Vai trò của nitơ đối với thực vật II.. Vai trò của nitơ đối với thực vật nhiên... Có trong thành phần của hầu hết các chất trong cây: – Protein; – Axit nucleic; – Các sắc tố quang hợp; –
Trang 1Gi¸o viªn: nguyÔn kh¾c sÕ (st)
Trang 2Trao đổi nitơ ở thực vật
Họ và tên: Nguyễn Ngọc Quang
Lớp: k8 CNTN sinh học Giáo viên hướng dẫn: Vũ Văn Vụ
Trang 3Nội Dung
I Vai trò của nitơ đối với thực vật
II Các nguồn nitơ – chu trình nitơ trong tự
nhiên
III Quá trình cố định nitơ khí quyển
IV Quá trình chuyển hoá nitơ trong cây
Trang 4Nội Dung
I Vai trò của nitơ đối với thực vật
nhiên
Trang 5Vai trò của nitơ đối với thực vật
1 Có trong thành phần của hầu hết các chất trong cây:
– Protein;
– Axit nucleic;
– Các sắc tố quang hợp;
– Các hợp chất dự trữ năng lượng: ATP, ADP;
– Các chất điều hoà sinh trưởng…
Trang 6Vai trò của nitơ đối với thực vật
2 Tham gia trong các quá trình trao đổi
chất và năng lượng
→Có vai trò quyết định đến toàn bộ các quá trình sinh lý của cây trồng
→Có vai trò đặc biệt quan trọng với sự sinh
trưởng, phát triển của cây quyết định năng suất, chất lượng
Trang 7Nội Dung
II Các nguồn nitơ – chu trình nitơ trong tự
nhiên
Trang 8• Trong tự nhiên Nitơ tồn tại dưới hai dạng:
Dạng tự do: N2 tồn tại trong khí quyển
Dạng hợp chất – Vô cơ: NH4+, NO3
Trang 9• Các dạng Nitơ trên chuyển hóa lẫn nhau nhờ hoạt động của sinh vật tao nên chu trình nitơ trong tự nhiên:
Trang 10Các dạng nitơ cung cấp cho cây
• Quá trình tổng hợp hoá học: 3-5kg/ha/năm
• Quá trình cố định nhờ vi khuẩn và vi khuẩn lam sống tự do: 10-15kg/ha/năm
• Quá trình cố địng nhờ vi khuẩn và tảo sống cộng sinh: 150-200kg/ha/năm
• Từ xác động vật, thực vật và vi sinh vật
• Nguồn nitơ con người trả lại sau thu hoạch
Trang 11Nội Dung
nhiên
III Quá trình cố định nitơ khí quyển
Trang 12• Trong không khí N2 chiếm 78,16% nhưng thực vật không sử dụng được do trong phân tử có
Trang 13Trong tự nhiên có ba con đường cố
Trang 141 Quá trình hóa học
• Đòi hỏi nhiệt độ và áp suất rất cao
• Hiệu suất thường thâp
• Chỉ xảy ra khi có sấm sét hay hoạt động của núi lửa
• Ngày nay con người đã sử dụng phương pháp hoá học rất phổ biến để chế tạo phân đạm
Trang 152 Quá trình cố định nhờ vi khuẩn
sống tự do
Vi khuẩn hiếu khí thuộc chi: Azotobacter và
Beijerinckia
Vi khuẩn kị khí thuộc chi: Clostridium
Vi khuẩn lam sống tự do thuộc chi anabaena
Tuy nhiên sản phẩm cố định không nhiều nên
ít có ứng dụng trong thực tế
Trang 163 Quá trình cố định vi khuẩn và vi khuẩn
lam sống cộng sinh
Vi khuẩn lam sống cộng sinh trong bèo hoa
dâu
Chi nấm Actinomyces sống cộng sinh trong rễ
của cây hai lá mầm
Vi khuẩn nốt sần cộng sinh với cây họ đậu
Trang 17Vi khuẩn lam sống cộng sinh trong
