Tìm toạ độ trọng tâm G của ABC c Tìm toạ độ điểm D để ABDC là hình bình hành.. d Tìm tâm và bán kính đường tròn ngoại tiếp ABC , OBC.. b Tìm tâm và bán kính đường tròn ngoại tiếp tam
Trang 1ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP HỌC KỲ I – MÔN TOÁN – KHỐI 10
A KIẾN THỨC CƠ BẢN
I/ ĐẠI SỐ:
1) Mệnh đề
2) Các phép toán trên tập hợp
3) Tìm TXĐ, xét sự biến thiên, tính chẵn lẻ, đồ thị của hàm số bậc nhất,bậc hai
4) Giải và biện luận phương trình bậc nhất, bậc hai, phương trình quy vềphương trình bậc nhất, bậc hai
5) Giải và biện luận hệ phương trình bậc nhất 2 ẩn
6) Chứng minh Bất đẳng thức, tìm GTLN, GTNN của một hàm số
II/ HÌNH HỌC:
1) Các phép toán của vectơ – toạ độ của vectơ
2) Chứng minh đẳng thức vectơ
3) Tìm điểm thoả mãn các đẳng thức vectơ
4) Tính tỉ số lượng giác của góc 00 ≤ ≤ 1800
5) Tích vô hướng của 2 vectơ
==============
Trang 2B BÀI TẬP
I ĐẠI SỐ:
1.Phủ định các mệnh đề sau:
a) x R :x 3 5 b) x N:x là bội của 3
Trang 3a) Khảo sát sự biến thiên của hàm số tuỳ theo giá trị của m
b) Tìm m để đường thẳng (d) có PT y = (m – 1)x + 2m – 3 song song với đường thẳng (d') có PT y = (3m + 5)x + 7
c) Định m để (d) đi qua điểm A(1 ; –2)
d) Khi m = 1 tìm giao điểm của đthẳng (d) với đồ thị (P): y = x2 – 2x – 1
9.Cho hàm số y= –x2+2x+3
a) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (P) của hàm số trên
b) Tìm toạ độ giao điểm của (P) với (D): y= –x –1 bằng đồ thị và bằng
10 Tìm parabol (P) y=ax2 +bx+c biết rằng:
a) (P) đi qua 3 điểm A(1;–1); B(2;3); C(–1;–3)
b) (P) đạt cực đại bằng 7 tại x=2 và qua điểm F(–1;–2)
11 Giải các phương trình sau:
14 Giải các phương trình sau:
15 a) Định m để phương trình sau vô nghiệm: m2x + 4m – 3 = x + m2
b) Định m để bất phương trình sau có tập nghiệm là R:
(m2 + 4m + 3)x – m2 – m < 0
Trang 4c) Định m để hệ phương trình sau vô nghiệm: (m 2)x (m 1)y 2mx (m 2)y 5
d) Định m để hệ phương trình sau có nghiệm duy nhất: mx 2y 13x y 3
d) 2mx 3y 5 0(m 1)x y 0
17 Cho hệ phương trình: mx y 2mx my m 1
a) Giải và biện luận theo tham số m
b) Khi hệ có nghiệm (x0;y0), tìm hệ thức liên hệ giữa x0 và y0 độc lập đối với m
c) Khi hệ có nghiệm duy nhất (x0;y0) tìm giá trị nguyên của m để x0; y0 là những số nguyên
18 Cho a, b, c > 0 Chứng minh các bất đẳng thức sau Khi nào dấu “=” xảy
Trang 5d) Cho 4 điểm A,B,C,D Gọi I,J lần lượt là trung điểm AB,CD và G là
4.a) Cho hình thang ABCD (AB//CD) Gọi M,N lần lượt là trung điểm AD và
BC Hãy biểu diễn MN theo AB,CD
b) Cho hình chữ nhật ABCD, so sánh các vectơ:
6.Cho ABC đều, cạnh a
a) Xác định véc tơ AB AC
Tính AB AC
theo ab) Gọi E, F là hai điểm trên cạnh BC sao cho : BE = EF = FC
Trang 611. Cho lục giác ABCDEF Gọi M, N, P, Q, R, S lần lượt là trung điểm của
AB, BC, CD, DE, EF, FA CMR: MPR và NQC có cùng trọng tâm
12. Cho ABC D, E, F là trung điểm của các cạnh BC, CA, AB Tìm hệ thứcđúng:
Trang 722. Cho ABC đều, tâm O, M là điểm bất kỳ trong tam giác Hình chiếu của
M xuống ba cạnh của tam giác là D, E, F Hệ thức giữa các véc tơ
23. Trong mpOxy cho ABC có A(1; –1) B(5; –3) C(2; 0)
a) Tính chu vi và nhận dạng ABC
