1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

G.a lớp 1 tuần 21(BL)

18 287 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 18
Dung lượng 177 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Nhận diện: - GV yêu cầu HS quan sát - nhận xét cấu tạo vần ôp trên bảng.. - GV yêu cầu HS ghép tiếng hộp, từ hộp sữa và suy nghĩ đánh vần rồi đọc trơn.. Viết tiếng và từ - GV viết mẫu từ

Trang 1

TUẦN 21 Thứ hai ngày 7 tháng 2 năm 2011

Học vần

VẦN: ôp - ơp

I.MỤC ĐÍCH YÊU CẦU

- Học sinh đọc và viết được: ôp, ơp, hộp sữa, lớp học.

- Đọc được từ và câu ứng dụng bài 86

- Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề: Các bạn lớp em

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:

- Tranh vẽ SGK, vật thật: hộp sữa

- Bộ thực hành tiếng việt

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

1 Kiểm tra bài cũ

- HS đọc bài 86 - Cả lớp viết từ: cá mập

2 Dạy học bài mới:

TIẾT 1

* Giới thiệu bài: Thông qua vật thật, GV giới thiệu và hướng dẫn HS rút vần mới:

ôp, ơp

- GV ghi bảng và đọc, HS đọc theo

* Dạy vần:

Vần ôp

a Nhận diện:

- GV yêu cầu HS quan sát - nhận xét cấu tạo vần ôp trên bảng.

+ HS thực hành ghép vần ôp

GV giúp đỡ HS yếu ghép vần

b Phát âm, đánh vần:

- Yêu cầu HS khá giỏi đọc vần ôp GV nhận xét.

+ HS yếu đọc lại ô – pờ – ôp/ ôp

+ HS đọc cá nhân, nhóm, lớp

- GV yêu cầu HS ghép tiếng hộp, từ hộp sữa và suy nghĩ đánh vần rồi đọc trơn.

+ HS khá giỏi đọc trước HS yếu đọc theo

- HS khá đọc và hướng dẫn cách đọc cho bạn trong bàn chưa đọc được

- Yêu cầu HS đọc lại ôp – hộp – hộp sữa(cá nhân, nhóm, lớp)

- GV kết hợp hỏi HS phân tích vần, tiếng

c Viết:

Viết vần đứng riêng

- GV viết mẫu vần ôp vừa viết vừa hướng dẫn quy trình HS quan sát chữ viết và

viết trên không trung

- HS viết vào bảng con GV nhận xét chỉnh sửa

Viết tiếng và từ

- GV viết mẫu từ: hộp sữa

- HS quan sát nhận xét độ cao các con chữ và cách nối nét, GV hướng dẫn HS

cách viết giữa h và ôp đồng thời viết đúng vị trí dấu thanh nặng, đúng khoảng cách

giữa các chữ

Trang 2

- Yêu cầu HS yếu chỉ cần viết chữ hộp.

- HS viết vào bảng con.GV nhận xét

Vần ơp

(Quy trình dạy tương tự vần ôp)

Lưu ý:

Nhận diện:

- GV thay ô bằng ơ được ơp

- HS đọc trơn và nhận xét vần ơp gồm 2 âm ơ và p

- Yêu cầu HS so sánh ôp và ơp: Giống nhau: âm p

Khác nhau: âm ô - ơ

Đánh vần:

- Học sinh khá giỏi tự đánh vần và đọc

- GV hướng dẫn cho hs yếu cách đánh vần và đọc

+ HS đọc cá nhân (nối tiếp)

+ Đọc đồng thanh

- Ghép tiếng, từ:lớp học

- HS đọc lại kết hợp phân tích vần

Viết: + HS viết vào bảng con.

- GV lưu ý cách viết các nét nối từ l sang vần ơp, vị trí viết dấu sắc và khoảng cách

giữa các chữ

d Đọc từ ngữ ứng dụng:

- GV yêu cầu HS đọc theo nhóm đôi các từ ngữ SGK, thảo luận và tìm tiếng mới

- 3 HS đọc lại trên bảng lớp, 1 HS lên gạch chân tiếng mới

- HS đọc đánh vần (HS yếu); đọc trơn (HS giỏi)

- Cả lớp đọc đồng thanh

- GV gợi ý tìm hiểu nghĩa các từ: tốp ca, bánh xốp, hợp tác, lợp nhà.

