- Bước đầu nhận biết được mối quan hệ giữa các tập hợp số N ⊂ Z ⊂Q * Kỹ năng :Biết biểu diễn số hữu tỉ trên trục số, biết so sánh hai số hữu tỉ... Thời gian Hoạt động của GV Hoạt động c
Trang 1Tuần : 1 Ngày soạn :24.08.2005
Chương I: SỐ HỮU TỈ – SỐ THỰC
Tiết : 1 Bài: TẬP HỢP Q CÁC SỐ HỮU TỈ
I.Mục tiêu bài dạy:
* Kiến thức : Hiểuđược khái niệm số hữu tỉ, cách biểu diễn số hữu tỉ trên
Trục số và so sánh số hữu tỉ
- Bước đầu nhận biết được mối quan hệ giữa các tập hợp số N ⊂ Z ⊂Q
* Kỹ năng :Biết biểu diễn số hữu tỉ trên trục số, biết so sánh hai số hữu tỉ.
* Thái độ : Giáo dục hs có ý thức tư duy về quan hệ các số trong các tập
Hợp số đã học
II.Chuẩn bị :
-GV : sgk ,sgv ,thước thẳng có chia khoảng,bảng phụ
-HS :ôn kiến thức về số nguyên ,phân số đã học ở lớp 6
2.Kiểm tra bài cũ :(8’)
Gv ôn tập một số kiến thức ở lớp 6 có liên quan:
-Thế nào là phân số ? Phân số bằng nhau ?
-Tính chất cơ bản của phân số ?
-Cách QĐMS nhiều phân số ?
-Cách so sánh hai số nguyên, phân số ?
-Cách biểu diễn số nguyên trên trục số ?
3.Giảng bài mới :
* Giới thiệu bài :Mỗi phân số đã học ở lớp 6 là một số hữu tỉ.Vậy số hữu tỉ được Định
nghĩa như thế nào? Cách biểu diễn chúng trên trục số?so sánh số hữu
Tỉ?
*Tiến trình bài dạy:
Trang 2Thời
gian
Hoạt động của GV Hoạt động của HS Kiến thức
Hoạt động 1 : số hữu tỉ
*gv: các phân số bằng nhau
là các cách viết khác nhau
của cùng một số
? Viết các số 3; -0,5; 0 ,25
7
Dưới dạng các ps bằng nó?
*gv:Mỗi phân số như trên
được gọi là một số hữu tỉ
?Vậy số hữu tỉ là số được
viết i dạng như thế nào?
• gv giới thiệu ký hiệu
Tập hợp Q các số hữu tỉ
• ?1.vì sao các số
0,6;-1,25 ;1 1
3 Là các số hữu tỉ?
?2:số nguyên a có phải là số
hữu tỉ không ?vì sao?
?*:Mối quan hệ giữa các tập
b
( với a,b∈Z,b≠0 ) Tập hợp số hữu tỉ,ký hiệu là Q
Hoạt động 2:Biểu diễn số
hữu tỉ trên trục số.
*gv:các em đã biết cách biểu
diễn các số nguyên trên trục
số
?3: Biểu diễn các số -1; 1 ; 2
trên trục số ?
*gv:Tương tự ta biểu diễn
được các số hữu tỉ trên trục
số
& Ví du:Biểu diễn số 54 trên
trục số
-Chia đoạn thẳng đơn vị
thành bốn phần bằng nhau ,
lấy một phần đó làm đơn vị
mới ( bằng 1
4đơn vị cũ ) -số 54 được biểu diễn bởi
điểm M nằm bên phải điểm
O và cách O một đoạn bằng
5 đơn vị mới
?: Hãy biểu diễn sồ−23 trên
trục số
+ + + + -1 0 1 2
+ + + + + +
0 1 54
2.Biểu diễn số hữu
tỉ trên trục số :
Vd: Biểu diễn số
Trang 34.Hướng dẫn về nhà : (3’)
-Xem lại bài học , làm các bài tập 1; 4 ;5 trang 7 ; 8 sgk
*Hướng dẫn : bt 5 : nếu a ,b ,c ∈ Z và a < b thì a+ c< b+ c
Vậy từ a b
m<m ( a ,b ∈ Z )
⇒ a < b ⇒ 2a < a+b < 2b
+
< <
⇒
2
+
< <
-ôn cách cộng ,trừ ps ,quy tắc dấu ngoặc ,quy tắc chuyển vế đã học ở lớp 6
IV Rút kinh nghiệm- bổ sung:
………
………
………
……… …
………
Tuần :1 Ngày soạn :
Tiết :2 Bài: CỘNG, TRỪ SỐ HỮU TỈ
I Mục tiêu bài dạy:
* Kiến thức : Hs hiểu được quy tắc cộng ,trừ số hữu tỉ ,quy tắc chuyển vế
* Kỹ năng : Vận dụng thành thạo quy tắc cộng ,trừ ps ,các tính chất của
Phép Cộng để tính nhanh và đúng tổng đại số
-Vận dụng quy tắc chuyển vế để tìm số hạng chưa biết của Tổng trongĐẳng thức
* Thái độ : có ý thức tính toán nhanh , chính xác và hợp lý.
II Chuẩn bị của GV và HS :
• GV : sgk ,sgv ,thước ,bảng phụ
• HS : ôn các tính chất của phép cộng trong Z ,quy tắc chuyển vế , quy tắc cộng trừ phân
số
III Tiến trình tiết dạy :
1.ổn định tổ chức :( 1 ph )
2.Kiểm tra bài cũ :( 6ph)
Hs1: Thế nào là số hữu tỉ ?