Trang 8b) Tìm M biết CM 2AB 3AC
Tìm toạ độ trọng tâm G của ABC c) Tìm toạ độ điểm D để ABDC là hình bình hành
d) Tìm tâm và bán kính đường tròn ngoại tiếp ABC , OBC
24. Cho ABC với A(2; 0) , B(5; 3) , C(–2; 4)
a) Tìm MNP với A, B, C lần lượt là trung điểm MN, NP, PM
b) Tìm I, J, K biết chúng lần lượt là chia các đoạn AB, BC, CA theo các tỉ số 2, –3, –5
25. Trên mpOxy cho ABC với A(–1; 1) B(3; 2) C(2; –1) Tìm D trên trụcx'Ox sao cho tứ giác ABCD là 1 hình thang có 2 đáy là AB và CD
26. Trên mpOxy cho 3 điểm A(2; 0) B(0; 2) C(0; 7) Tìm D sao cho tứ giácABCD là 1 hình thang cân
27. Trên hệ trục toạ độ Oxy cho hai điểm A(2 ; 3) , B(4 ; 2)
a) Tìm toạ độ điểm C trên trục Ox và cách đều hai điểm A, B
b) Tính chu vi OAB
c) Tìm toạ độ trọng tâm OAB
d) Đường thẳng AB cắt các trục Ox, Oy lần lượt tại M , N Các điểm M và
N chia điểm AB theo tỉ số nào ?
28. Trong mp toạ độ Oxy, cho A(1;2); B(–2;6); C(9;8)
a) Tính AB.AC CMR: tam giác ABC vuông tại A
b) Tìm tâm và bán kính đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC
Tìm toạ độ trung điểm H của BC và toạ độ trọng tâm G của tam giác ABC.c) Tính chu vi, diện tích tam giác ABC
d) Tìm toạ độ điểm M trên Oy để B,M,A thẳng hàng
e) Tìm toạ độ điểm N trên Ox để tam giác ANC cân tại N
f) Tìm toạ độ điểm D để ABDC là hình chữ nhật
g) Tìm toạ độ điểm K trên Ox để AOKB là hình thang đáy AO
h) Tìm toạ độ điểm T thoả TA 2TB 3TC 0
i) Tìm toạ độ điểm E đối xứng với A qua B
j) Tìm toạ độ điểm I chân đường phân giác trong tại đỉnh C của ABC
29. Câu nào sau đây đúng ?
Trang 931. Cho tứ giác ABCD Tìm hệ thức đúng:
a) BA2 CB2CD2 AD2 2CA.DB
b) AB2 BC2CD2 AD2 2AC.BD
c) BA2CB2CD2 DA22CA.DB
d) AB2 BC2CD2 AD2 2AC.DB
33. Cho ABC có AB = 5cm , BC = 7cm , CA = 8cm
a) Tính AB.AC rồi suy ra giá trị của góc A
b) Tính CA.CB
c) Gọi D là điểm trên CA sao cho CD = 3cm Tính CD.CB
34. Cho hình bình hành ABCD với AB 3, AD 1 , BAD 60 0
a) Tính AB.AD , BA.BC
b) Tính độ dài hai đường chéo AC và BD.Tính cos AC;BD
35. Cho tam giác ABC có BC=21cm; CA=17cm; AB=8cm
Tính A; B; SABC; ha ; R; r; ma?
36. Cho tam giác ABC có cosA=3/5; b=5; c=7 Tính a; B; SABC; ha ; R; r; ma?
37. Cho ABC có a 2 3 , b 2 2 , c 6 2 Tính:
a) Các góc của ABC
b) Đường cao ha và đường trung tuyến ma của ABC
38. Cho ABC có a 4 7 , b 6 , c 8 Tính ha , hb , hc R , r
39. Cho ABC có AB = 2 , AC = 3 , BC = 4
a) Tính AB.AC, BC.CA
b) Gọi G là trọng tâm ABC Tính AG.BC
40. Cho ABC vuông tại C, đường phân giác trong của góc A cắt BC tại A’ vàBA’ = m , CA’ = n Độ dài cạnh huyền AB tính theo m và n là :
Trang 1041. Cho hình vuông ABCD cạnh a Giá trị của MAC AB 2AD AB
2 1 sin
Trang 1149. Cho ABC Gọi H là chân đường vuông góc hạ từ A xuống cạnh BC Nếu
AH = 12a, BH = 6a, CH = 4a Số đo của góc BAC là:
53. Các cạnh AB = c, BC = a, AC = b của ABC thoả mãn hệ thức :
a2 + b2 = 5c2 Gọi M, N lần lượt là trung điểm của AC và BC , G là trọng tâm của ABC Khi đó MNG là:
54. Cho ABC có BC = 6, ABC 60 , ACB 45 0 0 Số đo đúng của hai cạnhcòn lại là (Biết sin (a + b) = sina.cosb + sinb.cosb)
giác ABC có dạng đặc biệt nào ?
