1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

CHƯƠNG 1 ĐƯỜNG DÂY TRUYỀN SONG

62 341 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 62
Dung lượng 1,85 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

 Đường Dây Truyền Sóng  Hệ Số Phản Xạ, Trở Kháng Đường Dây  Hiện Tượng Sóng Đứng, Hệ Số Sóng Đứng...  Các Thông Số Sơ Cấp Của Đường Dây Truyền Sóng R Ohm/m : điện trở tuyến tính, đặ

Trang 1

 Đường Dây Truyền Sóng

 Hệ Số Phản Xạ, Trở Kháng Đường Dây

 Hiện Tượng Sóng Đứng, Hệ Số Sóng Đứng

Trang 2

I Đường Dây Truyền Sóng

Phân Tích Đường Dây Truyền Sóng

V f

ϕ

λ =

Trang 3

3

Trang 4

Các Thông Số Sơ Cấp Của Đường Dây Truyền Sóng

R (Ohm/m) : điện trở tuyến tính, đặc trưng cho điện trở

thuần của một đơn vị chiều dài dây dẫn

L (H/m) : điện cảm tuyến tính, đặc trưng cho điện cảm

tương đương của một đơn vị chiều dài đường truyền sóng.

C (F/m) : điện dung tuyến tính, đặc trưng cho điện dung

trên một đơn vị chiều dài đường truyền sóng.

G (S/m) : điện dẫn tuyến tính, đặc trưng điện dẫn thuần

Trang 5

1) Phương Trình Truyền Sóng

Từ định luật Kirchoff về điện áp:

( , ) ( , ) ( , ) ( , ) i x t

( , ) ( , ) ( , ) ( , ) v x x t

Trang 6

( , ) ( , ) ( , ) ( , )

( , ) ( , ) ( , ) ( , )

Trang 7

I x x I x

G j C V x x x

I x

G j C V x x

I x

R j L G j C I x x

Trang 8

Đặt: γ ω ( ) = ( R j L G + ω )( + j C ω )

2 2 2 2

I x

R j L G j C I x x

2

2 2

I x

I x x

Trang 9

2) Nghiệm Của Phương Trình Truyền Sóng

2

2 2

Trang 10

Xét thành phần thứ 1:

Xét thành phần thứ 2:

. x. j x

(Sóng tới)(Sóng phản xạ)

Trang 11

2

2 2

Trang 12

3) Các Thông Số Thứ Cấp Của Đường Dây Truyền Sóng

a) Hệ Số Truyền Sóng:

Ví dụ:Một đường truyền sóng có hệ số suy hao là 1

Np/m, tức là khi sóng lan truyền qua 1 m chiều dài đường truyền sóng thì biên độ sẽ

bị suy hao 8,68 dB (2,7 lần)

Trang 13

c) Hệ Số Pha: β ω ( ), [ rad m / ] [ , độ / m ]

Thể hiện độ thay đổi pha của sóng khi sóng lan truyền

trên một đơn vị chiều dài đường truyền sóng

Quan hệ giữa hệ số pha và bước sóng:

2πβ

Trang 14

d) Trở Kháng Đặc Tính ( Z 0 ) :

Trang 17

e) Vận Tốc Truyền Sóng (Vận tốc pha):

Là quãng đường sóng lan truyền trong mỗi đơn vị thời gian.

[ / ] , [ / ]

Trang 18

II Hệ Số Phản Xạ,Trở Kháng Đường Dây

Trang 19

Thông thường chỉ quan tâm tới hệ số phản xạ

điện áp, quy uớc:

V

Γ = Γ

Trang 20

P Pt = tới − Γ x = Ptới − P 14 2 43tớiΓ x

c) Sự Phản Xạ Công Suất

Trang 21

d) Tính Hệ Số Phản Xạ Tại một điểm bất kỳ

Thông Qua Hệ Số phản Xạ Tại Tải:

Trang 23

Khi dich chuyển về phía nguồn một đoạn

Vector sẽ xoay một góc bao nhiêu?

