Đại số 9HPT bậc nhấ t hai ẩn Hàm số PT bậc hai một ẩn Giải bài toán bằng cách lập pt, hpt Định nghĩa Cách giải Hệ thức Vi – ét và ứng dụng Căn bậc hai, căn bậc ba Hàm số y = ax 2 a 0
Trang 1Đại số 9
HPT bậc
nhấ t hai
ẩn
Hàm số
PT bậc hai một ẩn
Giải bài toán bằng cách lập pt, hpt Định nghĩa
Cách giải
Hệ thức Vi – ét và ứng dụng
Căn bậc hai, căn bậc ba
Hàm số y = ax 2 (a 0)
Cách giải
PP cộng đại số
PP thế
Công thức nghiệm
Nhẩm nghiệm
Định lý
Ứng dụng
Các bước giải
Bài tập
Trang 2Hệ hai phương trình bậc nhất hai ẩn là hệ phương
trình có dạng
ax
by c
b y c
Trong đó: a, a’, b, b’, c, c’ là các hằng số
x, y là ẩn
1
Trang 3Bài 1: Giải hệ phương trình
x y
4 3 6 2 6 0
Vậy hpt có nghiệm duy nhất (x; y) = (-3; 6)
1
Trang 4Công thức nghiệm của phương trình bậc hai: ax 2 + bx + c = 0
Đối với phương trình ax 2 + bx + c = 0
(a ≠ 0) và biệt thức
; 2
1
a
b
x
a
b x
2
2
Nếu = 0 thì phương trình có
nghiệm kép : x1 = x2 =
Nếu > 0 thì phương trình có
hai nghiệm phân biệt:
Nếu < 0 thì phương trình
vô nghiệm.
1 Công thức nghiệm TQ
Đối với phương trình ax 2 + bx + c = 0
(a ≠ 0) và biệt thức
1
' '
;
b x
a
x
a
Nếu = 0 thì phương trình có nghiệm kép : x1 = x2 =
Nếu ’ > 0 thì phương trình có hai nghiệm phân biệt:
Nếu < 0 thì phương trình
vô nghiệm.
2 Công thức nghiệm thu gọn
a
b
2
a
ac
b2 4
1
Trang 5- Nếu phương trình ax2 + bx + c = 0 (a 0)
có a + b + c = 0 thì phương trình có một nghiêm x1 =1,
còn nghiệm kia là x2 =
c a
- Nếu phương trình ax2 + bx + c = 0 (a 0) có
a - b + c = 0 thì phương trình có một nghiêm x1 = -1,
còn nghiệm kia là x2 = a c
1
Trang 6- Nếu x1, x2 là hai nghiệm của phương trình
ax2 + bx + c = 0 thì
1 2
1 2
b
a c
x x
a
a 0
ĐỊNH LÝ VI -ÉT
1
Trang 7ỨNG DỤNG CỦA HỆ THỨC VI - ÉT Dạng 1: Nhẩm nghiệm của phương trình bậc hai
Dạng 2: Không giải phương trình – xét dấu các nghiệm
Dạng 3: Lập phương trình khi biết trước hai nghiệm
Dạng 4: Không giải phương trình, tính hệ thức giữa hai
nghiệm
Dạng 5: Tìm hệ thức giữa hai nghiệm x1, x2 độc lập
với tham số Dạng 6: Tìm tham số khi biết hệ thức giữa hai nghiệm
Dạng 7: Tìm giá trị lớn nhất, nhỏ nhất của biểu thức
chứa hai nghiệm x1, x2 Dạng 8: Tìm giá trị của m sao cho phương trình có một
giá trị nào đó nằm trong khoảng hai nghiệm hoặc nghoài khoảng hai nghiệm 1
Trang 8CÁC BƯỚC GiẢI BÀI TOÁN BẰNG CÁCH LẬP PT, HPT Bước 1: Lập phương trình (hệ phương trình)
- Đặt ẩn, điều kiện, đơn vị (nếu có)
- Biểu diễn đại lượng chưa biết thông qua ẩn và đại lượng đã biết
- Tìm mối quan hệ giữa các đại lượng để lập phương trình (hệ phương trình)
Bước 2: Giải phương trình (hệ phương trình)
Bước 3: Đối chiếu nghiệm tìm được với điều kiện ở
bước 1 và trả lời
1
Trang 9BÀI TẬP Cho phương trình: x2 – 2(m + 1)x + m – 4 = 0 (1)
a) Giải phương trình với m = 1 b) Tìm m để phương trình có hai nghiệm dương
ĐK phương trình có hai nghiệm dương
0 0 0
p s
1 c) Tìm m để x12 + x22 = 10
Trang 10Một lớp học có 40 học sinh được sắp xếp ngồi đều
nhau trên các ghế băng Nếu ta bớt đi hai ghế băng thì mỗi ghế còn lại phải xếp thêm 1 học sinh Tính số ghế băng lúc đầu
Bài 17 (SGK 134)
x - 2 40
Lúc sau
x (x>2) 40
Lúc đầu
Số ghế băng
Số HS trong
1 ghế Tổng số HS
40 2
x
40
x
1 2
Trang 11y(y>0) 40
Lúc sau
x (x>2) 40
Lúc đầu
Số ghế băng
Số HS trong
1 ghế Tổng số HS
40
y
40
x
40 40
1 2
x y
Trang 12Gọi số ghế băng lúc ban đầu là x (ghế) Đk x > 2
Số ghế băng lúc sau là x – 2 (ghế)
Số học sinh trong một ghế băng lúc đầu là (Học sinh)
40
x
Vì lúc sau mỗi ghế còn lại phải xếp thêm 1 học sinh, nên ta có pt:
40 40
1 2
2 2
40
x
Giải phương trình ta được x1 = 10 (tm); x2 = -8 (loại)
Trang 13HƯỚNG DẪN HỌC Ở NHÀ
Bài tập 11, 12, 14,15, 16
(SGK 133)