Trang 1256. Cho ABC có ba góc nhọn , AC = b, BC = a BB’ là đường cao kẻ từ B và
CBB' Biểu thức tính bán kính đường tròn ngoại tiếp ABC theo a, bvà là:
58. Cho ABC vuông ở A , BC = a, kẻ đường cao AH
a) C/m: AH = a.sinB.cosB , BH = a.cos2B , CH = a.sin2B
b) Từ đó suy ra AB2 = BC.BH , AH2 = BH.HC
59. Cho AOB cân ở O , OH và AK là các đường cao , đặt OA = a , AOH
a) Tính các cạnh OAK theo a và
b) Tính các cạnh của OHA và AKB theo a và
c) Từ đó tính sin2 , cos2 , tg2 theo sin , cos , tg
60. Cho sinx=1/3 với 00 ≤ x ≤ 900 Tính cosx; tanx; cotx?
61. 1) Cho biết sinx 1, 900 x 1800
3
Tính giá trị biểu thức :
A2tgx 3cot gx 1tgx cot gx
2) Cho biết tg 2 Tính giá trị biểu thức: B 3 sin 3cos
63. Rút gọn biểu thức sau:
a) sin(900 – x) + cos(1800 – x) + sin2x(1 + tan2x) – tan2x
64. Chứng minh đẳng thức:
Trang 13a) tan x sin x tan x.sin x2 2 2 2 b) sin4 cos4 2sin2 1
g) 4cos2 4sin2 2 1 tan2
67. a) C/m: (sinx + cosx)2 + (sinx – cosx)2 = 2
b) C/m: sin cos (1 + tan)(1 + cot ) = 1 + 2sin cos
68. Tính a) cos2120 + cos2780 + cos210 + cos2890
b) sin2150 + sin2750 + sin230 + sin2870
Trang 14C CÁC ĐỀ KIỂM TRA THAM KHẢO
KIỂM TRA ĐỊNH KÌ
ĐỀ SỐ 1
I/ Phần trắc nghiệm (6 điểm) Chọn phương án đúng
Bài 1: Hàm số y= 22
1
là:
a) hàm số chẵn b) hàm số lẻ c) hàm số không chẵn không lẻ
Bài 2: Hàm số y= x2–2x +1 đồng biến trong khoảng :
a) (– ;1) b) (– ;–1) c) (1;+ ) d) 1 kết quả khác
Bài 3: Tập xác định của hàm số y= 2 x
3x 4
là :
Bài 4 : Đồ thị hàm số : y= x2–6x+1 có hoành độ đỉnh là :
d) Tất cả đều sai
Bài 6 : Cho ABC Với M là trung điểm của BC Tìm câu đúng:
Trang 15II/ Phần tự luận (4điểm)
Bài 1: Giải và biện luận phương trình m2x = x+m2–3m+2
Bài 2: Tính : A= cos2x+sin2x – tgx cotg x nếu x=300
=================
KIỂM TRA ĐỊNH KÌ
ĐỀ SỐ 2
I/ Phần trắc nghiệm (6 điểm) Chọn phương án đúng
Bài 1: Hàm số y= x
x 1 là:
a) hàm số chẵn b) hàm số lẻ c) hàm số không chẵn không lẻ
Bài 2: Hàm số y= x2+2x +1 đồng biến trong khoảng :
a) (– ;1) b) (– ;–1) c) (–1;+ ) d) 1 kết quả khác
Bài 3: Tập xác định của hàm số y= 6 3x là :
a) (– ;2) b) (– ;–2) c) (–2;+ ) d) [–2;+ )
Bài 4 : Đồ thị hàm số :y= –x2+2x+3 có hoành độ đỉnh là :
Bài 5 : Cho ABC cân ở A, đường cao AH Câu nào sau đây đúng:
d) Tất cả đều sai
Bài 6: Cho ABC Với M là trung điểm của BC Tìm câu đúng:
a AM MB AB 0c AB AC MA b MA MB ABd AB AC 2AM
II/ Phần tự luận (4 điểm)
Bài 1: Giải và biện luận phương trình : m2x = 4 x +m2 –3x+2
Bài 2: Tính B = tg2x +cotg2x – 12
cos x biết x= 60
0
Trang 16KIỂM TRA HỌC KÌ I
ĐỀ SỐ 1 A)Trắc nghiệm(3đ) : Hãy chọn 1 đáp án đúng trong mỗi câu sau đây :
Câu 1 : Tập xác định của hàm số y = 1 3x là:
a) Giải hệ phương trình trên với m = – 5 (1đ)
b) Định m để hệ ptrình trên vô nghiệm(1đ)
Bài 2 (2đ) a) Giải phương trình : x 3 5 4x (1đ)
Trang 17b) Cho hàm số y= (3x –1) (3 – 2x) với 1 x 3
3 2 Tìm x để y đạt giá trị lớn nhất (1đ)
