TRAO đổi nitơ ở THựC VậT -Vai trò của nitơ đối với đời sống của thực vật -Các nguồn nitơ cho cây -Quá trình cố định nitơ và các nhóm vi khuẩn -Quá trình biến đổi nitơ trong cây...
Trang 1TRAO đổi nitơ ở THựC VậT
-Vai trò của nitơ đối với đời sống của thực vật
-Các nguồn nitơ cho cây
-Quá trình cố định nitơ và các nhóm vi khuẩn
-Quá trình biến đổi nitơ trong cây
Trang 22.Vai trò của nitơ đối với đời sống thực vật
-cấu trúc:là thành phần cấu tạo pr, axit nu, ATP, diệp lục,các chất điều hoà sinh tr ởng…
-điều tiết: cấu tạo enzim
-thiếu nitơ:gây hiện t ợng vàng lá, sinh tr ởng bị kìm hãm, cây phân nhánh nhiều giảm năng suất…
-thừa nitơ:ảnh h ởng đến việc hấp thụ các nguyên tố khác nh P, K, S làm chậm sự phát triển, kìm hãm sự
ra hoa tạo quả,cây dễ bị đổ…
Nitơ đ ợc coi là yếu tố quyết định đến năng suất va chất lượng cây trồng
Trang 3đất
N2
Vi khuẩn
cố định nitơ
Chất hữu cơ
Vk amôn hoá
NH4 +
Vk nitrat hoá
NO3-
N2
Vk phản nitrat hoá
NH4+ Rễ
-
Sơ đồ minh hoạ một số nguồn nitơ cung cấp cho cây
tia lửa điện
Do con người cung cấp
Trang 41.Các nguồn nitơ cho cây
-trong môi tr ờng, nitơ tồn tai ở 2 dạng: dạng khí(N2) và dạng các hợp chất hữu cơ và vô cơ.tuy nhiên thực vât chỉ hấp thụ 2 dạng là: NH4+ và NO3-
-Có 4 nguồn nitơ chính:
+nguồn vật lí hoá học: sự phóng đện trong cơn giông N2NONO3-
+từ quá trình cố định nitơcủa các nhóm vsv tự do hoặc cộng sinh
+từ quá trình phân giải nguồn nitơ hữu cơ trong đất:PraaNH3
+do con ng ời cung cấp
*chú ý:NO3- có thể bị mất đi do quá trình phản nitrat trong đất thực hiên bởi vk kị khí cần tăng độ thoáng khí cho đất
Trang 5
-có sự tham gia của enzim nitrogenaza
-thực hiên trong điều kiện kị khí
-trong khí quyển N2 chiếm hơn 80% nh ng thực vật không thể sử dụng trực tiếp đ ợc mà phải nhờ vào hoạt động của 1 số vsv có khả năng cố định nitơ
+vk tự do: Azotobacter, Clostridium, Nostoc…
+vk cộng sinh: Rhizobium trong nốt sần cây họ đậu, Anabaena azollae trong bèo hoa dâu…
-Quá trình:
2H 2H 2H
N2 NH=NH NH2 – NH2 2NH3
Trang 6 *M t s vi khu n c nh nitộ ố ẩ ố đị ơ
-Nostoc:
+có các dị bào nang kích th ớc lớn, thành dày ngăn cản sự xâm nhập của oxi
+trong dị bào nang không có quang hệ II không sinh ra oxi giúp nitrogenaza hoạt
động
+có các không bào khí chìm, nổi tránh nơi có nông độ oxi cao và thu nhận ánh sáng cho QH
Trang 7
-Rhizobium: +tb rễ Noduline leghemoglobin bao quanh Bacterioid liên kết với oxi và cung cấp từ từ
cho vk hoat động mà không ảnh h ởng
đến quá trình cố định nitơ
+Bacterioid Hem
Trang 9 Azotobacter:+cã líp mµng dµy bao bªn ngoµi kh«ng cho oxi x©m nhËp tuú tiÖn.
+mµng tbc gÊp nÕp t¹o thµnh tói,chøa nitrogenaza cã hÖ enzim hidrogenaza : H2 + 02 H20
Trang 10 4.Quá trình biến đổi nitơ
-cây hấp thụ 2 dạng NH4+ và NO3- nh ng chỉ sử dụng NH4+ để tạo aa chính vì vậy cần xảy ra quá trình khử nitrat -quá trình: NO3- NO2- NH4+ , xảy ra theo các b ớc sau với sự tham gia của các enzim khử – reductaza:
NO3- + NAD(P)H + H+ + 2e- NO2- +NAD(P)+ +H20
NO2- + 6 Feredoxin khử + 8H+ + 6e- NH4+ +H20
- NH4+ NO2- NO3-
đây là quá trình diễn ra bên ngoài cây,2 vk trên là vk hoá tự d ỡng và hô hấp hiếu khí
Trang 11 c.Quá trình đồng hoá NH3
* Hình thành axitamin: xeto axit + NH3 aa
A.piruvic +NH3 + 2H+ Alanin + H20
A xêtoglutaric + NH3 + 2H+ Glutamin + H20
A.fumaric + NH3 Aspactic
A.ôxalô axêtic + NH3 + 2H+ Aspatic +H20
*Chuyển vị amin: Xeto axit 1 + aa 1 xeto axit 2 + aa 2
A.piruvic + axit glutamic alanin + A xeto glutaric
*Hình thành amit: Axit đicacboxilic + NH3 amit
Trang 12II.câu hỏi ôn tập
Câu 1: Nêu các nguồn nitơ cho cây? Trong đó nguồn nao là quan trọng nhất, vì sao?
Câu 2: Các ion khoáng sau khi đ ợc hấp thụ vào mạch gỗ biến đổi ntn?hãy viết ph ơng trình biến đổi đó?
Câu 3: Các dạng nitơ mà cây hấp thụ đ ợc? Trình bày quá trình chuyển hoá nitơ trong đất?
Câu 4: tại sao trong không khí N2 chiếm hơn 70% nh ng thực vật không sử dụng trực tiếp để tổng hợp các chất
hữu cơ cho mình?
Câu 5: Tại sao lại có 2 nhóm vk cố định nitơ?
Câu6:Tại sao cây cần có quá trình khử nitrat(NO3-)?
Câu 7: