Mụn sinh họcMã đề 1C 36C Vì tạo ra trạng thái cân bằng di truyền của quần thể.. 21D 13B Cộng sinh 22C 23D Hình thành các chất hửu cơ phức tạp prôtêin và axít nuclếic 23B 12A Gọi A: quy đ
Trang 1II Mụn sinh học
Mã đề
1(C) 36C Vì tạo ra trạng thái cân bằng di truyền của quần thể
2(B) 29C Tổng số nu có trong gen là : ( 995/5 +1 )6 = 1200
Số nu mổi loại có trong gen: A = T = Am+ Um = 100 + 125 = 225 G = X = 375
Tỉ lệ T/X = 225 / 375 = 0,6 =60%
Gen đột biến có tỉ lệ T/X = 59,57%, do ĐB không làm thay đổi số nu, mà tỉ lệ T/X giảm T giảm, X tăng Gọi x là số cặp tăng (hoặc giảm) Ta có:
T - x = 225 - x = 59,75 Giải ra ta đợc x= 1
X +x 375 +x Vậy ĐB thay thế một cặp A – T bằng một cặp G – X
3(D) 26A Di truyền qua tế bào chất
5(B) 20B Xa Y x XA Xa
6(B) 1D 1 quả tròn : 3 quả dài
7(A) 22D 81/256
8(A) 14C ABbDd hoặc aBbDd
9(D) 33C Quá trình đột biến và quá trình giao phối
10(D) 37A Thực vật tự dỡng
11(D) 19D Cách li địa lí
12(A) 2C AaBb x Aabb
13(D) 25D Tạo dòng thuần
14(B) 10A Tần số tơng đối alen A: 0,7 Tần số tơng đối alen a: 0,3
F1: 0,49AA + 0,42A a + 0,09aa =1 15(A) 38C 4loại kiểu hình : 12 loại kiểu gen
16(D) 3A 2Rrr : 1Rr : 2rr : 1rrr
17(D) 16D Chọn lọc vận động, chọn lọc phân li
18(C) 34B Đột biến gen
19(D) 32D Do thay đổi của các nhân tố sinh thái vô sinh và hửu sinh
20(A) 27B 40%
21(D) 13B Cộng sinh
22(C) 23D Hình thành các chất hửu cơ phức tạp prôtêin và axít nuclếic
23(B) 12A Gọi A: quy định máu đông bình thờng , a :quy định máu khó đông ,các gen quy định tính trạng
này nằm trên NST giới tính X
Bố bị bệnh KG: XaY, Mẹ bình thờng KG XAX-,ông ngoại bị bệnh KG: XaY
Mẹ nhận Xa của ông ngoại Vậy mẹ có KG XAXa
P Bố XaY x Mẹ XAXa F1 XAXa, XaXa,XAY,XaY
F1 : 50% khỏe mạnh 24(D) 40A Đại trung sinh
25(A) 7D Đột biến, giao phối và chọn lọc t nhiên
26(B) 17B Châu chấu đực
27(B) 39D Đột biến gen trên NST thờng
28(C) 9C Tần số HVG: f% = (21 + 19) / 200= 20 %
AB ab
ab ìab tần số hoán vị gen là 20%
29(C) 30D Cây xanh → Rắn → Chim → Diều hâu → Vi khuẩn
30(C) 4B Sau 6 thế hệ tự thụ phấn, cấu trúc di truyền của QT: ( vì Aa=0), nên :
AA = 36 + y- (1/26)y/2 = 36: aa = 16
31(B) 18D P 0,12 AA+ 0,4 Aa + 0,48 aa =1
Tần số tơng đối của các alen : Pa = 0,48 + 0,4/2 = 0,68
qA = 0,12 + 0,4/2 = 0,32 32(A) 31D Một vùng khởi động( P), một vùng vận hành (O), và một nhóm gen câu trúc
33(C) 24D Công nghệ gen
34(D) 5D A- T → A- 5BU → G- 5BU → G-X
35(A) 35D 2n = 24 có 12 cặp, nên có 12 loại thể 3
36(A) 11B Sự tích luỷ các biến dị có lợi dới tác dụng của chọn lọc tự nhiên
37(C) 28A Cung cấp nguồn nguyên liệu sơ cấp cho quá trình tiến hoá
38(A) 6B Phân hoá khả năng sinh sản của những kiểu gen khác nhau trong quần thể, (kết đôi ,giao phối ,độ
mắn đẻ )
39(B) 15C Tạo ra sinh vật biến đổi gen , phục vụ lợi ích cho con ngời hoặc tạo sản phẩm sinh học trên quy
mô công nghiệp 40(B) Đb`Bba P AAAA( 4n) x aa ( 2n)
Trang 241(D) 50C Thể 3 kép : 2n +1 +1= 20.