Bài 3.(3đ) Trong mp Oxy cho A (– 1;3), B(4; –1), C(0;4)
a)Tính chu vi và diện tích ABC (1,5đ)
b) Gọi G là trọng tâm ABC) Tính AG.AB (1đ)
c) Tính giá trị biểu thức T=cos(A+B)+cosC (0,5đ)
==========================
KIỂM TRA HỌC KÌ I
ĐỀ SỐ 2 A) Trắc nghiệm(3đ) : Hãy chọn 1 đáp án đúng trong mỗi câu sau đây :
Câu 1 : Tập xác định của hàm số y = 1
a) Giải hệ ptrình trên với m = 2 (1đ)
b) Định m để hệ ptrình trên vô nghiệm (1đ)
Trang 18Bài 2 (2đ) a) Giải phương trình : 2 x 1 3 6x (1đ)
b) Cho hàm số y= (2x –1) (3 – 5x) với 1 x 3
2 5 Tìm x để y đạt giá trị lớn nhất (1đ)
Bài 3.(3đ) Trong mp Oxy cho A (– 1;3), B(– 3; – 2), C(4;1)
a) Chứng minh ABC vuông cân (1đ)
b) Gọi G là trọng tâm ABC) Tính GA.GB (1đ)
c) Tính R là bán kính đ.tròn ngoại tiếp ABC vàtrung tuyến ma (1đ)
KIỂM TRA HỌC KÌ I
ĐỀ SỐ 3
A Phần trắc nghiệm (3 điểm)
Câu I: Tập xác định của hàm số y 3x 7 là :
là hàm số :
Câu III: Biểu thức A= sin2300+sin2600 có kết quả là :
2ac
B) Phần tự luận : (7 điểm )
Câu 1(2điểm ) : Giải và biện luận ph.trình : m2(x – 2) – 4m = x + 2 (m: thamsố)
Câu 2 (2điểm ): Chứng minh : (sinx + cosx)2 + (sinx – cosx)2 = 2
Trang 19Câu 3 (2 điểm): Giải bất phương trình : x 3 2x 1 2 x
Câu 4 (1 điểm ): Cho ABC có a 2 3 , b 2 2 , c 6 2 Tính:
Đường cao ha và đường trung tuyến ma của ABC
====================
KIỂM TRA HỌC KÌ I
ĐỀ SỐ 4
I Phần trắc ngiệm :( 3 điểm )
Câu 1 Chọn khẳng định sai :
A) Hai vectơ cùng ngược hướng với vectơ thứ ba thì chúng cùng hướng.B) Hai vectơ cùng phương thì giá của chúng song song
C) Hai vectơ băng nhau thì chúng cùng hướng và cùng độ dài
D) Hai vectơ cùng phương thì giá của chúng song song hoặc trùng nhau
Câu 2 Cho các tập A=12;3 ;B=1;4 Tập:A B là:
A) 3;4 B) 1;3 C) 1;3 D) 12;4
Câu 3 Cho phương trình x x 1 1 có nghiệm là:
A) x=1 B) x C) x=0 hoặc x= –1 D) x=0 hoặc x=1
Câu 4 Cho các tập A= 1;2 ;B=1;2;3;4 Số các tập C thoả mãn điều kiện :
Câu 6 Cho ba điểm A(0;3);B(1;5);C(–3;–3) Chọn khẳng định đúng:
A) A,B,C không thẳng hàng B) A,B,C thẳng hàng
C) AB vàAC cùng hướng D) Điểm B nằm giữa Avà C)
Câu 7 Parabol y 3x 2 2x 1 có đỉnh là:
Trang 20Câu 8 Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào đúng :
A) " 2 là một số tự nhiên" B) " 2 là một số hữu tỷ"
C) " 2 là một số nguyên" D) " 2 là một số vô tỷ"
Câu 9 Hệ số góc của đường thẳng d: 2x+3y+1=0 là:
II Phần tự luận(7 đ)
Bài 1: Giải các phương trình sau:
Trang 21Bài 2: Giải bất phương trình : 3x 4 x 2 2 3x
Bài 5: Trong hệ trục Oxy , cho tam giác ABC có A( –2;6), B(–2;–2), C(4;–2)
a) Tìm toạ độ các véc tơ AB,BC,CA
b) Chứng minh tam giác ABC vuông c) Tính chu vi và diện tích ABC
=========================
KIỂM TRA HỌC KÌ I
ĐỀ SỐ 5 I.Phần trắêc nghiệm:(3 điểm)
Câu 1: Mệnh đề P" x : x22x 3 0" , có mệnh đề phủ định là:
Câu 5 Đồ thị nào sau đây nhận trục tung làm trục đối xứng?
