1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

G.a lớp 1 tuần 31(BL)

16 204 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 16
Dung lượng 145 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

GV nêu yêu cầu 1 trong SGK: Tìm tiếng trong bài có vần ăt?. Luyện núi : - GV đọc yờu cầu của bài trong SGK: Hằng ngày, từ ngưỡng của nhà mỡnh, em đi những đõu?. Bài mới: * Giới thiệu bài

Trang 1

TUẦN 31

Thứ hai, ngày 18 tháng 4 năm 2011

Tập đọc

NGƯỠNG CỬA

I MỤC ĐÍCH CẦU:

1 HS đọc trơn cả bài Luyện đọc các từ ngữ: Ngưỡng cửa, quen, dắt vòng Biết

nghỉ hơi sau mỗi dòng thơ và khổ thơ

2 Ôn các vần ăt, ăc

- Tìm được tiếng trong bài có vần ăt.

- Nhìn tranh, nói câu chứa tiếng có vần ăt, ăc.

3 Hiểu nội dung bài:

- Ngưỡng cửa thân quen với mọi người trong gia đình từ bé đến lớn

- Ngưỡng cửa là nơi từ đó đứa trẻ bắt đầu đến trường rồi đi xa hơn nữa

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :

- Tranh minh họa bài đọc SGK

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC

1 Bài cũ: - 2 HS đọc bài “Người bạn tốt” và trả lời câu hỏi 1 trong SGK.

- GV nhận xét và cho điểm.

2 Bài mới:

* Giới thiệu bài: (Bằng tranh).

* HD học sinh luyện đọc.

a GV đọc diễn cảm bài văn: giọng đọc thiết tha, trìu mến

b HS luyện đọc:

- Luyện đọc tiếng, từ:

+ GV yêu cầu HS đọc tiếng, từ ngữ ở mục T cuối bài tập đọc GV kết hợp ghi bảng

các từ: Ngưỡng cửa, quen, dắt vòng.

+ GV cho HS đọc kết hợp phân tích âm vần (cá nhân, đồng thanh) GV nhận xét, chỉnh sửa lỗi

- Luyện đọc câu:

+ GV yêu cầu HS đọc nhẩm từng dòng thơ GV chú ý giúp đỡ HS yếu

+ HS tiếp nối nhau đọc trơn từng dòng thơ (HS yếu có thể đánh vần rồi đọc trơn)

GV theo dõi và chỉnh sửa cho HS

- Luyện đọc đoạn, cả bài:

+ HS luyện đọc tiếp nối khổ thơ trong nhóm GV quan sát giúp đỡ nhóm yếu

+ Các nhóm cử đại diện thi đọc từng khổ thơ

+ GV, HS nhận xét, tính điểm thi đua

- Cả lớp đọc đồng thanh cả bài

* Ôn các vần ăt, ăc.

a GV nêu yêu cầu 1 trong SGK: Tìm tiếng trong bài có vần ăt? (HS nêu: dắt).

b Gọi HS đọc yêu cầu 2 trong SGK: Nhìn tranh nói câu chứa tiếng có vần ăt, âc?

Trang 2

- GV tổ chức HS quan sỏt tranh và trao đổi theo cặp tỡm cỏc cõu chứa tiếng cú vần

ăt, ăc

- Gọi lần lượt HS trả lời GV nhận xột chốt kết quả đỳng

TIẾT 2

* Hướng dẫn tỡm hiểu bài và luyện núi.

a Tỡm hiểu bài, kết hợp luyện đọc

- GV đọc mẫu lần 2 Cả lớp theo dừi

- GV yờu cầu 3 HS đọc khổ thơ 1 Cả lớp đọc thầm

H: Ai dắt em bộ tập đi men ngưỡng cửa? (HS: Mẹ dắt bộ tập đi men ngưỡng cửa)

- Yờu cầu 3 HS đọc khổ 2 và 3

H: Bạn nhỏ qua ngưỡng cửa để đi đõu? (HS: Bạn nhỏ qua ngưỡng cửa đi tới trường

và đi xa hơn nữa)

- GV chốt lại nội dung bài

- Gọi 3 HS đọc lại bài thơ GV nhận xột, đỏnh giỏ

- H: Trong 3 khổ thơ, con thớch khổ thơ nào nhất? Vỡ sao?

+ HS nờu lờn

- Yờu cầu HS đọc thuộc khổ thơ đú

b Luyện núi :

- GV đọc yờu cầu của bài trong SGK: Hằng ngày, từ ngưỡng của nhà mỡnh, em đi những đõu?

