thanh nằm ngang song song của rào chắn

bảo vệ trên cầu (tay vịn lan can cầu) Parapet

Thanh giằng chéo ở mọc thợng của dàn Top lateral

Thanh giằng chéo ở mọc hạ của dàn Bottom lateral

Thanh giằng ngang ở mọc thợng của dàn Top lateral strut

Thẩm định trớc theo cách mà Prequali fication in such a mamner

that

Trang 27

Thi c«ng mµ kh«ng lµm ngõng th«ng xe

qua cÇu to carry out without interrupting traficflow on the bridge

ThÝch øng víi, thÝch nghi víi to adapte, adaptation

concrete

ThiÕt kÕ theo øng suÊt cho phÐp Allowable stress design

ThiÕt kÕ tÝnh to¸n theo híng ngang Tranverse design

Trang 28

preminiary selection

Thời gian biểu của việc đổ bê tông Casting schedule

Thời gian biểu của việc lắp dựng Erection schedule

Tìm bằng cách xấp xỉ gần đúng to fin by successive

approximations

Computing

Tính toán theo tải trọng khai thác Service load design

Tính toán theo ứng suất cho phép Allowable stress design

Trang 29

Tính toán theo trạng thái giới hạn Limit state design

Tình trạng bảo dỡng duy tu kém Poor state of maintenance

Tổng các góc uốn của đờng trục cốt thép

dự ứng lực từ đầu kích đến điểm x Total angular change of tendon profile from jaching end to point xTổng các góc uốn nghiêng của cốt thép dự

ứng lực ở khoảng cách x kể từ mấu neo Total angular change of tendon profile from anchor to point X

Tổng tải trọng lên mọi trục xe Total load on all axies

Trạng thái giới hạn cực hạn về ổn định

Trạng thái giới hạn khai thác Service ability limit state

Trạng thái giới hạn hình thành vết nứt Cracking limit state

Trạng thái giới hạn về mở rộng vết nứt Cracking limit state

Trạng thái giới hạn khai thác về độ mở

Trang 30

Trong quá trình Kéo căng cốt thép During stressing operation

concrete

Trọng lợng tính cho một đơn vị diện tích Surface weight

Trục dọc của cầu, Tim dọc cầu Longitudinal center line of the bridge

Trớc khi neo cốt thép dự ứng lực Before anchoring

Tuổi của bê tông lúc tạo dự ứng lực Concrete age at prestressing time

Tụt trợt đầu cốt thép dự ứng lực trong

Tờng chắn có các tờng chống phía sau Counterfort wall

Tờng chắn có các tờng chống phía trớc Buttressed wall

Tỷ lệ chiều dài nhịp trên chiều cao dầm Span/depth ratio

Tỷ lệ giữa tĩnh tải và hoạt tải Dead to live load ratio

Tỷ lệ hàm lợng cốt thép thờng trong mặt

Tỷ lệ hàm lợng cốt thép dự ứng lực Ratio of prestressing steel

Trang 31

Tỷ số của các mô dun đàn hồi thép-bê

ứng suất bê tông ở thớ đặt cáp dự ứng lực Concrete stress at tendon level

ứng suất cốt thép dự ứng lực ở sát neo sau

ứng suất do tổ hợp tĩnh tải, hoạt tải có xét

ứng suất đàn hồi của cốt thép dự ứng lực Yeild point stress of prestressing steel

Principal strees

ứng suất thép ở đầu kích Kéo căng Steel stress at jacking end

ứng suất tựa (ép mặt) dới bản mấu neo Bearing stress under anchor plates

ứng suất yêu cầu (của cáp dự ứng lực) Required tension of the tendon

Ngày đăng: 23/07/2015, 20:50

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Sơ đồ bố trí chung General layout - Từ điển thiết kế cầu đường
Sơ đồ b ố trí chung General layout (Trang 24)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w