-so sánh −300213 và −1825 ; 0,3 và 12 ?
HS2 : Biểu diễn các số −43 và 0,5 trên trục số ?
3 Giảng bài mới :( 35ph)
* Giới thiệu : ( 1ph) x ∈ Q ,X= a b (a,b ∈ Z ,b ≠0 ) Do đó việc thực hiện cộng ,trừ số hữu tỉ cũng có nghĩa là cộng ,trừ các phân số
Trang 4* Tiến trình tiết dạy :
Cộng ,trừ hai số hữu tỉ
?: Nêu quy tắc cộng ,trừ
phân
Số ?
Vậy cộng trừ hai số hữu tỉ
x ,y ta làm thế nào?
*vd:Tính a) 7 4
− + b) -3 –(−34)
*chú ý: phép cộng trong Q
cũng có tính chất như phép
cộng trong Z: trong tổng đại
số ta có thể đổi chỗ các số
hạng, đặt dấu ngoặc để
nhóm các số hạng một cách
*GV:trong tính toán ta cần
áp dụng các tính chất của
phép cộng để tính nhanh và
*hs:+ QĐM +cộng tử, giữ nguyên mẫu chung
*hs:+ x=a
b ,y=c
d
( a,b,c,d ∈Z ; b,d>0 ) +QĐM rồi cộng (trừ ) các phân số cùng mẫu
Vd:a) =−2149 12+21= −2137b)= −412−−43= −49
*hs thực hiện vào bảng con: a) 0,6+ 23 5= +3 −32 =15−1
3 5 2+ + ]= 97
30
−c) = 2770
d) =79
24
1.Cộng ,trừ hai Số hữu tỉ :
−
− =(a,b,m∈Z; m> 0)
*Chú ý:phép cộng trong Q cũng có những tính chất như trong Z
Trang 5hợp lý.
Lưu ý: đổi các kết quả các
câu a ,b,d ra hỗn số
Hoạt động 2 :
Quy tắc chuyển vế
? Nêu quy tắc chuyển vế
Vậy khi chuyển một số hạng
từ vế này sang vế khác của
đẳng thứcnthì ta làm thế nào
x+(-y) = z+(-y)
x=z-y -hs: khi chuyển một số hạng từ vế này sang vế khác của một đẳng thức ta phải đổi dấu số hạng đó
Hoạt động 3:
Củng cố – luyện tập
-Nêu quy tắc chuyển vế?
C2: Bỏ dấu ngoặc rồi nhóm
các số hạng thích hợp
-hs nêu quy tắc Bt10: (mỗi dãy bàn làm một cách )
Trang 6=(6 5 3) (2 5 7) (1 3 5)
− − − + − + + −
= -2 -0 - 1
2= -21
2
4 Hướng dẫn về nhà: (3ph)
-Học thuộc quy tắc ,làm bài tập 6,7,9 trang 10 sgk
-Hd bt7: * Viết một số hữu tỉ dưới dạng tổng của hai phân số :mẫu phân số tổng là bội chung của các mẫu các ps trong tổng
*Viết một số hữu tỉ dưới dạng hiệu của hai phân số :
+Nếu ps nhỏ hơn 1 thì ta lấy 1- b a
b
− +Nếu ps lớn hơn 1 thì ta lấy a q r a (q 1) b r
−
-ôn lại :các quy tắc nhân ,chia phân số
Các tính chất của phép nhân trong Z
IV Rút kinh nghiệm- bổ sung:
………
………
………
……… …
………
Trang 7Tuần : 2 Ngày soạn :
Tiết : 3 Bài : NHÂN, CHIA SỐ HỮU TỈ
I Mục tiêu bài dạy:
* Kiến thức : -HS biết cách nhân chia số hữu tỉ theo quy tắc
-Hs hiểu khái niệm tỉ số của hai số hữu tỉ
* Kỹ năng : Hs có kỹ năng nhân , chia số hữu tỉ nhanh và đúng
* Thái độ :hs có ý thức tính toán chính xác và hợp lý
II Chuẩn bị của GV và HS :
• GV :sgk ,sgv ,thước ,phấn màu
HS : ôn các kiến thức về nhân, chia phân số ,bảng
III Tiến trình tiết dạy :
1.ổn định tổ chức : (1ph)
2.Kiểm tra bài cũ :(7ph)
*HS1: Nêu quy tắc cộng ,trừ số hữu tỉ?
Aùp dụng: tính a) −21 281+−1
b) 3,5 ( 2)
7
− − *HS2: Nêu quy tắc chuyển vế ?
Aùp dụng : Tìm x ,biết : a) 1 3
x+ =
b) 47− =x 13
3 Giảng bài mới :(34ph)
* Giới thiệu :(1ph) Nhân ,chia số hữu tỉ như nhân ,chia phân số Việc tính nhanh và hợp
lý dựa vào t /c của các phép tính nhân ,chia
* Tiến trình tiết dạy :
:
Thời
gian
Hoạt động của GV Hoạt động của HS Kiến thức
Hoạt động 1:Nhân hai số
hữu tỉ :
*?:Nêu cách nhân hai phân
Á số? *hs: phát biểu quy tắc
1.Nhân hai số hữu
tỉ :
Với x,y∈Q,
Trang 8Vậy với x,y∈Q ,x=a,y c
*Lưu ý:cần rút gọn ps khi
kết quả còn ở dạng tích
Chia hai số hữu tỉ
*?:Nêu cách chia phân số
cho phân số?
-Điều kiện của phép chia?
Với x=a,y c
b =d thì x:y=?