a) y=x2+1 b) y=x2+x+1 c) y x x d) y=x3+x
Câu 6 Cho hàm số y=3x2–2x+1 Khẳng định nào sau đây là đúng:
a) Hàm số tăng trên khoảng 1;
trên tập xác định
Trang 22Câu 7 Parabol y=x2+5x+6 có đỉnh là:
Câu 12 Cho tam giác ABC với: A(1;7), B(–3;3), C(0,5) Trọng tâm của tam
giác là điểm có toạ độa) ( 2;5)
12
Câu 15 Tập nghiệm của hệ bất phương trình 3x 5 02x 3 0
II TỰ LUẬN:(7 điểm).
Bài 1:(2,5 điểm) Giải phương trình và hệ phương trình sau:
a/ 2x 1 x 2 b/3x y 74x 3y 18
(Học sinh không được dùng máy tính để giải).
Trang 23Bài 2:(2,0 điểm) Vẽ các đồ thị của hàm số y=x–1 và y=x2+2x–3, trên cùng hệtrục toạ độ Oxy Từ đó suy ra toạ độ giao điểm của hai đồ thị.
Bài 3:(1,5 điểm) Trong hệ trục Oxy, cho ABC, với A(1;3), B(–3;0), C(5;–3).
a/ Xác định toạ độ trọng tâm tam giác ABC)
b/ Xác định toạ độ điểm D sao cho ABCD là hình bình hành
Bài 4:(1,0điểm) Cho tam giác ABC cân có B C 15 o Hãy tính các giá trịlượng giác của góc A
Bài 5:(1,0 điểm) Cho 3 số dương a, b, c) Chứng minh: a b b c c a 6
A Trắc nghiệm: (Mỗi câu 0,25 điểm)
Câu 1: Tập nghiệm của phương trình: x4 – 5x2 + 4 = 0
Câu 5: Hàm số nào sau đây là hàm số lẻ:
Trang 24Câu 16: Cho ABC vuông tại A với AB = c, AC = b tích vô hướng AC.CB là
Trang 25A) b2 B) –b2 C) –bc D) b b2c2
II Tự luận ( Mỗi câu 1 điểm)
Bài 1: Cho phương trình (m–1)x2 + 2x – 1 = 0 Tìm m để
a/ Phương trình có 2 nghiệm cùng dấu
b/ Phương trình có 2 nghiệm mà tổng bình phương 2 ngjhiệm bằng 1
Bài 2:
a/ Giải và biện luận phương trình m2x + 6 = 4x + 3m ( m tham số)
b/ Cho 3 đường thẳng d1: 3x + 2y = 16, d2: 5x + 4y = 30
d3: 4x + 2(m–1)y = m +1 (m là tham số)
Định m để 3 đường thẳng đồng quy
Bài 3: Trong mặt phẳng Oxy cho 3 điểm A(3, –1), B(–2,9), C (6,5)
a) Chứng minh ABC là 1 tam giác Tính chu vi
b) Tìm tọa độ trực tâm H, tâm đường tròn ngoại tiếp I của tam giác ABC
==================
KIỂM TRA HỌC KÌ I
ĐỀ SỐ 7
I.PHẦN TRẮC NGHIỆM: (3 điểm)
Bài 1: ( 1 điểm) Cho: (1) A B (3) A \ B (5) A B
(2) A B (4) A BMỗi biểu đồ Ven dưới đây tương ứng với một khái niệm trên Hãy viếttương ứng các phép toán
Trang 26Bài 2: (1 điểm) Hãy khoanh tròn vào các tập hợp rỗng:
b) Parabol yx24x 1 nghịch biến trong khoảng (–3; 0)
c) Parabol y x 22x 2 nhận x = –1 làm trục đối xứng
d) Parabol y x 2 2x đồng biến trong nghịch biến trong
II PHẦN LUẬN: (7 điểm)
Bài 1: (1 điểm) Tìm miền xác định của các hàm số sau:
Bài 3: ( 2 điểm) Cho hàm số y x 2 4x 3 (1)
a) Vẽ đồ thị hàm số (1)
b) Với giá trị nào của m thì đường thẳng: y = mx + m – 1 cắt đồ thị (1) tại 2điểm phân biệt
Bài 4: ( 2 điểm) Trong mặt phẳng (Oxy) cho các điểm A(–2; 1), B(1; 3), C(3;
2)
a) Tính độ dài các cạnh và đường trung tuyến AM của tam giác ABC.b) Chứng minh tứ giác ABCO là hình bình hành
Trang 27Bài 5: ( 1 điểm) Cho tứ giác ABCD, E là trung điểm AB, F là trung điểm CD.
