1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

TIÉT 106: ÔN TẬP CUỐI NĂM

13 566 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 13
Dung lượng 650,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

I: ÔN TẬP VỀ TẬP HỢP.. Viết các ký hiệu: thuộc, không thuộc, tập hợp con, tập rỗng, giao, hợp... Thế nào là số nguyên tố?. Số nguyên tố và hợp số có điểm nào giống nhau?. Điểm nào khác n

Trang 3

I: ÔN TẬP VỀ TẬP HỢP

Viết các ký hiệu: thuộc, không thuộc, tập hợp con, tập rỗng, giao, hợp

Cho ví dụ sử dụng các ký hiệu trên?

; ; ; ; ;

∈ ∉ ⊂ ∅ U I

Trả lời: Các ký hiệu:

3

5 ∈

Ví dụ: Q; - 5 ∉ N; N ⊂ Z; N U Z = Z; N I Q = N

Trang 4

Phát biểu các dấu hiệu chia hết cho 2; 3; 5; 9?

Những số như thế nào thì chia hết cho cả 2 và 5? Cho ví dụ? Những số như thế nào thì chia hết cho cả 3 và 9? Cho Ví dụ? Những số như thế nào thì chia hết cho2; 3; 5 và 9? Cho ví dụ?

Áp dụng: Điền số thích hợp vào dấu * để:

a, 6*2 chia hết cho 3 mà không chia hết cho 9?

b, *53* chia hết cho cả 2; 3; 5 và 9?

c, *7* chia hết cho 2 và 5?

Trang 5

Thế nào là số nguyên tố? Hợp số? Số nguyên tố và hợp số

có điểm nào giống nhau? Điểm nào khác nhau?

ƯC của hai hay nhiều số là gì? Nêu cách tìm ƯCLN của hai hay nhiều số?

BC của hai hay nhiều số là gì? Nêu cách tìm BCNN của hai hay nhiếu số?

Trang 6

«n tËp cuèi n¨m – tiÕt 106

PhÇn II – Bµi tËp

Bµi 168 SGK.tr66

§iÒn kÝ hiÖu thÝch hîp vµo « vu«ng(∈ ∉ ⊂ ∩; ; ; )

3

Z 4

Trang 7

Bµi 169 SGK.tr66

§iÒn vµo chç trèng

th×

a) Víi a, n ∈ N

n

a = a a a a 1 4 2 4 3

… thõa sè

víi…………

Víi a 0 ≠ a .0 =

b) Víi a, m, n ∈ N:

m n

a a =

m n

a : a = víi…………

n

n 0 ≠

1

m + n

a

m n

a − a 0, m n ≠ ≥

Trang 8

Bµi 170 SGK.tr67

T×m giao cña tËp hîp C c¸c sè ch½n vµ tËp hîp L c¸c sè lÎ

Gi¶i:

C ∩ L = ∅

Giải thích: Giao của tập hợp C và tập hợp L là một tập rỗng vì không có số nào vừa là số chẵn vừa là số lẻ

Trang 9

Bài tập: Tìm số tự nhiên x biết rằng :

a, 70 x; 84 x và x > 8

b, x 12; x 25; x 30 và 0<x < 500

a, x ƯC( 70, 84) và x > 8 x = 14

b, x BC( 12, 25, 30) và 0 < x < 500 x = 300

Đáp số:

Học sinh hoạt động nhóm Sau 3 phút dán bảng nhóm lên bảng

và nhận xét

Trang 10

Bµi 171 SGK.tr67 TÝnh gi¸ trÞ c¸c biÓu thøc

A = 27 + 46 + 79 + 34 +53

A = (27 + 53) + (46 + 34) + 79

A = 80 + 80 + 79 = 239

B = -377 – (98 – 277)

B = -377 – 98 + 277

B = (-377 + 277) - 98

B = (-100) – 98 = -198

Trang 11

Bµi 171 SGK.tr67 TÝnh gi¸ trÞ c¸c biÓu thøc

C = -1,7 2,3 + 1,7 (-3,7) - 1,7 3 - 0,17 : 0,1

C = 1,7 (- 2,3) + 1,7 (-3,7) + 1,7 (-3) + 1,7

C = 1,7 [(- 2,3) + (-3,7) + (-3) + 1]

C = 1,7 (-8) = - 13,6

( ) ( )

( )

2

2 2 2

2 5.5 7.7

E =

2 5 7

( ) ( )

( )

2 2

2 5.7 5 7

E =

2.5.7

3 3 4

2 2 4

2 5 7 =

2 5 7

2 2 4

2 2.5 5.7

2 5 7

= 2.5 10

1

= =

( ) am n = am n.

( a b c ) n = a b cn .n n

Gîi ý:

Trang 12

*) Xem lại các bài tập đã chữa.

*) Làm các bài tập: 172, 173, 174, 175.SGK.tr67

*) Tiết sau ụn tập tiếp.

Ngày đăng: 17/07/2014, 11:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w