Aùp dụng: tính : -0,4: (-2
3)=?
*Lưu ý:vận dụng quy tắc
“dấu’’ ở lớp 6 để xác định
nhanh dấu ở kết quả
?: tính : 5: ( 2)
23
− −
=?
*gv giới thiệu khái niệm tỉ
số của hai số hữu tỉ như sgk
? tìm tỉ số của hai số là ta
xác định gì ?
Lưu ý :tỉ số ≠ phân số
*áp dụng: tìm tỉ số của -5,12
Hs :tìm tỉ số của hai số là
ta tìm thương của hai số đó
Trang 915)0, 24.
+Lưu ý: a,b) xác định nhanh
dấu của kết quả,vận dụng
tính chất giao hoán và kết
hợp của phép nhân để tính
nhanh
c)Thay phép chia bởi phép
nhân rồi làm như câu a
d) Làm trong ngoặc trước;
có thể vận dụng tính chất
phân phối
*BT14:Điền số thích hợp
vào ô trống
(gv dùng bảng phụ )
d −
*BT13: ( Hs làm nhóm )a)
−
x
4
=
18
−
: ///
x /// :
-8
:
-12
4.Hướng dẫn về nhà :(3’)
*Học bài ,làm các bài tập 12 ,15 ,16 sgk
*ôn lại các kiến thức về hai số đối nhau ,giá trị tuyệt đối của một số nguyên
IV Rút kinh nghiệm- bổ sung:
………
………
………
Trang 10………
Tuần : 2 Ngày soạn :
Tiết : 4 Bài: GIÁ TRỊ TUYỆT ĐỐI CỦA MỘT SO Á HỮU TỈ
CỘNG, TRỪ, NHÂN, CHIA SỐ THẬP PHÂN
I Mục tiêu bài dạy:
* Kiến thức : - Hshiểu khái niệm giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ,cách tìm
-Hs ôn lại cách cộng,trừ,nhân,chia số thập phân đã học
* Kỹ năng : -Xác định giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ
-Thực hiện các phép tính cộng,trừ,nhân.chia số hữu tỉ dạng số Thập phân
* Thái độ :có ý thức tính toán chính xác, vận dụng các tính chất của các phép tính để tính
nhanh và hợp lý
II Chuẩn bị của GV và HS :
• GV : Thước thẳng có chia khoảng,phấn màu,bảng phụ,máy tính bỏ túi
HS : ôn các phép tính về số thập phân đã học ,ý nghĩa và cách xác định giá trị tuyệt đối của
một số nguyên ,hai số đối nhau ,bảng con
III Tiến trình tiết dạy :
1.ổn định tổ chức : (1’)
2.Kiểm tra bài cũ : (8’)
*Hs 1: -Nêu quy tắc nhân,chia số hữu tỉ?
-áp dụng tính chất : một tổng chia cho một số (a+b):c=a:c+b:c
( lưu ý : a:(b+c) ≠ a:b + a:c )
3 Giảng bài mới :
* Giới thiệu :(2’)
Gía trị tuyệt đối của một số nguyên x làkhoảng cáchtừ điểm x đến điểm 0 trên trục số
|x| = * x nếu x≥0
* -x nếu x< 0 Vậy x∈ Q thì |x|=? ,nếu x,y viết ở dạng số thập phân thì khi thực hiện phép tính có cần phải đổi ra phân số không ?
* Tiến trình tiết dạy :(32’)
Thời
gian
Hoạt động của GV Hoạt động của HS Kiến thức
Hoạt động 1: Gía trị tuyệt
đối của một số hữu tỉ
1.Gía trị tuyệt đối của một số hữu tỉ :
Trang 11*gv giới thiệu k/ n về giá trị
tuỵêt đối của một số hữu tỉ,
ký hiệu,minh họa qua ?1
?1:
a) |3,5| = 3,5
|-74| =47b) x> 0 ⇒|x| =x x= 0 ⇒|x| =x x< 0 ⇒ |x| =-x ( -x là số đối của x ) Vd: |2
3| =2
3 ; |-5,75|= 5,75
*hs nêu nhận xét sgk
• x≥ 0 ⇒|x| = x x< 0 ⇒|x| > x
?2: |-17| =17; |17| =17 |-31
5| =31
5; |0| = 0
( ký hiệu là |x| ) Là khoảng cách từ điểm x đến điểm 0 trên trục số
|x| = *x nếu x≥ 0
* -x nếu x<0
*nhận xét: x∈Q Thì : |x|≥ 0 |x| =|-x|
|x| ≥ x
Hoạt động 2: cộng, trừ,
nhân ,chia số thập phân
*gv:để cộng,trừ, nhân,chia
các số thập phân,ta có thể
viết chúng dưới dạng phân số
thập phân rồilàm theo quy
tắc các phép tính về phân
số
Vd:0,245 – 2,134
*Trong thực hành,ta có thể
áp dụng quy tắc về giá trị
tuyệt đối và về dấu như đối
với số nguyên
Vd: 0,245 – 2,134
=0,245+(-2,134) = -(2,134 – 0,245)
= - 1,889
Gv cho hs nhắc lại các quy
tắc cộng,trừ,nhân,chia số
nguyên
Aùp dụng làm ?3: Tính :
a) -3,116 +0,263
Hs: 0,245 – 2,134 =1000 1000245 −2134 = 1889 1,8891000
− = −
-Hs làm theo hướng dẫn của gv
-Hs nhắc lại các quy tắc đã học
?3: a) = -(3,116 -0,263) = -2,853
b) =3,7 2,16 =7,992
2
Cộng,trừ,nhân,chia Số hữu tỉ
(sgk)
Trang 12b) (-3,7) (-2,16)
c) (-0,408) : (-0,34)
-cho hs cả lớp nhận xét
c) =0,408 : 0,34 = 1,2
- Hs nhận xét,bổ sung
Hoạt động 3:
Củng cố - luyện tập .
