1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Bài giảng chia hai lũy thừa cùng cơ số môn số học 6

15 449 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 15
Dung lượng 4,66 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

KIỂM TRA BÀI CỦ1/ Viết các tích sau dưới dạng một lũy thừa 2/Hãy phát biểu qui tắc nhân hai lũy thừa cùng cơ số Khi nhân hai lũy thừa cùng cơ số, ta giữ nguyên cơ số và cộng các số mũ a

Trang 1

Chào mừng quý thầy cô đến dự

giờ lớp chúng em

PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO HUYỆN

KRÔNG NÔ TRƯỜNG THCS NAM ĐÀ

Trang 2

KIỂM TRA BÀI CỦ

1/ Viết các tích sau dưới dạng một lũy thừa

2/Hãy phát biểu qui tắc nhân hai lũy thừa cùng cơ số

Khi nhân hai lũy thừa cùng cơ số, ta giữ nguyên cơ số

và cộng các số mũ

a/ 5 3 5 2 =

c/ a 3 a 4 =

b/ 2 4 2 2 2 =

5 3+2 = 5 5

2 4+2+1 = 2 7

a 3+4 = a 7

(3 điểm) (3 điểm)

(3 điểm)

a5 : a3 = ? Làm thế nào để thực hiện phép chia này.

Trang 3

§8 CHIA HAI LŨY THỪA

CÙNG CƠ SỐ

Em cónhận xét gì về cơ số , về số mũ của thương ,

số bị chia và số chia ?

1

7 3

3

4 5

5

3

2 .a

4

7 : 5

5

3

5 : a

a

Hãy suy ra

3

5

2

a

 57  4 

 5 3 

3

5

2

a

4

7 : 5

5

3

5 : a

a

4 7

5 

3 5

a

am : an = a m – n

(a khác 0)

1.Ví dụ

2 Tổng quát:

a/ Công thức:

b/ Áp dụng: ( ? 2)

Khi chia hai lũy thừa cùng cơ số ta giử nguyên cơ

số và trừ hai số mũ

a m – n

(a ≠ 0 , m ≥ n )

am : an =

Khi chia hai lũy thừa cùng cơ số ta làm thế nào?

suy ra

Trang 4

a/ 712 : 74 b/ x6 : x3 (x ≠ 0 ) c/ a4 : a4 ( a ≠ 0 )

Đáp số a/ 78 b/ x3 c/ a0

2

§8 CHIA HAI LŨY THỪA

CÙNG CƠ SỐ

Tiết 14:

3

5

2

a

4

7 : 5

5

3

5 : a

a

4 7

5 

3 5

a

(a khác 0)

1.Ví dụ

2 Tổng quát:

a/ Công thức:

b/ Áp dụng:

a m – n

(a ≠ 0 , m ≥ n )

am : an =

CÙNG CƠ SỐ

Tiết 14:

3

5

2

a

4

7 : 5

5

3

5 : a

a

4 7

5 

3 5

a

(a khác 0)

1.Ví dụ

2 Tổng quát:

a/ Công thức:

b/ Áp dụng: ( ? 2)

Khi chia hai lũy thừa cùng cơ số ta giử nguyên cơ

số và trừ hai số mũ

a m – n

(a ≠ 0 , m ≥ n )

am : an =

c/ Qui ước: a 0 = 1 ( a ≠ 0)

3/ Bài tập:

a/ Bài 67 (sgk)

Vậy a 0 = ? Viết các thương sau dưới dạng một lũy thừa

Trang 5

Bài 67/ 30 ( SGK)

= 38-4 = 34

= 108-2 = 106

= a6-1 = a5 c/ a6 : a

b/ 108 :102

(a≠0 ) a/ 38 : 34

CÙNG CƠ SỐ

Tiết 14:

3

5

2

a

4

7 : 5

5

3

5 : a

a

4 7

5 

3 5

a

(a khác 0)

1.Ví dụ

2 Tổng quát:

a/ Công thức:

b/ Áp dụng: ( ? 2)

a m – n

(a ≠ 0 , m ≥ n )

am : an =

c/ Qui ước: a0 = 1 (a ≠ 0)

3/ Bài tập:

a/ Bài 67 (sgk)

Khi chia hai lũy thừa cùng cơ số ta giử nguyên cơ

số và trừ hai số mũ

Viết các thương sau dưới dạng lũy thừa

Trang 6

VD: a/ 4376 = 4 1000 + 3.100 + 7.10 + 6.1

= 4 10 3 + 3 10 2 + 7.10 + 6.10 0

4376 = 4 1000 + 3.100 + 7.10 + 6 = 4 103 + 3 102 + 7.10 + 6.1

b/ 3.102 = 102 + 102 + 102

§8 CHIA HAI LŨY THỪA CÙNG CƠ SỐ

Tiết 14:

