1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

ĐỀ THI THỬ ĐH LẦN 2 (07-08)

4 148 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 107,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

M là kim loại nào, biết phản ứng nhiệt phân muối nitrat của nó tạo ra oxit kim loại?. Khi đốt cháy hoàn toàn amin Y cho Công thức phân tử của amin đó là: Câu 8: Để điều chế thủy tinh hữ

Trang 1

ĐỀ THI KHẢO SÁT ĐẠI HỌC LẦN 2 - Năm học 2007- 2008 Mã đề thi132

Câu 1: Nung 3,3 g hỗn hợp gồm kim loại M hoá trị II (không đổi) và muối nitrat của nó đến

kết thúc phản ứng, chất rắn còn lại có khối lượng 1,92 gam cho tác dụng với dung dịch HCl

dư thu được 0,672 lít H2 (đktc) M là kim loại nào, biết phản ứng nhiệt phân muối nitrat của

nó tạo ra oxit kim loại? A Ba B Zn C Mg D Cu

Câu 2: Để nhận biết các chất metanol, glixerin, vinylaxetilen, anilin ta có thể tiến hành theo trình tự nào sau đây? A Dùng Cu(OH)2 dùng dung dịch brom B A và C đều đúng.

C Dùng natri kim loại, dùng dd AgNO3/NH3 D dùng dd AgNO3/NH3, dùng Cu(OH)2

Câu 3: Cho 10,14g hỗn hợp muối cacbonat và hydrocacbonat của kim loại kiềm M vào dung dịch HCl dư, thu được 2,016lít khí (ĐKTC) Kim loại M là A Li B Rb C Na D K Câu 4: Hợp chất không làm đổi màu giấy quỳ tím ẩm là:

A B H2S C D

Câu 5: Trộn 200 ml dung dịch X (NaOH 0,3M và Ba(OH)2 0,5M) vào 300 ml dung dịch Y ( HCl 0,3M , H2SO4 0,2M ) thu được dung dịch có pH bằng :A 2 B 13 C 1 D.

12

Câu 6: Cho dư tác dụng với 100ml dung dịch phèn chua thu được 4,66g kết tủa Tính

lượng phèn chua đã hoà tan vào 1 lít dung dịch trên A 47,4g B 4,74g C 192g D 19,2g Câu 7: Có hai amin bậc một: X (đồng đẳng của anilin) và Y (đồng đẳng của metylamin) Đốt

cháy hoàn toàn 3,21g amin X sinh ra khí CO2 hơi nước và 336cm3 khí nitơ (đktc) Khi đốt cháy hoàn toàn amin Y cho Công thức phân tử của amin đó là:

Câu 8: Để điều chế thủy tinh hữu cơ người ta trùng hợp sản phẩm của phản ứng giữa

A.axit metacrylic và ancol etylic B.axit acrylic và ancol metylic

C.axit metacrylic và ancol metylic D.axit axetic và axetylen

Câu 9: Cho 7,8 gam Zn tác dụng hết với dd HNO3 dư, thu được 0,224lit khí X (đktc) nguyên

chất Cô cạn dd thu được 24,28 gam muối khan Khí X là: A N2 B N2O C NO2 D NO Câu 10: Cho từ từ dung dịch chứa x mol HCl vào dung dịch chứa y mol K2CO3 khuấy đều thu được V lít khí CO2 (đktc) và dung dịch A Khi cho dư dung dịch Ca(OH)2 vào dung dịch A thấy có kết tủa xuất hiện Biểu thức liên hệ giữa V và x, y là:

A V= 22,4 y B V=22,4 (x+y) C V=22,4(x-y) D V= 11,2 x

Câu 13: từ quặng đolomit (CaCO3, MgCO3) ta phải dùng phương pháp nào và hóa chất gì để điều chế Ca, Mg riêng biệt

A nhiệt phân ,H2O, HCl, điện phân nóng chảy B nhiệt phân ,H2O, điện phân nóng chảy

C nhiệt phân ,H2O, H2SO4, điện phân nóng chảy D nhiệt phân , HCl, điện phân dung dịch

Câu 14: Cho sơ đồ chuyển hóa sau: A

+KOH + HCl

X  Y Z  X

+HCl B +KOH

Các chất X, Y, Z lần lượt là

A Al(OH)3, Al2O3, Al B Al2O3, Al, Al(OH)3

C Al(OH)3, Al2O3, NaAlO2 D NaAlO2, Al(OH)3, Al2O3

Trang 1/4 - Mã đề thi 132

Trang 2

Câu 11: Có bao nhiêu đồng phân cấu tạo của nhau ứng với công thức phân tử vừa

tác dụng với NaOH , với HCl ? A 4 B 2 C 3 D 1

Câu 12: Để tách rời nhôm ra khỏi hỗn hợp có lẫn Cu, Ag, Fe ta có dùng cách nào trong các cách sau: B Tất cả đều đúng.