- Từng cặp quan sỏt tranh trao đổi nhanh và thực hành hỏi và trả lời cõu hỏi của bạn GV quan sỏt giỳp đỡ cỏc cặp

- Gọi HS luyện núi trước lớp

- HS, GV nhận xột, đỏnh giỏ

3 Củng cố dặn dũ :

- GV nhận xột chung tiết học

-Yờu cầu HS về nhà tiếp tục luyện đọc bài thơ và đọc trước bài “Kể cho bộ nghe”

Đạo đức BẢO VỆ HOA VÀ CÂY NƠI CễNG CỘNG (TIẾT2)

I MỤC TIấU:

1 Học sinh hiểu:

- Lợi ớch của cõy và hoa nơi cụng cộng đối với cuộc sống con người

- Cỏch bảo vệ cõy và hoa nơi cụng cộng

- Quyền được sống trong mụi trường trong lành của trẻ em

*Rèn kỹ năng sống :

- Kỹ năng ra quyết định và giải quyết vấn đề trong tình huống để bảo vệ cây và hoa nơi công cộng

- Kỹ năng t duy phê phán những hành vi phá hoại cây và hoa nơi công cộng

2 HS biết bảo vệ cõy và hoa nơi cụng cộng

II ĐỒ DÙNG DẠY – HỌC:

- Chuẩn bị bài hỏt “Ra chơi vườn hoa”

- Vở BT đạo đức 1

Trang 3

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

1 Bài cũ:

- H: Tại sao phải bảo vệ hoa và cây nơi công cộng? (HS trả lời)

- GV nhận xét, cho điểm

2 Bài mới:

* Khởi động: Cả lớp hát bài “Ra chơi vườn hoa”.

GV giới thiệu bài

Hoạt động 1: Làm bài tập 3

- GV giải thích yêu cầu bài tập

- HS làm bài tập GV quan sát giúp đỡ HS yếu

- GV gọi 1 số HS trình bày kết quả

- Cả lớp nhận xét, bổ sung

- GV kết luận:

Tranh 1, 2, 3 chỉ việc làm góp phần tạo môi trường trong lành

Hoạt động 2: Thảo luận và đóng vai theo tình huống bài tập 4.

- GV chia lớp thành nhóm 4 và giao nhiệm vụ cho các nhóm:

Em sẽ ứng xử như thế nào khi bạn hái hoa, phá cây ở nơi công cộng?

- HS thảo luận chuẩn bị đóng vai GV giúp đỡ các nhóm yếu

- Các nhóm lên đóng vai Các nhóm khác nhận xét, bổ sung

- GV kết luận:

Nên khuyên ngăn bạn hoặc mách người lớn khi không cản được bạn Làm như vậy

là góp phần bảo vệ môi trường trong lành, là thực hiện quyền được sống trong môi trường trong lành

* Hoạt động 3: Thực hành xây dựng kế hoạch bảo vệ cây và hoa.

- GV chia lớp thành 3 tổ Từng tổ thảo luận :

+ Nhận chăm sóc cây và hoa ở đâu?

+ Vào thời gian nào?

+ Bằng những việc làm cụ thể nào?

+ Ai phụ trách từng việc?

- Đại diện các tổ lên đăng kí và trình bày kế hoạch hành động của tổ mình

- Cả lớp trao đổi và bổ sung

- GV kết luận:

Môi trường lành giúp các em khỏe mạnh và phát triển Các em cần có các hành động bảo vệ, chăm sóc cây và hoa

3 Củng cố, dặn dò:

- GV H: Tại sao cần phải bảo vệ cây và hoa nơi công cộng?

- Dặn học sinh thực hành bảo vệ cây và hoa nơi công cộng

Mĩ thuật

( GV bộ môn dạy)

Thứ ba, ngày 19 tháng 4 năm 2011

Trang 4

Tập viết

TÔ CHỮ HOA: Q, R

I MỤC ĐÍCH,YÊU CẦU:

- Tập tô chữ hoa: Q, R

- Tập viết các vần: ăt, ăc, ươt, ươc và các từ ngữ: màu sắc, dìu dắt, dòng nước,

xanh mướt theo chữ thường, cỡ vừa, đúng mẫu chữ, đều nét

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC.