Trang 24

e) Hệ Số Phản Xạ Tại Tải:

Trang 25

− +

− +

Trang 26

Trường hợp tải phối hợp trở kháng:

0 0

Trang 27

Trường hợp tải nối tắt:

0 0

Tại tải, sóng tới và sóng phản xạ ngược pha nhau V l ( ) 0 =

Trang 28

Trường hợp tải Hở mạch:

0 0

I L

Trang 29

Trường hợp tải Thuần kháng:

0 0

Trang 30

2) Trở Kháng Đường Dây

Trang 32

0

( )

2( )

2

l L

l L

Trang 33

0 0

d d d d L

+

+

Trang 34

Trường hợp đường dây không tồn hao:

+

+

Trang 36

Trường hợp tải nối tắt:

Trang 37

Ứng dụng đường dây truyền sóng để thay thế các phần tử

điện cảm, điện dung (ở 1 tần số nhất định)

Trang 38

Trường hợp tải hở mạch:

Trang 40

Trường hợp tải Thuần kháng:

0 0

Trang 41

L

R Z

Nếu tải ngắn mạch:

Ứng dụng làm mạch biến đổi trở kháng

2 0

in

L

R Z

Z

= ⇒ R0 = Z ZL. in

0 0

Trang 42

Đường Truyền Nửa bước sóng

Trang 43

+ +

( ) ( )

Trang 44

4) Dẫn Nạp Đường Dây:

Y x

γ γ

+

+

0 0

γ γ

+

+

0 0

+

+

Trang 45

Trở kháng chuẩn hoá:

Dẫn nạp chuẩn hoá:

Trang 46

III Hiện Tượng Sóng Đứng, Hệ Số Sóng Đứng

1) Hiện Tượng Sóng Đứng

Sóng tới và sóng phản xạ giao thoa tạo ra các

điểm bụng sóng và nút sóng

Trang 47

V

Min

V

Trang 48

2) Hệ Số Sóng Đứng

Max Min

Trang 49

Max Max

( )0

1

Min

V I

Trang 50

Nút điện áp ~ Bụng dòng điện

Tại đó trở kháng đường dây là số thực, cực tiểu

0 0

1 1

Min Min

Trang 51

Xác định trở kháng đường dây bằng cách đo hệ số sóng đứng, p86

Ex3.14

Trang 52

TÓM TẮT CHƯƠNG 1

Trang 53

I Đường Dây Truyền Sóng

Trang 54

Các Thông Số Sơ Cấp Của Đường Dây

R (Ohm/m) : điện trở tuyến tính

L (H/m) : điện cảm tuyến tính

C (F/m) : điện dung tuyến tính

G (S/m) : điện dẫn tuyến tính

Trang 55

1) Phương Trình Truyền Sóng

2

2 2

2

2 2

I x

I x x

2

2 2

I x

I x x

γ γ

Trang 56

2) Nghiệm Phương Trình Truyền Sóng

Trang 57

3) Các Thông Số Thứ Cấp

Hệ Số Truyền Sóng: γ ω α ω ( ) = ( ) + j β ω ( )

Hệ Số Suy Hao: α ω ( ), [ Np m / ] α ω ( ), [ dB m / ]

Hệ Số Pha: β ω ( ), [ rad m / ] [ , độ / m ]

2πβ

λ

=

Trở Kháng Đặc Tính : Z0 , [ ] Ω

Đường truyền không tổn hao : Z0 ≡ R0

Trang 58

II Hệ Số Phản Xạ, Trở Kháng Đường Dây

1) Hệ Số Phản Xạ: Γ = Sóng Phản Xạ

Sóng Tới

Hệ Số Phản Xạ Tại Tải :

0 0

Z Z

Γ = −Γ

Tính Hệ Số Phản Xạ

Tại điểm x thông qua ΓL : Γ ( ) x = ΓL e−2γd

Trang 59

2) Trở Kháng Đường Dây:

3) Dẫn nạp đường dây :

Đường truyền

không tổn hao:

0 0

+

=

+

0 0

+

=

+

0 0

+

=

+

Trang 60

4) Quan Hệ Giữa Trở Kháng Đường Dây Và Hệ Số Phản Xạ

5) Trở Kháng Chuẩn Hoá:

( ) ( )

Trang 61

III Hiện Tượng Sóng Đứng, Hệ Số Sóng Đứng

1) Hiện Tượng Sóng Đứng

Sóng tới và sóng phản xạ giao thoa tạo ra các

điểm bụng sóng và nút sóng

Trang 62

2) Hệ Số Sóng Đứng

1 1

Max Max

1 1

Min Min

Ngày đăng: 20/07/2015, 06:41

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w