Phần I: Trắc nghiệm khách quan ( 2 điểm)
Câu 1 : Trong các điểm sau đây , điểm nào thuộc đồ thị của hàm số :
y = 2x2 5x + 3A/ ( 1 ; 0) B/ (1 ; 10) C/ ( 1 ; 10) D/ (1 ; 3)
Câu 2 : Tìm tập xác định D và tính chẵn , lẻ của hàm số: y = x5 2x3 7x :
A/ D = R , lẻ B/ D = R\{1 ; 1}, lẻ
C/ D = R , chẵn D/ D = R , không chẵn , không lẻ
Câu 3 : Cho hàm số y = x2 8x + 12 Đỉnh của parabol là điểm có tọa độ :
Câu 4 : Xét dấu các nghiệm của phương trình x2 + 8x + 12 = 0 (1)
A/ (1) có 2 nghiệm dương B/ (1) có 2 nghiệm âm
C/ (1) có 1 nghiệm dương , 1 nghiệm âm D/ Cả 3 câu A,B,C đều sai
Trang 28Câu 5 : Nếu hai số u và v có tổng bằng 10 và có tích bằng 24 thì chúng là
nghiệm của phương trình :
A/ x2 10x + 24 = 0 B/ x2 + 10x 24 = 0
C/ x2 + 10x + 24 = 0 D/ x2 10x 24 = 0
Câu 6 : Giá trị của biểu thức
P = sin 902 0 cos 1202 0 cos 00 2 02 tg 6002 0 cot g 1352 0
Câu 7 : Cho ABC đều cạnh a Tích vô hướng CB.AB bằng :
Câu 8 : Cho ABC có BC = 7 , AC = 8 , AB = 5 Góc A bằng :
Phần II : Trắc nghiệm tự luận ( 8 điểm)
Câu 1 (3 điểm) Cho phương trình x2 2(m 1)x + m2 3m = 0
a) Định m để phương trình có 1 nghiệm x = 0 Tính nghiệm còn lại
b) Định m để phương trình có hai nghiệm x1 , x2 thoả x21 x228
Câu 2 (1,5 điểm) Giải và biện luận phương trình: x m x 3
Câu 4 (2 điểm) Cho tam giác ABC có BC = 5 , CA = 7 , AB = 8
Tính BC.BA , suy ra số đo của ABC
===============
Trang 29KIỂM TRA HỌC KÌ I
ĐỀ SỐ 9
A Phần trắc nghiệm (4 điểm):
Câu 1: Cho mệnh đề A " x R,x 2 x 1 0" Phủ định của mệnh đề Alà :
(A) " x R,x 2 x 1 0" (B) " x R,x 2 x 1 0" (C) " x R,x 2 x 1 0" (D) " x R,x 2 x 1 0"
Câu 2: Cho tập hợp Ax N , 2x 1 x 1 x * 2 4x 5 0 Tập hợp Ađược xác định dưới dạng liệt kê là:
Trang 30Câu 4: Cho hàm số y x2 1
Câu 6: Cho đường thẳng (d): y = ax + b và hai điểm M (1; 3), N (2; –4) Đường
thẳng (d) đi qua hai điểm M và N khi
Câu 8: Phương trình x2 2 m 1 x m 23m 2 0 có nghiệm khi và chỉ khi(A) m 3 (B) m 3 (C) m 3 (D) m 3
Câu 9: Cho ba điểm A, B, C tuỳ ý Hãy chọn câu đúng:
hai cạnh của hình chữ nhật đó có độ dài là:
(A) 13 và 15 (B) 11 và 17 (C) 11 và 18 (D) 12 và 17
Câu 11: Cho phương trình 2x 1 x 2 Phương trình đã cho có tập nghiệmlà:
Trang 31và ……… thì hai vectơ a và b cùng hướng
Câu 15: Cho tứ giác ABCD với A(1; 2), B(–2; 1), C( 3; 5) Tứ giác ABCD là