( bằng bằng lời, vật thật)

- HS đọc toàn bài tiết 1(đồng thanh)

TIẾT 2

* Luyện tập:

a Luyện đọc:

- Yêu cầu HS đọc trên bảng lớp và SGK tiết 1

+ HS đọc (cá nhân, nhóm, lớp)

+ GV nhận xét chỉnh sửa

- Đọc câu ứng dụng SGK trang 9

+Yêu cầu HS quan sát tranh rút ra bài đọc

+ HS khá đọc trơn đoạn thơ GV chỉnh sửa cách đọc và hướng dẫn cách đọc cho HS yếu

+ GV gọi 1 số HS đọc lại

+ H: Tìm tiếng có vần vừa học trong đoạn thơ? HS phân tích tiếng xốp đớp.

GV nhận xét.

b Luyện viết:

- GV yêu cầu HS đọc lại các từ trong vở tập viết bài 86

- HS viết bài

Trang 3

- GV lưu ý HS viết đỳng quy trỡnh và quan sỏt, giỳp đỡ HS yếu

- Thu 1 số bài chấm điểm và nhận xột

c Luyện đọc:

- Yờu cầu 2 HS đọc tờn chủ đề luyện núi: Cỏc bạn lớp em

- Cả lớp đọc lại

HS quan sỏt tranh SGK và thảo luận nhúm đụi (GV gợi ý 1 số cõu hỏi )

- GV giỳp cỏc nhúm núi đỳng chủ đề

- Đại diện cỏc nhúm trỡnh bày

- Cỏc nhúm cựng GV nhận xột, đỏnh giỏ

- GV lưu ý cỏch diễn đạt của HS

3 Củng cố, dặn dũ:

- HS đọc lại toàn bài.Tỡm tiếng, từ ngoài bài cú chứa vần ụp, ơp vừa học.

- Về đọc lại bài và chuẩn bị bài sau bàỡ 87

Đạo đức

EM VÀ CÁC BẠN

I.MỤC ĐÍCH YấU CẦU

1 Giỳp hs hiểu:

- Trẻ em cú quyền được học tập, cú quyền được vui chơi, cú quyền được kết giao bạn bố

- Cần phải đoàn kết, thõn ỏi với cỏc bạn khi cựng học, cựng chơi

2 Hỡnh thành cho hs:

- Kĩ năng nhận xột, đỏnh giỏ hành vi của bản thõn và người khỏc khi học, khi chơi với bạn

- Hành vi cư xử đỳng với bạn khi học, khi chơi

*Rèn kỹ năng sống :

- Kỹ năng thể hiện sự tự tin, tự trọng trong quan hệ bạn bè

- Kỹ năng giao tiếp, ứng xử với bạn bè

- Kỹ năng thể hiện sự cảm thông với bạn bè

- Kỹ năng phê phán , đánh giá những hành vi c xử cha tốt với bạn bè

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:

- HS : mỗi em cắt 3 bụng hoa bằng giấy

- GV: 1 lẵng để đựng hoa

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

Giới thiệu bài: Giới thiệu trực tiếp

Hoạt động 1: Trũ chơi tặng hoa

- GV nờu tờn trũ chơi và yờu cầu mỗi em chọn 3 bạn trong lớp mà mỡnh thớch được cựng học, cựng chơi nhất và viết tờn bạn đú vào bụng hoa giấy tặng bạn

- HS bỏ hoa vào lẵng

- GV chuyển hoa tới cỏc bạn được tặng

- GV chọn ra 3 bạn được tặng hoa nhiều nhất và khen bạn

Hoạt động 2: Đàm thoại

- GV nờu từng cõu hỏi hs suy nghĩ trả lời

H: + Em muốn được cỏc bạn tặng nhiều hoa như 3 bạn khụng?

+ Những ai đó tặng hoa cho bạn?

Trang 4

+ Vì sao em lại tặng hoa cho bạn?

- GV nhận xét và rút ra kết luận: Ba bạn được tặng nhiều hoa vì đã biết cư xử đúng với bạn khi học, khi chơi

Hoạt động 3: Quan sát tranh và đàm thoại

- Yêu cầu hs quan sát tranh bài tập 2 và trả lời câu hỏi

H: + Các bạn trong tranh đang làm gì?

