1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

chuong I-dai so 10

17 932 3
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Chương I - Mệnh Đề - Tập Hợp
Tác giả Nguyễn Đăng Ánh
Trường học Trường Trung học Phổ Thông Định An
Chuyên ngành Toán học
Thể loại Giáo án
Năm xuất bản 2008 - 2009
Thành phố Kiên Giang
Định dạng
Số trang 17
Dung lượng 437 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- HS biết vận dụng các khái niệm để lấy được ví dụ về các dạng mệnh đề trên và xác định được tính đúng, sai của các mệnh đề.. 2- Kiểm tra bài cũ: GV giới thiệu nội dung toàn chương I 3-

Trang 1

SỞ GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO KIÊN GIANG

TRƯỜNG THPT ĐỊNH AN

GIÁO ÁN ĐẠI SỐ 10

HỌ VÀ TÊN : NGUYỄN ĐĂNG ÁNH

TỔ : TOÁN – LÝ – TIN NĂM HỌC : 2008 – 2009

Trang 2

Ngày soạn : 23/08/2008

Ngày dạy :

CHƯƠNG I : MỆNH ĐỀ - TẬP HỢP

§1 : MỆNH ĐỀ

Tiết 1

I) MỤC TIÊU :

- Học sinh (HS) nắm vững các khái niệm : mệnh đề, mệnh đề phủ định, mệnh đề kéo theo

- HS biết vận dụng các khái niệm để lấy được ví dụ về các dạng mệnh đề trên và xác định được tính đúng, sai của các mệnh đề

II) CHUẨN BỊ:

- Giáo viên (GV) : các ví dụ về các mệnh đề

- HS : sách giáo khoa( SGK)

III) PHƯƠNG PHÁP: Thuyết trình, vấn đáp, đặt vấn đề.

VI) HOẠT ĐỘNG TRÊN LỚP:

1- Ổn định lớp.

2- Kiểm tra bài cũ: GV giới thiệu nội dung toàn chương I

3- Bài mới:

Hoạt động 1: Tìm hiểu về mệnh đề và mệnh đề chứa biến

Hoạt động của GV Hoạt động của HS Nội dung

Cho HS thực hiện hoạt động  1

Giới thiệu các quy ước của mệnh

đề

Lấy các ví dụ về câu là mệnh đề và

câu không là mệnh đề và cho HS

xác định tính đúng sai của từng

mệnh đề

Cho HS thực hiện hoạt động  2,

sau đó GV nhận xét

Cho HS đọc mục 2

Lấy các ví dụ về mệnh đề chứa

biến Cho HS tìm hai giá trị thực

của x và y để được mệnh đề đúng,

mệnh đề sai

Cho HS thực hiện hoạt động  3,

sau đó GV nhận xét

Quan sát tranh và so sánh các câu ở bên trái và bên phải

Nhận biết các câu là mệnh đề và các câu không là mệnh đề

Ghi các ví dụ và xác định tính đúng sai của từng mệnh đề

Số 4 là số chẵn.( mệnh đề đúng)

Số 3 là số vô tỷ ( mệnh đề sai) Thực hiện hoạt động  2

Đọc mục I 2 SGK Nhận biết mệnh đề chứa biến

Tìm hai giá trị thực của x và y để được mệnh đề đúng, mệnh đề sai

Thực hiện hoạt động  3

I) Mệnh đề Mệnh đề chứa biến:

1 Mệnh đề:

- Mỗi mệnh đề phải hoặc đúng hoặc sai

- Một mệnh đề không thể vừa đúng, vừa sai

Ví dụ : + Mệnh đề :

Số 4 là số chẵn

Số 3 là số vô tỷ

+ Không là mệnh đề : Số 4 là số chẵn phải không ?

2 Mệnh đề chứa biến : (SGK )

Ví dụ : x – 3 = 7

y < - 2

Hoạt động 2: Tìm hiểu phủ định của một mệnh đề.