1.Ví dụ

2 Tổng quát:

a/ Công thức:

b/ Áp dụng: ( ? 2)

a m – n

(a ≠ 0 , m ≥ n )

am : an =

c/ Qui ước: a0 = 1 (a ≠ 0)

3/ Bài tập:

a/ Bài 67 (sgk)

Biểu diễn số 4376 trong hệ thập phân

Chú ý : Mọi số tự nhiên đều viết được dưới dạng tổng các lũy thừa của 10

b/ Bài 2

b/ Bài 2

*Chú ý:

( sgk)

Trang 7

§8 CHIA HAI LŨY THỪA CÙNG CƠ SỐ

Tiết 14:

1.Ví dụ

2 Tổng quát:

a/ Công thức:

b/ Áp dụng: ( ? 2)

a m – n

(a ≠ 0 , m ≥ n )

am : an =

c/ Qui ước: a0 = 1 (a ≠ 0)

3/ Bài tập:

a/ Bài 67 (sgk)

b/ Bài 2

Chú ý: ( sgk)

538 = 5.10 2 + 3.10 + 8 abcd = a.10 3 + b.10 2 +c.10 + d

3

c/ Bài (?3)

Viết các số 538 ; abcd dưới dạng tổng các lũy thừa của 10

Trang 8

TRÒ CHƠI Ô CHỮ

Trang 9

1 a8 56 3 3 96 10 x8 56 115

G 1110 :115 =

O x4 x x3 =

L 103 : 102 =

I a9 : a ( a≠ 0) =

N 56 : 50 =

A 92 94 =

V 214 : 214 =

H 93 : 35 =

Ô chử gồm 10 chử cái Đây là một kì quan thiên

nhiên nổi tiếng ở nước ta.

Hãy viết kết quả của các phép tính sau dưới dạng lũy thừa, rồi điền mổi chử cái vào ô tương ứng với mổi kết quả tìm được.

Trang 10

x8

3

a8

10

56

96

1

G 1110 :115 =

O x4 x x3 =

H 93 : 35 =

L 103 : 102 =

I a9 : a ( a≠ 0) =

N 56 : 50 =

A 92 94 =

V 214 : 214 =

Ô chữ gồm 10 chữ cái Đây là một kì quan thiên

nhiên nổi tiếng ở nước ta.

Hãy viết kết quả của các phép tính sau dưới dạng lũy thừa, rồi điền mổi chữ cái tương ứng với mổi kết quả tìm được vào ô tương ứng.

Trang 11

x8

3

a8

10

56

96

1

G 1110 :115 =

O x4 x x3 =

H 93 : 35 =

L 103 : 102 =

I a9 : a ( a≠ 0) =

N 56 : 50 =

A 92 94 =

V 214 : 214 =

Ô chữ gồm 10 chữ cái Đây là một kì quan thiên

nhiên nổi tiếng ở nước ta.

Hãy viết kết quả của các phép tính sau dưới dạng lũy thừa, rồi điền mổi chữ cái tương ứng với mổi kết quả tìm được vào ô tương ứng.

Trang 13

2/ Công thức tổng quát: am : an = am-n

4/ Viết một số tự nhiên dưới dạng tổng các lũy thừa của 10

(a ≠ 0 , m ≥ n )

1/ Cách thực hiện phép chia hai lũy thừa cùng cơ số.

3/ Qui ước: a0 = 1 (a ≠ 0)

2/ Công thức tổng quát: am : an = am-n

4/ Viết một số tự nhiên dưới dạng tổng các lũy thừa của 10

1/ Cách thực hiện phép chia hai lũy thừa cùng cơ số.

3/ Qui ước: a0 = 1 (a ≠ 0)

(a ≠ 0 , m ≥ n )

Qua Bài học hôm nay các em

biết thêm được những điều gì?

Trang 14

2 Công thức tổng quát: am : an = am-n

4 Viết một số tự nhiên dưới dạng tổng các lũy thừa của 10

1 Cách thực hiện phép chia hai lũy thừa cùng cơ số.

3 Qui ước: a0 = 1 (a ≠ 0)

I BÀI VỪA HỌC:

•Bài tập ở nhà: Bài 68; 69; 70; 71 ( sgk- trang 30)

• Bài 102 SBT ( trang 14)

II BÀI SẮP HỌC: Xem trước bài “ thứ tự thực hiện các phép tính”

Ngày đăng: 17/07/2015, 06:53

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w