+ Chơi, học 1 mình vui hơn hay khi có bạn cùng học, cùng chơi vui hơn?

+ Muốn có nhiều bạn cùng học, cùng chơi em phải đối xử với bạn như thế nào?

- GV kết luận:

+ Trẻ em có quyền được học tập, có quyền được vui chơi, có quyền được kết giao bạn bè

+ Có bạn cùng học, cùng chơi sẽ vui hơn khi chỉ có 1 mình

+ Muốn có nhiều bạn cùng học, cùng chơi con phải đối xử tốt với bạn khi cùng học, cùng chơi

Hoạt động 4: HS thảo luận nhóm

- GV chia lớp thành 4 nhóm và nêu yêu cầu: quan sát tranh bài tập 3 và cho biết việc làm nào đúng, việc làm nào sai?

- HS thảo luận theo nhóm GV quan sát giúp đỡ nhóm yếu

- Gọi đại diện các nhóm lên trình bày

- Cả lớp nhận xét, bổ sung

- GV kết luận:

+ Tranh 1, 3, 5, 6 là những hành vi nên làm khi cùng học, cùng chơi với bạn

+ Tranh 2, 4 là những hành vi không nên làm khi cùng học, cùng chơi với bạn Hoạt động nối tiếp: - GV nhận xét tiết học

- Thực hiện cư xử đúng với bạn khi học, khi chơi

Mĩ thuật

VẼ MÀU VÀO HÌNH VẼ PHONG CẢNH

( GV bộ môn dạy)

Thứ ba ngày 8 tháng 2 năm 2011

Học vần

VẦN: ep - êp

I.MỤC ĐÍCH YÊU CẦU

- Học sinh đọc và viết được: ep, êp, cá chép, đèn xếp.

- Đọc được từ và câu ứng dụng bài 87

Việt Nam đất nước ta ơi

Mênh mông biển lúa đâu trời đẹp hơn

Cánh cò bay lả dập dờn

Mây mờ che đỉnh Trường Sơn sớm chiều.

- Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề: Xếp hàng vào lớp

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:

- Tranh vẽ SGK, vật thật: cá chép

Trang 5

- Bộ thực hành tiếng việt.

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

1 Kiểm tra bài cũ

- HS đọc từ: tốp ca, bánh xốp, hợp tác, lợp nhà

- Cả lớp viết từ: tốp ca

2 Dạy học bài mới:

TIẾT 1

* Giới thiệu bài: Thông qua tranh vẽ, vật thật GV giới thiệu và hướng dẫn HS rút vần mới: ep, êp

- GV ghi bảng và đọc, HS đọc theo

* Dạy vần:

Vần ep

a Nhận diện:

- GV yêu cầu HS quan sát - nhận xét cấu tạo vần ep trên bảng.

+ HS thực hành ghép vần ep

GV giúp đỡ HS yếu ghép vần

b Phát âm, đánh vần:

- Yêu cầu HS khá giỏi đọc vần ep GV nhận xét.

+ HS yếu đọc lại e – pờ – ep/ ep

+ HS đọc cá nhân, nhóm, lớp

- GV yêu cầu HS ghép tiếng chép, từ cá chép và suy nghĩ đánh vần rồi đọc trơn.

+ HS khá giỏi đọc trước HS yếu đọc theo

- HS khá đọc và hướng dẫn cách đọc cho bạn trong bàn chưa đọc được

- Yêu cầu HS đọc lại ep – chép – cá chép (cá nhân, nhóm, lớp)

- GV kết hợp hỏi HS phân tích vần, tiếng

c Viết:

Viết vần đứng riêng

- GV viết mẫu vần ep vừa viết vừa hướng dẫn quy trình HS quan sát chữ viết và

viết trên không trung

- HS viết vào bảng con GV nhận xét chỉnh sửa

Viết tiếng và từ

- GV viết mẫu từ: cá chép

- HS quan sát nhận xét độ cao các con chữ và cách nối nét, GV hướng dẫn HS

cách viết giữa ch và ep đồng thời viết đúng vị trí dấu thanh sắc, đúng khoảng cách

giữa các chữ

- Yêu cầu HS yếu chỉ cần viết chữ chép.