Cho HS đọc ví dụ 1 ( SGK) và cho

HS nhận xét hai câu nói của Nam

và Minh

Giới thiệu cách phát biểu, ký hiệu

và tính đúng sai của một phủ định

của một mệnh đề

Đọc ví dụ 1 và đưa ra nhận xét về hai câu nói của Nam và Minh

Nêu cách phát biểu một phủ định của một mệnh đề

II) Phủ định của một mệnh đề:

Ví dụ 1 : (SGK)

* Kết luận : ( SGK)

Trang 3

Lấy các ví dụ về mệnh đề và yêu

cầu HS xác định phủ định của các

mệnh đề đó Sau đó đưa ra nhận

xét về bài làm của HS

Cho HS thực hiện hoạt động  4,

sau đó GV nhận xét

Ghi các mệnh đề

Xác định phủ định của các mệnh đề đó

Thực hiện hoạt động  4

Ví dụ 2:

P : 3 là số hữu tỷ

P: 3 không phải là số hữu tỷ Q: 12 không chia hết cho 3

Q: 12 chia hết cho 3

Hoạt động 3 : Tìm hiểu về mệnh đề kéo theo.

Cho HS đọc ví dụ 3 (SGK)

Giới thiệu khái niệm về mệnh đề

kéo theo

Cho HS thực hiện hoạt động  5,

sau đó GV nhận xét

Chỉ ra sự đúng sai của mệnh đề P

=> Q

Lấy ví dụ 4 để minh hoạ

Giới thiệu mệnh đề P => Q trong

các định lí toán học

Cho HS thực hiện hoạt động  6,

sau đó GV nhận xét

Đọc ví dụ 3 (SGK) Phát biểu khái niệm

Thực hiện hoạt động  5 Đọc SGK

Xem ví dụ 4 (SGK) Xác định P và Q trong các định lí toán học

Thực hiện hoạt động  6

III) Mệnh đề kéo theo:

Ví dụ 3: (SGK) Khái niệm : (SGK)

Mệnh đề P => Q chỉ sai khi P đúng

và Q sai

Ví dụ 4: (SGK)

4- Củng cố :

Cho HS làm các bài tập 1, 2 SGK trang 9

5- Dặn dò :

+ Học thuộc các khái niệm, và xem lại các ví dụ

+ Làm các bài tập 1,2 (SBT)

RÚT KINH NGHIỆM:

Ngày soạn : 23/08/2008

Trang 4

Ngày dạy :

Tiết 2

§ 1: MỆNH ĐỀ (tiếp theo)

I) MỤC TIÊU :

- HS nắm vững các khái niệm : mệnh đề đảo, hai mệnh đề tương đương

- HS nắm được các kí hiệu ∀ , ∃

- HS biết vận dụng các khái niệm để lấy được ví dụ về các dạng mệnh đề trên và phát biểu các mệnh đề có chứa các kí hiệu ∀ , ∃

II) CHUẨN BỊ:

- GV : Ví dụ về các mệnh đề

- HS : SGK

III) PHƯƠNG PHÁP: Thuyết trình, vấn đáp, đặt vấn đề.

VI) HOẠT ĐỘNG TRÊN LỚP:

1- Ổn định lớp.

2- Kiểm tra bài cũ:

HS1: Nêu các quy luật của một mệnh đề ? Lấy ví dụ về mệnh đề và xác định tính đúng sai của mệnh đề đó HS2: Nêu khái niệm về mệnh đề kéo theo Lấy ví dụ

3- Bài mới:

Hoạt động 1: Tìm hiểu về mệnh đề đảo – hai mệnh đề tương đương.

