1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Đề cương ôn thi HK 2 Khối 10 (kungfu)

2 350 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 2
Dung lượng 51,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

+ Các dạng PTHH cơ bản - Viết và cần bằng đúng PTHH.. Viết PTHH nếu phản ứng xãy ra khi: + Cho dd H2SO4 loãng lần lượt vào các chất trên + Cho dd H2SO4 đđặc nguội lần lượt vào các chất

Trang 1

BÀI TẬP ƠN TẬP THI HỌC KÌ II

NĂM HỌC 2009-2010

- Để đạt kết quả tốt trong kì thi quan trọng này ( hệ số 3) Thầy hy vọng các em sẽ dành thời gian xem lại bài, hồn thành những bài tập Thầy biên soạn cho các em.

Những kiến thức cơ bản nhất HS lớp 10 cần phải nắm đối với mơn Hĩa Học:

+ Hĩa trị - Viết đúng cơng thức phân tử của chất.

+ Các dạng PTHH cơ bản - Viết và cần bằng đúng PTHH.

+ Thuộc các cơng thức tính cơ bản ( 6 CTT) và các dạng tốn đặc trưng.

A/ LÝ THUYẾT:

Câu 1a Cân bằng các PTHH sau bằng PP thăng bằng electron:

1 I2 + HNO3 > HIO3 + NO + H2O 2 Mg + HNO3 > Mg(NO3)2 + NO +H2O

*3 Zn + HNO3 > Zn(NO3)2 + NH4NO3 + H2O 4 Mg + H2SO4 > MgSO4 + S↓ + H2O

5 Al + H2SO4 > Al2(SO4)3 + SO2 + H2O 6 Zn + HNO3 > Zn(NO3)2 + N2 + H2O

Câu 1b Hồn thành các PTHH sau:

1. MnO2 +HCl

3. NaCl + H2O (đpdd, cĩ màn

ngăn)

4. Fe + Cl2

5. Cu + Cl2

6. H2O + Cl2

7. NaOH + Cl2

8. Ca(OH)2+Cl2

9. NaCltt +H2SO4

10. HI + Cl2

11. HBr + Cl2

12. Zn +HCl

13. Fe+HCl

14. Cu+HCl

15. CuO+HCl

16. FeO+HCl

17. Fe2O3 +HCl

18. Al(OH)3+HCl

19. Fe(OH)2+HCl

20. Fe(OH)3+HCl

22. Na2S +HCl

23. Na2SO3+HCl

24. SiO2+HF

26. Ba(NO3)2+HCl

28. AgNO3+NaBr

31. KMnO4(nhiệt phân)

32 FeS + HCl

33. H2S+O2 thiếu

35. FeS2 + O2

36. SO2 + Br2 + H2O

37. SO2 + H2S

38 SO 2 + NaOH (1:1)

39 SO 2 + NaOH (1:2)

40 H 2 S + NaOH (1:1)

41 H 2 S + NaOH (1:2)

42 H 2 SO 4 + CuO

43 H 2 SO 4 + BaCl 2

44 H 2 SO 4 + Ba(OH) 2

45 H 2 SO 4 + Na 2 SO 3

46 H 2 SO 4 + CaCO 3

48. H2SO4l + Fe2O3

49 Al + H 2 SO 4 loãng

50 Cu + H 2 SO 4 đ, nóng

51 Fe + H 2 SO 4 loãng

52. Cu + H2SO4 l

53 Fe + H 2 SO 4 đ, nóng

54 Al + H 2 SO 4 đ, nguội

55 C + H 2 SO 4 đ, nóng

56 FeO + H 2 SO 4 loãng

57 FeO + H 2 SO 4 đ, nóng

Câu 2:

a Hãy so sánh tính ôxi hoá của các đơn chất halogen từ Flo đến Iot.Viết PTHH chứng minh

b Quan sát, giải thích hiện tượng, viết phương trình phản ứng khi khí Clo sục qua dung dịch hỗn hợp KI và hồ tinh bột

c Tại sao không dùng bình thuỷ tinh để đựng dung dịch HF? Viết PTHH chứng minh

d Viết phương trình phản ứng chứng minh:

+ Oxi có tính oxi hóa yếu hơn ozon

+ H 2 S là một axit và là một chất khử.

+ SO 2 là một oxit axit, vừa mang tính khử, vừa mang tính oxi hóa.