- HS viết vào bảng con.GV nhận xét

Vần êp

(Quy trình dạy tương tự vần ep)

Lưu ý: Nhận diện:

- GV thay e bằng ê được êp

- HS đọc trơn và nhận xét vần êp gồm 2 âm ê và p

- Yêu cầu HS so sánh ep và êp: Giống nhau: âm p

Khác nhau: âm e - ê

Đánh vần:

Trang 6

- Học sinh khá giỏi tự đánh vần và đọc

- GV hướng dẫn cho hs yếu cách đánh vần và đọc

+ HS đọc cá nhân (nối tiếp)

+ Đọc đồng thanh

- Ghép tiếng, từ:

- HS đọc lại kết hợp phân tích vần

Viết:

+ HS viết vào bảng con từ đèn xếp.

- GV lưu ý cách viết các nét nối từ x sang vần êp, vị trí viết dấu sắc và khoảng

cách giữa các chữ

d Đọc từ ngữ ứng dụng:

- GV yêu cầu HS đọc theo nhóm đôi các từ ngữ SGK, thảo luận và tìm tiếng mới

- 3 HS đọc lại trên bảng lớp, 1 HS lên gạch chân tiếng mới

- HS đọc đánh vần (HS yếu); đọc trơn (HS giỏi)

- Cả lớp đọc đồng thanh

- GV gợi ý tìm hiểu nghĩa các từ: lễ phép, xinh đẹp, gạo nếp, bếp lửa ( bằng

bằng lời)

- HS đọc toàn bài tiết 1(đồng thanh)

TIẾT 2

* Luyện tập:

a Luyện đọc:

- Yêu cầu HS đọc trên bảng lớp và SGK tiết 1

+ HS đọc (cá nhân, nhóm, lớp)

+ GV nhận xét chỉnh sửa

- Đọc câu ứng dụng SGK trang 11

+Yêu cầu HS quan sát tranh rút ra bài đọc

+ HS khá đọc trơn đoạn thơ GV chỉnh sửa cách đọc và hướng dẫn cách đọc cho HS yếu

+ GV gọi 1 số HS đọc lại

+ H: Tìm tiếng có vần vừa học trong đoạn thơ? HS phân tích tiếng đẹp

GV nhận xét.

b Luyện viết:

- GV yêu cầu HS đọc lại các từ trong vở tập viết bài 87

- HS viết bài

- GV lưu ý HS viết đúng quy trình và quan sát, giúp đỡ HS yếu

- Thu 1 số bài chấm điểm và nhận xét

c Luyện đọc:

- Yêu cầu 2 HS đọc tên chủ đề luyện nói: Xếp hàng vào lớp

- Cả lớp đọc lại

- GV hướng dẫn HS quan sát tranh SGK và thảo luận nhóm đôi (GV gợi ý 1 số câu hỏi )

- GV giúp các nhóm nói đúng chủ đề

- Đại diện các nhóm trình bày

- Các nhóm cùng GV nhận xét, đánh giá

Trang 7

- GV lưu ý cách diễn đạt của HS.

3 Củng cố, dặn dò:

- HS đọc lại toàn bài.Tìm tiếng, từ ngoài bài có chứa vần ep, êp vừa học.

- Về đọc lại bài và chuẩn bị bài sau bàì 88

Toán

PHÉP TRỪ DẠNG 17 - 7

I MỤC ĐÍCH YÊU CẦU

Giúp hs: - Biết làm tính trừ (không nhớ) bằng cách đặt tính rồi tính

- Tập trừ nhẩm (dạng 17 – 7)

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:

- 1 bó chục que tính và các que tính rời

- Vở bài tập, bảng phụ ghi bài tập 2

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC

1 Kiểm tra bài cũ:

- HS làm bảng con các phép tính theo cột dọc: 16 - 1, 13 - 2, 19 - 3,…

- GV nhận xét

2 Bài mới:

a Giới thiệu bài: GV giới thiệu trực tiếp.

b Giới thiệu cách làm tính trừ dạng 17 - 7

GV, HS cùng thao tác trên que tính

- Yêu cầu hs lấy 17 que tính (gồm 1 bó 1 chục que tính và 7 que tính rời), sau đó bớt đi 7 que tính

H: Còn lại bao nhiêu que tính?