B
T17 :Trong các khẳng định
sau,khẳng định nào đúng?
a) |-2,5| = 2,5 b) |-2,5| = -2,5
c) |-2,5| =-(-2,5)
2)Tìm x,biết :
a) |x| =15 b)|x| = 0,37
c)|x| = 0 d) |x| =12
3
* |x| = -2
BT18:Tính :a) -5,17 – 0,469
b) -2,05 + 1,73
c)(-5,17) (-3,1)
d) (-9,18) : 4,25
(Dùng máy tính để tính
nhanh)
BT19 :(sgk)
(gv ghi bảng phụ)
BT17: 1) a,c đúng b,sai (giá trị tuyệt đối của một số âm bằng số đối của nó) 2) a) x = 1
5
± b) x =±0,37 c) x = 0 d) x = 12
3
± *|x| = -2 ⇒không tìm được x vì GTTĐ của một số không bao giờ là số âm
*bt18:a) = -5,639 b) =-0,32 c) = 16,027 d) = -2,16
Bt19:
Hs:vận dụng tính chất giao hoán và kết hợp để tính nhanh
⇒Liên tính nhanh hơn
4.Hướng dẫn về nhà :(2’)
Oân lại bài học về tìm giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ,quy tắc về dấu ở
Các phép tính
- Làm bài tập 20 đến 26 sgk ,chuẩn bị máy tính bỏ túi – Tiết sau luyện tập
IV Rút kinh nghiệm- bổ sung:
………
………
………
Tuần : 3 Ngày soạn :
Tiết : 5 Bài : LUYỆN TẬP
I Mục tiêu bài dạy:
* Kiến thức :củng cố các kiến thức về giá trị tuyệt đối của số hữu tỉ,so sánh s
Trang 13Các số hữu tỉ,thực hiện các phép tính về số hữu tỉ.
* Kỹ năng :+ nhận biết các phân số bằng nhau,so sánh phân số.
+Tìm giá trị của số hữu tỉ trong biểu thức chứa giá trị tuyệt đối
Đơn giản
+Vận dụng các t/c của các phép tính để tính nhanh,sử dụng máy Tính bỏ túi
* Thái độ :Giáo dục hs có ý thức tính toán chính xác.
II Chuẩn bị của GV và HS :
• GV : bảng phụ,phấn màu,máy tính bỏ túi.
• HS : máy tính bỏ túi,giải các bài tập về nhà,bảng con.
III Tiến trình tiết dạy :
1.ổn định tổ chức :(1’)
2.Kiểm tra bài cũ :(7’)
Hs1:Thế nào là giá trị tuyệt đối của số hữu tỉ?
Tìm x biết |x| = 31
2 ; |x| =1,35Hs2:Tính nhanh :a) (-4,9)+ 5,5 + 4,9 +(-5,5)
Hoạt động của GV Hoạt động của HS Kiến thức
Hoạt động 1: luyện tập
Gv:Thế nào là số hữu tỉ?các
cách nhận biết những ps
cùng biểu diễn một số hữu
tỉ?
Bài tập 21:a) trong các ps
sau, những ps nào biểu diễn
cùng một số hữutỉ:
hữu tỉ 3
7
−
Bài tập 23:Dựa vào tính
chất:
-hs: các ps bằng nhau cùng biểu diễn 1 số hữu tỉ
-hs:các cách nhận biết:
+Dựa theo t/c cơ bản của ps
+Dựa theo t/c a.d=b.c Aùp dụng bt 21:
a)hs rút gọn các ps trướcb) 3
7
−tối giản nên …
hs: đọc đề và trả lời câu hỏi của gv : các cách so
− =− =
−b)−73=−6327 =−8436 =14−6
Bài tập 23: (sgk)
Trang 14“Nếu x< y và y< z thì x< z”.
Hãy so sánh :a) 4
5và 1,1b)-500 và 0,001
hai phân số đã biết?
Gv cho hs suy nghĩ và sau đó
gọi 3 hs lên bảng so sánh
Bài tập 22:sắp xếp các số
hữu tỉ theo thứ tự lớn dần :
0,3 ; 5; 1 ;2 4
− − ; 0 ;-0,875.
Hd:-phân thành 3 nhóm:số
âm, số 0,số dương
-so sánh các số trong
nhóm
Lưu ý: trong hai số âm,số
nhỏ hơn có giá trị tuyệt đối
lớn hơn
Bài tập 25:Tìm x biết:
a) |x – 1,7 | = 2,3
b) | x + 34 | - 13= 0
Gv: nêu thứ tự thực hiện các
phép tính trong biểu thức có
dấu ngoặc?để tính nhanh giá
trị của biểu thức ta cần vận
-HS:làm vào bảng nhóm
- nhóm trưởng giải thích kết quả sắp xếp
-hs: chia lớp thành 2 dãy
D1:làm vào bảng nhóm câu a)
D2:làm câu b)
-hs:cần áp dụng các tính chất của phép nhân và phép cộng
a)t/c giao hoán và kết hợp của phép nhânb)t/c phân phối của
a) 45<1 < 1,1nên 45<1b) -500 < 0 < 0,001 nên -500 < 0,001
⇒ x = 4
x = -0,6b) | 3| 1 0
Trang 15(-o,8)]
b)[(-20,83).0,2+(-9,17).0,2]:
[2,47.0,5 – (-3,53).0,5]
*gv: treo bảng phụ kẽ bảng
hướng dẫn sử dụng máy tính
bỏ túi như sgk để làm bài
tập 26 sgk
phép nhân đối với phép cộng
-hs: thực hiện theo hướng dẫn của gv
Hoạt động 2: củng cố.