- GV: Chữ hoa mẫu; Bảng phụ viết sẵn nội dung bài viết

- HS: Vở TV

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU:

1 Bài cũ:

- GV kiểm tra bài viết ở nhà của HS và chấm một số bài

- GV nhận xét

2 Bài mới:

* Giới thiệu bài: GV giới thiệu trực tiếp

* Hướng dẫn tô chữ hoa:

Hướng dẫn viết chữ hoa Q:

- GV cho HS quan sát chữ hoa Q và nhận xét

H: Chữ hoa Q gồm mấy nét? Hãy nêu tên nét? (HS: Gồm 2 nét đó là nét cong kín

và nét móc 2 đầu viết nghiêng xuống)

- GV hướng dẫn quy trình viết

- HS viết định hình

Hướng dẫn viết chữ hoa R:

- GV cho HS quan sát chữ hoa R và nhận xét: Chữ hoa R gồm 2 nét đó là nét móc trái và nét thắt giữa

- GV hướng dẫn quy trình viết

- HS viết định hình

- HS tập viết trên bảng con GV nhận xét chỉnh sửa

* Hướng dẫn viết vần và từ ngữ ứng dụng

- GV treo bảng phụ và yêu cầu HS đọc vần, từ ngữ ứng dụng: ăt, ăc, ươt, ươc,

màu sắc, dìu dắt, dòng nước, xanh mướt

- HS viết vào bảng con 1 số vần, từ khó dễ lẫn

- GV nhận xét và chỉnh sửa

* Hướng dẫn HS viết vào vở tập viết

- GV yêu cầu HS tô chữ hoa Q, R và viết vần, từ ứng dụng

- GV nhắc nhở HS cách ngồi, cách viết cho đúng quy trình

- HS viết bài GV yêu cầu HS trung bình,yếu chỉ viết nửa số vần và từ

- GV thu 1 số vở chấm điểm và nhận xét

3 Củng cố dặn dò

- GV nhận xét tiết học - Về nhà luyện viết phần B

Chính tả NGƯỠNG CỬA

Trang 5

I MỤC ĐÍCH ,YÊU CẦU:

- HS chép lại chính xác, trình bày đúng khổ thơ cuối của bài: ngưỡng cửa.

- Điền đúng vần ăt hay ăc, điền chữ g hoặc gh

II ĐỒ DÙNG DẠY – HỌC:

- Bảng phụ viết sẵn nội dung bài viết và 2 bài tập chính tả

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC

1 Bài cũ: - GV thu bài viết của 2 HS phải viết lại tiết trước chấm và nhận xét.

2 Bài mới:

* Giới thiệu bài: GV giới thiệu trực tiếp

a Hướng dẫn tập chép:

- GV treo bảng phụ ghi khổ thơ cuối của bài thơ: Ngưỡng cửa

- Gọi 3 HS đọc bài viết

- H: Những từ nào dễ viết sai? (HS: nơi này, đầu tiên, )

- HS nhẩm đọc nhẩm và viết vào bảng con GV nhận xét, sửa sai

- HS viết bài vào vở GV nhắc nhở tư thế ngồi viết và cách trình bày bài viết

- GV đọc từng chữ để HS soát bài

- Thu 1 số vở chấm và nhận xét

b Hướng dẫn làm bài tập chính tả

Bài tập 2: Điền vần ăt hay ăc

- GV treo bảng phụ Gọi 1 HS nêu yêu cầu

- HS làm cá nhân vào vở bài tập GV giúp đỡ HS yếu

- Gọi 1 HS lên bảng làm

- HS nhận xét GV chốt kết quả đúng: Họ bắt tay chào nhau Bé treo áo lên mắc

Bài tập 3: Điền chữ g hay gh?

- GV treo bảng phụ Gọi HS nêu yêu cầu, cả lớp theo dõi

- HS tự làm bài vào vở bài tập GV giúp đỡ HS yếu

- Gọi 1 HS lên bảng chữa bài

- HS nhận xét, GV chốt kết quả đúng

H: gh chỉ ghép được với những âm nào? (HS trả lời)

3 Củng cố, dặn dò:

- GV nhận xét tiết học

- Dặn HS về nhà luyện viết thêm vào vở ô li

Toán

LUYỆN TẬP

I MỤC TIÊU:

Giúp HS: - Củng cố làm kỹ năng tính cộng, trừ các số trong phạm vi 100 (không nhớ) Bước đầu nhận biết về tính chất giao hoán của phép cộng và mối quan hệ giữa hai phép tính cộng, trừ

- Rèn luyện kỹ năng làm tính nhẩm (trong các trường hợp đơn giản)

II ĐỒ DÙNG DẠY – HỌC:

- Vở bài tập toán

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC.