+ H 2 SO 4 đặc có tính oxi hóa mạnh (2PTHH) , H 2 SO 4 loãng chỉ có tính axit mạnh ( 4 PTHH)

Câu 3:

Trang 2

a Từ FeS2, NaCl, H2O, O2, chất xúc tác có đu,û điều chế các chất sau: NaOH, Fe2O3, HCl, SO2, nước gia-ven, FeCl3, Na2SO3, H2SO4

b Cĩ các chất: Fe, Cu, FeO, Na 2 CO 3 , C, BaSO 3 , BaSO 4 , CuO, Al(OH) 3 , Ag Viết PTHH ( nếu phản ứng xãy ra) khi:

+ Cho dd H2SO4 loãng lần lượt vào các chất trên

+ Cho dd H2SO4 đđặc nguội lần lượt vào các chất trên

Câu 4: Nhận biết các dung dịch sau:

a NaCl, KBr, NaI, NaF, HCl

b HCl, NaCl, Na 2 SO 4

c NaCl, Na2SO4, BaCl2

B/ BÀI TẬP:

I TỐN CƠ BẢN:

Câu 5: Đốt cháy hồn tồn một lượng bột nhơm trong khí oxi dư Để hịa tan hồn tồn chất rắn thu

được cần dùng 29,4 gam dd H2SO4 20% và sau phản ứng thu được dd A

a Tìm khối lượng nhơm ban đầu và khối lượng muối trong dd A

b Để phản ứng vừa đủ với dd A thì cần bao nhiêu lít dung dịch BaCl2 2M?

Câu 6: Cho 7,38 gam hổn hợp gồm Mg và Cu vào dung dịch HCl dư, sau khi phản ứng kết thúc thu

được dd A, chất rắn B và 4480 ml khí hidro (đktc) Tìm thành phần phần trăm về khối lượng của Mg và Cu trong hổn hợp trên

Câu 7: Cho một lượng bột sắt vào dung dịch H2SO4 đặc nĩng, dư sau phản ứng thu được 1,344 lít

khí cĩ mùi hắc (đktc)

a Tìm khối lượng bột sắt ban đầu và khối lượng muối thu được

b Nếu lấy tồn bộ lượng bột sắt trên cho vào dd H2SO4 lỗng dư thì thu được bao nhiêu lít khí ở đktc?

II TỐN HỔN HỢP:

Câu 8: Hồn tan hồn tồn 2,48 gam hổn hợp gồm Mg và Fe cần 200ml dd HCl 2M Sau phản ứng

thu được dd A và H2

a Tìm thành phần phần trăm về khối lượng của Mg và Fe

b Tìm thể tích khí H2 sinh ra (đktc)

c Nếu đem tồn bộ dd A cho vào dd AgNO3 dư thì thu được bao nhiêu gam kết tủa?

Câu 9: Cho hổn hợp kim loại gồm Al và Zn vào một lượng vừa đủ dd H2SO4 10% Cơ cạn dung dịch

sau phản ứng thì thu được 11,87 gam muối khan và 2,24 lít khí khơng màu (đktc)

a Tìm thành phần phần trăm về khối lượng của Al và Zn trong hồn hợp đầu

b Tìm khối lượng dung dịch H2SO4 cần dùng

III TỐN TÌM NGUYÊN TỐ:

Câu 10: Để đốt cháy hồn tồn một kim loại kiềm cần dùng 896 ml khí oxi (đktc) Sau khi phản ứng

kết thúc thu được 4,96 gam oxit Tìm kim loại kiềm trên

Câu 11: Cho 1,95 gam một kim loại hĩa trị II tác dụng vừa đủ với dung dịch HCl sau phản ứng thu

được dung dịch A Cho dd A vào dd AgNO3 dư thì thu được 8,61 gam kết tủa trắng Tìm kim loại trên

IV TỐN SO 2 / H 2 S + DD KIỀM:

Câu 12: Cho 896 ml khí SO2 vào dd NaOH dư Sau phản ứng sẽ thu được bao nhiêu gam muối?

Câu 13: Cho 0.896 lít khí SO2 (đktc) vào 25ml dd NaOH 2M sau phản ứng thu được dung dịch X

Tìm khối lượng và nồng độ mol của các muối trong dd X

Câu 14: Cho 2,38 gam khí H2S vào 28 gam dd NaOH 10% Hãy viết PTHH xảy ra và tìm khối lượng

muối tạo thành

-// -Chúc các em thi đạt kết quả tốt

Ngày đăng: 06/07/2014, 08:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w