A Dùng dd loãng, dd NaOH dư, lọc, thổi , nhiệt phân, điện phân nóng chảy

C Dùng dd HCl, lọc, dd NaOH dư, lọc, thổi , nhiệt phân ,điện phân nóng chảy

D Dùng dd NaOH, lọc, thổi , nhiệt phân, điện phân nóng chảy

Câu 15: Điện phân 100ml dung dịch muối FeCl3 0,2M với điện cực trơ trong thời gian 1930 giây,cường độ dòng điện 2A thì thu được bao nhiêu gam Fe tại catot ?

A 1,12 gam B 0,747 gam C 0,65 gam D 0,56 gam

Câu 16: Tỉ lệ số phân tử HNO3 đóng vai trò là chất oxi hoá và môi trường trong phản ứng: FeO +HNO3 Fe(NO 3 ) 3 + NO + H 2 O là bao nhiêu?

Câu 17: Để tách nhanh Fe2O3 ra khỏi hỗn hợp có lẫn Al2O3 , SiO2 ta dùng :

A dung dịch NaOH B dung dịch NH3 C dung dịch HNO3 D dung dịch HCl

Câu 18: Cho các phản ứng sau : a/FeO + HNO3 (đặc nóng) b/ FeS + H2SO4 loãng c/ glucozơ + dd AgNO3/NH3 đun nóng d/ CH3CHO + H2(Ni,t00 )

e/ glixerin(glixerol) + Cu(OH)2 f/ Cu + dd FeCl3

Tổng số các phản ứng thuộc loại phản ứng oxihoá khử là: A 6 B 5 C 4 D 3

Câu 19: Hợp chất hữu cơ A chỉ chứa hai loại nhóm chức :amino và cacboxyl Cho 100 ml

dung dịch của A có nồng độ 0,3M tác dụng vừa đủ 300 ml dung dịch NaOH 0,2M.Sau đó đem

cô cạn thu 5,31 gam muối khan Xác định công thức phân tử của A ?

A C5H10O4N2 B C4H7O4N C C4H9O4N D C3H7O2N

Câu 20: Cho hỗn hợp hai anken đồng đẳng kế tiếp nhau tác dụng với nước (có H2SO4 làm xúc tác) thu được hỗn hợp Z gồm hai rượu (ancol) X và Y Đốt cháy hoàn toàn 1,06 gam hỗn hợp

Z sau đó hấp thụ toàn bộ sản phẩm cháy vào dung dịch Ca(OH)2 dư thấy khối lượng dung dịch giảm 1,54 gam và xuất hiện 5 gam kết tủa Công thức cấu tạo thu gọn của X và Y là :

Câu 21: Để nhận biết các chất rắn Fe, Mg, Al, Na, K2O ta dùng:

A H2O, dd HCl B tất cả đều đúng C dd NaOH,HCl D dung dịch HCl,Na2CO3

Câu 22: Nung 20,4 gam hỗn hợp A gồm nhôm và một oxit sắt đến khi phản ứng hoàn toàn,

thu được hỗn hợp B Cho ½ lượng B tác dụng với dung dịch HCl dư, thu được 3,36lít H2

(ĐKTC) Cho ½ lượng B còn lại tác dụng với dung dịch NaOH dư thu được 1,344lit H2

(ĐKTC) Công thức oxit sắt là A FeO hoặc Fe3O4 B Fe2O3 C Fe3O4 D FeO Câu 23: Nung x mol Fe trong không khí một thời gian thu được 2,32 gam hỗn hợp X gồm 4

chất rắn, đó là Fe và 3 oxit của nó Hòa tan hết lượng hỗn hợp X trên bằng dung dịch H2SO4

đặc nóng dư thu được 448 ml khí SO2 duy nhất (đktc) Trị số của x là:

A 0,025 B Không thể xác định được vì không đủ dữ kiện C 0,033 D 0,04/3 Câu 24: Cho từ từ đến dư a/ CO2 vào dung dịch Ca(OH)2 b/ CO2 vào dung dịch NaAlO2

c/ HCl vào dung dịch NaAlO2 d/ KOH vào dung dịch AlCl3

Trường hợp nào có kết tủa và kết tủa không bị hòa tan A b B c C a;b D c; d Câu 25: Quá trình sản xuất nhôm trong công nghiệp đi từ quặng boxit gồm các giai đoạn:

A nung nóng chảy nhôm oxit sau đó điện phân trong bình điện phân có màng ngăn

B khử quặng bởi khí CO ở nhiệt độ cao để loại bỏ tạp chất sau đó điện phân n/chảy Al2O3

C xử lý quặng để tách Al2O3 tinh khiết, điện phân nóng chảy Al2O3 trong cryolit

Trang 2/4 - Mã đề thi 132

Trang 3

D tách Al(OH)3 tinh khiết, nhiệt phân Al(OH)3 được Al2O3, điện phân nóng chảy Al2O3.