42(B) 43A Ngời phụ nữ bình thờng có KG : XAX- có bố bị bệnh có KG XaY
Ngời phụ nữ có KG : XAXa, chồng bình thờng có KG: XAY
F1 XAXA, XAY, XAXa, XaY 43(A) 44A F1 Cao/thấp có tỉ lệ 3 /1 Cao trội( A), thấp (a) KG P: A a x A a
Tròn / bầu dục có tỉ lệ 3/1 Tròn trội (B), bầu dục (b) KGP: BbxBb
F1 Thấp ,bầu dục ab/ab =20% = 40% ab x 50% ab nên P có : 1 cây tạo 2 loại giao tử : 50%ab =50%AB KG :AB/ab
1 cây tạo 4 loại giao tử: 40%ab= 40%AB, 10%Ab=10%aB
Nh vậy tần số HVG: 20% P có KG : AB/ab
P có KG: AB AB
ab ì ab HVG xảy ra 1 bên với tần số 20%
44(C) 48C Do đột biến gen lặn trên NST thờng
45(B) 41A Giảm hơn ở động có cơ thể lớn hơn
46(C) 42D Gen ban đầu có G =186, A= 225 Do gen ĐB và gen ban đầu có chiều dài bằng nhau nên có số
nu bằng nhau ,nhng gen ĐB hơn gen bình thờng1 liên kết hiđrô, do vậy số nu mổi loại của gen ĐB là: Gen đột biến : A=T=254, X=G = 187
47(A) 47A Để tìm tổ hợp lai có giá trị kinh tế cao nhất
48(A) 46D Gen mà sản phẩm của nó ảnh hởng đến nhiều tính trạng khác nhau
49(B) 45C Môi trờng nớc có nhiệt độ ổn định
50(C) 49C Vừa là môi trờng của chọn lọc tự nhiên , vừa cung cấp những điều kiện sống cần thiết, vừa bao
gồm các nhân tố làm phát sinh đột biến trong quá trình phát triển của sinh vật
51(B) 59D Bb XMXm
52(A) 60B F1 xuất hiện cây thấp,vàng P không thuần chủng, có KG dị hợp
Cao trội (A), thấp (a) Đỏ trội(B),vàng(b)
F1 thấp vàng KG: aa.bb= 48/30.000 = 0,16%= 4%abx 4% ab
Kết quả này khác QLMĐ Các cặp gen quy định các cặp tính trạng của P nằm trên cùng NST và liên kết không hoàn toàn
Tỉ lệ giao tử AB/ = ab/ =4% giao tử HVG Tần số HVG: f% = 8%
Tỉ lệ giao tử liên kết :Ab/ = aB/ =46%
KG của P là: Ab Ab
aB aBì HVG xảy ra 2 bên với tần số 8%
53(D) 57D Tách nhân ra khỏi hợp tử ,sau đó chia nhân thành nhiều phần nhỏ,rồi lại chuyển vào hợp tử 54(B) 54B Số nu mổi loại của gen trớc ĐB là: A=T=117.G=X=468
Số liên kết hiđrô: 1638 ĐB bị mất 8 lk Mất 2 cặp G-X và 1 cặp A-T
Số nu mổi loại của gen ĐB là: A=T =116, G=X =466 55(A) 52B Mất một cặp nu ở bộ ba thứ nhất (Ngay sau bộ ba mở đầu )
56(D) 58C Hệ sinh thái nông nghiệp
aB aB ì
58(C) 56B Bộ NST của 2 loài khác nhau, gây cản trở trong quá trình phát sinh giao tử
59(C) 53D Hình thành loài bằng con đờng lai xa và đa bội hoá
60(C) 51C Số lợng các loài và số lợng cá thể của mổi loài
♦ Có thể mất tất cả nhng đừng bao giờ đánh mất niềm tin!
♦ Chúc các em một mùa thi đại thắng!!!