hình bình hành khi điểm D có toạ độï là :
(A) (6; 6) (B) (0; 4) (C) ( –6; –6) (D) (0; –4)
Câu 16: Hãy chọn câu đúng:
(A) sin(1800 – ) = cos (B) sin(1800 – ) = – cos
(C) sin(1800 – ) = sin (D) sin(1800 – ) = – sin
II Phần tự luận (6 điểm)
Câu 1: Giải phương trình 2x 1 2x 3
Câu 2: Xét tính chẵn, lẻ của hàm số y x 3 x 3
Câu 3: Cho phương trình x2 2 m 1 x m 2 2m 1 0 Xác định m đểphương trình có hai nghiệm phân biệt x1, x2 thoả x1x2 2x x1 2
Câu 4: Cho a,b,c là ba cạnh của môït tam giác Chứng minh rằng:
a b b c c a 8abc
Câu 5: Cho tam giác ABC với A(1; 0), B(2; 6), C(7; –8).
a) Tìm toạ đôï vectơ u AB 3AC 2BC
Câu 6: Sử dụng máy tính để tính cos138 16 41 0 ' "
( Ghi câu lệnh, kết quả làm tròn với 4 chữ sôù thập phân)
====================
KIỂM TRA HỌC KÌ I
ĐỀ SỐ 10 I/ TRẮC NGHIỆM :
Câu 1: Tập xác định của hàm số y x 1
Trang 32Câu 7 : Phương trình (m+2)x2 –2(m+8)x +5m – 10 = 0 có nghiệm x1 =– 1 thìgiá trị của m và nghiệm thứ 2 là :
Trang 33A/ 2 37 , B/ 2 13 , C/ 48 3 , D/ 2 37 v 2 13
Câu 13 : Gía trị của P 2sin x sinxcosx 5cosx2 2 2
sin x 2sinx cosx 3cos x
Câu14: Cho ABC tìm tập hợp các điểm M thỏa MB.MC MB.MA
là :A/ Đường tròn ngoại tiếp ABC ,
B/ Đường thẳng qua A và vuông góc với BC,
C/ Đường thẳng qua B và vuông góc với AC ,
D/ Đường thẳng qua C và vuông góc với AB
Câu 15: Hai véctơ đơn vị avà b thỏa a b 2
II/ TỰ LUẬN : (6 điểm)
Bài 1: a/ Giải và biện luận ph.trình: m(x – 3) – 2(m + 1) = 3m – 4x
b/ Định m để ph.trình: x2 – 3x + m + 1 = 0 có 2 nghiệm phân biệt nhỏ hơn 2c/ Cho 3 đ.thẳng d1: 3x + 2y = 16; d2: 5x + 4y = 30;
d3 : mx + 2(m – 1)y = m + 1 Định m để 3 đường thẳng đồng quy
Bài 2 : a/ Giải phương trình : xx y xy 52y26xy 17
b/ Cho tam giác ABC với AB = 13; BC = 14; AC = 15 Tính diện tích tam giác, độ dài đường cao AH và bán kính đường tròn ngoại tiếp ABC
Bài 3: Cho ABC với AB = c; AC = b Gọi M là trung điểm BC Chứng minh:
Phần I: Trắc nghiệm.
Câu 1: Cho mệnh đề : “Nếu ABC là tam giác đều thì nó là tam giác cân”.
Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào đúng ?
A/ ABC đều là điều kiện cần để ABC cân
B/ ABC đều là điều kiện cần và đủ để ABC cân
C/ ABC đều là điều kiện đủ để ABC cân
Trang 34D/ ABC cân là điều kiện đủ để ABC đều.