Trang 6

1 Bài cũ:

2 Bài mới:

* Giới thiệu bài: GV giới thiệu trực tiếp

* Hướng dẫn học sinh làm bài tập trong vở BT (trang 52).

Bài 1: Đặt tính rồi tính

- HS nêu yêu cầu bài tập

H: Khi đặt tính các con cần lưu ý điều gì?

- HS làm bài vào vào vở GV quan sát giúp đỡ HS yếu

- Gọi 2 HS lên bảng chữa bài HS, GV nhận xét, đánh giá

- GV chỉ vào 2 phép tính:

52 47

+ 47 + 52

99 99

H: + Con có nhận xét gì về các số trong 2 phép tính này? (Các số giống nhau) + Vị trí các số thế nào? ( thay đổi)

+ Có nhận xét gì về kết quả của 2 phép cộng này? (Bằng nhau)

GV: Đó chính là tính chất giao hoán của phép cộng

Bài 2: Tính

- HS nêu yêu cầu bài tập

- Cả lớp tự làm bài vào vở bài tập GV giúp đỡ HS yếu

- GV gọi 4 HS lên bảng chữa bài

- HS, GV nhận xét đánh giá

- Yêu cầu cả lớp quan sát, nhận xét 2 phép tính:

27 78

+ 51 - 51

78 27

H: + Con có nhận xét gì về các số trong 2 phép tính này? (Các số đều giống nhau) + Vị trí các số trong phép tính thế nào? (Thay đổi)

GV: Đây chính là mối quan hệ giữa phép cộng và phép trừ

Bài 3: Điền dấu >, <, = vào chỗ chấm

- HS nêu yêu cầu bài

- GV yêu cầu 1 HS khá nêu cách làm

- HS làm bài vào vở BT GV quan sát giúp đỡ HS yếu

- Gọi 2 HS lên bảng chữa bài GV, HS nhận xét

Bài 4: Đo phần dài hơn của băng giấy

- HS nêu yêu cầu rồi dùng thước để đo phần băng giấy dài hơn ở hình vẽ trong VBT GV quan sát giúp đỡ HS yếu

- Gọi 1 HS đọc số đo và nêu cách đo GV nhận xét chốt kết quả đúng

GV củng cố về cách đo đoạn thẳng cho HS

3 Củng cố, dặn dò

- GV nhận xét tiết học

- Về nhà làm BT 1,2,3 trong SGK vào vở ô ly Xem trước bài 118

Trang 7

Thể dục

TRÒ CHƠI VẬN ĐỘNG

( GV bộ môn dạy)

Thứ tư, ngày 20 tháng 4 năm 2011

Tập đọc

KỂ CHO BÉ NGHE

I MỤC ĐÍCH YÊU CẦU:

1 HS đọc trơn cả bài “Kể cho bé nghe” Luyện đọc các từ ngữ: ầm ĩ, quay tròn, ra

gió, trâu sắt, rồng Luyện cách đọc thể thơ bốn chữ

2 Ôn các vần ươc, ươt.

- Tìm được tiếng trong bài có vần ươc

- Tìm tiếng ngoài bài có vần ươc, ươt.

3 Hiểu nội dung bài:

- Hiểu đặc điểm ngộ nghĩnh của các con vật, đồ vật trong nhà, ngoài đồng

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :

- GV: Tranh vẽ SGK

II CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC

1 Bài cũ: - Gọi 2 HS đọc bài Ngưỡng cửa và trả lời câu hỏi 1 trong SGK

- GV nhận xét, cho điểm

2 Bài mới:

* Giới thiệu bài: GV giới thiệu qua tranh vẽ.

* Hướng dẫn HS luyện đọc

a GV đọc mẫu bài thơ: Giọng vui, tinh nghịch, nghỉ hơi lâu sau các câu chẵn

b HS luyện đọc

- Luyện đọc tiếng, từ ngữ

+ GV yêu cầu HS đọc các tiếng, từ ngữ ở mục T cuối bài tập đọc GV ghi bảng các từ: ầm ĩ, quay tròn, ra gió, trâu sắt, rồng

+ GV cho HS đọc kết hợp phân tích âm vần HS đọc đồng thanh lại từ, GV kết hợp chỉnh sửa lỗi phát âm

- Luyện đọc câu:

+ GV yêu cầu HS tự đọc nhẩm từng dòng thơ GV lưu ý giúp đỡ HS đọc yếu

+ HS đọc nối tiếp từng dòng thơ

- Luyện đọc đoạn, cả bài

+ Gọi 1 số HS đọc cả bài

+ GV, HS nhận xét và đánh giá

+ Cả lớp đọc đồng thanh 1 lần

* Ôn các vần: ươt, ươc.

a GV nêu yêu cầu 1 SGK: Tìm tiếng trong bài có vần ươc?(nước)

b HS nêu yêu cầu 2 SGK: Tìm tiếng ngoài bài có vần ươc hoặc ươt?