Hoạt động của GV Hoạt động của HS Nội dung

Yêu cầu HS thực hiện hoạt động

 7

Nhận xét các phát biểu về các

mệnh đề Q => P và sự đúng, sai

của các mệnh đề đó

Giới thiệu khái niệm về mệnh đề

đảo

Cho HS nhân xét sự đúng, sai của

các mệnh đề P =>Q và Q => P

Lấy ví dụ minh hoạ cho nhận xét

Cho HS lấy ví dụ sau đó GV nhận

xét

Giới thiệu khái niệm hai mệnh đề

tương đương

Cho HS đọc ví dụ 5 / SGK

Thực hiện hoạt động  7 : phát biểu các mệnh đề Q => P và chỉ ra

sự đúng, sai của chúng

Nắm được khái niệm về mệnh đề đảo

Đưa ra nhận xét

Lấy ví dụ

Phát biểu khái niệm hai mệnh đề tương đương

Đọc ví dụ 5 / SGK

IV) Mệnh đề đảo – hai mệnh đề tương đương :

Khái niệm mệnh đề đảo: (SGK) Nhận xét: (SGK)

Ví dụ :

P =>Q: Nếu ABC là một tam giác đều thì ABC là một tam giác cân (mệnh đề đúng)

Q => P: Nếu ABC là một tam giác cân thì ABC là một tam giác đều (mệnh đề sai)

Khái niệm hai mệnh đề tương đương : (SGK)

Ví dụ : (SGK)

Hoạt động 2: Ký hiệu∀ , ∃

Giới thiệu kí hiệu ∀

Lấy ví dụ về mệnh đề có sử dụng

kí hiệu ∀

Cho HS lấy ví dụ

Nhận xét

Giới thiệu kí hiệu ∃

Biết cách đọc và sử dụng kí hiệu

∀ trong mệnh đề toán học

Lấy các ví dụ

V) Kí hiệu ∀ và ∃:

Kí hiệu ∀ đọc là “ với mọi ”

Ví dụ : “Bình phương của mọi số thực đều không âm ”

0 : 2 ≥

Kí hiệu ∃ đọc là “ có một ”(tồn tại

một) hay “ có ít nhất một ”(tồn tại ít

Trang 5

Lấy ví dụ về mệnh đề có sử dụng

kí hiệu ∀

Cho HS lấy ví dụ

Nhận xét

Cho HS đọc các ví dụ 6 -> ví dụ 9

Biết cách đọc và sử dụng kí hiệu ∃

trong mệnh đề toán học

Lấy các ví dụ

Đọc các ví dụ / SGK

nhất một)

Ví dụ : “ có một số hữu tỉ bình phương bằng 2 ”

2 : 2 =

x Q x

Hoạt động 3: Vận dụng ký hiệu∀ , ∃

Cho HS thảo luận nhóm các hoạt

động  8 ->  11 / SGK

Cho các nhóm báo cáo kết quả của

 8 ->  11

Nhận xét bài làm của các nhóm

Đánh giá hoạt động của các nhóm

Tiến hành thảo luận các hoạt động

 8 - >  11 / SGK

Báo cáo kết quả

4- Củng cố :

Làm bài tập 6a / SGK trang 10

Làm bài tập 7(a,b) / SGK trang 10

5- Dặn dò:

Ôn tập các khái niệm về mệnh đề

Xem lại các ví dụ

Làm các bài tập : 1 -> 7 SGK trang 9;10

RÚT KINH NGHIỆM:

Ngày soạn : 28/08/2008

Trang 6

Ngày dạy :

I) MỤC TIÊU :

• Về kiến thức : Ôn tập cho HS các kiến thức đã học về mệnh đề và áp dụng mệnh đề vào suy luận toán học.

• Về kĩ năng : - Trình bày các suy luận toán học.

- Nhận xét và đánh giá một vấn đề.

II) CHUẨN BỊ:

- GV : giáo án, SGK

- HS : giải các bài tập về mệnh đề

III) PHƯƠNG PHÁP: PP luyện tập

VI) HOẠT ĐỘNG TRÊN LỚP:

1- Ổn định lớp.