Câu 26: Cho ancol thơm có công thức Ancol thơm nào sau đây thoả mãn điều kiện:

Câu 27: Để trung hoà 16,6g hỗn hợp 2 axit đơn chức X, Y cần dùng 300g dung dịch NaOH

4% Mặt khác cũng cho cùng khối lượng hỗn hợp 2 axit trên tác dụng với lượng dư dung dịch

trong cho 43,2g bạc X và Y có công thức phân tử là:

C D

Câu 28: Cho 2,9 gam một anđehit phản ứng hoàn toàn với lượng dư AgNO3 (hoặc Ag2O) trong dung dịch NH3 thu được 21,6 gam Ag Công thức cấu tạo thu gọn của anđehit là

A B C D

Câu 29: Dung dịch chứa đồng thời 0,01 mol NaCl; 0,02 mol FeCl3; 0,06 mol CuCl2 Kim loại

đầu tiên thoát ra ở catot khi điện phân dung dịch trên là: A Fe B Na C Cu D Zn Câu 30: Cation kim loại M+ có cấu hình electron [Ne] 3s2 3p6 Phát biểu nào sau đây đúng?

A Trong bảng tuần hoàn, nguyên tố M ở ô thứ 18, chu kì 3, PNC nhóm VIII

B Kim loại M khử được Cu2+ trong dung dịch muối đồng

C Để điều chế kim loại M có thể điện phân dung dịch muối clorua của M

D Kim loại M phản ứng mạnh với nước ở điều kiện thường

Câu 31: X,Y là đồng phân của nhau , X dùng để điều chế cao su isopren.Y tác dung được với

dung dịch AgNO3/NH3 và có mạch cacbon phân nhánh Vậy Y là :

A 3-metylbutin-1 B 2-metylbutin-3 C pentin-1 D 2-metylbutin-1

Câu 32: Nhóm kim loại nào không được điều chế bằng phương pháp nhiệt luyện?

A Zn, Fe, Cu B Al, Fe,Cu C Fe,Cu,Ag D Mg, Na, Al

Câu 33: Thuỷ phân m gam tinh bột, sản phẩm thu được đem lên men để sản xuất ancol etylic,

toàn bộ khí sinh ra cho qua dung dịch dư, thu được 40 gam kết tủa Nếu hiệu suất mỗi quá trình (có hai quá trình là thuỷ phân tinh bột và lên men để sản xuất rượu etylic)

là 80% thì m có giá trị nào trong các giá trị dưới đây ?

A 65,025 gam B 56,025 gam C 40,500 gam D 50,625 gam

Câu 34: Cho các phản ứng: A + B → FeCl3 + Fe2(SO4)3

D + A → E (↓) + ZnSO4 Chất B là gì? A SO2 B FeSO4 C FeCl2 D Cl2

Câu 35: Một hỗn hợp gồm một ankan X và một anken Y có cùng số nguyên tử cacbon trong

phân tử và số mol; m gam hỗn hợp này làm mất màu vừa đủ 80g dung dịch brom 20% Đốt cháy hoàn toàn m gam hỗn hợp trên thu được 0,6 mol X và Y có công thức phân tử là:

Câu 36: Có 4 dung dịch: Na2SO4, Na2CO3, BaCl2, KNO3 Nếu chỉ dùng quì tím thì nhận biết

được :A cả 4 dung dịch B 2 dung dịch C 3 dung dịch D 1 dung dịch

Câu 37: Khi cho 9,2g hỗn hợp gồm (rượu) ancol propylic và một ancol X thuộc dãy đồng

đẳng ancol no đơn chức tác dụng với natri dư thấy có 2,24 lít khí thoát ra (ở đktc) Công thức