+ HS khá trả lời: 17 que tính bớt 7 que tính còn 10 que tính

+ HS yếu nhắc lại

- GV: 17 que tính bớt 7 que tính còn 10 que tính?

+ Vậy 17 trừ 7 bằng mấy?

GV kết hợp ghi bảng: 17 – 7 = 10

- Giới thiệu cách đặt tính và thực hiện tính:

+ Khuyến khích hs khá giỏi nêu cách đặt tính và tính( nếu hs không nêu được thì GV hướng dẫn)

+ Gọi 1 số hs nhắc lại cách tính: 7 trừ 7 bằng 0, viết 0

Hạ 1, viết 1

H: Vậy 17 trừ 7 bằng bao nhiêu?

c Thực hành:

Bài 1: - HS làm bảng con

- GV củng cố hs cách đặt tính, cách tính

Bài 2: Điền số thích hợp vào ô trống( theo mẫu)

- GV treo bảng phụ, yêu cầu 1 hs nêu yêu cầu bài

- GV hướng dẫn hs dựa vào phép trừ dạng 17 - 7 để làm

- HS làm bài GV giúp đỡ hs yếu

- Gọi 4 hs lên bảng chữa bài Cả lớp nhận xét

Bài 3:Điền số thích hợp vào ô trống

Trang 8

- GV nêu yêu cầu.

- H: Trước khi điền số vào ô trống các con phải làm gì? ( đếm số lượng)

- HS tự làm bài GV giúp đỡ hs yếu

- HS đổi chéo vở kiểm tra lẫn nhau và nhận xét

Bài 4: Viết phép tính thích hợp

- GV nêu yêu cầu bài và ghi tóm tắt lên bảng

Có : 12 con chim

Bay đi : 2 con chim

Còn lại :… con chim?

- HS nhìn tóm tắt nêu đề toán

- H: + Bài toán cho biết gì? Hỏi gì?

+ Muốn biết còn lại bao nhiêu con chim ta làm phép tính gì?

- HS tự ghi phép tính giải vào ô trống

- Gọi HS đọc chữa bài Cả lớp nhận xét

3 Củng cố, dặn dò:

- HS nêu lại cách đặt tính và cách tính phép trừ dạng 17 - 7

- Về làm lại bài vào vở ô li

Thể dục

BÀI THỂ DỤC ĐỘI HÌNH ĐỘI NGŨ

( GV bộ môn dạy)

Thứ tư ngày 9 tháng 2 năm 2011

Học vần

VẦN: ip - up

I.MỤC ĐÍCH YÊU CẦU

- Học sinh đọc và viết được: ip, up, bắt nhịp, búp sen

- Đọc được từ và câu ứng dụng bài 88

Tiếng dừa làm dịu nắng trưa

Gọi đàn gió đến cùng dừa múa reo

Trời trong đầy tiếng rì rào

Đàn cò đánh nhịp bay vào bay ra.

- Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề: Giúp đỡ cha mẹ

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:

- Tranh vẽ SGK, vật thật: búp sen

- Bộ thực hành tiếng việt

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

1 Kiểm tra bài cũ

- HS đọc bài 87

- Cả lớp viết từ: cá chép

2 Dạy học bài mới:

TIẾT 1

* Giới thiệu bài: Thông qua tranh vẽ, vật thật, GV giới thiệu và hướng dẫn

Trang 9

HS rút vần mới: ip, up

- GV ghi bảng và đọc, HS đọc theo

* Dạy vần:

Vần ip

a Nhận diện:

- GV yêu cầu HS quan sát - nhận xét cấu tạo vần ip trên bảng.

+ HS thực hành ghép vần ip

GV giúp đỡ HS yếu ghép vần

b Phát âm, đánh vần:

- Yêu cầu HS khá giỏi đọc vần ip GV nhận xét.

+ HS yếu đọc lại i – pờ – ip/ ip

+ HS đọc cá nhân, nhóm, lớp

- GV yêu cầu HS ghép tiếng nhịp, từ bắt nhịp và suy nghĩ đánh vần rồi đọc trơn.