2- Kiểm tra bài cũ:

HS1: Nêu khái niệm mệnh đề đảo ? Lấy ví dụ

HS2: Nêu khái niệm hai mệnh đề tương đương ? Lấy ví dụ

3- Bài mới:

Hoạt động 1: Giải bài tập 3/SGK

Gọi 4 HS lên viết 4

mệnh đề đảo

Yêu cầu các HS cùng

làm

Cho HS nhận xét sau

đĩ nhận xét chung

Gọi 4 HS lên viết 4

mệnh đề dùng khái

niệm “điều kiện đủ ”

Yêu cầu các HS cùng

làm

Cho HS nhận xét sau

đĩ nhận xét chung

Gọi 4 HS lên viết 4

mệnh đề dùng khái

niệm “điều kiện cần ”

Yêu cầu các HS cùng

làm

Cho HS nhận xét sau

đĩ nhận xét chung

Viết các mệnh đề đảo

Đưa ra nhận xét

Viết các mệnh đề dùng khái niệm

“điều kiện đủ ” Đưa ra nhận xét

Viết các mệnh đề dùng khái niệm

“điều kiện cần ” Đưa ra nhận xét

Bài tập 3 / SGK

a) Mệnh đề đảo:

+ Nếu a+b chia hết cho c thì a và b cùng chia hết cho c

+ Các số chia hết cho 5 đều cĩ tận cùng bằng 0

+ Tam giác cĩ hai đường trung tuyến bằng nhau là tam giác cân + Hai tam giác cĩ diện tích bằng nhau thì bằng nhau

b) “ điều kiện đủ ” + Điều kiện đủ để a + b chia hết cho c là a và b cùng chia hết cho c

+ Điều kiện đủ để một số chia hết cho 5 là số đĩ cĩ tận cùng bằng 0

+ Điều kiện đủ để tam giác cĩ hai đường trung tuyến bằng nhau

là tam giác đĩ cân

+ Điều kiện đủ để hai tam giác cĩ diện tích bằng nhau là chúng bằng nhau

c) “ điều kiện cần ” + Điều kiện cần để a và b chia hết cho c là a + b chia hết cho c + Điều kiện cần để một số cĩ tận cùng bằng 0 là số đĩ chia hết cho 5

+ Điều kiện cần để một tam giác là tam giác cân là hai đường trung tuyến của nĩ bằng nhau

+ Điều kiện cần để hai tam giác bằng nhau là chúng cĩ diện tích bằng nhau

Hoạt động 2: Giải bài tập 4/SGK

Gọi 3 HS lên viết 3

mệnh đề dùng khái Viết các mệnh đề

Bài tập 4 / SGK

a) Điều kiện cần và đủ để một số chia hết cho 9 là tổng các chữ

số của nĩ chia hết cho 9

Trang 7

niệm “điều kiện cần

và đủ ”

Yêu cầu các HS

cùng làm

Cho HS nhận xét sau

đó nhận xét chung

dùng khái niệm “điều kiện cần và đủ ” Đưa ra nhận xét

b) Điều kiện cần và đủ để một hình bình hành là hình thoi là hai đường chéo của nó vuông góc với nhau

c) Điều kiện cần và đủ để phương trình bậc hai có hai nghiệm phân biệt là biệt thức của nó dương

Hoạt động 3: Giải bài tập 5/SGK

Gọi 3 HS lên bảng

thực hiện các câu a,

b và c

Yêu cầu các HS

cùng làm

Cho HS nhận xét sau

đó nhận xét chung

Sử dụng các kí hiệu

∀ , viết các mệnh

đề

Đưa ra nhận xét

Bài tập 5 / SGK

a) ∀xR: x 1 =x

b) ∃xR:x+x= 0

c) ∀xR:x+ ( −x) = 0

Hoạt động 4: Giải bài tập6/SGK

Gọi 4 HS lên bảng

thực hiện các câu a,

b, c và d

Yêu cầu HS chỉ ra

các số để khẳng định

sự đúng, sai của

từng mệnh đề

Cho HS nhận xét sau

đó nhận xét chung

Phát biểu thành lời các mệnh đề và chỉ ra

sự đúng, sai của nó

Sai vì “ có thể bằng 0”