-Nêu các cách nhận biết các
ps cùng biểu diễn 1 số hữu tỉ
-Có mấy cách so sánh 2 ps
đã biết?
-Tìm x biết : | x – 5,8 |= -1,2
-hs:trả lời
Hs:không tìm được giá trị của x vì GTTĐ của một số không bao giờ là số âm
4.Hướng dẫn về nhà :(2’)
-Xem lại các bài tập đã giải -Làm các bài tập ở SBT
-ôn lại khái niệm lũy thừa đã học ở lớp 6
IV Rút kinh nghiệm- bổ sung:
………
………
………
……… …
………
Tuần : 3 Ngày soạn : Tiết : 6 Bài: LŨY THỪA CỦA MỘT SỐ HỮU TỈ I Mục tiêu bài dạy: * Kiến thức :Hs hiểu định nghĩa lũy thừa với số mũ tự nhiên của một số hữu t Tỉ,nắmquy tắc tính tích,thương của hai lũy thừa cùng cơ số ,quy tắc tính Lũy thừa của một lũy thừa * Kỹ năng :Kỹ năng vận dụng các quy tắc để viết gọn tích,thương của các Lũy thừa cùng cơ số , lũy thừa của một lũy thừa ,rút gọn biểu thức, tính Giá trị số của lũy thừa
* Thái độ :Hs có ý thức vận dụng các quy tắc trên để tính nhanh
II Chuẩn bị của GV và HS :
Trang 16• GV :Sgk,Sgv,Phấn màu,bảng phụ ghi công thức về lũy thừa với số mũ tự nhiên
Máy tính bỏ túi
• HS :Sgk,ôn các quy tắc về lũy thừa ở lớp 6,máy tính bỏ túi
III Tiến trình tiết dạy :
1.ổn định tổ chức :(1’)
2.Kiểm tra bài cũ :(4’)
-Nêu định nghĩa lũy thừa bậc n của a(n∈N,a∈Z)?
-Quy ước: a0= ? ,a1= ?
-Nêu công thức nhân ,chia hai lũy thừa cùng cơ số ;lũy thừa của một lũy thừa
3 Giảng bài mới :
* Giới thiệu :Các quy tắc trên vẫn đúng với lũy thừa với số mũ tự nhiên và cơ sốhữu tỉ.
* Tiến trình tiết dạy :
Thời
gian
Hoạt động của GV Hoạt động của HS Kiến thức
Hoạt động 1:Lũy thừa với
số
Mũ tự nhiên.
Gv:Tương tự như đối với số
tự nhiên ,hãy định nghĩa lũy
thừa bậc n của so á hữu tỉ x
(n> 1, n ∈ N) ?
Gv: giới thiệu công thức xn
và cho hs nêu cách đọc ,các
quy ước
Gv nhấn mạnh: xn là lũy thừa
bậc n của x (hay x mũ n)
Gv: nếu viết x = a
b thì xn=?
(a b)n được tính như thế nào?
Gv nhấn mạnh và cho hs ghi
Hoạt động 2:Tích và thương
hai lũy thừa cùng cơ số.
Hs:lũy thừa bậc n của số hữu tỉ x là tích của n thừa số x
( a,b ∈ Z ,b≠0)
Ta có :
Trang 17Gv: cho số tự nhiên a ; n,m∈
N ,m≥ thì : am an =?
am: an =?
? Hãy phát biểu thành lời ?
Gv: đối với số hữu tỉ cũng
Phát biểu:+ khi nhân
hai lũy thừa cùng cơ số,
ta giữ nguyên cơ số và công 2 số mũ
+khi chia …
?2: 2 hs lên bảng a)(-3) 2 (-3) 3= (-3) 5
Gv: vậy khi tính lũy thừa của
lũy thừa ta làm thế nào ?
Gv giới thiệu công thức :
( xm ) n = xm n
• cho hs làm ?4
• ?: câu nào đúng ,câu
nào sai,tính kết quả
12
−
÷
hs: nhận xét :1.3= 6 ; 2.5 = 10
Hs: khi tính lũy thừa của lũy thừa ,ta giữ nguyên
cơ số và cộng hai số mũ
?4: điền số thích hợp :a) 6 b) 2
* ?:
a) sai b) sai c) đúng d) đúng e) sai hs: về nhà tìm xem khi nào thì( xm) n = xm.xn
3.Lũy thừa của lũy thừa.
Ta có : (Xm) n =xm.n
* Quy tắc : (sgk)
Trang 18Hoạt động 4: củng cố
Gv: cho hs trả lời các câu hỏi
sau :
+ Định nghĩa lũy thừa bậc n
của x ?
+ Các quy tắc nhân, chia hai
lũy thừa cùng cơ số ; lũy thừa
của lũy thừa ?
Làm các bài tập tại lớp :
4.Hướng dẫn về nhà : ( 3’)
- Học thuộc định nghĩa và các quy tắc
- Đọc phần có thể em chưa biết về nhà toán học Fi-bô-na-xi
-Làm các bài tập :29,30,32 sgk Hướng dẫn : bài 29:
Tuần : 4 Ngày soạn :
Tiết : 7 Bài: LŨY THỪA CỦA MỘT SỐ HỮU TỈ (TT)
I Mục tiêu bài dạy:
* Kiến thức : Hs nắm vững hai quy tắc về lũy thừa của một tích và lũy thừa
Của một thương
* Kỹ năng : Hs có kỹ năng các vận dụng quy tắc trên trong tính toán.