bèo hoa dâu
• Những vi khuẩn lam thuộc chi: Anabaena
Trang 18• Điều kiện cực thuân:
Trang 19Vi khuẩn nốt sần cộng sinh với
cây họ đậu
• 1866 H Hellriegel và H Wilfarth phát hiện
nhữnga cây họ đậu có khả năng cố định nitơ
• 1888 M.W Beijerinck phân lập được vi khuẩn
này và đặt tên cho nó là: Bacillus radicicola
• Năm 1889 B Frank xếp nó và một chi riêng là
Rhizobium
• Ngày nay ngươi ta đã mô tả được 11.000 loài
Trang 20Những chi chính của Rhizobia
Trang 21Cấu tạo
• Khi còn non tế bào có hình que với kích thước: 0,5-0,9 x 1,2-3,0µm, bắt mấu thuốc nhuộm
đồng đều, có khả năng di động nhờ tiên mao
• Khi già tế bào có dạng hình cầu, bất động, bắt màu thuốc nhuộm alinin không đều
• Khi nuôi cấy nhân tạo các tế bào chúng thường
Trang 25• Khi nghiên cứu các nốt sần hữu hiệu người ta tách được chất tạo nên màu hồng của nốt sần là
Trang 27Quá trình hình thành nốt sần
• Mỗt loài Vk chỉ có thể hình thành nốt sấn trên một loài cây họ đậu xác định
• Sự xâm nhập và hình thành nốt sần là một cơ chế phức tạp được điều hoà bởi gen
• Người ta đã xác định đựơc gen tham gia quá trình đó:
+ Ở thực vật là: nod: + nodP, nodQ, nodH
+ nodE, nodF, nodL
Trang 30Cơ chế phân tử quá trình
Trang 31Điều kiện để có quá trình cố định
Nitơ khí quyển
• Có các lực khử mạnh: Fed-H2, NAD-H2,
FAD-H2;
• Được cung cấp năng lượng ATP;
• Có sự tham gia của enzym Nitrogenaza;
Trang 32Nguồn lực khử và năng lượng
• Do đối tượng có khả năng cố định Nitơ tự tạo ra;
• Lấy ra từ quá trình quang hợp, hô hấp, lên men của đối tượng cộng sinh cung cấp
Trang 33• Là một phức hệ protein gồm hai thành phần
1 Protein sắt hay nitrogenaza khử hay thành
phần II, gồm hai tiểu phần đồng nhất có khối lượng 2x2900đvC
2 Protein sắt – molipden hay thành phần I có
khối lượng là 220.000 đvC chứa 2Mo, 30Fe
và 20-30S gồm 4 tiểu phần: 2x50 và
2x60.000
Trang 36IV Quá trình biến đổi Nitơ trong
cây
• Quá trình amon hoá: NO3- → NH4+
• Quá trình hình thành axit amin
Trang 37Quá trình amon hoá
• Cây hút từ đất: NO3- và NH4+
• Cây chỉ cần NH4+ để hình thành axit amin;
→ Cần biến đổi NO3- → NH4+
Trang 38Các chất cần cho quá trình
khử Nitrat
• Flavoprotein ( enzym có cofecmen là
FAD + kim loại hoạt hoá Mo, Cu, Mn, Mg):
Trang 39Cơ chế
ra sự khử hai điện tử của nitrat thành nitrit:
tử:
Trang 40Quá trình hình thành axit amin
Quá trình hô hấp của cây xetoaxit
R-COOH;
Quá trình tổng hợp glutamin và glutamat
Quá trình trao đổi NH2 các xetoaxit →
→ a.a
- 4 phản ứng hình thành các axit amin;
– Các phản ứng chuyển amin hoá 20 axit amin các protein + các hợp chất thứ cấp.
Trang 414 phản ứng chuyển amin hoá hình
thành axit amin
Trang 42Cơ chế hoạt động của glutamin- aminotransferases