n = 0 ; n = 1

x = 0,5 Đưa ra nhận xét

Bài tập 6 / SGK

a) Bình phương của mọi số thực đều dương ( mệnh đề sai)

b) Tồn tại số tự nhiên n mà bình phương của nó lại bằng chính

nó ( mệnh đề đúng) c) mọi số tự nhiên n đều không vượt quá hai lần nó ( mệnh đề đúng)

d) Tồn tại số thực x nhỏ hơn nghịch đảo của nó ( mệnh đề đúng)

4- Củng cố :

Cho HS nhắc lại các khái niệm về mệnh đề

5- Dăn dò :

Ôn tập lý thuyết về mệnh đề

Xem lại các bài tập đã chữa

Làm các bài tập ở SBT

RÚT KINH NGHIỆM:

Ngày soạn : 28/08/2008

Ngày dạy :

Trang 8

Tiết :4 § 2 : TẬP HỢP

I) MỤC TIÊU :

Kiến thức : Hiểu được khái niệm tập hợp rỗng , tập con , hai tập hợp bằng nhau.

Kỹ năng :

+Sử dụng đúng các ký hiệu ∈;∉;⊂;⊃;⊄; Ø

+Biết biểu diễn tập hợp bằng các cách :liệt kê các phần tử của tập hợp hoặc chỉ ra tính chất đặc trưng của tập hợp +Vận dụng các khái niệm tập con , hai tập hợp bằng nhau vào giải bài tập.

II) CHUẨN BỊ:

- GV : giáo án, SGK

- HS : Ơn tập về tập hợp ở lớp 6

III) PHƯƠNG PHÁP: Thuyết trình, vấn đáp, đặt vấn đề.

VI) HOẠT ĐỘNG TRÊN LỚP:

1- Ổn định lớp.

2- Kiểm tra bài cũ:

HS1: Lấy ví dụ về một tập hợp đã học ở lớp 6

3- Bài mới:

Hoạt động 1: Khái niệm tập hợp.

Cho HS thực hiện  1

Nhận xét

Gọi HS lấy ví dụ về tập hợp và xác

định phần tử thuộc tập hợp và phần

tử khơng thuộc tập hợp

Nhận xét

Cho HS thực hiện  2

Nhận xét

Cho HS thực hiện  3

Hướng dân HS giải phương trình

2x2 – 5x +3 = 0

Nhận xét

Giới thiệu hai cách xác định một

tập hợp

Vẽ biểu đồ Ven minh hoạ hình học

tập hợp A

Cho HS thực hiện  4

Hướng dân HS giải phương trình

x2 + x + 1 = 0

Nhận xét

Giới thiệu khái niệm tập hợp rỗng

Khi nào một tập hợp khơng là tập

Trả lời  1:

a) 3 ∈ Z b) 2 ∉ Q Lấy ví dụ tập hợp Xác định phần tử thuộc tập hợp và phần tử khơng thuộc tập hợp

Trả lời  2:

U = {1, 2, 3, 5, 6, 10, 15, 30}

Trả lời  3:

B = {1, 3/2 } Phát biểu kết luận

Vẽ hình

Trả lời  4:

Tập hợp A={x∈R ׀ x2 + x + 1 = 0 } khơng cĩ phần tử nào vì phương trình x2 + x + 1 = 0 vơ nghiệm

Phát biểu khái niệm

I) KHÁI NIỆM TẬP HỢP

1) Tập hợp và phần tử

Ví dụ :