+ HS khá giỏi đọc trước HS yếu đọc theo

- HS khá đọc và hướng dẫn cách đọc cho bạn trong bàn chưa đọc được

- Yêu cầu HS đọc lại ip – nhịp – bắt nhịp(cá nhân, nhóm, lớp)

- GV kết hợp hỏi HS phân tích vần, tiếng

c Viết:

Viết vần đứng riêng

- GV viết mẫu vần ip vừa viết vừa hướng dẫn quy trình HS quan sát chữ viết và

viết trên không trung

- HS viết vào bảng con GV nhận xét chỉnh sửa

Viết tiếng và từ

- GV viết mẫu từ: bắt nhịp

- HS quan sát nhận xét độ cao các con chữ và cách nối nét, GV hướng dẫn HS

cách viết giữa nh và ip đồng thời viết đúng vị trí dấu thanh nặng, đúng khoảng

cách giữa các chữ

- Yêu cầu HS yếu chỉ cần viết chữ nhịp.

- HS viết vào bảng con.GV nhận xét

Vần up

(Quy trình dạy tương tự vần ip)

Lưu ý: Nhận diện:

- GV thay i bằng u được up

- HS đọc trơn và nhận xét vần up gồm 2 âm u và p

- Yêu cầu HS so sánh ip và up: Giống nhau: âm p

Khác nhau: âm i - u

Đánh vần:

- Học sinh khá giỏi tự đánh vần và đọc

- GV hướng dẫn cho hs yếu cách đánh vần và đọc

+ HS đọc cá nhân (nối tiếp)

+ Đọc đồng thanh

- Ghép tiếng, từ:búp, búp sen

- HS đọc lại kết hợp phân tích vần

Viết: + HS viết vào bảng con.

Trang 10

- GV lưu ý cách viết các nét nối từ b sang vần up, vị trí viết dấu sắc và khoảng

cách giữa các chữ

d Đọc từ ngữ ứng dụng:

- GV yêu cầu HS đọc theo nhóm đôi các từ ngữ SGK, thảo luận và tìm tiếng mới

- 3 HS đọc lại trên bảng lớp, 1 HS lên gạch chân tiếng mới

- HS đọc đánh vần (HS yếu); đọc trơn (HS giỏi)

- Cả lớp đọc đồng thanh

- GV gợi ý tìm hiểu nghĩa các từ: nhân dịp, đuổi kịp, chụp đèn, giúp đỡ.

( bằng bằng lời)

- HS đọc toàn bài tiết 1(đồng thanh)

TIẾT 2

* Luyện tập:

a Luyện đọc:

- Yêu cầu HS đọc trên bảng lớp và SGK tiết 1

+ HS đọc (cá nhân, nhóm, lớp)

+ GV nhận xét chỉnh sửa

- Đọc câu ứng dụng SGK trang 13

+Yêu cầu HS quan sát tranh rút ra bài đọc

+ HS khá đọc trơn đoạn thơ GV chỉnh sửa cách đọc và hướng dẫn cách đọc cho HS yếu

+ GV gọi 1 số HS đọc lại

+ H: Tìm tiếng có vần vừa học trong đoạn thơ? HS phân tích tiếng nhịp.

GV nhận xét.

b Luyện viết:

- GV yêu cầu HS đọc lại các từ trong vở tập viết bài 88

- HS viết bài

- GV lưu ý HS viết đúng quy trình và quan sát, giúp đỡ HS yếu

- Thu 1 số bài chấm điểm và nhận xét

c Luyện đọc:

- Yêu cầu 2 HS đọc tên chủ đề luyện nói: Giúp đỡ cha mẹ

- Cả lớp đọc lại

- GV hướng dẫn HS quan sát tranh SGK rồi thảo luận nhóm đôi về nội dung tranh

và liên hệ bản thân đã giúp đỡ cha mẹ những công việc gì?

- GV giúp các nhóm nói đúng chủ đề

- Đại diện các nhóm trình bày

- Các nhóm cùng GV nhận xét, đánh giá GV lưu ý cách diễn đạt của HS

3 Củng cố, dặn dò:

- HS đọc lại toàn bài.Tìm tiếng, từ ngoài bài có chứa vần ip, up vừa học.

- Về đọc lại bài và chuẩn bị bài sau bàì 89

Toán

LUYỆN TẬP

I MỤC ĐÍCH YÊU CẦU

Giúp HS rèn kĩ năng thực hiện phép trừ và tính nhẩm (dạng 17 – 3)

Ngày đăng: 04/07/2015, 02:00

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w