* Thái độ :Hs có ý thức vận dụng các quy tắc để tính nhanh.
II Chuẩn bị của GV và HS :
• GV : giáo án ,sgk, bảng phụ ghi sẵn các bài tập.
• HS :kiến thức cũ , bài tập về nhà, đồ dùng học tập.
III Tiến trình tiết dạy :
1.ổn định tổ chức : ( 1’)
2.Kiểm tra bài cũ : (6’)
Hs1: Nêu đ|n và viết công thức lũy thừa bậc n của số hữu tỉ x ?Aùp dụng : tính :
0
12
Trang 193 Giảng bài mới :
* Giới thiệu : có thể tính nhanh : ( 0,125) 3.8 3=? ; (-39) 4: 134=?
* Tiến trình tiết dạy :
Thời
gian
Hoạt động của GV Hoạt động của HS Kiến thức
Hoạt động 1: Lũy thừa của
gv: với 2 ví dụ trên em có
nhận xét gì về (x.y)n và
( sử dụng được hai chiều)
*củng cố: cho hs làm BT36
(sgk)
Hs: 2 hs lên bảng tính
và so sánh a) (2.5)2 =102 =100
22 25= 4.25=100 b) tương tự
hs: (x.y)n = xn yn
Quy tắc:lũy thừa của một tích bằng tích các lũy thừa
Hs: (x.y)n=(x.y)….(x.y)
=(x.x x)(y.y…y)
=xn .yn
?2: 2 hs lên bảng làm
Bài tập 36: hai hs lên
bảng ,cả lớp làm vào bảng con
−
-2 hs lên bảng :a)
3
23
−
2.Lũy thừa của một thương.
Ta có:
Trang 202 và
5
102
÷
ø
Gv: Qua 2 ví dụ trên em có
nhận xét gì về n n
x
y và
n x y
x
y (y≠ 0)
* cho 1 hs khá chứng minh
tương tự câu a)
Lưu ý : công thức này cũng áp
dụng được 2 chiều
÷
=
n n
÷
=
n n
-Phát biểu và viết công thức
về lũy thừa của một tích ,một
thương và đk của nó
?5: Tính:a) (0,125)3.83
b) (-39)4:134
• Bài tập 34(sgk):
Gv ghi đề vào bảng
phụ,cho hs kiểm tra lại
đáp số các câu và sửa lại
chỗ sai (nếu có)
÷
=
n n
x
y (y≠ 0)
?5: a) = (0,125.8)3=13
= 1b) = (-39:13)4=(-3)4=81-Bt34:hslàm và trả lờia) sai
b)đúngc) sai d) saie)đúngf) sai
- hs làm theo nhóm
4.Hướng dẫn về nhà: (2’)
+ ôn lại các quy tắc và công thức về lũy thừa đã học ở hai tiết+ xem lại các bài tập đã giải
+ ø làm các bài tập:35;37b,d ;40 sgk trang 22,23
+Chuẩn bị tiết sau luyện tập
IV Rút kinh nghiệm- bổ sung:
………
Trang 21………
……… …
………
Tuần : 4 Ngày soạn :17.09.2005 Tiết : 8 Bài: LUYỆN TẬP I Mục tiêu bài dạy: * Kiến thức :Củng cố các qui tắc nhân, chia hai lũy thừa cùng cơ số, qui tắc tính lũy thừa của lũy thừa, lũy thừa của một tích, lũy thừa của một thương * Kỹ năng : Rèn các kĩ năng tìm giá trị của biểu thức, viết dưới dạng lũy thừa, so sánh hai lũy thừa, tìm số chưa biết * Thái độ :
II Chuẩn bị của GV và HS : • GV : Sgk, sbt, hệ thống các dạng bài tập,đề kiểm tra 15’ • HS : Sgk, các công thức về lũy thừa, bài tập về nhà, giấy kiểm tra III Tiến trình tiết dạy : 1.ổn định tổ chức : (1’) 2.Kiểm tra bài cũ : (5’) + Điền các kết quả đúng vào chỗ trống: xm xn= ; xm :xn = ;(xm)n = ;
n x y ÷ = ; (x.y)n =
+ Aùp dụng : Tính giá trị của biểu thức: ( )
( )
5 6
0,6
0, 2
3 Giảng bài mới :
* Giới thiệu :
* Tiến trình tiết dạy :
Trang 22Hoạt động 1: Luyện tập
Dạng 1: Tính giá trị của
=> Biến đổi biểu thức
Cho cả lớp nhận xét
hiện
Gv chốt lại cho hs cách làm
Dạng 2: Viết dưới dạng lũy
Bài 40 (sgk) : Viết các số sau
dưới dạng lũy thừa của một
số khác 1: 125, -125, 27, -27
Dạng 3: Tìm số chưa biết
Hs: Các số hạng đều chứa thừa số chung là 3
100
d) = −25603Hs: 1 hs lên bảng, cả lớp cùng làm vào bảng con
Trang 23−
= −c) 8n : 2n = 4
a) 2.24 ≥ 2n > 22
25 ≥ 2n > 22
=> n=3,4,5b) Tương tự
Bài 42(sgk)
Bài 46(sgk)
15’
Hoạt động 2: kiểm tra 15’
Bài 1: (3 điểm) Hay khoanh tròn trước câu trả lời đúng
2 Hướng dẫn về nhà: (2’)
+ Xem lại các dạng bài tập, ôn lại các qui tắc về lũy thừa
+ Ôn lại khái niệm tỉ số của 2 số hữu tỉ x và y; định nghĩa 2 phân số bằng nhau + Đọc bài đọc thêm
+ Làm các bài tập 41, 45 sgk (dạng 1 và dạng 2)
IV Rút kinh nghiệm- bổ sung:
Tuần : 5 Ngày soạn :22.09.2005
Tiết : 9 Bài : TỈ LỆ THỨC
Trang 24I Mục tiêu bài dạy:
* Kiến thức : Hs hiểu rõ thế nào là tỉ lệ thức, nắm vững hai tính chất của tỉ lệ thức
* Kỹ năng : Nhận biết được tỉ lệ thức và các số hạng của tỉ lệ thức; Bước đầu biết vận
dụng các tính chất của tỉ lệ thức vào việc giải bài tập
* Thái độ :
II Chuẩn bị của GV và HS :
• GV : Giáo án, sgk, bảng phụ.