A = {a, b, c}

B = {1, 2, 3, 4}

a ∈ A ( a thuộc A)

a ∉ B ( a khơng thuộc B) 2) Cách xác định tập hợp

Kết luận : (SGK) Minh hoạ hình học một tập hợp bằng biểu đồ Ven

3) Tập hợp rỗng

Khái niệm : ( SGK )

A

Trang 9

hợp rỗng ? Tồn tại một phần tử thuộc tập hợp Chú ý : A ≠ Ø <=> ∃ x : x ∈ A

Hoạt động 2 : Tập hợp con

Cho HS thực hiện  5

Nhận xét

Giới thiệu khái niệm, kí hiệu và

cách đọc

Treo bảng phụ hình minh hoạ

trường hợp A ⊂ B và A ⊄ B

Giới thiệu 3 tính chất

Treo bảng phụ hình minh hoạ tính

chất 2

Trả lời  5:

Quan sát hình 2/ SGK và trả lời các câu hỏi

Phát biểu khái niệm, nắm vững kí hiệu và cách đọc

Vẽ biểu đồ ven minh hoạ trường hợp A ⊂ B và A ⊄ B

Nêu các tính chất

Quan sát hình vẽ

II) TẬP HỢP CON

Khái niệm : ( SGK )

A ⊂ B ( A con B hoặc A chứa trong B

Hoặc B ⊃ A ( B chứa A hoặc B bao hàm A )

A ⊂ B A ⊄ B Các tính chất : ( SGK )

Hoạt động 3 : Tập hợp bằng nhau

Cho HS thực hiện  6

Hướng dẫn HS liệt kê các phần tử

của A và B

Khi nào hai tập hợp bằng nhau ?

Trả lời  6:

Liệt kê các phần tử của A và B

Rút ra nhận xét : A ⊂ B và B⊂ A Rút ra khái niệm hai tập hợp bằng nhau

III) TẬP HỢP BẰNG NHAU

Khái niệm : ( SGK )

A = B ⇔∀x ( xAxB)

4- Củng cố:

Giải bài tập 1a,b ; 3a / SGK trang 13

5- Dặn dò:

Học thuộc các khái niệm

Làm các bài tập : 1c; 2 và 3b/ SGK trang 13

RÚT KINH NGHIỆM:

Ngày soạn : 06/09/2008

Ngày dạy :

B A

B A

Trang 10

Tiết :5 § 3 : CÁC PHÉP TOÁN TẬP HỢP

I) MỤC TIÊU :

+ Nắm vững các khái niệm hợp, giao, hiệu, phần bù của hai tập hợp và có kĩ năng xác định các tập hợp đó + Có kĩ năng vẽ biểu đồ Ven miêu tả các tập hợp trên

+ Sử dụng đúng các kí hiệu : ∈ ; ∉ ; ∪ ; ∩ ;C A B

II) CHUẨN BỊ:

- GV : giáo án, SGK, bảng phụ

- HS : Ôn tập về tập hợp

III) PHƯƠNG PHÁP: Thuyết trình, vấn đáp, đặt vấn đề.

VI) HOẠT ĐỘNG TRÊN LỚP:

1- Ổn định lớp.

2- Kiểm tra bài cũ:

HS1: Nêu các cách xác định tập hợp Lấy ví dụ minh hoạ

HS2 : Nêu khái niệm tập hợp con Lấy ví dụ

HS3 : Nêu khái niệm hai tập hợp bằng nhau Lấy ví dụ

3- Bài mới:

Hoạt động 1: Giao của hai tập hợp

Cho HS thực hiện  1

Nhận xét

Có nhận xét gì về các phần tử của

C ?