- Tổ chức HS thi tìm và nói nhanh các từ đó

- GV cho HS nhận xét và đánh giá

TIẾT 2

* Luyện đọc kết hợp tìm hiểu bài đọc và luyện nói

Trang 8

a Tìm hiểu bài đọc (Kí hiệu ? trong SGK)

- GV yêu cầu 3 HS đọc lại bài thơ

H: Em hiểu con trâu sắt trong bài là gì? (HS: Là máy cày)

- HS đọc phân vai: 1 em đọc dòng thơ lẻ, 1 em đọc dòng thơ chẳn

- HS hỏi đáp theo bài thơ

+ 2 HS hỏi đáp câu mẫu: Con gì hay nói ầm ĩ?

Con vịt bầu

+ Gọi HS hỏi đáp trước lớp

GV nhận xét

- GV chốt lại nội dung bài học

- GV đọc diễn cảm bài thơ

- GV gọi 3 - 5 HS đọc lại

b Luyện nói: Hỏi đáp về những con vật mà em biết

- GV gọi 1 HS nêu yêu cầu bài luyện nói trong SGK

- HS quan sát tranh SGK, hỏi và đáp trong cặp

- GV gợi ý cho cặp HS yếu nói được một vài câu

- HS các cặp trình bày trước lớp GV cùng HS nhận xét, đánh giá

3 Củng cố, dặn dò:

- GV nhận xét tiết học

- HS chuẩn bị bài: Hai chị em

Toán

ĐỒNG HỒ THỜI GIAN

I MỤC TIÊU:

Giúp HS:

- HS làm quen mặt đồng hồ Biết đọc giờ đúng trên đồng hồ

- Có biểu tượng ban đầu về thời gian

- Củng cố kỹ năng giải toán

II ĐỒ DÙNG DẠY - HỌC:

- Đồng hồ bàn; Mô hình đồng hồ trong bộ đồ dùng học toán

- Vở bài tập

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC:

1 Bài cũ: - HS lên bảng con các phép tính theo cột dọc: 57 – 23; 6 + 83; 17 + 33.

- GV nhận xét

2 Bài mới:

* Giới thiệu bài: GV giới thiệu trực tiếp

Hoạt động 1: Giới thiệu mặt đồng hồ và vị trí các kim chỉ giờ đúng trên mặt đồng hồ

- GV cho HS quan sát đồng hồ bàn

H: + Người ta dùng đồng hồ để làm gì?

+ Trên mặt đồng hồ có những gì? (HS: Trên mặt đồng hồ có kim dài và kim ngắn, có ghi các số từ 1 đến 12) Gọi 1 số HS nhắc lại

- GV giới thiệu: Mặt đồng hồ có kim ngắn, kim dài và ghi các số từ 1 đến 12 Kim ngắn, kim dài đều quay được và quay theo chiều từ số bé đến số lớn

Trang 9

- GV lấy mô hình đồng hồ và nói: Khi kim dài chỉ số 12, kim ngắn chỉ số 9 thì đồng hồ lúc đó chỉ “9 giờ”

- Gọi HS quan sát và nêu lại: “9 giờ” (cá nhân, đồng thanh)

- HS quan sát tranh SGK

H: + Lúc 5 giờ kim ngắn chỉ số mấy? Kim dài chỉ số mấy? Lúc đó các con đang làm gì?