Câu 38: Cho 15,6g hh bột Al và Al2O3 tác dụng với dd NaOH lấy dư 10%, thu được 6,72lit

khí (đktc) Thể tích dd NaOH 1,25M đã dùng là :A 330ml B 220ml C 352ml D 275ml Câu 39: Hãy sắp xếp các chất sau đây theo trình tự tính bazơ tăng dần từ trái sang phải:

amoniac, anilin, p-nitroanilin, metylamin, đimetylamin

Trang 3/4 - Mã đề thi 132

Trang 4

A p-nitroanilin, anilin, amoniac, metylamin, đimetylamin B Tất cả đều sai

C anilin, p-nitroanilin, amoniac, metylamin, đimetylamin

D amoniac, anilin, p-nitroanilin, đimetylamin, metylamin

Câu 40: Đốt cháy 1 lít hiđrocacbon X cần 6 lít tạo ra 4 lít khí Nếu đem trùng hợp tất

cả các đồng phân mạch hở của X thì số loại polime thu được là :A 4 B 3 C 2 D 5

Câu 41: Khi clo hoá PVC ta thu được một loại tơ clorin chứa 66,77 % clo về khối lượng.Hỏi trung bình một phân tử clo tác dụng với bao nhiêu mắc xích PVC: A 1,5 B 2 C 3 D 2.5 Câu 42: Câu nào sau đây không đúng khi so sánh tính chất của Ca và Mg ?

A đều tác dụng với nước ở điều kiện thường B oxit của chúng đều có tính chất oxit bazơ

C đều được điều chế bằng phương pháp điện phân muối clorua nóng chảy

D số electron hóa trị bằng nhau

Câu 43: Cho ancol có công thức C5H11OH Khi ancol này bị oxi hóa tạo sản phẩm có khả năng tham gia phản ứng tráng gương ,có bao nhiêu ancol đồng phân trong các số sau ?

Câu 44: Điều nào sau đây luôn đúng? A B, C luôn đúng.

B Bất cứ anđehit nào khi tác dụng với lượng dư dung dịch AgNO3/NH3 cũng tạo ra số mol

Ag gấp đôi số mol anđehit đã dùng

C Khi đốt chất hữu cơ chứa (C,H,O) thu số mol CO2 và H2O bằng nhau thì dó là anđêhit no

đơn chức,mạch hở D Một anđehit đơn chức, mạch hở bất kì, cháy cho số mol

nhỏ hơn số mol phải là anđehit chưa no

Câu 45: Trong các hợp chất: propen (I); 2-metylbut-2-en (II); 3,4-đimetylhex-3-en (III);

3-cloprop-1-en (IV); 1,2-đicloeten (V) Chất nào có đồng phân hình học?

A II, IV B III, V C I, II, III, IV D I,V

Câu 46: Cho canxi cacbua phản ứng với nước rồi dẫn khí sinh ra sục qua dung dịch M gồm

ở thu được hỗn hợp X gồm 2 chất khí Cho 8,08 hỗn hợp X phản ứng với dung dịch trong amoniac dư thì thu được 44,16g hỗn hợp rắn Y.Hiệu suất phản ứng

cộng nước của chất khí vào dung dịch M là bao nhiêu?A 79%B.85%C 80% D Tất cảđều sai Câu 47: Hòa tan a gam muối tạo bởi kim loaị M hóa trị II và halogen X vào nước và chia làm

2 phần bằng nhau: Phần 1 tác dụng với dung dịch AgNO3dư thu dược 5,74 gam kết tủa Cho một thanh Fe sạch vào phần 2 ,sau khi phản ứng kết thúc thấy khối lượng thanh Fe tăng thêm

0,16 gam Công thức hóa học của muối ban đầu ?A PbCl 2 B.NiBr 2 C.CuBr 2 D CuCl 2

Câu 48: Bệnh nhân phải tiếp đường (tiêm hoặc truyền dung dịch đường vào tĩnh mạch), đó là lọai đường nào: A Fructôzơ B Mantôzơ C Glucôzơ D Saccarozơ

Câu 49: Hãy chỉ ra câu sai trong các câu sau đây:A Metylamin có tính bazơ mạnh hơn anilin.

B Công thức tổng quát của amin no, mạch hở đơn chức là CnH2n+3N

C Tính bazơ của các amin đều mạnh hơn NH3 D Các amin đều kết hợp với proton.

Câu 50: Cho m (gam) este đơn chức E tác dụng với dd NaOH vừa đủ ,chưng cất dd sau phản

ứng thu được hơi rượu (ancol) X và 9,4 gam muối khan Dẫn toàn bộ X qua bột CuO đun nóng thu được anđehit Y,cho Y tác dụng với dd AgNO3/NH3 dư đun nóng thu 43,2 gam bạc

m và công thức cấu tạo của E là : A 8,8 ; CH3COOCH2CH3 B 8,6; CH2=CHCOOCH3

C 8,8 ; CH3 COO CH=CH2 D 17,2; CH2=CHCOOCH3

Trang 4/4 - Mã đề thi 132

Ngày đăng: 11/07/2014, 05:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w