• HS : Sgk, ôn lại tỉ số của 2 số hữu tỉ x và y, định nghĩa 2 phân số bằng nhau
III Tiến trình tiết dạy :
1.ổn định tổ chức : (1’)
2.Kiểm tra bài cũ : (5’)
- Tỉ số của hai số a và b là gì? (b≠0)
- Hãy so sánh : 1015 và 1827
3 Giảng bài mới :
* Giới thiệu : (1’) Ta có 10
15 = 18
27 Vậy đẳng thức 10
15 = 1827được gọi là gì?
* Tiến trình tiết dạy :
Vậy tỉ lệ thức là gì?
?: Hãy nêu định nghĩa và
điều kiện của tỉ lệ thức?
Gv: Giới thiệu kí hiệu tỉ lệ
thức: a c
b =d hoặc a:b = c: d
a, b, c, d là các số hạng
a, d là các ngoại tỉ (ngoài)
b, c là các trung tỉ (trong)
Cho hs làm ?1:Từ các tỉ số
sau có lập được tỉ lệ thức
Hs :Trả lời và giải thícha) Được
b) Không
1 Định nghĩa:
Tỉ lệ thức là đẳng thức của hai tỉ số: a c
b =d
(ĐK: b, d ≠0)
Trang 25Củng cố:a) Cho tỉ số 1, 23,6
Hãy viết một tỉ số nữa để lập
thành một tỉ lệ thức? Có thể
viết được bao nhiêu tỉ số?
b) Cho một ví dụ về tỉ lệ thức
c) Cho tỉ lệ thức : 4
x
= => x = ?
Hs suy nghĩ và thảo luận nhóm
Hs: cho ví dụHs: dựa vào tính chất 2 phân số bằng nhau để tìm x
= 4.20 = 5.x => x = ?
10’
Hoạt động 2: Tímh chất
?: Hãy nhắc lại tính chất hai
phân số bằng nhau a c
b = d ?(a, b, c, d ∈ Z ; b, d ≠ 0 )
Gv: Ta hãy xét xem tính chất
này có đúng với tỉ lệ thức
Gv cho hs ghi vở và hỏi:
ngược lại, nếu có a.d = b.c thì
ta có thể suy ra a c
b =d ?
Gv hỏi: ngoài a c
b =d ta có thể suy ra tỉ lệ thức nào nữa
không?
Gv giới thiệu từ a.d = b.c ta
có thể suy ra các tỉ lệ thức
như bảng tóm tắt trong sgk
Hoạt động 3: Củng cố
Bài tập 47:Lập các tỉ lệ thức
có thể được từ đẳng thức sau
6.63 = 9.42
Bài tập 46 a,b (sgk)
Tìm x trong các tỉ lệ thức sau
6 42 6; 9 ;
9 =63 42 =63
9 63 42; 63
6= 42 6 = 9
Trang 2612’ a)
2
x = −Gv: áp dung t/c của tỉ lệ thức
3,6
− => x = -15Hs: áp dụng t/c 2 của tỉ lệ thức: −0,52x =16,38−9,36
=> x = −0,52.16,38−9,36 => x = 0,91
3 Hướng dẫn về nhà: (3’)
+ Nắm vững định nghĩa và tính chất của tỉ lệ thức.
+ Xem lại các bài tập đã chữa trên lớp
+ Làm các bài tập 44, 45, 46c, 47b sgk và bài 61, 63 sbt
Hướng dẫn: bài 44
Tuần :5 Ngày soạn :25.09.2005
Tiết :10 Bài: LUYỆN TẬP
I Mục tiêu bài dạy:
* Kiến thức : Củng cố định nghĩa và hai tính chất của tỉ lệ thức
* Kỹ năng : Nhận dạng tỉ lệ thức, tìm số hạng chưa biết của tỉ lệ thức; lập ra các tỉ lệ thức
từ các số, từ các đẳng thức tích
* Thái độ :
II Chuẩn bị của GV và HS :
• GV : Sgk, sbt, bảng phụ kẽ tóm tắt các công thức của tỉ lệ thức
Trang 27• HS : Thuộc bài và làm bài tập về nhà
III Tiến trình tiết dạy :
1.ổn định tổ chức : (1’)
2.Kiểm tra bài cũ : (5’)
Hs 1: Nêu định nghĩa tỉ lệ thức?