Câu 2: Giao của hai tập hợp 1,2,3,4 và 0;4 là :
Câu 8: Tập nghiệm của hệ phương trình 2x 3y 6 05x 2y 9 0
Trang 35Câu 10: Cho hàm số bậc nhất y ax b
có đồ thị như hình vẽ
Lúc đó a = …… và b = ………
Câu 11: Cho ABC đều cạnh a Lúc đó : BA CA
Câu 12: Cho ABC với M, N, P lần lượt là trung điểm của các cạnh BC, CA,
AB Lúc đó ta có :
Câu 13: Cho ABC đều cạnh a Hãy nối một ý ở cột trái với một ý ở cột phải
để được đẳng thức đúng
Số thực k để a kb
vuông gócvới a b
Phần II: Tự luận :
Câu 1: Giải phương trình : 3x 4 2 3x
Câu 2: Cho hệ phương trình : mx 2y 1x (m 1)y m (I)
Trang 36a) Tìm tất cả các giá trị của m để hệ phương trình (I) có nghiệm duy nhất.b) Tìm các giá trị của m để nghiệm duy nhất (x;y) là các số nguyên.
Câu 3: Cho phương trình : mx22(m - 2)x m 3 0 (1).
a/ Giải và biện luận phương trình (1) theo m
b/ Tìm m để phương trình (1) có hai nghiệm x ,x sao cho : 1 2 1 2
Trang 371 Giải các phương trình:
a) 2x 1 x 1 b) x 3 x 1
2 Giải và biện luận phương trình theo tham số m: m2x – m = mx – 1
Câu 2: (1,5 điểm) Cho hai hệ phương trình sau:
2) Dùng máy tính để giải hệ phương trình (II)
a) sin = cos b) cos = cos)
c) tan = tan(1800–) d) cot = –cot
Câu 5: (3 điểm) Cho ABC có A(1; 4), B(5; 0), C(–1; 2).
1) Tìm toạ độ trọng tâm của ABC
2) Tính chu vi ABC Chứng minh ABC vuông
3) Tìm điểm E, biết E nằm trên đ.thẳng AB sao cho AB KE với K(5; 3)
4 Tìm điểm D, biết AD = 4 và AD,AB 135 0
====================
Trang 38KIỂM TRA HỌC KÌ I
ĐỀ SỐ 13
I Phần trắc nghiệm:
Bài 1: Cho biết dạng của tam giác ABC biết
1 2 3 4 5
a A(3 ; 4) , B(1 ; 0) , C(5 ; 0)
b A(1 ; 2 3 ) , B(–1 ; 0) , C(3 ; 0)
1: thường ; 2: cân ; 3: đều ; 4: vuông ; 5: vuông cân
Bài 2: Tập xác định của hàm số y 2x 1 là :
II Phần tự luận:
Bài 1: Giải và biện luận các PT và BPT sau:
Bài 2: Cho a, b, c > 0 Chứng minh : a b c ab bc ca
Bài 3: Tính A = cos200 + cos400 + cos600 + ….+ cos1800
Bài 4: Trong mp(Oxy) cho A(2 ; 5) , B(1 ; 2) và C(4 ; 1)
a) Tính chu vi ABC
b) Tìm toạ độ điểm D sao cho ABCD là hình thoi
c) Tìm điểm E trên đường thẳng song song với Oy và cắt Ox tại điểm cóhoành độ bằng 3 sao cho 3 điểm A , B , C thẳng hàng ?
d) Tìm tâm và bán kính đường tròn ngoại tiếp ABC
==============================
Trang 39KIỂM TRA HỌC KÌ I
ĐỀ SỐ 14
A Phần trắc nghiệm:
Bài 1: Tập nghiệm của BPT 1 x22 0
Bài 3: Đồ thị hai hàm số y = x2 – 5x +3 và y = x – 6
a) Cắt nhau tại hai điểm b) Không cắt nhau
c) Trùng nhau d) Tiếp xúc nhau
B Phần tự luận:
Bài 1: Tìm (P) : y = ax2 + bx + c biết (P) qua A(2 ; –3) và có đỉnh S(1 ; –4)a) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị hàm số vừa tìm được
b) Dựa vào đồ thị định k để PT: x2 – 2 x = 3 – k có hai nghiệm
Bài 2: Giải các PT và hệ BPT sau:
A sin163 cos73 ; B sin 36 sin 54 sin 18 sin 72
Bài 5: Trong mp(Oxy ) cho A(4 ; –1) , B(1 ; –2) , C(5 ; 2)
a) Chứng minh ABC cân Tính SABC
b) Tìm tập hợp các điểm M thoả MA2 + MB2 = 13
c) Điểm E di động thoả EA EB EC EC EA 0
====================