1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Đáp Án Thi Thử ĐH lần 1 môn Toán

7 266 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 7
Dung lượng 233,34 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Do S.ABCD là hình chóp đều nên ABEF là hình thang cân.. Ta có: ABSMN ABMI MI là đường cao của hình thang ABEF...  ABEF Gọi d là khoảng cách từ S tới mặt phẳng ABG, ta có:.

Trang 1

Trang 1

HƯỚNG DẪN VÀ BIỂU ĐIỂM CHẤM MÔN TOÁN

(Hướng dẫn và biểu điểm chấm gồm 07 trang)

1

x y x

 TXĐ: \{1}

 Sự biến thiên:

- Chiều biến thiên: 1 2 0, 1

( 1)

x

0,25

- Hàm số nghịch biến trên các khoảng (;1) và (1; )

- Giới hạn và tiệm cận: lim lim 2;

x y x y tiệm cận ngang y2

lim , lim ;

y y tiệm cận đứng: x1

0,25

- Bảng biến thiên:

x  1 

y  

y

2 

 2

0,25

 Đồ thị:

6

4

2

2

y

0,25

2

x

y

1

; 2

1

M m

Trang 2

Trang 2

Tiếp tuyến của (C) tại M có phương trình: 1 2( ) 2 1

Giao của tiếp tuyến với tiệm cận đứng là 1;2 2

1

A

m

Giao của tiếp tuyến với tiệm cận ngang là B2m1; 2

2 1

IA

m , IB 2m2 2m1 IA IB 4

Gọi C là chu vi tam giác IAB, ta có:

0

m

m

 Với m2, ta có M2;3

2sin 2 sin 6

ĐK:

sin 2 0

1 sin 2

2 sin 2 1

 

x x x

(1)

0,25

pt tương đương:

3 2sin 2 (3sin 2 4sin 2 ) 1 tan 1 tan

4 sin 2

 

x

sin 2 4sin 2 1

0 sin 2 4sin 2 1 0

2 4sin 2

sin 2 1

2

x  (Do điều kiện (1))

12 , k

7 12

  



2 12

Đặt log 5 x t x 5 t, bpt đã cho trở thành:

      

Xét hàm số   5 12

   

Trang 3

Trang 3

do đó (2) t 2

5

  

Dễ thấy y0 không phải là nghiệm của hệ pt Với y0, ta có hệ pt tương đương:

3

3

8

x

y

Đặt u3 ,x v 2

y hệ pt trở thành:  

3 1 26

3

 

 





u v

v

0,25

 Với 3

1

 

u

v , ta có

1 2

    

x

x y

 Với 1

3

 

u

v , ta có

1

3 2

3

 

y

Theo bài ra ta có E, F lần lượt là trung

điểm của SC và SD Gọi O là tâm đáy hình

chóp đều khi đó

,

1 2

G

M

I

N

F E

O

A D

S

0,25

.

=3 1 1 1

0,5

Gọi M, N lần lượt là trung điểm của AB và CD, I là giao điểm của SN và EF suy ra I là trung

điểm của SN và I thuộc đường thẳng MG

Do S.ABCD là hình chóp đều nên ABEF là hình thang cân

Ta có: AB(SMN) ABMIMI là đường cao của hình thang ABEF

Trang 4

Trang 4

AB EF SO OM ON tam giác SOM vuông cân tại O và tam giác

2

SMSN

0,5

Xét tam giác SMI vuông tại S, ta có: 2 2 10

4

3 10

ABEF

Gọi d là khoảng cách từ S tới mặt phẳng (ABG), ta có:

.

10

ABEF

V d

Điều kiện 0x4

pt đã cho tương đương với pt:   12

Đặt  g xx xx12 ta có  g x 0 liên tục trên [0; 4] và

x

  5  4

h x x x ta có   h x 0 liên tục trên [0; 4] và

Suy ra:    

 

g x

f x

h x liên tục trên [0; 4] và

2

( ) ( ) ( )

0, (0; 4) [ ( )]

  h x g x g x h x   

h x

Suy raf x  m có nghiệm

Gọi I, R lần lượt là tâm và bán kính của

đường tròn (C), ta có I( 1; 2) , R 3

Gọi M m m( ; 1) là điểm thuộc d

A

I

B M

0,25

120  60

Trong tam giác AMI vuông tại A, ta có: 2 2 4

sin 60

Trang 5

Trang 5

Mặt khác IM2 (m1)2(m 1 2)2 suy ra 2 2 2 4 2 1 1

1

       

m

m

Vậy có hai điểm thỏa mãn ycbt là M1(1; 2); M2( 1;0) 0,5

x ln(x 1) sin x x ln(x 1) sin x

I I

 

Đặt x t , ta có:

1

x ln(x 1) ( t) ln(t 1) t ln(t 1)

t ln(t 1) x ln(x 1)

I

0,25

Tính

2 6

6

sin os

Đặt t sinxdtcosxdx

    

 

 

2 2

2

1 2 1 2

1 1

1

 

I

t

t

1 1

2 1

ln 3

3 2

 

t

0,25

2 1

ln 3

3 2

I  

(Thí sinh có thể chứng minh

   

2

2

I

rồi tính)

0,25

Trang 6

Trang 6

ĐK: x1

Ta có: x26x122010mxx13

 26 12   3

Xét hàm số    26 12   3

f x x x x x liên tục trên [1;+ )

Đặt  g xx26x122010 ; h x  xx13

Ta có:  g x 0, liên tục trên [1;+ ) ,  h x 0 liên tục trên [1;+ ) và:

 

2

0,25

Do  g x 0 và đồng biến trên [1;+ ) ;  h x 0 và đồng biến trên [1;+ )

nên hàm số f x g x h x đồng biến trên    . [1;+ ) 0,25 Suy ra bất phương trình f x  m có nghiệm khi và chỉ khi

0,25

Vì đường thẳng BC đi qua C, vuông góc với AH

nên nhận véctơ n1(3; 4)

làm VTPT do đó pt đường thẳng BC là: 3 4 4 2 0

3

3x4y120

E K

H

A

D

0,25

Do B là giao điểm của hai đường thẳng BC và BK nên tọa độ B là nghiệm của hệ:

Kẻ đường thẳng đi qua C, vuông góc với BK cắt các đường thẳng BK và AB lần lượt tại E và

D, suy ra phương trình đường thẳng CD là:

4

2 0 3

xy hay

2 0 3

Do E là giao điểm của hai đường thẳng CD và BK nên tọa độ E là nghiệm của hệ:

2 2

3

4

2 0

3

  

x

x y

vậy ( ; )2 4

3 3

0,25

Do tam giác BCD cân tại B nên E là trung điểm của CD suy ra (0; )2

3

D

Ta có D(4; 16)

3

B



nên có thể chọn n2(4;3)

làm VTPT của đường thẳng BD suy ra đường

Trang 7

Trang 7

thẳng BD có pt: 4x43y60 hay 4x3y 2 0

Do A là giao điểm của hai đường thẳng BD và AH nên tọa độ A là nghiệm của hệ:

Vậy A( 1; 2)

0,25

2

4

x

x

e

4

2

x

x

Theo giả thiết, ta có: F(0)0  1 2 C0C1 0,25

Vậy nguyên hàm của hàm số f x thỏa mãn ycbt là ( ) ( ) 4 1

2

x

-Hết -

Chú ý: Thí sinh giải theo cách khác nếu đúng vẫn cho điểm tối đa

Ngày đăng: 30/05/2015, 05:00

w