Giới thiệu khái niệm

Treo hình biểu diễn A ∩ B (phần

gạch chéo)

Cho HS lấy ví dụ

Nhận xét

Trả lời  1:

A ={1, 2, 3, 4, 6, 12}

B = {1, 2, 3, 6, 9, 18}

C = {1, 2, 3, 6}

Các phần tử của C đều thuộc A và B

Phát biểu khái niệm

Quan sát và vẽ biểu đồ Ven biểu diễn A ∩ B

Lấy ví dụ

I) Giao của hai tập hợp

Khái niệm: ( SGK )

Kí hiệu C = A ∩ B Vậy:

A ∩ B = {x ׀ x ∈ A và x ∈B}

x ∈ A ∩ B

⇔ B x

A

x

Hoạt động 2: Hợp của hai tập hợp

Cho HS thực hiện  2

Có nhận xét gì về tập hợp C ?

Giới thiệu khái niệm và kí hiệu

hợp của hai tập hợp

Trả lời  2:

C = {Minh, Nam, Lan, Hồng, Nguyệt, Cường, Dũng, Tuyết, Lê}

Đưa ra nhận xét

Phát biểu khái niệm và nắm được kí hiệu hợp của hai tập hợp

II) Hợp của hai tập hợp

Khái niệm : ( SGK )

C = A ∪ B = {x ׀ x ∈A hoặc x

∈B}

A B

Trang 11

B

A

A B

A B

Treo bảng phụ biểu đồ Ven biểu

diễn A ∪ B (phần gạch chéo)

Quan sát hình vẽ

Hoạt động 3: Hiệu và phần bù của hai tập hợp

Cho HS thực hiện  3

Có nhận xét gì về tập hợp C ?

Giới thiệu khái niệm và kí hiệu về

hiệu của hai tập hợp A và B

Treo bảng phụ biểu đồ Ven biểu

diễn A \ B (phần gạch chéo)

Khi B ⊂ A Xác định A \ B ?

Nhận xét

Giới thiệu khái niệm phần bù của

A trong B và kí hiệu

Trả lời  2:

C = {Minh, Bảo, Cường, Hoa, Lan}

Đưa ra nhận xét

Phát biểu khái niệm và nắm được kí hiệu

Quan sát hình vẽ

Vẽ hiệu của hai tập hợp A và B

Phát biểu khái niệm

Nắm được kí hiệu

III) Hiệu và phần bù của hai tập hợp

C = A \ B = {x ׀ x ∈A và x ∉B}

Phần bù của B trong A kí hiệu

B

C A

4- Củng cố :

Giải bài tập 1, 2/ SGK trang 15

5- Dặn dò:

Học thuộc bài

Làm các bài tập 3, 4/ SGK trang 15

RÚT KINH NGHIỆM:

Ngày soạn : 06/09/2008

Ngày đăng: 08/07/2013, 01:27

Xem thêm

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

b) Điều kiện cần và đủ để một hình bình hành là hình thoi là hai đường chéo của nĩ vuơng gĩc với nhau. - chuong I-dai so 10
b Điều kiện cần và đủ để một hình bình hành là hình thoi là hai đường chéo của nĩ vuơng gĩc với nhau (Trang 7)
Vẽ biểu đồ Ven minh hoạ hình học tập hợp A - chuong I-dai so 10
bi ểu đồ Ven minh hoạ hình học tập hợp A (Trang 8)
Treo bảng phụ hình minh hoạ trường hợp A  ⊂ B  và    A ⊄  B - chuong I-dai so 10
reo bảng phụ hình minh hoạ trường hợp A ⊂ B và A ⊄ B (Trang 9)
- GV : giáo án, SGK, bảng phụ. -HS : Ơn tập về tập hợp  - chuong I-dai so 10
gi áo án, SGK, bảng phụ. -HS : Ơn tập về tập hợp (Trang 10)
Treo bảng phụ biểu đồ Ven biểu diễn A  ∪ B  (phần gạch chéo) - chuong I-dai so 10
reo bảng phụ biểu đồ Ven biểu diễn A ∪ B (phần gạch chéo) (Trang 11)
HS1: Tính diện tích hình trịn biết bán kính r= 2cm - chuong I-dai so 10
1 Tính diện tích hình trịn biết bán kính r= 2cm (Trang 14)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w