PHẦN I: HÀM SỐ
KHẢO SÁT HÀM SỐ
Hàm bậc 3 Hàm trùng phương Hàm 1
1
bac bac
Tập xác định:
Hàm số Tập xác định Hàm bậc 3 D
Hàm trùng phương D
Hàm 1
1
bac
c
Sự biến thiên:
1) Chiều biến thiên:
Hàm số Tính đạo hàm Hàm bậc 3 y 3 ax2 2 bx c
Hàm trùng phương y 4 ax3 2 bx
Hàm 1
1
bac
y
Hàm bậc 3
1 2
0
a
Hàm số đồng biến trên các khoảng ; x1 và x2;
1 2
y x Hàm số nghịch biến trên khoảng x x1; 2
0
a
1 2
Hàm số đồng biến trên khoảng x x1; 2
Hàm số nghịch biến trên các khoảng ; x1 và x2;
3
b x a
0
a
x
a
y
a
Hàm số đồng biến trên các khoảng ;
3
b a
b a
0
a
x
a
y
a
Hàm số nghịch biến trên các khoảng ;
3
b a
b a
vô nghiệm a 0
y x Hàm số đồng biến trên
Trang 2a y 0 x D
Hàm số nghịch biến trên
Hàm trùng
phương
0 2
x
b x
a
0
a
x
a
y
a
Hàm số đồng biến trên các khoảng ; 0
2
b a
b a
x
Hàm số nghịch biến trên các khoảng ;
2
b a
b a
0
a
x
Hàm số đồng biến trên các khoảng ;
2
b a
b a
b
a
a
Hàm số nghịch biến trên các khoảng ; 0
2
b a
b a
0
x
0
a
y Hàm số đồng biến trên các khoảng 0;
y
Hàm số nghịch biến trên các khoảng ; 0
0
a
y
Hàm số đồng biến trên các khoảng ; 0
Hàm số nghịch biến trên các khoảng 0;
Hàm
1
1
bac
bac
0
x
c
y
c
Hàm số đồng biến trên các khoảng ; d
c
d c
0
x
c
y
c
Hàm số nghịch biến trên các khoảng ; d
c
d c
2) Cực trị:
Trang 3Hàm bậc 3
1 2
0
a Hàm số đạt cực đại tại xCD x y1; CD y x 1
Hàm số đạt cực tiểu tại xCT x y2; CT y x 2 0
a
Hàm số đạt cực đại tại xCD x y2; CD y x 2 Hàm số đạt cực tiểu tại xCT x y1; CT y x 1
3
b x
a Hàm số không có cực trị
vô nghiệm Hàm số không có cực trị
Hàm trùng
phương
0 2
x
b x
a
0
a
Hàm số đạt cực đại tại xCD 0; yCD y 0 Hàm số đạt cực tiểu tại ;
0
a
Hàm số đạt cực đại tại ;
Hàm số đạt cực tiểu tại xCT 0; yCT y 0
0
Hàm số đạt cực tiểu tại xCT 0; yCT y 0 0
a Hàm số đạt cực đại tại xCD 0; yCD y 0
Hàm 1
1
bac
bac Hàm số không có cực trị
3) Giới hạn:
Hàm bậc 3 a 0 lim ; lim
0
Hàm trùng
phương
0
0
Hàm 1
1
bac
bac
Đồ thị hàm số có tiệm cận ngang là a
y
c
0
ad bc
Đồ thị hàm số có tiệm cận đứng là d
x
c
0
ad bc
Đồ thị hàm số có tiệm cận đứng là d
x
c
4) Bảng biến thiên:
Trang 4Hàm số y 0 Hệ số Bảng biến thiên
Hàm bậc 3
1 2
x x
0
a
'
y 0 0
y
CD y
yCT
0
a
'
y 0 0
CT y
yCD
3
b x a
0
a
3
b a
'
y 0
y
0
a
3
b a
'
y 0
vô nghiệm
0
a
'
y
y
0
a
'
y
Hàm trùng
phương
0 2
x
b x
a
0
a
'
CT
y
CD y
CT y
0
a
'
y
0
x
0
a
'
CT
0
'
Trang 5y
Hàm 1
1
bac
bac
0
ad bc
c
'
y
a
c
a c
0
ad bc
c
'
y a c
a c
Đồ thị:
1 Đồ thị hàm số cắt trục Ox tại điểm ?;0
(giải phương trình y 0để tìm x)
2 Đồ thị hàm số cắt trục Oy tại điểm 0;?
(thay x 0 vào hàm số để tìm y)
3 Đặc điểm của đồ thị
Hàm bậc 3 nhận điểm uốn ;
CĐ CT CĐ CT
Hàm trùng phương nhận trục Oy làm trục đối xứng
Hàm 1
1
bac bac nhận giao điểm I d a ;
c c
của 2 tiệm cận làm tâm đối xứng
Chú ý: Nếu đồ thị đi qua quá ít điểm hoặc đi qua điểm có hoành độ xấu thì chúng ta nên lấy thêm điểm
bằng cách sử dụng máy tính Casio fx – 570ES:
b1: Nhấn mode “7”nhập hàm số “=””-5”“=”“5” “=”“0.5”“=”
b2: Máy tính sẽ xuất hiện 1 cột số x và ứng với đó là 1 cột số f x y
b3: Ta chọn những cặp x f ; x nào đẹp thì lấy ra (đó là những tọa độ mà hàm số đi qua)
Trang 6 Vẽ đồ thị: Căn cứ vào các bước ở trên để vẽ
Hàm bậc 3
1 2
x x
0
a
0
a
3
b x a
0
a
0
a
vô nghiệm
0
a
0
a
Hàm trùng
phương
0 2
x
b x
a
0
a
x y
1
x y
1
x y
1
x y
1
x y
1
x y
1
x y
1
Trang 7a
0
x
0
a
0
a
Hàm 1
1
bac
bac
0
ad bc
0
ad bc
Bài tập:
1 Khảo sát và vẽ đồ thị hàm số: y x 3 6 x2 9 x 6
2 Khảo sát và vẽ đồ thị hàm số: y 2 x3 3 x2 1
3 Khảo sát và vẽ đồ thị hàm số: 1 4 2
2 4
4 Khảo sát và vẽ đồ thị hàm số: y x4 2 x2 2
5 Khảo sát và vẽ đồ thị hàm số: 3
1
x y x
6 Khảo sát và vẽ đồ thị hàm số: 2 4
1
x y
x
x y
1
x y
1
x y
1
x y
L 1
x y
1