Aùp dụng: Tìm các tỉ số bằng nhau trong các tỉ số sau rồi lập các tỉ lệ thức 28:14; 3:10; 2,1:7; 3:0,3; 2 : 2; :1 1 2
Hs 2: Viết dạng tổng quát 2 tính chất của tỉ lệ thức
3 Giảng bài mới :
Hoạt động 1: Luyện tập
Dạng 1: Nhận dạng tỉ lệ
Gv cho hs nhận xét, sau đó
gọi 2 hs khác làm c, d
Bài 61 SBT: Chỉ rõ các
ngoại tỉ và các trung tỉ trong
các tỉ lệ thức sau:
a) −8,55,1= −0, 691,15
Hs: Cần xem xét hai tỉ số đã cho có bằng nhau hay không? Nếu bằng nhau thì lập được tỉ lệ thức
Trang 28Gv hướng dẫn: + Muốn tìm
ngoại tỉ ta lấy tích hai trung
tỉ chia cho ngoại tỉ đã biết
+ Muốn tìm trung tỉ ta lấy
tích 2 ngoại tỉ chia cho trung
−
=
−
Gv gợi ý: từ tỉ lệ thức đã cho
ta suy ra được điều gì?
3,6 ; 4,8 Hãy lập các tỉ lệ
thức có thể được?
Gv hd: + Lập các đẳng thức
tích
+ Aùp dụng t/c 2 của tỉ lệ thức
=> các tỉ lệ thức có thể được
c) Ngoại tỉ: -0,375 và 8,47 Trung tỉ: 0,875 và -3,63
Bài 50 sgk:
Hs thảo luận nhómTrong nhóm: mỗi em tìm 3 số thích hợp ở 3 ô vuông rồi kết hợp lại thành bài của nhóm
Hs:
x2 = (-6o).(-15)
x2 = 900
=> x = ± 30Hs: chỉ ra ngoại tỉ và trung tỉ
2x =
23,8.2314
Hoạt động 2: Củng cố
Trang 294 Hướng dẫn về nhà: (2’)
+ Ôn lại các tính chất của tỉ lệ thức
+ Xem lại các bài tập đã giải
+ Làm bài tập 53 sgk
+ Xem trước bài ‘’ Tính chất của dãy tỉ số bằng nhau’’
IV Rút kinh nghiệm- bổ sung:
Tuần : 6 Ngày soạn : 1.10.2005
Tiết : 11 Bài: TÍNH CHẤT CỦA DÃY TỈ SỐ BẰNG NHAU
I Mục tiêu bài dạy:
* Kiến thức : Hs nắm vững tính chất của dãy tỉ số bằng nhau
* Kỹ năng : Vận dụng tính chất này để giải các bài toán chia theo tỉ lệ
* Thái độ :
II Chuẩn bị của GV và HS :
• GV : Giáo án, sgk, bảng phụ ghi sẵn cách chứng minh dãy tỉ số bằng nhau
• HS : Ôn lại các tính chất của tỉ lệ thức, sgk, thước
III Tiến trình tiết dạy :
1.ổn định tổ chức :(1’)
2.Kiểm tra bài cũ :(6’)
Hs 1: Nêu các tính chất của tỉ lệ thức?
( 1) Nếu a b = d c Thì a.d = b.c
Trang 302) Nếu a.d = b.c và a, b, c, d ≠0,Thì ta có các tỉ lệ thức:a c a; b
* Tiến trình tiết dạy :
Thời
gian
Hoạt động của GV Hoạt động của HS Kiến thức
18’
Hoạt động 1: Tính chất
của dãy tỉ số bằng nhau
Gv: yêu cầu hs làm ?1
? Hãy nhận xét các kết quả
và rút ra kết luận?
mở rộng của tính chất đối
với 3 tỉ số bằng nhau
Gv lưu ý cho hs tính tương
ứng của các số hạng và
dấu +, - trong các tỉ số
Cho hs làm ví dụ:Từ dãy tỉ
số 13=0, 45 180,15 = 6 , áp dụng
2 3
4 6
−
−Hs: a c
k b k d
b d
++
Hs: 13=0, 45 180,15 = 6 =
1
Tính chất của dãy
tỉ số bằng nhau
b =d =e
f =b d a c e+ ++ +f
= b d a c e− +− +f(đk: giả thiết các tỉ số đều có nghĩa)
Trang 31t/c dãy tỉ số bằng nhau ta
Hoạt động 2: Chú ý
Gv Khi có dãy tỉ số
a = =b c, ta nói các số
a,b,c tỉ lệ với các số 2,3,5
Ta cũng viết: a: b: c = 2:3:5
Vậy nếu cho 3 số a, b, c tỉ
lệ với các số m, n, p thì ta
có ?
Hs làm ?2.
Cho hs làm bài tập 57 sgk
Gv yêu cầu hs đọc đề và
tóm tắt bài toán bằng các tỉ
số bằng nhau
Sau khi hs trả lời, gv trình
bày 1 bài giải mẫu cho hs
Ta cũng viết: a: b: c
= 2:3:5
* nếu cho 3 số a, b, c
tỉ lệ với các số m, n,
p thì ta cóm a = =b n c p
Hoạt động 3: củng cố.
* Nêu tính chất dãy tỉ số
bằng nhau?
* Bài tập 56 sgk
Gv: Gọi a, b lần lượt là
chiều dài và chiều rộng
của HCN => tỉ số giữa 2
cạnh được viết ntn?
Chu vi bằng 28=>?
Hs: nêu lại các t/c
Hs: Gọi a, b lần lượt là chiều dài và chiều rộng của HCNTheo đề bài ta có: 2
5
a
b = và (a+b).2 = 28