- Các tranh khác hỏi tương tự

Hoạt động 2: HS thực hành xem đồng hồ

GV yêu cầu HS làm bài trong vở bài tập toán trang 53

- HS nêu yêu cầu: Nối số chỉ giờ đúng với đồng hồ thích hợp

- HS tự làm bài GV giúp đỡ HS yếu

- HS chữa bài miệng

- GV, HS nhận xét

Hoạt động 3: Củng cố, dặn dò

* Tổ chức trò chơi: Thi xem đồng hồ nhanh

- GV quay đồng hồ chỉ giờ đúng HS thi đọc nhanh giờ

- GV nhận xét

* Về nhà thực hành xem đồng hồ

Tự nhiên và xã hội

THỰC HÀNH: QUAN SÁT BẦU TRỜI

I MỤC TIÊU:

Giúp HS biết:

- Sự thay đổi của những đám mây trên bầu trời là một trong những dấu hiệu cho biết sự thay đổi của thời tiết

- Sử dụng vốn từ riêng của mình để mô tả bầu trời và những đám mây trong thực tế hằng ngày và biểu đạt nó bằng hình vẽ đơn giản

- HS có ý thức cảm thụ cái đẹp của thiên nhiên, phát huy trí tưởng tượng

II ĐỒ DÙNG DẠY – HỌC:

- HS: Bút màu; vở bài tập tự nhiên xã hội

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC:

1 Bài cũ: - H: Hãy nêu dấu hiệu chính của trời nắng, trời mưa?

- GV nhận xét

2 Bài mới:

* Giới thiệu bài: GV giới thiệu trực tiếp

Hoạt động 1: Quan sát bầu trời

Mục tiêu: HS biết quan sát, nhận xét và biết sử dụng vốn từ riêng của mình để mô

tả bầu trời và những đám mây

Cách tiến hành:

Bước 1:

- GV nêu nhiệm vụ cho HS khi ra ngoài trời quan sát

Quan sát bầu trời:

+ Nhìn lên bầu trời, em có trông thấy Mặt Trời và những khoảng trời xanh không?

Trang 10

+ Trời hụm nay nhiều mõy hay ớt mõy?

+ Những đỏm mõy đú cú màu gỡ? Chỳng đứng yờn hay chuyển động?

Quan sỏt cảnh vật xung quanh:

+ Sõn trường, cõy cối, mọi vật lỳc này khụ rỏo hay ướt ỏt?

+ Em cú trụng thấy ỏnh nắng vàng (hoặc những giọt mưa rơi) khụng?

Bước 2:

- GV tổ chức cho HS ra sõn trường để cỏc em thực hành quan sỏt theo yờu cầu trờn

GV lần lượt nờu từng cõu hỏi trờn và chỉ định 1 số HS trả lời dựa theo những gỡ cỏc

em quan sỏt được

Bước 3:

- GV cho HS vào lớp thảo luận cõu hỏi:

+ Những đỏm mõy trờn bầu trời cho chỳng ta biết được điều gỡ?

- GV kết luận: Quan sỏt đỏm mõy trờn bầu trời ta biết được trời đang nắng, trời mưa, trời dõm hay sắp mưa

Hoạt động 2: Vẽ bầu trời và cảnh vật xung quanh.

Mục tiờu: HS biết dựng hỡnh vẽ để biểu đạt kết quả quan sỏt bầu trời và cảnh vật

xung quanh

Cỏch tiến hành:

Bước1:

- GV yờu cầu HS vẽ bầu trời và cảnh vật xung quanh vào trong VBT

Bước 2: GV yờu cầu HS giới thiệu bức vẽ của mỡnh với bạn bờn cạnh

- GV chọn một số bức vẽ để trưng bày, giới thiệu với cả lớp

3 Củng cố, dặn dũ:

- GV nhận xột tiết học

- Dặn HS xem trước bài 32

Thứ năm ngày 21 thỏng 4 năm 2011

Tập đọc HAI CHỊ EM

I MỤC ĐÍCH YấU CẦU:

1 HS đọc trơn cả bài Hai chị em Luyện đọc cỏc từ ngữ: vui vẻ, trước, sau, dõy cút, buồn Luyện đọc cỏc đoạn văn cú ghi lời núi

2.ễn cỏc vần et, oet : Tỡm được tiếng trong bài cú vần et

Tỡm tiếng ngoài bài cú vần et, oet

3 Hiểu nội dung bài:

- Cậu em khụng cho chị chơi đồ chơi của mỡnh Chị giận bỏ đi học bài Cậu em thấy buồn chỏn vỡ khụng cú người cựng chơi

- Cõu chuyện khuyờn em khụng nờn ớch kỉ

*Rèn kỹ năng sống :

- Xác định giá trị

- Ra quyết định

- Phản hồi lắng nghe tích cực

- T duy sáng tạo

II ĐỒ DÙNG DẠY - HỌC :

- Tranh minh họa bài đọc trong SGK và phần luyện núi

Ngày đăng: 05/07/2015, 05:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w